Bài 04 — Phó từ

副詞ふくし

Học các phó từ thường gặp · 18 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 4課か 第だい2部ぶ
Phần I-2 · 18 từ

副詞ふくし ②

Phó từ ②
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
まさか Phó từ Không thể ngờ, không thể tin được, không bao giờ nghĩ tới
まさか雨あめが降ふるとは思おもわなかった。
Tôi không ngờ trời lại mưa.
2
まるで Phó từ Hoàn toàn, hệt như
まるで子供こどもみたいだ。
Cứ như một đứa trẻ vậy.
3
もしかしたら Phó từ Chẳng biết chừng có khi lại
もしかしたら行いけないかもしれない。
Chẳng biết chừng có khi tôi không đi được.
4
もしも Phó từ Nếu, giả như
もしも怪我けがをしたら、大変たいへんだ。
Nếu lỡ bị thương thì gay to.
5
いくら Phó từ Bao nhiêu, như thế nào
いくら探さがしても、見みつからない。
Dù tìm bao nhiêu cũng không thấy.
6
どうしても Phó từ Bằng mọi cách, dù thế nào
どうしても思い出おもいだせない。
Dù thế nào cũng không thể nhớ ra.
7
別べつに BIỆT Phó từ Đặc biệt, không có gì đặc biệt
別べつに困こまっていない。
Tôi không gặp khó khăn gì đặc biệt.
8
何なんで HÀ Phó từ Tại sao
何なんで怒おこっているのか。
Tại sao lại giận dỗi thế?
9
間まもなく GIAN VÔ Phó từ Sắp, sắp sửa, chẳng mấy chốc nữa
間まGIAN · かん / あいだ — khoảng, giữa
無むVÔ · む / ない — không có
Ghép: "không có khoảng cách" → chẳng mấy chốc nữa.
間まもなくバスが来くる。
Chẳng mấy chốc nữa xe buýt sẽ đến.
10
いよいよ Phó từ Cuối cùng thì, rốt cuộc
いよいよ試合しあいが始はじまる。
Cuối cùng thì trận đấu cũng bắt đầu.
11
そろそろ Phó từ Sắp sửa, chuẩn bị
そろそろ寝ねる時間じかんだ。
Sắp đến giờ đi ngủ rồi.
12
さっき Phó từ Vừa nãy
さっき食たべたばかりだ。
Vừa nãy tôi mới ăn xong.
13
しばらく Phó từ Một khoảng thời gian ngắn, một lúc
しばらく駅えきで待まっていた。
Tôi đã đợi ở ga một lúc.
14
今いまにも KIM Phó từ Sắp, ngay bây giờ
今いまにも雨あめが降ふりそうだ。
Trời trông có vẻ sắp mưa ngay bây giờ.
15
結局けっきょく KẾT CỤC Phó từ Cuối cùng, rốt cuộc
結けつKẾT · けつ / むす(ぶ) — kết nối, buộc
局きょくCỤC · きょく — cục, bộ phận
Ghép: "kết thúc một cục diện" → cuối cùng, rốt cuộc.
頑張がんばったが、結局けっきょくだめだった。
Đã cố gắng nhưng cuối cùng vẫn không được.
16
とうとう Phó từ Cuối cùng (sau một quá trình dài, thường là kết quả không mong muốn)
二人ふたりはとうとう別わかれた。
Cuối cùng hai người họ đã chia tay.
17
ようやく Phó từ Cuối cùng (sau nhiều khó khăn, kết quả mong muốn)
ようやく病気びょうきが治なおった。
Cuối cùng bệnh cũng đã khỏi.
18
ついに Phó từ Cuối cùng (sau một quá trình dài, kết quả có thể tốt hoặc xấu)
ついに答こたえが見みつかった。
Cuối cùng cũng tìm thấy câu trả lời.
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
田中たなかさんは、( )いつも赤あかい服ふくを着きているのだろ。
何なんで(なんで) — tại sao.
Diễn tả lý do, nguyên nhân.
( )謝あやまっても、父ちちは怒おこったままだ z った。
いくら — dù bao nhiêu.
ThưThờng đng i với 「〜ても」, diễn tả dù có làm gì cũ cng không thay đng thay ổi kết quả.
私わたしが大事だいじに取とっておいたケーキ、( )食たべてないよね。
まさか — không thể ngờ.
Diễn tả sự ngạc nhiên, không tin vào đo iều gì đ ó, thư thờng đng i kèm với phủ đ ịnh.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Nối từ

Quan sát phần gạch chân và nối chúng với từ phù hợp nhất.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1)
✓ Đáp án:
(2)
✓ Đáp án:
(3)
✓ Đáp án:
2

練習れんしゅう 2 — Chọn đáp án đúng

Chọn đáp án đúng.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1新宿しんじゅくに買い物かいものに寄よったけど、(a. 結局けっきょく b. ついに) 何なにも買かわなかった。
結局けっきょくついに
✓ Đáp án: a — 結局けっきょく (kết cục) diễn tả kết quả cuối cùng sau một quá trình, thường là kết quả không như mong đợi.
Ở đ ây, ngư ngời nói đi ã đ i mua sắm nhưm nhng cuối cùng lại không mua gì, phù hợp với ý nghĩ ngha của 結局けっきょく.
b ついに: ついに (cuối cùng thì) diễn tả một kết quả cuối cùng sau một quá trình dài, có thể tốt hoặc xấu, như nhng thư nhng thờng mang sắc thái hoàn thành, đ ạt đt ưt ợc đc iều gì đ ó sau nỗ lực. Trong ngữ cảnh này, không mua đng mua ưng mua ợc gì không phải là một thành tựu.
2今日きょうはもう遅おそいので、(a. いよいよ b. そろそろ) 帰かえります。
いよいよそろそろ
✓ Đáp án: b — そろそろ (sắp sửa) diễn tả một hành động sắp bắt đầu.
Câu này diễn tả việc sắp về nhà vì đ ã muộn, phù hợp với そろそろ.
a いよいよ: いよいよ (cuối cùng thì) diễn tả sự mong đ mong ợi hoặc cuối cùng một sự việc đc ã bắt đt ầu/xảy ra. Không phù hợp với việc chuẩn bị về nhà.
3ビルが出来できるまでに、(a. およそ b. かなり) 5年ねんかかった。
およそかなり
✓ Đáp án: a — およそ (khoảng) diễn tả một con số ước chừng.
Câu này nói về việc mất khoảng 5 năng 5 nm đng 5 nm ể xây tòa nhà, phù hợp với およそ.
b かなり: かなり (khá là) diễn tả mức đc ộ khá cao. Không dùng đng ể chỉ số lư lợng ưng ớc chừng.
4長ながい間あいだ病気びょうきだった祖母そぼが (a. とうとう b. やっと) 死しんでしまった。
とうとうやっと
✓ Đáp án: a — とうとう (cuối cùng thì) diễn tả một kết quả cuối cùng sau một quá trình dài, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc đã được dự đoán.
Cái chết của bà sau thời gian dài bệnh tật là một kết quả tiêu cực, phù hợp với とうとう.
b やっと: やっと (cuối cùng thì) diễn tả một kết quả cuối cùng sau nhiều khó khă khn, thư thờng mang sắc thái tích cực hoặc kết quả mong muốn.
5先生せんせいの言いっていることが (a. 別べつに b. まったく) わからなかった。
別べつにまったく
✓ Đáp án: b — まったく (hoàn toàn) thường đi với phủ định để diễn tả sự hoàn toàn không.
Câu này diễn tả việc hoàn toàn không hiểu lời thầy giáo, phù hợp với まったく.
a 別べつに: 別べつに (đ (ặc biệt) thư thờng đng i với phủ đ ịnh đnh ể diễn tả không có gì đ ặc biệt. Không phù hợp với ý nghĩ ngha hoàn toàn không hiểu.
6最近さいきん、彼かれにメールをしても、(a. すぐに b. 早速さっそく) 返かえしjsをくれない。
すぐに早速さっそく
✓ Đáp án: a — すぐに (ngay lập tức) diễn tả hành động xảy ra không chậm trễ.
Câu này nói về việc không nhận đn ưn ợc hồi âm ngay lập tức, phù hợp với すぐに.
b 早速さっそく: 早速さっそく (ngay lập tức, nhanh chóng) thư thờng dùng khi bắt đt ầu làm gì đ ó một cách nhanh chóng, tích cực. Không phù hợp với ngữ cảnh nhận đn ưn ợc phản hồi.
7学生がくせいを笑わらわせようとして、先生せんせいはいつも (a. 偶然ぐうぜん b. わざと) 変へんなことを言いう。
偶然ぐうぜんわざと
✓ Đáp án: b — わざと (cố ý) diễn tả hành động được thực hiện có chủ đích.
Thầy giáo cố ý nói những đng iều kỳ lạ đ ể làm học sinh cưc sinh cời, phù hợp với わざと.
a 偶然ぐうぜん: 偶然ぐうぜん (ngẫu nhiên) diễn tả sự việc xảy ra tình cờ, không có chủ đ ích.
3

練習れんしゅう 3 — Sắp xếp câu

Sắp xếp các cụm từ từ 1 đến 4 để tạo thành câu đúng.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1この仕事しごとが __ __ __ __ と思おもっている。
✓ Đáp án:
2長ながい間あいだ、__ __ __ __ 。
✓ Đáp án:
3昨日きのう、__ __ __ __ がわからない。
✓ Đáp án:
4海外かいがいに __ __ __ __ みたほうがいい。
✓ Đáp án: