Bài 02 — Động từ Hán Nhật

漢語かんご動詞どうし

Động từ Hán Nhật · 36 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 第だい2部ぶ 第だい2課か
Phần I-1 · 18 từ

漢語かんご動詞どうし ① 〜を+動詞どうし

Động từ Hán Nhật ① Những động từ đi với 〜を
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
発明はつめいする PHÁT MINH Động từ Phát minh
発はつPHÁT · はつ / たつ, あば(く), おこ(る) — phát, xuất phát, phát ra
明あきらMINH · めい, みょう / あ(かり), あか(るい), あか(るむ), あ(ける), あ(け), あ(く), あ(くる), あ(かす) — sáng, rõ ràng
Ghép: "phát" (tạo ra, xuất ra) + "minh" (sáng rõ, rõ ràng) → phát minh (tạo ra cái mới, làm rõ ra cái chưi cha có).
エジソンはたくさんのものを発明はつめいした。
Edison đã phát minh ra rất nhiều thứ.
2
製造せいぞうする CHẾ TẠO Động từ Chế tạo, sản xuất
製せいCHẾ · せい — chế tạo, làm ra
造つくりTẠO · ぞう / つく(る) — tạo, làm ra
Ghép: "chế" (làm ra) + "tạo" (tạo ra) → chế tạo (sản xuất, làm ra sản phẩm).
この工場こうじょうでは、自動じどう車しゃを製造せいぞうしている。
Nhà máy này đang sản xuất ô tô.
3
制作せいさくする CHẾ TÁC Động từ Chế tác, sản xuất (phim, nhạc, nghệ thuật)
制せいCHẾ · せい — chế tạo, làm ra
作さくTÁC · さく, さ — làm, tạo ra
Ghép: "chế" (làm ra) + "tác" (tạo ra) → chế tác (sản xuất các tác phẩm nghệ thuật, phim ảnh, âm nhạc).
この映画えいがは、有名ゆうめいな監督かんとくが制作せいさくした。
Bộ phim này được đạo diễn nổi tiếng chế tác.
4
印刷いんさつする ẤN XOÁT Động từ In, in ấn
印しるしẤN · いん — in, dấu ấn
刷すりXOÁT · さつ / する — in, cọ xát
Ghép: "ấn" (in) + "xoát" (in) → in ấn (sản xuất bản sao bằng cách in).
この資料しりょうを100部ぶ印刷いんさつしてください。
Xin hãy in 100 bản tài liệu này.
5
出版しゅっぱんする XUẤT BẢN Động từ Xuất bản
出でXUẤT · しゅつ, すい / で(る), だ(す) — ra, đưa ra
版ばんBẢN · はん — bản in, phiên bản
Ghép: "xuất" (đt" (ưt" (a ra) + "bản" (bản in) → xuất bản (phát hành sách, báo, ấn phẩm).
この本ほんは来月らいげつ出版しゅっぱんされる予定よていだ。
Cuốn sách này dự kiến sẽ được xuất bản vào tháng tới.
6
回収かいしゅうする HỒI THU Động từ Thu, thu hồi
回かいHỒI · かい / まわ(る), まわ(す) — quay, vòng, hồi phục
収おさむTHU · しゅう / おさ(める), おさ(まる) — thu vào, thu hoạch
Ghép: "hồi" (quay lại) + "thu" (thu vào) → thu hồi (thu gom lại những thứ đ ã phát ra hoặc đc ã dùng).
牛乳ぎゅうにゅうパックは回収かいしゅうしてリサイクルする。
Vỏ hộp sữa được thu hồi để tái chế.
7
想像そうぞうする TƯỞNG TƯỢNG Động từ Tưởng tượng
想そうTƯỞNG · そう / おも(う) — nghĩ, tưởng
像ぞうTƯỢNG · ぞう — hình ảnh, tượng
Ghép: "tư "tởng" (nghĩng" (ngh) + "tư + "tợng" (hình ảnh) → tưtởng tưng tợng (hình dung trong tâm trí).
