Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 1 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1–50). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 1/62 STT 1–50 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1
仰向あおむ NGƯỠNG HƯỚNG
1. (N) Nằm ngửa, ngửa mặt lên trên
ちょう時間じかんパソコンにかっていたちちは、こしいたみをやわらげるためにたたみうえ仰向あおむけに寝転ねころがり、天井てんじょう見上みあげながらおおきくふか呼吸こきゅう繰り返くりかえしていた。
Cha tôi, người đã ngồi trước máy tính trong thời gian dài, đã nằm ngửa trên chiếu tatami để xoa dịu cơn đau lưng, vừa nhìn lên trần nhà vừa hít thở sâu liên tục.
2
わる ÁC
1. (N) Xấu, ác, cái ác, tệ
人間にんげん社会しゃかいからあく完全かんぜん排除はいじょすることは事実じじつじょう可能かのうであるとしても、教育きょういくほう制度せいどとおしてすこしずつでも抑制よくせいしていく努力どりょくもとめられる。
Cho dù việc loại bỏ hoàn toàn cái ác khỏi xã hội loài người trên thực tế là điều không thể, người ta vẫn được yêu cầu phải nỗ lực kiềm chế nó từng chút một thông qua giáo dục và hệ thống pháp luật.
3
悪意あくい ÁC Ý
1. (N) Ác ý, ý đồ xấu, ác tâm
インターネットじょうでの誹謗ひぼう中傷ちゅうしょうは、匿名とくめいせい悪用あくようした悪意あくいのある書き込かきこみによって被害ひがいしゃ精神せいしんふかきずつけ、ときにはいのちかかわる深刻しんこく事態じたい引き起ひきおこすこともある。
Việc phỉ báng vu khống trên mạng internet, thông qua những bình luận chứa ác ý lợi dụng tính ẩn danh, có thể gây tổn thương sâu sắc đến tinh thần của nạn nhân và đôi khi còn dẫn đến những tình huống nghiêm trọng liên quan đến tính mạng.
4
悪質あくしつ ÁC CHẤT
1. (Na) Chất lượng xấu, ác tính, hiểm độc
高齢こうれいしゃねらった悪質あくしつ振り込ふりこ詐欺さぎ年々ねんねん巧妙こうみょうしているため、警察けいさつ金融きんゆう機関きかん地域ちいき住民じゅうみん連携れんけいして被害ひがい防止ぼうしのための対策たいさく強化きょうかしている。
Vì các vụ lừa đảo chuyển khoản hiểm độc nhắm vào người cao tuổi ngày càng tinh vi hơn theo từng năm, nên cảnh sát và các tổ chức tài chính đang phối hợp với cư dân địa phương để tăng cường các biện pháp ngăn chặn thiệt hại.
5
あざむ KHI
1. (V) Lừa dối, lừa gạt, đánh lừa
あの政治せいじたくみな言葉ことば有権ゆうけんしゃあざむき、選挙せんきょ公約こうやくとはせい反対はんたい政策せいさく強引ごういん推進すいしんしたため、支持しじりつ急激きゅうげき低下ていかした。
Vị chính trị gia đó đã lừa dối cử tri bằng những lời lẽ khéo léo và cưỡng ép thúc đẩy những chính sách hoàn toàn trái ngược với cam kết tranh cử, khiến tỷ lệ ủng hộ của ông ta sụt giảm nhanh chóng.
6
アナログ — (gốc: analog)
1. (N) Tương tự, analog (chỉ các hệ thống, thiết bị sử dụng tín hiệu liên tục)
デジタル技術ぎじゅつ急速きゅうそく普及ふきゅうした現代げんだいにおいても、レコードや真空しんくうかんアンプといったアナログ機器きき独特どくとくあたたかみのある音色ねいろこの音楽おんがくファンはすくなくない。
Ngay cả trong thời hiện đại khi công nghệ kỹ thuật số đã phổ biến nhanh chóng, vẫn không ít người yêu nhạc ưa chuộng âm sắc ấm áp đặc trưng mà các thiết bị analog như đĩa than hay ampli bóng đèn chân không mang lại.
7
あば BẠO
1. (V) Vạch trần, phơi bày (bí mật, tội ác)
あの新聞しんぶん記者きしゃ長年ながねんにわたる地道じみち取材しゅざい関係かんけいしゃへの粘り強ねばりづよ聞き込ききこみをとおして、ついにだい企業きぎょう幹部かんぶによるだい規模きぼ不正ふせい会計かいけい実態じったいあばくことに成功せいこうした。
Nhà báo đó, thông qua nhiều năm điều tra cần mẫn và kiên trì phỏng vấn các bên liên quan, cuối cùng đã thành công vạch trần thực trạng gian lận tài chính quy mô lớn do các lãnh đạo của doanh nghiệp lớn thực hiện.
8
あやしい QUÁI
1. (A) Đáng ngờ, khả nghi
2. (A) Không chắc chắn, mơ hồ
3. (A) Có vẻ nguy hiểm
深夜しんや住宅じゅうたくがいあやしいおとこがうろついているとの通報つうほうけ、付近ふきんのパトカーがただちに現場げんば急行きゅうこうし、住民じゅうみん安全あんぜん確保かくほするために慎重しんちょう職務しょくむ質問しつもんおこなった。
Sau khi nhận được tin báo có một người đàn ông đáng ngờ đang lảng vảng trong khu dân cư lúc đêm khuya, xe tuần tra gần đó đã lập tức chạy đến hiện trường và tiến hành thẩm vấn cẩn thận để đảm bảo an toàn cho cư dân.
来週らいしゅう遠足えんそく天気てんき予報よほうによるとあめになる可能かのうせいたかく、予定よていとお実施じっしできるかどうかは正直しょうじきってあやしいと担任たんにん先生せんせい不安ふあんそうにかたっていた。
Cô giáo chủ nhiệm đã nói với vẻ lo lắng rằng theo dự báo thời tiết thì chuyến dã ngoại tuần sau có khả năng cao sẽ gặp mưa, và thành thật mà nói thì việc có thể tiến hành theo đúng kế hoạch hay không vẫn còn rất mơ hồ.
登山とざんちゅうそらきゅうくらくなり、とおくでかみなりおとこえはじめたため、ガイドは天候てんこうあやしいと判断はんだんし、全員ぜんいん下山げざんうながした。
Trong khi đang leo núi, bầu trời đột nhiên tối sầm lại và phía xa cũng bắt đầu nghe thấy tiếng sấm, nên người hướng dẫn đã phán đoán rằng thời tiết có vẻ nguy hiểm và thúc giục toàn bộ mọi người xuống núi.
9
あやぶむ NGUY
1. (V) Lo sợ, lo ngại về một kết quả xấu
新興しんこうこく経済けいざい成長せいちょうりつおおきく落ち込おちこんだことをけて、おおくのエコノミストはらい年度ねんど世界せかい経済けいざい先行さきゆきをあやぶむこえつよめている。
Trước việc tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước mới nổi sụt giảm mạnh, nhiều nhà kinh tế đang gia tăng tiếng nói lo ngại về triển vọng của nền kinh tế thế giới trong năm tài khóa tới.
10
アリバイ — (gốc: alibi)
1. (N) Bằng chứng ngoại phạm
容疑ようぎしゃ事件じけん当日とうじつとおはなれた地方ちほう都市とし出張しゅっちょうさき同僚どうりょう夕食ゆうしょくともにしていたという確固かっこたるアリバイを主張しゅちょうし、捜査そうさ本部ほんぶはその裏付うらづけにわれている。
Nghi phạm khẳng định một bằng chứng ngoại phạm vững chắc rằng vào ngày xảy ra vụ án, anh ta đã ăn tối cùng đồng nghiệp tại địa điểm công tác ở một thành phố địa phương xa, và ban điều tra đang phải tất bật xác minh điều đó.
11
安静あんせい AN TĨNH
1. (N, Na) Sự nghỉ ngơi yên tĩnh (thường theo chỉ định của bác sĩ)
だい規模きぼ手術しゅじゅつけたばかりの患者かんじゃは、傷口きずぐち回復かいふくうながすためにすくなくともいち週間しゅうかん絶対ぜったい安静あんせいにして、無理むり動作どうさける必要ひつようがあると医師いしからきびしく指示しじされた。
Bệnh nhân vừa mới trải qua ca phẫu thuật lớn đã được bác sĩ chỉ định nghiêm ngặt rằng để thúc đẩy vết thương hồi phục thì cần phải nghỉ ngơi tuyệt đối yên tĩnh trong ít nhất một tuần và tránh các động tác quá sức.
12
安全あんぜん AN TOÀN
1. (N, Na) An toàn
原子げんしりょく発電はつでんしょ運転うんてん再開さいかいにあたっては、地元じもと住民じゅうみん理解りかいるためにも、政府せいふ電力でんりょく会社かいしゃ協力きょうりょくして万全ばんぜん安全あんぜん対策たいさくこうじなければならない。
Trong việc tái khởi động vận hành nhà máy điện hạt nhân, để có được sự thấu hiểu từ cư dân địa phương, chính phủ và công ty điện lực phải cùng phối hợp để triển khai các biện pháp đảm bảo an toàn một cách toàn diện.
13
医師いし Y SƯ
1. (N) Bác sĩ, thầy thuốc
地方ちほう過疎かそ地域ちいきでは慢性まんせいてき医師いし不足ふそく深刻しんこくしており、住民じゅうみん適切てきせつ医療いりょうサービスをけられない状況じょうきょうつづいていることが社会しゃかい問題もんだいとして取り上とりあげられている。
Tại các vùng nông thôn dân cư thưa thớt, tình trạng thiếu bác sĩ mãn tính đang trở nên ngày càng nghiêm trọng, và việc người dân không thể nhận được dịch vụ y tế phù hợp đang được nêu lên như một vấn đề xã hội đáng quan tâm.
14
意識いしき Ý THỨC
1. (N, N する) Ý thức, nhận thức, tri giác
地球ちきゅう温暖おんだん深刻しんこくするなかで、消費しょうひしゃ一人ひとり環境かんきょう保護ほごつよ意識いしきして商品しょうひんえらぶことが、持続じぞく可能かのう社会しゃかい実現じつげん不可欠ふかけつ要素ようそとなっている。
Trong bối cảnh hiện tượng nóng lên toàn cầu ngày càng trở nên nghiêm trọng, việc từng người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm với ý thức cao về bảo vệ môi trường đã trở thành yếu tố không thể thiếu để hiện thực hóa một xã hội bền vững.
15
移植いしょく DI THỰC
1. (N, N する) Cấy ghép (nội tạng, mô)
2. (N, N する) Trồng cây sang chỗ khác
長年ながねんおも心臓しんぞうびょうわずらっていた少年しょうねんは、世界せかいちゅうからの多額たがく寄付きふきんのおかげで海外かいがいでの臓器ぞうき移植いしょく手術しゅじゅつけることができ、奇跡きせきてき回復かいふくげた。
Cậu bé bị bệnh tim nặng trong nhiều năm, nhờ khoản tiền quyên góp khổng lồ từ khắp thế giới, đã có thể được thực hiện ca phẫu thuật cấy ghép nội tạng ở nước ngoài và đạt được sự hồi phục kỳ diệu.
都市とし開発かいはつともなって伐採ばっさいされる運命うんめいだった樹齢じゅれいひゃくねん大木たいぼくを、地元じもと住民じゅうみんつよ要望ようぼうけてちかくの公園こうえん移植いしょくすることが議会ぎかい正式せいしき決定けっていされた。
Cây cổ thụ trăm năm tuổi vốn có số phận sẽ bị chặt hạ kèm theo việc phát triển đô thị, theo nguyện vọng mạnh mẽ của cư dân địa phương, đã được hội đồng thành phố chính thức quyết định di thực sang công viên gần đó.
16
遺族いぞく DI TỘC
1. (N) Gia quyến của người đã mất
おおきな事故じこいのちとした方々かたがた遺族いぞくたいし、政府せいふ誠意せいいって事故じこ原因げんいん究明きゅうめい再発さいはつ防止ぼうし対策たいさく徹底てってい取り組とりく姿勢しせいあきらかにする必要ひつようがある。
Đối với gia quyến của những người đã mất mạng trong vụ tai nạn lớn, chính phủ cần phải thể hiện một cách chân thành thái độ quyết tâm trong việc làm rõ nguyên nhân vụ việc và triển khai triệt để các biện pháp ngăn chặn tái diễn.
17
一瞬いっしゅん NHẤT THUẦN
1. (N, Adv) Một khoảnh khắc, trong nháy mắt
だい地震じしん発生はっせいした瞬間しゅんかん長年ながねんかけて築き上きずきあげてきたうつくしい街並まちなみも、人々ひとびと平穏へいおん日常にちじょう生活せいかつも、まさに一瞬いっしゅんのうちに跡形あとかたもなくうしなわれてしまった。
Vào khoảnh khắc trận động đất lớn xảy ra, cả khung cảnh phố phường tuyệt đẹp đã được xây dựng qua bao năm tháng lẫn cuộc sống thường ngày yên bình của người dân, tất cả đã thực sự bị mất đi không còn dấu vết chỉ trong nháy mắt.
18
一般いっぱん NHẤT BAN
1. (N, Na) Phổ biến, thông thường, nói chung
2. (N) Công chúng, dân thường
日本にっぽんでは新年しんねん家族かぞくしずかにごすのが一般いっぱんてきであるが、近年きんねんでは海外かいがい旅行りょこうかけたり、友人ゆうじん同士どうしにぎやかにいわったりするごしかたえてきている。
Ở Nhật Bản, việc đón năm mới một cách yên tĩnh cùng gia đình là điều thông thường, nhưng những năm gần đây cũng đang ngày càng có nhiều cách đón Tết khác như đi du lịch nước ngoài hay tổ chức ăn mừng nhộn nhịp cùng bạn bè.
この美術びじゅつてん関係かんけいしゃのみへの内覧ないらんかいて、来週らいしゅう月曜げつようからいよいよ一般いっぱん公開こうかいされる予定よていとなっており、かく方面ほうめんからおおきな注目ちゅうもくあつめている。
Triển lãm mỹ thuật này sau khi kết thúc buổi giới thiệu nội bộ chỉ dành cho người liên quan, từ thứ Hai tuần sau cuối cùng cũng sẽ được dự kiến mở cửa cho công chúng và đang thu hút được sự chú ý lớn từ nhiều phía.
19
いつわ NGỤY
1. (V) Nói dối, giả mạo, lừa dối
あの有名ゆうめい食品しょくひんメーカーは、長年ながねんにわたって原産げんさん賞味しょうみ期限きげんいつわって消費しょうひしゃあざむいていたことが内部ないぶ告発こくはつによってあかるみに社会しゃかいてき信用しんよう完全かんぜんうしなった。
Việc nhà sản xuất thực phẩm nổi tiếng đó suốt nhiều năm đã giả mạo nguồn gốc xuất xứ và hạn sử dụng để lừa dối người tiêu dùng đã bị phơi bày ra ánh sáng nhờ một tố cáo nội bộ, và họ đã hoàn toàn đánh mất uy tín xã hội.
20
移動いどう DI ĐỘNG
1. (N, N する) Sự di chuyển, sự di động, sự dịch chuyển
グローバル急速きゅうそくすす現代げんだい社会しゃかいでは、労働ろうどうりょく国境こっきょうえた移動いどう活発かっぱつしており、それにともなって各国かっこく労働ろうどう市場しじょう移民いみん政策せいさくにもおおきな変化へんかもとめられている。
Trong xã hội hiện đại khi toàn cầu hóa đang tiến triển nhanh chóng, sự di chuyển vượt biên giới của nguồn lao động đang trở nên sôi động, và kèm theo đó là sự thay đổi lớn cũng được đặt ra cho thị trường lao động cũng như chính sách nhập cư của các nước.
21
田舎いなか ĐIỀN XÁ
1. (N) Nông thôn, miền quê, quê hương
都会とかいあわただしい生活せいかつつかてたかれは、思い切おもいきって長年ながねんつとめた会社かいしゃめ、自然しぜんかこまれた田舎いなか移住いじゅうして有機ゆうき農業のうぎょうはじめる決意けついかためた。
Anh ấy đã hoàn toàn kiệt sức bởi cuộc sống bận rộn nơi đô thị, đã quyết tâm nghỉ việc tại công ty đã gắn bó nhiều năm và quyết định chuyển về vùng quê được bao bọc bởi thiên nhiên để bắt đầu làm nông nghiệp hữu cơ.
22
いのち MỆNH
1. (N) Sinh mệnh, sự sống
救急きゅうきゅう隊員たいいんたちは、くずれかけた建物たてものした取り残とりのこされた被災ひさいしゃいのちすくうために、自分じぶん自身じしん危険きけんかえりみず、夜通よどおしで懸命けんめい救助きゅうじょ活動かつどうつづけた。
Các nhân viên cứu hộ, để cứu sinh mệnh của nạn nhân bị mắc kẹt dưới tòa nhà sắp sụp đổ, đã không màng đến nguy hiểm cho bản thân mà tiếp tục công tác cứu hộ cật lực suốt đêm.
23
医薬いやくひん Y DƯỢC PHẨM
1. (N) Dược phẩm, thuốc men
あたらしい医薬いやくひん開発かいはつには莫大ばくだい研究けんきゅう長年ながねんにわたる臨床りんしょう試験しけん必要ひつようであり、厚生こうせい労働ろうどうしょうによる厳格げんかく審査しんさ通過つうかしてはじめて市場しじょう流通りゅうつうさせることがゆるされる。
Việc phát triển một loại dược phẩm mới đòi hỏi nguồn kinh phí nghiên cứu khổng lồ và các thử nghiệm lâm sàng kéo dài nhiều năm, đồng thời chỉ sau khi vượt qua được sự thẩm định nghiêm ngặt của Bộ Y tế Lao động Phúc lợi thì mới lần đầu tiên được phép lưu hành ra thị trường.
24
医療いりょう Y LIỆU
1. (N) Y tế, sự chữa trị, chăm sóc y tế
高齢こうれい社会しゃかい進展しんてんともなって医療いりょう増大ぞうだい国家こっか財政ざいせい圧迫あっぱくしている現状げんじょうけ、政府せいふ予防よぼう医療いりょう推進すいしん地域ちいき医療いりょう充実じゅうじつはしらとする改革かいかくあん打ち出うちだした。
Trước thực trạng việc gia tăng chi phí y tế đang tạo áp lực lên ngân sách quốc gia kèm theo sự phát triển của xã hội già hóa, chính phủ đã đưa ra một đề án cải cách lấy việc thúc đẩy y tế dự phòng và làm phong phú y tế cộng đồng làm trụ cột chính.
25
陰性いんせい ÂM TÍNH
1. (N) Âm tính (trong xét nghiệm y tế)
海外かいがい出張しゅっちょうから帰国きこくした直後ちょくご発熱はつねつせき症状しょうじょうたため、ねんのためにけたPCR検査けんさ結果けっか陰性いんせいであったと判明はんめいし、家族かぞく全員ぜんいんがようやくむねをなでろした。
Ngay sau khi từ chuyến công tác nước ngoài trở về, do xuất hiện triệu chứng sốt và ho, kết quả của xét nghiệm PCR tôi đã làm cho chắc đã được xác định là âm tính, và toàn thể gia đình cuối cùng cũng đã thở phào nhẹ nhõm.
26
インタビュー — (gốc: interview)
1. (N, N する) Cuộc phỏng vấn
しん製品せいひん発表はっぴょうかいあと社長しゃちょう大勢おおぜい報道ほうどうじんかこまれ、業界ぎょうかい将来しょうらい展望てんぼう競合きょうごう他社たしゃとの差別さべつ戦略せんりゃくについてちょう時間じかんにわたるインタビューをけることになった。
Sau buổi công bố sản phẩm mới, vị tổng giám đốc đã bị bao vây bởi đông đảo giới truyền thông, và phải nhận một cuộc phỏng vấn kéo dài về triển vọng tương lai của ngành cũng như chiến lược khác biệt hóa so với các công ty đối thủ.
27
インパクト — (gốc: impact)
1. (N) Tác động, ảnh hưởng mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc
この映画えいが冒頭ぼうとうシーンは、戦争せんそう悲惨ひさんさを容赦ようしゃなく描き出えがきだ映像えいぞう表現ひょうげんによって観客かんきゃく強烈きょうれつなインパクトをあたえ、おおくのひと平和へいわ大切たいせつさをあらためてかんがえさせるきっかけとなった。
Cảnh mở đầu của bộ phim này, thông qua cách thể hiện hình ảnh khắc họa một cách không khoan nhượng sự bi thảm của chiến tranh, đã tạo nên một tác động mạnh mẽ đối với khán giả và trở thành cú hích khiến nhiều người phải suy nghĩ lại về tầm quan trọng của hòa bình.
28
インフラ — (viết tắt: infrastructure)
1. (N) Cơ sở hạ tầng
発展はってん途上とじょうこく経済けいざい成長せいちょうささえるためには、道路どうろ鉄道てつどう電力でんりょくもう通信つうしん設備せつびなどの基礎きそてきなインフラの整備せいび計画けいかくてきかつ持続じぞくてきすすめていく必要ひつようがある。
Để hỗ trợ cho sự tăng trưởng kinh tế của các nước đang phát triển, cần phải tiến hành xây dựng cơ sở hạ tầng nền tảng như đường bộ, đường sắt, mạng lưới điện và thiết bị viễn thông một cách có kế hoạch và bền vững.
29
インフルエンザ — (gốc: influenza)
1. (N) Bệnh cúm
毎年まいとしふゆになるとインフルエンザの流行りゅうこう本格ほんかくするため、厚生こうせい労働ろうどうしょうはやめの予防よぼう接種せっしゅと、うがい手洗てあらいの徹底てっていなどの基本きほんてき感染かんせん予防よぼう対策たいさく国民こくみんつよびかけている。
Hằng năm cứ đến mùa đông là dịch cúm lại bùng phát mạnh, nên Bộ Y tế Lao động Phúc lợi đang kêu gọi mạnh mẽ người dân thực hiện tiêm phòng sớm và triệt để thực hiện các biện pháp phòng ngừa lây nhiễm cơ bản như súc miệng và rửa tay.
30
ウイルス — (gốc: virus)
1. (N) Vi-rút
未知みちのウイルスが世界せかい各地かくち感染かんせん拡大かくだいさせたさいには、各国かっこく研究けんきゅう機関きかん連携れんけいしてワクチン開発かいはついそぐとともに、政府せいふ国境こっきょう管理かんり医療いりょう体制たいせい強化きょうか全力ぜんりょくげる必要ひつようがある。
Khi một loại vi-rút chưa từng biết đến lây lan rộng trên khắp thế giới, các cơ quan nghiên cứu của các nước cần phối hợp để gấp rút phát triển vắc-xin, đồng thời chính phủ cũng cần dốc toàn lực vào việc kiểm soát biên giới và tăng cường hệ thống y tế.
31
うたが NGHI
1. (V) Nghi ngờ, hoài nghi, không tin tưởng
長年ながねん信頼しんらいしてきた親友しんゆう自分じぶん悪口わるぐちっているかもしれないとうたがはじめた瞬間しゅんかんから、かれよるもよくねむれなくなり、仕事しごとにも集中しゅうちゅうできない状態じょうたいおちいってしまった。
Từ khoảnh khắc bắt đầu nghi ngờ rằng người bạn thân đã tin tưởng nhiều năm có thể đang nói xấu mình, anh ấy đã không thể ngủ ngon vào ban đêm và rơi vào tình trạng không thể tập trung vào công việc.
32
うつびょう — BỆNH
1. (N) Bệnh trầm cảm
現代げんだい社会しゃかいにおいては、過度かど仕事しごとのストレスや人間にんげん関係かんけいなやみが原因げんいんでうつびょう発症はっしょうするひと年々ねんねんえており、企業きぎょう行政ぎょうせい機関きかんによるこころのケア体制たいせい整備せいび急務きゅうむとなっている。
Trong xã hội hiện đại, số người mắc bệnh trầm cảm do nguyên nhân là áp lực công việc quá mức và những nỗi muộn phiền về quan hệ giữa người với người đang gia tăng theo từng năm, và việc các doanh nghiệp cũng như cơ quan hành chính thiết lập hệ thống chăm sóc tinh thần đã trở thành nhiệm vụ cấp bách.
33
うつむく — (thuần Nhật)
1. (V) Cúi đầu, gục đầu xuống (vì buồn, xấu hổ)
大勢おおぜいまえきびしくしかられた新入しんにゅう社員しゃいんは、ずかしさとくやしさが入り混いりまじった複雑ふくざつ表情ひょうじょうかべ、しばらくのあいだうつむいたままなん言葉ことばはっすることができなかった。
Nhân viên mới vào công ty đã bị mắng nặng lời trước đông người, đã hiện lên gương mặt phức tạp pha trộn giữa xấu hổ và tủi hận, và trong một lúc đã cúi gằm đầu xuống mà không thể thốt ra lời nào.
34
うつ ÁNH
1. (V) Được phản chiếu (trong gương, mặt nước)
2. (V) Được chiếu (lên màn hình)
しずかなみずうみ水面すいめんには、夕日ゆうひまったあか山々やまやまとそれを背景はいけいにした古城こじょう姿すがたかがみのようにうつくしくうつっており、おおくの写真しゃしんがその瞬間しゅんかんおさめようと三脚さんきゃくかまえていた。
Trên mặt nước phẳng lặng của hồ, hình ảnh dãy núi đỏ rực nhuộm ánh hoàng hôn và tòa thành cổ làm nền phía sau đang được phản chiếu đẹp như một tấm gương, và rất nhiều nhiếp ảnh gia đã dựng chân máy lên để bắt giữ lại khoảnh khắc đó.
会議かいぎしつのプロジェクターが突然とつぜん故障こしょうし、準備じゅんびしていた資料しりょうがスクリーンにまったうつらなくなったため、担当たんとうしゃはやむなく口頭こうとうのみで重要じゅうよう数字すうじ方針ほうしん説明せつめいすることになった。
Máy chiếu trong phòng họp đột nhiên hỏng và tài liệu đã chuẩn bị không thể nào được chiếu lên màn hình được nữa, nên người phụ trách bất đắc dĩ phải giải thích các con số và phương châm quan trọng chỉ bằng lời nói.
35
衛生えいせい VỆ SINH
1. (N) Vệ sinh
パンデミック以降いこう飲食いんしょくてんではきゃく安心あんしんかん確保かくほするために、従業じゅうぎょういん手洗てあらいやテーブルの消毒しょうどくといった衛生えいせい管理かんり徹底てっていすると同時どうじに、その取り組とりくみを積極せっきょくてき情報じょうほう発信はっしんすることが不可欠ふかけつとなっている。
Kể từ sau đại dịch, để đảm bảo cảm giác an tâm cho khách hàng, tại các quán ăn việc thực hiện triệt để quản lý vệ sinh như rửa tay của nhân viên và khử trùng bàn ghế, đồng thời tích cực truyền tải thông tin về những nỗ lực đó đã trở nên không thể thiếu.
36
衛星えいせい放送ほうそう VỆ TINH PHÓNG TỐNG
1. (N) Truyền hình vệ tinh
地上ちじょうでは放送ほうそうされない海外かいがいのスポーツ中継ちゅうけい専門せんもんせいたか映画えいが番組ばんぐみ視聴しちょうするために、祖父そふ長年ながねんにわたって衛星えいせい放送ほうそう契約けいやくし、毎晩まいばんテレビのまえでくつろいでいる。
Để xem các chương trình tường thuật thể thao nước ngoài và các chương trình điện ảnh chuyên sâu mà sóng truyền hình mặt đất không phát, ông tôi đã ký hợp đồng truyền hình vệ tinh trong nhiều năm và mỗi tối đều thư giãn trước tivi.
37
映像えいぞう ÁNH TƯỢNG
1. (N) Hình ảnh (trên phim, tivi), video
事件じけん現場げんば付近ふきん防犯ぼうはんカメラに記録きろくされた映像えいぞう詳細しょうさい分析ぶんせきした結果けっか犯人はんにんおもわれる人物じんぶつ特徴とくちょう逃走とうそう経路けいろ次第しだいあきらかになってきたと捜査そうさ本部ほんぶ記者きしゃ会見かいけんあきらかにした。
Ban điều tra đã công bố trong cuộc họp báo rằng kết quả phân tích chi tiết các hình ảnh được ghi lại từ camera an ninh gần hiện trường vụ án đã dần dần làm sáng tỏ đặc điểm nhận dạng cũng như lộ trình bỏ trốn của người được cho là thủ phạm.
38
エリア — (gốc: area)
1. (N) Khu vực, vùng
この商業しょうぎょう施設しせつは、ファミリーそうけのエリアと若者わかものけのファッション専門せんもんエリア、そして高級こうきゅうレストランがあつまる大人おとなのエリアというみっつのことなるエリアにかれており、来場らいじょうしゃがそれぞれの目的もくてきわせてたのしめる工夫くふうらされている。
Trung tâm thương mại này được chia thành ba khu vực khác nhau gồm khu vực dành cho gia đình, khu vực chuyên thời trang dành cho giới trẻ và khu vực dành cho người lớn nơi tập trung các nhà hàng cao cấp, được thiết kế khéo léo để khách tham quan có thể tận hưởng tùy theo mục đích của mình.
39
沿線えんせん DUYÊN TUYẾN
1. (N) Khu vực dọc theo một tuyến đường (thường là đường sắt)
しん幹線かんせん沿線えんせん地域ちいきでは、開業かいぎょう以降いこう観光かんこうきゃく急増きゅうぞうするとともにだい規模きぼ商業しょうぎょう施設しせつ住宅じゅうたく団地だんち開発かいはつすすみ、地方ちほう経済けいざい活性かっせいおおきな役割やくわりたしている。
Tại các khu vực dọc tuyến đường tàu Shinkansen, kể từ khi khai thông, lượng khách du lịch đã tăng đột biến đồng thời việc phát triển các trung tâm thương mại quy mô lớn và các khu nhà ở cũng được tiến hành, đóng vai trò to lớn trong việc thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
40
延命えんめい DIÊN MỆNH
1. (N, N する) Kéo dài sự sống
末期まっきがん宣告せんこくされた祖母そぼは、くるしい延命えんめい治療ちりょうけるよりも、のこされた時間じかん家族かぞくおだやかにごすみちえらびたいとつよのぞみ、緩和かんわケア病棟びょうとうへの転院てんいん決意けついした。
Bà tôi sau khi nhận chẩn đoán ung thư giai đoạn cuối, đã mong muốn mãnh liệt được chọn con đường sống yên bình bên gia đình trong khoảng thời gian còn lại thay vì chịu đựng những liệu trình kéo dài sự sống đau đớn, và đã quyết tâm chuyển đến khu chăm sóc giảm nhẹ.
41
LÃO
1. (N) Tuổi già, sự lão hóa, sự già đi
どんなに科学かがく技術ぎじゅつ進歩しんぽしても、人間にんげんだれしもけることのできないいと正面しょうめんから向き合むきあい、ゆたかな晩年ばんねんおくるためにどうきるべきかを真剣しんけんかんがえることは、現代げんだいにんにとってけてとおれない課題かだいである。
Cho dù khoa học công nghệ có tiến bộ đến đâu, việc đối diện trực tiếp với tuổi già mà không một con người nào có thể tránh khỏi và suy ngẫm nghiêm túc về cách sống để có được những năm tháng cuối đời sung túc, vẫn là một bài toán mà người hiện đại không thể né tránh.
42
いかける TRUY
1. (V) Đuổi theo, rượt theo
新聞しんぶん記者きしゃたちはスキャンダルの渦中かちゅうにある有名ゆうめい政治せいじのコメントをろうと、空港くうこうから自宅じたくまでちょう時間じかんにわたってくるまいかけ、到着とうちゃくもマイクをきつけて質問しつもんびせつづけた。
Các nhà báo, để lấy được lời bình luận từ vị chính trị gia nổi tiếng đang ở tâm điểm của bê bối, đã đuổi theo bằng xe hơi suốt một chặng đường dài từ sân bay về tận nhà riêng, và ngay cả sau khi đến nơi cũng tiếp tục chĩa micro vào để liên tục dồn dập đặt câu hỏi.
43
TRUY
1. (V) Đuổi, theo đuổi (tội phạm, ước mơ, lợi nhuận)
わかころから音楽おんがくになるというゆめつづけてきたかれは、家族かぞくからの反対はんたい経済けいざいてき困難こんなんといった幾多いくたかべ乗り越のりこえて、ついに国際こくさいてき舞台ぶたいでもみとめられる存在そんざいとなった。
Anh ấy đã theo đuổi giấc mơ trở thành nhạc sĩ từ khi còn trẻ, đã vượt qua biết bao nhiêu rào cản như sự phản đối từ gia đình và khó khăn về kinh tế, và cuối cùng đã trở thành một nhân vật được công nhận ngay cả trên sân khấu quốc tế.
44
応急おうきゅう手当てあ ỨNG CẤP THỦ ĐƯƠNG
1. (N) Sơ cứu
マラソン大会たいかい途中とちゅう突然とつぜんたおれたランナーにたいし、たまたまちかくに居合いあわせた看護かんご迅速じんそく応急おうきゅう手当てあてをほどこし、その適切てきせつ処置しょちのおかげで救急きゅうきゅうしゃ到着とうちゃくまでの大切たいせつ時間じかん無事ぶじちこたえることができた。
Đối với vận động viên đột nhiên ngã quỵ giữa cuộc thi marathon, một y tá tình cờ có mặt gần đó đã nhanh chóng tiến hành sơ cứu, và nhờ vào sự xử lý kịp thời ấy mà khoảng thời gian quý báu cho đến khi xe cứu thương đến nơi đã được vượt qua một cách an toàn.
45
横断おうだん HOÀNH ĐOẠN
1. (N, N する) Sự băng qua (đường, sông)
子供こどもたちの安全あんぜん通学つうがくまもるために、地域ちいきのボランティアの方々かたがた毎朝まいあさ交差こうさてんち、横断おうだん歩道ほどうわた児童じどうこえをかけながら、左右さゆうくるまうごきを慎重しんちょう確認かくにんしている。
Để bảo vệ con đường đến trường an toàn của các em nhỏ, các tình nguyện viên trong khu vực đứng ở ngã tư mỗi sáng, vừa cất tiếng chào các em học sinh đang băng qua lằn đường dành cho người đi bộ, vừa cẩn thận quan sát chuyển động của các xe ô tô hai bên.
46
往来おうらい VÃNG LAI
1. (N, N する) Sự đi lại, giao thông, qua lại
まつりの期間きかんちゅう普段ふだんしずかなこのふるまち商店しょうてんがいは、全国ぜんこくからやってきた観光かんこうきゃく露店ろてん業者ぎょうしゃたちで大変たいへんにぎわいをせ、ひとくるま往来おうらい深夜しんやまでえることがない。
Trong thời gian diễn ra lễ hội, khu phố thương mại của thị trấn cổ kính thường ngày yên tĩnh này đã trở nên vô cùng nhộn nhịp bởi khách du lịch đến từ khắp cả nước cũng như các tiểu thương dựng gian hàng, và sự đi lại của người cùng xe cộ không hề ngừng nghỉ cho đến tận đêm khuya.
47
こう CÔNG
1. (N) Công cộng, công khai, chính thức
これまで長年ながねん秘密ひみつにされてきた歴史れきしてき外交がいこう文書ぶんしょ政府せいふ機密きみつ解除かいじょによってついにおおやけになり、当時とうじ政策せいさく決定けってい過程かてい真相しんそう研究けんきゅうしゃだけでなく一般いっぱん市民しみんにもられるようになった。
Những văn kiện ngoại giao mang tính lịch sử vốn được giữ bí mật trong nhiều năm qua, nhờ việc chính phủ giải mật, cuối cùng đã được công khai, và sự thật về quá trình ra quyết định chính sách thời bấy giờ đã được không chỉ các nhà nghiên cứu mà cả công chúng phổ thông biết đến.
48
おちい HÃM
1. (V) Rơi vào, lâm vào (một tình trạng tiêu cực)
新規しんき事業じぎょう失敗しっぱい主力しゅりょく商品しょうひん売上うりあ急減きゅうげんかさなったことで、創業そうぎょうひゃくねん老舗しにせ企業きぎょう深刻しんこく経営けいえい危機ききおちいり、だい規模きぼなリストラを余儀よぎなくされる事態じたいとなった。
Việc kinh doanh mới thất bại chồng chất với sự sụt giảm doanh số đột ngột của sản phẩm chủ lực đã khiến doanh nghiệp lâu đời trăm năm tuổi này rơi vào một cuộc khủng hoảng quản lý nghiêm trọng, dẫn đến tình huống buộc phải tiến hành tái cơ cấu nhân sự quy mô lớn.
49
おどろかす KINH
1. (V) Làm cho ngạc nhiên, làm giật mình, hù dọa
あのわか天才てんさい科学かがくしゃは、わずか二十にじゅうだいにして従来じゅうらい常識じょうしきくつがえすような画期かっきてき研究けんきゅう成果せいか次々つぎつぎ発表はっぴょうし、世界せかいちゅう専門せんもんたちをおおいにおどろかせた。
Nhà khoa học thiên tài trẻ tuổi đó, dù chỉ mới ngoài hai mươi, đã lần lượt công bố những thành quả nghiên cứu mang tính bước ngoặt có khả năng lật đổ những quan niệm thông thường trước đây, khiến cho các chuyên gia trên toàn thế giới phải hết sức ngạc nhiên.
50
おど HIẾP
1. (V) Đe dọa, hăm dọa
犯人はんにん店員てんいん刃物はものきつけて金銭きんせん差し出さしだすようおどしたが、勇敢ゆうかん店員てんいん非常ひじょうボタンをひそかにしたことで警察けいさつ迅速じんそくけつけ、逃走とうそう直前ちょくぜん犯人はんにん取り押とりおさえることに成功せいこうした。
Thủ phạm đã chĩa hung khí vào nhân viên cửa hàng và đe dọa buộc phải đưa tiền, nhưng nhờ nhân viên dũng cảm đã bí mật ấn nút báo động khẩn cấp nên cảnh sát đã nhanh chóng đến và đã thành công khống chế được thủ phạm ngay trước khi hắn kịp bỏ trốn.