Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学の基礎 · Toán nền tảng

Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian空間(くうかん)の直線(ちょくせん)と平面(へいめん)

Công thức公式

d(P,\alpha)=PH\quad(PH\perp\alpha,\ H\in\alpha)

Ví dụ例題

Lập phương ABCD.A′B′C′D′A B C D là bốn đỉnh đáy theo thứ tự. A′ B′ C′ D′ là các đỉnh tương ứng phía trên. Nét đứt biểu diễn cạnh khuất.ABCDA′B′C′D′
ABCD.A′B′C′D′ · nét đứt: cạnh khuất · 破線は隠れた辺

Xét lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 3. A′ nằm trên A. Phân loại AB với CC′, và tính khoảng cách từ A′ đến mặt phẳng ABCD.

一(いち)辺(へん)3の立方(りっぽう)体(たい)ABCD.A′B′C′D′を考(かんが)える。A′はAの真上(まうえ)にある。ABとCC′の位置(いち)関係(かんけい)、およびA′と平面(へいめん)ABCDの距離(きょり)を求(もと)めよ。

  1. AB và CC′ không cắt nhau và không song song. Nếu chúng cùng nằm trong một mặt phẳng, mặt phẳng đó chứa A, B, C nên phải là mặt phẳng đáy ABCD. Nhưng C′ không nằm trên đáy. Vậy hai đường không đồng phẳng: chúng chéo nhau.ABとCC′は交(まじ)わらず、平行(へいこう)でもない。仮(かり)に同一(どういつ)平面(へいめん)上(じょう)にあるなら、その平面(へいめん)はA、B、Cを含(ふく)むため底面(ていめん)ABCDになる。しかしC′は底面(ていめん)上(じょう)にない。したがって同一(どういつ)平面(へいめん)上(じょう)にはなく、ねじれの位置(いち)である。
  2. AA′ vuông góc với AB và AD, hai đường cắt nhau trong mặt phẳng đáy. Vì vậy AA′ vuông góc đáy.AA′は底面(ていめん)内(ない)で交(まじ)わるABとADに垂直(すいちょく)なので、底面(ていめん)に垂直(すいちょく)。
  3. Hình chiếu của A′ lên đáy là A, nên khoảng cách bằng A′A=3.A′から底面(ていめん)への垂線(すいせん)の足(あし)はAなので、距離(きょり)はA′A=3。
AB và CC′ chéo nhau; khoảng cách cần tìm là 3.ABとCC′はねじれの位置(いち)で、求(もと)める距離(きょり)は3。

Tự làm · 3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong lập phương ABCD.A′B′C′D′, AB và C′D′ có quan hệ gì?立方(りっぽう)体(たい)でABとC′D′の位置(いち)関係(かんけい)はどれか。

2. Trong cùng lập phương, AB và DD′ có quan hệ gì?同(おな)じ立方(りっぽう)体(たい)でABとDD′の位置(いち)関係(かんけい)はどれか。

3. A′A=4 và AA′ vuông góc đáy ABCD. Khoảng cách từ A′ đến đáy bằng bao nhiêu?A′A=4でAA′が底面(ていめん)ABCDに垂直(すいちょく)なとき、A′と底面(ていめん)の距離(きょり)はいくらか。

Giáo án, bài giao và tiêu chí cuối buổi →

Giải thích và bài luyện Trí Lữ viết mới · phạm vi JASSO 2026JASSO 2026の範囲(はんい)に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい)

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

Phạm vi đối chiếu: JASSO EJU 2026. Giải thích, ví dụ và câu luyện do Trí Lữ biên soạn mới; không phải câu hỏi thi chính thức.範囲(はんい)はJASSO EJU 2026に照合(しょうごう)。説明(せつめい)・例題(れいだい)・練習(れんしゅう)問題(もんだい)はTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい)であり、公式(こうしき)試験(しけん)問題(もんだい)ではありません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足

Bắt đầu bằng một tình huống具体的な場面から考える

Dùng một hộp chữ nhật hoặc hình lập phương bên dưới. Đặt đáy ABCD trên bàn và A′B′C′D′ ở phía trên; A′ nằm trên A. Một cạnh đứng và một cạnh đáy có thể không gặp nhau, nhưng cũng không cùng phương. Không thể dùng riêng cảm giác “không cắt nhau” để kết luận song song.

箱を使い、ABCDを下、A′B′C′D′を上に置きます。A′はAの真上です。縦の辺と底辺は交わらなくても、同じ方向とは限りません。「交わらない」だけで平行と判断しないことが出発点です。

Với hai đường thẳng phân biệt: tìm giao điểm trước; nếu không có, kiểm cùng phương để nhận song song. Còn nếu không giao và không song song, chúng chéo nhau ねじれの位置. Khi giải thích, chỉ rõ mặt phẳng chứa đường hoặc điểm; kéo dài đường cũng phải tuân theo cấu trúc không gian.

異なる二直線では、まず交点を調べ、なければ方向を比べます。交わらず平行でもなければ、ねじれの位置です。どの平面に直線や点があるかを述べ、延長して考える場合も空間の構造に基づいて説明します。

Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt hai đường thẳng cắt nhau, song song và chéo nhau.交(まじ)わる直線(ちょくせん)、平行(へいこう)な直線(ちょくせん)、ねじれの位置(いち)の直線(ちょくせん)を区別(くべつ)する。
  2. Dùng điều kiện vuông góc với hai đường cắt nhau để nhận biết đường vuông góc mặt phẳng.平面(へいめん)内(ない)の交(まじ)わる2直線(ちょくせん)への垂直(すいちょく)性(せい)から、直線(ちょくせん)と平面(へいめん)の垂直(すいちょく)を判定(はんてい)する。
Trực giác · イメージ

Nhìn bản chất trước khi tính計算(けいさん)の前(まえ)に意味(いみ)を考(かんが)える

Hình vẽ phẳng chỉ biểu diễn không gian; các cạnh trông giao nhau trên giấy chưa chắc giao nhau trong không gian.

平面(へいめん)図(ず)は空間(くうかん)を表(あらわ)しているだけで、紙上(しじょう)で交差(こうさ)する辺(へん)が空間(くうかん)でも交(まじ)わるとは限(かぎ)らない。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • ねじれの位置(いち)chéo nhau

    Hai đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng: không cắt nhau và không song song.

    同一(どういつ)平面(へいめん)上(じょう)にない2直線(ちょくせん)。交(まじ)わらず、平行(へいこう)でもない。

  • 直線(ちょくせん)と平面(へいめん)の垂直(すいちょく)đường thẳng vuông góc mặt phẳng

    Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng khi nó vuông góc với mọi đường trong mặt phẳng đi qua giao điểm.

    直線(ちょくせん)が平面(へいめん)と交(まじ)わり、その交点(こうてん)を通(とお)る平面(へいめん)内(ない)のすべての直線(ちょくせん)と垂直(すいちょく)になること。

  • 直線(ちょくせん)と平面(へいめん)・2平面(へいめん)の位置(いち)関係(かんけい)vị trí tương đối với mặt phẳng

    Một đường thẳng có thể nằm trong, cắt tại một điểm hoặc song song với một mặt phẳng. Hai mặt phẳng phân biệt hoặc song song, hoặc cắt nhau theo một đường thẳng.

    直線(ちょくせん)は平面(へいめん)に含(ふく)まれる、1点(てん)で交(まじ)わる、平行(へいこう)である、のいずれか。異(こと)なる2平面(へいめん)は平行(へいこう)か、1本(ほん)の直線(ちょくせん)で交(まじ)わる。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    同一(どういつ)平面(へいめん)を確認(かくにん)する

    Xét cùng mặt phẳng

    Trong không gian, không cắt nhau chưa đủ để kết luận song song; cần xét liệu có cùng một mặt phẳng hay không.

    空間(くうかん)では交(まじ)わらないだけで平行(へいこう)とはいえない。同一(どういつ)平面(へいめん)上(じょう)にあるか調(しら)べる。

  2. 02
    垂直(すいちょく)の判定(はんてい)

    Kiểm tiêu chuẩn vuông góc

    Nếu một đường vuông góc với hai đường cắt nhau trong mặt phẳng tại giao điểm với mặt phẳng, thì nó vuông góc với mặt phẳng.

    直線(ちょくせん)が平面(へいめん)との交点(こうてん)を通(とお)る平面(へいめん)内(ない)の交(まじ)わる2直線(ちょくせん)に垂直(すいちょく)なら、その平面(へいめん)に垂直(すいちょく)である。

  3. 03
    角度(かくど)と距離(きょり)を区別(くべつ)する

    Phân biệt góc và khoảng cách

    Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là độ dài đoạn vuông góc, không phải độ dài một đoạn xiên bất kỳ.

    点(てん)と平面(へいめん)の距離(きょり)は垂線(すいせん)の長(なが)さであり、任意(にんい)の斜線(しゃせん)の長(なが)さではない。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Đường thẳng vuông góc một đường trong mặt phẳng thì vuông góc mặt phẳng.平面(へいめん)内(ない)の1直線(ちょくせん)に垂直(すいちょく)なら、その平面(へいめん)に垂直(すいちょく)。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Một đường chưa đủ: trong mặt phẳng đáy lập phương, AB vuông góc AD nhưng AB không vuông góc chính mặt phẳng đáy.1直線(ちょくせん)だけでは不(ふ)十分(じゅうぶん)。底面(ていめん)内(ない)のABはADに垂直(すいちょく)だが、ABは底面(ていめん)そのものには垂直(すいちょく)でない。

Ghi nhớ · まとめ

Ghi nhớ để dùng lại三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hình vẽ phẳng chỉ biểu diễn không gian; các cạnh trông giao nhau trên giấy chưa chắc giao nhau trong không gian.平面(へいめん)図(ず)は空間(くうかん)を表(あらわ)しているだけで、紙上(しじょう)で交差(こうさ)する辺(へん)が空間(くうかん)でも交(まじ)わるとは限(かぎ)らない。
  • Luôn nêu lý do cùng mặt phẳng, song song hoặc vuông góc trước khi tính.計算(けいさん)の前(まえ)に、同一(どういつ)平面(へいめん)、平行(へいこう)、垂直(すいちょく)の根拠(こんきょ)を述(の)べる。

Vận dụng sang bài mới新しい問題で使う

Bài Trí Lữ biên soạn. Tự viết cách giải ra giấy trước khi mở phần đối chiếu.

Trí Lữのオリジナル問題です。解き方を書いてから解説を開きましょう。

Trong lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 5: phân loại AD và BB′, nêu lý do không đồng phẳng. Sau đó tìm khoảng cách từ C′ đến đáy ABCD, chỉ rõ chân đường vuông góc.

一辺5の立方体でADとBB′の位置関係を、同一平面上にない理由とともに説明しましょう。次にC′と底面ABCDの距離を、垂線の足を示して求めましょう。

Đối chiếu cách giải và lý do解き方と理由を確認する

AD nằm trong đáy; BB′ gặp đáy tạiB, màB không thuộcAD, nên không cắt nhau. Chúng khác phương. Nếu đồng phẳng, mặt đó chứaA,D,B nên là đáy, nhưng lại phải chứaB′: mâu thuẫn. Vậy chéo nhau. CC′ vuông góc đáy, chân làC, khoảng cách 5.

BB′は底面とBで交わりますが、BはAD上にないのでADとは交わらず、平行でもありません。同一平面ならA、D、Bを含む底面となりますがB′を含めず矛盾します。よってねじれの位置です。垂線C′Cの足はCで、距離は5です。

Ôn lại sau buổi học

  1. Ngày 1: Vẽ lại hộp và đặt đủ 8 đỉnh; giải thích một cặp chéo nhau bằng mặt phẳng.
  2. Ngày 3: Làm bàiAD vớiBB′ mà không nhìn lời giải; nhờ bạn chỉ một giả định chưa nêu.
  3. Ngày 7: Giải thích tại sao vuông góc một đường trong mặt phẳng chưa đủ; dùngAB,AD làm phản ví dụ.
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

d(P,\alpha)=PH\quad(PH\perp\alpha,\ H\in\alpha)

H là hình chiếu vuông góc của P trên mặt phẳngα.

Hは点(てん)Pから平面(へいめん)αに下(お)ろした垂線(すいせん)の足(あし)。

EJU 2026 · JASSO-2026-MATH-7(2)

空間(くうかん)の直線(ちょくせん)と平面(へいめん)

Phân biệt hai đường thẳng cắt nhau, song song và chéo nhau.

交(まじ)わる直線(ちょくせん)、平行(へいこう)な直線(ちょくせん)、ねじれの位置(いち)の直線(ちょくせん)を区別(くべつ)する。

JASSO · Phạm vi Toán 2026