| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1 | 仰向けNGƯỠNG HƯỚNG 1. (N) Nằm ngửa, ngửa mặt lên trên 顔を上に向けて寝ること lying on one's back, facing upward | 長時間パソコンに向かっていた父は、腰の痛みを和らげるために畳の上に仰向けに寝転がり、天井を見上げながら大きく深呼吸を繰り返していた。 Cha tôi, người đã ngồi trước máy tính trong thời gian dài, đã nằm ngửa trên chiếu tatami để xoa dịu cơn đau lưng, vừa nhìn lên trần nhà vừa hít thở sâu liên tục. My father, who had been working at his computer for a long time, lay on his back on the tatami mat to ease his lower back pain, repeatedly taking deep breaths while gazing at the ceiling. |
| 2 | 悪ÁC 1. (N) Xấu, ác, cái ác, tệ 道徳に反すること、悪事や悪質さ evil, wickedness, vice | 人間社会から悪を完全に排除することは事実上不可能であるとしても、教育や法制度を通して少しずつでも抑制していく努力が求められる。 Cho dù việc loại bỏ hoàn toàn cái ác khỏi xã hội loài người trên thực tế là điều không thể, người ta vẫn được yêu cầu phải nỗ lực kiềm chế nó từng chút một thông qua giáo dục và hệ thống pháp luật. Even if completely eliminating evil from human society is virtually impossible, efforts are required to curb it bit by bit through education and legal systems. |
| 3 | 悪意ÁC Ý 1. (N) Ác ý, ý đồ xấu, ác tâm 他人に害を与えようとする悪い心 ill will, malice, evil intent | インターネット上での誹謗中傷は、匿名性を悪用した悪意のある書き込みによって被害者の精神を深く傷つけ、時には命に関わる深刻な事態を引き起こすこともある。 Việc phỉ báng vu khống trên mạng internet, thông qua những bình luận chứa ác ý lợi dụng tính ẩn danh, có thể gây tổn thương sâu sắc đến tinh thần của nạn nhân và đôi khi còn dẫn đến những tình huống nghiêm trọng liên quan đến tính mạng. Slander and defamation on the internet deeply hurt victims mentally through malicious posts that abuse anonymity, and sometimes cause serious, life-threatening situations. |
| 4 | 悪質ÁC CHẤT 1. (Na) Chất lượng xấu, ác tính, hiểm độc 性質や質が悪いこと、たちの悪いこと malicious, vicious, ill-natured | 高齢者を狙った悪質な振り込め詐欺が年々巧妙化しているため、警察や金融機関は地域住民と連携して被害防止のための対策を強化している。 Vì các vụ lừa đảo chuyển khoản hiểm độc nhắm vào người cao tuổi ngày càng tinh vi hơn theo từng năm, nên cảnh sát và các tổ chức tài chính đang phối hợp với cư dân địa phương để tăng cường các biện pháp ngăn chặn thiệt hại. Because malicious bank transfer scams targeting the elderly are becoming more sophisticated year by year, police and financial institutions are collaborating with local residents to strengthen measures for preventing damage. |
| 5 | 欺くKHI 1. (V) Lừa dối, lừa gạt, đánh lừa 人をだます、事実をいつわる to deceive, to mislead, to fool | あの政治家は巧みな言葉で有権者を欺き、選挙公約とは正反対の政策を強引に推進したため、支持率が急激に低下した。 Vị chính trị gia đó đã lừa dối cử tri bằng những lời lẽ khéo léo và cưỡng ép thúc đẩy những chính sách hoàn toàn trái ngược với cam kết tranh cử, khiến tỷ lệ ủng hộ của ông ta sụt giảm nhanh chóng. That politician deceived voters with skillful words and forcibly promoted policies that were the exact opposite of his campaign promises, causing his approval rating to drop rapidly. |
| 6 | アナログ— (gốc: analog) 1. (N) Tương tự, analog (chỉ các hệ thống, thiết bị sử dụng tín hiệu liên tục) 情報を連続的な量で表現する方式 analog (systems or devices using continuous signals) | デジタル技術が急速に普及した現代においても、レコードや真空管アンプといったアナログ機器が持つ独特の温かみのある音色を好む音楽ファンは少なくない。 Ngay cả trong thời hiện đại khi công nghệ kỹ thuật số đã phổ biến nhanh chóng, vẫn không ít người yêu nhạc ưa chuộng âm sắc ấm áp đặc trưng mà các thiết bị analog như đĩa than hay ampli bóng đèn chân không mang lại. Even in modern times when digital technology has spread rapidly, quite a few music fans prefer the uniquely warm tone quality possessed by analog equipment such as vinyl records and vacuum tube amplifiers. |
| 7 | 暴くBẠO 1. (V) Vạch trần, phơi bày (bí mật, tội ác) 隠されていた悪事や秘密を明るみに出す to expose, to uncover, to reveal | あの新聞記者は長年にわたる地道な取材と関係者への粘り強い聞き込みを通して、ついに大企業幹部による大規模な不正会計の実態を暴くことに成功した。 Nhà báo đó, thông qua nhiều năm điều tra cần mẫn và kiên trì phỏng vấn các bên liên quan, cuối cùng đã thành công vạch trần thực trạng gian lận tài chính quy mô lớn do các lãnh đạo của doanh nghiệp lớn thực hiện. Through years of steady reporting and persistent questioning of involved parties, that newspaper journalist finally succeeded in exposing the actual state of large-scale accounting fraud by executives of a major corporation. |
| 8 | 怪しいQUÁI 1. (A) Đáng ngờ, khả nghi 1. 不審な点があり、信用できない感じがする。 1. suspicious, dubious 2. (A) Không chắc chắn, mơ hồ 2. 確実でない、あやふやである 2. uncertain, doubtful 3. (A) Có vẻ nguy hiểm 3. 危険な状態になりそうである 3. threatening, looking dangerous | 深夜の住宅街で怪しい男がうろついているとの通報を受け、付近のパトカーが直ちに現場に急行し、住民の安全を確保するために慎重な職務質問を行った。 Sau khi nhận được tin báo có một người đàn ông đáng ngờ đang lảng vảng trong khu dân cư lúc đêm khuya, xe tuần tra gần đó đã lập tức chạy đến hiện trường và tiến hành thẩm vấn cẩn thận để đảm bảo an toàn cho cư dân. After a report that a suspicious man was wandering around a residential area late at night, officers in a nearby patrol car rushed to the scene and carefully questioned him to ensure the residents’ safety. 来週の遠足は天気予報によると雨になる可能性が高く、予定通り実施できるかどうかは正直に言って怪しいと担任の先生は不安そうに語っていた。 Cô giáo chủ nhiệm đã nói với vẻ lo lắng rằng theo dự báo thời tiết thì chuyến dã ngoại tuần sau có khả năng cao sẽ gặp mưa, và thành thật mà nói thì việc có thể tiến hành theo đúng kế hoạch hay không vẫn còn rất mơ hồ. The homeroom teacher anxiously remarked that according to the weather forecast, there is a high possibility of rain for next week's field trip, and frankly speaking, it is uncertain whether it can be carried out as scheduled. 登山中、空が急に暗くなり、遠くで雷の音も聞こえ始めたため、ガイドは天候が怪しいと判断し、全員に下山を促した。 Trong khi đang leo núi, bầu trời đột nhiên tối sầm lại và phía xa cũng bắt đầu nghe thấy tiếng sấm, nên người hướng dẫn đã phán đoán rằng thời tiết có vẻ nguy hiểm và thúc giục toàn bộ mọi người xuống núi. During the mountain climb, the sky suddenly turned dark and the sound of thunder began to be heard in the distance, so the guide judged that the weather looked threatening and urged everyone to descend the mountain. |
| 9 | 危ぶむNGUY 1. (V) Lo sợ, lo ngại về một kết quả xấu 悪い結果になるのではないかと心配する to fear, to have misgivings about, to worry about | 新興国の経済成長率が大きく落ち込んだことを受けて、多くのエコノミストは来年度の世界経済の先行きを危ぶむ声を強めている。 Trước việc tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước mới nổi sụt giảm mạnh, nhiều nhà kinh tế đang gia tăng tiếng nói lo ngại về triển vọng của nền kinh tế thế giới trong năm tài khóa tới. Following a sharp decline in the economic growth rates of emerging countries, many economists are raising their voices expressing concern over the outlook for the global economy in the next fiscal year. |
| 10 | アリバイ— (gốc: alibi) 1. (N) Bằng chứng ngoại phạm 犯罪発生時に現場以外の場所にいたという証明 alibi | 容疑者は事件当日、遠く離れた地方都市で出張先の同僚と夕食を共にしていたという確固たるアリバイを主張し、捜査本部はその裏付けに追われている。 Nghi phạm khẳng định một bằng chứng ngoại phạm vững chắc rằng vào ngày xảy ra vụ án, anh ta đã ăn tối cùng đồng nghiệp tại địa điểm công tác ở một thành phố địa phương xa, và ban điều tra đang phải tất bật xác minh điều đó. The suspect asserted a solid alibi that on the day of the incident, he was having dinner with a colleague from his business trip in a far-away regional city, and the investigation headquarters is busy verifying it. |
| 11 | 安静AN TĨNH 1. (N, Na) Sự nghỉ ngơi yên tĩnh (thường theo chỉ định của bác sĩ) 心身を静かに落ち着かせ、動かないこと rest; keeping still | 大規模な手術を受けたばかりの患者は、傷口の回復を促すために少なくとも一週間は絶対安静にして、無理な動作を避ける必要があると医師から厳しく指示された。 Bệnh nhân vừa mới trải qua ca phẫu thuật lớn đã được bác sĩ chỉ định nghiêm ngặt rằng để thúc đẩy vết thương hồi phục thì cần phải nghỉ ngơi tuyệt đối yên tĩnh trong ít nhất một tuần và tránh các động tác quá sức. A patient who had just undergone major surgery was strictly instructed by the doctor that they must stay on absolute bed rest for at least one week and avoid strenuous movements in order to promote the healing of the wound. |
| 12 | 安全AN TOÀN 1. (N, Na) An toàn 危険がなく、無事であること safety, security | 原子力発電所の運転再開にあたっては、地元住民の理解を得るためにも、政府と電力会社が協力して万全の安全対策を講じなければならない。 Trong việc tái khởi động vận hành nhà máy điện hạt nhân, để có được sự thấu hiểu từ cư dân địa phương, chính phủ và công ty điện lực phải cùng phối hợp để triển khai các biện pháp đảm bảo an toàn một cách toàn diện. When restarting a nuclear power plant, the government and the electric power company must work together to put comprehensive safety measures in place and gain local residents’ understanding. |
| 13 | 医師Y SƯ 1. (N) Bác sĩ, thầy thuốc 病気の診察や治療を行う資格を持つ人 physician, doctor | 地方の過疎地域では慢性的な医師不足が深刻化しており、住民が適切な医療サービスを受けられない状況が続いていることが社会問題として取り上げられている。 Tại các vùng nông thôn dân cư thưa thớt, tình trạng thiếu bác sĩ mãn tính đang trở nên ngày càng nghiêm trọng, và việc người dân không thể nhận được dịch vụ y tế phù hợp đang được nêu lên như một vấn đề xã hội đáng quan tâm. In depopulated regional areas, the chronic shortage of doctors is worsening, and the ongoing situation where residents cannot receive appropriate medical services is being raised as a social issue. |
