| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 3051 | まさか 1. (Adv) Không lẽ nào, chẳng lẽ, nào ngờ (đi với phủ định/giả định) (副) 予想もしないことが起こるさま、打ち消しや推測を伴う (Adv) Never, by no means, surely not, impossible (used with negative/hypothetical expressions) | いつも元気だった彼が、まさかこんなに早く倒れてしまうとは誰も想像していなかった。 Không một ai ngờ rằng anh ấy vốn luôn khỏe mạnh lại gục ngã sớm đến thế. No one imagined that he, who had always been so energetic, would collapse so soon. |
| 3052 | まさに 1. (Adv) Quả đúng là, đúng thật là, ngay đúng lúc ちょうど、その通りに、本当にそうであるさま。 (Adv) Truly, just, exactly, right at that moment | 長年努力を重ねてきた彼女にとって、今回の受賞はまさに努力の結晶と言える。 Đối với cô ấy, người đã nỗ lực không ngừng suốt nhiều năm, giải thưởng lần này quả đúng là kết tinh của sự cố gắng. For her, this award truly represents the culmination of years of hard work. |
| 3053 | ましてや 1. (Conj) Huống chi là, nói gì đến (nhấn mạnh điều sau càng đúng hơn) (接) 前の事柄に加えて後の事柄はなおさらであるさま (Conj) Much less, let alone, not to mention | 大人でも理解するのが難しい内容だ。ましてや子供に説明して分からせるのは至難の業だ。 Đây là nội dung mà ngay cả người lớn cũng khó hiểu. Huống chi việc giải thích cho trẻ con hiểu thì lại càng vô cùng khó khăn. Even adults find this material difficult to understand. Explaining it so that a child can understand is harder still. |
| 3054 | ますます 1. (Adv) Ngày càng, càng lúc càng (副) 一層、一段と程度が強まるさま (Adv) Increasingly, more and more | 科学技術の進歩にともない、私たちの生活はますます便利になっていくだろう。 Cùng với sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật, cuộc sống của chúng ta có lẽ sẽ ngày càng trở nên tiện lợi hơn. Along with advancements in science and technology, our lives will likely become increasingly convenient. |
| 3055 | まもなく 1. (Adv) Sắp, chẳng bao lâu nữa, lát nữa (副) もうすぐ、間を置かずにすぐ (Adv) Soon, shortly, before long | まもなく電車が到着いたします。危ないですので黄色い線の内側までお下がりください。 Tàu sắp đến rồi. Vì nguy hiểm, xin quý khách vui lòng lùi về phía trong vạch màu vàng. The train will arrive shortly. For your safety, please stand behind the yellow line. |
| 3056 | まるで 1. (Adv) Cứ như là, giống hệt như (thường đi với ようだ/みたいだ) あたかも別のものを見ているように感じられるさま。 (Adv) As if, just like, as though (often paired with ようだ / みたいだ) | 彼の描いた風景画はあまりに精巧で、まるで写真を見ているかのようだった。 Bức tranh phong cảnh anh ấy vẽ tinh xảo đến mức cứ như đang nhìn vào một tấm ảnh chụp vậy. His landscape painting was so detailed that it was almost like looking at a photograph. |
| 3057 | 自らTỰ 1. (Adv, N) Tự bản thân, đích thân, tự mình (副・名) 自分自身で、他人によらず直接行うさま (Adv, N) Oneself, personally, in person | 社長は現場の状況を把握するため、自ら工場に足を運んで社員の声を聞いた。 Để nắm bắt tình hình thực tế, vị giám đốc đã đích thân đến nhà máy lắng nghe tiếng nói của nhân viên. To understand the situation on the ground, the company president personally visited the factory and listened to the employees. |
| 3058 | むしろ 1. (Adv) Trái lại, thà... còn hơn, nói đúng hơn là (副) 二つのうちどちらかといえば後者を選びたいさま、かえって (Adv) Rather, instead, on the contrary | 無理に薬に頼るよりも、むしろ規則正しい生活を送るほうが健康には効果があると言われている。 Người ta nói rằng thay vì gượng ép phụ thuộc vào thuốc, trái lại sống điều độ đúng giờ giấc còn có hiệu quả hơn với sức khỏe. It is said that leading a well-regulated life is actually more effective for health than relying excessively on medication. |
| 3059 | 無理にVÔ LÍ 1. (Adv) Một cách ép buộc, gượng ép, quá sức (副) 困難や抵抗を押して強引に行うさま (Adv) Forcibly, by force, excessively, unnaturally | 体調が悪いときに無理に仕事を続けると、かえって回復が遅れてしまうことがある。 Khi trong người không khỏe mà gượng ép tiếp tục làm việc thì đôi khi lại khiến việc hồi phục chậm hơn. If you force yourself to keep working when feeling unwell, it can actually delay your recovery. |
| 3060 | もしくは 1. (Conj) Hoặc là (dùng trong văn viết, trang trọng) (接) または、あるいは (Conj) Or, otherwise (formal/written style) | 申込書は、窓口に直接提出するか、もしくは郵送にてお送りください。 Đơn đăng ký xin vui lòng nộp trực tiếp tại quầy, hoặc là gửi qua đường bưu điện. Please submit the application form directly at the counter, or send it by mail. |
| 3061 | 最もTỐI 1. (Adv) Nhất, hơn cả (副) 一番、第一に most; above all | 数ある候補地の中から、交通の便が最も良い場所が新しい本社に選ばれた。 Trong số nhiều địa điểm ứng cử, nơi có giao thông thuận tiện nhất đã được chọn làm trụ sở chính mới. Among the numerous candidate locations, the place with the most convenient transportation was chosen for the new headquarters. |
| 3062 | やっと 1. (Adv) Cuối cùng thì cũng, mãi rồi cũng (sau nhiều nỗ lực) (副) 長い時間や努力の末にようやく (Adv) At last, finally, barely (after much effort) | 何度も実験を繰り返した末に、研究チームはやっと満足のいく結果にたどり着いた。 Sau khi lặp đi lặp lại thí nghiệm không biết bao nhiêu lần, nhóm nghiên cứu cuối cùng cũng đạt được kết quả đáng hài lòng. After repeating experiments many times, the research team finally reached a satisfying result. |
| 3063 | やはり 1. (Adv) Quả nhiên là, đúng như dự đoán, rốt cuộc vẫn (副) 予想した通りに、結局は (Adv) As expected, after all, still | いろいろな店を回って探してみたが、やはり最初に見た品物が一番気に入っている。 Tôi đã đi vòng quanh nhiều cửa hàng để tìm, nhưng rốt cuộc món hàng nhìn thấy đầu tiên vẫn là thứ tôi ưng ý nhất. I looked around at various shops, but as expected, I like the very first item I saw the best after all. |
| 3064 | やや 1. (Adv) Một chút, hơi hơi, có phần (副) 少し、いくらか (Adv) Slightly, somewhat, a little | 今年の夏は例年に比べて気温がやや低く、過ごしやすい日が多かった。 Mùa hè năm nay nhiệt độ hơi thấp hơn so với mọi năm, nên có nhiều ngày dễ chịu. This summer, temperatures were slightly lower than usual, resulting in many pleasant days. |
| 3065 | 故にCỐ 1. (Conj) Do đó, vì vậy (văn viết trang trọng) (接) それゆえに、だから、したがって (Conj) Therefore, consequently, hence (formal written) | 我思う、故に我あり――この有名な言葉は近代哲学の出発点となった。 Tôi tư duy, do đó tôi tồn tại — câu nói nổi tiếng này đã trở thành điểm khởi đầu của triết học cận đại. 'I think, therefore I am'—this famous phrase became the starting point of modern philosophy. |
| 3066 | 要するにYẾU 1. (Adv) Tóm lại, nói một cách ngắn gọn (副) 手短に言えば、つまり (Adv) In short, in summary, to sum up | いろいろと説明してくれたが、要するに予算が足りないから計画を延期するということですね。 Anh đã giải thích đủ thứ, nhưng tóm lại là vì thiếu ngân sách nên phải hoãn kế hoạch lại, đúng không? You gave various explanations, but in short, it means the plan will be postponed because of insufficient budget, right? |
| 3067 | わざと 1. (Adv) Cố tình, cố ý (副) 意図的に、故意に (Adv) On purpose, intentionally, deliberately | 相手の気持ちを傷つけるつもりはなかったのに、わざと言ったのだと誤解されてしまった。 Tôi vốn không có ý làm tổn thương đối phương, vậy mà lại bị hiểu lầm là cố tình nói ra. I had no intention of hurting the other person's feelings, yet I was misunderstood as having said it on purpose. |
| 3068 | わざわざ 1. (Adv) Cất công, có nhã ý (làm điều gì đó vốn không cần thiết) (副) 特別に時間や手間をかけて行うさま (Adv) Taking the trouble to, going out of one's way to | 遠いところをわざわざお越しいただき、誠にありがとうございます。どうぞお掛けください。 Cảm ơn quý vị đã cất công đến từ nơi xa xôi. Xin mời ngồi. Thank you very much for taking the trouble to come all this way from far away. Please take a seat. |
| 3069 | わずか 1. (Adv, Na) Chỉ một chút, vỏn vẹn, ít ỏi (副・ナ形) ほんの少し、数量や程度が少ないさま (Adv, Na) Only, merely, small amount, meager | 開店からわずか三年で、その小さな店は全国に支店を持つ企業へと成長した。 Chỉ vỏn vẹn ba năm kể từ khi khai trương, cửa hàng nhỏ ấy đã phát triển thành một doanh nghiệp có chi nhánh trên toàn quốc. In a mere three years since opening, that small shop grew into an enterprise with branches nationwide. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard