Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Tóm tắt tiết: Hạt nhân nguyên tử原子(げんし)核(かく)のまとめ

Kiến thức要点

  • 半減(はんげん)期(き)chu kỳ bán rã

    Khoảng thời gian T để một nửa số hạt nhân phóng xạ ban đầu bị phân rã biến đổi thành chất khác.

    初期(しょき)の放射(ほうしゃ)性(せい)原子(げんし)核(かく)の半数(はんすう)が崩壊(ほうかい)して別種(べっしゅ)に変化(へんか)するのに要(よう)する時間(じかん)Tのことです。

  • 質量(しつりょう)欠損(けっそん)độ hụt khối

    Hiệu số giữa tổng khối lượng các nucleon tự do và khối lượng của hạt nhân tạo thành.

    構成(こうせい)核子(かくし)の自由(じゆう)状態(じょうたい)の全(ぜん)質量(しつりょう)と結合(けつごう)形成(けいせい)された原子(げんし)核(かく)の質量(しつりょう)との差(さ)のことです。

  • 結合(けつごう)エネルギーnăng lượng liên kết

    Năng lượng tỏa ra khi các nucleon kết hợp tạo thành hạt nhân, đúng bằng \(\Delta\) \(M\cdot c^{2}\).

    自由(じゆう)核子(かくし)が結合(けつごう)して原子(げんし)核(かく)を形成(けいせい)する際(さい)に放出(ほうしゅつ)されるエネルギーであり、\(\Delta\) \(M\cdot c^{2}\) に等(ひと)しいです。

  • 核(かく)反応(はんのう)式(しき)phương trình phản ứng hạt nhân

    Phương trình biểu diễn sự biến đổi hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích và số nucleon.

    電荷(でんか)数(すう)および核子(かくし)数(すう)の保存(ほぞん)則(そく)に従(したが)う原子(げんし)核(かく)の変換(へんかん)反応(はんのう)を表(あらわ)す方程(ほうてい)式(しき)です。

  • 核(かく)分裂(ぶんれつ)phân hạch hạt nhân

    Phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai hạt nhân nhẹ hơn và tỏa năng lượng lớn.

    重(おも)い原子(げんし)核(かく)が2つのより軽(かる)い原子(げんし)核(かく)に分裂(ぶんれつ)し、巨大(きょだい)なエネルギーを放出(ほうしゅつ)する反応(はんのう)です。

  • 核(かく)融合(ゆうごう)nhiệt hạch hạt nhân

    Phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn ở nhiệt độ cực cao.

    極(きわ)めて高(こう)温度(おんど)下(か)で2つの軽(かる)い原子(げんし)核(かく)が結合(けつごう)してより重(おも)い核(かく)を形成(けいせい)する反応(はんのう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    放射(ほうしゃ)性(せい)崩壊(ほうかい)則(そく)の適用(てきよう)

    Vận dụng quy luật phân rã phóng xạ

    Số hạt nhân còn lại sau thời gian t được xác định bởi công thức \(N = N_{0}\cdot (1 / 2)^{t / T}\), trong đó T là chu kỳ bán rã.

    時間(じかん)t経過(けいか)後(ご)に残存(ざんぞん)する原子(げんし)核(かく)数(すう)は \(N = N_{0}\cdot (1 / 2)^{t / T}\) の公式(こうしき)で求(もと)められます。Tは半減(はんげん)期(き)です。

  2. 02
    結合(けつごう)エネルギーの計算(けいさん)

    Tính năng lượng liên kết hạt nhân

    Độ hụt khối \(\Delta\) M được chuyển hóa thành năng lượng liên kết \(\Delta\) \(E = \Delta\) \(M\cdot c^{2}\) theo thuyết tương đối Einstein.

    質量(しつりょう)欠損(けっそん)\(\Delta\) Mはアインシュタインの特殊(とくしゅ)相関(そうかん)論(ろん)に基(もと)づき結合(けつごう)エネルギー \(\Delta\) \(E = \Delta\) \(M\cdot c^{2}\) に変換(へんかん)されます。

  3. 03
    核(かく)分裂(ぶんれつ)と核(かく)融合(ゆうごう)の比較(ひかく)

    So sánh phân hạch và nhiệt hạch hạt nhân

    Phân hạch chia tách hạt nhân nặng, nhiệt hạch kết hợp hạt nhân nhẹ. Cả hai phản ứng đều làm tăng năng lượng liên kết riêng và tỏa năng lượng.