| 14 | 意識Ý THỨC 1. (N, N する) Ý thức, nhận thức, tri giác 心のはたらき、物事を認知・自覚すること consciousness, awareness, perception | 地球温暖化が深刻化する中で、消費者一人が環境保護を強く意識して商品を選ぶことが、持続可能な社会の実現に不可欠な要素となっている。 Trong bối cảnh hiện tượng nóng lên toàn cầu ngày càng trở nên nghiêm trọng, việc từng người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm với ý thức cao về bảo vệ môi trường đã trở thành yếu tố không thể thiếu để hiện thực hóa một xã hội bền vững. As global warming becomes more severe, each individual consumer choosing products with a strong awareness of environmental protection has become an essential element for realizing a sustainable society. |
| 15 | 移植DI THỰC 1. (N, N する) Cấy ghép (nội tạng, mô) 1. 臓器や組織を他の場所に移し植えること 1. transplantation (organs, tissues) 2. (N, N する) Trồng cây sang chỗ khác 2. 植物を別の場所に植え替えること 2. transplanting (plants, trees) | 長年重い心臓病を患っていた少年は、世界中からの多額な寄付金のおかげで海外での臓器移植手術を受けることができ、奇跡的な回復を遂げた。 Cậu bé bị bệnh tim nặng trong nhiều năm, nhờ khoản tiền quyên góp khổng lồ từ khắp thế giới, đã có thể được thực hiện ca phẫu thuật cấy ghép nội tạng ở nước ngoài và đạt được sự hồi phục kỳ diệu. The boy who had suffered from severe heart disease for many years was able to undergo organ transplant surgery overseas thanks to large donations from around the world, and achieved a miraculous recovery. 都市開発に伴って伐採される運命だった樹齢百年の大木を、地元住民の強い要望を受けて近くの公園に移植することが市議会で正式に決定された。 Cây cổ thụ trăm năm tuổi vốn có số phận sẽ bị chặt hạ kèm theo việc phát triển đô thị, theo nguyện vọng mạnh mẽ của cư dân địa phương, đã được hội đồng thành phố chính thức quyết định di thực sang công viên gần đó. In response to strong requests from local residents, it was officially decided by the city council to transplant a 100-year-old large tree—which was destined to be felled due to urban development—to a nearby park. |
| 16 | 遺族DI TỘC 1. (N) Gia quyến của người đã mất 亡くなった人の残された家族・親族 bereaved family, surviving family | 大きな事故で命を落とした方々の遺族に対し、政府は誠意を持って事故原因の究明と再発防止対策の徹底に取り組む姿勢を明らかにする必要がある。 Đối với gia quyến của những người đã mất mạng trong vụ tai nạn lớn, chính phủ cần phải thể hiện một cách chân thành thái độ quyết tâm trong việc làm rõ nguyên nhân vụ việc và triển khai triệt để các biện pháp ngăn chặn tái diễn. The government needs to make clear to the bereaved families of those who died in the major accident that it is sincerely committed to investigating the cause and thoroughly implementing measures to prevent a recurrence. |
| 17 | 一瞬NHẤT THUẦN 1. (N, Adv) Một khoảnh khắc, trong nháy mắt ほんのわずかな短い時間、またたく間 a moment, an instant, in a split second | 大地震が発生した瞬間、長年かけて築き上げてきた美しい街並みも、人々の平穏な日常生活も、まさに一瞬のうちに跡形もなく失われてしまった。 Vào khoảnh khắc trận động đất lớn xảy ra, cả khung cảnh phố phường tuyệt đẹp đã được xây dựng qua bao năm tháng lẫn cuộc sống thường ngày yên bình của người dân, tất cả đã thực sự bị mất đi không còn dấu vết chỉ trong nháy mắt. The moment the major earthquake struck, both the beautiful cityscape built over many years and the peaceful daily lives of the people were lost without a trace in literally an instant. |
| 18 | 一般NHẤT BAN 1. (N, Na) Phổ biến, thông thường, nói chung 1. 広く全体に共通していること、普通であること 1. general, common, ordinary 2. (N) Công chúng, dân thường 2. 特別な立場でない多くの人々、世間一般 2. the general public, ordinary people | 日本では新年を家族と静かに過ごすのが一般的であるが、近年では海外旅行に出かけたり、友人同士で賑やかに祝ったりする過ごし方も増えてきている。 Ở Nhật Bản, việc đón năm mới một cách yên tĩnh cùng gia đình là điều thông thường, nhưng những năm gần đây cũng đang ngày càng có nhiều cách đón Tết khác như đi du lịch nước ngoài hay tổ chức ăn mừng nhộn nhịp cùng bạn bè. In Japan, it is customary to spend New Year quietly with family, but in recent years more people have been spending it on trips abroad or enjoying lively celebrations with friends. この美術展は関係者のみへの内覧会を経て、来週月曜日からいよいよ一般に公開される予定となっており、各方面から大きな注目を集めている。 Triển lãm mỹ thuật này sau khi kết thúc buổi giới thiệu nội bộ chỉ dành cho người liên quan, từ thứ Hai tuần sau cuối cùng cũng sẽ được dự kiến mở cửa cho công chúng và đang thu hút được sự chú ý lớn từ nhiều phía. Following a private preview for those involved, this art exhibition is finally scheduled to open to the general public next Monday and is attracting considerable attention from many quarters. |
| 19 | 偽るNGỤY 1. (V) Nói dối, giả mạo, lừa dối 事実でないことを本当のように見せかける、だます to feign, to falsify, to misrepresent | あの有名な食品メーカーは、長年にわたって原産地や賞味期限を偽って消費者を欺いていたことが内部告発によって明るみに出、社会的信用を完全に失った。 Việc nhà sản xuất thực phẩm nổi tiếng đó suốt nhiều năm đã giả mạo nguồn gốc xuất xứ và hạn sử dụng để lừa dối người tiêu dùng đã bị phơi bày ra ánh sáng nhờ một tố cáo nội bộ, và họ đã hoàn toàn đánh mất uy tín xã hội. That well-known food manufacturer completely lost the public’s trust after a whistleblower revealed that it had deceived consumers for years by falsifying places of origin and best-before dates. |
| 20 | 移動DI ĐỘNG 1. (N, N する) Sự di chuyển, sự di động, sự dịch chuyển 位置や場所が変わること、または変えること movement, relocation, transfer | グローバル化が急速に進む現代社会では、労働力の国境を越えた移動が活発化しており、それに伴って各国の労働市場や移民政策にも大きな変化が求められている。 Trong xã hội hiện đại khi toàn cầu hóa đang tiến triển nhanh chóng, sự di chuyển vượt biên giới của nguồn lao động đang trở nên sôi động, và kèm theo đó là sự thay đổi lớn cũng được đặt ra cho thị trường lao động cũng như chính sách nhập cư của các nước. In modern society where globalization is advancing rapidly, cross-border movement of the labor force is becoming active, and along with this, major changes are being required in the labor markets and immigration policies of each country. |
| 21 | 田舎ĐIỀN XÁ 1. (N) Nông thôn, miền quê, quê hương 都市部から離れた地方や生まれ育った土地。 (N) Countryside, rural area, hometown | 都会の慌ただしい生活に疲れ果てた彼は、思い切って長年勤めた会社を辞め、自然に囲まれた田舎に移住して有機農業を始める決意を固めた。 Anh ấy đã hoàn toàn kiệt sức bởi cuộc sống bận rộn nơi đô thị, đã quyết tâm nghỉ việc tại công ty đã gắn bó nhiều năm và quyết định chuyển về vùng quê được bao bọc bởi thiên nhiên để bắt đầu làm nông nghiệp hữu cơ. Exhausted by the hectic life in the city, he took the plunge and quit the company where he had worked for many years, firmly deciding to relocate to the countryside surrounded by nature and start organic farming. |
| 22 | 命MỆNH 1. (N) Sinh mệnh, sự sống 生物が生きるための根本となる力や生命。 (N) Life, human life, existence | 救急隊員たちは、崩れかけた建物の下に取り残された被災者の命を救うために、自分自身の危険を顧みず、夜通しで懸命の救助活動を続けた。 Các nhân viên cứu hộ, để cứu sinh mệnh của nạn nhân bị mắc kẹt dưới tòa nhà sắp sụp đổ, đã không màng đến nguy hiểm cho bản thân mà tiếp tục công tác cứu hộ cật lực suốt đêm. To save the lives of disaster victims left trapped under the collapsing building, emergency rescuers disregarded their own safety and worked desperately throughout the night to continue rescue operations. |
| 23 | 医薬品Y DƯỢC PHẨM 1. (N) Dược phẩm, thuốc men 病気の予防や治療に用いられる薬品。 (N) Pharmaceuticals, medicinal drugs, medicines | 新しい医薬品の開発には莫大な研究費と長年にわたる臨床試験が必要であり、厚生労働省による厳格な審査を通過して初めて市場に流通させることが許される。 Việc phát triển một loại dược phẩm mới đòi hỏi nguồn kinh phí nghiên cứu khổng lồ và các thử nghiệm lâm sàng kéo dài nhiều năm, đồng thời chỉ sau khi vượt qua được sự thẩm định nghiêm ngặt của Bộ Y tế Lao động Phúc lợi thì mới lần đầu tiên được phép lưu hành ra thị trường. Developing new medicines requires enormous research expenditure and many years of clinical trials. They may be marketed only after passing a strict review by the Ministry of Health, Labour and Welfare. |
| 24 | 医療Y LIỆU 1. (N) Y tế, sự chữa trị, chăm sóc y tế 病気やけがの治療や予防を行うこと。 (N) Medical care, healthcare, medical treatment | 高齢化社会の進展に伴って医療費の増大が国家財政を圧迫している現状を受け、政府は予防医療の推進と地域医療の充実を柱とする改革案を打ち出した。 Trước thực trạng việc gia tăng chi phí y tế đang tạo áp lực lên ngân sách quốc gia kèm theo sự phát triển của xã hội già hóa, chính phủ đã đưa ra một đề án cải cách lấy việc thúc đẩy y tế dự phòng và làm phong phú y tế cộng đồng làm trụ cột chính. In response to the current situation where rising medical costs associated with the progressing aging society are straining national finances, the government has announced a reform proposal anchored by the promotion of preventive medicine and the enrichment of community healthcare. |
| 25 | 陰性ÂM TÍNH 1. (N) Âm tính (trong xét nghiệm y tế) 検査などで特定の反応や症状が現れないこと。 (N) Negative (result in medical testing) | 海外出張から帰国した直後に発熱と咳の症状が出たため、念のために受けたPCR検査の結果が陰性であったと判明し、家族全員がようやく胸をなで下ろした。 Ngay sau khi từ chuyến công tác nước ngoài trở về, do xuất hiện triệu chứng sốt và ho, kết quả của xét nghiệm PCR tôi đã làm cho chắc đã được xác định là âm tính, và toàn thể gia đình cuối cùng cũng đã thở phào nhẹ nhõm. Because symptoms of fever and a cough appeared immediately after returning from an overseas business trip, a PCR test was taken just to be safe; when the result turned out to be negative, the whole family finally breathed a sigh of relief. |
| 26 | インタビュー— (gốc: interview) 1. (N, N する) Cuộc phỏng vấn 取材などのために特定の人に質問して話を聞くこと。 (N, V) Interview | 新製品発表会の後、社長は大勢の報道陣に囲まれ、業界の将来展望や競合他社との差別化戦略について長時間にわたるインタビューを受けることになった。 Sau buổi công bố sản phẩm mới, vị tổng giám đốc đã bị bao vây bởi đông đảo giới truyền thông, và phải nhận một cuộc phỏng vấn kéo dài về triển vọng tương lai của ngành cũng như chiến lược khác biệt hóa so với các công ty đối thủ. After the new product launch, the company president was surrounded by reporters and gave a lengthy interview about the industry’s prospects and strategies for distinguishing the company from its competitors. |
| 27 | インパクト— (gốc: impact) 1. (N) Tác động, ảnh hưởng mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc 強い印象や影響を与えること。 (N) Impact, strong impression, effect | この映画の冒頭シーンは、戦争の悲惨さを容赦なく描き出す映像表現によって観客に強烈なインパクトを与え、多くの人に平和の大切さを改めて考えさせるきっかけとなった。 Cảnh mở đầu của bộ phim này, thông qua cách thể hiện hình ảnh khắc họa một cách không khoan nhượng sự bi thảm của chiến tranh, đã tạo nên một tác động mạnh mẽ đối với khán giả và trở thành cú hích khiến nhiều người phải suy nghĩ lại về tầm quan trọng của hòa bình. The opening scene of this film made a powerful impact on the audience through visual expression that relentlessly depicted the tragedy of war, prompting many people to reconsider the importance of peace. |
| 28 | インフラ— (viết tắt: infrastructure) 1. (N) Cơ sở hạ tầng 社会や経済活動の基盤となる施設や設備。 (N) Infrastructure | 発展途上国の経済成長を支えるためには、道路や鉄道、電力網、通信設備などの基礎的なインフラの整備を計画的かつ持続的に進めていく必要がある。 Để hỗ trợ cho sự tăng trưởng kinh tế của các nước đang phát triển, cần phải tiến hành xây dựng cơ sở hạ tầng nền tảng như đường bộ, đường sắt, mạng lưới điện và thiết bị viễn thông một cách có kế hoạch và bền vững. To support the economic growth of developing countries, it is necessary to advance the development of basic infrastructure—such as roads, railways, power grids, and telecommunications facilities—in a planned and sustainable manner. |
| 29 | インフルエンザ— (gốc: influenza) 1. (N) Bệnh cúm ウイルスによって引き起こされる流行性の急性呼吸器感染症。 (N) Influenza, flu | 毎年冬になるとインフルエンザの流行が本格化するため、厚生労働省は早めの予防接種と、うがい手洗いの徹底などの基本的な感染予防対策を国民に強く呼びかけている。 Hằng năm cứ đến mùa đông là dịch cúm lại bùng phát mạnh, nên Bộ Y tế Lao động Phúc lợi đang kêu gọi mạnh mẽ người dân thực hiện tiêm phòng sớm và triệt để thực hiện các biện pháp phòng ngừa lây nhiễm cơ bản như súc miệng và rửa tay. Because influenza epidemics become full-blown every winter, the Ministry of Health, Labour and Welfare is strongly urging the public to get vaccinated early and to thoroughly implement basic infection prevention measures such as gargling and handwashing. |
| 30 | ウイルス— (gốc: virus) 1. (N) Vi-rút 他の生物の細胞内に侵入して増殖する微小な病原体。 (N) Virus | 未知のウイルスが世界各地で感染を拡大させた際には、各国の研究機関が連携してワクチン開発を急ぐとともに、政府も国境管理や医療体制の強化に全力を挙げる必要がある。 Khi một loại vi-rút chưa từng biết đến lây lan rộng trên khắp thế giới, các cơ quan nghiên cứu của các nước cần phối hợp để gấp rút phát triển vắc-xin, đồng thời chính phủ cũng cần dốc toàn lực vào việc kiểm soát biên giới và tăng cường hệ thống y tế. When an unknown virus spreads infection worldwide, research institutions in each country need to collaborate to rush vaccine development, while governments must also dedicate all their efforts to strengthening border controls and medical systems. |
| 31 | 疑うNGHI 1. (V) Nghi ngờ, hoài nghi, không tin tưởng 事実と異なるのではないかと怪しく思う。 (V) To doubt, to suspect, to distrust | 長年信頼してきた親友が自分の悪口を言っているかもしれないと疑い始めた瞬間から、彼は夜もよく眠れなくなり、仕事にも集中できない状態に陥ってしまった。 Từ khoảnh khắc bắt đầu nghi ngờ rằng người bạn thân đã tin tưởng nhiều năm có thể đang nói xấu mình, anh ấy đã không thể ngủ ngon vào ban đêm và rơi vào tình trạng không thể tập trung vào công việc. From the moment he began to suspect that a close friend he had trusted for years might be speaking ill of him, he became unable to sleep well at night and fell into a state where he could not concentrate on his work either. |
| 32 | うつ病— BỆNH 1. (N) Bệnh trầm cảm 気分が落ち込み、意欲や行動力が低下する精神疾患。 (N) Depression (clinical) | 現代社会においては、過度な仕事のストレスや人間関係の悩みが原因でうつ病を発症する人が年々増えており、企業や行政機関による心のケア体制の整備が急務となっている。 Trong xã hội hiện đại, số người mắc bệnh trầm cảm do nguyên nhân là áp lực công việc quá mức và những nỗi muộn phiền về quan hệ giữa người với người đang gia tăng theo từng năm, và việc các doanh nghiệp cũng như cơ quan hành chính thiết lập hệ thống chăm sóc tinh thần đã trở thành nhiệm vụ cấp bách. In modern society, the number of people developing depression due to excessive work stress and interpersonal relationship troubles is increasing year by year, making the establishment of mental care systems by companies and government agencies an urgent priority. |
| 33 | うつむく— (thuần Nhật) 1. (V) Cúi đầu, gục đầu xuống (vì buồn, xấu hổ) 顔や頭を下に向ける。 (V) To look downward, to cast one's eyes down, to hang one's head | 大勢の前で厳しく叱られた新入社員は、恥ずかしさと悔しさが入り混じった複雑な表情を浮かべ、しばらくの間うつむいたまま何も言葉を発することができなかった。 Nhân viên mới vào công ty đã bị mắng nặng lời trước đông người, đã hiện lên gương mặt phức tạp pha trộn giữa xấu hổ và tủi hận, và trong một lúc đã cúi gằm đầu xuống mà không thể thốt ra lời nào. Scolded severely in front of many people, the new employee wore a complex expression blending embarrassment and frustration, remaining with their head bowed for a while without being able to say a word. |
| 34 | 映るÁNH 1. (V) Được phản chiếu (trong gương, mặt nước) 1. 鏡や水面などに姿や形が見える。 1. (V) To be reflected (in a mirror, water) 2. (V) Được chiếu (lên màn hình) 2. スクリーンや画面に画像・映像が映し出される。 2. (V) To be projected, to appear on a screen | 静かな湖の水面には、夕日に染まった赤い山々とそれを背景にした古城の姿が鏡のように美しく映っており、多くの写真家がその瞬間を収めようと三脚を構えていた。 Trên mặt hồ yên tĩnh, dãy núi đỏ rực dưới ánh hoàng hôn cùng tòa thành cổ nổi bật trên nền dãy núi ấy được phản chiếu đẹp như trong gương. Nhiều nhiếp ảnh gia đã dựng chân máy để ghi lại khoảnh khắc đó. On the quiet lake's surface, the red mountains dyed by the setting sun and the old castle set against them were beautifully reflected like a mirror, and many photographers were setting up tripods to capture that moment. 会議室のプロジェクターが突然故障し、準備していた資料がスクリーンに全く映らなくなったため、担当者はやむなく口頭のみで重要な数字や方針を説明することになった。 Máy chiếu trong phòng họp đột nhiên hỏng và tài liệu đã chuẩn bị không thể nào được chiếu lên màn hình được nữa, nên người phụ trách bất đắc dĩ phải giải thích các con số và phương châm quan trọng chỉ bằng lời nói. Because the conference room projector suddenly broke down and the prepared materials could not be projected onto the screen at all, the person in charge was forced to explain key figures and policies verbally alone. |
| 35 | 衛生VỆ SINH 1. (N) Vệ sinh 健康を守り病気を予防するために清潔を保つこと。 (N) Hygiene, sanitation | パンデミック以降、飲食店では客の安心感を確保するために、従業員の手洗いやテーブルの消毒といった衛生管理を徹底すると同時に、その取り組みを積極的に情報発信することが不可欠となっている。 Kể từ sau đại dịch, để đảm bảo cảm giác an tâm cho khách hàng, tại các quán ăn việc thực hiện triệt để quản lý vệ sinh như rửa tay của nhân viên và khử trùng bàn ghế, đồng thời tích cực truyền tải thông tin về những nỗ lực đó đã trở nên không thể thiếu. Since the pandemic, in order to ensure a sense of security for customers, restaurants must thoroughly manage hygiene—such as employee handwashing and table disinfection—while actively communicating information about these efforts. |
| 36 | 衛星放送VỆ TINH PHÓNG TỐNG 1. (N) Truyền hình vệ tinh 人工衛星を利用して行われるテレビなどの放送。 (N) Satellite broadcasting, satellite TV | 地上波では放送されない海外のスポーツ中継や専門性の高い映画番組を視聴するために、祖父は長年にわたって衛星放送を契約し、毎晩テレビの前でくつろいでいる。 Để xem các chương trình tường thuật thể thao nước ngoài và các chương trình điện ảnh chuyên sâu mà sóng truyền hình mặt đất không phát, ông tôi đã ký hợp đồng truyền hình vệ tinh trong nhiều năm và mỗi tối đều thư giãn trước tivi. In order to watch overseas sports broadcasts and specialized movie programs not shown on terrestrial channels, my grandfather has subscribed to satellite broadcasting for many years and relaxes in front of the TV every evening. |
| 37 | 映像ÁNH TƯỢNG 1. (N) Hình ảnh (trên phim, tivi), video 映画やテレビの画面などに映し出された画像や動画。 (N) Video, image, footage | 事件現場付近の防犯カメラに記録された映像を詳細に分析した結果、犯人と思われる人物の特徴や逃走経路が次第に明らかになってきたと捜査本部が記者会見で明らかにした。 Ban điều tra đã công bố trong cuộc họp báo rằng kết quả phân tích chi tiết các hình ảnh được ghi lại từ camera an ninh gần hiện trường vụ án đã dần dần làm sáng tỏ đặc điểm nhận dạng cũng như lộ trình bỏ trốn của người được cho là thủ phạm. The investigation headquarters announced at a press conference that, as a result of analyzing in detail the footage recorded on security cameras near the crime scene, the characteristics of the suspect and their getaway route have gradually become clear. |
| 38 | エリア— (gốc: area) 1. (N) Khu vực, vùng 特定された地域や範囲。 (N) Area, zone, region | この商業施設は、ファミリー層向けのエリアと若者向けのファッション専門エリア、そして高級レストランが集まる大人のエリアという三つの異なるエリアに分かれており、来場者がそれぞれの目的に合わせて楽しめる工夫が凝らされている。 Trung tâm thương mại này được chia thành ba khu vực khác nhau gồm khu vực dành cho gia đình, khu vực chuyên thời trang dành cho giới trẻ và khu vực dành cho người lớn nơi tập trung các nhà hàng cao cấp, được thiết kế khéo léo để khách tham quan có thể tận hưởng tùy theo mục đích của mình. This commercial facility is divided into three distinct zones—a family-oriented area, a fashion-focused area for young people, and an adult zone featuring high-end restaurants—cleverly designed so visitors can enjoy themselves according to their individual purposes. |
| 39 | 沿線DUYÊN TUYẾN 1. (N) Khu vực dọc theo một tuyến đường (thường là đường sắt) 鉄道や道路などの路線に沿った地域。 (N) Areas along a railway line or road | 新幹線の沿線地域では、開業以降観光客が急増するとともに大規模な商業施設や住宅団地の開発も進み、地方経済の活性化に大きな役割を果たしている。 Tại các khu vực dọc tuyến đường tàu Shinkansen, kể từ khi khai thông, lượng khách du lịch đã tăng đột biến đồng thời việc phát triển các trung tâm thương mại quy mô lớn và các khu nhà ở cũng được tiến hành, đóng vai trò to lớn trong việc thúc đẩy nền kinh tế địa phương. In regions along the Shinkansen line, the number of tourists has surged since its opening, alongside the development of large-scale commercial facilities and residential complexes, playing a major role in revitalizing the local economy. |
| 40 | 延命DIÊN MỆNH 1. (N, N する) Kéo dài sự sống 命を長く引き延ばすこと。 (N, V) Life extension, prolonging life | 末期癌を宣告された祖母は、苦しい延命治療を受けるよりも、残された時間を家族と穏やかに過ごす道を選びたいと強く望み、緩和ケア病棟への転院を決意した。 Bà tôi sau khi nhận chẩn đoán ung thư giai đoạn cuối, đã mong muốn mãnh liệt được chọn con đường sống yên bình bên gia đình trong khoảng thời gian còn lại thay vì chịu đựng những liệu trình kéo dài sự sống đau đớn, và đã quyết tâm chuyển đến khu chăm sóc giảm nhẹ. After being diagnosed with terminal cancer, my grandmother strongly wished to spend her remaining time peacefully with her family rather than undergo painful life-prolonging treatment, and decided to transfer to a palliative care ward. |
| 41 | 老いLÃO 1. (N) Tuổi già, sự lão hóa, sự già đi 加齢によって身体的・精神的な機能が衰えること。年をとること。 aging; old age | どんなに科学技術が進歩しても、人間が誰しも避けることのできない老いと正面から向き合い、豊かな晩年を送るためにどう生きるべきかを真剣に考えることは、現代人にとって避けて通れない課題である。 Cho dù khoa học công nghệ có tiến bộ đến đâu, việc đối diện trực tiếp với tuổi già mà không một con người nào có thể tránh khỏi và suy ngẫm nghiêm túc về cách sống để có được những năm tháng cuối đời sung túc, vẫn là một bài toán mà người hiện đại không thể né tránh. No matter how much science and technology advance, facing head-on the aging that no human can avoid and seriously thinking about how one should live in order to spend a fruitful later life is an unavoidable challenge for modern people. |
| 42 | 追いかけるTRUY 1. (V) Đuổi theo, rượt theo 逃げるものや先に行くもののあとを追う。 to chase; to run after; to pursue | 新聞記者たちはスキャンダルの渦中にある有名政治家のコメントを取ろうと、空港から自宅まで長時間にわたって車で追いかけ、到着後もマイクを突きつけて質問を浴びせ続けた。 Các nhà báo, để lấy được lời bình luận từ vị chính trị gia nổi tiếng đang ở tâm điểm của bê bối, đã đuổi theo bằng xe hơi suốt một chặng đường dài từ sân bay về tận nhà riêng, và ngay cả sau khi đến nơi cũng tiếp tục chĩa micro vào để liên tục dồn dập đặt câu hỏi. Newspaper reporters chased a famous politician who was in the middle of a scandal by car for a long time from the airport to his home in order to get a comment, and even after arriving, they kept thrusting microphones at him and showering him with questions. |
| 43 | 追うTRUY 1. (V) Đuổi, theo đuổi (tội phạm, ước mơ, lợi nhuận) 目標や理想、逃げるものの後ろからついていく。追いかける。 to pursue; to chase; to follow (dreams, targets, criminals) | 若い頃から音楽家になるという夢を追い続けてきた彼は、家族からの反対や経済的な困難といった幾多の壁を乗り越えて、ついに国際的な舞台でも認められる存在となった。 Anh ấy đã theo đuổi giấc mơ trở thành nhạc sĩ từ khi còn trẻ, đã vượt qua biết bao nhiêu rào cản như sự phản đối từ gia đình và khó khăn về kinh tế, và cuối cùng đã trở thành một nhân vật được công nhận ngay cả trên sân khấu quốc tế. Having continued to pursue his dream of becoming a musician since he was young, he overcame numerous barriers such as opposition from his family and financial difficulties, and finally became a recognized figure even on the international stage. |
| 44 | 応急手当てỨNG CẤP THỦ ĐƯƠNG 1. (N) Sơ cứu 急病やケガをした際、医師の手当を受けるまでの間に臨時に行う緊急の処置。 first aid; emergency treatment | マラソン大会の途中で突然倒れたランナーに対し、たまたま近くに居合わせた看護師が迅速に応急手当てを施し、その適切な処置のおかげで救急車到着までの大切な時間を無事に持ちこたえることができた。 Đối với vận động viên đột nhiên ngã quỵ giữa cuộc thi marathon, một y tá tình cờ có mặt gần đó đã nhanh chóng tiến hành sơ cứu, và nhờ vào sự xử lý kịp thời ấy mà khoảng thời gian quý báu cho đến khi xe cứu thương đến nơi đã được vượt qua một cách an toàn. When a runner suddenly collapsed during a marathon, a nurse who happened to be nearby quickly administered first aid. Thanks to that appropriate care, the runner was able to hold on safely until the ambulance arrived. |
| 45 | 横断HOÀNH ĐOẠN 1. (N, N する) Sự băng qua (đường, sông) 道路や川などを横切って渡ること。 crossing; traversing (a road, river, etc.) | 子供たちの安全な通学を守るために、地域のボランティアの方々が毎朝交差点に立ち、横断歩道を渡る児童に声をかけながら、左右の車の動きを慎重に確認している。 Để bảo vệ con đường đến trường an toàn của các em nhỏ, các tình nguyện viên trong khu vực đứng ở ngã tư mỗi sáng, vừa cất tiếng chào các em học sinh đang băng qua lằn đường dành cho người đi bộ, vừa cẩn thận quan sát chuyển động của các xe ô tô hai bên. In order to protect children's safe commute to school, local volunteers stand at intersections every morning, calling out to schoolchildren crossing the pedestrian crossing while carefully checking the movement of cars on the left and right. |
| 46 | 往来VÃNG LAI 1. (N, N する) Sự đi lại, giao thông, qua lại 人や車が行き交うこと。交通。 traffic; coming and going; traffic flow | 祭りの期間中、普段は静かなこの古い町の商店街は、全国からやってきた観光客や露店を出す業者たちで大変な賑わいを見せ、人と車の往来が深夜まで絶えることがない。 Trong thời gian diễn ra lễ hội, khu phố thương mại của thị trấn cổ kính thường ngày yên tĩnh này đã trở nên vô cùng nhộn nhịp bởi khách du lịch đến từ khắp cả nước cũng như các tiểu thương dựng gian hàng, và sự đi lại của người cùng xe cộ không hề ngừng nghỉ cho đến tận đêm khuya. During the festival period, the shopping street of this old town, which is usually quiet, shows great hustle and bustle with tourists coming from all over the country and vendors setting up stalls, and the coming and going of people and cars does not cease until late at night. |
| 47 | 公CÔNG 1. (N) Công cộng, công khai, chính thức 個人のことではなく、社会全体や公的な場に関わること。公表されること。 public; official; public knowledge | これまで長年秘密にされてきた歴史的な外交文書が政府の機密解除によってついに公になり、当時の政策決定過程の真相が研究者だけでなく一般市民にも知られるようになった。 Những văn kiện ngoại giao mang tính lịch sử vốn được giữ bí mật trong nhiều năm qua, nhờ việc chính phủ giải mật, cuối cùng đã được công khai, và sự thật về quá trình ra quyết định chính sách thời bấy giờ đã được không chỉ các nhà nghiên cứu mà cả công chúng phổ thông biết đến. Historical diplomatic documents that had been kept secret for many years finally became public through government declassification, and the truth about the policy-making process of that time became known not only to researchers but also to the general public. |
| 48 | 陥るHÃM 1. (V) Rơi vào, lâm vào (một tình trạng tiêu cực) 望ましくない状態や窮地にはまり込む。 to fall into; to slip into (a negative condition/crisis) | 新規事業の失敗と主力商品の売上げ急減が重なったことで、創業百年の老舗企業が深刻な経営危機に陥り、大規模なリストラを余儀なくされる事態となった。 Việc kinh doanh mới thất bại chồng chất với sự sụt giảm doanh số đột ngột của sản phẩm chủ lực đã khiến doanh nghiệp lâu đời trăm năm tuổi này rơi vào một cuộc khủng hoảng quản lý nghiêm trọng, dẫn đến tình huống buộc phải tiến hành tái cơ cấu nhân sự quy mô lớn. Due to the combination of the failure of a new business and a sudden decrease in sales of main products, a long-established company founded a hundred years ago fell into a serious management crisis, leading to a situation where large-scale restructuring was forced. |
| 49 | 驚かすKINH 1. (V) Làm cho ngạc nhiên, làm giật mình, hù dọa 予期しない出来事などによって人に驚きを与える。びっくりさせる。 to surprise; to astonish; to startle | あの若き天才科学者は、わずか二十代にして従来の常識を覆すような画期的な研究成果を次々と発表し、世界中の専門家たちを大いに驚かせた。 Nhà khoa học thiên tài trẻ tuổi đó, dù chỉ mới ngoài hai mươi, đã lần lượt công bố những thành quả nghiên cứu mang tính bước ngoặt có khả năng lật đổ những quan niệm thông thường trước đây, khiến cho các chuyên gia trên toàn thế giới phải hết sức ngạc nhiên. That young genius scientist, while only in his twenties, published groundbreaking research results one after another that overturned conventional wisdom, greatly surprising experts all over the world. |
| 50 | 脅すHIẾP 1. (V) Đe dọa, hăm dọa 恐怖を感じさせて従わせようとする。脅迫する。 to threaten; to intimidate; to menace | 犯人は店員に刃物を突きつけて金銭を差し出すよう脅したが、勇敢な店員が非常ボタンを密かに押したことで警察が迅速に駆けつけ、逃走直前に犯人を取り押えることに成功した。 Thủ phạm đã chĩa hung khí vào nhân viên cửa hàng và đe dọa buộc phải đưa tiền, nhưng nhờ nhân viên dũng cảm đã bí mật ấn nút báo động khẩn cấp nên cảnh sát đã nhanh chóng đến và đã thành công khống chế được thủ phạm ngay trước khi hắn kịp bỏ trốn. The culprit threatened the clerk by thrusting a bladed weapon at him to hand over money, but because the brave clerk secretly pressed the emergency button, the police rushed in quickly and succeeded in capturing the culprit right before he could escape. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard