| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 3001 | しばらく 1. (Adv) Một lúc, một khoảng thời gian 少しの間、短時間 for a short while, for a moment | 担当者が席を外しておりますので、恐れ入りますがしばらくお待ちいただけますでしょうか。 Người phụ trách hiện đang rời chỗ, rất mong quý khách vui lòng chờ trong giây lát. The person in charge is currently away from their desk, so I am terribly sorry, but could you please wait for a short while? |
| 3002 | 徐々にTỪ 1. (Adv) Dần dần, từ từ, chầm chậm 少しずつ変化する様子、ゆっくりと進むさま gradually, little by little | 薬の効果が表れ始め、患者の容体は徐々に回復に向かっていった。 Thuốc bắt đầu phát huy tác dụng, tình trạng của bệnh nhân dần dần hồi phục. As the effects of the medicine began to appear, the patient's condition gradually headed toward recovery. |
| 3003 | すでに 1. (Adv) Đã, rồi (sự việc đã xảy ra trước thời điểm nói) もはや、以前に完了している様子 already | 現場に駆けつけたときには、火はすでに建物全体に広がっていた。 Khi chạy đến hiện trường thì lửa đã lan ra khắp tòa nhà rồi. By the time we rushed to the scene, the fire had already spread throughout the entire building. |
| 3004 | すなわち 1. (Conj) Tức là, nói cách khác, nghĩa là 言い換えると、つまり in other words, that is to say, namely | この制度の最大の受益者は、すなわち次の世代を担う子どもたちにほかならない。 Người được hưởng lợi nhiều nhất từ chế độ này, nói cách khác, chính là những đứa trẻ sẽ gánh vác thế hệ tiếp theo. The greatest beneficiaries of this system, in other words, are none other than the children who will bear the next generation. |
| 3005 | すると 1. (Conj) Thế rồi, lập tức (kết quả nối tiếp) その直後に、そうしたところ thereupon, then, just then | 彼が部屋の明かりをつけた。すると、暗闇に隠れていたものの正体が一気に明らかになった。 Anh ấy bật đèn trong phòng. Thế rồi, danh tính của thứ ẩn trong bóng tối lập tức lộ rõ. He turned on the light in the room. Thereupon, the true identity of what was hidden in the darkness became clear all at once. |
| 3006 | せめて 1. (Adv) Ít nhất là, tối thiểu là (mong muốn dù chỉ mức tối thiểu) 少なくとも、最低限の望みとして at least, at the very least | 毎日会うのは無理でも、せめて週に一度は家族全員で食卓を囲みたい。 Gặp nhau mỗi ngày thì không nổi, nhưng ít nhất mỗi tuần một lần tôi muốn cả nhà cùng quây quần bên mâm cơm. Even if meeting every day is impossible, I want the whole family to gather around the dining table at least once a week. |
| 3007 | そこで 1. (Conj) Do đó, chính vì thế (nên đã làm gì) そのため、それを受けて therefore, so, accordingly | 従来の方法では限界があると感じた。そこで、まったく新しい視点から問題に取り組むことにした。 Tôi cảm thấy phương pháp cũ có giới hạn. Chính vì thế, tôi quyết định tiếp cận vấn đề từ một góc nhìn hoàn toàn mới. I felt that conventional methods had their limits. Therefore, I decided to tackle the problem from a completely new perspective. |
| 3008 | その上THƯỢNG 1. (Conj) Hơn nữa, ngoài ra, thêm vào đó それに加えて、さらに on top of that, furthermore, besides | この物件は駅から近くて便利だ。その上、家賃も周辺の相場より安いというから驚きだ。 Căn nhà này gần ga, tiện lợi. Hơn nữa, tiền thuê còn rẻ hơn mặt bằng chung khu vực nên thật đáng ngạc nhiên. This property is close to the station and convenient. On top of that, it is surprising that the rent is cheaper than the surrounding market rate. |
| 3009 | そのため 1. (Conj) Vì lý do đó, do vậy それが理由で、その結果として for that reason, because of that, consequently | 部品の供給が滞っている。そのため、製品の出荷が予定より大幅に遅れる見込みだ。 Việc cung ứng linh kiện đang bị đình trệ. Do vậy, dự kiến việc xuất hàng sản phẩm sẽ chậm hơn kế hoạch khá nhiều. The supply of parts is stagnating. For that reason, product shipments are expected to be significantly behind schedule. |
| 3010 | それで 1. (Conj) Vì vậy, cho nên (nối nguyên nhân - kết quả) だから、その結果 and so, because of that, that's why | 昨夜はほとんど眠れなかった。それで、今日は一日中頭がぼんやりしている。 Đêm qua tôi gần như không ngủ được. Vì vậy hôm nay cả ngày đầu óc cứ lơ mơ. I could hardly sleep last night. And so, my head has been feeling fuzzy all day today. |
| 3011 | それでも 1. (Conj) Mặc dù vậy, dù thế, tuy nhiên そうであっても、しかしながら even so, nevertheless, despite that | 周囲に何度も反対された。それでも彼は自分の信じる道を進むことをやめなかった。 Anh ấy bị mọi người xung quanh phản đối nhiều lần. Mặc dù vậy, anh vẫn không từ bỏ con đường mình tin tưởng. He was opposed by those around him time and again. Even so, he did not stop pursuing the path he believed in. |
| 3012 | それとも 1. (Conj) Hoặc là, hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn) あるいは、または or, or else | 結論を今日中に出すべきか、それとももう少し時間をかけて検討すべきか、意見が分かれている。 Nên đưa ra kết luận trong hôm nay, hay là nên dành thêm chút thời gian cân nhắc, ý kiến đang chia rẽ. Opinions are divided on whether we should reach a conclusion today or take a little more time to consider it. |
| 3013 | それに 1. (Conj) Hơn nữa, bên cạnh đó, vả lại さらに、その上に in addition, besides, furthermore | この仕事は給料がいいし、それに自分の能力を活かせる点でも非常に魅力的だ。 Công việc này lương tốt, hơn nữa lại còn rất hấp dẫn ở chỗ phát huy được năng lực của bản thân. This job pays well, and besides, it is extremely attractive in that I can utilize my abilities. |
| 3014 | それに対してĐỐI 1. (Conj) Trái lại, ngược lại, so với điều đó 一方では、それに引き換えて in contrast, on the other hand, whereas | 兄は活発で外で遊ぶのが好きだ。それに対して、弟は家で静かに本を読むのを好む。 Anh trai thì năng động, thích chơi ngoài trời. Trái lại, em trai lại thích ở nhà yên tĩnh đọc sách. The older brother is active and likes playing outside. In contrast, the younger brother prefers reading books quietly at home. |
| 3015 | それゆえ 1. (Conj) Do đó, vì vậy, vì thế (dùng trong văn viết) そのため、したがって therefore, hence, for that reason | 人間は言葉を持つ。それゆえ、複雑な思考を他者と共有し、文化を築くことができたのである。 Con người có ngôn ngữ. Do đó mới có thể chia sẻ những suy nghĩ phức tạp với người khác và xây dựng nên văn hóa. Humans possess language. Therefore, they were able to share complex thoughts with others and build culture. |
| 3016 | だが 1. (Conj) Nhưng, thế nhưng しかし、けれども however, but, yet | 誰もが彼の失敗を予想していた。だが、結果は大方の予想を裏切る見事な成功だった。 Ai cũng dự đoán anh ấy sẽ thất bại. Nhưng kết quả lại là một thành công ngoạn mục, đi ngược lại dự đoán của số đông. Everyone predicted his failure. However, the result was a brilliant success that defied most expectations. |
| 3017 | だからこそ 1. (Conj) Chính vì thế, chính vì vậy (nhấn mạnh) まさにその理由で、特にそのため precisely because, that is precisely why | 困難な時期だからこそ、社員一人ひとりが力を合わせて乗り越えていくことが求められる。 Chính vì là giai đoạn khó khăn nên mới đòi hỏi từng nhân viên phải đồng lòng góp sức để vượt qua. Precisely because it is a difficult period, each and every employee is required to combine their efforts and overcome it. |
