Bài 06 — Từ Hán Nhật dễ nhầm

間違まちがえやすい漢語かんご

Từ Hán Nhật dễ nhầm · 32 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 第だい2部ぶ 第だい6課か
Phần 6-1 · 15 từ

な形容けいよう詞しと間違まちがえやすいもの

Những từ dễ nhầm lẫn với tính từ đuôi な
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
一流いちりゅう NHẤT LƯU Danh từ Hạng đầu, (thuộc dạng) xuất sắc nhất
一いちNHẤT · いち / ひと(つ) — một
流りゅうLƯU · りゅう / なが(れる) — dòng chảy, phong cách
Ghép: "một dòng" (ý chỉ một dòng chảy, một loại duy nhất) → hạng đng ầu, xuất sắc nhất.
一流いちりゅうの大学だいがく
Trường đại học hàng đầu
2
一部いちぶ NHẤT BỘ Danh từ Một phần, một bộ phận
一いちNHẤT · いち / ひと(つ) — một
部ぶBỘ · ぶ / へ — phần, bộ phận
Ghép: "một bộ phận" → một phần, một bộ phận.
一部いちぶの学生がくせい
Một bộ phận học sinh
3
最新さいしん TỐI TÂN Danh từ Mới nhất
最さいTỐI · さい / もっと(も) — nhất, cực
新しんTÂN · しん / あたら(しい) — mới
Ghép: "mới nhất" → mới nhất.
最新さいしんの研究けんきゅう
Nghiên cứu mới nhất
4
最終さいしゅう TỐI CHUNG Danh từ Sau cùng, cuối cùng
最さいTỐI · さい / もっと(も) — nhất, cực
終おわりCHUNG · しゅう / お(わる) — kết thúc, cuối
Ghép: "cuối cùng nhất" → sau cùng, cuối cùng.
最終さいしゅうの飛行ひこう機き
Chuyến bay cuối cùng
5
流行りゅうこう LƯU HÀNH Danh từ Thịnh hành, mốt
流りゅうLƯU · りゅう / なが(れる) — dòng chảy, trôi chảy
行こうHÀNH · こう / い(く) — đi, thực hiện
Ghép: "dòng chảy đy ang đy ang i" (ý chỉ xu hư xu hớng đng ang lan rộng) → thịnh hành, mốt.
流行りゅうこうの服ふく
Quần áo thời trang
6
実際じっさい THỰC TẾ Danh từ Thực tế, thật
実じつTHỰC · じつ / み — thực, sự thật
際さいTẾ · さい / きわ — lúc, khi
Ghép: "lúc thực tế" → thực tế, thật.
実際じっさいの話はなし
Câu chuyện có thật
7
頭痛ずつう ĐẦU THỐNG Danh từ Đau đầu
頭あたまĐẦU · とう / あたま — đầu
痛いたTHỐNG · つう / いた(い) — đau
Ghép: "đ "ầu đu au" → đau đau ầu.
頭痛ずつうがする
Bị đau đầu
8
余裕よゆう DƯ DỤ Danh từ Dư dả, dư thừa
余よDƯ · よ / あま(る) — dư, thừa
裕ひろしDỤ · ゆう — giàu có, rộng rãi
Ghép: "dư "d dả, rộng rãi" → dưd dả, dư d thừa.
余裕よゆうのある生活せいかつ
Cuộc sống dư dả
9
安定あんてい AN ĐỊNH Danh từ Ổn định
安あんAN · あん / やす(い) — yên ổn, rẻ
定ただしĐỊNH · てい / さだ(める) — quyết định, ổn định
Ghép: "yên ổn và ổn đn ịnh" → ổn đn ịnh.
安定あんていした生活せいかつ
Cuộc sống ổn định
10
緊張きんちょう KHẨN TRƯƠNG Danh từ Căng thẳng
緊きんKHẨN · きん — khẩn cấp, chặt chẽ
張ちょうTRƯƠNG · ちょう / は(る) — căng, kéo dài
Ghép: "că "cng thẳng và chặt chẽ" → căcng thẳng.
緊張きんちょうした声こえ
Giọng nói căng thẳng
11
混雑こんざつ HỖN TẠP Danh từ Đông đúc, lộn xộn
混こんHỖN · こん / ま(じる) — hỗn loạn, lẫn lộn
雑ざつTẠP · ざつ / まじ(る) — tạp nham, lộn xộn
Ghép: "hỗn loạn và lộn xộn" → đông đng úc, lộn xộn.
混雑こんざつしたバス
Xe buýt đông đúc
12
発達はったつ PHÁT ĐẠT Danh từ Phát triển
発はつPHÁT · はつ / た(つ) — phát ra, xuất phát
達とおるĐẠT · たつ — đạt được, thông suốt
Ghép: "phát ra và đ ạt đt ưt ợc" → phát triển.
科学かがくが発達はったつした国くに
Đất nước có khoa học phát triển
13
不足ふそく BẤT TÚC Danh từ Thiếu, không đủ
不ふBẤT · ふ — không, chẳng
足あしTÚC · そく / た(りる) — đủ, chân
Ghép: "không đng ủ" → thiếu, không đng ủ.
水みずが不足ふそくする
Nước bị thiếu
14
一致いっち NHẤT TRÍ Danh từ Thống nhất
一いちNHẤT · いち / ひと(つ) — một
致まつむろTRÍ · ち — đạt đến, dẫn đến
Ghép: "đ "ạt đt ến một" (ý chỉ sự đ ồng nhất) → thống nhất.
意見いけんが一致いっちする
Ý kiến thống nhất
15
混乱こんらん HỖN LOẠN Danh từ Loạn, rối bời
混こんHỖN · こん / ま(じる) — hỗn loạn, lẫn lộn
乱らんLOẠN · らん / みだ(れる) — loạn, rối
Ghép: "hỗn loạn và rối ren" → loạn, rối bời.
頭あたまが混乱こんらんする
Đầu óc rối bời
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
( )の電車でんしゃが行いってしまったので、タクシーで帰かえるしかない。
最終さいしゅう — Chuyến xe đn xe iện cuối cùng đng ã đ i mất rồi, nên chỉ còn cách về bằng taxi.
今日きょうは、酷ひどい( )がして、授業じゅぎょうを聞きいていられなかった。
頭痛ずつう — Hôm nay tôi bị đ au đ au ầu kinh khủng nên không thể nghe giảng đng ưng ợc.
その飛行ひこう機きは、( )の飛行ひこう機きなのに、故障こしょうが多おおい。
一流いちりゅう — Chiếc máy bay đy bay ó là máy bay hạng nhất vậy mà lại hay bị hỏng.
この教科きょうか書しょを使つかえば、( )の会話かいわで使つかわれている言葉ことばを勉強べんきょうできる。
実際じっさい — Nếu dùng cuốn sách giáo khoa này, bạn có thể học đc ưc ợc những từ ngữ đ ư ợc sử dụng trong hội thoại thực tế.
先生せんせいの教おしえ方かたが下手へたで、生徒せいとが( )してしまった。
混乱こんらん — Cách dạy của giáo viên kém nên học sinh đc sinh ã bị rối bời.
Phần 6-2 · 17 từ

する動詞どうしと間違まちがえやすいもの、「的まと」が付つくもの

Những từ dễ nhầm lẫn với động từ する, những từ đi kèm với hậu tố「的まと」
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
関心かんしん QUAN TÂM Danh từ Quan tâm
関かんQUAN · かん / せき — liên quan, cửa ải
心こころTÂM · しん / こころ — tâm, trái tim
Ghép: "tâm liên quan" → quan tâm.
日本にほんに関心かんしんがある
Có quan tâm đến Nhật Bản
2
自信じしん TỰ TIN Danh từ Tự tin
自じTỰ · じ / みずか(ら) — tự mình
信しんTÍN · しん / まこと — tin tưởng
Ghép: "tự mình tin tưnh tin tởng" → tự tin.
勝かつ自信じしんがある
Có tự tin sẽ thắng
3
感覚かんかく CẢM GIÁC Danh từ Cảm giác
感かんCẢM · かん — cảm giác, cảm động
覚おぼGIÁC · かく / おぼ(える) — giác ngộ, cảm thấy
Ghép: "cảm thấy giác ngộ" → cảm giác.
痛いたいという感覚かんかくはない
Không có cảm giác đau
4
参考さんこう THAM KHẢO Danh từ Tham khảo
参さんTHAM · さん / まい(る) — tham gia, tham vấn
考かんがえKHẢO · こう / かんが(える) — suy nghĩ, khảo sát
Ghép: "tham gia khảo sát" → tham khảo.
教科きょうか書しょを参考さんこうにする
Tham khảo sách giáo khoa
5
秘密ひみつ BÍ MẬT Danh từ Bí mật
秘ひBÍ · ひ — bí mật
密みつMẬT · みつ — mật thiết, kín đáo
Ghép: "bí mật kín đn áo" → bí mật.
結婚けっこんしたことを秘密ひみつにする
Giữ bí mật chuyện kết hôn
6
評判ひょうばん BÌNH PHÁN Danh từ Đánh giá, danh tiếng
評ひょうBÌNH · ひょう — bình luận, đánh giá
判はんPHÁN · はん — phán đoán, phân xử
Ghép: "bình luận và phán đn oán" → đánh giá, danh tiếng.
歌うたがうまいと評判ひょうばんだ
Có tiếng là hát hay
7
出身しゅっしん XUẤT THÂN Danh từ Xuất thân
出でXUẤT · しゅつ / で(る) — ra, xuất hiện
身みTHÂN · しん / み — thân, mình
Ghép: "thân xuất ra" (ý chỉ nơ ni mình sinh ra, lớn lên) → xuất thân.
彼かれは広島ひろしまの出身しゅっしんだ
Anh ấy xuất thân từ Hiroshima
8
夢中むちゅう MỘNG TRUNG Danh từ Say mê
夢ゆめMỘNG · む / ゆめ — giấc mơ
中なかTRUNG · ちゅう / なか — trong, giữa
Ghép: "trong mơ "trong m" (ý chỉ hoàn toàn chìm đm ắm) → say mê.
映画えいがに夢中むちゅうだ
Say mê phim ảnh
9
面倒めんどう DIỆN ĐẢO Danh từ Lách cách, phiền hà
面めんDIỆN · めん / おも — mặt, diện mạo
倒とうĐẢO · とう / たお(れる) — đổ, ngã
Ghép: "mặt đt ổ" (ý chỉ gặp rắc rối, phiền phức) → lách cách, phiền hà.
掃除そうじをするのが面倒めんどうだ
Việc dọn dẹp thật phiền phức
10
被害ひがい BỊ HẠI Danh từ Thiệt hại
被ひBỊ · ひ / こうむ(る) — bị, chịu
害がいHẠI · がい — hại, thiệt hại
Ghép: "bị hại" → thiệt hại.
台風たいふうの被害ひがいを受うける
Chịu thiệt hại do bão
11
感動かんどう的てき CẢM ĐỘNG ĐÍCH Tính từ đuôi な Cảm động
感かんCẢM · かん — cảm giác, cảm động
動どうĐỘNG · どう / うご(く) — động, chuyển động
的まとĐÍCH · てき / まと — mục tiêu, tính chất
Ghép: "có tính chất cảm đm ộng" → cảm đm ộng.
感動かんどう的てきな話はなし
Câu chuyện cảm động
12
基本きほん的てき CƠ BẢN ĐÍCH Tính từ đuôi な Cơ bản
基もとCƠ · き / もと — cơ sở, nền tảng
本ほんBẢN · ほん / もと — gốc, bản chất
的まとĐÍCH · てき / まと — mục tiêu, tính chất
Ghép: "có tính chất cơt c bản" → cơc bản.
基本きほん的てきな質問しつもん
Câu hỏi cơ bản
13
現実げんじつ的てき HIỆN THỰC ĐÍCH Tính từ đuôi な Hiện thực
現げんHIỆN · げん / あらわ(れる) — hiện tại, xuất hiện
実じつTHỰC · じつ / み — thực, sự thật
的まとĐÍCH · てき / まと — mục tiêu, tính chất
Ghép: "có tính chất hiện thực" → hiện thực.
現実げんじつ的てきな計画けいかく
Kế hoạch thực tế
14
積極せっきょく的てき TÍCH CỰC ĐÍCH Tính từ đuôi な Tích cực
積せきTÍCH · せき / つ(む) — tích lũy, chất chồng
極きょくCỰC · きょく / きわ(める) — cực điểm, tột cùng
的まとĐÍCH · てき / まと — mục tiêu, tính chất
Ghép: "có tính chất tích cực" → tích cực.
積極せっきょく的てきな人ひと
Người tích cực
15
伝統でんとう的てき TRUYỀN THỐNG ĐÍCH Tính từ đuôi な Truyền thống
伝つたTRUYỀN · でん / つた(わる) — truyền đạt
統とうTHỐNG · とう / す(べる) — thống nhất, cai trị
的まとĐÍCH · てき / まと — mục tiêu, tính chất
Ghép: "có tính chất truyền thống" → truyền thống.
伝統でんとう的てきな文化ぶんか
Văn hóa truyền thống
16
平均へいきん的てき BÌNH QUÂN ĐÍCH Tính từ đuôi な Trung bình
平たいらBÌNH · へい / たい(ら) — bằng phẳng, bình đẳng
均ひとしQUÂN · きん — quân bằng, đều
的まとĐÍCH · てき / まと — mục tiêu, tính chất
Ghép: "có tính chất bình quân" → trung bình.
平均へいきん的てきな値段ねだん
Giá cả trung bình
17
理想りそう的てき LÝ TƯỞNG ĐÍCH Tính từ đuôi な Lý tưởng
理りLÝ · り — lý lẽ, lý do
想そうTƯỞNG · そう / おも(う) — suy nghĩ, tưởng tượng
的まとĐÍCH · てき / まと — mục tiêu, tính chất
Ghép: "có tính chất lý tư tởng" → lý tư tởng.
理想りそう的てきな相手あいて
Đối tượng lý tưởng
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
私わたしは、北海道ほっかいどう( )なので、暑あついところはあまり好すきではない。
出身しゅっしん — Tôi là ngư ngời Hokkaido nên không thích những nơng ni nóng bức lắm.
あの大学だいがくは、日本にほん語ごを勉強べんきょうするのには、( )的てきな大学だいがくだ。
理想りそう — Trư Trờng đng ại học đc ó là một trưt trờng lý tư tởng đng ể học tiếng Nhật.
とても( )的てきな映画えいがだったので、お客きゃくさんはみんな泣ないていた。
感動かんどう — Vì đ ó là một bộ phim rất cảm đm ộng nên tất cả khán giả đ ều đu ã khóc.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
III

実力じつりょくを試ためそう ≫ KIỂM TRA NĂNG LỰC

Hãy chọn phương án thích hợp nhất trong 4 phương án sau.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1手てが冷つめたくなり過すぎて、指ゆびの(   )がない。
感覚かんかく感動かんどう感心かんしん感謝かんしゃ
✓ Đáp án: 1 — 「感覚かんかくがない」 có nghĩa là 'không có cảm giác'. Tay quá lạnh nên không còn cảm giác ở ngón tay.
Tay quá lạnh đnh ến mức không còn cảm giác ở ngón tay. 「感覚かんかくがない」 là cách diễn đn ạt đt úng.
2 感動かんどう: 「感動かんどう」 (cảm đm ộng) không phù hợp với ngữ cảnh 'không có...'.
3 感心かんしん: 「感心かんしん」 (ngư (ngỡng mộ, khâm phục) không phù hợp.
4 感謝かんしゃ: 「感謝かんしゃ」 (cảm ơm n) không phù hợp.
2彼かれの顔かおは、日本にほん人にんらしい、(   )的てきな顔かおだと思おもう。
一部いちぶ実際じっさい積極せっきょく平均へいきん
✓ Đáp án: 4 — 「平均へいきん的てきな」 có nghĩa là 'mang tính trung bình, điển hình'. Khuôn mặt điển hình của người Nhật.
Để diễn tả khuôn mặt mang tính 'đnh 'iển hình, trung bình' của ngưa ngời Nhật, dùng 「平均へいきん的てきな」.
1 一部いちぶ: 「一部いちぶ」 (một phần) không phù hợp khi nói về đ ặc đc iểm khuôn mặt.
2 実際じっさい: 「実際じっさい」 (thực tế) không phù hợp đp ể mô tả khuôn mặt.
3 積極せっきょく: 「積極せっきょく」 (tích cực) không phù hợp đp ể mô tả khuôn mặt.
3戦争せんそうのすぐ後あとだったので、日本にほんの社会しゃかいも(   )していた。
安定あんてい混雑こんざつ混乱こんらん発達はったつ
✓ Đáp án: 3 — Sau chiến tranh, xã hội thường trong tình trạng 'hỗn loạn'. 「混乱こんらんする」 là động từ diễn tả trạng thái này.
Sau chiến tranh, xã hội thưi thờng ở trong tình trạng 'hỗn loạn', nên 「混乱こんらんしていた」 là phù hợp nhất.
1 安定あんてい: 「安定あんてい」 (ổn đn ịnh) trái nghĩi ngha với tình trạng sau chiến tranh.
2 混雑こんざつ: 「混雑こんざつ」 (đ (ông đng úc, lộn xộn) thư thờng dùng cho đng cho ịa đa iểm, không phải trạng thái xã hội nói chung.
4 発達はったつ: 「発達はったつ」 (phát triển) không phù hợp với tình trạng ngay sau chiến tranh.
4日本にほん(   )のカメラ工場こうじょうがその町まちにはある。
最終さいしゅう最新さいしん最多さいた最大さいだい
✓ Đáp án: 2 — 「最新さいしんの」 có nghĩa là 'mới nhất'. Nhà máy sản xuất máy ảnh công nghệ mới nhất.
Để diễn tả nhà máy sản xuất máy ảnh với công nghệ 'mới nhất', dùng 「最新さいしんの」.
1 最終さいしゅう: 「最終さいしゅう」 (cuối cùng) không phù hợp.
3 最多さいた: 「最多さいた」 (nhiều nhất) không phù hợp.
4 最大さいだい: 「最大さいだい」 (lớn nhất) có thể dùng nhưng nhng 「最新さいしん」 phù hợp hơp hn với ngữ cảnh công nghệ.
2

実力じつりょくを試ためそう ≫ KIỂM TRA NĂNG LỰC

Hãy chọn từ gần nghĩa nhất với từ gạch chân.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1大勢おおぜいの人ひとの前まえで話はなしをしなければならないので、緊張きんちょうしている。
いらいらごろごろどきどきわくわく
✓ Đáp án: 3 — 「緊張きんちょうする」 (căng thẳng) gần nghĩa nhất với 「どきどきする」 (hồi hộp, tim đập thình thịch do lo lắng).
「緊張きんちょうする」 diễn tả trạng thái căi cng thẳng, lo lắng. Trong các lựa chọn, 「どきどきする」 (hồi hộp, tim đ tim ập nhanh) là gần nghĩn ngha nhất với cảm giác căc cng thẳng khi phải nói trưi trớc nhiều ngưu ngời.
1 いらいら: 「いらいらする」 (sốt ruột, bực bội) diễn tả sự khó chịu.
2 ごろごろ: 「ごろごろする」 (vạ vật, làm biếng) diễn tả trạng thái lưi lời biếng.
4 わくわく: 「わくわくする」 (háo hức, hồi hộp vì vui) diễn tả cảm xúc tích cực.
2うちの夫おっとは仕事しごとに夢中むちゅうで、日曜にちよう日ひも仕事しごとをしている。
仕事しごとの夢ゆめを見みていて仕事しごとに夢ゆめを持もっていて仕事しごと以外いがいのことに興味きょうみがなくて仕事しごと以外いがいにすることがなくて
✓ Đáp án: 3 — 「夢中むちゅうだ」 có nghĩa là 'say mê', tức là không quan tâm đến những thứ khác ngoài công việc.
「夢中むちゅうだ」 có nghĩ ngha là 'say mê', 'chìm đm ắm vào một việc gì đ ó', ngụ ý không quan tâm hoặc không đng ể ý đ ến những việc khác. Do đ Do ó, 'không có hứng thú với những việc ngoài công việc' là gần nghĩn ngha nhất.
1 仕事しごとの夢ゆめを見みていて: 'Đ'ang mơ'ang m về công việc' không đng úng nghĩng ngha.
2 仕事しごとに夢ゆめを持もっていて: 'Có ư ớc mơc m về công việc' không hoàn toàn diễn tả sự say mê hiện tại.
4 仕事しごと以外いがいにすることがなくて: 'Không có việc gì khác đc ể làm ngoài công việc' không phải là nghĩ ngha chính của 「夢中むちゅう」, mà là hệ quả.
3

実力じつりょくを試みろう ≫ KIỂM TRA NĂNG LỰC

Hãy chọn phương án có cách sử dụng từ đúng nhất trong các phương án sau.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1余裕よゆう
料理りょうりを作つくり過すぎてしまって、たくさん余裕よゆうが出来できてしまった。お腹なかに余裕よゆうの肉にくが付ついて、太ふとってしまった。お金かねがないので、新あたらしいパソコンを買かう余裕よゆうはない。まだ終おわっていない、余裕よゆうの宿題しゅくだいを早はやくやらなければならない。
✓ Đáp án: 3 — 「余裕よゆうがない」 có nghĩa là 'không có đủ thời gian/tiền bạc/không gian'. Câu này diễn tả không có đủ tiền để mua máy tính mới.
「余裕よゆう」 dùng đng ể chỉ sự dư d dả về thời gian, tiền bạc, không gian, hoặc tâm lý. Câu 3 diễn tả việc không có đ ủ tiền đn ể mua máy tính mới là cách dùng chính xác.
1 料理りょうりを作つくり過すぎてしまって、たくさん余裕よゆうが出来できてしまった。: Khi nói về thức ăc n thừa, dùng 「余あまる」 (thừa) hoặc 「残り物のこりもの」 (đ (ồ ă n thừa), không dùng 「余裕よゆう」.
2 お腹なかに余裕よゆうの肉にくが付ついて、太ふとってしまった。: Khi nói về mỡ thừa ở bụng, dùng 「余分よぶんな肉にく」 (thịt thừa), không dùng 「余裕よゆうの肉にく」.
4 まだ終おわっていない、余裕よゆうの宿題しゅくだいを早はやくやらなければならない。: Khi nói về bài tập còn lại, dùng 「残のこりの宿題しゅくだい」 (bài tập còn lại), không dùng 「余裕よゆうの宿題しゅくだい」.
2評判ひょうばん
頭あたまはよかったが、その学生がくせいの評判ひょうばんはよくなかった。テストで評判ひょうばんが高たかかった人ひとは、上うえのクラスに行いける。来週らいしゅう、テストがあるという評判ひょうばんは嘘うそらしい。先生せんせいが、私わたしの作文さくぶんの上うえのところに評判ひょうばんを押おしてくれた。
✓ Đáp án: 1 — 「評判ひょうばんがよくない」 có nghĩa là 'tiếng tăm không tốt, bị đánh giá không tốt'. Câu này diễn tả dù thông minh nhưng học sinh đó có tiếng tăm không tốt.
「評判ひょうばん」 dùng đng ể chỉ sự đ ánh giá, tiếng tăng tm của một ngưt ngời hoặc vật. Câu 1 diễn tả việc một học sinh có tiếng tăng tm không tốt dù thông minh là cách dùng chính xác.
2 テストで評判ひょうばんが高たかかった人ひとは、上うえのクラスに行いける。: Trong ngữ cảnh bài kiểm tra, dùng 「評価ひょうか」 (đ (ánh giá) hoặc 「点数てんすう」 (đ (iểm số), không dùng 「評判ひょうばん」.
3 来週らいしゅう、テストがあるという評判ひょうばんは嘘うそらしい。: Khi nói về tin đ tin ồn, dùng 「うわさ」 (tin đ (tin ồn), không dùng 「評判ひょうばん」.
4 先生せんせいが、私わたしの作文さくぶんの上うえのところに評判ひょうばんを押おしてくれた。: Khi nói về việc giáo viên đn óng dấu nhận xét, dùng 「評価ひょうか印いん」 (dấu đu ánh giá) hoặc 「コメント」 (nhận xét), không dùng 「評判ひょうばん」.