Phần học gồm 50 từ (STT 1–50). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1 |
仰向け
NGƯỠNG HƯỚNG
1. (N) Nằm ngửa, ngửa mặt lên trên
|
長時間パソコンに向かっていた父は、腰の痛みを和らげるために畳の上に仰向けに寝転がり、天井を見上げながら大きく深呼吸を繰り返していた。
Cha tôi, người đã ngồi trước máy tính trong thời gian dài, đã nằm ngửa trên chiếu tatami để xoa dịu cơn đau lưng, vừa nhìn lên trần nhà vừa hít thở sâu liên tục.
|
| 2 |
悪
ÁC
1. (N) Xấu, ác, cái ác, tệ
|
人間社会から悪を完全に排除することは事実上不可能であるとしても、教育や法制度を通して少しずつでも抑制していく努力が求められる。
Cho dù việc loại bỏ hoàn toàn cái ác khỏi xã hội loài người trên thực tế là điều không thể, người ta vẫn được yêu cầu phải nỗ lực kiềm chế nó từng chút một thông qua giáo dục và hệ thống pháp luật.
|
| 3 |
悪意
ÁC Ý
1. (N) Ác ý, ý đồ xấu, ác tâm
|
インターネット上での誹謗中傷は、匿名性を悪用した悪意のある書き込みによって被害者の精神を深く傷つけ、時には命に関わる深刻な事態を引き起こすこともある。
Việc phỉ báng vu khống trên mạng internet, thông qua những bình luận chứa ác ý lợi dụng tính ẩn danh, có thể gây tổn thương sâu sắc đến tinh thần của nạn nhân và đôi khi còn dẫn đến những tình huống nghiêm trọng liên quan đến tính mạng.
|
| 4 |
悪質
ÁC CHẤT
1. (Na) Chất lượng xấu, ác tính, hiểm độc
|
高齢者を狙った悪質な振り込め詐欺が年々巧妙化しているため、警察や金融機関は地域住民と連携して被害防止のための対策を強化している。
Vì các vụ lừa đảo chuyển khoản hiểm độc nhắm vào người cao tuổi ngày càng tinh vi hơn theo từng năm, nên cảnh sát và các tổ chức tài chính đang phối hợp với cư dân địa phương để tăng cường các biện pháp ngăn chặn thiệt hại.
|
| 5 |
欺く
KHI
1. (V) Lừa dối, lừa gạt, đánh lừa
|
あの政治家は巧みな言葉で有権者を欺き、選挙公約とは正反対の政策を強引に推進したため、支持率が急激に低下した。
Vị chính trị gia đó đã lừa dối cử tri bằng những lời lẽ khéo léo và cưỡng ép thúc đẩy những chính sách hoàn toàn trái ngược với cam kết tranh cử, khiến tỷ lệ ủng hộ của ông ta sụt giảm nhanh chóng.
|
| 6 |
アナログ
— (gốc: analog)
1. (N) Tương tự, analog (chỉ các hệ thống, thiết bị sử dụng tín hiệu liên tục)
|
デジタル技術が急速に普及した現代においても、レコードや真空管アンプといったアナログ機器が持つ独特の温かみのある音色を好む音楽ファンは少なくない。
Ngay cả trong thời hiện đại khi công nghệ kỹ thuật số đã phổ biến nhanh chóng, vẫn không ít người yêu nhạc ưa chuộng âm sắc ấm áp đặc trưng mà các thiết bị analog như đĩa than hay ampli bóng đèn chân không mang lại.
|
| 7 |
暴く
BẠO
1. (V) Vạch trần, phơi bày (bí mật, tội ác)
|
あの新聞記者は長年にわたる地道な取材と関係者への粘り強い聞き込みを通して、ついに大企業幹部による大規模な不正会計の実態を暴くことに成功した。
Nhà báo đó, thông qua nhiều năm điều tra cần mẫn và kiên trì phỏng vấn các bên liên quan, cuối cùng đã thành công vạch trần thực trạng gian lận tài chính quy mô lớn do các lãnh đạo của doanh nghiệp lớn thực hiện.
|
| 8 |
怪しい
QUÁI
1. (A) Đáng ngờ, khả nghi
2. (A) Không chắc chắn, mơ hồ
3. (A) Có vẻ nguy hiểm
|
深夜の住宅街で怪しい男がうろついているとの通報を受け、付近のパトカーが直ちに現場に急行し、住民の安全を確保するために慎重な職務質問を行った。
Sau khi nhận được tin báo có một người đàn ông đáng ngờ đang lảng vảng trong khu dân cư lúc đêm khuya, xe tuần tra gần đó đã lập tức chạy đến hiện trường và tiến hành thẩm vấn cẩn thận để đảm bảo an toàn cho cư dân.
