Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 62 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 19 từ (STT 3051–3069). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 62/62 STT 3051–3069 19 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
3051
まさか
1. (Adv) Không lẽ nào, chẳng lẽ, nào ngờ (đi với phủ định/giả định)
いつも元気げんきだったかれが、まさかこんなにはやたおれてしまうとはだれ想像そうぞうしていなかった。
Không một ai ngờ rằng anh ấy vốn luôn khỏe mạnh lại gục ngã sớm đến thế.
3052
まさに
1. (Adv) Quả đúng là, đúng thật là, ngay đúng lúc
長年ながねん努力どりょくかさねてきた彼女かのじょにとって、今回こんかい受賞じゅしょうはまさに努力どりょく結晶けっしょうえる。
Đối với cô ấy, người đã nỗ lực không ngừng suốt nhiều năm, giải thưởng lần này quả đúng là kết tinh của sự cố gắng.
3053
ましてや
1. (Conj) Huống chi là, nói gì đến (nhấn mạnh điều sau càng đúng hơn)
大人おとなでも理解りかいするのがむずかしい内容ないようだ。ましてや子供こども説明せつめいしてからせるのは至難しなんごうだ。
Đây là nội dung mà ngay cả người lớn cũng khó hiểu. Huống chi việc giải thích cho trẻ con hiểu thì lại càng vô cùng khó khăn.
3054
ますます
1. (Adv) Ngày càng, càng lúc càng
科学かがく技術ぎじゅつ進歩しんぽにともない、わたくしたちの生活せいかつはますます便利べんりになっていくだろう。
Cùng với sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật, cuộc sống của chúng ta có lẽ sẽ ngày càng trở nên tiện lợi hơn.
3055
まもなく
1. (Adv) Sắp, chẳng bao lâu nữa, lát nữa
まもなく電車でんしゃ到着とうちゃくいたします。あぶないですので黄色きいろせん内側うちがわまでおがりください。
Tàu sắp đến rồi. Vì nguy hiểm, xin quý khách vui lòng lùi về phía trong vạch màu vàng.
3056
まるで
1. (Adv) Cứ như là, giống hệt như (thường đi với ようだ/みたいだ)
かれえがいた風景ふうけいはあまりに精巧せいこうで、まるで写真しゃしんているかのようだった。
Bức tranh phong cảnh anh ấy vẽ tinh xảo đến mức cứ như đang nhìn vào một tấm ảnh chụp vậy.
3057
みずか TỰ
1. (Adv, N) Tự bản thân, đích thân, tự mình
社長しゃちょう現場げんば状況じょうきょう把握はあくするため、みずか工場こうじょうあしはこんで社員しゃいんこえいた。
Để nắm bắt tình hình thực tế, vị giám đốc đã đích thân đến nhà máy lắng nghe tiếng nói của nhân viên.
3058
むしろ
1. (Adv) Trái lại, thà... còn hơn, nói đúng hơn là
無理むりくすりたよるよりも、むしろ規則きそくただしい生活せいかつおくるほうが健康けんこうには効果こうかがあるとわれている。
Người ta nói rằng thay vì gượng ép phụ thuộc vào thuốc, trái lại sống điều độ đúng giờ giấc còn có hiệu quả hơn với sức khỏe.
3059
無理むり VÔ LÍ
1. (Adv) Một cách ép buộc, gượng ép, quá sức
体調たいちょうわるいときに無理むり仕事しごとつづけると、かえって回復かいふくおくれてしまうことがある。
Khi trong người không khỏe mà gượng ép tiếp tục làm việc thì đôi khi lại khiến việc hồi phục chậm hơn.
3060
もしくは
1. (Conj) Hoặc là (dùng trong văn viết, trang trọng)
申込もうしこみかきは、窓口まどぐち直接ちょくせつ提出ていしゅつするか、もしくは郵送ゆうそうにておおくりください。
Đơn đăng ký xin vui lòng nộp trực tiếp tại quầy, hoặc là gửi qua đường bưu điện.
3061
もっと TỐI
1. (Adv) Nhất, hơn cả
かずある候補こうほなかから、交通こうつう便びんもっと場所ばしょあたらしい本社ほんしゃえらばれた。
Trong số nhiều địa điểm ứng cử, nơi có giao thông thuận tiện nhất đã được chọn làm trụ sở chính mới.
3062
やっと
1. (Adv) Cuối cùng thì cũng, mãi rồi cũng (sau nhiều nỗ lực)
なん実験じっけん繰り返くりかえしたすえに、研究けんきゅうチームはやっと満足まんぞくのいく結果けっかにたどりいた。
Sau khi lặp đi lặp lại thí nghiệm không biết bao nhiêu lần, nhóm nghiên cứu cuối cùng cũng đạt được kết quả đáng hài lòng.
3063
やはり
1. (Adv) Quả nhiên là, đúng như dự đoán, rốt cuộc vẫn
いろいろなみせまわってさがしてみたが、やはり最初さいしょ品物しなもの一番いちばんはいっている。
Tôi đã đi vòng quanh nhiều cửa hàng để tìm, nhưng rốt cuộc món hàng nhìn thấy đầu tiên vẫn là thứ tôi ưng ý nhất.
3064
やや
1. (Adv) Một chút, hơi hơi, có phần
今年ことしなつ例年れいねんくらべて気温きおんがややひくく、ごしやすいおおかった。
Mùa hè năm nay nhiệt độ hơi thấp hơn so với mọi năm, nên có nhiều ngày dễ chịu.
3065
ゆえ CỐ
1. (Conj) Do đó, vì vậy (văn viết trang trọng)
われおもう、ゆえわがあり――この有名ゆうめい言葉ことば近代きんだい哲学てつがく出発しゅっぱつてんとなった。
Tôi tư duy, do đó tôi tồn tại — câu nói nổi tiếng này đã trở thành điểm khởi đầu của triết học cận đại.
3066
ようするに YẾU
1. (Adv) Tóm lại, nói một cách ngắn gọn
いろいろと説明せつめいしてくれたが、ようするに予算よさんりないから計画けいかく延期えんきするということですね。
Anh đã giải thích đủ thứ, nhưng tóm lại là vì thiếu ngân sách nên phải hoãn kế hoạch lại, đúng không?
3067
わざと
1. (Adv) Cố tình, cố ý
相手あいて気持きもちをきずつけるつもりはなかったのに、わざとったのだと誤解ごかいされてしまった。
Tôi vốn không có ý làm tổn thương đối phương, vậy mà lại bị hiểu lầm là cố tình nói ra.
3068
わざわざ
1. (Adv) Cất công, có nhã ý (làm điều gì đó vốn không cần thiết)
とおいところをわざわざおしいただき、まことにありがとうございます。どうぞおけください。
Cảm ơn quý vị đã cất công đến từ nơi xa xôi. Xin mời ngồi.
3069
わずか
1. (Adv, Na) Chỉ một chút, vỏn vẹn, ít ỏi
開店かいてんからわずかさんねんで、そのちいさなみせ全国ぜんこく支店してん企業きぎょうへと成長せいちょうした。
Chỉ vỏn vẹn ba năm kể từ khi khai trương, cửa hàng nhỏ ấy đã phát triển thành một doanh nghiệp có chi nhánh trên toàn quốc.