Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 61 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 3001–3050). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 61/62 STT 3001–3050 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
3001
しばらく
1. (Adv) Một lúc, một khoảng thời gian
担当たんとうしゃせきはずしておりますので、恐れ入おそれいりますがしばらくおちいただけますでしょうか。
Người phụ trách hiện đang rời chỗ, rất mong quý khách vui lòng chờ trong giây lát.
3002
徐々じょじょ TỪ
1. (Adv) Dần dần, từ từ, chầm chậm
くすり効果こうかあらわはじめ、患者かんじゃ容体ようだい徐々じょじょ回復かいふくかっていった。
Thuốc bắt đầu phát huy tác dụng, tình trạng của bệnh nhân dần dần hồi phục.
3003
すでに
1. (Adv) Đã, rồi (sự việc đã xảy ra trước thời điểm nói)
現場げんばけつけたときには、はすでに建物たてもの全体ぜんたいひろがっていた。
Khi chạy đến hiện trường thì lửa đã lan ra khắp tòa nhà rồi.
3004
すなわち
1. (Conj) Tức là, nói cách khác, nghĩa là
この制度せいど最大さいだい受益じゅえきしゃは、すなわちつぎ世代せだいになどもたちにほかならない。
Người được hưởng lợi nhiều nhất từ chế độ này, nói cách khác, chính là những đứa trẻ sẽ gánh vác thế hệ tiếp theo.
3005
すると
1. (Conj) Thế rồi, lập tức (kết quả nối tiếp)
かれ部屋へやかりをつけた。すると、暗闇くらやみかくれていたものの正体しょうたい一気いっきあきらかになった。
Anh ấy bật đèn trong phòng. Thế rồi, danh tính của thứ ẩn trong bóng tối lập tức lộ rõ.
3006
せめて
1. (Adv) Ít nhất là, tối thiểu là (mong muốn dù chỉ mức tối thiểu)
毎日まいにちうのは無理むりでも、せめてしゅういち家族かぞく全員ぜんいん食卓しょくたくかこみたい。
Gặp nhau mỗi ngày thì không nổi, nhưng ít nhất mỗi tuần một lần tôi muốn cả nhà cùng quây quần bên mâm cơm.
3007
そこで
1. (Conj) Do đó, chính vì thế (nên đã làm gì)
従来じゅうらい方法ほうほうでは限界げんかいがあるとかんじた。そこで、まったくあたらしい視点してんから問題もんだい取り組とりくむことにした。
Tôi cảm thấy phương pháp cũ có giới hạn. Chính vì thế, tôi quyết định tiếp cận vấn đề từ một góc nhìn hoàn toàn mới.
3008
そのうえ THƯỢNG
1. (Conj) Hơn nữa, ngoài ra, thêm vào đó
この物件ぶっけんえきからちかくて便利べんりだ。そのうえ家賃やちん周辺しゅうへん相場そうばよりやすいというからおどろきだ。
Căn nhà này gần ga, tiện lợi. Hơn nữa, tiền thuê còn rẻ hơn mặt bằng chung khu vực nên thật đáng ngạc nhiên.
3009
そのため
1. (Conj) Vì lý do đó, do vậy
部品ぶひん供給きょうきゅうとどこおっている。そのため、製品せいひん出荷しゅっか予定よていより大幅おおはばおくれる見込みこみだ。
Việc cung ứng linh kiện đang bị đình trệ. Do vậy, dự kiến việc xuất hàng sản phẩm sẽ chậm hơn kế hoạch khá nhiều.
3010
それで
1. (Conj) Vì vậy, cho nên (nối nguyên nhân - kết quả)
昨夜さくやはほとんどねむれなかった。それで、今日きょういちにち中頭なかがみがぼんやりしている。
Đêm qua tôi gần như không ngủ được. Vì vậy hôm nay cả ngày đầu óc cứ lơ mơ.
