ĐỘNG TỪ NHÓM 3
約束する
CÂU TRONG BÀI
友人と、金曜日までに資料を用意すると約束しました。
約束する: hứa; hẹn.
Tôi đã hứa với bạn sẽ chuẩn bị tài liệu trước hạn thứ Sáu.
HỌC TIẾNG NHẬT · TỪ N5 ĐẾN N1
Bắt đầu từ chặng phù hợp với bạn.
文字は旅の始まり
CUỘN ĐỂ BƯỚC VÀO TRANH
CHỌN THEO MỤC TIÊU
Đi từ lộ trình tổng quan đến từ vựng, ngữ pháp, Hán tự và bài tập của từng cấp.
Chọn đúng kỳ thi để vào chương trình, bài học và phần luyện phù hợp.
Học cách nói và từ vựng đúng bối cảnh giao tiếp, phỏng vấn và công việc.
Đi từ khóa Hán tự đến sơ đồ liên hệ và công cụ ôn tập.
Xem lớp, tìm giáo viên hoặc gửi mục tiêu để được hướng dẫn lộ trình.
THỬ MỘT TỪ · TIẾNG NHẬT THPT
ĐỘNG TỪ NHÓM 3
約束する
CÂU TRONG BÀI
友人と、金曜日までに資料を用意すると約束しました。
約束する: hứa; hẹn.
Tôi đã hứa với bạn sẽ chuẩn bị tài liệu trước hạn thứ Sáu.