Bài 07 — Từ đồng nghĩa

言い換いいかえ類義るいぎ

Từ đồng nghĩa · 38 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 第だい7課か 第だい2部ぶ
Phần 7-1 · 20 từ

動詞どうし、名詞めいし

Động từ, danh từ
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
交換こうかんする GIAO HOÁN Động từ Đổi, thay
交こうGIAO · こう / まじ(わる) — giao, cắt, qua lại
換かえHOÁN · かん / か(える) — đổi, thay
Ghép: "giao nhau rồi hoán đn ổi" → đổi, thay.
鍵かぎを交換こうかんする。
Đổi chìa khóa.
2
戻もどす LỆ Động từ Trả lại, đưa trở về
戻れいLỆ · れい / もど(す) — trở lại, quay lại
Ghép: "làm cho trở lại" → trả lại, đ ư a trở về.
道具どうぐを棚たなに戻もどす。
Trả dụng cụ về kệ.
3
気きに入はいる KHÍ NHẬP Động từ Thích, vừa lòng
気きKHÍ · き / け — khí, tinh thần
入いりNHẬP · にゅう / い(る) — vào
Ghép: "khí vào trong lòng" → thích, vừa lòng.
絵えを気きに入はいる。
Thích bức tranh.
4
許可きょかする HỨA KHẢ Động từ Cho phép
許ゆるHỨA · きょ / ゆる(す) — cho phép
可かKHẢ · か / べ(き) — có thể, được
Ghép: "cho phép đp ưp ợc" → cho phép.
入学にゅうがくを許可きょかする。
Cho phép nhập học.
5
あきらめる Động từ Bỏ cuộc, từ bỏ, thôi
結婚けっこんをあきらめる。
Từ bỏ hôn nhân.
6
やり直なおす TRỰC Động từ Làm lại
直じかTRỰC · ちょく / なお(す) — thẳng, sửa
Ghép: "làm lại cho thẳng/đng/úng" → làm lại.
最初さいしょからやり直なおす。
Làm lại từ đầu.
7
気きを付つける KHÍ PHÓ Động từ Chú ý, cẩn thận
気きKHÍ · き / け — khí, tinh thần
付ふPHÓ · ふ / つ(ける) — gắn, đính kèm
Ghép: "gắn khí/tinh thần vào" → chú ý, cẩn thận.
車くるまに気きを付つける。
Cẩn thận xe cộ.
8
苦労くろうする KHỔ LAO Động từ Gian khổ, chịu khổ
苦くKHỔ · く / くる(しい) — khổ, đau đớn
労ろうLAO · ろう / いたわ(る) — lao động, vất vả
Ghép: "lao đ "lao ộng khổ cực" → gian khổ, chịu khổ.
病気びょうきで苦労くろうする。
Khổ sở vì bệnh tật.
9
くたびれる Động từ Mệt mỏi, mệt phờ
仕事しごとが多おおくて、くたびれる。
Công việc nhiều nên mệt phờ.
10
決きまり QUYẾT Danh từ Quyết định, luật lệ
決けつQUYẾT · けつ / き(める) — quyết định
Ghép: "đ "iều đu ã đ ư ợc quyết đt ịnh" → quyết đt ịnh, luật lệ.
決きまりを守まもる。
Tuân thủ quy định.
11
計画けいかく KẾ HỌA Danh từ Kế hoạch
計けいKẾ · けい / はか(る) — tính toán, đo lường
画がHỌA · が / えが(く) — vẽ, kế hoạch
Ghép: "tính toán và vẽ ra" → kế hoạch.
プランを立たてる。
Lập kế hoạch.
12
理由りゆう LÝ DO Danh từ Lý do
理りLÝ · り — lý lẽ, lý do
由ゆDO · ゆ / よし — nguyên do
Ghép: "lý lẽ và nguyên do" → lý do.
理由りゆうを聞きく。
Hỏi lý do.
13
長所ちょうしょ TRƯỜNG SỞ Danh từ Sở trường, điểm mạnh
長ながTRƯỜNG · ちょう / なが(い) — dài, trưởng
所ところSỞ · しょ / ところ — nơi, chỗ
Ghép: "nơ "ni dài/đi/iểm mạnh" → sở trư trờng, đ iểm mạnh.
長所ちょうしょを褒ほめる。
Khen ngợi sở trường.
14
短所たんしょ ĐOẢN SỞ Danh từ Sở đoản, khuyết điểm
短たんĐOẢN · たん / みじか(い) — ngắn
所ところSỞ · しょ / ところ — nơi, chỗ
Ghép: "nơ "ni ngắn/đn/iểm yếu" → sở đ oản, khuyết đt iểm.
短所たんしょがある。
Có khuyết điểm.
15
共通きょうつう点てん CỘNG THÔNG ĐIỂM Danh từ Điểm chung
共ともCỘNG · きょう / とも — cùng
通つうTHÔNG · つう / とお(る) — thông qua
点てんĐIỂM · てん / つぼ — điểm
Ghép: "đ "iểm cùng thông qua" → điểm chung.
共通きょうつう点てんがある。
Có điểm chung.
16
考かんがえ KHẢO Danh từ Ý kiến, ý tưởng, suy nghĩ
考かんがえKHẢO · こう / かんが(える) — suy nghĩ
Ghép: "cái đi ể suy nghĩ suy ngh" → ý kiến, ý tư tởng, suy nghĩ suy ngh.
いい考かんがえがある。
Có ý tưởng hay.
17
印象いんしょう ẤN TƯỢNG Danh từ Ấn tượng
印しるしẤN · いん / しるし — dấu ấn
象ぞうTƯỢNG · しょう / ぞう — hình tượng
Ghép: "dấu ấn hình tưnh tợng" → ấn tưn tợng.
印象いんしょうがよくない。
Ấn tượng không tốt.
18
程度ていど TRÌNH ĐỘ Danh từ Trình độ, mức độ
程ほどTRÌNH · てい / ほど — mức độ
度どĐỘ · ど / たび — lần, độ
Ghép: "mức đc ộ và đ ộ" → trình đnh ộ, mức đc ộ.
レベルが低ひくい。
Trình độ thấp.
19
暮くらし MỘ Danh từ Cuộc sống, sinh hoạt
暮くれMỘ · ぼ / く(らす) — sống, chiều tối
Ghép: "việc sống qua ngày" → cuộc sống, sinh hoạt.
普通ふつうの暮くらし。
Cuộc sống bình thường.
20
誤あやまり NGỘ Danh từ Sai, lỗi, nhầm
誤ごNGỘ · ご / あやま(る) — sai lầm
Ghép: "sự sai lầm" → sai, lỗi, nhầm.
文法ぶんぽうの誤あやまり。
Lỗi ngữ pháp.
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
遅おくれた( )を言いう。
理由りゆう(りゆう) — lý do.
Nói lý do bị trễ.
彼かれの( )はすぐに怒おこることだ。
短所たんしょ(たんしょ) — sở đ oản, khuyết đt iểm.
Khuyết đt iểm của anh ấy là dễ nổi giận.
旅行りょこうの( )を立たてる。
計画けいかく(けいかく) — kế hoạch.
Lập kế hoạch du lịch.
漢字かんじの( )を直なおした。
誤あやまり(あやまり) — sai, lỗi.
Đã sửa lỗi kanji.
Phần 7-2 · 18 từ

形容けいよう詞し、副詞ふくし、オノマトペ

Tính từ, phó từ, từ tượng thanh, tượng hình
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
きつい Tính từ Vất vả, cực nhọc
仕事しごとがきつい。
Công việc vất vả.
2
苦くるしい KHỔ Tính từ Khó chịu, đau tức
苦くKHỔ · く / くる(しい) — khổ, đau đớn
Ghép: "cảm giác đc au đc au ớn" → khó chịu, đ au tức.
熱ねつが高たかくて、苦くるしい。
Sốt cao, khó chịu.
3
短気たんきな ĐOẢN KHÍ Tính từ Nóng tính
短たんĐOẢN · たん / みじか(い) — ngắn
気きKHÍ · き / け — khí, tinh thần
Ghép: "khí ngắn/tính khí ngắn ngủi" → nóng tính.
短気たんきな人ひと。
Người nóng tính.
4
賢かしこい HIỀN Tính từ Thông minh, khôn ngoan
賢けんHIỀN · けん / かしこ(い) — hiền, thông minh
Ghép: "có sự thông minh, hiền lành" → thông minh, khôn ngoan.
賢かしこい子供こども。
Đứa trẻ thông minh.
5
幼おさない ẤU Tính từ Thơ ấu, ngây thơ
幼ようẤU · よう / おさな(い) — non nớt, thơ ấu
Ghép: "còn non nớt" → thơth ấu, ngây thơy th.
幼おさないころからの友達ともだち。
Bạn từ thời thơ ấu.
6
単純たんじゅんだ ĐƠN THUẦN Tính từ Đơn giản
単たんĐƠN · たん / ひとえ — đơn, một
純じゅんTHUẦN · じゅん — thuần khiết
Ghép: "đ "ơ "n giản và thuần khiết" → đơn giản.
答こたえは単純たんじゅんだ。
Câu trả lời đơn giản.
7
当然とうぜんだ ĐƯƠNG NHIÊN Tính từ Đương nhiên, dĩ nhiên
当とうĐƯƠNG · とう / あ(たる) — đúng, thích hợp
然さNHIÊN · ぜん / しか(り) — như thế, đúng
Ghép: "đ "úng nhưng nh thế" → đương nhiên, dĩ d nhiên.
叱しかられて、当然とうぜんだ。
Bị mắng là điều đương nhiên.
8
さっき Phó từ Vừa nãy
さっき聞きいた。
Vừa nãy đã nghe.
9
この頃ごろ KHOẢNH Phó từ Dạo này
頃ころKHOẢNH · けい / ころ — khoảng thời gian
Ghép: "khoảng thời gian này" → dạo này.
この頃ころとても忙いそがしい。
Dạo này rất bận.
10
年中ねんじゅう NIÊN TRUNG Phó từ Cả năm, luôn luôn
年ねんNIÊN · ねん / とし — năm
中なかTRUNG · ちゅう / なか — giữa, trong
Ghép: "trong nă "trong nm" → cả nă nm, luôn luôn.
年中ねんじゅうけんかしている。
Cãi nhau suốt cả năm.
11
突然とつぜん ĐỘT NHIÊN Phó từ Đột nhiên, đột ngột
突とっĐỘT · とつ / つ(く) — đột ngột
然さNHIÊN · ぜん / しか(り) — như thế, đúng
Ghép: "đ "ột ngột nhưt nh thế" → đột nhiên, đ ột ngột.
突然とつぜん雨あめが降ふってきた。
Mưa đột nhiên rơi xuống.
12
再ふたたび TÁI Phó từ Lại một lần nữa
再さいTÁI · さい / ふたた(び) — lại, lần nữa
Ghép: "lại một lần nữa" → lại một lần nữa.
再ふたたび来くる。
Lại đến một lần nữa.
13
なるべく Phó từ Hết sức, hết mức, trong phạm vi có thể
なるべく早はやくする。
Làm càng sớm càng tốt.
14
絶対ぜったいに TUYỆT ĐỐI Phó từ Tuyệt đối
絶ぜっTUYỆT · ぜつ / た(える) — tuyệt đối, cắt đứt
対たいĐỐI · たい / つ(い) — đối diện, đối lại
Ghép: "đ "ối lại một cách tuyệt đt ối" → tuyệt đt ối.
絶対ぜったいに勝かつ。
Tuyệt đối sẽ thắng.
15
相当そうとう TƯƠNG ĐƯƠNG Phó từ Tương đương, khá là
相そうTƯƠNG · そう / あい — tương hỗ
当とうĐƯƠNG · とう / あ(たる) — đúng, thích hợp
Ghép: "tư "tơ "tng ứng và đ úng" → tưtơtng đtng ưtng ơtng ng, khá là.
値段ねだんが相当そうとう違ちがう。
Giá cả khác biệt khá nhiều.
16
そっくりだ Tính từ Giống nhau, giống như đúc, giống y hệt
あの兄弟きょうだいはそっくりだ。
Hai anh em đó giống y hệt nhau.
17
ぼんやりする Phó từ Mơ ảo, lờ mờ, lơ đãng
頭あたまがぼんやりする。
Đầu óc mơ màng.
18
にこにこしている Phó từ Mỉm cười, cười tủm tỉm
いつもにこにこしている。
Luôn luôn mỉm cười.
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
勉強べんきょうしていないから、テストの点てんが悪わるいのは( )だ。
当然とうぜん(とうぜん) — đ ư ơ ng nhiên.
Vì không học nên đn iểm thi kém là đ ư ơ ng nhiên.
何なにかいいことがあったのか、山田やまださんが、今日きょうはずっと( )。
にこにこしている — mỉm cưm cời.
Không biết có chuyện gì vui mà anh Yamada cứ mỉm cưm cời suốt hôm nay.
先生せんせいと( )会あえる日ひを楽たのしみにしている。
再ふたたび(ふたたび) — lại một lần nữa.
Mong chờ ngày đy ưy ợc gặp lại thầy giáo.
前まえは映画えいがをよく見みたけど、( )あまり見みない。
この頃ごろ(このごろ) — dạo này.
TrưTrớc đc ây tôi hay xem phim, như nhng dạo này thì ít xem.
S社しゃのスマホは、A社しゃのスマホと( )。
そっくりだ — giống y hệt.
Điện thoại của công ty S giống y hệt đt iện thoại của công ty A.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Nối các từ với từ gần nghĩa nhất.

Nối các từ với từ gần nghĩa nhất.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
2

練習れんしゅう 2 — Điền trợ từ

Điền các trợ từ 「gá」「o」「de」「ni」「he」「to」 thích hợp vào ngoặc ( ).
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
3

練習れんしゅう 3 — Chọn từ đã cho trong khung, thay đổi dạng thức và điền vào ngoặc ( ).

Chọn từ đã cho trong khung, thay đổi dạng thức và điền vào ngoặc ( ).
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
Khung từ: [ 気きに入はいる / 当然とうぜん / ぼんやり ]
Khung từ: [ 賢かしこい / きつい / にこにこ ]
Khung từ: [ 許可きょかする / 苦くるしい / 突然とつぜん ]