将来しょうらいの自分じぶんの姿すがたを想像そうぞうしてみる。
Tôi thử tưởng tượng hình ảnh của mình trong tương lai.
8
反省はんせいする PHẢN TỈNH Động từ Xem lại, kiểm điểm, rút kinh nghiệm
反はんPHẢN · はん, ほん / そ(る), そ(らす) — phản đối, ngược lại
省しょうTỈNH · せい, しょう / はぶ(く), かえり(みる) — xem xét, kiểm điểm
Ghép: "phản" (ngưn" (ngợc lại) + "tỉnh" (xem xét) → phản tỉnh (tự xem xét lại hành đnh ộng của mình).
自分じぶんのしたことを反省はんせいする。
Tôi kiểm điểm lại những gì mình đã làm.
9
判断はんだんする PHÁN ĐOÁN Động từ Nhận định, phán đoán
判はんPHÁN · はん — phán xét, phân định
断だんĐOÁN · だん / た(つ), ことわ(る) — cắt, quyết đoán
Ghép: "phán" (phân đn ịnh) + "đ + "oán" (quyết đt oán) → phán đn oán (đ (ư (a ra nhận đn ịnh, quyết đt ịnh).
それが正ただしいかどうか判断はんだんする。
Tôi phán đoán xem điều đó có đúng hay không.
10
歓迎かんげいする HOAN NGHÊNH Động từ Tiếp đón, chào mừng
歓かんHOAN · かん — vui mừng, hoan hỉ
迎むかえNGHÊNH · げい / むか(える) — đón, nghênh tiếp
Ghép: "hoan" (vui mừng) + "nghênh" (đnh" (ón) → hoan nghênh (chào đo ón nồng nhiệt).
新あたらしい社員しゃいんを歓迎かんげいする。
Chào mừng nhân viên mới.
11
訓練くんれんする HUẤN LUYỆN Động từ Huấn luyện, tập huấn
訓くんHUẤN · くん — huấn luyện, dạy bảo
練れんLUYỆN · れん / ね(る) — luyện tập, rèn luyện
Ghép: "huấn" (dạy bảo) + "luyện" (rèn luyện) → huấn luyện (đ (ào tạo, rèn giũn gia kỹ nă nng).
犬いぬを訓練くんれんする。
Huấn luyện chó.
12
選択せんたくする TUYỂN TRẠCH Động từ Lựa chọn
選せんTUYỂN · せん / えら(ぶ) — chọn, tuyển chọn
択たくTRẠCH · たく — chọn, lựa chọn
Ghép: "tuyển" (chọn) + "trạch" (chọn) → lựa chọn (chọn ra cái phù hợp nhất).
授業じゅぎょうを選択せんたくする。
Lựa chọn môn học.
13
評価ひょうかする BÌNH GIÁ Động từ Đánh giá
評ひょうBÌNH · ひょう — bình luận, đánh giá
価あたいGIÁ · か — giá trị, giá cả
Ghép: "bình" (bình luận) + "giá" (giá trị) → đánh giá (xác đc ịnh giá trị, phẩm chất).
レポートを評価ひょうかする。
Đánh giá bài báo cáo.
14
管理かんりする QUẢN LÝ Động từ Quản lý
管かんQUẢN · かん — ống, quản lý
理りLÝ · り — lý do, quản lý
Ghép: "quản" (quản lý) + "lý" (lý lẽ, quản lý) → quản lý (đ (iều hành, trông nom).
お金かねを管理かんりする。
Quản lý tiền bạc.
15
経営けいえいする KINH DOANH Động từ Kinh doanh
経きょうKINH · けい — kinh tế, kinh nghiệm
営えいDOANH · えい — kinh doanh, quản lý
Ghép: "kinh" (kinh tế) + "doanh" (quản lý) → kinh doanh (đ (iều hành công việc làm ăm n).
会社かいしゃを経営けいえいする。
Kinh doanh công ty.
16
解決かいけつする GIẢI QUYẾT Động từ Giải quyết
解かいGIẢI · かい / と(く), と(かす), と(ける) — giải thích, giải quyết
決けつQUYẾT · けつ / き(める), き(まる) — quyết định, giải quyết
Ghép: "giải" (giải thích, tháo gỡ) + "quyết" (quyết đt ịnh) → giải quyết (tìm ra cách xử lý vấn đn ề).
問題もんだいを解決かいけつする。
Giải quyết vấn đề.
17
防止ぼうしする PHÒNG CHỈ Động từ Đề phòng, phòng chống
防ぼうPHÒNG · ぼう / ふせ(ぐ) — phòng ngừa, bảo vệ
止とめCHỈ · し / と(まる), と(める) — dừng lại
Ghép: "phòng" (phòng ngừa) + "chỉ" (dừng lại) → phòng chống (ngă (ngn chặn, đ ề phòng).
事故じこを防止ぼうしする。
Phòng chống tai nạn.
18
訪問ほうもんする PHÓNG VẤN Động từ Đến thăm
訪ほうPHÓNG · ほう / おとず(れる), たず(ねる) — thăm viếng
問もんVẤN · もん / と(う) — hỏi
Ghép: "phóng" (thăng" (thm viếng) + "vấn" (hỏi thăi thm) → phỏng vấn (đ (ến thăn thm và hỏi thăi thm).
アメリカを訪問ほうもんする。
Đến thăm Mỹ.
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
(1) 彼かれの書かいた小説しょうせつは海外かいがいでも高たかく( )されている。
評価ひょうか(ひょうか) — đ ánh giá.
Tiểu thuyết anh ấy viết đt ưt ợc đc ánh giá cao ở nư nớc ngoài.
(2) レポートを書かいたのに、( )して持もってくるのを忘わすれた。
印刷いんさつ(いんさつ) — in ấn.
Đã viết báo cáo rồi mà quên in ra và mang đ mang ến.
(3) 牛乳ぎゅうにゅうを買かうときは、いつ( )されたかをチェックするようにしている。
製造せいぞう(せいぞう) — sản xuất.
Khi mua sữa, tôi luôn kiểm tra xem nó đ ư ợc sản xuất khi nào.
(4) 泥棒どろぼうが家いえに入はいるのを( )ために、窓まどに鍵かぎを二ふたつ付つけた。
防止ぼうし(ぼうし) — phòng chống.
Để phòng chống trộm vào nhà, tôi đi ã lắp hai ổ khóa vào cửa sổ.
Phần I-2 · 18 từ

漢語かんご動詞どうし ② 〜を/〜に/〜が+動詞どうし

Động từ Hán Nhật ② Những động từ có thể đi với 〜を/〜に/〜が
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
交換こうかんする GIAO HOÁN Động từ Đổi, thay
交こうGIAO · こう / まじ(わる), ま(じる), ま(ざる), ま(ぜる), か(う) — giao, giao tiếp, trộn
換かえHOÁN · かん / か(える) — thay đổi, hoán đổi
Ghép: "giao" (trao đ "giao" (trao ổi) + "hoán" (thay đn" (thay ổi) → giao hoán (trao đ (trao ổi, thay thế).
円えんをドルに交換こうかんする。
Đổi yên sang đô la.
2
翻訳ほんやくする PHIÊN DỊCH Động từ Dịch
翻こぼしPHIÊN · ほん — lật, phiên dịch
訳わけDỊCH · やく — dịch, giải thích
Ghép: "phiên" (lật, dịch) + "dịch" (dịch) → phiên dịch (chuyển đn ổi ngôn ngữ).
英語えいごを日本にほん語ごに翻訳ほんやくする。
Dịch tiếng Anh sang tiếng Nhật.
3
使用しようする SỬ DỤNG Động từ Sử dụng
使しSỬ · し / つか(う) — sử dụng, sai khiến
用ようDỤNG · よう / もち(いる) — dùng, sử dụng
Ghép: "sử" (dùng) + "dụng" (dùng) → sử dụng (dùng, dùng vào việc gì đ ó).
悪わるいところに薬くすりを使用しようする。
Sử dụng thuốc vào chỗ bị đau.
4
報告ほうこくする BÁO CÁO Động từ Báo cáo
報ほうBÁO · ほう — báo cáo, báo đáp
告つげCÁO · こく / つ(げる) — thông báo, cáo thị
Ghép: "báo" (thông báo) + "cáo" (thông báo) → báo cáo (thông báo kết quả, tình hình).
部長ぶちょうに問題もんだいを報告ほうこくする。
Báo cáo vấn đề cho trưởng phòng.
5
主張しゅちょうする CHỦ TRƯƠNG Động từ Khẳng định, khăng khăng, nhấn mạnh
主ぬしCHỦ · しゅ, す / ぬし, おも — chủ yếu, chủ nhân
張ちょうTRƯƠNG · ちょう / は(る) — trương, căng ra
Ghép: "chủ" (chủ yếu) + "trư + "trơ + "trng" (că + "trng" (cng ra, nhấn mạnh) → chủ trư trơ trng (khẳng đng ịnh ý kiến của mình).
相手あいてに自分じぶんの意見いけんを主張しゅちょうする。
Khẳng định ý kiến của mình với đối phương.
6
賛成さんせいする TÁN THÀNH Động từ Đồng ý, tán thành
賛さんTÁN · さん — tán thành, khen ngợi
成せいTHÀNH · せい / な(る) — thành công, hoàn thành
Ghép: "tán" (khen ngợi, đ ồng tình) + "thành" (thành công) → tán thành (đ (ồng ý, ủng hộ).
彼かれの意見いけんに賛成さんせいする。
Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.
7
協力きょうりょくする HIỆP LỰC Động từ Hợp tác, hiệp lực
協きょうHIỆP · きょう — hợp tác, hiệp lực
力ちからLỰC · りょく, りき / ちから — sức lực
Ghép: "hiệp" (hợp tác) + "lực" (sức lực) → hiệp lực (cùng nhau hợp tác, góp sức).
彼女かのじょに協力きょうりょくする。
Hợp tác với cô ấy.
8
注目ちゅうもくする CHÚ MỤC Động từ Chú ý, gây sự chú ý
注ちゅうCHÚ · ちゅう / そそ(ぐ) — chú ý, đổ vào
目めMỤC · もく, ぼく / め — mắt, mục đích
Ghép: "chú" (đ" (ổ vào, tập trung) + "mục" (mắt) → chú mục (tập trung ánh mắt, chú ý).
中国ちゅうごくの会社かいしゃに注目ちゅうもくする。
Chú ý đến công ty Trung Quốc.
9
違反いはんする VI PHẠM Động từ Vi phạm
違いVI · い / ちが(う), ちが(える) — khác, sai, vi phạm
反はんPHẢN · はん, ほん / そ(る), そ(らす) — phản đối, ngược lại
Ghép: "vi" (sai, khác) + "phạm" (phản đn ối, vi phạm) → vi phạm (làm trái quy đi quy ịnh).
ルールに違反いはんする。
Vi phạm luật.
10
出張しゅっちょうする XUẤT TRƯƠNG Động từ Công tác
出でXUẤT · しゅつ, すい / で(る), だ(す) — ra, đi ra
張ちょうTRƯƠNG · ちょう / は(る) — trương, căng ra
Ghép: "xuất" (ra) + "trư + "trơ + "trng" (că + "trng" (cng ra, mở rộng) → xuất trưt trơt trng (đ (i công tác, đ i ra ngoài đi ể làm việc).
大阪おおさかに出張しゅっちょうする。
Đi công tác Osaka.
11
変化へんかする BIẾN HÓA Động từ Thay đổi, biến đổi
変へんBIẾN · へん / か(わる), か(える) — thay đổi, biến đổi
化ばけHÓA · か / ば(ける), ば(かす) — biến hóa, thay đổi
Ghép: "biến" (thay đn" (thay ổi) + "hóa" (biến đn ổi) → biến hóa (thay đ (thay ổi trạng thái, hình dạng).
色いろが変化へんかする。
Màu sắc thay đổi.
12
停止ていしする ĐÌNH CHỈ Động từ Dừng lại
停ていĐÌNH · てい — dừng, đình chỉ
止とめCHỈ · し / と(まる), と(める) — dừng lại
Ghép: "đ "ình" (dừng) + "chỉ" (dừng) → đình chỉ (dừng hẳn, ngừng hoạt đt ộng).
電車でんしゃが停止ていしする。
Tàu điện dừng lại.
13
発展はってんする PHÁT TRIỂN Động từ Phát triển
発はつPHÁT · はつ, ほつ / たつ, あば(く), おこ(る) — phát ra, phát triển
展てんTRIỂN · てん — triển lãm, phát triển
Ghép: "phát" (phát ra, mở rộng) + "triển" (mở rộng) → phát triển (mở rộng, tiến lên).
経済けいざいが発展はってんする。
Kinh tế phát triển.
14
進歩しんぽする TIẾN BỘ Động từ Tiến bộ
進すすむTIẾN · しん / すす(む), すす(める) — tiến lên, tiến bộ
歩あゆみBỘ · ほ, ぶ, ふ / ある(く), あゆ(む) — bước đi, tiến bộ
Ghép: "tiến" (tiến lên) + "bộ" (bư" (bớc đc i) → tiến bộ (tiến lên phía trưa trớc, cải thiện).
技術ぎじゅつが進歩しんぽする。
Kỹ thuật tiến bộ.
15
存在そんざいする TỒN TẠI Động từ Tồn tại, hiện diện
存ありTỒN · そん — tồn tại, còn lại
在ざいTẠI · ざい / あ(る) — ở, tồn tại
Ghép: "tồn" (còn lại) + "tại" (ở, hiện diện) → tồn tại (hiện hữu, có mặt).
大おおきな問題もんだいが存在そんざいする。
Một vấn đề lớn đang tồn tại.
16
引退いんたいする DẪN THOÁI Động từ Nghỉ hưu
引いんDẪN · いん / ひ(く) — kéo, dẫn
退たいTHOÁI · たい / しりぞ(く), しりぞ(ける) — rút lui, thoái lui
Ghép: "dẫn" (kéo) + "thoái" (rút lui) → dẫn thoái (rút lui khỏi công việc, nghỉ hư hu).
社長しゃちょうが引退いんたいする。
Giám đốc nghỉ hưu.
17
行動こうどうする HÀNH ĐỘNG Động từ Hành động
行こうHÀNH · こう, ぎょう / い(く), ゆ(く), おこな(う) — đi, hành động
動どうĐỘNG · どう / うご(く), うご(かす) — động, chuyển động
Ghép: "hành" (đnh" (i, làm) + "đ + "ộng" (chuyển đn ộng) → hành đnh ộng (làm việc, thực hiện).
よく考かんがえて行動こうどうする。
Suy nghĩ kỹ rồi hành động.
18
活動かつどうする HOẠT ĐỘNG Động từ Hoạt động
活かつHOẠT · かつ — hoạt động, sống
動どうĐỘNG · どう / うご(く), うご(かす) — động, chuyển động
Ghép: "hoạt" (sống, nă nng đ nng ộng) + "đ + "ộng" (chuyển đn ộng) → hoạt đt ộng (thực hiện các hành vi, di chuyển).
夜よるに活動かつどうする動物どうぶつ。
Động vật hoạt động vào ban đêm.
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
(1) 試合しあいが近ちかいから、練習れんしゅう時間じかんを一いち時間じかん( )ことにした。
延のばす(のばす) — kéo dài.
Vì trận đn ấu gần kề nên tôi quyết đt ịnh kéo dài thời gian luyện tập thêm một tiếng.
(2) 言葉ことばで説明せつめいしてもわかりにくいので、絵えに描えがいて( )ことにした。
示しめす(しめす) — biểu thị, hiển thị.
Giải thích bằng lời khó hiểu nên tôi quyết đt ịnh vẽ ra đ ra ể biểu thị.
(3) 家族かぞくでテーブルを( )のは久ひさしぶりだ。
囲かこむ(かこむ) — bao quanh.
Đã lâu rồi cả gia đ gia ình mới quây quần bên bàn ăn n.
(4) 東京とうきょうには、仕事しごとを( )人ひとが大勢おおぜい集あつまってくる。
求もとめる(もとめる) — yêu cầu, tìm kiếm.
Ở Tokyo, có rất nhiều ngưu ngời tập trung đp trung ến đn ể tìm kiếm việc làm.
(5) 最近さいきん、お正月しょうがつを海外かいがいで( )人ひとが増ふえている。
過すごす(すごす) — trải qua.
Gần đn ây, số ngư ngời đi ón Tết ở nư nớc ngoài đi ang tăi ang tng lên.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Nối từ gần nghĩa

Nối từ gạch chân với từ gần nghĩa nhất.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) ① テストは、終おわったら、回収かいしゅうすると言いわれた。 ② 靴くつが小ちいさいときは、交換こうかんすることができるそうだ。 ③ どんな仕事しごとを選択せんたくするかで、将来しょうらいが決きまる。
あつめるえらぶとりかえる
✓ Ghép đúng
① → a · ② → c · ③ → b
✓
(2) ① この水みずは、火事かじのときに火ひを消けすために使用しようするそうだ。 ② 秋あきになると、葉はの色いろが赤あかや黄きに変化へんかする。 ③ 社長しゃちょうには私わたしから報告ほうこくするつもりだった。
かわるしらせるつかう
✓ Ghép đúng
① → c · ② → a · ③ → b
✓
(3) ① 将来しょうらいはゲームを制作せいさくする会社かいしゃで働はたらきたい。 ② 戦争せんそうのない世界せかいを想像そうぞうすることができるだろうか。 ③ 車くるまを決きめられたところに停止ていしさせる練習れんしゅうをした。
かんがえるつくるとめる
✓ Ghép đúng
① → b · ② → a · ③ → c
✓
2

練習れんしゅう 2 — Điền trợ từ

Điền các trợ từ 「が」「を」「で」「に」「へ」「と」 thích hợp vào ngoặc ( ).
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
(1) フランスの大統領だいとうりょうが日本にほん( )訪問ほうもんした。
を — 訪問ほうもんする thư thờng đng i với trợ từ を đ ể chỉ đ ối tưi tợng đng ưng ợc thăc thm.
(2) 田中たなかさんの言いっていること( )賛成さんせいする人ひとは少すくなかった。
に — 賛成さんせいする đ i với trợ từ に đ ể chỉ đ ối tưi tợng đng ưng ợc tán thành.
(3) 運転うんてん手しゅは「私わたしは悪わるくない」( )主張しゅちょうしている。
と — 主張しゅちょうする đ i với trợ từ と đ ể trích dẫn nội dung đi dung ưi dung ợc khẳng đng ịnh.
(4) 自分じぶんが正ただしいということ( )主張しゅちょうするだけでは、だめだ。
を — 主張しゅちょうする đ i với trợ từ を đ ể chỉ nội dung đi dung ưi dung ợc khẳng đng ịnh.
(5) おじさんは、「よく来きたね」( )私わたしのこと( )歓迎かんげいしてくれた。
と, を — と đ ể trích dẫn lời nói, を đ ể chỉ đ ối tưi tợng đng ưng ợc chào mừng.
(6) 私わたしたちの計画けいかく( )山田やまださん( )協力きょうりょくしてくれることになった。
に, が — 協力きょうりょくする đ i với に đ ể chỉ đ ối tưi tợng hợp tác, が đ ể chỉ chủ thể thực hiện hành đnh ộng.
(7) 私わたしは、近所きんじょの人ひとたち( )協力きょうりょくして、町まちの掃除そうじをしている。
に/と — 協力きょうりょくする đ i với に hoặc と đ ể chỉ đ ối tưi tợng hợp tác.
3

練習れんしゅう 3 — Chọn tất cả phương án đúng

Chọn tất cả phương án đúng.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) 彼かれは、警察けいさつ官かんになるための訓練くんれんを(a. 受うけて b. 聞きいて c. もらって)いる。
受うけて聞きいてもらって
✓ Đáp án: a — 訓練くんれんを受うける (nhận huấn luyện) là cách dùng đúng.
「訓練くんれんを受うける」 là cách diễn đn ạt đt úng khi nói về việc tiếp nhận huấn luyện.
b 聞きいて: 「訓練くんれんを聞きく」 không có nghĩ ngha.
c もらって: 「訓練くんれんをもらう」 không có nghĩ ngha.
(2) 彼かれはどうしてこんなバカな行動こうどうを(a. 付つけた b. 取とった c. 持もった)のか。
付つけた取とった持もった
✓ Đáp án: b — 行動こうどうを取とる (thực hiện hành động) là cách dùng đúng.
「行動こうどうを取とる」 là cụm từ cố đ ịnh có nghĩ ngha là thực hiện hành đnh ộng.
a 付つけた: 「行動こうどうを付つける」 không có nghĩ ngha.
c 持もった: 「行動こうどうを持もつ」 không có nghĩ ngha.
(3) 彼女かのじょは、今いま、日本にほんで一番いちばん注目ちゅうもくを(a. 開あけて b. 集あつめて c. 浴あびて)いる歌手かしゅだ。
開あけて集あつめて浴あびて
✓ Đáp án: b, c — 注目ちゅうもくを集あつめる (thu hút sự chú ý) và 注目ちゅうもくを浴あびる (nhận được sự chú ý) đều đúng.
「注目ちゅうもくを集あつめる」 và 「注目ちゅうもくを浴あびる」 đ ều là cách diễn đn ạt đt úng khi nói về việc thu hút sự chú ý.
a 開あけて: 「注目ちゅうもくを開あける」 không có nghĩ ngha.
(4) 人ひとの物ものを盗ぬすんだのだから、謝あやまるだけでは、解決かいけつには(a. 行いか b. 着きか c. なら)ない。
行いか着きかなら
✓ Đáp án: c — 解決かいけつにならない (không giải quyết được) là cách dùng đúng.
「解決かいけつにならない」 là cách diễn đn ạt đt úng khi nói về việc không dẫn đn ến giải quyết vấn đn ề.
a 行いか: 「解決かいけつに行いかない」 không tự nhiên.
b 着きか: 「解決かいけつに着つかない」 không tự nhiên.
(5) ガンを治なおすための研究けんきゅうに大おおきな進歩しんぽが(a. あった b. 見みられた c. 作つくられた)。
あった見みられた作つくられた
✓ Đáp án: a, b — 進歩しんぽがあった (có tiến bộ) và 進歩しんぽが見みられた (thấy được tiến bộ) đều đúng.
「進歩しんぽがあった」 và 「進歩しんぽが見みられた」 đ ều là cách diễn đn ạt đt úng khi nói về việc có sự tiến bộ.
c 作つくられた: 「進歩しんぽが作つくられた」 không tự nhiên.