Bài 01 — Động từ thuần Nhật

和語わご動詞どうし

Động từ thuần Nhật · 34 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 1課か 第だい2部ぶ
Phần I-1 · 16 từ

自動じどう詞し

Tự động từ
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
生はえる SINH Động từ Mọc (răng, tóc, cỏ cây)
生なまSINH · せい / い(きる) / は(える) — sống, sinh ra, mọc
Ghép: "Sinh" (生なま) có nghĩ ngha là "mọc lên, sinh ra" → mọc.
歯はが生はえる。
Răng mọc.
2
冷さめる LÃNH Động từ Nguội (đồ ăn, thức uống)
冷れいLÃNH · れい / ひ(える) / さ(める) — lạnh, nguội
Ghép: "Lãnh" (冷れい) có nghĩ ngha là "lạnh, nguội" → nguội.
スープが冷さめる。
Súp nguội.
3
燃もえる NHIÊN Động từ Cháy, bốc cháy
燃ねんNHIÊN · ねん / も(える) — cháy
Ghép: "Nhiên" (燃ねん) có nghĩ ngha là "cháy" → cháy.
家いえが燃もえる。
Nhà cháy.
4
目立めだつ MỤC LẬP Động từ Nổi bật, dễ thấy
目めMỤC · もく / め — mắt, mục
立たてLẬP · りつ / た(つ) — đứng, lập
Ghép: "Mắt" (目め) và "lập" (立たて) nghĩ ngha là "đ "ứng trưng trớc mắt" → nổi bật.
服ふくが目立めだつ。
Quần áo nổi bật.
5
輝かがやく HUY Động từ Sáng lấp lánh, rạng ngời
輝あきらHUY · き / かがや(く) — sáng, rực rỡ
Ghép: "Huy" (輝あきら) có nghĩ ngha là "sáng, rực rỡ" → sáng lấp lánh, rạng ngời.
星ほしが輝かがやく。
Ngôi sao sáng lấp lánh.
6
黙だまる MẶC Động từ Im lặng
黙もくMẶC · もく / だま(る) — im lặng
Ghép: "Mặc" (黙もく) có nghĩ ngha là "im lặng" → im lặng.
黙だまって、話はなしを聞きく。
Im lặng nghe chuyện.
7
たまる Động từ Tích trữ, gom góp (tiền, nước, bụi)
水みずがたまる。
Nước đọng lại.
8
効きく HIỆU Động từ Có hiệu quả, có tác dụng
効かいHIỆU · こう / き(く) — hiệu quả
Ghép: "Hiệu" (効かい) có nghĩ ngha là "hiệu quả" → có hiệu quả.
薬くすりがよく効きく。
Thuốc có hiệu quả tốt.
9
代かわる ĐẠI Động từ Thay thế, thay đổi (vị trí, người)
代だいĐẠI · だい / か(わる) — thay thế, đại diện
Ghép: "Đ "ại" (代だい) có nghĩ ngha là "thay thế" → thay thế.
社長しゃちょうが代かわる。
Giám đốc thay đổi.
10
頼たよる LẠI Động từ Dựa dẫm, nhờ vả
頼らいLẠI · らい / たよ(る) — dựa dẫm, nhờ cậy
Ghép: "Lại" (頼らい) có nghĩ ngha là "dựa dẫm, nhờ cậy" → dựa dẫm, nhờ vả.
親おやに頼たよる。
Dựa dẫm vào bố mẹ.
11
うなずく Động từ Gật đầu
彼かれの言葉ことばにうなずく。
Gật đầu trước lời anh ấy.
12
飽あきる BÃO Động từ Chán ngán, ngấy
飽BÃO · ほう / あ(きる) — chán, no đủ
Ghép: "Bão" (飽) có nghĩ ngha là "chán, no đ no ủ" → chán ngán.
ゲームに飽あきる。
Chán chơi game.
13
叫さけぶ KHIẾU Động từ Kêu gào, la hét
叫さけびKHIẾU · きょう / さけ(ぶ) — kêu, gào
Ghép: "Khiếu" (叫さけび) có nghĩ ngha là "kêu, gào" → kêu gào.
大おおきな声こえで叫さけぶ。
Kêu gào bằng giọng lớn.
14
向むかう HƯỚNG Động từ Hướng đến, đối mặt
向むかいHƯỚNG · こう / む(かう) — hướng, đối mặt
Ghép: "Hư "Hớng" (向むかい) có nghĩ ngha là "hư "hớng về" → hưhớng đng ến.
空港くうこうに向むかう。
Hướng đến sân bay.
15
浮うく PHÙ Động từ Nổi, trôi nổi
浮うきPHÙ · ふ / う(く) — nổi, trôi
Ghép: "Phù" (浮うき) có nghĩ ngha là "nổi, trôi" → nổi, trôi nổi.
油あぶらは水みずに浮うく。
Dầu nổi trên mặt nước.
16
くっつく Động từ Dính, bám vào
ガムが靴くつにくっつく。
Kẹo cao su dính vào giày.
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
お金かねがないのはわかるけど、私わたしに( )のはやめてほしい。
頼たよる(たよる) — dựa dẫm, nhờ vả.
Giải thích: Câu này diễn tả việc không muốn ngưn ngời khác dựa dẫm vào mình.
彼かれは声こえも体からだも大おおきいから、どこにいても( )。
目立めだつ(めだつ) — nổi bật.
Giải thích: Vì anh ấy cao to nên dù ở đ âu cũu cng nổi bật.
早はやく飲のまないと、コーヒーが( )よ。
冷さめる(さめる) — nguội.
Giải thích: Nếu không uống nhanh thì cà phê sẽ nguội.
教おしえ方かたの上手じょうずな田中たなか先生せんせいに( )先生せんせいはいない。
代かわる(かわる) — thay thế.
Giải thích: Không có giáo viên nào có thể thay thế thầy Tanaka, ngư ngời dạy giỏi.
夏なつに運動うんどうをすると、汗あせでシャツが体からだに( )ので、嫌いやだ。
くっつく — dính, bám vào.
Giải thích: Khi tập thể dục vào mùa hè, áo sơo s mi dính vào ngưo ngời vì mồ hôi, nên tôi không thích.
泳およいでいるときに、体からだが水みずに( )のは、なぜだろう。
浮うく(うく) — nổi.
Giải thích: Khi bơch: Khi bi, tại sao cơi sao c thể lại nổi trên mặt nưt nớc nhỉ?
Phần I-2 · 18 từ

他動たどう詞し

Tha động từ
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
握にぎる ÁC Động từ Nắm, cầm chặt
握ÁC · あく / にぎ(る) — nắm
Ghép: "Ác" (握) có nghĩ ngha là "nắm" → nắm.
ボールを握にぎる。
Nắm quả bóng.
2
重かさねる TRỌNG Động từ Chồng lên, chất lên
重じゅうTRỌNG · ちょう / かさ(ねる) — nặng, chồng lên
Ghép: "Trọng" (重じゅう) có nghĩ ngha là "chồng lên" → chồng lên, chất lên.
皿さらを重かさねる。
Chồng đĩa lên.
3
縛しばる PHƯỢC Động từ Buộc, trói
縛いましめPHƯỢC · ばく / しば(る) — buộc, trói
Ghép: "Phư "Phợc" (縛いましめ) có nghĩ ngha là "buộc, trói" → buộc.
ひもで縛しばる。
Buộc bằng dây.
4
囲かこむ VI Động từ Bao quanh, vây quanh
囲かこいVI · い / かこ(む) — bao quanh
Ghép: "Vi" (囲かこい) có nghĩ ngha là "bao quanh" → bao quanh.
池いけを石いしで囲かこむ。
Bao quanh cái ao bằng đá.
5
追おう TRUY Động từ Đuổi theo, theo đuổi
追ついTRUY · つい / お(う) — đuổi theo
Ghép: "Truy" (追つい) có nghĩ ngha là "đ "uổi theo" → đuổi theo.
犬いぬがボールを追おう。
Con chó đuổi theo quả bóng.
6
扱あつかう TRÁP Động từ Đối xử, xử lý, sử dụng
扱こきTRÁP · あつか(う) — đối xử, xử lý
Ghép: "Tráp" (扱こき) có nghĩ ngha là "đ "ối xử, xử lý" → đối xử.
物ものを大切たいせつに扱あつかう。
Đối xử cẩn thận với đồ vật.
7
支払しはらう CHI PHẤT Động từ Chi trả, thanh toán
支しCHI · し / ささ(える) — chi, hỗ trợ
払はらいPHẤT · ふつ / はら(う) — trả, quét
Ghép: "Chi" (支し) và "phất" (払はらい) nghĩ ngha là "chi trả" → chi trả, thanh toán.
電話でんわ代だいを支払しはらう。
Thanh toán tiền điện thoại.
8
好このむ HẢO Động từ Thích, ưa chuộng
好すHẢO · こう / この(む) — thích, tốt
Ghép: "Hảo" (好す) có nghĩ ngha là "thích, ư a chuộng" → thích, ư a chuộng.
肉にく料理りょうりを好このむ。
Thích món thịt.
9
食くう THỰC Động từ Ăn (dùng trong văn nói, suồng sã)
食しょくTHỰC · しょく / く(う) — ăn, thực phẩm
Ghép: "Thực" (食しょく) có nghĩ ngha là "ă "n" → ăn.
そばを食くう。
Ăn mì soba.
10
指さす CHỈ Động từ Chỉ (tay), chỉ định
指ゆびCHỈ · し / ゆび / さ(す) — ngón tay, chỉ
Ghép: "Chỉ" (指ゆび) có nghĩ ngha là "chỉ, ngón tay" → chỉ (tay), chỉ đ ịnh.
指ゆびで指さす。
Chỉ bằng ngón tay.
11
示しめす THỊ Động từ Biểu thị, hiển thị, chỉ ra
示しめせTHỊ · じ / しめ(す) — biểu thị, chỉ ra
Ghép: "Thị" (示しめせ) có nghĩ ngha là "biểu thị, chỉ ra" → biểu thị, hiển thị.
地図ちずで場所ばしょを示しめす。
Chỉ địa điểm trên bản đồ.
12
語かたる NGỮ Động từ Kể, kể chuyện
語ごNGỮ · ご / かた(る) — ngôn ngữ, kể
Ghép: "Ngữ" (語ご) có nghĩ ngha là "kể, nói" → kể, kể chuyện.
夢ゆめを語かたる。
Kể về giấc mơ.
13
過すごす QUÁ Động từ Trải qua (thời gian)
過すぎQUÁ · か / す(ごす) — quá, trải qua
Ghép: "Quá" (過すぎ) có nghĩ ngha là "trải qua" → trải qua.
楽たのしい時間じかんを過すごす。
Trải qua thời gian vui vẻ.
14
延のばす DUYÊN Động từ Trì hoãn, kéo dài (thời gian, vật)
延のべDUYÊN · えん / の(ばす) — kéo dài, trì hoãn
Ghép: "Duyên" (延のべ) có nghĩ ngha là "kéo dài, trì hoãn" → trì hoãn, kéo dài.
出発しゅっぱつを1日いちにち延のばす。
Hoãn chuyến khởi hành 1 ngày.
15
目指めざす MỤC CHỈ Động từ Hướng đến, nhắm đến (mục tiêu)
目めMỤC · もく / め — mắt, mục tiêu
指ゆびCHỈ · し / さ(す) — chỉ, hướng
Ghép: "Mục" (目め) và "chỉ" (指ゆび) nghĩ ngha là "chỉ vào mục tiêu" → hưhớng đng ến, nhắm đm ến.
優勝ゆうしょうを目指めざす。
Hướng đến chức vô địch.
16
求もとめる CẦU Động từ Yêu cầu, cầu viện, tìm kiếm
求きゅうCẦU · きゅう / もと(める) — cầu, tìm kiếm
Ghép: "Cầu" (求きゅう) có nghĩ ngha là "yêu cầu, tìm kiếm" → yêu cầu, cầu viện.
助たすけを求もとめる。
Cầu cứu.
17
可愛かわいがる KHẢ ÁI Động từ Yêu chiều, cưng chiều
可かKHẢ · か / -べ(き) — có thể, đáng
愛あいÁI · あい / かわい(い) — yêu, đáng yêu
Ghép: "Khả ái" (可愛かわい) có nghĩ ngha là "đ "áng yêu", thêm đm ộng từ hóa thành "yêu chiều" → yêu chiều, cư cng chiều.
子供こどもを可愛かわいがる。
Yêu chiều con cái.
18
いじめる Động từ Trêu chọc, bắt nạt
弟おとうとをいじめる。
Bắt nạt em trai.
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
試合しあいが近ちかいから、練習れんしゅう時間じかんを一いち時間じかん( )ことにした。
延のばす(のばす) — trì hoãn, kéo dài.
Giải thích: Vì trận đn ấu gần kề nên đn ã quyết đt ịnh kéo dài thời gian luyện tập thêm một giờ.
言葉ことばで説明せつめいしてもわかりにくいので、絵えに描えがいて( )ことにした。
示しめす(しめす) — biểu thị, hiển thị.
Giải thích: Vì khó hiểu nếu giải thích bằng lời nên đn ã quyết đt ịnh vẽ tranh đ tranh ể biểu thị.
家族かぞくでテーブルを( )のは久ひさしぶりだ。
囲かこむ(かこむ) — bao quanh.
Giải thích: Đch: ã lâu rồi gia đi gia ình mới quây quần bên bàn ăn n.
東京とうきょうには、仕事しごとを( )人ひとが大勢おおぜい集あつまってくる。
求もとめる(もとめる) — tìm kiếm, yêu cầu.
Giải thích: Rất nhiều ngưu ngời đi ổ về Tokyo đ Tokyo ể tìm kiếm công việc.
最近さいきん、お正月しょうがつを海外かいがいで( )人ひとが増ふえている。
過すごす(すごす) — trải qua.
Giải thích: Gần đn ây, số ngư ngời đi ón Tết ở nư nớc ngoài đi ang tăi ang tng lên.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

1. Chọn từ thích hợp nhất

Hãy chọn phương án thích hợp nhất trong 4 phương án sau.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1図書としょ館かんの本ほんは丁寧ていねいに(   )ください。
あつかってあやまってしはらってたたかって
✓ Đáp án: 1 — 「扱あつかう」có nghĩa là đối xử, sử dụng. Trong ngữ cảnh này, "sử dụng sách một cách cẩn thận" là phù hợp.
「扱あつかう」có nghĩ ngha là đ ối xử, sử dụng. Trong ngữ cảnh này, "sử dụng sách một cách cẩn thận" là phù hợp.
2 あやまって: 「謝あやまる」có nghĩ ngha là xin lỗi, không hợp nghĩp ngha.
3 しはらって: 「支払しはらう」có nghĩ ngha là chi trả, không hợp nghĩp ngha.
4 たたかって: 「戦たたかう」có nghĩ ngha là chiến đn ấu, không hợp nghĩp ngha.
2彼かれは私わたしの手てを(   )、「頑張がんばれよ!」と言いった。
かたってしばってにぎってむかって
✓ Đáp án: 3 — 「握にぎる」có nghĩa là nắm. "Nắm tay" là hành động thể hiện sự động viên, khích lệ.
「握にぎる」có nghĩ ngha là nắm. "Nắm tay" là hành đnh ộng thể hiện sự đ ộng viên, khích lệ.
1 かたって: 「語かたる」có nghĩ ngha là kể chuyện, không hợp nghĩp ngha.
2 しばって: 「縛しばる」có nghĩ ngha là buộc, không hợp nghĩp ngha.
4 むかって: 「向むかう」có nghĩ ngha là hư hớng đng ến, không hợp nghĩp ngha.
3うちの子こは1歳さいなのに、全然ぜんぜん毛けが(   )こない。
きいてのってはえてもえて
✓ Đáp án: 3 — 「生はえる」có nghĩa là mọc (răng, tóc, lông). "Lông/tóc không mọc" là cách dùng đúng.
「生はえる」có nghĩ ngha là mọc (răc (rng, tóc, lông). "Lông/tóc không mọc" là cách dùng đng úng.
1 きいて: 「効きく」có nghĩ ngha là có hiệu quả, không hợp nghĩp ngha.
2 のって: 「乗のる」có nghĩ ngha là lên, cư cỡi, không hợp nghĩp ngha.
4 もえて: 「燃もえる」có nghĩ ngha là cháy, không hợp nghĩp ngha.
4私わたしはこの映画えいがが大好だいすきで、10回かい見みても(   )。
あきないうかないこのまないくっつかない
✓ Đáp án: 1 — 「飽あきる」có nghĩa là chán ngán. "Không chán" là phù hợp khi nói về điều mình rất thích.
「飽あきる」có nghĩ ngha là chán ngán. "Không chán" là phù hợp khi nói về đ iều mình rất thích.
2 うかない: 「浮うく」có nghĩ ngha là nổi, không hợp nghĩp ngha.
3 このまない: 「好このむ」có nghĩ ngha là thích. Nếu thích thì không thể là "không thích".
4 くっつかない: 「くっつく」có nghĩ ngha là dính, không hợp nghĩp ngha.
2

2. Chọn từ gần nghĩa nhất

Hãy chọn từ gần nghĩa nhất với từ gạch chân.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1この料理りょうりは、もう少すこしさめてから、食たべたほうがおいしい。
温あたたかくして温あたたかくなって冷つめたくして冷つめたくなって
✓ Đáp án: 4 — 「冷さめる」có nghĩa là nguội đi, nhiệt độ giảm xuống, trở nên lạnh hơn. 「冷つめたくなって」là cách diễn đạt gần nghĩa nhất.
「冷さめる」có nghĩ ngha là nguội đi i, nhiệt đt ộ giảm xuống, trở nên lạnh hơnh hn. 「冷つめたくなって」là cách diễn đn ạt gần nghĩn ngha nhất.
1 温あたたかくして: Trái nghĩi ngha.
2 温あたたかくなって: Trái nghĩi ngha.
3 冷つめたくして: Đây là tha đ tha ộng từ, trong khi 「冷さめる」là tự đ ộng từ.
2石川いしかわさんはさっきからずっとだまっている。
何なにか言いっている何なにかを見みている何なにも言いわない何なにも見みない
✓ Đáp án: 3 — 「黙だまる」có nghĩa là im lặng, không nói gì. 「何なにも言いわない」là cách diễn đạt trực tiếp nhất.
「黙だまる」có nghĩ ngha là im lặng, không nói gì. 「何なにも言いわない」là cách diễn đn ạt trực tiếp nhất.
1 何なにか言いっている: Trái nghĩi ngha.
2 何なにかを見みている: Không liên quan đn quan ến nghĩn ngha.
4 何なにも見みない: Không liên quan đn quan ến nghĩn ngha.
3

3. Chọn cách dùng từ đúng nhất

Hãy chọn phương án có cách sử dụng từ đúng nhất trong các phương án sau.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1重かさねる
店みせで働はたらく人ひとをもう少すこし重かさねてほしい。父ちちは毎晩まいばんウィスキーに水みずを重かさねて飲のむ。布団ふとんを2枚まい重かさねても、寒さむくて寝ねられない。仕事しごとのし過すぎで、疲つかれを重かさねてしまう。
✓ Đáp án: 3 — 「重かさねる」có nghĩa là chồng lên, chất lên. "Chồng 2 cái chăn lên" là cách dùng đúng.
「重かさねる」có nghĩ ngha là chồng lên, chất lên. "Chồng 2 cái chăi chn lên" là cách dùng đng úng.
1 店みせで働はたらく人ひとをもう少すこし重かさねてほしい。: Sai, không dùng cho ngưng cho ngời. Phải là 「増ふやす」hoặc 「増ふやす」.
2 父ちちは毎晩まいばんウィスキーに水みずを重かさねて飲のむ。: Sai, phải là 「加くわえる」(thêm vào).
4 仕事しごとのし過すぎで、疲つかれを重かさねてしまう。: Sai, phải là 「疲つかれがたまる」(mệt mỏi tích tụ) hoặc 「疲つかれがたまる」(mệt mỏi chồng chất).
2叫さけぶ
夜中よなかに「助たすけて!」と叫さけぶ女性じょせいの声こえが聞きこえた。急きゅうに犬いぬに「ワンワン!」と叫さけばれてびっくりした。彼かれはとても小ちいさい声こえで「もう、だめだ」と叫さけんだ。授業じゅぎょう中ちゅうは携帯けいたい電話でんわの音おとが叫さけばないようにしてください。
✓ Đáp án: 1 — 「叫さけぶ」có nghĩa là kêu gào, la hét. "Kêu gào 'Cứu tôi với!'" là cách dùng đúng.
「叫さけぶ」có nghĩ ngha là kêu gào, la hét. "Kêu gào 'Cứu tôi với!'" là cách dùng đng úng.
2 急きゅうに犬いぬに「ワンワン!」と叫さけばれてびっくりした。: Sai, chó sủa là 「吠ほえる」(hoeru), không dùng 「叫さけぶ」.
3 彼かれはとても小ちいさい声こえで「もう、だめだ」と叫さけんだ。: Sai, 「叫さけぶ」thưthờng dùng với giọng lớn.
4 授業じゅぎょう中ちゅうは携帯けいたい電話でんわの音おとが叫さけばないようにしてください。: Sai, đ iện thoại kêu là 「鳴なる」(naru).