Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Mức năng lượng của nguyên tử原子(げんし)のエネルギー準位(じゅんい)

Kiến thức要点

  • 線(せん)スペクトルquang phổ vạch

    Quang phổ gồm các vạch màu riêng lẻ ngăn cách bởi các khoảng tối, đặc trưng cho từng loại nguyên tử.

    暗(くら)い背景(はいけい)上(じょう)に分離(ぶんり)した特定(とくてい)の波長(はちょう)の線(せん)が現(あらわ)れる、元素(げんそ)固有(こゆう)のスペクトルです。

  • 輝線(きせん)vạch sáng

    Các vạch màu sáng ứng với các bước sóng ánh sáng phát ra khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng cao xuống thấp.

    原子(げんし)が高(こう)準位(じゅんい)から低(てい)準位(じゅんい)へ遷移(せんい)する際(さい)に光(ひかり)を放出(ほうしゅつ)して現(あらわ)れる明(あか)るい線(せん)です。

  • 吸収(きゅうしゅう)スペクトルquang phổ hấp thụ

    Quang phổ gồm các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục do nguyên tử hấp thụ đúng các bước sóng thích hợp.

    連続(れんぞく)スペクトル中(ちゅう)に特定(とくてい)の波長(はちょう)の光(ひかり)が原子(げんし)に吸収(きゅうしゅう)されて生(しょう)じる暗線(あんせん)のパターンです。

  • 暗線(あんせん)vạch tối

    Các vạch bị thiếu hụt ánh sáng trong quang phổ hấp thụ ứng với sự nhảy năng lượng từ thấp lên cao.

    低(てい)準位(じゅんい)から高(こう)準位(じゅんい)への励起(れいき)吸収(きゅうしゅう)によって連続(れんぞく)光(ひかり)から失(うしな)われた暗(くら)い線(せん)のことです。

  • エネルギー準位(じゅんい)mức năng lượng

    Các giá trị năng lượng gián đoạn mà nguyên tử có thể tồn tại ở trạng thái dừng.

    原子(げんし)が定常(ていじょう)状態(じょうたい)において取(と)ることが許(ゆる)される不(ふ)連続(れんぞく)なエネルギーの値(あたい)のことです。

  • フランク・ヘルツの実験(じっけん)thí nghiệm Franck-Hertz

    Thí nghiệm bắn electron vào hơi thủy ngân chứng minh sự trao đổi năng lượng gián đoạn của nguyên tử.

    水銀(すいぎん)蒸気(じょうき)中(ちゅう)に電子(でんし)を衝突(しょうとつ)させ、原子(げんし)のエネルギー吸収(きゅうしゅう)が不(ふ)連続(れんぞく)であることを証明(しょうめい)した実験(じっけん)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ボーアの周波(しゅうは)数(すう)条件(じょうけん)の定式(ていしき)化(か)

    Điều kiện tần số bức xạ Bohrs

    Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng E' sang E (với E' > E), nó phát ra một photon có tần số nu thỏa mãn E' - E = h*nu.

    原子(げんし)がエネルギーE'からE(E' > E)へ遷移(せんい)するとき、放出(ほうしゅつ)される光子(こうし)の周波(しゅうは)数(すう)nuは E' - E = h*nu を満(み)たします。

  2. 02
    輝線(きせん)と暗線(あんせん)の発生(はっせい)メカニズム

    Cơ chế hình thành vạch sáng và vạch tối

    Quá trình phát xạ tạo nên vạch sáng ở bước sóng xác định, quá trình hấp thụ photon tạo nên vạch tối đúng tại bước sóng đó.

    放出(ほうしゅつ)過程(かてい)により特定(とくてい)波長(はちょう)に輝線(きせん)が形成(けいせい)され、同(おな)じ波長(はちょう)での光子(こうし)吸収(きゅうしゅう)過程(かてい)により暗線(あんせん)が生(しょう)じます。

  3. 03
    フランク・ヘルツ実験(じっけん)による実証(じっしょう)

    Chứng minh qua thí nghiệm Franck-Hertz

    Sự sụt giảm dòng điện định kỳ khi tăng điện áp trong thí nghiệm Franck-Hertz chứng minh electron chỉ mất năng lượng theo các lượng tử xác định.

    電圧(でんあつ)増加(ぞうか)に伴(ともな)う周期(しゅうき)的(てき)電流(でんりゅう)降下(こうか)は、電子(でんし)が不(ふ)連続(れんぞく)なエネルギー量(りょう)でのみ原子(げんし)にエネルギーを与(あた)えることを示(しめ)します。

Công thức公式

E' - E = h\nu

Công thức liên hệ hiệu hai mức năng lượng nguyên tử E' và E với năng lượng của photon h*nu phát ra hoặc hấp thụ.

原子(げんし)の2つのエネルギー準位(じゅんい)差(さ)と、放出(ほうしゅつ)・吸収(きゅうしゅう)される光子(こうし)のエネルギーh*nuを結(むす)びつける公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Một nguyên tử có hai mức năng lượng E_1 và E_2 (với E_2 > E_1). Khi nguyên tử chuyển từ mức E_2 xuống E_1, nó phát ra photon có tần số nu_0.

原子(げんし)が2つの準位(じゅんい)E_1, E_2(E_2 > E_1)を持(も)ちます。E_2からE_1への遷移(せんい)で周波(しゅうは)数(すう)nu_0の光子(こうし)を放出(ほうしゅつ)します。

  1. Viết phương trình hiệu mức năng lượng: E_2 - E_1 = h * nu_0.準位(じゅんい)差(さ)の式(しき) E_2 - E_1 = h * nu_0 を立(た)てます。
  2. Khi nguyên tử ở mức E_1 hấp thụ một photon có cùng tần số nu_0, nó sẽ nhảy lên mức năng lượng E_2.準位(じゅんい)E_1にある原子(げんし)が同(おな)じ周波(しゅうは)数(すう)nu_0の光子(こうし)を吸収(きゅうしゅう)すると、準位(じゅんい)E_2へ励起(れいき)されます。
Tần số ánh sáng hấp thụ đúng bằng tần số ánh sáng phát xạ nu_0.吸収(きゅうしゅう)される光(ひかり)の周波(しゅうは)数(すう)は放出(ほうしゅつ)される光(ひかり)の周波(しゅうは)数(すう)nu_0と完全(かんぜん)に一致(いっち)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng E_2 xuống mức E_1 (E_2 > E_1), tần số nu của photon phát ra được xác định bởi công thức nào?原子(げんし)が準位(じゅんい)E_2からE_1(E_2 > E_1)へ遷移(せんい)するとき、放出(ほうしゅつ)される光子(こうし)の周波(しゅうは)数(すう)nuを与(あた)える式(しき)はどれか。

2. Thí nghiệm Franck-Hertz cung cấp bằng chứng thực nghiệm trực tiếp cho điều gì?フランク・ヘルツの実験(じっけん)が直接(ちょくせつ)的(てき)な実験(じっけん)的(てき)証拠(しょうこ)を与(あた)えたものは何(なん)か。

3. Phát biểu nào sau đây đúng về quang phổ vạch của nguyên tử?原子(げんし)の線(せん)スペクトルに関(かん)する記述(きじゅつ)として正(ただ)しいものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.V.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.V.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Giải thích sự tạo thành quang phổ vạch và điều kiện tần số phát xạ hay hấp thụ h*nu = E' - E.線(せん)スペクトルの形成(けいせい)機構(きこう)および放出(ほうしゅつ)・吸収(きゅうしゅう)の周波(しゅうは)数(すう)条件(じょうけん) h*nu = E' - E を説明(せつめい)する。
  2. Hiểu ý nghĩa của thí nghiệm Franck-Hertz về sự tồn tại của các mức năng lượng nguyên tử.原子(げんし)のエネルギー準位(じゅんい)の存在(そんざい)を実証(じっしょう)したフランク・ヘルツの実験(じっけん)の意義(いぎ)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Các bậc thang năng lượng của nguyên tử原子(げんし)のエネルギーの階段(かいだん)の直感(ちょっかん)

Nguyên tử giống như một cầu thang: electron chỉ có thể đứng trên các bậc (mức năng lượng) mà không thể đứng ở khoảng giữa. Khi nhảy giữa hai bậc, nó phát ra hoặc hấp thụ một photon có năng lượng đúng bằng khoảng cách giữa hai bậc.

原子(げんし)は階段(かいだん)に似(に)ています。電子(でんし)は段(だん)(エネルギー準位(じゅんい))の上(うえ)にのみ存在(そんざい)でき、途中(とちゅう)で止(と)まることはできません。段(だん)を移動(いどう)する際(さい)、その高低(こうてい)差(さ)に等(ひと)しい光子(こうし)を放出(ほうしゅつ)または吸収(きゅうしゅう)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm tưởng nguyên tử có thể hấp thụ bất kỳ photon nào có năng lượng tùy ý.原子(げんし)が任意(にんい)のエネルギーを持(も)つどんな光子(こうし)でも吸収(きゅうしゅう)できると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nguyên tử chỉ có thể hấp thụ photon có năng lượng h*nu đúng bằng hiệu giữa hai mức năng lượng cho phép của nó.原子(げんし)は許容(きょよう)されたエネルギー準位(じゅんい)の差(さ)にぴったり一致(いっち)するh*nuを持(も)つ光子(こうし)のみを吸収(きゅうしゅう)できます。

Cho rằng vạch tối trong quang phổ hấp thụ xuất hiện tại vị trí bước sóng khác với vạch sáng.吸収(きゅうしゅう)スペクトルの暗線(あんせん)が輝線(きせん)とは異(こと)なる波長(はちょう)の位置(いち)に現(あらわ)れると考(かんが)えがちなこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vạch tối của một chất xuất hiện đúng tại vị trí bước sóng của vạch sáng mà chất đó có thể phát xạ.ある物質(ぶっしつ)の暗線(あんせん)は、その物質(ぶっしつ)が放出(ほうしゅつ)できる輝線(きせん)とまったく同(おな)じ波長(はちょう)の位置(いち)に現(あらわ)れます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nguyên tử tồn tại ở các mức năng lượng gián đoạn và sự chuyển mức tuân theo h*nu = E' - E.原子(げんし)は不(ふ)連続(れんぞく)なエネルギー準位(じゅんい)に存在(そんざい)し、遷移(せんい)は h*nu = E' - E に従(したが)います。
  • Quang phổ vạch phát xạ (vạch sáng) và quang phổ vạch hấp thụ (vạch tối) đặc trưng cho từng loại nguyên tử.放出(ほうしゅつ)の輝線(きせん)スペクトルおよび吸収(きゅうしゅう)の暗線(あんせん)スペクトルは元素(げんそ)固有(こゆう)のものです。
  • Thí nghiệm Franck-Hertz khẳng định tính chất gián đoạn của các mức năng lượng nguyên tử.フランク・ヘルツの実験(じっけん)は原子(げんし)のエネルギー準位(じゅんい)の不(ふ)連続(れんぞく)性(せい)を確証(かくしょう)しました。
EJU 2026 · PHY.V.2.1

Nguyên tử chỉ tồn tại ở các mức năng lượng gián đoạn. Sự chuyển giữa các mức năng lượng sinh ra quang phổ vạch với vạch sáng khi phát xạ và vạch tối khi hấp thụ.

原子(げんし)は不(ふ)連続(れんぞく)なエネルギー準位(じゅんい)のみを取(と)ります。準位(じゅんい)間(かん)の遷移(せんい)により発光(はっこう)時(じ)には輝線(きせん)、吸収(きゅうしゅう)時(じ)には暗線(あんせん)からなる線(せん)スペクトルが生(しょう)じます。

原子(げんし)のエネルギー準位(じゅんい)
線スペクトル輝線吸収スペクトル暗線