Phần học gồm 50 từ (STT 3001–3050). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 3001 |
しばらく
1. (Adv) Một lúc, một khoảng thời gian
|
担当者が席を外しておりますので、恐れ入りますがしばらくお待ちいただけますでしょうか。
Người phụ trách hiện đang rời chỗ, rất mong quý khách vui lòng chờ trong giây lát.
|
| 3002 |
徐々に
TỪ
1. (Adv) Dần dần, từ từ, chầm chậm
|
薬の効果が表れ始め、患者の容体は徐々に回復に向かっていった。
Thuốc bắt đầu phát huy tác dụng, tình trạng của bệnh nhân dần dần hồi phục.
|
| 3003 |
すでに
1. (Adv) Đã, rồi (sự việc đã xảy ra trước thời điểm nói)
|
現場に駆けつけたときには、火はすでに建物全体に広がっていた。
Khi chạy đến hiện trường thì lửa đã lan ra khắp tòa nhà rồi.
|
| 3004 |
すなわち
1. (Conj) Tức là, nói cách khác, nghĩa là
|
この制度の最大の受益者は、すなわち次の世代を担う子どもたちにほかならない。
Người được hưởng lợi nhiều nhất từ chế độ này, nói cách khác, chính là những đứa trẻ sẽ gánh vác thế hệ tiếp theo.
|
| 3005 |
すると
1. (Conj) Thế rồi, lập tức (kết quả nối tiếp)
|
彼が部屋の明かりをつけた。すると、暗闇に隠れていたものの正体が一気に明らかになった。
Anh ấy bật đèn trong phòng. Thế rồi, danh tính của thứ ẩn trong bóng tối lập tức lộ rõ.
|
| 3006 |
せめて
1. (Adv) Ít nhất là, tối thiểu là (mong muốn dù chỉ mức tối thiểu)
|
毎日会うのは無理でも、せめて週に一度は家族全員で食卓を囲みたい。
Gặp nhau mỗi ngày thì không nổi, nhưng ít nhất mỗi tuần một lần tôi muốn cả nhà cùng quây quần bên mâm cơm.
|
| 3007 |
そこで
1. (Conj) Do đó, chính vì thế (nên đã làm gì)
|
従来の方法では限界があると感じた。そこで、まったく新しい視点から問題に取り組むことにした。
Tôi cảm thấy phương pháp cũ có giới hạn. Chính vì thế, tôi quyết định tiếp cận vấn đề từ một góc nhìn hoàn toàn mới.
|
| 3008 |
その上
THƯỢNG
1. (Conj) Hơn nữa, ngoài ra, thêm vào đó
|
この物件は駅から近くて便利だ。その上、家賃も周辺の相場より安いというから驚きだ。
Căn nhà này gần ga, tiện lợi. Hơn nữa, tiền thuê còn rẻ hơn mặt bằng chung khu vực nên thật đáng ngạc nhiên.
|
| 3009 |
そのため
1. (Conj) Vì lý do đó, do vậy
|
部品の供給が滞っている。そのため、製品の出荷が予定より大幅に遅れる見込みだ。
Việc cung ứng linh kiện đang bị đình trệ. Do vậy, dự kiến việc xuất hàng sản phẩm sẽ chậm hơn kế hoạch khá nhiều.
|
| 3010 |
それで
1. (Conj) Vì vậy, cho nên (nối nguyên nhân - kết quả)
|
昨夜はほとんど眠れなかった。それで、今日は一日中頭がぼんやりしている。
Đêm qua tôi gần như không ngủ được. Vì vậy hôm nay cả ngày đầu óc cứ lơ mơ.
|
| 3011 |
それでも
1. (Conj) Mặc dù vậy, dù thế, tuy nhiên
|
周囲に何度も反対された。それでも彼は自分の信じる道を進むことをやめなかった。
Anh ấy bị mọi người xung quanh phản đối nhiều lần. Mặc dù vậy, anh vẫn không từ bỏ con đường mình tin tưởng.
|
| 3012 |
それとも
1. (Conj) Hoặc là, hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)
|
結論を今日中に出すべきか、それとももう少し時間をかけて検討すべきか、意見が分かれている。
Nên đưa ra kết luận trong hôm nay, hay là nên dành thêm chút thời gian cân nhắc, ý kiến đang chia rẽ.
|
| 3013 |
それに
1. (Conj) Hơn nữa, bên cạnh đó, vả lại
|
この仕事は給料がいいし、それに自分の能力を活かせる点でも非常に魅力的だ。
Công việc này lương tốt, hơn nữa lại còn rất hấp dẫn ở chỗ phát huy được năng lực của bản thân.
|
| 3014 |
それに対して
ĐỐI
1. (Conj) Trái lại, ngược lại, so với điều đó
|
兄は活発で外で遊ぶのが好きだ。それに対して、弟は家で静かに本を読むのを好む。
Anh trai thì năng động, thích chơi ngoài trời. Trái lại, em trai lại thích ở nhà yên tĩnh đọc sách.
|
| 3015 |
それゆえ
1. (Conj) Do đó, vì vậy, vì thế (dùng trong văn viết)
|
人間は言葉を持つ。それゆえ、複雑な思考を他者と共有し、文化を築くことができたのである。
Con người có ngôn ngữ. Do đó mới có thể chia sẻ những suy nghĩ phức tạp với người khác và xây dựng nên văn hóa.
|
| 3016 |
だが
1. (Conj) Nhưng, thế nhưng
|
誰もが彼の失敗を予想していた。だが、結果は大方の予想を裏切る見事な成功だった。
Ai cũng dự đoán anh ấy sẽ thất bại. Nhưng kết quả lại là một thành công ngoạn mục, đi ngược lại dự đoán của số đông.
|
| 3017 |
だからこそ
1. (Conj) Chính vì thế, chính vì vậy (nhấn mạnh)
|
困難な時期だからこそ、社員一人ひとりが力を合わせて乗り越えていくことが求められる。
Chính vì là giai đoạn khó khăn nên mới đòi hỏi từng nhân viên phải đồng lòng góp sức để vượt qua.
|
| 3018 |
だからといって
1. (Conj) Tuy nói vậy nhưng không có nghĩa là...
|
経験が豊富なのは確かだ。だからといって、その判断が常に正しいとは言い切れない。
Đúng là anh ấy giàu kinh nghiệm. Tuy nói vậy nhưng không thể khẳng định phán đoán của anh lúc nào cũng đúng.
|
| 3019 |
多少
ĐA THIỂU
1. (Adv, N) Ít nhiều, một chút, đôi chút
|
多少の失敗は覚悟の上だ。それを恐れて何も挑戦しないほうが、よほど後悔することになる。
Tôi đã chuẩn bị tinh thần cho ít nhiều thất bại. Sợ điều đó mà không dám thử thách gì còn khiến ta hối hận hơn nhiều.
|
| 3020 |
ただし
1. (Conj) Tuy nhiên, nhưng (dùng để bổ sung, nêu ngoại lệ, điều kiện)
|
入場は無料です。ただし、団体でご利用の場合は事前の予約が必要となります。
Vào cửa miễn phí. Tuy nhiên, trường hợp sử dụng theo đoàn thì cần đặt chỗ trước.
|
| 3021 |
たびたび
1. (Adv) Thường xuyên, lặp đi lặp lại, nhiều lần
|
同じような苦情がたびたび寄せられるのであれば、根本的な原因を突き止める必要がある。
Nếu những khiếu nại tương tự cứ liên tục gửi đến thì cần phải truy tìm nguyên nhân gốc rễ.
|
| 3022 |
たまたま
1. (Adv) Tình cờ, ngẫu nhiên, vô tình
|
その日たまたま現場を通りかかった人の証言が、事件解決の大きな手がかりとなった。
Lời khai của người tình cờ đi ngang qua hiện trường ngày hôm đó đã trở thành manh mối lớn giúp phá án.
|
| 3023 |
単に
ĐƠN
1. (Adv) Đơn thuần, chỉ là, chẳng qua
|
彼の成功は単に運がよかったからではなく、人一倍の努力の積み重ねがあったからだ。
Thành công của anh ấy không đơn thuần là do may mắn, mà là nhờ sự tích lũy nỗ lực gấp đôi người thường.
|
| 3024 |
ちょうど
1. (Adv) Vừa đúng, vừa vặn, vừa lúc
|
駅に着いたとき、ちょうど乗ろうとしていた電車が目の前で発車してしまった。
Khi tôi đến ga thì đúng lúc chuyến tàu tôi định lên vừa chuyển bánh ngay trước mắt.
|
| 3025 |
つい
1. (Adv) Vô ý, lỡ, trót (làm gì ngoài ý muốn)
|
疲れていると、つい言わなくてもいい一言を口にして、後で後悔することがある。
Khi mệt mỏi, đôi khi tôi lỡ buông ra một câu lẽ ra không cần nói, để rồi sau đó hối hận.
|
| 3026 |
ついに
1. (Adv) Cuối cùng, rốt cuộc (sau quá trình chờ đợi)
|
何度失敗しても諦めずに挑戦し続けた結果、ついに彼は長年の目標を達成した。
Sau nhiều lần thất bại mà vẫn không bỏ cuộc, cứ tiếp tục thử thách, cuối cùng anh ấy đã đạt được mục tiêu bao năm.
|
| 3027 |
常に
THƯỜNG
1. (Adv) Luôn luôn, lúc nào cũng
|
一流の選手は、現状に満足せず常により高い目標を掲げて自らを磨き続ける。
Vận động viên hàng đầu không thỏa mãn với hiện tại mà luôn đặt ra mục tiêu cao hơn để không ngừng rèn giũa bản thân.
|
| 3028 |
つまり
1. (Conj) Tóm lại, tức là, nói cách khác
|
この数値は昨年比で三割減、つまり需要が急速に冷え込んでいることを示している。
Con số này giảm 30% so với năm ngoái, tức là cho thấy nhu cầu đang sụt giảm nhanh chóng.
|
| 3029 |
当然
ĐƯƠNG NHIÊN
1. (Adv, Na) Đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiên
|
約束した以上、それを守るのは当然のことであり、特別に褒められるようなことではない。
Đã hứa thì việc giữ lời là đương nhiên, chứ không phải chuyện gì đáng được khen ngợi đặc biệt.
|
| 3030 |
とうとう
1. (Adv) Cuối cùng, sau cùng (sau một quá trình dài)
|
何時間も交渉を続けたが、両者の溝は埋まらず、とうとう合意には至らなかった。
Đàm phán kéo dài hàng giờ nhưng khoảng cách giữa hai bên không được lấp đầy, cuối cùng cũng không đi đến thỏa thuận.
|
| 3031 |
どうやら
1. (Adv) Có vẻ như, dường như, hình như
|
彼の口ぶりからすると、どうやらこの計画には最初から乗り気ではなかったようだ。
Cứ theo cách nói của anh ấy thì có vẻ như ngay từ đầu anh đã không mặn mà với kế hoạch này.
|
| 3032 |
特に
ĐẶC
1. (Adv) Đặc biệt là, nhất là
|
この地方は食べ物がおいしいことで知られているが、特に冬に取れる海産物は絶品だ。
Vùng này nổi tiếng về ẩm thực, đặc biệt là hải sản đánh bắt vào mùa đông thì tuyệt hảo.
|
| 3033 |
ところが
1. (Conj) Nhưng, thế mà (chỉ sự việc trái với dự đoán)
|
晴れると思って傘を持たずに出かけた。ところが、午後から急に激しい雨が降り出した。
Tôi nghĩ trời sẽ nắng nên ra ngoài không mang ô. Thế mà từ chiều trời đột nhiên đổ mưa lớn.
|
| 3034 |
突然
ĐỘT NHIÊN
1. (Adv, Na) Đột nhiên, đột ngột, bất ngờ
|
穏やかに進んでいた会議の途中で、彼が突然席を立ち、部屋を出て行ってしまった。
Giữa lúc cuộc họp đang diễn ra êm đẹp, anh ấy đột nhiên đứng dậy khỏi chỗ và bước ra khỏi phòng.
|
| 3035 |
とにかく
1. (Adv) Dù sao đi nữa, nói chung là, trước hết
|
原因を細かく調べるのは後でいい。とにかく今は被害の拡大を食い止めることが先決だ。
Việc điều tra kỹ nguyên nhân để sau cũng được. Dù sao thì bây giờ ngăn thiệt hại lan rộng mới là việc cần làm trước.
|
| 3036 |
とはいえ
1. (Conj) Tuy nói là thế, tuy nhiên, dẫu vậy
|
景気は回復傾向にある。とはいえ、中小企業の経営が楽になったとはまだ言えない。
Kinh tế đang có xu hướng phục hồi. Tuy nhiên, vẫn chưa thể nói rằng việc kinh doanh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ đã dễ thở hơn.
|
| 3037 |
なお
1. (Conj, Adv) Hơn nữa, ngoài ra; vẫn còn
|
詳しい日程は後日改めてお知らせします。なお、ご不明な点は下記の窓口までお問い合わせください。
Lịch trình chi tiết sẽ được thông báo lại sau. Ngoài ra, nếu có điểm nào chưa rõ xin liên hệ quầy hỗ trợ dưới đây.
|
| 3038 |
なぜなら
1. (Conj) Bởi vì, sở dĩ là vì
|
私はこの案に賛成できない。なぜなら、長期的に見れば環境への負担があまりにも大きいからだ。
Tôi không thể tán thành phương án này. Bởi vì nếu nhìn về dài hạn thì gánh nặng lên môi trường là quá lớn.
|
| 3039 |
何気なく
HÀ KHÍ
1. (Adv) Vô tình, không chủ ý, tình cờ, thản nhiên
|
何気なく見ていたテレビの特集がきっかけで、彼女は環境問題に強い関心を持つようになった。
Một chương trình truyền hình mà cô tình cờ xem đã trở thành cái duyên khiến cô bắt đầu quan tâm sâu sắc đến vấn đề môi trường.
|
| 3040 |
なるべく
1. (Adv) Cố gắng hết sức có thể, càng... càng tốt
|
締め切りまで時間がないので、返事はなるべく早くいただけると助かります。
Vì không còn nhiều thời gian đến hạn nên nếu nhận được hồi âm càng sớm càng tốt thì rất quý.
|
| 3041 |
なんとなく
1. (Adv) Không hiểu sao, có cảm giác là, mơ hồ
|
理由をはっきり説明できないが、なんとなく彼の言っていることには違和感を覚える。
Tôi không giải thích rõ được lý do, nhưng không hiểu sao cứ cảm thấy có gì đó không ổn trong lời anh ấy nói.
|
| 3042 |
にわかに
1. (Adv) Thình lình, đột ngột, bỗng chốc
|
空がにわかにかき曇り、大粒の雨が降り出したかと思うと、雷まで鳴り始めた。
Bầu trời bỗng chốc tối sầm, vừa mới đổ mưa hạt to thì sấm cũng bắt đầu nổi lên.
|
| 3043 |
非常に
PHI THƯỜNG
1. (Adv) Rất, cực kỳ, vô cùng
|
この手術は非常に高度な技術を要するため、経験豊富な専門医でなければ執刀できない。
Ca phẫu thuật này đòi hỏi kỹ thuật cực kỳ cao, nên nếu không phải bác sĩ chuyên khoa giàu kinh nghiệm thì không thể trực tiếp mổ.
|
| 3044 |
頻繁に
TẦN PHỒN
1. (Adv) Thường xuyên, liên tục, dồn dập
|
この路線は利用者が多いため、朝夕の時間帯は電車が頻繁に運行されている。
Tuyến này nhiều người sử dụng nên vào khung giờ sáng và tối, tàu chạy rất thường xuyên.
|
| 3045 |
再び
TÁI
1. (Adv) Lại một lần nữa, lần nữa
|
一度は廃止が決まった制度だが、市民からの強い要望を受けて再び導入が検討されている。
Chế độ này từng được quyết định bãi bỏ, nhưng trước yêu cầu mạnh mẽ của người dân, việc áp dụng lại đang được xem xét lần nữa.
|
| 3046 |
普段
PHỔ ĐOẠN
1. (Adv, N) Thông thường, hàng ngày, thường ngày
|
普段はおとなしい彼が、その理不尽な扱いに対しては珍しく声を荒げて抗議した。
Anh ấy ngày thường vốn hiền lành, vậy mà trước cách đối xử vô lý đó lại hiếm hoi lớn tiếng phản đối.
|
| 3047 |
ほぼ
1. (Adv) Hầu như, gần như, gần đủ
|
長期間にわたった復旧工事がほぼ完了し、町はようやく元の活気を取り戻しつつある。
Công trình khôi phục kéo dài đã gần như hoàn tất, thị trấn cuối cùng cũng đang dần lấy lại sức sống vốn có.
|
| 3048 |
ほんのり
1. (Adv) Nhẹ nhàng, thoang thoảng, phơn phớt (màu sắc, mùi vị)
|
窓の外を見ると、夜明けの空がほんのりと赤く染まり始めていた。
Nhìn ra ngoài cửa sổ, bầu trời lúc rạng đông đã bắt đầu nhuốm một màu đỏ phơn phớt.
|
| 3049 |
本来
BẢN LAI
1. (Adv, N) Vốn dĩ, vốn là, bản chất, lẽ ra
|
本来図書館は誰もが平等に知識に触れられる場所であるべきだ。
Vốn dĩ thư viện phải là nơi mà bất kỳ ai cũng có thể tiếp cận tri thức một cách bình đẳng.
|
| 3050 |
勝手に
THẮNG THỦ
1. (Adv) Tự ý, tự tiện, tùy tiện
|
共同で使う資料を勝手に書き換えたせいで、他のメンバーが大いに混乱してしまった。
Vì tự ý sửa tài liệu dùng chung mà các thành viên khác đã rối tung cả lên.
|