Bài 03 — Tính từ

形容けいよう詞し

Tính từ đuôi い, Tính từ đuôi な · 33 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 第だい3課か 第だい2部ぶ
Phần I-1 · 18 từ

い形容けいよう詞し

Tính từ đuôi い
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
痒かゆい DƯƠNG Tính từ Ngứa
痒かゆDƯƠNG · よう / かゆ(い) — ngứa
Cảm giác ngứa trên da → ngứa.
背中せなかがかゆいので、かいてしまった。
Vì lưng bị ngứa nên tôi đã gãi.
2
眩まぶしい HUYỄN Tính từ Chói, chói chang
眩まばゆHUYỄN · げん / まぶ(しい) — chói mắt, hoa mắt
Mắt bị chói bởi ánh sáng → chói, chói chang.
太陽たいようが眩まぶしくて、目めが開あけられない。
Mặt trời chói chang quá, không mở mắt ra được.
3
きつい Tính từ Chật, vất vả, cực nhọc
このスカートはきつくて、もう履はけない。
Chiếc váy này chật quá, không mặc được nữa.
4
懐なつかしい HOÀI Tính từ Nhớ, hoài niệm
懐ふところHOÀI · かい / なつ(かしい) — hoài niệm, nhớ
Cảm giác nhớ về quá khứ, kỷ niệm → nhớ, hoài niệm.
昔むかしの友達ともだちに会あって、懐なつかしい気持きもちになった。
Gặp lại bạn cũ, tôi cảm thấy hoài niệm.
5
悔くやしい HỐI Tính từ Hối tiếc, tiếc nuối, cay cú
悔かいHỐI · かい / く(やしい) — hối hận, tiếc nuối
Cảm giác hối tiếc, không cam lòng khi thất bại → hối tiếc, tiếc nuối, cay cú.
試合しあいに負まけて、とても悔くやしい。
Thua trận đấu, tôi rất tiếc nuối.
6
恐おそろしい KHỦNG Tính từ Đáng sợ, kinh hoàng
恐おそれKHỦNG · きょう / おそ(ろしい) — sợ hãi, đáng sợ
Gây ra cảm giác sợ hãi → đáng sợ, kinh hoàng.
恐おそろしい事件じけんが起おこって、みんな怖こわがっている。
Một vụ án kinh hoàng đã xảy ra, mọi người đều sợ hãi.
7
怪あやしい QUÁI Tính từ Lạ, đáng nghi
怪かいQUÁI · かい / あや(しい) — kỳ lạ, đáng ngờ
Có đ iều gì đ ó kỳ lạ, đ áng ngờ → lạ, đ áng nghi.
夜中よなかに怪あやしい男おとこが家いえの前まえに立たっていた。
Nửa đêm có một người đàn ông đáng nghi đứng trước nhà.
8
親したしい THÂN Tính từ Thân, thân thiết
親おやTHÂN · しん / した(しい) — thân thiết, gần gũi
Mối quan hệ gần gũn gi, thân thiết → thân, thân thiết.
彼女かのじょとは親したしい友人ゆうじんだ。
Cô ấy là người bạn thân thiết của tôi.
9
大人おとなしい ĐẠI NHÂN Tính từ Điềm đạm, nhẹ nhàng, trầm tính
大おおĐẠI · だい / おお(きい) — lớn
人ひとNHÂN · じん / ひと — người
Tính cách nhưnh ngưnh ngời lớn, không ồn ào → điềm đm ạm, nhẹ nhàng, trầm tính.
私わたしの妹いもうとは大人おとなしい性格せいかくだ。
Em gái tôi có tính cách trầm tính.
10
詳くわしい TƯỜNG Tính từ Tường tận, am hiểu
詳くわTƯỜNG · しょう / くわ(しい) — chi tiết, tường tận
Biết rõ chi tiết, có kiến thức sâu rộng → tưtờng tận, am hiểu.
彼かれは日本にほんの歴史れきしに詳くわしい。
Anh ấy am hiểu lịch sử Nhật Bản.
11
しつこい Tính từ Nồng, quá đậm, ngấy
このラーメンは味あじがしつこいので、あまり好すきじゃない。
Món mì ramen này vị quá đậm nên tôi không thích lắm.
12
鋭するどい NHUỆ Tính từ Nhọn, sắc, nhanh nhạy, nhạy bén
鋭するどNHUỆ · えい / するど(い) — sắc bén, nhạy bén
Có cạnh sắc bén, hoặc khả nă nng nhận biết nhạy bén → nhọn, sắc, nhanh nhạy, nhạy bén.
彼かれの意見いけんはいつも鋭するどい。
Ý kiến của anh ấy luôn sắc bén.
13
鈍にぶい ĐỘN Tính từ Chậm chạp, chậm hiểu, phản ứng chậm
鈍なまくらĐỘN · どん / にぶ(い) — chậm chạp, cùn
Phản ứng chậm chạp, không nhạy bén → chậm chạp, chậm hiểu, phản ứng chậm.
彼かれは少すこし鈍にぶいので、冗談じょうだんが通つうじないことがある。
Anh ấy hơi chậm hiểu nên đôi khi không hiểu được lời đùa.
14
貧まずしい BẦN Tính từ Nghèo
貧ひんBẦN · ひん / まず(しい) — nghèo đói
Trong tình trạng nghèo khó, thiếu thốn → nghèo.
貧まずしい国くにでは、子供こどもたちが学校がっこうに行いけない。
Ở các nước nghèo, trẻ em không thể đến trường.
15
激はげしい KÍCH Tính từ Dữ dội, mạnh
激げきKÍCH · げき / はげ(しい) — dữ dội, mạnh mẽ
Mức đc ộ mạnh mẽ, dữ dội → dữ dội, mạnh.
昨日きのうの夜よるは激はげしい雨あめが降ふった。
Đêm qua trời mưa dữ dội.
16
もったいない Tính từ Lãng phí
まだ食たべられるのに捨すてるのはもったいない。
Vẫn ăn được mà vứt đi thì lãng phí quá.
17
とんでもない Tính từ Không thể tưởng tượng, khủng khiếp
とんでもない事件じけんが起おこって、みんな驚おどろいた。
Một vụ án khủng khiếp đã xảy ra, mọi người đều kinh ngạc.
18
仕様しようがない SĨ DẠNG Tính từ Không có cách nào khác
仕しSĨ · し / つか(える) — làm việc, phục vụ
様ようDẠNG · よう / さま — kiểu, cách, dáng vẻ
Không có cách làm, không có biện pháp → không có cách nào khác.
もう遅おそいから、今いまから行いっても仕様しようがない。
Đã muộn rồi, bây giờ có đi cũng chẳng ích gì.
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
彼かれはカメラに( )ので、カメラのことを教おしえてもらった。
詳くわしい(くわしい) — am hiểu, tư tờng tận.
Anh ấy am hiểu về máy ảnh nên tôi đi ã nhờ anh ấy chỉ dạy về máy ảnh.
彼かれの家いえは( )家いえで、子供こどものころご飯はんもちゃんと食たべられなかった。
貧まずしい(まずしい) — nghèo.
Gia đGia ình anh ấy nghèo, hồi nhỏ còn không đng ưng ợc ăc n uống đng ầy đy ủ.
有名ゆうめいなテニス選手せんしゅなのに、今日きょうは疲つかれているみたいで、動うごきが( )。
鈍にぶい(にぶい) — chậm chạp, chậm hiểu.
Mặc dù là vận đn ộng viên tennis nổi tiếng nhưng nhng hôm nay có vẻ mệt mỏi, đ ộng tác chậm chạp.
休やすみの日ひなのに、テレビばかり見みていたら、時間じかんが( )。
もったいない — lãng phí.
Ngày nghỉ mà chỉ xem TV thì thật lãng phí thời gian.
Phần I-2 · 15 từ

な形容けいよう詞し

Tính từ đuôi な
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
我儘わがまま NGÃ TẪN Tính từ Cứ theo ý mình, bướng bỉnh
我われNGÃ · が / われ — tôi, mình
儘ままTẪN · じん / まま — theo ý, tùy ý
Chỉ theo ý của bản thân → cứ theo ý mình, bư bớng bỉnh.
わがままな子供こどもは、みんなに嫌きらわれる。
Đứa trẻ bướng bỉnh sẽ bị mọi người ghét.
2
意地いじ悪あく Ý ĐỊA ÁC Tính từ Xấu tính, hay bắt nạt người khác
意いÝ · い — ý chí, ý nghĩa
地ちĐỊA · ち — đất, địa vị
悪わるÁC · あく / わる(い) — xấu, ác
Có ý xấu, tâm đm ịa ác → xấu tính, hay bắt nạt ngưt ngời khác.
意地いじ悪わるな人ひとは、友達ともだちが少すくない。
Người xấu tính thường ít bạn bè.
3
下品げひん HẠ PHẨM Tính từ Khiếm nhã, tục tĩu
下したHẠ · か / した — dưới, thấp
品しなPHẨM · ひん / しな — phẩm chất, hàng hóa
Phẩm chất thấp kém → khiếm nhã, tục tĩc tu.
下品げひんな言葉ことばは使つかわないでください。
Xin đừng dùng những lời lẽ khiếm nhã.
4
乱暴らんぼう LOẠN BẠO Tính từ Ẩu, thô bạo, thô lỗ
乱らんLOẠN · らん / みだ(れる) — hỗn loạn, bừa bãi
暴ぼうBẠO · ぼう / あば(れる) — bạo lực, thô bạo
Hành đnh ộng hỗn loạn, thô bạo → ẩu, thô bạo, thô lỗ.
乱暴らんぼうな運転うんてんは危険きけんだ。
Lái xe ẩu rất nguy hiểm.
5
派手はで PHÁI THỦ Tính từ Lòe loẹt, sặc sỡ
派はPHÁI · は — phái, nhóm
手てTHỦ · しゅ / て — tay
Kiểu cách phô trư trơ trng, bắt mắt → lòe loẹt, sặc sỡ.
彼女かのじょはいつも派手はでな服ふくを着きている。
Cô ấy luôn mặc những bộ quần áo lòe loẹt.
6
地味じみ ĐỊA VỊ Tính từ Giản dị
地ちĐỊA · ち — đất, địa vị
味あじVỊ · み / あじ — vị, hương vị
HưHơHng vị của đa ất, mộc mạc → giản dị.
地味じみな色いろの服ふくが好すきだ。
Tôi thích quần áo màu sắc giản dị.
7
おしゃれ Tính từ Diện, sành điệu, hợp mốt
彼女かのじょはおしゃれなレストランをよく知しっている。
Cô ấy biết nhiều nhà hàng sành điệu.
8
素敵すてき TỐ ĐỊCH Tính từ Tuyệt vời
素もとTỐ · そ / もと — yếu tố, bản chất
敵てきĐỊCH · てき / かたき — kẻ địch, đối thủ
Bản chất vưt vợt trội, không có đ ối thủ → tuyệt vời.
素敵すてきな結婚けっこん式しきで、感動かんどうした。
Đám cưới thật tuyệt vời, tôi rất cảm động.
9
楽らく LẠC Tính từ Nhàn hạ, nhẹ nhàng
楽らくLẠC · らく / たの(しい) — vui vẻ, thoải mái, dễ dàng
Cảm giác thoải mái, dễ chịu → nhàn hạ, nhẹ nhàng.
この仕事しごとは楽らくなので、あまり疲つかれない。
Công việc này nhàn hạ nên không mệt lắm.
10
豊ゆたか PHONG Tính từ Giàu có, sung túc
豊ゆたかPHONG · ほう / ゆた(か) — phong phú, giàu có
Trạng thái phong phú, dồi dào → giàu có, sung túc.
豊ゆたかな生活せいかつを送おくりたい。
Tôi muốn có một cuộc sống sung túc.
11
穏おだやか ỔN Tính từ Ôn hòa, điềm đạm
穏おだやかỔN · おん / おだ(やか) — ổn định, yên bình
