📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 第3課 第2部
Phần I-1 · 18 từ
い形容詞
Tính từ đuôi い| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
痒い
DƯƠNG
Tính từ
Ngứa |
痒DƯƠNG · よう / かゆ(い) — ngứa
Cảm giác ngứa trên da → ngứa. |
背中がかゆいので、かいてしまった。
Vì lưng bị ngứa nên tôi đã gãi. |
| 2 |
眩しい
HUYỄN
Tính từ
Chói, chói chang |
眩HUYỄN · げん / まぶ(しい) — chói mắt, hoa mắt
Mắt bị chói bởi ánh sáng → chói, chói chang. |
太陽が眩しくて、目が開けられない。
Mặt trời chói chang quá, không mở mắt ra được. |
| 3 |
きつい
Tính từ
Chật, vất vả, cực nhọc |
このスカートはきつくて、もう履けない。
Chiếc váy này chật quá, không mặc được nữa. | |
| 4 |
懐かしい
HOÀI
Tính từ
Nhớ, hoài niệm |
懐HOÀI · かい / なつ(かしい) — hoài niệm, nhớ
Cảm giác nhớ về quá khứ, kỷ niệm → nhớ, hoài niệm. |
昔の友達に会って、懐かしい気持ちになった。
Gặp lại bạn cũ, tôi cảm thấy hoài niệm. |
| 5 |
悔しい
HỐI
Tính từ
Hối tiếc, tiếc nuối, cay cú |
悔HỐI · かい / く(やしい) — hối hận, tiếc nuối
Cảm giác hối tiếc, không cam lòng khi thất bại → hối tiếc, tiếc nuối, cay cú. |
試合に負けて、とても悔しい。
Thua trận đấu, tôi rất tiếc nuối. |
| 6 |
恐ろしい
KHỦNG
Tính từ
Đáng sợ, kinh hoàng |
恐KHỦNG · きょう / おそ(ろしい) — sợ hãi, đáng sợ
Gây ra cảm giác sợ hãi → đáng sợ, kinh hoàng. |
恐ろしい事件が起こって、みんな怖がっている。
Một vụ án kinh hoàng đã xảy ra, mọi người đều sợ hãi. |
| 7 |
怪しい
QUÁI
Tính từ
Lạ, đáng nghi |
怪QUÁI · かい / あや(しい) — kỳ lạ, đáng ngờ
Có đ iều gì đ ó kỳ lạ, đ áng ngờ → lạ, đ áng nghi. |
夜中に怪しい男が家の前に立っていた。
Nửa đêm có một người đàn ông đáng nghi đứng trước nhà. |
| 8 |
親しい
THÂN
Tính từ
Thân, thân thiết |
親THÂN · しん / した(しい) — thân thiết, gần gũi
Mối quan hệ gần gũn gi, thân thiết → thân, thân thiết. |
彼女とは親しい友人だ。
Cô ấy là người bạn thân thiết của tôi. |
| 9 |
大人しい
ĐẠI NHÂN
Tính từ
Điềm đạm, nhẹ nhàng, trầm tính |
大ĐẠI · だい / おお(きい) — lớn
人NHÂN · じん / ひと — người
Tính cách nhưnh ngưnh ngời lớn, không ồn ào → điềm đm ạm, nhẹ nhàng, trầm tính. |
私の妹は大人しい性格だ。
Em gái tôi có tính cách trầm tính. |
| 10 |
詳しい
TƯỜNG
Tính từ
Tường tận, am hiểu |
詳TƯỜNG · しょう / くわ(しい) — chi tiết, tường tận
Biết rõ chi tiết, có kiến thức sâu rộng → tưtờng tận, am hiểu. |
彼は日本の歴史に詳しい。
Anh ấy am hiểu lịch sử Nhật Bản. |
| 11 |
しつこい
Tính từ
Nồng, quá đậm, ngấy |
このラーメンは味がしつこいので、あまり好きじゃない。
Món mì ramen này vị quá đậm nên tôi không thích lắm. | |
| 12 |
鋭い
NHUỆ
Tính từ
Nhọn, sắc, nhanh nhạy, nhạy bén |
鋭NHUỆ · えい / するど(い) — sắc bén, nhạy bén
Có cạnh sắc bén, hoặc khả nă nng nhận biết nhạy bén → nhọn, sắc, nhanh nhạy, nhạy bén. |
彼の意見はいつも鋭い。
Ý kiến của anh ấy luôn sắc bén. |
| 13 |
鈍い
ĐỘN
Tính từ
Chậm chạp, chậm hiểu, phản ứng chậm |
鈍ĐỘN · どん / にぶ(い) — chậm chạp, cùn
Phản ứng chậm chạp, không nhạy bén → chậm chạp, chậm hiểu, phản ứng chậm. |
彼は少し鈍いので、冗談が通じないことがある。
Anh ấy hơi chậm hiểu nên đôi khi không hiểu được lời đùa. |
| 14 |
貧しい
BẦN
Tính từ
Nghèo |
貧BẦN · ひん / まず(しい) — nghèo đói
Trong tình trạng nghèo khó, thiếu thốn → nghèo. |
貧しい国では、子供たちが学校に行けない。
Ở các nước nghèo, trẻ em không thể đến trường. |
| 15 |
激しい
KÍCH
Tính từ
Dữ dội, mạnh |
激KÍCH · げき / はげ(しい) — dữ dội, mạnh mẽ
Mức đc ộ mạnh mẽ, dữ dội → dữ dội, mạnh. |
昨日の夜は激しい雨が降った。
Đêm qua trời mưa dữ dội. |
| 16 |
もったいない
Tính từ
Lãng phí |
まだ食べられるのに捨てるのはもったいない。
Vẫn ăn được mà vứt đi thì lãng phí quá. | |
| 17 |
とんでもない
Tính từ
Không thể tưởng tượng, khủng khiếp |
とんでもない事件が起こって、みんな驚いた。
Một vụ án khủng khiếp đã xảy ra, mọi người đều kinh ngạc. | |
| 18 |
仕様がない
SĨ DẠNG
Tính từ
Không có cách nào khác |
仕SĨ · し / つか(える) — làm việc, phục vụ
様DẠNG · よう / さま — kiểu, cách, dáng vẻ
Không có cách làm, không có biện pháp → không có cách nào khác. |
もう遅いから、今から行っても仕様がない。
Đã muộn rồi, bây giờ có đi cũng chẳng ích gì. |
彼はカメラに( )ので、カメラのことを教えてもらった。
詳しい(くわしい) — am hiểu, tư tờng tận.
Anh ấy am hiểu về máy ảnh nên tôi đi ã nhờ anh ấy chỉ dạy về máy ảnh.
彼の家は( )家で、子供のころご飯もちゃんと食べられなかった。
貧しい(まずしい) — nghèo.
Gia đGia ình anh ấy nghèo, hồi nhỏ còn không đng ưng ợc ăc n uống đng ầy đy ủ.
有名なテニス選手なのに、今日は疲れているみたいで、動きが( )。
鈍い(にぶい) — chậm chạp, chậm hiểu.
Mặc dù là vận đn ộng viên tennis nổi tiếng nhưng nhng hôm nay có vẻ mệt mỏi, đ ộng tác chậm chạp.
休みの日なのに、テレビばかり見ていたら、時間が( )。
もったいない — lãng phí.
Ngày nghỉ mà chỉ xem TV thì thật lãng phí thời gian.
Phần I-2 · 15 từ
な形容詞
Tính từ đuôi な| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
我儘
NGÃ TẪN
Tính từ
Cứ theo ý mình, bướng bỉnh |
我NGÃ · が / われ — tôi, mình
儘TẪN · じん / まま — theo ý, tùy ý
Chỉ theo ý của bản thân → cứ theo ý mình, bư bớng bỉnh. |
わがままな子供は、みんなに嫌われる。
Đứa trẻ bướng bỉnh sẽ bị mọi người ghét. |
| 2 |
意地悪
Ý ĐỊA ÁC
Tính từ
Xấu tính, hay bắt nạt người khác |
意Ý · い — ý chí, ý nghĩa
地ĐỊA · ち — đất, địa vị
悪ÁC · あく / わる(い) — xấu, ác
Có ý xấu, tâm đm ịa ác → xấu tính, hay bắt nạt ngưt ngời khác. |
意地悪な人は、友達が少ない。
Người xấu tính thường ít bạn bè. |
| 3 |
下品
HẠ PHẨM
Tính từ
Khiếm nhã, tục tĩu |
下HẠ · か / した — dưới, thấp
品PHẨM · ひん / しな — phẩm chất, hàng hóa
Phẩm chất thấp kém → khiếm nhã, tục tĩc tu. |
下品な言葉は使わないでください。
Xin đừng dùng những lời lẽ khiếm nhã. |
| 4 |
乱暴
LOẠN BẠO
Tính từ
Ẩu, thô bạo, thô lỗ |
乱LOẠN · らん / みだ(れる) — hỗn loạn, bừa bãi
暴BẠO · ぼう / あば(れる) — bạo lực, thô bạo
Hành đnh ộng hỗn loạn, thô bạo → ẩu, thô bạo, thô lỗ. |
乱暴な運転は危険だ。
Lái xe ẩu rất nguy hiểm. |
| 5 |
派手
PHÁI THỦ
Tính từ
Lòe loẹt, sặc sỡ |
派PHÁI · は — phái, nhóm
手THỦ · しゅ / て — tay
Kiểu cách phô trư trơ trng, bắt mắt → lòe loẹt, sặc sỡ. |
彼女はいつも派手な服を着ている。
Cô ấy luôn mặc những bộ quần áo lòe loẹt. |
| 6 |
地味
ĐỊA VỊ
Tính từ
Giản dị |
地ĐỊA · ち — đất, địa vị
味VỊ · み / あじ — vị, hương vị
HưHơHng vị của đa ất, mộc mạc → giản dị. |
地味な色の服が好きだ。
Tôi thích quần áo màu sắc giản dị. |
| 7 |
おしゃれ
Tính từ
Diện, sành điệu, hợp mốt |
彼女はおしゃれなレストランをよく知っている。
Cô ấy biết nhiều nhà hàng sành điệu. | |
| 8 |
素敵
TỐ ĐỊCH
Tính từ
Tuyệt vời |
素TỐ · そ / もと — yếu tố, bản chất
敵ĐỊCH · てき / かたき — kẻ địch, đối thủ
Bản chất vưt vợt trội, không có đ ối thủ → tuyệt vời. |
素敵な結婚式で、感動した。
Đám cưới thật tuyệt vời, tôi rất cảm động. |
| 9 |
楽
LẠC
Tính từ
Nhàn hạ, nhẹ nhàng |
楽LẠC · らく / たの(しい) — vui vẻ, thoải mái, dễ dàng
Cảm giác thoải mái, dễ chịu → nhàn hạ, nhẹ nhàng. |
この仕事は楽なので、あまり疲れない。
Công việc này nhàn hạ nên không mệt lắm. |
| 10 |
豊か
PHONG
Tính từ
Giàu có, sung túc |
豊PHONG · ほう / ゆた(か) — phong phú, giàu có
Trạng thái phong phú, dồi dào → giàu có, sung túc. |
豊かな生活を送りたい。
Tôi muốn có một cuộc sống sung túc. |
| 11 |
穏やか
ỔN
Tính từ
Ôn hòa, điềm đạm |
穏ỔN · おん / おだ(やか) — ổn định, yên bình
Trạng thái yên bình, không biến đn ộng → ôn hòa, đ iềm đm ạm. |
今日は穏やかな天気で、気持ちがいい。
Hôm nay thời tiết ôn hòa, cảm thấy thật dễ chịu. |
| 12 |
夢中
MỘNG TRUNG
Tính từ
Say mê |
夢MỘNG · む / ゆめ — giấc mơ
中TRUNG · ちゅう / なか — trong, giữa
Đang ở trong giấc mơc m, hoàn toàn bị cuốn hút → say mê. |
彼はゲームに夢中で、周りの声が聞こえない。
Anh ấy say mê chơi game đến nỗi không nghe thấy tiếng xung quanh. |
| 13 |
無事
VÔ SỰ
Tính từ
Bình an vô sự, an toàn |
無VÔ · む / な(い) — không có
事SỰ · じ / こと — sự việc
Không có sự việc gì xảy ra → bình an vô sự, an toàn. |
飛行機は無事に空港に着いた。
Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân bay. |
| 14 |
平気
BÌNH KHÍ
Tính từ
Thản nhiên, như không có chuyện gì xảy ra |
平BÌNH · へい / たい(ら) — bằng phẳng, bình thường
気KHÍ · き / いき — tinh thần, không khí
Tâm trạng bình thưnh thờng, không lo lắng → thản nhiên, như nh không có chuyện gì xảy ra. |
彼は平気で嘘をつく。
Anh ta thản nhiên nói dối. |
| 15 |
迷惑
MÊ HOẶC
Tính từ
Phiền hà, quấy rầy |
迷MÊ · めい / まよ(う) — lạc lối, mê hoặc
惑HOẶC · わく / まど(わす) — mê hoặc, lừa dối
Bị lạc lối, bị làm phiền → phiền hà, quấy rầy. |
夜中に大きな音を出すのは迷惑だ。
Gây tiếng ồn lớn vào ban đêm là làm phiền người khác. |
テストで0点を取ったのに、( )な顔をしている。
平気(へいき) — thản nhiên.
Mặc dù bị đ iểm 0 trong bài kiểm tra nhưm tra nhng lại có vẻ mặt thản nhiên.
彼は、彼女に( )で、デートのことばかり考えている。
夢中(むちゅう) — say mê.
Anh ấy say mê cô ấy, chỉ nghĩ ngh đ ngh ến chuyện hẹn hò.
お客さんの( )を全部聞いていたら、大変だ。
わがまま — ích kỷ, bư bớng bỉnh.
Nếu nghe hết tất cả những yêu cầu bưu bớng bỉnh của khách hàng thì sẽ rất vất vả.
怪我や病気をしないで、( )に家に帰ってきてほしい。
無事(ぶじ) — bình an vô sự.
Tôi muốn bạn trở về nhà an toàn, không bị thư thơ thng hay bệnh tật.
夜中にそんな大きな音を出されたら、( )だ。
迷惑(めいわく) — phiền hà.
Nếu bị gây ra tiếng ồn lớn nhưn nh vậy vào nửa đa êm thì thật phiền hà.
ご主人は優しいし、息子さんはかっこいいし、先生のご家族は本当に( )だ。
豊か(ゆたか) — sung túc, giàu có.
Chồng thì hiền lành, con trai thì đ ẹp trai, gia đ gia ình thầy cô thật sự sung túc.
仕事のときは、真面目な人と思われるように、( )な服を選ぶ。
地味(じみ) — giản dị.
Khi đKhi i làm, tôi chọn trang phục giản dị đ ể đ ư ợc coi là ngư ngời nghiêm túc.
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)(例)田中さんとは高校のとき、3年間同じクラスでした。今もよく一緒に遊びます。→田中さんは( 親しい )友人です。
先生はいつも黄色いスーツを着ていて、赤いネクタイをよくしています。眼鏡も金色で、靴は白です。→先生はいつも( )です。
派手(はで) — lòe loẹt, sặc sỡ.
Mô tả trang phục sặc sỡ, nổi bật của giáo viên.
私の弟は、クラスの女の子が親切にしてくれても、プレゼントをくれても、その女の子の気持ちに気が付きません。→弟は少し( )です。
鈍い(にぶい) — chậm chạp, chậm hiểu.
NgưNgời em trai không nhận ra tình cảm của bạn gái, cho thấy sự chậm hiểu.
鈴木さんは、宿題gあどこか聞いても教えてくれなかったり、パーティーがあっても私だけ誘わなかったりします。→鈴木さんは( )だと思います。
意地悪(いじわる) — xấu tính, hay bắt nạt.
Hành đnh ộng không chỉ bài tập hay không mời đi i dự tiệc cho thấy tính cách xấu.
その男は、夜、私の家の前を行ったり来たりしていました。そのうえ、私が捨てたゴミの袋を開けて調べていました。→本当に( )男です。
怪しい(あやしい) — lạ, đ áng nghi.
Hành vi lảng vảng và lục lọi thùng rác cho thấy ngưy ngời đi àn ông đng áng nghi.
Khung từ: [ a. まぶしかった b. しつこかった c. 悔しかった d. 懐かしかった e. かゆかった f. きつかった ]
1十年ぶりに中学のときの友達と会って、( )。
✓ Đáp án: d — 懐かしかった
Gặp lại bạn cũn c sau 10 năn c sau 10 nm thưn c sau 10 nm thờng gợi lên cảm giác hoài niệm, nhớ về quá khứ.
a まぶしかった: Không liên quan đn quan ến việc gặp bạn cũn c.
b しつこかった: Không liên quan đn quan ến việc gặp bạn cũn c.
c 悔しかった: Không liên quan đn quan ến việc gặp bạn cũn c.
e かゆかった: Không liên quan đn quan ến việc gặp bạn cũn c.
f きつかった: Không liên quan đn quan ến việc gặp bạn cũn c.
2足をたくさん蚊に刺されて、( )。
✓ Đáp án: e — かゆかった
Bị muỗi đi ốt nhiều thưu thờng gây ra cảm giác ngứa.
a まぶしかった: Không liên quan đn quan ến bị muỗi đi ốt.
b しつこかった: Không liên quan đn quan ến bị muỗi đi ốt.
c 悔しかった: Không liên quan đn quan ến bị muỗi đi ốt.
d 懐かしかった: Không liên quan đn quan ến bị muỗi đi ốt.
f きつかった: Không liên quan đn quan ến bị muỗi đi ốt.
3弟のほうが自分よりゲームをするのが上手で、( )。
✓ Đáp án: c — 悔しかった
Thua em trai trong game, đ ặc biệt khi em giỏi hơi hn, thư thờng gây ra cảm giác tiếc nuối, cay cú.
a まぶしかった: Không liên quan đn quan ến việc thua game.
b しつこかった: Không liên quan đn quan ến việc thua game.
d 懐かしかった: Không liên quan đn quan ến việc thua game.
e かゆかった: Không liên quan đn quan ến việc thua game.
f きつかった: Không liên quan đn quan ến việc thua game.
4先週はアルバイトが忙しかったし、テストもあって、( )。
✓ Đáp án: f — きつかった
Tuần trưn trớc vừa bận làm thêm vừa có bài kiểm tra, cho thấy tình trạng vất vả, cực nhọc.
a まぶしかった: Không liên quan đn quan ến công việc bận rộn.
b しつこかった: Không liên quan đn quan ến công việc bận rộn.
c 悔しかった: Không liên quan đn quan ến công việc bận rộn.
d 懐かしかった: Không liên quan đn quan ến công việc bận rộn.
e かゆかった: Không liên quan đn quan ến công việc bận rộn.
5その店のラーメンは油が多過ぎて、( )。
✓ Đáp án: b — しつこかった
Mì ramen quá nhiều dầu mỡ thư thờng có vị nồng, ngấy.
a まぶしかった: Không liên quan đn quan ến vị của ramen.
c 悔しかった: Không liên quan đn quan ến vị của ramen.
d 懐かしかった: Không liên quan đn quan ến vị của ramen.
e かゆかった: Không liên quan đn quan ến vị của ramen.
f きつかった: Không liên quan đn quan ến vị của ramen.
6運転をしていて、暗いトンネルから急に出たら、( )。
✓ Đáp án: a — まぶしかった
Đột ngột ra khỏi đi ưi ờng hầm tối sẽ cảm thấy chói mắt.
b しつこかった: Không liên quan đn quan ến cảm giác khi ra khỏi đi ưi ờng hầm.
c 悔しかった: Không liên quan đn quan ến cảm giác khi ra khỏi đi ưi ờng hầm.
d 懐かしかった: Không liên quan đn quan ến cảm giác khi ra khỏi đi ưi ờng hầm.
e かゆかった: Không liên quan đn quan ến cảm giác khi ra khỏi đi ưi ờng hầm.
f きつかった: Không liên quan đn quan ến cảm giác khi ra khỏi đi ưi ờng hầm.
豊かな
社会、国、生活
おしゃれな
服、眼鏡、お店
乱暴な
男、話し方、運転
鋭い
意見、質問、ナイフ
穏やかな
天気、性格、人