Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Tụ điện phẳng平行(へいこう)板(いた)コンデンサー

Kiến thức要点

  • 電気(でんき)容量(ようりょう)điện dung

    Tỉ số giữa điện tích tích được Q và hiệu điện thế V giữa hai bản tụ.

    極板(きょくばん)間(かん)の電位(でんい)差(さ)Vに対(たい)する蓄積(ちくせき)電荷(でんか)量(りょう)Qの比率(ひりつ)。

  • ファラドFarad

    Đơn vị chuẩn đo điện dung của tụ điện.

    電気(でんき)容量(ようりょう)を表(あらわ)すSI標準(ひょうじゅん)単位(たんい)。

  • マイクロファラドmicrofarad

    Đơn vị ước số của farad, bằng \(10^{-6}\) farad.

    ファラドの100万(まん)分(ぶん)の1を表(あらわ)す単位(たんい)(\(10^{-6}\) F)。

  • ピコファラドpicofarad

    Đơn vị ước số của farad, bằng \(10^{-12}\) farad.

    ファラドの1兆(ちょう)分(ぶん)の1を表(あらわ)す単位(たんい)(\(10^{-12}\) F)。

  • 放電(ほうでん)sự phóng điện

    Quá trình điện tích trên tụ điện thoát ra ngoài làm tụ mất điện tích.

    コンデンサーに蓄(たくわ)えられた電荷(でんか)が外部(がいぶ)へ放出(ほうしゅつ)される現象(げんしょう)。

  • 静電(せいでん)誘導(ゆうどう)hưởng ứng tĩnh điện

    Hiện tượng tích điện trái dấu ở mặt trong hai bản tụ điện do điện trường tác dụng.

    電場(でんじょう)の影響(えいきょう)により、両(りょう)極板(きょくばん)の内側(うちがわ)に互(たが)いに異(い)符号(ふごう)の電荷(でんか)が引き寄(ひきよ)せられる現象(げんしょう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    コンデンサーの電源(でんげん)接続(せつぞく)

    Nối tụ điện với nguồn điện

    Nối hai bản tụ cách nhau khoảng d với hiệu điện thế V làm xuất hiện hưởng ứng tĩnh điện giữa hai bản.

    間隔(かんかく)dの極板(きょくばん)に電圧(でんあつ)Vを印加(いんか)すると、極板(きょくばん)間(かん)で静電(せいでん)誘導(ゆうどう)が起(お)こり電荷(でんか)が蓄積(ちくせき)される。

  2. 02
    一様(いちよう)電場(でんじょう)の強(つよ)さの計算(けいさん)

    Tính cường độ điện trường đều

    Điện trường đều hình thành giữa hai bản có độ lớn E được tính bằng E = V/d.

    極板(きょくばん)間(かん)に生(しょう)じる一様(いちよう)電場(でんじょう)の強(つよ)さEは E = V/d で計算(けいさん)される。

  3. 03
    放電(ほうでん)過程(かてい)の観察(かんさつ)

    Khảo sát quá trình phóng điện

    Khi nối hai bản tụ qua một dây dẫn, các điện tích triệt tiêu lẫn nhau tạo nên sự phóng điện.

    極板(きょくばん)間(かん)を導線(どうせん)でつなぐと、蓄(たくわ)えられた電荷(でんか)が移動(いどう)して放電(ほうでん)が起(お)こる。

Công thức公式

Q = CV

Điện tích Q tích tụ trên hai bản tụ điện phẳng.

平行(へいこう)板(いた)コンデンサーの極板(きょくばん)に蓄(たくわ)えられる電荷(でんか)量(りょう)。

C = \frac{Q}{V}

Công thức xác định điện dung C từ điện tích Q và hiệu điện thế V.

電荷(でんか)量(りょう)Qと電位(でんい)差(さ)Vから電気(でんき)容量(ようりょう)Cを求(もと)める定義(ていぎ)式(しき)。

E = \frac{V}{d}

Cường độ điện trường đều E giữa hai bản tụ cách nhau khoảng d dưới hiệu điện thế V.

極板(きょくばん)間(かん)距離(きょり)d、電位(でんい)差(さ)Vにおける一様(いちよう)電場(でんじょう)の強(つよ)さEの計算(けいさん)式(しき)。

N = \frac{Q}{\varepsilon_0}

Tổng số đường sức điện N xuất phát từ điện tích Q trong chân không.

真空(しんくう)中(ちゅう)において電荷(でんか)Qから出(で)る電気(でんき)力線(りきせん)の総数(そうすう)N。

Ví dụ例題

Hai bản tụ điện phẳng cách nhau khoảng d = 0.01 m được duy trì dưới hiệu điện thế V. Tính độ lớn điện trường E giữa hai bản theo V.

間隔(かんかく) d = 0.01 m の平行(へいこう)板(いた)コンデンサーに電圧(でんあつ)Vをかける。極板(きょくばん)間(かん)の電場(でんじょう)Eの大(おお)きさをVを用(もち)いて表(あらわ)せ。

  1. Áp dụng công thức cường độ điện trường đều giữa hai bản: E = V / d.極板(きょくばん)間(かん)の一様(いちよう)電場(でんじょう)の公式(こうしき) E = V / d を適用(てきよう)する。
  2. Thay d = 0.01 m vào ta được: E = V / 0.01 = 100 V (V/m).d = 0.01 m を代入(だいにゅう)する: E = V / 0.01 = 100 V (V/m)。
Điện trường đều giữa hai bản tụ có độ lớn bằng 100 V (V/m).極板(きょくばん)間(かん)の強(つよ)さは 100 V (V/m) となる。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cường độ điện trường đều E giữa hai bản tụ điện phẳng cách nhau khoảng d dưới hiệu điện thế V được tính bằng công thức nào?間隔(かんかく)d、電位(でんい)差(さ)Vの平行(へいこう)板(いた)コンデンサーの極板(きょくばん)間(かん)電場(でんじょう)Eを表(あらわ)す公式(こうしき)はどれか。

2. Quá trình điện tích trên bản tụ điện thoát hết ra ngoài khi nối kín hai bản gọi là gì?極板(きょくばん)間(かん)を接続(せつぞく)してコンデンサーの電荷(でんか)を失(うしな)わせる現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

3. Tổng số đường sức điện N xuất phát từ điện tích Q trong chân không được tính bằng công thức nào?真空(しんくう)中(ちゅう)において電荷(でんか)Qから出(で)る電気(でんき)力線(りきせん)の総数(そうすう)Nを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.1.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.1.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cơ chế hưởng ứng tĩnh điện và phóng điện trong tụ điện phẳng.平行(へいこう)板(いた)コンデンサーにおける静電(せいでん)誘導(ゆうどう)と放電(ほうでん)のメカニズムを理解(りかい)する。
  2. Nắm vững công thức xác định điện dung C = Q/V và cường độ điện trường E = V/d.電気(でんき)容量(ようりょう) C = Q/V および極板(きょくばん)間(かん)電場(でんじょう) E = V/d の公式(こうしき)を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Điện trường đều hình thành giữa hai bản kim loại金属(きんぞく)極板(きょくばん)間(かん)に形成(けいせい)される一様(いちよう)電場(でんじょう)

Khi tích điện, hai bản mang điện tích trái dấu tạo ra điện trường đều E = V/d trong khoảng không gian có khoảng cách d.

帯電(たいでん)時(じ)、両(りょう)極板(きょくばん)に蓄(たくわ)えられた異(い)符号(ふごう)電荷(でんか)により、距離(きょり)dの極板(きょくばん)間(かん)に一様(いちよう)電場(でんじょう) E = V/d が発生(はっせい)する。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng cường độ điện trường giữa hai bản tụ biến đổi không đều theo vị trí.平行(へいこう)板(いた)コンデンサー内部(ないぶ)の電場(でんじょう)が場所(ばしょ)によって不(ふ)均一(きんいつ)になると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong vùng không gian giữa hai bản tụ phẳng, điện trường là điện trường đều E = V/d.平行(へいこう)板間(いたま)の内部(ないぶ)空間(くうかん)では、端部(たんぶ)を除(のぞ)き電場(でんじょう)は一様(いちよう)(E = V/d)である。

Nhầm lẫn công thức điện dung C = Q/V thành C = V/Q.電気(でんき)容量(ようりょう)の定義(ていぎ)式(しき)を C = V/Q と分子(ぶんし)分母(ぶんぼ)を逆(ぎゃく)にしてしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Điện dung C đại diện cho điện tích trên mỗi đơn vị vôn nên phải là C = Q/V.電気(でんき)容量(ようりょう)Cは単位(たんい)電圧(でんあつ)あたりの電荷(でんか)量(りょう)であるため C = Q/V が正(ただ)しい。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Điện trường đều giữa hai bản tụ phẳng có độ lớn E = V/d.平行(へいこう)板(いた)コンデンサーの極板(きょくばん)間(かん)電場(でんじょう)は一様(いちよう)で E = V/d である。
  • Điện dung C = Q/V đo bằng đơn vị Farad (F).電気(でんき)容量(ようりょう)は C = Q/V であり、単位(たんい)はファラド(F)である。
  • Số đường sức điện xuất phát từ điện tích Q trong chân không là \(N = Q / \epsilon_{0}\).真空(しんくう)中(ちゅう)の電荷(でんか)Qから出(で)る電気(でんき)力線(りきせん)の本数(ほんすう)は \(N = Q / \epsilon_{0}\) となる。
EJU 2026 · PHY.IV.1.5

Tụ điện phẳng lưu trữ điện tích nhờ hưởng ứng tĩnh điện giữa hai bản song song, với điện trường giữa hai bản là E = V/d.

平行(へいこう)板(いた)コンデンサーは、極板(きょくばん)間(かん)の静電(せいでん)誘導(ゆうどう)により電荷(でんか)を保持(ほじ)し、極板(きょくばん)間(かん)電場(でんじょう)は E = V/d で表(あらわ)される。

平行(へいこう)板(いた)コンデンサー
電気容量ファラドマイクロファラドピコファラド