Trạng thái yên bình, không biến đn ộng → ôn hòa, đ iềm đm ạm.
今日きょうは穏おだやかな天気てんきで、気持きもちがいい。
Hôm nay thời tiết ôn hòa, cảm thấy thật dễ chịu.
12
夢中むちゅう MỘNG TRUNG Tính từ Say mê
夢ゆめMỘNG · む / ゆめ — giấc mơ
中なかTRUNG · ちゅう / なか — trong, giữa
Đang ở trong giấc mơc m, hoàn toàn bị cuốn hút → say mê.
彼かれはゲームに夢中むちゅうで、周まわりの声こえが聞きこえない。
Anh ấy say mê chơi game đến nỗi không nghe thấy tiếng xung quanh.
13
無事ぶじ VÔ SỰ Tính từ Bình an vô sự, an toàn
無むVÔ · む / な(い) — không có
事ことSỰ · じ / こと — sự việc
Không có sự việc gì xảy ra → bình an vô sự, an toàn.
飛行ひこう機きは無事ぶじに空港くうこうに着ついた。
Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân bay.
14
平気へいき BÌNH KHÍ Tính từ Thản nhiên, như không có chuyện gì xảy ra
平たいらBÌNH · へい / たい(ら) — bằng phẳng, bình thường
気きKHÍ · き / いき — tinh thần, không khí
Tâm trạng bình thưnh thờng, không lo lắng → thản nhiên, như nh không có chuyện gì xảy ra.
彼かれは平気へいきで嘘うそをつく。
Anh ta thản nhiên nói dối.
15
迷惑めいわく MÊ HOẶC Tính từ Phiền hà, quấy rầy
迷めいMÊ · めい / まよ(う) — lạc lối, mê hoặc
惑HOẶC · わく / まど(わす) — mê hoặc, lừa dối
Bị lạc lối, bị làm phiền → phiền hà, quấy rầy.
夜中よなかに大おおきな音おとを出だすのは迷惑めいわくだ。
Gây tiếng ồn lớn vào ban đêm là làm phiền người khác.
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
テストで0点てんを取とったのに、( )な顔かおをしている。
平気へいき(へいき) — thản nhiên.
Mặc dù bị đ iểm 0 trong bài kiểm tra nhưm tra nhng lại có vẻ mặt thản nhiên.
彼かれは、彼女かのじょに( )で、デートのことばかり考かんがえている。
夢中むちゅう(むちゅう) — say mê.
Anh ấy say mê cô ấy, chỉ nghĩ ngh đ ngh ến chuyện hẹn hò.
お客きゃくさんの( )を全部ぜんぶ聞きいていたら、大変たいへんだ。
わがまま — ích kỷ, bư bớng bỉnh.
Nếu nghe hết tất cả những yêu cầu bưu bớng bỉnh của khách hàng thì sẽ rất vất vả.
怪我けがや病気びょうきをしないで、( )に家いえに帰かえってきてほしい。
無事ぶじ(ぶじ) — bình an vô sự.
Tôi muốn bạn trở về nhà an toàn, không bị thư thơ thng hay bệnh tật.
夜中よなかにそんな大おおきな音おとを出だされたら、( )だ。
迷惑めいわく(めいわく) — phiền hà.
Nếu bị gây ra tiếng ồn lớn nhưn nh vậy vào nửa đa êm thì thật phiền hà.
ご主人しゅじんは優やさしいし、息子むすこさんはかっこいいし、先生せんせいのご家族かぞくは本当ほんとうに( )だ。
豊ゆたか(ゆたか) — sung túc, giàu có.
Chồng thì hiền lành, con trai thì đ ẹp trai, gia đ gia ình thầy cô thật sự sung túc.
仕事しごとのときは、真面目まじめな人ひとと思おもわれるように、( )な服ふくを選えらぶ。
地味じみ(じみ) — giản dị.
Khi đKhi i làm, tôi chọn trang phục giản dị đ ể đ ư ợc coi là ngư ngời nghiêm túc.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — どんな人ひとですか。

Những người được đề cập trong câu dưới đây là người như thế nào? Hãy chọn từ phù hợp trong số các từ cho trong ngoặc [ ] dưới đây.
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
(例れい)田中たなかさんとは高校こうこうのとき、3年間ねんかん同おなじクラスでした。今いまもよく一緒いっしょに遊あそびます。→田中たなかさんは( 親したしい )友人ゆうじんです。
先生せんせいはいつも黄色きいろいスーツを着きていて、赤あかいネクタイをよくしています。眼鏡めがねも金色きんいろで、靴くつは白しろです。→先生せんせいはいつも( )です。
派手はで(はで) — lòe loẹt, sặc sỡ.
Mô tả trang phục sặc sỡ, nổi bật của giáo viên.
私わたしの弟おとうとは、クラスの女の子おんなのこが親切しんせつにしてくれても、プレゼントをくれても、その女の子おんなのこの気持きもちに気きが付つきません。→弟おとうとは少すこし( )です。
鈍にぶい(にぶい) — chậm chạp, chậm hiểu.
NgưNgời em trai không nhận ra tình cảm của bạn gái, cho thấy sự chậm hiểu.
鈴木すずきさんは、宿題しゅくだいgあどこか聞きいても教おしえてくれなかったり、パーティーがあっても私わたしだけ誘さそわなかったりします。→鈴木すずきさんは( )だと思おもいます。
意地いじ悪あく(いじわる) — xấu tính, hay bắt nạt.
Hành đnh ộng không chỉ bài tập hay không mời đi i dự tiệc cho thấy tính cách xấu.
その男おとこは、夜よる、私わたしの家いえの前まえを行おこなったり来きたりしていました。そのうえ、私わたしが捨すてたゴミの袋ふくろを開あけて調しらべていました。→本当ほんとうに( )男おとこです。
怪あやしい(あやしい) — lạ, đ áng nghi.
Hành vi lảng vảng và lục lọi thùng rác cho thấy ngưy ngời đi àn ông đng áng nghi.
2

練習れんしゅう 2 — Chọn phương án thích hợp nhất

Chọn phương án thích hợp nhất trong số các phương án từ a đến f để điền vào ngoặc ( ).
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
Khung từ: [ a. まぶしかった b. しつこかった c. 悔くやしかった d. 懐なつかしかった e. かゆかった f. きつかった ]
1十じゅう年ねんぶりに中学ちゅうがくのときの友達ともだちと会あって、(   )。
まぶしかったしつこかった悔くやしかった懐なつかしかったかゆかったきつかった
✓ Đáp án: d — 懐なつかしかった
Gặp lại bạn cũn c sau 10 năn c sau 10 nm thưn c sau 10 nm thờng gợi lên cảm giác hoài niệm, nhớ về quá khứ.
a まぶしかった: Không liên quan đn quan ến việc gặp bạn cũn c.
b しつこかった: Không liên quan đn quan ến việc gặp bạn cũn c.
c 悔くやしかった: Không liên quan đn quan ến việc gặp bạn cũn c.
e かゆかった: Không liên quan đn quan ến việc gặp bạn cũn c.
f きつかった: Không liên quan đn quan ến việc gặp bạn cũn c.
2足あしをたくさん蚊かに刺さされて、(   )。
まぶしかったしつこかった悔くやしかった懐なつかしかったかゆかったきつかった
✓ Đáp án: e — かゆかった
Bị muỗi đi ốt nhiều thưu thờng gây ra cảm giác ngứa.
a まぶしかった: Không liên quan đn quan ến bị muỗi đi ốt.
b しつこかった: Không liên quan đn quan ến bị muỗi đi ốt.
c 悔くやしかった: Không liên quan đn quan ến bị muỗi đi ốt.
d 懐なつかしかった: Không liên quan đn quan ến bị muỗi đi ốt.
f きつかった: Không liên quan đn quan ến bị muỗi đi ốt.
3弟おとうとのほうが自分じぶんよりゲームをするのが上手じょうずで、(   )。
まぶしかったしつこかった悔くやしかった懐なつかしかったかゆかったきつかった
✓ Đáp án: c — 悔くやしかった
Thua em trai trong game, đ ặc biệt khi em giỏi hơi hn, thư thờng gây ra cảm giác tiếc nuối, cay cú.
a まぶしかった: Không liên quan đn quan ến việc thua game.
b しつこかった: Không liên quan đn quan ến việc thua game.
d 懐なつかしかった: Không liên quan đn quan ến việc thua game.
e かゆかった: Không liên quan đn quan ến việc thua game.
f きつかった: Không liên quan đn quan ến việc thua game.
4先週せんしゅうはアルバイトが忙いそがしかったし、テストもあって、(   )。
まぶしかったしつこかった悔くやしかった懐なつかしかったかゆかったきつかった
✓ Đáp án: f — きつかった
Tuần trưn trớc vừa bận làm thêm vừa có bài kiểm tra, cho thấy tình trạng vất vả, cực nhọc.
a まぶしかった: Không liên quan đn quan ến công việc bận rộn.
b しつこかった: Không liên quan đn quan ến công việc bận rộn.
c 悔くやしかった: Không liên quan đn quan ến công việc bận rộn.
d 懐なつかしかった: Không liên quan đn quan ến công việc bận rộn.
e かゆかった: Không liên quan đn quan ến công việc bận rộn.
5その店みせのラーメンは油あぶらが多おお過すぎて、(   )。
まぶしかったしつこかった悔くやしかった懐なつかしかったかゆかったきつかった
✓ Đáp án: b — しつこかった
Mì ramen quá nhiều dầu mỡ thư thờng có vị nồng, ngấy.
a まぶしかった: Không liên quan đn quan ến vị của ramen.
c 悔くやしかった: Không liên quan đn quan ến vị của ramen.
d 懐なつかしかった: Không liên quan đn quan ến vị của ramen.
e かゆかった: Không liên quan đn quan ến vị của ramen.
f きつかった: Không liên quan đn quan ến vị của ramen.
6運転うんてんをしていて、暗くらいトンネルから急きゅうに出でたら、(   )。
まぶしかったしつこかった悔くやしかった懐なつかしかったかゆかったきつかった
✓ Đáp án: a — まぶしかった
Đột ngột ra khỏi đi ưi ờng hầm tối sẽ cảm thấy chói mắt.
b しつこかった: Không liên quan đn quan ến cảm giác khi ra khỏi đi ưi ờng hầm.
c 悔くやしかった: Không liên quan đn quan ến cảm giác khi ra khỏi đi ưi ờng hầm.
d 懐なつかしかった: Không liên quan đn quan ến cảm giác khi ra khỏi đi ưi ờng hầm.
e かゆかった: Không liên quan đn quan ến cảm giác khi ra khỏi đi ưi ờng hầm.
f きつかった: Không liên quan đn quan ến cảm giác khi ra khỏi đi ưi ờng hầm.
3

練習れんしゅう 3 — Nối các từ có thể kết hợp với nhau.

Nối các từ có thể kết hợp với nhau.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
豊ゆたかな
社会しゃかい、国くに、生活せいかつ
おしゃれな
服ふく、眼鏡めがね、お店みせ
乱暴らんぼうな
男おとこ、話はなし方かた、運転うんてん
鋭するどい
意見いけん、質問しつもん、ナイフ
穏おだやかな
天気てんき、性格せいかく、人ひと