Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学III · Toán III

Nghiệm ảo của phương trình bậc ba và hình học3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の虚数(きょすう)解(かい)と図形(ずけい)

Công thức公式

x^3 + 3px + q = 0
\beta = \cos\theta + i\sin\theta
ax^3 + bx^2 + cx + d = 0
\alpha + \beta + \gamma = -\frac{b}{a}

Ví dụ例題

Cho phương trình bậc ba \(x^{3} - 2 x^{2} + 2 x = 0\). Xác định các nghiệm \(\alpha\), \(\beta\), \(\gamma\), kiểm tra công thức tổng nghiệm và chứng minh ba điểm biểu diễn các nghiệm tạo thành tam giác vuông trên mặt phẳng số phức.

3次(じ)方程(ほうてい)式(しき) \(x^{3} - 2 x^{2} + 2 x = 0\) について、解(かい) \(\alpha\), \(\beta\), \(\gamma\) を求(もと)め、解(かい)の和(わ)の公式(こうしき)を検証(けんしょう)し、解(かい)を表(あらわ)す3点(てん)が複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)上(じょう)で直角(ちょっかく)三角形(さんかくけい)を形成(けいせい)することを証明(しょうめい)しなさい。

  1. Phân tích thành \(x (x^{2} - 2 x + 2) = 0\). Ta được nghiệm thực \(\alpha = 0\) và hai nghiệm ảo \(\beta = 1 + i\), \(\gamma = 1 - i\).\(x (x^{2} - 2 x + 2) = 0\) と因数(いんすう)分解(ぶんかい)します。実数(じっすう)解(かい) \(\alpha = 0\) および2つの虚数(きょすう)解(かい) \(\beta = 1 + i\), \(\gamma = 1 - i\) を得(え)ます。
  2. Kiểm tra quan hệ giữa nghiệm và hệ số: \(\alpha + \beta + \gamma = 0 + (1 + i) + (1 - i) = 2\). Giá trị này bằng -b/a = -(-2)/1 = 2.解(かい)と係数(けいすう)の関係(かんけい)を検証(けんしょう)します:\(\alpha + \beta + \gamma = 0 + (1 + i) + (1 - i) = 2\) です。この値(あたい)は -b/a = -(-2)/1 = 2 と一致(いっち)します。
  3. Biểu diễn các nghiệm trên mặt phẳng số phức được ba điểm A(0, 0), B(1, 1), C(1, -1). Vectơ AB = (1, 1) và vectơ AC = (1, -1).解(かい)を複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)上(じょう)に表(あらわ)すと3点(てん) A(0, 0), B(1, 1), C(1, -1) となります。ベクトル AB = (1, 1) およびベクトル AC = (1, -1) です。
  4. Tính tích vô hướng AB . AC = 1(1) + 1(-1) = 0. Suy ra góc BAC = 90 độ, do đó tam giác ABC là tam giác vuông tại A.内積(ないせき) AB . AC = 1(1) + 1(-1) = 0 を計算(けいさん)します。角(かく) BAC = 90° となり、三角形(さんかくけい) ABC は A を直角(ちょっかく)とする直角(ちょっかく)三角形(さんかくけい)です。
Tổng ba nghiệm thỏa mãn \(\alpha + \beta + \gamma = 2 = -b / a\) và ba điểm biểu diễn nghiệm tạo thành tam giác vuông tại gốc tọa độ A.3解(かい)の和(わ)は \(\alpha + \beta + \gamma = 2 = -b / a\) を満(み)たし、解(かい)を表(あらわ)す3点(てん)は原点(げんてん) A を直角(ちょっかく)とする直角(ちょっかく)三角形(さんかくけい)を形成(けいせい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cho phương trình bậc ba \(x^{3} - 6 x^{2} + 11 x - 6 = 0\). Giá trị của tổng ba nghiệm \(\alpha + \beta + \gamma\) là bao nhiêu?3次(じ)方程(ほうてい)式(しき) \(x^{3} - 6 x^{2} + 11 x - 6 = 0\) について、3解(かい)の和(わ) \(\alpha + \beta + \gamma\) の値(あたい)はいくらですか。

2. Cho phương trình bậc ba hệ số thực có một nghiệm ảo là \(\beta = 2 + 3 i\). Hỏi nghiệm ảo còn lại \(\gamma\) của phương trình là gì?実数(じっすう)係数(けいすう)3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)が虚数(きょすう)解(かい) \(\beta = 2 + 3 i\) をもつとき、もう1つの虚数(きょすう)解(かい) \(\gamma\) は何(なん)ですか。

3. Trên mặt phẳng số phức, ba điểm A(0, 0), B(1, 1), C(1, -1) biểu diễn các nghiệm của phương trình \(x^{3} - 2 x^{2} + 2 x = 0\). Hỏi tam giác ABC là tam giác gì?複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)において、3点(てん) A(0, 0), B(1, 1), C(1, -1) は方程(ほうてい)式(しき) \(x^{3} - 2 x^{2} + 2 x = 0\) の解(かい)を表(あらわ)します。三角形(さんかくけい) ABC はどのような三角形(さんかくけい)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.8.2 · MATH.15.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.8.2 · MATH.15.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ cấu trúc nghiệm của phương trình bậc ba với các hệ số thực khi xuất hiện nghiệm ảo.実数(じっすう)係数(けいすう)3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)において虚数(きょすう)解(かい)が現(あらわ)れる際(さい)の解(かい)の構造(こうぞう)を理解(りかい)する。
  2. Vận dụng quan hệ giữa nghiệm và hệ số của phương trình bậc ba để giải quyết các bài toán đại số.3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の解(かい)と係数(けいすう)の関係(かんけい)を適用(てきよう)して代数(だいすう)問題(もんだい)を解決(かいけつ)する。
  3. Nhận biết điều kiện hình học để các điểm biểu diễn nghiệm trên mặt phẳng số phức tạo thành tam giác vuông.複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)上(じょう)で解(かい)を表(あらわ)す点(てん)が直角(ちょっかく)三角形(さんかくけい)を形成(けいせい)するための幾何(きか)学(がく)的(てき)条件(じょうけん)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Trực giác về nghiệm ảo và hình học số phức虚数(きょすう)解(かい)と複素(ふくそ)数(すう)幾何(きか)学(がく)の直観(ちょっかん)

Một phương trình bậc ba với hệ số thực luôn có ít nhất một nghiệm thực và có thể có một cặp nghiệm ảo liên hợp. Khi biểu diễn các nghiệm này trên mặt phẳng số phức, hai nghiệm ảo nằm đối xứng qua trục thực. Sự phân bố của ba điểm này tạo nên các hình dạng hình học đặc biệt như tam giác vuông.

実数(じっすう)係数(けいすう)の3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)は常(つね)に少(すく)なくとも1つの実数(じっすう)解(かい)をもち、共役(きょうやく)な虚数(きょすう)解(かい)の対(たい)をもつことがあります。これらの解(かい)を複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)上(じょう)に表(あらわ)すと、2つの虚数(きょすう)解(かい)は実(じつ)軸(じく)に関(かん)して対称(たいしょう)になります。これら3点(てん)の配置(はいち)により、直角(ちょっかく)三角形(さんかくけい)などの特別(とくべつ)な幾何(きか)学(がく)的(てき)形状(けいじょう)が形成(けいせい)されます。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)phương trình bậc ba

    Phương trình đại số bậc ba dạng \(ax^{3} + bx^{2} + cx + d = 0\) với a khác 0. Phương trình này luôn có tổng cộng ba nghiệm trên tập số phức.

    a!=0である形(かたち)\(ax^{3} + bx^{2} + cx + d = 0\)の代数(だいすう)方程(ほうてい)式(しき)です。この方程(ほうてい)式(しき)は複素(ふくそ)数(すう)範囲(はんい)で常(つね)に合計(ごうけい)3つの解(かい)をもちます。

  • 虚数(きょすう)解(かい)nghiệm ảo

    Nghiệm của phương trình chứa đơn vị ảo i và có phần ảo khác 0. Với phương trình hệ số thực, các nghiệm ảo luôn xuất hiện thành từng cặp liên hợp.

    虚数(きょすう)単位(たんい)iを含(ふく)み虚部(きょぶ)が0でない方程(ほうてい)式(しき)の解(かい)です。実数(じっすう)係数(けいすう)方程(ほうてい)式(しき)では、虚数(きょすう)解(かい)は常(つね)に共役(きょうやく)な対(たい)として現(あらわ)れます。

  • 実数(じっすう)解(かい)nghiệm thực

    Nghiệm của phương trình là một số thực, tức là có phần ảo bằng 0. Phương trình bậc ba luôn có ít nhất một nghiệm thực.

    虚部(きょぶ)が0である実数(じっすう)の解(かい)です。3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)は常(つね)に少(すく)なくとも1つの実数(じっすう)解(かい)をもちます。

  • 解(かい)と係数(けいすう)の関係(かんけい)quan hệ giữa nghiệm và hệ số

    Hệ thức liên hệ giữa các tổng và tích của các nghiệm \(\alpha\), \(\beta\), \(\gamma\) với các hệ số a, b, c, d của phương trình bậc ba.

    3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の解(かい)\(\alpha\), \(\beta\), \(\gamma\)の和(わ)や積(せき)と係数(けいすう)a, b, c, dとの間(あいだ)の関係(かんけい)式(しき)です。

  • 直角(ちょっかく)三角形(さんかくけい)tam giác vuông

    Tam giác có một góc vuông, được tạo thành trên mặt phẳng số phức bởi ba điểm biểu diễn cho ba nghiệm của phương trình.

    1つの直角(ちょっかく)をもつ三角形(さんかくけい)であり、方程(ほうてい)式(しき)の3つの解(かい)を表(あらわ)す3点(てん)によって複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)上(じょう)に形成(けいせい)されます。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1:解(かい)の構造(こうぞう)の分析(ぶんせき)

    Bước 1: Phân tích cấu trúc nghiệm

    Xác định nghiệm thực và cặp nghiệm ảo liên hợp của phương trình bậc ba. Đặt ba nghiệm là \(\alpha\) (nghiệm thực), \(\beta\) và \(\gamma\) (hai nghiệm ảo liên hợp).

    3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の実数(じっすう)解(かい)および共役(きょうやく)複素(ふくそ)数(すう)解(かい)の対(たい)を特定(とくてい)します。3つの解(かい)を\(\alpha\)(実数(じっすう)解(かい))、\(\beta\)および\(\gamma\)(共役(きょうやく)虚数(きょすう)解(かい))とおきます。

  2. 02
    ステップ2:解(かい)と係数(けいすう)の関係(かんけい)の適用(てきよう)

    Bước 2: Vận dụng quan hệ giữa nghiệm và hệ số

    Sử dụng công thức \(\alpha + \beta + \gamma = -b / a\) cùng các hệ thức khác để tìm mối liên hệ giữa các nghiệm. Từ đó xác định phần thực và phần ảo của các nghiệm.

    公式(こうしき)\(\alpha + \beta + \gamma = -b / a\)およびその他(た)の関係(かんけい)式(しき)を用(もち)いて解(かい)の間(あいだ)の関係(かんけい)を求(もと)めます。これにより解(かい)の実部(じつぶ)と虚部(きょぶ)を特定(とくてい)します。

  3. 03
    ステップ3:複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)上(じょう)での幾何(きか)学(がく)的(てき)表示(ひょうじ)

    Bước 3: Biểu diễn hình học trên mặt phẳng số phức

    Biểu diễn ba nghiệm thành ba điểm trên mặt phẳng số phức. Quan sát tính đối xứng của hai nghiệm ảo qua trục thực và vị trí của nghiệm thực.

    3つの解(かい)を複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)上(じょう)の3点(てん)としてプロットします。実(じつ)軸(じく)に関(かん)する2つの虚数(きょすう)解(かい)の対称(たいしょう)性(せい)と実数(じっすう)解(かい)の位置(いち)を観察(かんさつ)します。

  4. 04
    ステップ4:直角(ちょっかく)三角形(さんかくけい)の条件(じょうけん)の検証(けんしょう)

    Bước 4: Kiểm tra điều kiện tam giác vuông

    Sử dụng tích vô hướng hoặc định lý Pythagoras để xác định điều kiện ba điểm tạo thành tam giác vuông. Kết luận tính chất hình học của các nghiệm.

    内積(ないせき)またはピタゴラスの定理(ていり)を用(もち)いて3点(てん)が直角(ちょっかく)三角形(さんかくけい)を形成(けいせい)する条件(じょうけん)を判定(はんてい)します。解(かい)の幾何(きか)学(がく)的(てき)性質(せいしつ)を結論(けつろん)付(つ)けます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Tự ý áp dụng công thức nghiệm thực cho nghiệm ảo mà quên mất các nghiệm ảo của phương trình hệ số thực luôn xuất hiện thành cặp liên hợp.実数(じっすう)係数(けいすう)方程(ほうてい)式(しき)の虚数(きょすう)解(かい)が常(つね)に共役(きょうやく)な対(たい)として現(あらわ)れることを忘(わす)れ、虚数(きょすう)解(かい)に対(たい)して実数(じっすう)解(かい)の性質(せいしつ)をそのまま適用(てきよう)してしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Luôn nhớ rằng nếu a + bi (b khác 0) là nghiệm của phương trình hệ số thực thì a - bi cũng chắc chắn là một nghiệm của phương trình đó.実数(じっすう)係数(けいすう)方程(ほうてい)式(しき)において a + bi (b != 0) が解(かい)であれば、a - bi も必(かなら)ずその方程(ほうてい)式(しき)の解(かい)になることを常(つね)に意識(いしき)します。

Nhầm lẫn dấu âm trong công thức tổng ba nghiệm \(\alpha + \beta + \gamma = -b / a\) dẫn đến tính sai tổng các nghiệm.3解(かい)の和(わ)の公式(こうしき) \(\alpha + \beta + \gamma = -b / a\) における負(ふ)の符号(ふごう)を誤認(ごにん)し、解(かい)の和(わ)を誤(あやま)って計算(けいさん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phải chú ý dấu âm trước b/a trong công thức tổng ba nghiệm \(\alpha + \beta + \gamma = -b / a\) để không bị nhầm dấu của hệ số b.3解(かい)の和(わ)の公式(こうしき) \(\alpha + \beta + \gamma = -b / a\) において、係数(けいすう) b の符号(ふごう)の付(つ)け誤(あやま)りを防(ふせ)ぐため直前(ちょくぜん)の負(ふ)の符号(ふごう)に注意(ちゅうい)する必要(ひつよう)があります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phương trình bậc ba với hệ số thực nếu có nghiệm ảo thì các nghiệm ảo luôn xuất hiện thành cặp số phức liên hợp.実数(じっすう)係数(けいすう)の3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)に虚数(きょすう)解(かい)が存在(そんざい)する場合(ばあい)、それらは常(つね)に共役(きょうやく)複素(ふくそ)数(すう)の対(たい)として現(あらわ)れます。
  • Tổng ba nghiệm của phương trình \(ax^{3} + bx^{2} + cx + d = 0\) luôn bằng -b/a theo quan hệ giữa nghiệm và hệ số.方程(ほうてい)式(しき) \(ax^{3} + bx^{2} + cx + d = 0\) の3解(かい)の和(わ)は、解(かい)と係数(けいすう)の関係(かんけい)により常(つね)に -b/a に等(ひと)しくなります。
  • Biểu diễn các nghiệm trên mặt phẳng số phức cho phép dùng tích vô hướng để xác định các tính chất hình học như tam giác vuông.解(かい)を複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)上(じょう)にプロットすることで、内積(ないせき)を用(もち)いて直角(ちょっかく)三角形(さんかくけい)などの幾何(きか)学(がく)的(てき)性質(せいしつ)を判定(はんてい)できます。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

x^3 + 3px + q = 0

Dạng khuyết bậc hai của phương trình bậc ba. Dạng này giúp đơn giản hóa việc tìm nghiệm và phân tích mối quan hệ giữa các nghiệm.

2次(つぎ)の項(こう)を欠(か)く3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の標準(ひょうじゅん)形(けい)です。この形式(けいしき)は解(かい)の導出(どうしゅつ)や解(かい)の相互(そうご)関係(かんけい)の解析(かいせき)を簡略(かんりゃく)化(か)します。

\beta = \cos\theta + i\sin\theta

Biểu diễn nghiệm ảo dưới dạng lượng giác với modun bằng 1. Dạng này rất thuận tiện cho việc xét vị trí góc và hình học trên mặt phẳng số phức.

絶対(ぜったい)値(ち)が1である虚数(きょすう)解(かい)の三角(さんかく)関数(かんすう)表示(ひょうじ)です。この形式(けいしき)は複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)上(じょう)での角(かど)の位置(いち)や幾何(きか)学(がく)的(てき)考察(こうさつ)に非常(ひじょう)に便利(べんり)です。

ax^3 + bx^2 + cx + d = 0

Dạng tổng quát của phương trình bậc ba với hệ số a khác 0. Đây là cơ sở để phát biểu định lý về quan hệ giữa nghiệm và hệ số.

a!=0である3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の一般(いっぱん)形(けい)です。これは解(かい)と係数(けいすう)の関係(かんけい)の定理(ていり)を記述(きじゅつ)するための基礎(きそ)となります。

\alpha + \beta + \gamma = -\frac{b}{a}

Công thức tổng ba nghiệm của phương trình bậc ba bằng -b/a. Công thức này giúp liên hệ trực tiếp tổng các nghiệm với hệ số của \(x^{2}\).

3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の3つの解(かい)の和(わ)が-b/aに等(ひと)しいことを示(しめ)す公式(こうしき)です。この公式(こうしき)は解(かい)の和(わ)を\(x^{2}\)の係数(けいすう)と直接(ちょくせつ)結(むす)びつけます。

EJU 2026 · MATH.8.2 · MATH.15.3

Bài học nghiên cứu các nghiệm ảo của phương trình bậc ba và mối liên hệ hình học của chúng trên mặt phẳng số phức. Bạn sẽ nắm vững định lý về quan hệ giữa nghiệm và hệ số cũng như tính chất của tam giác vuông tạo bởi các nghiệm.

この課(か)では、3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の虚数(きょすう)解(かい)と複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)上(じょう)での幾何(きか)学(がく)的(てき)関係(かんけい)を研究(けんきゅう)します。解(かい)と係数(けいすう)の関係(かんけい)および解(かい)が形成(けいせい)する直角(ちょっかく)三角形(さんかくけい)の性質(せいしつ)を習得(しゅうとく)します。

3次(じ)方程(ほうてい)式(しき)の虚数(きょすう)解(かい)と図形(ずけい)
3次方程式虚数解実数解解と係数の関係