Đa diện và thể tích多面体と体積
Công thức公式
Ví dụ例題
Hình chóp có đáy là hình vuông cạnh 6 và chiều cao vuông góc 4. Tính số đỉnh/cạnh/mặt và thể tích.
底面が一辺6の正方形で、垂直な高さ4の四角錐を考える。頂点・辺・面の数と体積を求めよ。
- Chọn đáy vuông và đỉnhS như hình. Có 4+1=5 đỉnh;4 cạnh quanh đáy và 4 cạnh từS đến các đỉnh đáy nên 8 cạnh;4 tam giác bên cùng 1 đáy nên 5 mặt. Nét đứt vẫn là cạnh cần đếm.正方形を底面、Sを頂点とします。頂点は4+1=5、辺は底辺4本とSからの4本で8、面は側面の三角形4つと底面1つで5です。破線の辺も数えます。
- Kiểm 5−8+5=2 khớp Euler. Đây chỉ là kiểm tra số đếm; phải biết từng số đếm phần nào. Đáy cạnh 6 nên diện tích 6 × 6=36 đơn vị vuông, không dùng chu vi 24 làm diện tích.5−8+5=2でオイラーの関係に一致します。ただし、各数の意味も確認します。底面積は6×6=36平方単位で、周の長さ24とは異なります。
- Chiều caoSH=4 vuông góc đáy. Lăng trụ cùng đáy/chiều cao có thể tích 36 × 4=144; chóp bằng một phần ba nên 144 ÷ 3=48. Kết quả có đơn vị khối vì diện tích nhân độ dài.高さSH=4は底面に垂直です。同じ底面積と高さの柱体なら36×4=144で、錐体はその3分の1の48です。面積に長さを掛けるため、単位は立方単位です。
Có 5 đỉnh,8 cạnh,5 mặt; thể tích 48 đơn vị khối.頂点5、辺8、面5で、体積は48立方単位。
Tự làm · 3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Lăng trụ tam giác có bao nhiêu cạnh?三角柱の辺は何本あるか。
2. Hình chóp có diện tích đáy30, chiều cao7. Thể tích là bao nhiêu?底面積30、高さ7の錐体の体積はいくらか。
3. Một đa diện lồi có8 đỉnh và12 cạnh. Có bao nhiêu mặt?頂点8、辺12の凸多面体の面はいくつか。
Giáo án, bài giao và tiêu chí cuối buổi →
Giải thích và bài luyện Trí Lữ viết mới · phạm vi JASSO 2026JASSO 2026の範囲に沿ったTrí Lữの新規教材