Bài 05 — Từ tượng thanh, tượng hình

オノマトペ

Từ tượng thanh, tượng hình · 36 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 5課か 第だい2部ぶ
Phần 5-1 · 18 từ

オノマトペ ①

Từ tượng thanh, tượng hình ①
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
ぐっすり Phó từ (ngủ) say
昨日きのうはぐっすり寝ねられたので、今日きょうは元気げんきだ。
Hôm qua tôi ngủ say nên hôm nay rất khỏe.
2
じっと Phó từ Chăm chú, im không nhúc nhích, cố chịu
子供こどもたちはテレビをじっと見みている。
Những đứa trẻ đang chăm chú xem TV.
3
じろじろ Phó từ Chằm chằm
知しらない人ひとにじろじろ見みられて、嫌いやな気持きもちになった。
Bị người lạ nhìn chằm chằm, tôi cảm thấy khó chịu.
4
にっこり Phó từ Tươi cười, hớn hở
彼女かのじょはいつもにっこり笑わらっている。
Cô ấy lúc nào cũng tươi cười.
5
のろのろ Phó từ Chậm chạp, lề mề
バスが来こなくて、のろのろ歩あるいて会社かいしゃに行いった。
Xe buýt không đến nên tôi đi bộ lề mề đến công ty.
6
うっかり Phó từ Vô ý, lơ đễnh
うっかり傘かさを電車でんしゃに忘わすれてしまった。
Tôi đã vô ý để quên ô trên tàu.
7
こっそり Phó từ Vụng trộm, lén lút
先生せんせいにこっそりチョコレートを食たべた。
Tôi đã lén ăn sô cô la mà không để thầy biết.
8
そっと Phó từ Nhẹ nhàng
赤あかちゃんが寝ねているので、そっとドアを閉しめた。
Em bé đang ngủ nên tôi nhẹ nhàng đóng cửa.
9
ごろごろ Phó từ Vạ vật, làm biếng
休やすみの日ひは家いえでごろごろしていることが多おおい。
Ngày nghỉ tôi thường nằm vạ vật ở nhà.
10
にこにこ Phó từ Mỉm cười, cười tủm tỉm
彼女かのじょはいつもにこにこしていて、とても優やさしい。
Cô ấy lúc nào cũng mỉm cười, rất hiền lành.
11
いらいら Phó từ Sốt ruột
バスがなかなか来こなくて、いらいらした。
Xe buýt mãi không đến nên tôi sốt ruột.
12
うきうき Phó từ Vui sướng, phấn khởi
明日あしたから旅行りょこうなので、うきうきしている。
Mai là đi du lịch rồi nên tôi đang rất phấn khởi.
13
どきどき Phó từ Hồi hộp, tim đập thình thịch
テストの結果けっかを聞きくとき、どきどきした。
Khi nghe kết quả bài kiểm tra, tôi đã rất hồi hộp.
14
わくわく Phó từ Háo hức, hồi hộp (vì vui)
初はじめての海外かいがい旅行りょこうなので、わくわくしている。
Vì là chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên nên tôi rất háo hức.
15
がっかり Phó từ Thất vọng, chán nản
試験しけんに落おちて、がっかりした。
Tôi đã trượt kỳ thi nên rất thất vọng.
16
ほっと Phó từ Cảm thấy nhẹ nhõm, nhẹ người, thở phào
大おおきな仕事しごとを終おえて、ほっとした。
Hoàn thành công việc lớn, tôi cảm thấy nhẹ nhõm.
17
ふらふら Phó từ Lảo đảo, loạng choạng
熱ねつがあるので、体からだがふらふらする。
Vì bị sốt nên cơ thể tôi lảo đảo.
18
ぺらぺら Phó từ Nói trôi chảy, lưu loát
彼かれは英語えいごがぺらぺらだ。
Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
寝ねている赤あかちゃんを起おこさないように、( )布団ふとんをかけた。
そっと — Nhẹ nhàng. Đ ể không đng ánh thức em bé đ ang ngủ, đ ắp chăp chn nhẹ nhàng.
日本にほんに5年ねんも住すんでいるので、日本にほん語ごが( )だ。
ぺらぺら — Trôi chảy. Sống ở Nhật 5 năt 5 nm nên tiếng Nhật đt ã trôi chảy.
酒さけは医者いしゃに止とめられているのに、父ちちは( )飲のんでいたようだ。
こっそり — Vụng trộm, lén lút. Bố tôi bị bác sĩc s cấm rưm rợu nhưu nhng hình nhưnh nh vẫn lén lút uống.
昨日きのうsはあまり寝ねられなかったけど、今日きょうは( )寝ねられた。
ぐっすり — Ngủ say. Hôm qua không ngủ đ ư ợc nhiều nhưu nhng hôm nay đm nay ã ngủ say đ say ư say ợc.
Phần 5-2 · 18 từ