    核(かく)分裂(ぶんれつ)は重(じゅう)核(かく)を分割(ぶんかつ)し、核(かく)融合(ゆうごう)は軽(けい)核(かく)を結合(けつごう)します。両(りょう)反応(はんのう)とも1核子(かくし)あたりの結合(けつごう)エネルギーを高(たか)めエネルギーを放出(ほうしゅつ)します。

Công thức公式

N = N_0 * (1/2)^(t/T)

Công thức xác định số hạt nhân phóng xạ còn lại N sau thời gian t với chu kỳ bán rã T.

半減(はんげん)期(き)Tの放射(ほうしゃ)性(せい)物質(ぶっしつ)の時刻(じこく)tにおける残存(ざんぞん)原子(げんし)核(かく)数(すう)Nを求(もと)める公式(こうしき)です。

\Delta E = \Delta M c^2

Công thức Einstein tính năng lượng \(\Delta\) E giải phóng tương ứng với độ hụt khối \(\Delta\) M.

質量(しつりょう)欠損(けっそん)\(\Delta\) Mに対応(たいおう)する放出(ほうしゅつ)エネルギー\(\Delta\) Eを求(もと)めるアインシュタインの公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Một mẫu chất phóng xạ ban đầu có \(N_{0}\) hạt nhân với chu kỳ bán rã T. Cần xác định số hạt nhân còn lại N sau khoảng thời gian t = 3T.

初期(しょき)核(かく)数(すう)\(N_{0}\)、半減(はんげん)期(き)Tの放射(ほうしゃ)性(せい)試料(しりょう)があります。時間(じかん) t = 3T 経過(けいか)後(ご)の残存(ざんぞん)核(かく)数(すう)Nを求(もと)めます。

  1. Thay t = 3T vào công thức phân rã \(N = N_{0}\cdot (1 / 2)^{t / T}\).崩壊(ほうかい)の式(しき) \(N = N_{0}\cdot (1 / 2)^{t / T}\) に t = 3T を代入(だいにゅう)します。
  2. Ta có \(N = N_{0}\cdot (1 / 2)^{3 T / T} = N_{0}\cdot (1 / 2)^{3} = N_{0} / 8\).計算(けいさん)すると \(N = N_{0}\cdot (1 / 2)^{3 T / T} = N_{0}\cdot (1 / 2)^{3} = N_{0} / 8\) となります。
Số hạt nhân còn lại bằng 1/8 số hạt nhân ban đầu.残存(ざんぞん)する原子(げんし)核(かく)の数(かず)は初期(しょき)の1/8になります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Sau khoảng thời gian bằng 4 lần chu kỳ bán rã (t = 4T), tỉ lệ số hạt nhân chưa bị phân rã là bao nhiêu?半減(はんげん)期(き)の4倍(ばい)の時間(じかん)(t = 4T)が経過(けいか)したとき、未(み)崩壊(ほうかい)の原子(げんし)核(かく)の割合(わりあい)はいくらか。

2. Độ hụt khối \(\Delta\) M của hạt nhân liên hệ với năng lượng liên kết \(\Delta\) E qua biểu thức nào?原子(げんし)核(かく)の質量(しつりょう)欠損(けっそん)\(\Delta\) Mと結合(けつごう)エネルギー\(\Delta\) Eの関係(かんけい)式(しき)はどれか。

3. Phản ứng hạt nhân kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn được gọi là gì?2つの軽(かる)い原子(げんし)核(かく)が結合(けつごう)して1つのより重(おも)い原子(げんし)核(かく)を形成(けいせい)する反応(はんのう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.V.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.V.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu định luật phân rã phóng xạ \(N = N_{0}\cdot (1 / 2)^{t / T}\) và khái niệm chu kỳ bán rã T.放射(ほうしゃ)性(せい)崩壊(ほうかい)法則(ほうそく) \(N = N_{0}\cdot (1 / 2)^{t / T}\) と半減(はんげん)期(き)Tの概念(がいねん)を理解(りかい)する。
  2. Tính năng lượng liên kết và năng lượng phản ứng hạt nhân từ độ hụt khối \(\Delta\) M.質量(しつりょう)欠損(けっそん)\(\Delta\) Mから結合(けつごう)エネルギーおよび核(かく)反応(はんのう)エネルギーを計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Sự tương đương giữa khối lượng và năng lượng trong hạt nhân核(かく)における質量(しつりょう)とエネルギーの等価(とうか)性(せい)の直感(ちょっかん)

Khối lượng của hạt nhân nhỏ hơn tổng khối lượng của các nucleon riêng rẽ. Độ chênh lệch khối lượng \(\Delta\) M này chuyển hóa thành năng lượng liên kết \(\Delta\) \(E = \Delta\) \(M\cdot c^{2}\) giữ hạt nhân bền vững.

原子(げんし)核(かく)の質量(しつりょう)は構成(こうせい)する自由(じゆう)核子(かくし)の質量(しつりょう)の和(わ)より小(ちい)さくなります。この質量(しつりょう)差(さ)\(\Delta\) Mが結合(けつごう)エネルギー \(\Delta\) \(E = \Delta\) \(M\cdot c^{2}\) に変換(へんかん)され核(かく)を安定(あんてい)化(か)させます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng sau 2 chu kỳ bán rã (t = 2T) thì toàn bộ chất phóng xạ bị phân rã hết.2半減(はんげん)期(き)(t = 2T)経過(けいか)すると放射(ほうしゃ)性(せい)物質(ぶっしつ)が完全(かんぜん)になくなると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sau t = 2T, số hạt còn lại là \((1 / 2)^{2} = 1 / 4\) (tức là phân rã 3/4), không bao giờ phân rã hết hoàn toàn.t = 2T 経過(けいか)後(ご)の残存(ざんぞん)率(りつ)は \((1 / 2)^{2} = 1 / 4\)(3/4が崩壊(ほうかい))であり、ゼロにはなりません。

Nhầm lẫn rằng độ hụt khối \(\Delta\) M làm khối lượng của hạt nhân lớn hơn tổng khối lượng các nucleon thành phần.質量(しつりょう)欠損(けっそん)\(\Delta\) Mにより原子(げんし)核(かく)の質量(しつりょう)が構成(こうせい)核子(かくし)の和(わ)より大(おお)きくなると勘違(かんちが)いすること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khối lượng của hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nucleon riêng rẽ ban đầu.原子(げんし)核(かく)の質量(しつりょう)は常(つね)に構成(こうせい)する自由(じゆう)核子(かくし)の質量(しつりょう)の和(わ)よりも小(ちい)さくなります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Sự phân rã phóng xạ tuân theo luật \(N = N_{0}\cdot (1 / 2)^{t / T}\) phụ thuộc chu kỳ bán rã T.放射(ほうしゃ)性(せい)崩壊(ほうかい)は半減(はんげん)期(き)Tに依存(いぞん)する法則(ほうそく) \(N = N_{0}\cdot (1 / 2)^{t / T}\) に従(したが)います。
  • Độ hụt khối \(\Delta\) M chuyển hóa thành năng lượng liên kết \(\Delta\) \(E = \Delta\) \(M\cdot c^{2}\).質量(しつりょう)欠損(けっそん)\(\Delta\) Mは結合(けつごう)エネルギー \(\Delta\) \(E = \Delta\) \(M\cdot c^{2}\) へ変換(へんかん)されます。
  • Cả phân hạch và nhiệt hạch đều tỏa năng lượng do độ hụt khối của hạt nhân tạo thành.核(かく)分裂(ぶんれつ)も核(かく)融合(ゆうごう)も生成(せいせい)核(かく)の質量(しつりょう)欠損(けっそん)により巨大(きょだい)なエネルギーを放出(ほうしゅつ)します。
EJU 2026 · PHY.V.2.2

Hạt nhân nguyên tử giải phóng hoặc hấp thụ năng lượng thông qua phản ứng hạt nhân, độ hụt khối và sự bán rã phóng xạ.

原子(げんし)核(かく)は質量(しつりょう)欠損(けっそん)、放射(ほうしゃ)性(せい)崩壊(ほうかい)、および核(かく)反応(はんのう)を通(つう)じてエネルギーを放出(ほうしゅつ)または吸収(きゅうしゅう)します。

原子(げんし)核(かく)のまとめ
半減期質量欠損結合エネルギー核反応式