Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Tĩnh điện Phần 2静(せい)電気(でんき) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 引力(いんりょく)lực hút

    Lực tương tác kéo hai điện tích trái dấu lại gần nhau.

    異(こと)なる符号(ふごう)の電荷(でんか)どうしを 引き合(ひきあ)わせる力(ちから)。

  • 斥力(せきりょく)lực đẩy

    Lực tương tác đẩy hai điện tích cùng dấu ra xa nhau.

    同(おな)じ符号(ふごう)の電荷(でんか)どうしを遠(とお)ざけ合(あ)う力(ちから)。

  • 電荷(でんか)điện tích

    Thực thể mang tính chất điện, gây ra lực tĩnh điện.

    静電(せいでん)気力(きりょく)を引き起(ひきお)こす電気(でんき)的(てき)性質(せいしつ)をもつ源(みなもと)。

  • 電気(でんき)量(りょう)điện lượng

    Độ lớn của điện tích mà một vật mang.

    物体(ぶったい)が帯(お)びている電荷(でんか)の大(おお)きさ(量(りょう))。

  • クーロンcu-lông

    Đơn vị đo điện lượng trong hệ SI, ký hiệu là C.

    国際(こくさい)単位(たんい)系(けい)(SI)における電気(でんき)量(りょう)の単位(たんい)(記号(きごう): C)。

  • 電気(でんき)素(そ)量(りょう)điện tích nguyên tố

    Độ lớn điện tích nhỏ nhất tồn tại độc lập trong tự nhiên, bằng độ lớn điện tích của một êlectron.

    自然(しぜん)界(かい)に独立(どくりつ)して存在(そんざい)する最小(さいしょう)の電気(でんき)量(りょう)の大(おお)きさ。

Cách làmしくみ

  1. 01
    電荷(でんか)間(かん)の相互(そうご)作用(さよう)の観察(かんさつ)

    Quan sát tương tác giữa các điện tích

    Hai vật mang điện cùng dấu sẽ xuất hiện lực đẩy, hai vật khác dấu sẽ xuất hiện lực hút.

    同種(どうしゅ)の電荷(でんか)をもつ物体(ぶったい)間(かん)には斥力(せきりょく)が働(はたら)き、異種(いしゅ)の電荷(でんか)をもつ物体(ぶったい)間(かん)には引力(いんりょく)が働(はたら)く。

  2. 02
    クーロンによる電気(でんき)量(りょう)の定量(ていりょう)化(か)

    Định lượng điện tích bằng cu-lông

    Độ lớn của điện tích được gọi là điện lượng và được đo bằng đơn vị cu-lông.

    電荷(でんか)の大(おお)きさを電気(でんき)量(りょう)と呼(よ)び、クーロンという単位(たんい)を用(もち)いて測定(そくてい)する。

  3. 03
    電気(でんき)素(そ)量(りょう)の確認(かくにん)

    Xác định điện tích nguyên tố

    Mọi điện lượng đo được đều là bội số nguyên của điện tích nguyên tố.

    観測(かんそく)されるすべての電気(でんき)量(りょう)は、電気(でんき)素(そ)量(りょう)の整数(せいすう)倍(ばい)として表(あらわ)される。

Ví dụ例題

Đặt hai quả cầu nhỏ A và B mang điện tích gần nhau. Quả cầu A mang điện lượng dương, quả cầu B mang điện lượng âm.

電荷(でんか)を帯(お)びた2つの小球(しょうきゅう)A, Bを近接(きんせつ)させる。小球(しょうきゅう)Aは正(せい)の電気(でんき)量(りょう)、小球(しょうきゅう)Bは負(ふ)の電気(でんき)量(りょう)を帯(お)びている。

  1. Vì A mang điện dương và B mang điện âm nên chúng mang điện tích khác dấu.Aが正(せい)電荷(でんか)、Bが負(ふ)電荷(でんか)であるため、両者(りょうしゃ)は異種(いしゅ)の電荷(でんか)である。
  2. Tương tác giữa hai điện tích khác dấu tạo ra lực hút kéo A và B lại gần nhau.異種(いしゅ)電荷(でんか)間(かん)の相互(そうご)作用(さよう)により、AとBを引き合(ひきあ)わせる引力(いんりょく)が作用(さよう)する。
Hai quả cầu tích điện trái dấu kéo nhau bằng lực hút.異(い)符号(ふごう)に帯電(たいでん)した2球(たま)は引力(いんりょく)によって引き合(ひきあ)いに向(む)かう。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hai vật mang điện tích cùng dấu sẽ tác dụng lực gì lên nhau?同種(どうしゅ)の符号(ふごう)の電荷(でんか)をもつ2つの物体(ぶったい)の間(あいだ)に働(はたら)く力(ちから)はどれか。

2. Đơn vị đo điện lượng trong hệ SI là gì?国際(こくさい)単位(たんい)系(けい)における電気(でんき)量(りょう)の単位(たんい)はどれか。

3. Độ lớn điện tích nhỏ nhất tồn tại độc lập trong tự nhiên được gọi là gì?自然(しぜん)界(かい)に独立(どくりつ)して存在(そんざい)する最小(さいしょう)の電気(でんき)量(りょう)の大(おお)きさを何(なん)と呼(よ)ぶか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.1.1 · PHY.IV.1.2 · PHY.IV.1.4. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.1.1 · PHY.IV.1.2 · PHY.IV.1.4。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu bản chất của lực tương tác giữa các điện tích cùng dấu và trái dấu.同種(どうしゅ)および異種(いしゅ)の電荷(でんか)間(かん)に働(はたら)く相互(そうご)作用(さよう)力(りょく)の性質(せいしつ)を理解(りかい)する。
  2. Nắm vững các khái niệm điện lượng, đơn vị cu-lông và điện tích nguyên tố.電気(でんき)量(りょう)、単位(たんい)クーロン、および電気(でんき)素(そ)量(りょう)の概念(がいねん)を把握(はあく)する。
Trực giác · イメージ

Tính chất hút đẩy và đơn vị đo điện tích引力(いんりょく)・斥力(せきりょく)と電荷(でんか)の測定(そくてい)単位(たんい)

Hai điện tích cùng dấu đẩy nhau, khác dấu hút nhau. Mọi lượng điện tích đều là bội số của điện tích nguyên tố nhỏ nhất.

同種(どうしゅ)の電荷(でんか)は退け合(しりぞけあ)い(斥力(せきりょく))、異種(いしゅ)の電荷(でんか)は引き合(ひきあ)う(引力(いんりょく))。すべての電気(でんき)量(りょう)は最小(さいしょう)単位(たんい)である電気(でんき)素(そ)量(りょう)の整数(せいすう)倍(ばい)となる。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa lực hút và lực đẩy khi xét hai điện tích cùng dấu âm.2つの負(ふ)電荷(でんか)どうしの間(あいだ)に働(はたら)く力(ちから)を引力(いんりょく)と誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Dù là cùng âm hay cùng dương, hai điện tích cùng dấu luôn tác dụng lực đẩy lên nhau.共(とも)に負(ふ)であれ正(せい)であれ、同(どう)符号(ふごう)の電荷(でんか)間(かん)には必(かなら)ず斥力(せきりょく)が働(はたら)く。

Cho rằng điện tích có thể lấy giá trị thập phân bất kỳ của điện tích nguyên tố.電気(でんき)量(りょう)が電気(でんき)素(そ)量(りょう)の任意(にんい)の小(しょう)数値(すうち)をとり得(う)ると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Điện tích nguyên tố là đơn vị nhỏ nhất, mọi điện lượng vĩ mô luôn là bội số nguyên của nó.電気(でんき)素(そ)量(りょう)は最小(さいしょう)単位(たんい)であり、すべての微視(びし)的(てき)・巨視(きょし)的(てき)電気(でんき)量(りょう)はその整数(せいすう)倍(ばい)に限(かぎ)られる。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Điện tích cùng dấu đẩy nhau (lực đẩy), điện tích trái dấu hút nhau (lực hút).同種(どうしゅ)電荷(でんか)は斥力(せきりょく)を、異種(いしゅ)電荷(でんか)は引力(いんりょく)を及ぼし合(およぼしあ)う。
  • Độ lớn điện tích là điện lượng, đo bằng đơn vị cu-lông (C).電荷(でんか)の大(おお)きさを電気(でんき)量(りょう)と呼(よ)び、単位(たんい)はクーロン(C)である。
  • Mọi điện lượng đều là bội số nguyên của điện tích nguyên tố.あらゆる電気(でんき)量(りょう)は電気(でんき)素(そ)量(りょう)の整数(せいすう)倍(ばい)となる。
EJU 2026 · PHY.IV.1.1 · PHY.IV.1.2 · PHY.IV.1.4

Các điện tích tương tác với nhau bằng lực hút hoặc lực đẩy tùy thuộc vào dấu của điện lượng.

電荷(でんか)どうしは、電気(でんき)量(りょう)の符号(ふごう)に応(おう)じて引力(いんりょく)または斥力(せきりょく)を及ぼし合(およぼしあ)う。

静(せい)電気(でんき) 第(だい)2部(ぶ)
引力斥力電荷電気量