オノマトペ ②

Từ tượng thanh, tượng hình ②
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
ぐんぐん Phó từ Như thổi, vùn vụt
子供こどもはぐんぐん背せが伸のびる。
Trẻ con lớn vùn vụt.
2
すっかり Phó từ Hẳn, hết sạch, tiệt
彼かれはすっかり元気げんきになった。
Anh ấy đã hoàn toàn khỏe lại.
3
ぴったり Phó từ Vừa vặn, vừa khít
この服ふくは私わたしにぴったりだ。
Bộ quần áo này vừa vặn với tôi.
4
ぎりぎり Phó từ Sát giờ, sát nút
電車でんしゃにぎりぎり間に合まにあった。
Tôi vừa kịp chuyến tàu sát nút.
5
しっかり Phó từ Chỉn chu, chắc chắn, vững vàng
しっかり勉強べんきょうして、試験しけんに合格ごうかくしたい。
Tôi muốn học hành chăm chỉ để đỗ kỳ thi.
6
ぴかぴか Phó từ Sáng bóng, bóng lộn
靴くつをぴかぴかに磨みがいた。
Tôi đã đánh giày sáng bóng.
7
ぎっしり Phó từ Đầy chặt, chật cứng
箱ばこにプレゼントがぎっしり詰つまっている。
Hộp quà đầy chặt.
8
たっぷり Phó từ Đầy, đầy ắp
このスープには野菜やさいがたっぷり入はいっている。
Món súp này có đầy ắp rau củ.
9
さっぱり Phó từ (vị) thanh, sảng khoái, nhẹ nhõm
お風呂ふろに入はいって、さっぱりした。
Tắm xong, tôi cảm thấy sảng khoái.
10
ごちゃごちゃ Phó từ Lộn xộn, lung tung
机つくえの上うえがごちゃごちゃしている。
Trên bàn lộn xộn.
11
めちゃくちゃ Phó từ Tan nát, nát tươm
事故じこで車くるまがめちゃくちゃになった。
Xe ô tô bị tan nát vì tai nạn.
12
しんと Phó từ Yên ắng
先生せんせいが話はなしをやめると、教室きょうしつはしんと静しずかになった。
Khi giáo viên ngừng nói, lớp học trở nên yên ắng.
13
ぼろぼろ Phó từ Rách nát, tả tơi, tơi tả
古ふるい本ほんなので、もうぼろぼろだ。
Vì là sách cũ nên đã rách nát rồi.
14
きらきら Phó từ Lấp lánh
夜空よぞらには星ほしがきらきら輝かがやいている。
Những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
15
がらがら Phó từ Trống rỗng, vắng tanh
朝あさの電車でんしゃはがらがらだった。
Chuyến tàu sáng vắng tanh.
16
ぐらぐら Phó từ Lung lay, lắc lư
地震じしんで建物たてものがぐらぐら揺ゆれた。
Tòa nhà lung lay vì động đất.
17
ばらばら Phó từ Không thống nhất, khác nhau, rải rác, vụng vặt
みんなの意見いけんがばらばらで、なかなか決きまらない。
Ý kiến của mọi người không thống nhất nên mãi không quyết định được.
18
そっくり Phó từ Giống nhau, giống như đúc, giống y hệt
彼かれは父親ちちおやにそっくりだ。
Anh ấy giống y hệt bố.
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
レストランの中なかはお客きゃくさんがあまりいなくて、( )だった。
がらがら — Trống rỗng, vắng tanh. Trong nhà hàng không có nhiều khách nên vắng tanh.
地震じしんで建物たてものが( )ゆれた。
ぐらぐら — Lung lay, lắc lưc l. Tòa nhà lung lay vì đ ộng đng ất.
夜よるの町まちはとても静しずかで、( )していた。
しんと — Yên ắng. Thị trấn về đ êm rất yên tĩn tnh, yên ắng.
レポートを出だすのは来月らいげつなので、まだ時間じかんは( )ある。
たっぷり — Đ ầy, đ ầy ắp. Việc nộp báo cáo là vào tháng tới nên vẫn còn nhiều thời gian.
彼かれはまだ若わかいのに、( )とした考かんがえを持もっている。
しっかり — Chắc chắn, vững vàng. Anh ấy còn trẻ như nhng đ nhng ã có suy nghĩ suy ngh vững vàng.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

実力じつりょくを試ためそう 1 — Chọn phương án thích hợp nhất

Hãy chọn phương án thích hợp nhất trong 4 phương án sau.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1休やすみの日ひ z -> しないで、家いえで(   )していることが多おおい。
いらいらごろごろのろのろばらばら
✓ Đáp án: 2 — ごろごろ: Diễn tả trạng thái lười biếng, không làm gì, chỉ nằm lăn lóc ở nhà. Câu này có nghĩa "Ngày nghỉ tôi thường không làm gì cả mà chỉ nằm vạ vật ở nhà."
'ごろごろする' diễn tả việc nằm dài, lư lời biếng không làm gì. Phù hợp với ngữ cảnh "ngày nghỉ ở nhà".
1 いらいら: Sốt ruột, bồn chồn. Không hợp ngữ cảnh.
3 のろのろ: Chậm chạp, lề mề. Thư Thờng dùng cho hành đnh ộng di chuyển.
4 ばらばら: Rải rác, không thống nhất. Không hợp ngữ cảnh.
2駅えきからずっと走はしってきたので、まだ(   )している。
うきうきどきどきにこにこわくわく
✓ Đáp án: 2 — どきどき: Diễn tả cảm giác hồi hộp, tim đập nhanh. Chạy từ ga đến sẽ khiến tim đập nhanh.
'どきどきする' diễn tả cảm giác tim đc tim ập nhanh, hồi hộp, thư thờng xảy ra khi vận đn ộng mạnh hoặc lo lắng. Chạy từ ga về sẽ khiến tim đn tim ập nhanh.
1 うきうき: Vui sưVui sớng, phấn khởi. Không liên quan đn quan ến việc chạy.
3 にこにこ: Mỉm cưm cời. Không liên quan.
4 わくわく: Háo hức, hồi hộp (vì vui). Không phù hợp với việc mệt mỏi vì chạy.
3久ひさしぶりに髪かみを切きって、(   )した。
うっかりさっぱりしっかりすっかり
✓ Đáp án: 2 — さっぱり: Cảm thấy sảng khoái, nhẹ nhõm. Cắt tóc xong thường có cảm giác này.
'さっぱりする' diễn tả cảm giác sảng khoái, nhẹ nhõm, thư thờng có sau khi tắm, cắt tóc.
1 うっかり: Vô ý, lơ l đ l ễnh. Không hợp ngữ cảnh.
3 しっかり: Chắc chắn, vững vàng. Không hợp ngữ cảnh.
4 すっかり: Hoàn toàn, hết hẳn. Không hợp ngữ cảnh.
4掃除そうじをしたので、部屋へや中ちゅうが(   )だ。
きらきらぴかぴかぺらぺらぼろぼろ
✓ Đáp án: 2 — ぴかぴか: Sáng bóng, sạch sẽ. Sau khi dọn dẹp, căn phòng trở nên sạch bóng.
'ぴかぴかだ' diễn tả trạng thái sạch sẽ, sáng bóng. Phù hợp với việc dọn dẹp phòng.
1 きらきら: Lấp lánh (ánh sáng).
3 ぺらぺら: Trôi chảy (ngôn ngữ).
4 ぼろぼろ: Rách nát, tả tơ ti.
2

実力じつりょくを試ためそう 2 — Chọn từ gần nghĩa nhất

Hãy chọn từ gần nghĩa nhất với từ gạch chân.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1事故じこがあったようで、車くるまがのろのろとしか進すすまない。
こっそりぐっすりはっきりゆっくり
✓ Đáp án: 4 — ゆっくり: Chậm rãi. のろのろ có nghĩa là chậm chạp, lề mề, gần nghĩa với ゆっくり.
'のろのろ' diễn tả tốc đc ộ chậm chạp, ì ạch, gần nghĩn ngha nhất với 'ゆっくり' (chậm rãi).
1 こっそり: Lén lút.
2 ぐっすり: Ngủ say.
3 はっきり: Rõ ràng.
2山田やまださんと田中たなかさんは本当ほんとうにそっくりだ。
仲なかがいい仲なかが悪わるい似にている太ふとっている
✓ Đáp án: 3 — 似にている: Giống nhau. そっくり có nghĩa là giống y hệt, gần nghĩa với 似にている.
'そっくりだ' diễn tả sự giống nhau hoàn toàn, y hệt, gần nghĩn ngha nhất với '似にている' (giống nhau).
1 仲なかがいい: Quan hệ tốt.
2 仲なかが悪わるい: Quan hệ xấu.
4 太ふとっている: Béo.
3

実力じつりょくを試ためそう 3 — Chọn cách sử dụng từ đúng nhất

Hãy chọn phương án có cách sử dụng từ đúng nhất trong các phương án sau.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1うっかり
日本にほんの生活せいかつにもうっかり慣なれてきた。夜中よなかに急きゅうに電話でんわが鳴なって、うっかりした。うっかりしていて、ドアのカギを閉しめるのを忘わすれた。今日きょうは天気てんきがいいので、富士ふじ山やまがうっかり見みえた。
✓ Đáp án: 3 — うっかりしていて、ドアのカギを閉しめるのを忘わすれた。: "うっかり" diễn tả sự vô ý, lơ đễnh dẫn đến việc quên làm gì đó.
'うっかり' diễn tả sự vô ý, lơ l đ l ễnh, thư thờng dẫn đn ến sai sót hoặc quên mất đt iều gì đ ó. Câu 3 thể hiện đn úng ý nghĩ ngha này.
1 日本にほんの生活せいかつにもうっかり慣なれてきた。: 'うっかり' không dùng với '慣なれる'. Nên dùng 'すっかり慣なれてきた' (đ' (ã quen hẳn).
2 夜中よなかに急きゅうに電話でんわが鳴なって、うっかりした。: 'うっかりする' không dùng đng ể diễn tả cảm giác giật mình. Nên dùng 'びっくりした'.
4 今日きょうは天気てんきがいいので、富士ふじ山やまがうっかり見みえた。: 'うっかり' không dùng đng ể mô tả việc nhìn thấy một cách rõ ràng hay tình cờ. Nên dùng 'はっきり見みえた' (nhìn rõ) hoặc '偶然ぐうぜん見みえた' (tình cờ thấy).
2すっかり
毎日まいにち、すっかり文法ぶんぽうの勉強べんきょうをしてください。山田やまださんの病気びょうきはもうすっかりよくなった。彼かれがこちらのほうを見みて、すっかり笑わらった。言いいたいことを言いったら、気持きもちがすっかりした。
✓ Đáp án: 2 — 山田やまださんの病気びょうきはもうすっかりよくなった。: "すっかり" diễn tả trạng thái hoàn toàn, hết hẳn. Bệnh đã khỏi hoàn toàn.
'すっかり' diễn tả trạng thái hoàn toàn, triệt đt ể. Câu 2 thể hiện việc bệnh đnh ã khỏi hoàn toàn.
1 毎日まいにち、すっかり文法ぶんぽうの勉強べんきょうをしてください。: 'すっかり' không dùng đng ể khuyên nhủ việc học hành chănh chm chỉ. Nên dùng 'しっかり勉強べんきょうしてください'.
3 彼かれがこちらのほうを見みて、すっかり笑わらった。: 'すっかり' không dùng đng ể mô tả cách cưch cời. Nên dùng 'にこにこ笑わらった' (mỉm cưm cời) hoặc 'にっこり笑わらった' (cư' (cời tưi tơi ti).
4 言いいたいことを言いったら、気持きもちがすっかりした。: '気持きもちがすっかりした' không tự nhiên. Nên dùng '気持きもちがさっぱりした' (cảm thấy sảng khoái).