Định nghĩa đơn vị farad: 1 farad bằng 1 cu-lông trên mỗi vôn.
ファラドの単位定義(1ファラドは1ボルトあたり1クーロン)。
Hệ hai bản kim loại phẳng đặt song song cách nhau một khoảng nhỏ.
2枚の平行な平面金属板からなる基本的なコンデンサー。
Khả năng tích điện của tụ điện trên một đơn vị hiệu điện thế.
単位電圧あたりに蓄えられる電荷の量を示す物理量。
Đơn vị đo điện dung trong hệ SI, ký hiệu F.
電気容量を表すSI単位(記号: F)。
Tỉ số giữa độ thẩm điện của môi trường và độ thẩm điện chân không.
真空の誘電率に対する媒質の誘電率の比率。
Điện dung tổng cộng của một bộ tụ điện mắc ghép.
接続された複数のコンデンサー全体としての効果的な電気容量。
Điện lượng Q tích trữ trên bản tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế V qua công thức Q = CV.
コンデンサーに蓄えられる電荷量Qは、電位差Vに比例し Q = CV と表される。
Đơn vị farad thỏa mãn 1 F = 1 C/V, sử dụng các ước số 1 \(muF = 10^{-6}\) F và 1 \(pF = 10^{-12}\) F.
1 F = 1 C/V であり、実用単位として 1 \(muF = 10^{-6}\) F や 1 \(pF = 10^{-12}\) F が用いられる。
Chèn chất điện môi có hằng số điện môi tương đối làm tăng điện dung của tụ điện phẳng.
比誘電率をもつ誘電体を挿入することで、平行板コンデンサーの電気容量が増大する。
Định nghĩa đơn vị farad: 1 farad bằng 1 cu-lông trên mỗi vôn.
ファラドの単位定義(1ファラドは1ボルトあたり1クーロン)。
Quy đổi đơn vị microfarad sang farad.
マイクロファラドからファラドへの単位換算式。
Quy đổi đơn vị picofarad sang farad.
ピコファラドからファラドへの単位換算式。
Công thức cơ bản liên hệ giữa điện tích Q, điện dung C và hiệu điện thế V.
電荷量Q、電気容量C、電位差Vを結ぶ基本公式。
Một tụ điện có điện dung C = 2 muF được nối vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế V. Tính điện tích Q tích trên tụ theo V.
電気容量 C = 2 muF のコンデンサーを電圧Vの電源に接続する。蓄えられる電荷QをVを用いて表せ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません