Phần học gồm 19 từ (STT 3051–3069). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 3051 |
まさか
1. (Adv) Không lẽ nào, chẳng lẽ, nào ngờ (đi với phủ định/giả định)
|
いつも元気だった彼が、まさかこんなに早く倒れてしまうとは誰も想像していなかった。
Không một ai ngờ rằng anh ấy vốn luôn khỏe mạnh lại gục ngã sớm đến thế.
|
| 3052 |
まさに
1. (Adv) Quả đúng là, đúng thật là, ngay đúng lúc
|
長年努力を重ねてきた彼女にとって、今回の受賞はまさに努力の結晶と言える。
Đối với cô ấy, người đã nỗ lực không ngừng suốt nhiều năm, giải thưởng lần này quả đúng là kết tinh của sự cố gắng.
|
| 3053 |
ましてや
1. (Conj) Huống chi là, nói gì đến (nhấn mạnh điều sau càng đúng hơn)
|
大人でも理解するのが難しい内容だ。ましてや子供に説明して分からせるのは至難の業だ。
Đây là nội dung mà ngay cả người lớn cũng khó hiểu. Huống chi việc giải thích cho trẻ con hiểu thì lại càng vô cùng khó khăn.
|
| 3054 |
ますます
1. (Adv) Ngày càng, càng lúc càng
|
科学技術の進歩にともない、私たちの生活はますます便利になっていくだろう。
Cùng với sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật, cuộc sống của chúng ta có lẽ sẽ ngày càng trở nên tiện lợi hơn.
|
| 3055 |
まもなく
1. (Adv) Sắp, chẳng bao lâu nữa, lát nữa
|
まもなく電車が到着いたします。危ないですので黄色い線の内側までお下がりください。
Tàu sắp đến rồi. Vì nguy hiểm, xin quý khách vui lòng lùi về phía trong vạch màu vàng.
|
| 3056 |
まるで
1. (Adv) Cứ như là, giống hệt như (thường đi với ようだ/みたいだ)
|
彼の描いた風景画はあまりに精巧で、まるで写真を見ているかのようだった。
Bức tranh phong cảnh anh ấy vẽ tinh xảo đến mức cứ như đang nhìn vào một tấm ảnh chụp vậy.
|
| 3057 |
自ら
TỰ
1. (Adv, N) Tự bản thân, đích thân, tự mình
|
社長は現場の状況を把握するため、自ら工場に足を運んで社員の声を聞いた。
Để nắm bắt tình hình thực tế, vị giám đốc đã đích thân đến nhà máy lắng nghe tiếng nói của nhân viên.
|
| 3058 |
むしろ
1. (Adv) Trái lại, thà... còn hơn, nói đúng hơn là
|
無理に薬に頼るよりも、むしろ規則正しい生活を送るほうが健康には効果があると言われている。
Người ta nói rằng thay vì gượng ép phụ thuộc vào thuốc, trái lại sống điều độ đúng giờ giấc còn có hiệu quả hơn với sức khỏe.
|
| 3059 |
無理に
VÔ LÍ
1. (Adv) Một cách ép buộc, gượng ép, quá sức
|
体調が悪いときに無理に仕事を続けると、かえって回復が遅れてしまうことがある。
Khi trong người không khỏe mà gượng ép tiếp tục làm việc thì đôi khi lại khiến việc hồi phục chậm hơn.
|
| 3060 |
もしくは
1. (Conj) Hoặc là (dùng trong văn viết, trang trọng)
|
申込書は、窓口に直接提出するか、もしくは郵送にてお送りください。
Đơn đăng ký xin vui lòng nộp trực tiếp tại quầy, hoặc là gửi qua đường bưu điện.
|
| 3061 |
最も
TỐI
1. (Adv) Nhất, hơn cả
|
数ある候補地の中から、交通の便が最も良い場所が新しい本社に選ばれた。
Trong số nhiều địa điểm ứng cử, nơi có giao thông thuận tiện nhất đã được chọn làm trụ sở chính mới.
|
| 3062 |
やっと
1. (Adv) Cuối cùng thì cũng, mãi rồi cũng (sau nhiều nỗ lực)
|
何度も実験を繰り返した末に、研究チームはやっと満足のいく結果にたどり着いた。
Sau khi lặp đi lặp lại thí nghiệm không biết bao nhiêu lần, nhóm nghiên cứu cuối cùng cũng đạt được kết quả đáng hài lòng.
|
| 3063 |
やはり
1. (Adv) Quả nhiên là, đúng như dự đoán, rốt cuộc vẫn
|
いろいろな店を回って探してみたが、やはり最初に見た品物が一番気に入っている。
Tôi đã đi vòng quanh nhiều cửa hàng để tìm, nhưng rốt cuộc món hàng nhìn thấy đầu tiên vẫn là thứ tôi ưng ý nhất.
|
| 3064 |
やや
1. (Adv) Một chút, hơi hơi, có phần
|
今年の夏は例年に比べて気温がやや低く、過ごしやすい日が多かった。
Mùa hè năm nay nhiệt độ hơi thấp hơn so với mọi năm, nên có nhiều ngày dễ chịu.
|
| 3065 |
故に
CỐ
1. (Conj) Do đó, vì vậy (văn viết trang trọng)
|
我思う、故に我あり――この有名な言葉は近代哲学の出発点となった。
Tôi tư duy, do đó tôi tồn tại — câu nói nổi tiếng này đã trở thành điểm khởi đầu của triết học cận đại.
|
| 3066 |
要するに
YẾU
1. (Adv) Tóm lại, nói một cách ngắn gọn
|
いろいろと説明してくれたが、要するに予算が足りないから計画を延期するということですね。
Anh đã giải thích đủ thứ, nhưng tóm lại là vì thiếu ngân sách nên phải hoãn kế hoạch lại, đúng không?
|
| 3067 |
わざと
1. (Adv) Cố tình, cố ý
|
相手の気持ちを傷つけるつもりはなかったのに、わざと言ったのだと誤解されてしまった。
Tôi vốn không có ý làm tổn thương đối phương, vậy mà lại bị hiểu lầm là cố tình nói ra.
|
| 3068 |
わざわざ
1. (Adv) Cất công, có nhã ý (làm điều gì đó vốn không cần thiết)
|
遠いところをわざわざお越しいただき、誠にありがとうございます。どうぞお掛けください。
Cảm ơn quý vị đã cất công đến từ nơi xa xôi. Xin mời ngồi.
|
| 3069 |
わずか
1. (Adv, Na) Chỉ một chút, vỏn vẹn, ít ỏi
|
開店からわずか三年で、その小さな店は全国に支店を持つ企業へと成長した。
Chỉ vỏn vẹn ba năm kể từ khi khai trương, cửa hàng nhỏ ấy đã phát triển thành một doanh nghiệp có chi nhánh trên toàn quốc.
|