3011
それでも
1. (Conj) Mặc dù vậy, dù thế, tuy nhiên
周囲しゅういなん反対はんたいされた。それでもかれ自分じぶんしんじるみちすすむことをやめなかった。
Anh ấy bị mọi người xung quanh phản đối nhiều lần. Mặc dù vậy, anh vẫn không từ bỏ con đường mình tin tưởng.
3012
それとも
1. (Conj) Hoặc là, hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)
結論けつろん今日きょうちゅうすべきか、それとももうすこ時間じかんをかけて検討けんとうすべきか、意見いけんかれている。
Nên đưa ra kết luận trong hôm nay, hay là nên dành thêm chút thời gian cân nhắc, ý kiến đang chia rẽ.
3013
それに
1. (Conj) Hơn nữa, bên cạnh đó, vả lại
この仕事しごと給料きゅうりょうがいいし、それに自分じぶん能力のうりょくかせるてんでも非常ひじょう魅力みりょくてきだ。
Công việc này lương tốt, hơn nữa lại còn rất hấp dẫn ở chỗ phát huy được năng lực của bản thân.
3014
それにたいして ĐỐI
1. (Conj) Trái lại, ngược lại, so với điều đó
あに活発かっぱつそとあそぶのがきだ。それにたいして、おとうといえしずかにほんむのをこのむ。
Anh trai thì năng động, thích chơi ngoài trời. Trái lại, em trai lại thích ở nhà yên tĩnh đọc sách.
3015
それゆえ
1. (Conj) Do đó, vì vậy, vì thế (dùng trong văn viết)
人間にんげん言葉ことばつ。それゆえ、複雑ふくざつ思考しこう他者たしゃ共有きょうゆうし、文化ぶんかきずくことができたのである。
Con người có ngôn ngữ. Do đó mới có thể chia sẻ những suy nghĩ phức tạp với người khác và xây dựng nên văn hóa.
3016
だが
1. (Conj) Nhưng, thế nhưng
だれもがかれ失敗しっぱい予想よそうしていた。だが、結果けっか大方おおかた予想よそう裏切うらぎ見事みごと成功せいこうだった。
Ai cũng dự đoán anh ấy sẽ thất bại. Nhưng kết quả lại là một thành công ngoạn mục, đi ngược lại dự đoán của số đông.
3017
だからこそ
1. (Conj) Chính vì thế, chính vì vậy (nhấn mạnh)
困難こんなん時期じきだからこそ、社員しゃいん一人ひとりひとりがちからわせて乗り越のりこえていくことがもとめられる。
Chính vì là giai đoạn khó khăn nên mới đòi hỏi từng nhân viên phải đồng lòng góp sức để vượt qua.
3018
だからといって
1. (Conj) Tuy nói vậy nhưng không có nghĩa là...
経験けいけん豊富ほうふなのはたしかだ。だからといって、その判断はんだんつねただしいとは言い切いいきれない。
Đúng là anh ấy giàu kinh nghiệm. Tuy nói vậy nhưng không thể khẳng định phán đoán của anh lúc nào cũng đúng.
3019
多少たしょう ĐA THIỂU
1. (Adv, N) Ít nhiều, một chút, đôi chút
多少たしょう失敗しっぱい覚悟かくごうえだ。それをおそれてなん挑戦ちょうせんしないほうが、よほど後悔こうかいすることになる。
Tôi đã chuẩn bị tinh thần cho ít nhiều thất bại. Sợ điều đó mà không dám thử thách gì còn khiến ta hối hận hơn nhiều.
3020
ただし
1. (Conj) Tuy nhiên, nhưng (dùng để bổ sung, nêu ngoại lệ, điều kiện)
入場にゅうじょう無料むりょうです。ただし、団体だんたいでご利用りよう場合ばあい事前じぜん予約よやく必要ひつようとなります。
Vào cửa miễn phí. Tuy nhiên, trường hợp sử dụng theo đoàn thì cần đặt chỗ trước.
3021
たびたび
1. (Adv) Thường xuyên, lặp đi lặp lại, nhiều lần
おなじような苦情くじょうがたびたびせられるのであれば、根本こんぽんてき原因げんいん突き止つきとめる必要ひつようがある。
Nếu những khiếu nại tương tự cứ liên tục gửi đến thì cần phải truy tìm nguyên nhân gốc rễ.
3022
たまたま
1. (Adv) Tình cờ, ngẫu nhiên, vô tình
そのたまたま現場げんばとおりかかったひと証言しょうげんが、事件じけん解決かいけつおおきながかりとなった。
Lời khai của người tình cờ đi ngang qua hiện trường ngày hôm đó đã trở thành manh mối lớn giúp phá án.
3023
たん ĐƠN
1. (Adv) Đơn thuần, chỉ là, chẳng qua
かれ成功せいこうたんうんがよかったからではなく、ひといちばい努力どりょく積み重つみかさねがあったからだ。
Thành công của anh ấy không đơn thuần là do may mắn, mà là nhờ sự tích lũy nỗ lực gấp đôi người thường.
3024
ちょうど
1. (Adv) Vừa đúng, vừa vặn, vừa lúc
えきいたとき、ちょうどろうとしていた電車でんしゃまえ発車はっしゃしてしまった。
Khi tôi đến ga thì đúng lúc chuyến tàu tôi định lên vừa chuyển bánh ngay trước mắt.
3025
つい
1. (Adv) Vô ý, lỡ, trót (làm gì ngoài ý muốn)
つかれていると、ついわなくてもいい一言ひとことくちにして、あと後悔こうかいすることがある。
Khi mệt mỏi, đôi khi tôi lỡ buông ra một câu lẽ ra không cần nói, để rồi sau đó hối hận.
3026
ついに
1. (Adv) Cuối cùng, rốt cuộc (sau quá trình chờ đợi)
なん失敗しっぱいしてもあきらめずに挑戦ちょうせんつづけた結果けっか、ついにかれ長年ながねん目標もくひょう達成たっせいした。
Sau nhiều lần thất bại mà vẫn không bỏ cuộc, cứ tiếp tục thử thách, cuối cùng anh ấy đã đạt được mục tiêu bao năm.
3027
つね THƯỜNG
1. (Adv) Luôn luôn, lúc nào cũng
一流いちりゅう選手せんしゅは、現状げんじょう満足まんぞくせずつねによりたか目標もくひょうかかげてみずからをみがつづける。
Vận động viên hàng đầu không thỏa mãn với hiện tại mà luôn đặt ra mục tiêu cao hơn để không ngừng rèn giũa bản thân.
3028
つまり
1. (Conj) Tóm lại, tức là, nói cách khác
この数値すうち昨年さくねんさんわりげん、つまり需要じゅよう急速きゅうそく冷え込ひえこんでいることをしめしている。
Con số này giảm 30% so với năm ngoái, tức là cho thấy nhu cầu đang sụt giảm nhanh chóng.
3029
当然とうぜん ĐƯƠNG NHIÊN
1. (Adv, Na) Đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiên
約束やくそくした以上いじょう、それをまもるのは当然とうぜんのことであり、特別とくべつめられるようなことではない。
Đã hứa thì việc giữ lời là đương nhiên, chứ không phải chuyện gì đáng được khen ngợi đặc biệt.
3030
とうとう
1. (Adv) Cuối cùng, sau cùng (sau một quá trình dài)
なん時間じかん交渉こうしょうつづけたが、両者りょうしゃみぞまらず、とうとう合意ごういにはいたらなかった。
Đàm phán kéo dài hàng giờ nhưng khoảng cách giữa hai bên không được lấp đầy, cuối cùng cũng không đi đến thỏa thuận.
3031
どうやら
1. (Adv) Có vẻ như, dường như, hình như
かれくちぶりからすると、どうやらこの計画けいかくには最初さいしょから乗り気のりきではなかったようだ。
Cứ theo cách nói của anh ấy thì có vẻ như ngay từ đầu anh đã không mặn mà với kế hoạch này.
3032
とく ĐẶC
1. (Adv) Đặc biệt là, nhất là
この地方ちほう食べ物たべものがおいしいことでられているが、とくふゆれる海産かいさんもの絶品ぜっぴんだ。
Vùng này nổi tiếng về ẩm thực, đặc biệt là hải sản đánh bắt vào mùa đông thì tuyệt hảo.
3033
ところが
1. (Conj) Nhưng, thế mà (chỉ sự việc trái với dự đoán)
れるとおもってかさたずにかけた。ところが、午後ごごからきゅうはげしいあめした。
Tôi nghĩ trời sẽ nắng nên ra ngoài không mang ô. Thế mà từ chiều trời đột nhiên đổ mưa lớn.
3034
突然とつぜん ĐỘT NHIÊN
1. (Adv, Na) Đột nhiên, đột ngột, bất ngờ
おだやかにすすんでいた会議かいぎ途中とちゅうで、かれ突然とつぜんせきち、部屋へやってしまった。
Giữa lúc cuộc họp đang diễn ra êm đẹp, anh ấy đột nhiên đứng dậy khỏi chỗ và bước ra khỏi phòng.
3035
とにかく
1. (Adv) Dù sao đi nữa, nói chung là, trước hết
原因げんいんこまかく調しらべるのはあとでいい。とにかくいま被害ひがい拡大かくだい食い止くいとめることが先決せんけつだ。
Việc điều tra kỹ nguyên nhân để sau cũng được. Dù sao thì bây giờ ngăn thiệt hại lan rộng mới là việc cần làm trước.
3036
とはいえ
1. (Conj) Tuy nói là thế, tuy nhiên, dẫu vậy
景気けいき回復かいふく傾向けいこうにある。とはいえ、ちゅうしょう企業きぎょう経営けいえいらくになったとはまだえない。
Kinh tế đang có xu hướng phục hồi. Tuy nhiên, vẫn chưa thể nói rằng việc kinh doanh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ đã dễ thở hơn.
3037
なお
1. (Conj, Adv) Hơn nữa, ngoài ra; vẫn còn
くわしい日程にってい後日ごじつあらためておらせします。なお、ご不明ふめいてん下記かき窓口まどぐちまでお問い合といあわせください。
Lịch trình chi tiết sẽ được thông báo lại sau. Ngoài ra, nếu có điểm nào chưa rõ xin liên hệ quầy hỗ trợ dưới đây.
3038
なぜなら
1. (Conj) Bởi vì, sở dĩ là vì
わたくしはこのあん賛成さんせいできない。なぜなら、長期ちょうきてきれば環境かんきょうへの負担ふたんがあまりにもおおきいからだ。
Tôi không thể tán thành phương án này. Bởi vì nếu nhìn về dài hạn thì gánh nặng lên môi trường là quá lớn.
3039
なんなく HÀ KHÍ
1. (Adv) Vô tình, không chủ ý, tình cờ, thản nhiên
なんなくていたテレビの特集とくしゅうがきっかけで、彼女かのじょ環境かんきょう問題もんだいつよ関心かんしんつようになった。
Một chương trình truyền hình mà cô tình cờ xem đã trở thành cái duyên khiến cô bắt đầu quan tâm sâu sắc đến vấn đề môi trường.
3040
なるべく
1. (Adv) Cố gắng hết sức có thể, càng... càng tốt
締め切しめきりまで時間じかんがないので、返事へんじはなるべくはやくいただけるとたすかります。
Vì không còn nhiều thời gian đến hạn nên nếu nhận được hồi âm càng sớm càng tốt thì rất quý.
3041
なんとなく
1. (Adv) Không hiểu sao, có cảm giác là, mơ hồ
理由りゆうをはっきり説明せつめいできないが、なんとなくかれっていることには違和いわかんおぼえる。
Tôi không giải thích rõ được lý do, nhưng không hiểu sao cứ cảm thấy có gì đó không ổn trong lời anh ấy nói.
3042
にわかに
1. (Adv) Thình lình, đột ngột, bỗng chốc
そらがにわかにかきくもり、大粒おおつぶあめしたかとおもうと、かみなりまではじめた。
Bầu trời bỗng chốc tối sầm, vừa mới đổ mưa hạt to thì sấm cũng bắt đầu nổi lên.
3043
非常ひじょう PHI THƯỜNG
1. (Adv) Rất, cực kỳ, vô cùng
この手術しゅじゅつ非常ひじょう高度こうど技術ぎじゅつようするため、経験けいけん豊富ほうふ専門せんもんでなければ執刀しっとうできない。
Ca phẫu thuật này đòi hỏi kỹ thuật cực kỳ cao, nên nếu không phải bác sĩ chuyên khoa giàu kinh nghiệm thì không thể trực tiếp mổ.
3044
頻繁ひんぱん TẦN PHỒN
1. (Adv) Thường xuyên, liên tục, dồn dập
この路線ろせん利用りようしゃおおいため、朝夕あさゆう時間じかんたい電車でんしゃ頻繁ひんぱん運行うんこうされている。
Tuyến này nhiều người sử dụng nên vào khung giờ sáng và tối, tàu chạy rất thường xuyên.
3045
ふたた TÁI
1. (Adv) Lại một lần nữa, lần nữa
いち廃止はいしまった制度せいどだが、市民しみんからのつよ要望ようぼうけてふたた導入どうにゅう検討けんとうされている。
Chế độ này từng được quyết định bãi bỏ, nhưng trước yêu cầu mạnh mẽ của người dân, việc áp dụng lại đang được xem xét lần nữa.
3046
普段ふだん PHỔ ĐOẠN
1. (Adv, N) Thông thường, hàng ngày, thường ngày
普段ふだんはおとなしいかれが、その不尽ふじんあつかいにたいしてはめずらしくこえあらげて抗議こうぎした。
Anh ấy ngày thường vốn hiền lành, vậy mà trước cách đối xử vô lý đó lại hiếm hoi lớn tiếng phản đối.
3047
ほぼ
1. (Adv) Hầu như, gần như, gần đủ
ちょう期間きかんにわたった復旧ふっきゅう工事こうじがほぼ完了かんりょうし、まちはようやくもと活気かっき取り戻とりもどしつつある。
Công trình khôi phục kéo dài đã gần như hoàn tất, thị trấn cuối cùng cũng đang dần lấy lại sức sống vốn có.
3048
ほんのり
1. (Adv) Nhẹ nhàng, thoang thoảng, phơn phớt (màu sắc, mùi vị)
まどそとると、夜明よあけのそらがほんのりとあかまりはじめていた。
Nhìn ra ngoài cửa sổ, bầu trời lúc rạng đông đã bắt đầu nhuốm một màu đỏ phơn phớt.
3049
本来ほんらい BẢN LAI
1. (Adv, N) Vốn dĩ, vốn là, bản chất, lẽ ra
本来ほんらい図書としょかんだれもが平等びょうどう知識ちしきれられる場所ばしょであるべきだ。
Vốn dĩ thư viện phải là nơi mà bất kỳ ai cũng có thể tiếp cận tri thức một cách bình đẳng.
3050
勝手かって THẮNG THỦ
1. (Adv) Tự ý, tự tiện, tùy tiện
共同きょうどう使つか資料しりょう勝手かって書き換かきかえたせいで、ほかのメンバーがおおいに混乱こんらんしてしまった。
Vì tự ý sửa tài liệu dùng chung mà các thành viên khác đã rối tung cả lên.