来週の遠足は天気予報によると雨になる可能性が高く、予定通り実施できるかどうかは正直に言って怪しいと担任の先生は不安そうに語っていた。
Cô giáo chủ nhiệm đã nói với vẻ lo lắng rằng theo dự báo thời tiết thì chuyến dã ngoại tuần sau có khả năng cao sẽ gặp mưa, và thành thật mà nói thì việc có thể tiến hành theo đúng kế hoạch hay không vẫn còn rất mơ hồ.
登山中、空が急に暗くなり、遠くで雷の音も聞こえ始めたため、ガイドは天候が怪しいと判断し、全員に下山を促した。
Trong khi đang leo núi, bầu trời đột nhiên tối sầm lại và phía xa cũng bắt đầu nghe thấy tiếng sấm, nên người hướng dẫn đã phán đoán rằng thời tiết có vẻ nguy hiểm và thúc giục toàn bộ mọi người xuống núi.
|
| 9 |
危ぶむ
NGUY
1. (V) Lo sợ, lo ngại về một kết quả xấu
|
新興国の経済成長率が大きく落ち込んだことを受けて、多くのエコノミストは来年度の世界経済の先行きを危ぶむ声を強めている。
Trước việc tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước mới nổi sụt giảm mạnh, nhiều nhà kinh tế đang gia tăng tiếng nói lo ngại về triển vọng của nền kinh tế thế giới trong năm tài khóa tới.
|
| 10 |
アリバイ
— (gốc: alibi)
1. (N) Bằng chứng ngoại phạm
|
容疑者は事件当日、遠く離れた地方都市で出張先の同僚と夕食を共にしていたという確固たるアリバイを主張し、捜査本部はその裏付けに追われている。
Nghi phạm khẳng định một bằng chứng ngoại phạm vững chắc rằng vào ngày xảy ra vụ án, anh ta đã ăn tối cùng đồng nghiệp tại địa điểm công tác ở một thành phố địa phương xa, và ban điều tra đang phải tất bật xác minh điều đó.
|
| 11 |
安静
AN TĨNH
1. (N, Na) Sự nghỉ ngơi yên tĩnh (thường theo chỉ định của bác sĩ)
|
大規模な手術を受けたばかりの患者は、傷口の回復を促すために少なくとも一週間は絶対安静にして、無理な動作を避ける必要があると医師から厳しく指示された。
Bệnh nhân vừa mới trải qua ca phẫu thuật lớn đã được bác sĩ chỉ định nghiêm ngặt rằng để thúc đẩy vết thương hồi phục thì cần phải nghỉ ngơi tuyệt đối yên tĩnh trong ít nhất một tuần và tránh các động tác quá sức.
|
| 12 |
安全
AN TOÀN
1. (N, Na) An toàn
|
原子力発電所の運転再開にあたっては、地元住民の理解を得るためにも、政府と電力会社が協力して万全の安全対策を講じなければならない。
Trong việc tái khởi động vận hành nhà máy điện hạt nhân, để có được sự thấu hiểu từ cư dân địa phương, chính phủ và công ty điện lực phải cùng phối hợp để triển khai các biện pháp đảm bảo an toàn một cách toàn diện.
|
| 13 |
医師
Y SƯ
1. (N) Bác sĩ, thầy thuốc
|
地方の過疎地域では慢性的な医師不足が深刻化しており、住民が適切な医療サービスを受けられない状況が続いていることが社会問題として取り上げられている。
Tại các vùng nông thôn dân cư thưa thớt, tình trạng thiếu bác sĩ mãn tính đang trở nên ngày càng nghiêm trọng, và việc người dân không thể nhận được dịch vụ y tế phù hợp đang được nêu lên như một vấn đề xã hội đáng quan tâm.
|
| 14 |
意識
Ý THỨC
1. (N, N する) Ý thức, nhận thức, tri giác
|
地球温暖化が深刻化する中で、消費者一人が環境保護を強く意識して商品を選ぶことが、持続可能な社会の実現に不可欠な要素となっている。
Trong bối cảnh hiện tượng nóng lên toàn cầu ngày càng trở nên nghiêm trọng, việc từng người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm với ý thức cao về bảo vệ môi trường đã trở thành yếu tố không thể thiếu để hiện thực hóa một xã hội bền vững.
|
| 15 |
移植
DI THỰC
1. (N, N する) Cấy ghép (nội tạng, mô)
2. (N, N する) Trồng cây sang chỗ khác
|
長年重い心臓病を患っていた少年は、世界中からの多額な寄付金のおかげで海外での臓器移植手術を受けることができ、奇跡的な回復を遂げた。
Cậu bé bị bệnh tim nặng trong nhiều năm, nhờ khoản tiền quyên góp khổng lồ từ khắp thế giới, đã có thể được thực hiện ca phẫu thuật cấy ghép nội tạng ở nước ngoài và đạt được sự hồi phục kỳ diệu.
都市開発に伴って伐採される運命だった樹齢百年の大木を、地元住民の強い要望を受けて近くの公園に移植することが市議会で正式に決定された。
Cây cổ thụ trăm năm tuổi vốn có số phận sẽ bị chặt hạ kèm theo việc phát triển đô thị, theo nguyện vọng mạnh mẽ của cư dân địa phương, đã được hội đồng thành phố chính thức quyết định di thực sang công viên gần đó.
|
| 16 |
遺族
DI TỘC
1. (N) Gia quyến của người đã mất
|
大きな事故で命を落とした方々の遺族に対し、政府は誠意を持って事故原因の究明と再発防止対策の徹底に取り組む姿勢を明らかにする必要がある。
Đối với gia quyến của những người đã mất mạng trong vụ tai nạn lớn, chính phủ cần phải thể hiện một cách chân thành thái độ quyết tâm trong việc làm rõ nguyên nhân vụ việc và triển khai triệt để các biện pháp ngăn chặn tái diễn.
|
| 17 |
一瞬
NHẤT THUẦN
1. (N, Adv) Một khoảnh khắc, trong nháy mắt
|
大地震が発生した瞬間、長年かけて築き上げてきた美しい街並みも、人々の平穏な日常生活も、まさに一瞬のうちに跡形もなく失われてしまった。
Vào khoảnh khắc trận động đất lớn xảy ra, cả khung cảnh phố phường tuyệt đẹp đã được xây dựng qua bao năm tháng lẫn cuộc sống thường ngày yên bình của người dân, tất cả đã thực sự bị mất đi không còn dấu vết chỉ trong nháy mắt.
|
| 18 |
一般
NHẤT BAN
1. (N, Na) Phổ biến, thông thường, nói chung
2. (N) Công chúng, dân thường
|
日本では新年を家族と静かに過ごすのが一般的であるが、近年では海外旅行に出かけたり、友人同士で賑やかに祝ったりする過ごし方も増えてきている。
Ở Nhật Bản, việc đón năm mới một cách yên tĩnh cùng gia đình là điều thông thường, nhưng những năm gần đây cũng đang ngày càng có nhiều cách đón Tết khác như đi du lịch nước ngoài hay tổ chức ăn mừng nhộn nhịp cùng bạn bè.
この美術展は関係者のみへの内覧会を経て、来週月曜日からいよいよ一般に公開される予定となっており、各方面から大きな注目を集めている。
Triển lãm mỹ thuật này sau khi kết thúc buổi giới thiệu nội bộ chỉ dành cho người liên quan, từ thứ Hai tuần sau cuối cùng cũng sẽ được dự kiến mở cửa cho công chúng và đang thu hút được sự chú ý lớn từ nhiều phía.
|
| 19 |
偽る
NGỤY
1. (V) Nói dối, giả mạo, lừa dối
|
あの有名な食品メーカーは、長年にわたって原産地や賞味期限を偽って消費者を欺いていたことが内部告発によって明るみに出、社会的信用を完全に失った。
Việc nhà sản xuất thực phẩm nổi tiếng đó suốt nhiều năm đã giả mạo nguồn gốc xuất xứ và hạn sử dụng để lừa dối người tiêu dùng đã bị phơi bày ra ánh sáng nhờ một tố cáo nội bộ, và họ đã hoàn toàn đánh mất uy tín xã hội.
|
| 20 |
移動
DI ĐỘNG
1. (N, N する) Sự di chuyển, sự di động, sự dịch chuyển
|
グローバル化が急速に進む現代社会では、労働力の国境を越えた移動が活発化しており、それに伴って各国の労働市場や移民政策にも大きな変化が求められている。
Trong xã hội hiện đại khi toàn cầu hóa đang tiến triển nhanh chóng, sự di chuyển vượt biên giới của nguồn lao động đang trở nên sôi động, và kèm theo đó là sự thay đổi lớn cũng được đặt ra cho thị trường lao động cũng như chính sách nhập cư của các nước.
|
| 21 |
田舎
ĐIỀN XÁ
1. (N) Nông thôn, miền quê, quê hương
|
都会の慌ただしい生活に疲れ果てた彼は、思い切って長年勤めた会社を辞め、自然に囲まれた田舎に移住して有機農業を始める決意を固めた。
Anh ấy đã hoàn toàn kiệt sức bởi cuộc sống bận rộn nơi đô thị, đã quyết tâm nghỉ việc tại công ty đã gắn bó nhiều năm và quyết định chuyển về vùng quê được bao bọc bởi thiên nhiên để bắt đầu làm nông nghiệp hữu cơ.
|
| 22 |
命
MỆNH
1. (N) Sinh mệnh, sự sống
|
救急隊員たちは、崩れかけた建物の下に取り残された被災者の命を救うために、自分自身の危険を顧みず、夜通しで懸命の救助活動を続けた。
Các nhân viên cứu hộ, để cứu sinh mệnh của nạn nhân bị mắc kẹt dưới tòa nhà sắp sụp đổ, đã không màng đến nguy hiểm cho bản thân mà tiếp tục công tác cứu hộ cật lực suốt đêm.
|
| 23 |
医薬品
Y DƯỢC PHẨM
1. (N) Dược phẩm, thuốc men
|
新しい医薬品の開発には莫大な研究費と長年にわたる臨床試験が必要であり、厚生労働省による厳格な審査を通過して初めて市場に流通させることが許される。
Việc phát triển một loại dược phẩm mới đòi hỏi nguồn kinh phí nghiên cứu khổng lồ và các thử nghiệm lâm sàng kéo dài nhiều năm, đồng thời chỉ sau khi vượt qua được sự thẩm định nghiêm ngặt của Bộ Y tế Lao động Phúc lợi thì mới lần đầu tiên được phép lưu hành ra thị trường.
|
| 24 |
医療
Y LIỆU
1. (N) Y tế, sự chữa trị, chăm sóc y tế
|
高齢化社会の進展に伴って医療費の増大が国家財政を圧迫している現状を受け、政府は予防医療の推進と地域医療の充実を柱とする改革案を打ち出した。
Trước thực trạng việc gia tăng chi phí y tế đang tạo áp lực lên ngân sách quốc gia kèm theo sự phát triển của xã hội già hóa, chính phủ đã đưa ra một đề án cải cách lấy việc thúc đẩy y tế dự phòng và làm phong phú y tế cộng đồng làm trụ cột chính.
|
| 25 |
陰性
ÂM TÍNH
1. (N) Âm tính (trong xét nghiệm y tế)
|
海外出張から帰国した直後に発熱と咳の症状が出たため、念のために受けたPCR検査の結果が陰性であったと判明し、家族全員がようやく胸をなで下ろした。
Ngay sau khi từ chuyến công tác nước ngoài trở về, do xuất hiện triệu chứng sốt và ho, kết quả của xét nghiệm PCR tôi đã làm cho chắc đã được xác định là âm tính, và toàn thể gia đình cuối cùng cũng đã thở phào nhẹ nhõm.
|
| 26 |
インタビュー
— (gốc: interview)
1. (N, N する) Cuộc phỏng vấn
|
新製品発表会の後、社長は大勢の報道陣に囲まれ、業界の将来展望や競合他社との差別化戦略について長時間にわたるインタビューを受けることになった。
Sau buổi công bố sản phẩm mới, vị tổng giám đốc đã bị bao vây bởi đông đảo giới truyền thông, và phải nhận một cuộc phỏng vấn kéo dài về triển vọng tương lai của ngành cũng như chiến lược khác biệt hóa so với các công ty đối thủ.
|
| 27 |
インパクト
— (gốc: impact)
1. (N) Tác động, ảnh hưởng mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc
|
この映画の冒頭シーンは、戦争の悲惨さを容赦なく描き出す映像表現によって観客に強烈なインパクトを与え、多くの人に平和の大切さを改めて考えさせるきっかけとなった。
Cảnh mở đầu của bộ phim này, thông qua cách thể hiện hình ảnh khắc họa một cách không khoan nhượng sự bi thảm của chiến tranh, đã tạo nên một tác động mạnh mẽ đối với khán giả và trở thành cú hích khiến nhiều người phải suy nghĩ lại về tầm quan trọng của hòa bình.
|
| 28 |
インフラ
— (viết tắt: infrastructure)
1. (N) Cơ sở hạ tầng
|
発展途上国の経済成長を支えるためには、道路や鉄道、電力網、通信設備などの基礎的なインフラの整備を計画的かつ持続的に進めていく必要がある。
Để hỗ trợ cho sự tăng trưởng kinh tế của các nước đang phát triển, cần phải tiến hành xây dựng cơ sở hạ tầng nền tảng như đường bộ, đường sắt, mạng lưới điện và thiết bị viễn thông một cách có kế hoạch và bền vững.
|
| 29 |
インフルエンザ
— (gốc: influenza)
1. (N) Bệnh cúm
|
毎年冬になるとインフルエンザの流行が本格化するため、厚生労働省は早めの予防接種と、うがい手洗いの徹底などの基本的な感染予防対策を国民に強く呼びかけている。
Hằng năm cứ đến mùa đông là dịch cúm lại bùng phát mạnh, nên Bộ Y tế Lao động Phúc lợi đang kêu gọi mạnh mẽ người dân thực hiện tiêm phòng sớm và triệt để thực hiện các biện pháp phòng ngừa lây nhiễm cơ bản như súc miệng và rửa tay.
|
| 30 |
ウイルス
— (gốc: virus)
1. (N) Vi-rút
|
未知のウイルスが世界各地で感染を拡大させた際には、各国の研究機関が連携してワクチン開発を急ぐとともに、政府も国境管理や医療体制の強化に全力を挙げる必要がある。
Khi một loại vi-rút chưa từng biết đến lây lan rộng trên khắp thế giới, các cơ quan nghiên cứu của các nước cần phối hợp để gấp rút phát triển vắc-xin, đồng thời chính phủ cũng cần dốc toàn lực vào việc kiểm soát biên giới và tăng cường hệ thống y tế.
|
| 31 |
疑う
NGHI
1. (V) Nghi ngờ, hoài nghi, không tin tưởng
|
長年信頼してきた親友が自分の悪口を言っているかもしれないと疑い始めた瞬間から、彼は夜もよく眠れなくなり、仕事にも集中できない状態に陥ってしまった。
Từ khoảnh khắc bắt đầu nghi ngờ rằng người bạn thân đã tin tưởng nhiều năm có thể đang nói xấu mình, anh ấy đã không thể ngủ ngon vào ban đêm và rơi vào tình trạng không thể tập trung vào công việc.
|
| 32 |
うつ病
— BỆNH
1. (N) Bệnh trầm cảm
|
現代社会においては、過度な仕事のストレスや人間関係の悩みが原因でうつ病を発症する人が年々増えており、企業や行政機関による心のケア体制の整備が急務となっている。
Trong xã hội hiện đại, số người mắc bệnh trầm cảm do nguyên nhân là áp lực công việc quá mức và những nỗi muộn phiền về quan hệ giữa người với người đang gia tăng theo từng năm, và việc các doanh nghiệp cũng như cơ quan hành chính thiết lập hệ thống chăm sóc tinh thần đã trở thành nhiệm vụ cấp bách.
|
| 33 |
うつむく
— (thuần Nhật)
1. (V) Cúi đầu, gục đầu xuống (vì buồn, xấu hổ)
|
大勢の前で厳しく叱られた新入社員は、恥ずかしさと悔しさが入り混じった複雑な表情を浮かべ、しばらくの間うつむいたまま何も言葉を発することができなかった。
Nhân viên mới vào công ty đã bị mắng nặng lời trước đông người, đã hiện lên gương mặt phức tạp pha trộn giữa xấu hổ và tủi hận, và trong một lúc đã cúi gằm đầu xuống mà không thể thốt ra lời nào.
|
| 34 |
映る
ÁNH
1. (V) Được phản chiếu (trong gương, mặt nước)
2. (V) Được chiếu (lên màn hình)
|
静かな湖の水面には、夕日に染まった赤い山々とそれを背景にした古城の姿が鏡のように美しく映っており、多くの写真家がその瞬間を収めようと三脚を構えていた。
Trên mặt nước phẳng lặng của hồ, hình ảnh dãy núi đỏ rực nhuộm ánh hoàng hôn và tòa thành cổ làm nền phía sau đang được phản chiếu đẹp như một tấm gương, và rất nhiều nhiếp ảnh gia đã dựng chân máy lên để bắt giữ lại khoảnh khắc đó.
会議室のプロジェクターが突然故障し、準備していた資料がスクリーンに全く映らなくなったため、担当者はやむなく口頭のみで重要な数字や方針を説明することになった。
Máy chiếu trong phòng họp đột nhiên hỏng và tài liệu đã chuẩn bị không thể nào được chiếu lên màn hình được nữa, nên người phụ trách bất đắc dĩ phải giải thích các con số và phương châm quan trọng chỉ bằng lời nói.
|
| 35 |
衛生
VỆ SINH
1. (N) Vệ sinh
|
パンデミック以降、飲食店では客の安心感を確保するために、従業員の手洗いやテーブルの消毒といった衛生管理を徹底すると同時に、その取り組みを積極的に情報発信することが不可欠となっている。
Kể từ sau đại dịch, để đảm bảo cảm giác an tâm cho khách hàng, tại các quán ăn việc thực hiện triệt để quản lý vệ sinh như rửa tay của nhân viên và khử trùng bàn ghế, đồng thời tích cực truyền tải thông tin về những nỗ lực đó đã trở nên không thể thiếu.
|
| 36 |
衛星放送
VỆ TINH PHÓNG TỐNG
1. (N) Truyền hình vệ tinh
|
地上波では放送されない海外のスポーツ中継や専門性の高い映画番組を視聴するために、祖父は長年にわたって衛星放送を契約し、毎晩テレビの前でくつろいでいる。
Để xem các chương trình tường thuật thể thao nước ngoài và các chương trình điện ảnh chuyên sâu mà sóng truyền hình mặt đất không phát, ông tôi đã ký hợp đồng truyền hình vệ tinh trong nhiều năm và mỗi tối đều thư giãn trước tivi.
|
| 37 |
映像
ÁNH TƯỢNG
1. (N) Hình ảnh (trên phim, tivi), video
|
事件現場付近の防犯カメラに記録された映像を詳細に分析した結果、犯人と思われる人物の特徴や逃走経路が次第に明らかになってきたと捜査本部が記者会見で明らかにした。
Ban điều tra đã công bố trong cuộc họp báo rằng kết quả phân tích chi tiết các hình ảnh được ghi lại từ camera an ninh gần hiện trường vụ án đã dần dần làm sáng tỏ đặc điểm nhận dạng cũng như lộ trình bỏ trốn của người được cho là thủ phạm.
|
| 38 |
エリア
— (gốc: area)
1. (N) Khu vực, vùng
|
この商業施設は、ファミリー層向けのエリアと若者向けのファッション専門エリア、そして高級レストランが集まる大人のエリアという三つの異なるエリアに分かれており、来場者がそれぞれの目的に合わせて楽しめる工夫が凝らされている。
Trung tâm thương mại này được chia thành ba khu vực khác nhau gồm khu vực dành cho gia đình, khu vực chuyên thời trang dành cho giới trẻ và khu vực dành cho người lớn nơi tập trung các nhà hàng cao cấp, được thiết kế khéo léo để khách tham quan có thể tận hưởng tùy theo mục đích của mình.
|
| 39 |
沿線
DUYÊN TUYẾN
1. (N) Khu vực dọc theo một tuyến đường (thường là đường sắt)
|
新幹線の沿線地域では、開業以降観光客が急増するとともに大規模な商業施設や住宅団地の開発も進み、地方経済の活性化に大きな役割を果たしている。
Tại các khu vực dọc tuyến đường tàu Shinkansen, kể từ khi khai thông, lượng khách du lịch đã tăng đột biến đồng thời việc phát triển các trung tâm thương mại quy mô lớn và các khu nhà ở cũng được tiến hành, đóng vai trò to lớn trong việc thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
|
| 40 |
延命
DIÊN MỆNH
1. (N, N する) Kéo dài sự sống
|
末期癌を宣告された祖母は、苦しい延命治療を受けるよりも、残された時間を家族と穏やかに過ごす道を選びたいと強く望み、緩和ケア病棟への転院を決意した。
Bà tôi sau khi nhận chẩn đoán ung thư giai đoạn cuối, đã mong muốn mãnh liệt được chọn con đường sống yên bình bên gia đình trong khoảng thời gian còn lại thay vì chịu đựng những liệu trình kéo dài sự sống đau đớn, và đã quyết tâm chuyển đến khu chăm sóc giảm nhẹ.
|
| 41 |
老い
LÃO
1. (N) Tuổi già, sự lão hóa, sự già đi
|
どんなに科学技術が進歩しても、人間が誰しも避けることのできない老いと正面から向き合い、豊かな晩年を送るためにどう生きるべきかを真剣に考えることは、現代人にとって避けて通れない課題である。
Cho dù khoa học công nghệ có tiến bộ đến đâu, việc đối diện trực tiếp với tuổi già mà không một con người nào có thể tránh khỏi và suy ngẫm nghiêm túc về cách sống để có được những năm tháng cuối đời sung túc, vẫn là một bài toán mà người hiện đại không thể né tránh.
|
| 42 |
追いかける
TRUY
1. (V) Đuổi theo, rượt theo
|
新聞記者たちはスキャンダルの渦中にある有名政治家のコメントを取ろうと、空港から自宅まで長時間にわたって車で追いかけ、到着後もマイクを突きつけて質問を浴びせ続けた。
Các nhà báo, để lấy được lời bình luận từ vị chính trị gia nổi tiếng đang ở tâm điểm của bê bối, đã đuổi theo bằng xe hơi suốt một chặng đường dài từ sân bay về tận nhà riêng, và ngay cả sau khi đến nơi cũng tiếp tục chĩa micro vào để liên tục dồn dập đặt câu hỏi.
|
| 43 |
追う
TRUY
1. (V) Đuổi, theo đuổi (tội phạm, ước mơ, lợi nhuận)
|
若い頃から音楽家になるという夢を追い続けてきた彼は、家族からの反対や経済的な困難といった幾多の壁を乗り越えて、ついに国際的な舞台でも認められる存在となった。
Anh ấy đã theo đuổi giấc mơ trở thành nhạc sĩ từ khi còn trẻ, đã vượt qua biết bao nhiêu rào cản như sự phản đối từ gia đình và khó khăn về kinh tế, và cuối cùng đã trở thành một nhân vật được công nhận ngay cả trên sân khấu quốc tế.
|
| 44 |
応急手当て
ỨNG CẤP THỦ ĐƯƠNG
1. (N) Sơ cứu
|
マラソン大会の途中で突然倒れたランナーに対し、たまたま近くに居合わせた看護師が迅速に応急手当てを施し、その適切な処置のおかげで救急車到着までの大切な時間を無事に持ちこたえることができた。
Đối với vận động viên đột nhiên ngã quỵ giữa cuộc thi marathon, một y tá tình cờ có mặt gần đó đã nhanh chóng tiến hành sơ cứu, và nhờ vào sự xử lý kịp thời ấy mà khoảng thời gian quý báu cho đến khi xe cứu thương đến nơi đã được vượt qua một cách an toàn.
|
| 45 |
横断
HOÀNH ĐOẠN
1. (N, N する) Sự băng qua (đường, sông)
|
子供たちの安全な通学を守るために、地域のボランティアの方々が毎朝交差点に立ち、横断歩道を渡る児童に声をかけながら、左右の車の動きを慎重に確認している。
Để bảo vệ con đường đến trường an toàn của các em nhỏ, các tình nguyện viên trong khu vực đứng ở ngã tư mỗi sáng, vừa cất tiếng chào các em học sinh đang băng qua lằn đường dành cho người đi bộ, vừa cẩn thận quan sát chuyển động của các xe ô tô hai bên.
|
| 46 |
往来
VÃNG LAI
1. (N, N する) Sự đi lại, giao thông, qua lại
|
祭りの期間中、普段は静かなこの古い町の商店街は、全国からやってきた観光客や露店を出す業者たちで大変な賑わいを見せ、人と車の往来が深夜まで絶えることがない。
Trong thời gian diễn ra lễ hội, khu phố thương mại của thị trấn cổ kính thường ngày yên tĩnh này đã trở nên vô cùng nhộn nhịp bởi khách du lịch đến từ khắp cả nước cũng như các tiểu thương dựng gian hàng, và sự đi lại của người cùng xe cộ không hề ngừng nghỉ cho đến tận đêm khuya.
|
| 47 |
公
CÔNG
1. (N) Công cộng, công khai, chính thức
|
これまで長年秘密にされてきた歴史的な外交文書が政府の機密解除によってついに公になり、当時の政策決定過程の真相が研究者だけでなく一般市民にも知られるようになった。
Những văn kiện ngoại giao mang tính lịch sử vốn được giữ bí mật trong nhiều năm qua, nhờ việc chính phủ giải mật, cuối cùng đã được công khai, và sự thật về quá trình ra quyết định chính sách thời bấy giờ đã được không chỉ các nhà nghiên cứu mà cả công chúng phổ thông biết đến.
|
| 48 |
陥る
HÃM
1. (V) Rơi vào, lâm vào (một tình trạng tiêu cực)
|
新規事業の失敗と主力商品の売上げ急減が重なったことで、創業百年の老舗企業が深刻な経営危機に陥り、大規模なリストラを余儀なくされる事態となった。
Việc kinh doanh mới thất bại chồng chất với sự sụt giảm doanh số đột ngột của sản phẩm chủ lực đã khiến doanh nghiệp lâu đời trăm năm tuổi này rơi vào một cuộc khủng hoảng quản lý nghiêm trọng, dẫn đến tình huống buộc phải tiến hành tái cơ cấu nhân sự quy mô lớn.
|
| 49 |
驚かす
KINH
1. (V) Làm cho ngạc nhiên, làm giật mình, hù dọa
|
あの若き天才科学者は、わずか二十代にして従来の常識を覆すような画期的な研究成果を次々と発表し、世界中の専門家たちを大いに驚かせた。
Nhà khoa học thiên tài trẻ tuổi đó, dù chỉ mới ngoài hai mươi, đã lần lượt công bố những thành quả nghiên cứu mang tính bước ngoặt có khả năng lật đổ những quan niệm thông thường trước đây, khiến cho các chuyên gia trên toàn thế giới phải hết sức ngạc nhiên.
|
| 50 |
脅す
HIẾP
1. (V) Đe dọa, hăm dọa
|
犯人は店員に刃物を突きつけて金銭を差し出すよう脅したが、勇敢な店員が非常ボタンを密かに押したことで警察が迅速に駆けつけ、逃走直前に犯人を取り押えることに成功した。
Thủ phạm đã chĩa hung khí vào nhân viên cửa hàng và đe dọa buộc phải đưa tiền, nhưng nhờ nhân viên dũng cảm đã bí mật ấn nút báo động khẩn cấp nên cảnh sát đã nhanh chóng đến và đã thành công khống chế được thủ phạm ngay trước khi hắn kịp bỏ trốn.
|