| 3018 | だからといって 1. (Conj) Tuy nói vậy nhưng không có nghĩa là... そのことだけで必ずしも〜とは限らない様子、それを理由に当然〜とは言えないこと just because... doesn't mean..., even so | 経験が豊富なのは確かだ。だからといって、その判断が常に正しいとは言い切れない。 Đúng là anh ấy giàu kinh nghiệm. Tuy nói vậy nhưng không thể khẳng định phán đoán của anh lúc nào cũng đúng. It is true that he is highly experienced. However, that does not mean his judgment is always correct. |
| 3019 | 多少ĐA THIỂU 1. (Adv, N) Ít nhiều, một chút, đôi chút 少し、わずか a little, somewhat, to some extent | 多少の失敗は覚悟の上だ。それを恐れて何も挑戦しないほうが、よほど後悔することになる。 Tôi đã chuẩn bị tinh thần cho ít nhiều thất bại. Sợ điều đó mà không dám thử thách gì còn khiến ta hối hận hơn nhiều. I am prepared for some degree of failure. Fearing that and not attempting anything will lead to far more regret. |
| 3020 | ただし 1. (Conj) Tuy nhiên, nhưng (dùng để bổ sung, nêu ngoại lệ, điều kiện) 条件や例外を補足する語、そうではあるが however, provided that, note that | 入場は無料です。ただし、団体でご利用の場合は事前の予約が必要となります。 Vào cửa miễn phí. Tuy nhiên, trường hợp sử dụng theo đoàn thì cần đặt chỗ trước. Admission is free. However, if you are visiting as a group, advance reservation is required. |
| 3021 | たびたび 1. (Adv) Thường xuyên, lặp đi lặp lại, nhiều lần 何度も繰り返し行われるさま。 frequently; repeatedly; often | 同じような苦情がたびたび寄せられるのであれば、根本的な原因を突き止める必要がある。 Nếu những khiếu nại tương tự cứ liên tục gửi đến thì cần phải truy tìm nguyên nhân gốc rễ. If similar complaints are received repeatedly, it is necessary to identify the root cause. |
| 3022 | たまたま 1. (Adv) Tình cờ, ngẫu nhiên, vô tình 偶然に。思いがけず。 by chance; accidentally; casually | その日たまたま現場を通りかかった人の証言が、事件解決の大きな手がかりとなった。 Lời khai của người tình cờ đi ngang qua hiện trường ngày hôm đó đã trở thành manh mối lớn giúp phá án. The testimony of a person who happened to pass by the scene on that day became a major clue in solving the case. |
| 3023 | 単にĐƠN 1. (Adv) Đơn thuần, chỉ là, chẳng qua ただそれだけで。他を交えずに。 simply; merely; only | 彼の成功は単に運がよかったからではなく、人一倍の努力の積み重ねがあったからだ。 Thành công của anh ấy không đơn thuần là do may mắn, mà là nhờ sự tích lũy nỗ lực gấp đôi người thường. His success was not simply because he was lucky, but because he accumulated effort far greater than others. |
| 3024 | ちょうど 1. (Adv) Vừa đúng, vừa vặn, vừa lúc 過不足なくぴったりと。折よく。 just; exactly; right at that moment | 駅に着いたとき、ちょうど乗ろうとしていた電車が目の前で発車してしまった。 Khi tôi đến ga thì đúng lúc chuyến tàu tôi định lên vừa chuyển bánh ngay trước mắt. When I arrived at the station, the train I was about to board departed right in front of my eyes. |
| 3025 | つい 1. (Adv) Vô ý, lỡ, trót (làm gì ngoài ý muốn) 意識せずにうっかり。思わず。 unintentionally; inadvertently; unconsciously | 疲れていると、つい言わなくてもいい一言を口にして、後で後悔することがある。 Khi mệt mỏi, đôi khi tôi lỡ buông ra một câu lẽ ra không cần nói, để rồi sau đó hối hận. When tired, one sometimes inadvertently utters words that didn't need to be said and regrets it later. |
| 3026 | ついに 1. (Adv) Cuối cùng, rốt cuộc (sau quá trình chờ đợi) いろいろ経過した最後の段階として。とうとう。 finally; at last; in the end | 何度失敗しても諦めずに挑戦し続けた結果、ついに彼は長年の目標を達成した。 Sau nhiều lần thất bại mà vẫn không bỏ cuộc, cứ tiếp tục thử thách, cuối cùng anh ấy đã đạt được mục tiêu bao năm. As a result of continuing to try without giving up no matter how many times he failed, he finally achieved his long-held goal. |
| 3027 | 常にTHƯỜNG 1. (Adv) Luôn luôn, lúc nào cũng どんな時でも。いつも。 always; constantly; continually | 一流の選手は、現状に満足せず常により高い目標を掲げて自らを磨き続ける。 Vận động viên hàng đầu không thỏa mãn với hiện tại mà luôn đặt ra mục tiêu cao hơn để không ngừng rèn giũa bản thân. Top-class athletes are not satisfied with the status quo and always set higher goals to continuously refine themselves. |
| 3028 | つまり 1. (Conj) Tóm lại, tức là, nói cách khác 要するに。言い換えれば。 in other words; that is to say; in short | この数値は昨年比で三割減、つまり需要が急速に冷え込んでいることを示している。 Con số này giảm 30% so với năm ngoái, tức là cho thấy nhu cầu đang sụt giảm nhanh chóng. This numerical value shows a 30% decrease compared to last year, in other words, indicating that demand is cooling down rapidly. |
| 3029 | 当然ĐƯƠNG NHIÊN 1. (Adv, Na) Đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiên そうあるべきこと。あたりまえ。 natural; matter of course; obvious | 約束した以上、それを守るのは当然のことであり、特別に褒められるようなことではない。 Đã hứa thì việc giữ lời là đương nhiên, chứ không phải chuyện gì đáng được khen ngợi đặc biệt. Since a promise was made, keeping it is a matter of course and not something to be specially praised for. |
| 3030 | とうとう 1. (Adv) Cuối cùng, sau cùng (sau một quá trình dài) 長い経過の最後に。ついに。 finally; at last; in the end | 何時間も交渉を続けたが、両者の溝は埋まらず、とうとう合意には至らなかった。 Đàm phán kéo dài hàng giờ nhưng khoảng cách giữa hai bên không được lấp đầy, cuối cùng cũng không đi đến thỏa thuận. Negotiations continued for hours, but the gap between the two sides was not bridged, and ultimately an agreement was not reached. |
| 3031 | どうやら 1. (Adv) Có vẻ như, dường như, hình như 確実ではないが、見たところ。どうも。 it seems that; apparently; somehow | 彼の口ぶりからすると、どうやらこの計画には最初から乗り気ではなかったようだ。 Cứ theo cách nói của anh ấy thì có vẻ như ngay từ đầu anh đã không mặn mà với kế hoạch này. Judging from his tone, it seems that he was not enthusiastic about this plan from the very beginning. |
| 3032 | 特にĐẶC 1. (Adv) Đặc biệt là, nhất là 他と区別して取り立てるさま。とりわけ。 specially; particularly; especially | この地方は食べ物がおいしいことで知られているが、特に冬に取れる海産物は絶品だ。 Vùng này nổi tiếng về ẩm thực, đặc biệt là hải sản đánh bắt vào mùa đông thì tuyệt hảo. This region is known for its delicious food, but the seafood caught in winter, in particular, is exquisite. |
| 3033 | ところが 1. (Conj) Nhưng, thế mà (chỉ sự việc trái với dự đoán) 予想に反する結果を表す言葉。しかし。 however; even so; unexpectedly | 晴れると思って傘を持たずに出かけた。ところが、午後から急に激しい雨が降り出した。 Tôi nghĩ trời sẽ nắng nên ra ngoài không mang ô. Thế mà từ chiều trời đột nhiên đổ mưa lớn. Thinking it would be sunny, I went out without an umbrella. However, heavy rain suddenly started falling from the afternoon. |
| 3034 | 突然ĐỘT NHIÊN 1. (Adv, Na) Đột nhiên, đột ngột, bất ngờ 予告なく急に起こるさま。いきなり。 suddenly; abruptly; unexpectedly | 穏やかに進んでいた会議の途中で、彼が突然席を立ち、部屋を出て行ってしまった。 Giữa lúc cuộc họp đang diễn ra êm đẹp, anh ấy đột nhiên đứng dậy khỏi chỗ và bước ra khỏi phòng. In the middle of the meeting that was proceeding smoothly, he suddenly stood up from his seat and left the room. |
| 3035 | とにかく 1. (Adv) Dù sao đi nữa, nói chung là, trước hết ほかの事はさておき。いずれにせよ。 anyway; in any case; at any rate | 原因を細かく調べるのは後でいい。とにかく今は被害の拡大を食い止めることが先決だ。 Việc điều tra kỹ nguyên nhân để sau cũng được. Dù sao thì bây giờ ngăn thiệt hại lan rộng mới là việc cần làm trước. Investigating the details of the cause can be done later; in any case, preventing the spread of damage right now is the top priority. |
| 3036 | とはいえ 1. (Conj) Tuy nói là thế, tuy nhiên, dẫu vậy そうは言うものの。けれども。 having said that; nonetheless; although | 景気は回復傾向にある。とはいえ、中小企業の経営が楽になったとはまだ言えない。 Kinh tế đang có xu hướng phục hồi. Tuy nhiên, vẫn chưa thể nói rằng việc kinh doanh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ đã dễ thở hơn. The economy is on a recovery trend. Having said that, it cannot yet be said that the management of small and medium-sized enterprises has become easier. |
| 3037 | なお 1. (Conj, Adv) Hơn nữa, ngoài ra; vẫn còn さらに付け加えると。また。 furthermore; in addition; please note that | 詳しい日程は後日改めてお知らせします。なお、ご不明な点は下記の窓口までお問い合わせください。 Lịch trình chi tiết sẽ được thông báo lại sau. Ngoài ra, nếu có điểm nào chưa rõ xin liên hệ quầy hỗ trợ dưới đây. Detailed schedules will be announced at a later date. Please note that for any unclear points, please contact the inquiry window below. |
| 3038 | なぜなら 1. (Conj) Bởi vì, sở dĩ là vì 理由を述べる時に用いる言葉。理由を聞けば。 because; the reason is that; for | 私はこの案に賛成できない。なぜなら、長期的に見れば環境への負担があまりにも大きいからだ。 Tôi không thể tán thành phương án này. Bởi vì nếu nhìn về dài hạn thì gánh nặng lên môi trường là quá lớn. I cannot support this proposal. This is because, from a long-term perspective, the burden on the environment is far too great. |
| 3039 | 何気なくHÀ KHÍ 1. (Adv) Vô tình, không chủ ý, tình cờ, thản nhiên 特別の意図もなしに。気に留めずに。 casually; inadvertently; unintentionally | 何気なく見ていたテレビの特集がきっかけで、彼女は環境問題に強い関心を持つようになった。 Một chương trình truyền hình mà cô tình cờ xem đã trở thành cái duyên khiến cô bắt đầu quan tâm sâu sắc đến vấn đề môi trường. Triggered by a TV special feature she was watching casually, she developed a strong interest in environmental issues. |
| 3040 | なるべく 1. (Adv) Cố gắng hết sức có thể, càng... càng tốt できる限り。できるだけ。 as much as possible; if possible | 締め切りまで時間がないので、返事はなるべく早くいただけると助かります。 Vì không còn nhiều thời gian đến hạn nên nếu nhận được hồi âm càng sớm càng tốt thì rất quý. As there is little time left before the deadline, it would be helpful if you could reply as soon as possible. |
| 3041 | なんとなく 1. (Adv) Không hiểu sao, có cảm giác là, mơ hồ 明確な理由はないが、そのように感じられるさま。 somehow, for some reason, vaguely | 理由をはっきり説明できないが、なんとなく彼の言っていることには違和感を覚える。 Tôi không giải thích rõ được lý do, nhưng không hiểu sao cứ cảm thấy có gì đó không ổn trong lời anh ấy nói. Although I cannot clearly explain the reason, somehow I feel a sense of discomfort regarding what he is saying. |
| 3042 | にわかに 1. (Adv) Thình lình, đột ngột, bỗng chốc 急に状態が変化するさま。突然。 suddenly, abruptly, all of a sudden | 空がにわかにかき曇り、大粒の雨が降り出したかと思うと、雷まで鳴り始めた。 Bầu trời bỗng chốc tối sầm, vừa mới đổ mưa hạt to thì sấm cũng bắt đầu nổi lên. Just as the sky suddenly clouded over and large raindrops began to fall, even thunder started rumbling. |
| 3043 | 非常にPHI THƯỜNG 1. (Adv) Rất, cực kỳ, vô cùng 程度が普通ではなく甚だしいさま。大変。 very, extremely, exceedingly | この手術は非常に高度な技術を要するため、経験豊富な専門医でなければ執刀できない。 Ca phẫu thuật này đòi hỏi kỹ thuật cực kỳ cao, nên nếu không phải bác sĩ chuyên khoa giàu kinh nghiệm thì không thể trực tiếp mổ. Because this surgery requires extremely high-level skills, no one other than an experienced specialist can perform the operation. |
| 3044 | 頻繁にTẦN PHỒN 1. (Adv) Thường xuyên, liên tục, dồn dập 短時間の間に何度も行われるさま。度々。 frequently, often, constantly | この路線は利用者が多いため、朝夕の時間帯は電車が頻繁に運行されている。 Tuyến này nhiều người sử dụng nên vào khung giờ sáng và tối, tàu chạy rất thường xuyên. Because this route has many users, trains are frequently operated during the morning and evening time slots. |
| 3045 | 再びTÁI 1. (Adv) Lại một lần nữa, lần nữa もう一度。二度目。 again, once more, a second time | 一度は廃止が決まった制度だが、市民からの強い要望を受けて再び導入が検討されている。 Chế độ này từng được quyết định bãi bỏ, nhưng trước yêu cầu mạnh mẽ của người dân, việc áp dụng lại đang được xem xét lần nữa. Although the system's abolition was once decided upon, its reintroduction is being considered again following strong requests from citizens. |
| 3046 | 普段PHỔ ĐOẠN 1. (Adv, N) Thông thường, hàng ngày, thường ngày いつも。日常。平生。 usually, normally, everyday life | 普段はおとなしい彼が、その理不尽な扱いに対しては珍しく声を荒げて抗議した。 Anh ấy ngày thường vốn hiền lành, vậy mà trước cách đối xử vô lý đó lại hiếm hoi lớn tiếng phản đối. He, who is usually quiet, uncharacteristically raised his voice to protest against that unreasonable treatment. |
| 3047 | ほぼ 1. (Adv) Hầu như, gần như, gần đủ 全部ではないが、それに近いさま。大概。 almost, nearly, practically | 長期間にわたった復旧工事がほぼ完了し、町はようやく元の活気を取り戻しつつある。 Công trình khôi phục kéo dài đã gần như hoàn tất, thị trấn cuối cùng cũng đang dần lấy lại sức sống vốn có. The restoration work that lasted for a long period is almost complete, and the town is finally regaining its original vitality. |
| 3048 | ほんのり 1. (Adv) Nhẹ nhàng, thoang thoảng, phơn phớt (màu sắc, mùi vị) 色や香り、感情などがかすかに感じられるさま。わずかに。 slightly, faintly, delicately | 窓の外を見ると、夜明けの空がほんのりと赤く染まり始めていた。 Nhìn ra ngoài cửa sổ, bầu trời lúc rạng đông đã bắt đầu nhuốm một màu đỏ phơn phớt. Looking out the window, the dawn sky was beginning to be faintly tinged with red. |
| 3049 | 本来BẢN LAI 1. (Adv, N) Vốn dĩ, vốn là, bản chất, lẽ ra 元からの性質やあるべき姿。元来。 originally, by nature, naturally | 本来図書館は誰もが平等に知識に触れられる場所であるべきだ。 Vốn dĩ thư viện phải là nơi mà bất kỳ ai cũng có thể tiếp cận tri thức một cách bình đẳng. By nature, a library should be a place where anyone can equally access knowledge. |
| 3050 | 勝手にTHẮNG THỦ 1. (Adv) Tự ý, tự tiện, tùy tiện 他人のことを考えず、自分の都合だけで行動するさま。無断で。 without permission, arbitrarily, as one pleases | 共同で使う資料を勝手に書き換えたせいで、他のメンバーが大いに混乱してしまった。 Vì tự ý sửa tài liệu dùng chung mà các thành viên khác đã rối tung cả lên. Because shared materials were rewritten without permission, the other members were greatly confused. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard