数学 II・B・III・C
Toán Course 2数学コース2
Chọn chương, mở chủ đề rồi vào bài học.章と単元を選び、学習を始めましょう。
Học tiếp続きから学ぶ →Chương và chủ đề章と単元
Đại số và phương trình式と方程式3 chủ đề単元
Đa thức và phép biến đổi整式と計算2 bài課
Biểu thức và chứng minh式と証明13 bài課
- Định lý nhị thức Phần 1二項定理 第1部
- Định lý nhị thức Phần 2二項定理 第2部
- Phép chia Horner (Nghiên cứu)組立除法(研究)
- Biểu thức và chứng minh, phương trình và số phức式と証明・方程式と複素数
- Tính toán biểu thức phân thức Phần 1分数式の計算 第1部
- Tính toán biểu thức phân thức Phần 2分数式の計算 第2部
- Hằng đẳng thức恒等式
- Chứng minh bất đẳng thức Phần 1不等式の証明 第1部
- Chứng minh bất đẳng thức Phần 2不等式の証明 第2部
- Chứng minh bất đẳng thức Phần 3不等式の証明 第3部
- Chứng minh bất đẳng thức Phần 4不等式の証明 第4部
- Bất đẳng thức Cauchy-Schwarzコーシー・シュヴァルツの不等式
- Đẳng thức do hệ số nhị thức thỏa mãn二項係数の満たす等式
Phương trình bậc cao và số phức高次方程式と複素数10 bài課
- Số phức và các phép tính số phức Phần 1複素数とその計算 第1部
- Số phức và các phép tính số phức Phần 2複素数とその計算 第2部
- Số phức liên hợp共役な複素数
- Quan hệ giữa nghiệm và hệ số解と係数の関係
- Định lý dư剰余の定理
- Giải phương trình bậc cao Phần 1高次方程式の解法 第1部
- Giải phương trình bậc cao Phần 2高次方程式の解法 第2部
- Giải phương trình bậc cao Phần 3高次方程式の解法 第3部
- Cách giải phương trình bậc ba3次方程式の解法
- Nghiệm ảo của phương trình bậc ba và hình học3次方程式の虚数解と図形
Hàm số và lượng giác関数と三角比7 chủ đề単元
Phương trình và bất phương trình bậc hai二次方程式と二次不等式2 bài課
Hàm số mũ指数関数8 bài課
Hàm số logarit対数関数5 bài課
Hàm số lượng giác và đồ thị三角関数とグラフ14 bài課
- Hàm số lượng giác Phần 1三角関数 第1部
- Hàm số lượng giác Phần 2三角関数 第2部
- Góc tổng quát一般角
- Hàm số lượng giác của góc tổng quát一般角の三角関数
- Tính chất của hàm số lượng giác Phần 1三角関数の性質 第1部
- Tính chất của hàm số lượng giác Phần 2三角関数の性質 第2部
- Tính chất của hàm số lượng giác Phần 3三角関数の性質 第3部
- Đồ thị của hàm số lượng giác三角関数のグラフ
- Đồ thị y=tan\thetay=\tan\thetaのグラフ
- Phương trình lượng giác三角方程式
- Bất phương trình lượng giác三角不等式
- Giá trị của biểu thức chứa hàm số lượng giác三角関数を含む式の値
- Ứng dụng vào giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác三角関数の最大・最小への応用
- Tính toán biểu thức式の計算
Công thức cộng và biến đổi lượng giác加法定理と三角関数の変形6 bài課
- Công thức cộng, công thức góc nhân đôi, công thức góc chia đôi Phần 1加法定理・2倍角の公式・半角の公式 第1部
- Công thức cộng, công thức góc nhân đôi, công thức góc chia đôi Phần 2加法定理・2倍角の公式・半角の公式 第2部
- Chứng minh đẳng thức chứa hàm số lượng giác三角関数を含む等式の証明
- Hợp thành hàm số lượng giác三角関数の合成
- Dao động điều hòa単振動
- Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích Phần 2積を和, 和を積に変形する公式 第2部
Hàm phân thức và hàm vô tỉ分数関数と無理関数3 bài課
Hàm ngược và hàm hợp逆関数と合成関数2 bài課
Hình học tọa độ và vectơ座標幾何とベクトル13 chủ đề単元
Tính chất hình học phẳng平面図形の性質1 bài課
Điểm và đường thẳng点と直線5 bài課
Phương trình đường tròn円の方程式4 bài課
Quỹ tích và miền nghiệm軌跡と領域3 bài課
Phép toán vectơ trong mặt phẳng平面上のベクトルの演算15 bài課
- Véc-tơ trong mặt phẳng và không gian Phần 1平面と空間のベクトル 第1部
- Véc-tơ trong mặt phẳng và không gian Phần 2平面と空間のベクトル 第2部
- Vectơ và các phép toán vectơベクトルとその演算
- Phép cộng và phép trừ vectơベクトルの加法・減法
- Tích của vectơ với một số thựcベクトルの実数倍
- Biểu diễn vectorベクトルの表現
- Phép toán và độ dài bằng biểu diễn tọa độ成分表示による演算と大きさ
- Tích vô hướng của vectorベクトルの内積
- Tính chất của tích vô hướng và biểu diễn tọa độ内積の性質と成分表示
- Biểu diễn tọa độ của tích vô hướng và góc giữa hai vector内積の成分表示とベクトルのなす角
- Ứng dụng tích vô hướng vào hình học内積の図形への応用
- Thành phần của vectơベクトルの成分
- Phép toán và độ dài của vectơ theo tọa độ成分表示による演算・大きさ
- Tích vô hướng của vectơベクトルの内積
- Chứng minh hình học trên mặt phẳng số phức bằng vectorベクトルを用いた複素数平面の図形証明
Vectơ và hình học phẳngベクトルと平面図形9 bài課
- Điều kiện để tạo thành hình bình hành平行四辺形となる条件
- Sự trùng nhau của các điểm点の一致
- Phương trình vectơ của đường thẳng直線のベクトル方程式
- Phương trình vectơ của đường tròn円のベクトル方程式
- Điểm thỏa mãn đẳng thức dạng vectơベクトルの形の等式を満たす点
- Mặt phẳng số phức Phần 1複素数平面 第1部
- Mặt phẳng số phức Phần 2複素数平面 第2部
- Mặt phẳng số phức Phần 3複素数平面 第3部
- Mặt phẳng số phức Phần 4複素数平面 第4部
Vectơ trong không gian空間のベクトル7 bài課
Mặt phẳng số phức và dạng cực複素数平面と極形式7 bài課
Công thức De Moivreド・モアブルの定理1 bài課
Số phức và hình học複素数と図形10 bài課
- Tổng, hiệu và tích của số phức với một số thực複素数の和・差と実数倍
- Điểm chia trong, điểm chia ngoài và trọng tâm tam giác内分点と外分点
- Công thức khoảng cách giữa hai điểm và phương trình hình học2点間の距離の公式と図形の方程式
- Góc tạo bởi ba điểm trên mặt phẳng số phức複素数平面上の3点のなす角
- Phép biến hình trên mặt phẳng số phức bởi hàm số関数による複素数平面上の変換
- Số phức và phép quay複素数と回転
- Hình biểu diễn bởi w=f(z)w=f(z)の描く図形
- Miền của ánh xạ bởi hàm số phức複素関数による写像の範囲
- Biểu diễn tham số của quỹ tích và diện tích bao quanh Phần 1軌跡の媒介変数表示と囲む面積 第1部
- Biểu diễn tham số của quỹ tích và diện tích bao quanh Phần 2軌跡の媒介変数表示と囲む面積 第2部
Parabol, elip và hypebol放物線・楕円・双曲線25 bài課
- Thu nhỏ đường tròn (Phương trình elip)円をちぢめる(楕円の方程式)
- Biểu thức và đường cong Phần 1式と曲線 第1部
- Biểu thức và đường cong Phần 2式と曲線 第2部
- Phương trình parabol放物線の方程式
- Phương trình elip楕円の方程式
- Đỉnh, tiêu điểm và hình dạng của elip楕円の頂点・焦点と概形
- Elip và đường tròn楕円と円
- Phương trình hyperbol双曲線の方程式
- Đỉnh, tiêu điểm và đường tiệm cận của hyperbol双曲線の頂点・焦点,漸近線
- Quỹ tích và hyperbol軌跡と双曲線
- Phép tịnh tiến đường bậc hai2次曲線の平行移動
- Dạng chuẩn và phép tịnh tiến của đường bậc hai2次曲線の標準形と平行移動
- Số điểm chung của đường bậc hai và đường thẳng2次曲線と直線の共有点の個数
- Tiếp tuyến của đường bậc hai [1]2次曲線の接線 [1]
- Tính chất tiếp tuyến của elip và hyperbol楕円・双曲線の接線の性質
- Hai tiếp tuyến kẻ từ một điểm bên ngoài đến elip外部の点から引いた楕円への2接線
- Tính chất của elip và hyperbol楕円・双曲線の性質
- Quỹ tích đỉnh của parabol và biểu diễn tham số放物線の頂点の軌跡と媒介変数表示
- Biểu diễn dùng góc θ làm tham số角θを媒介変数とする表示
- Xác định phương trình đường từ biểu diễn tham số円・楕円・双曲線の媒介変数表示の決定
- Biểu diễn tham số và giá trị lớn nhất, nhỏ nhất媒介変数表示と最大・最小
- Tiếp tuyến và pháp tuyến接線と法線
- Diện tích đường bậc hai, đường cong kín và đường cong tham số2次曲線・閉曲線および媒介変数表示の曲線と面積
- Tâm sai và đường chuẩn của đường bậc hai2次曲線の離心率と準線
- Biểu diễn tham số của hypebol và tích phân xác định Phần 1双曲線の媒介変数表示と定積分 第1部
Biểu diễn tham số媒介変数表示7 bài課
- Biểu diễn tham số của đường cong曲線の媒介変数表示
- Biểu diễn tham số và miền giá trị媒介変数表示と変域
- Biểu diễn tham số của đường astroid (hình sao)星芒形(アステロイド)の媒介変数表示
- Đồ thị của các hàm số đa dạngいろいろな関数のグラフ
- Biểu diễn tham số của đường cong và phương trình cực Phần 1曲線の媒介変数表示と極方程式 第1部
- Biểu diễn tham số của đường cong và phương trình cực Phần 2曲線の媒介変数表示と極方程式 第2部
- Biểu diễn tham số của đường cong và phương trình cực Phần 3曲線の媒介変数表示と極方程式 第3部
Tọa độ cực và phương trình cực極座標と極方程式6 bài課
- Định nghĩa tọa độ cực và mối quan hệ với tọa độ vuông góc極座標の定義と直交座標との関係
- Độ dài đoạn thẳng và diện tích tam giác trong tọa độ cực極座標における線分の長さと三角形の面積
- Phương trình cực của đường tròn và đường bậc hai円と2次曲線の極方程式
- Phương trình cực và tọa độ vuông góc極方程式と直交座標
- Phương trình cực của đường tròn円の極方程式
- Phương trình cực của các đường cong đa dạngいろいろな曲線の極方程式
Dãy số, xác suất và thống kê数列・確率・統計8 chủ đề単元
Xác suất và phép thử lặp確率と反復試行2 bài課
Dãy số và tổng của dãy数列とその和10 bài課
- Dãy số Phần 1数列 第1部
- Dãy số Phần 2数列 第2部
- Dãy số và số hạng tổng quát数列と一般項
- Cấp số cộng等差数列
- Tổng của cấp số cộng等差数列の和
- Tính chất và xác định cấp số nhân等比数列の性質と決定
- Kí hiệu tổng Sigma và tính chất和の記号 Σ とその性質
- Tổng dãy số đa thức, phân tích phân số đơn giản và tích cấp số cộng với cấp số nhân多項式・部分分数分解・(等差)×(等比) 型の数列の和
- Dãy số phân nhóm区分された数列
- Tổng các tích của một số cố định các số tự nhiên liên tiếp一定個数の連続した自然数の積の和
Truy hồi và quy nạp漸化式と数学的帰納法11 bài課
- Định nghĩa quy nạp của dãy số và công thức truy hồi数列の帰納的定義と漸化式
- Hệ thức truy hồi (giữa 2 số hạng kề nhau)漸化式(隣接2項間)
- Hệ thức truy hồi (giữa 3 số hạng kề nhau)漸化式(隣接3項間)
- Phương pháp quy nạp toán học数学的帰納法
- Biến đổi công thức truy hồi (Sử dụng logarit)漸化式の変形(対数の利用)
- Nghiệm tổng quát của công thức truy hồi tuyến tính 3 số hạng線形3項漸化式の一般解
- Dãy số truy hồi 3 số hạng liên tiếp và phương trình đặc trưng Phần 1隣接3項間の漸化式と特性方程式 第1部
- Dãy số truy hồi 3 số hạng liên tiếp và phương trình đặc trưng Phần 2隣接3項間の漸化式と特性方程式 第2部
- Công thức truy hồi của dãy số phức複素数列の漸化式
- Giới hạn của dãy tích phân xác định và tổng chuỗi vô hạn定積分列の極限と無限級数の和
- Dãy số phức có công thức truy hồi là phân thức分数式を漸化式とする複素数列
Biến ngẫu nhiên và phân phối確率変数と確率分布2 bài課
Kỳ vọng, phương sai và độ lệch chuẩn期待値・分散・標準偏差4 bài課
Hiệp phương sai và tương quan共分散と相関係数1 bài課
Biến đổi biến ngẫu nhiên確率変数の変換1 bài課
Tổng biến ngẫu nhiên và kỳ vọng確率変数の和と期待値1 bài課
Giới hạn và đạo hàm極限と微分4 chủ đề単元
Giới hạn dãy số và chuỗi数列の極限と級数7 bài課
Giới hạn và tính liên tục関数の極限と連続性6 bài課
Đạo hàm và các quy tắc tính導関数と微分法14 bài課
- Vi phân và tích phân Phần 1微分と積分 第1部
- Vi phân và tích phân Phần 2微分と積分 第2部
- Tỷ lệ biến thiên trung bình và hệ số vi phân平均変化率と微分係数
- Công thức tính đạo hàm Phần 1微分の計算公式 第1部
- Công thức tính đạo hàm Phần 2微分の計算公式 第2部
- Phép tính vi phân và ứng dụng Phần 1微分法とその応用 第1部
- Phép tính vi phân và ứng dụng Phần 2微分法とその応用 第2部
- Hàm số đạo hàm導関数
- Đạo hàm của tích và thương積・商の微分法
- Đạo hàm của hàm hợp合成関数の微分法
- Đạo hàm của hàm ẩn陰関数の微分法
- Đạo hàm của hàm số lôgarit対数関数の導関数
- Đạo hàm của hàm số mũ指数関数の導関数
- Đạo hàm cấp cao Phần 1高次導関数 第1部
Ứng dụng đạo hàm微分法の応用21 bài課
- Phương trình tiếp tuyến接線の方程式
- Sự biến thiên của hàm số Phần 2関数の増減 第2部
- Cực trị và đồ thị của hàm số Phần 1関数の極値とグラフ 第1部
- Cực trị và đồ thị của hàm số Phần 2関数の極値とグラフ 第2部
- Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất Phần 1最大・最小 第1部
- Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất Phần 2最大・最小 第2部
- Số nghiệm thực của phương trình方程式の実数解の個数
- Diện tích giới hạn bởi đường cong và tiếp tuyến曲線と接線が囲む面積
- Đồ thị của hàm số bậc ba 13次関数のグラフ①
- Đồ thị của hàm số bậc ba 23次関数のグラフ②
- Tính lồi lõm của đồ thị và bất đẳng thứcグラフの凹凸と不等式
- Định lý giá trị trung bình平均値の定理
- Cực đại và cực tiểu của hàm số関数の極大・極小
- Cực trị của hàm số Phần 1関数の極値 第1部
- Ứng dụng và cách xét cực trị極値の応用と判定
- Ứng dụng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất vào hình học và xác định hàm số最大・最小の図形への応用と関数の決定
- Tính lồi lõm và điểm uốn của đường cong曲線の凹凸と変曲点
- Đồ thị hàm số và đường tiệm cận関数のグラフと漸近線
- Công thức xấp xỉ Phần 1近似式 第1部
- Vận tốc và gia tốc Phần 1速度・加速度 第1部
- Vận tốc và gia tốc Phần 2速度・加速度 第2部
Tích phân và ứng dụng積分と応用2 chủ đề単元
Nguyên hàm và tích phân不定積分と定積分19 bài課
- Tích phân bất định不定積分
- Tích phân xác định và tính chất定積分とその性質
- Chứng minh đẳng thức tích phân xác định定積分の等式の証明
- Phép tính tích phân và ứng dụng Phần 1積分法とその応用 第1部
- Phép tính tích phân và ứng dụng Phần 2積分法とその応用 第2部
- Tích phân bất định cơ bản Phần 1基本の不定積分 第1部
- Tích phân bất định cơ bản Phần 2基本の不定積分 第2部
- Tích phân bất định cơ bản Phần 3基本の不定積分 第3部
- Phương pháp tích phân đổi biến置換積分法
- Phương pháp tích phân từng phần部分積分法
- Tích phân bất định của hàm số lượng giác Phần 1三角関数の不定積分 第1部
- Tích phân bất định của hàm số lượng giác Phần 2三角関数の不定積分 第2部
- Tích phân bất định cần phép đổi biến đặc biệt特別な置換を要する不定積分
- Định nghĩa và tính chất cơ bản của tích phân xác định定積分の定義と基本性質
- Phương pháp đổi biến số của tích phân xác định定積分の置換積分法
- Phương pháp tích phân từng phần của tích phân xác định定積分の部分積分法
- Hàm số được biểu diễn bằng tích phân xác định定積分で表された関数
- Tích phân xác định và phương pháp tổng Riemann定積分と区分求積法
- Tính toán dãy tích phân xác định定積分列の計算
Ứng dụng tích phân積分法の応用7 bài課
- Diện tích giữa đường cong và trục x曲線と x 軸の間の面積
- Tính diện tích bằng tích phân xác định定積分による面積の計算
- Thể tích của khối tròn xoay Phần 1回転体の体積 第1部
- Thể tích của khối tròn xoay Phần 2回転体の体積 第2部
- Độ dài đường cong và quãng đường Phần 1曲線の長さと道のり 第1部
- Độ dài đường cong và quãng đường Phần 2曲線の長さと道のり 第2部
- Phép quay đồ thị hàm số quanh trục tung関数のグラフの縦軸まわりの回転