📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 第8課 第2部
Phần 8-1 · 18 từ
複合語
Từ ghép| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
見送る
KIẾN TỐNG
Động từ
Đưa tiễn |
見KIẾN · けん / み(る) — nhìn
送TỐNG · そう / おく(る) — gửi đi, tiễn
Ghép: "nhìn theo đn theo ể tiễn biệt" → đưa tiễn. |
友達を見送りに空港へ行った。
Tôi đã đi sân bay để tiễn bạn. |
| 2 |
見直す
KIẾN TRỰC
Động từ
Xem lại, điều chỉnh |
見KIẾN · けん / み(る) — nhìn
直TRỰC · ちょく, じき / なお(す) — sửa lại
Ghép: "nhìn lại đi ể sửa chữa, đ iều chỉnh" → xem lại, đ iều chỉnh. |
レポートを出す前にもう一度見直した。
Tôi đã xem lại báo cáo một lần nữa trước khi nộp. |
| 3 |
受け入れる
THỤ NHẬP
Động từ
Tiếp nhận, tiếp thu |
受THỤ · じゅ / う(ける) — nhận
入NHẬP · にゅう / い(れる) — cho vào
Ghép: "nhận vào, cho vào" → tiếp nhận, tiếp thu. |
新しい考え方を受け入れるには時間がかかる。
Cần thời gian để tiếp nhận những cách suy nghĩ mới. |
| 4 |
受け取る
THỤ THỦ
Động từ
Nhận |
受THỤ · じゅ / う(ける) — nhận
取THỦ · しゅ / と(る) — lấy
Ghép: "nhận và lấy" → nhận. |
荷物を受け取って、サインをした。
Tôi đã nhận hành lý và ký tên. |
| 5 |
引き受ける
DẪN THỤ
Động từ
Đảm nhận, đảm nhiệm |
引DẪN · いん / ひ(く) — kéo
受THỤ · じゅ / う(ける) — nhận
Ghép: "kéo về phía mình đnh ể nhận trách nhiệm" → đảm nhận, đ ảm nhiệm. |
その仕事は私が引き受けます。
Tôi sẽ đảm nhận công việc đó. |
| 6 |
申し込む
THÂN NHẬP
Động từ
Cầu hôn, đăng ký |
申THÂN · しん / もう(す) — nói, trình bày
込NHẬP · こ(む) — vào trong
Ghép: "nói vào, trình bày vào" → đăng ký, cầu hôn. |
結婚を申し込む。
Cầu hôn. |
| 7 |
取り消す
THỦ TIÊU
Động từ
Hủy bỏ |
取THỦ · しゅ / と(る) — lấy
消TIÊU · しょう / け(す) — xóa
Ghép: "lấy đy i và xóa bỏ" → hủy bỏ. |
ホテルの予約を取り消した。
Tôi đã hủy đặt phòng khách sạn. |
| 8 |
繰り返す
TẢO PHẢN
Động từ
Lặp lại |
繰TẢO · く(る) — cuộn, quay
返PHẢN · へん / かえ(す) — trả lại
Ghép: "cuộn lại và trả lại" → lặp lại. |
何度も練習を繰り返した。
Tôi đã lặp lại luyện tập nhiều lần. |
| 9 |
やり直す
TRỰC
Động từ
Làm lại |
直TRỰC · ちょく, じき / なお(す) — sửa lại
Ghép: "làm và sửa lại" → làm lại. |
失敗したので、最初からやり直す。
Vì thất bại nên tôi làm lại từ đầu. |
| 10 |
落ち着く
LẠC TRỨ
Động từ
Bình tĩnh, tĩnh tâm |
落LẠC · らく / お(ちる) — rơi xuống
着TRỨ · ちゃく, じゃく / つ(く) — đến, đạt đến
Ghép: "rơ "ri xuống và ổn đn ịnh" → bình tĩnh tnh, tĩ tnh tâm. |
気持ちが落ち着いてきた。
Tâm trạng đã bình tĩnh lại. |
| 11 |
区切る
KHU THIẾT
Động từ
Phân chia |
区KHU · く — khu vực, phân chia
切THIẾT · せつ / き(る) — cắt
Ghép: "cắt thành từng khu vực" → phân chia. |
カーテンで部屋を区切る。
Phân chia căn phòng bằng rèm. |
| 12 |
出会う
XUẤT HỘI
Động từ
Gặp, tình cờ gặp, thấy |
出XUẤT · しゅつ, すい / で(る) — ra
会HỘI · かい / あ(う) — gặp
Ghép: "đ "i ra và gặp" → gặp, tình cờ gặp. |
駅で偶然、友達に出会った。
Tôi tình cờ gặp bạn ở nhà ga. |
| 13 |
出来上がる
XUẤT LAI THƯỢNG
Động từ
Hoàn thành, làm xong |
出XUẤT · しゅつ, すい / で(る) — ra
来LAI · らい / く(る) — đến
上THƯỢNG · じょう / あ(がる) — lên
Ghép: "ra đ "ra ến và lên" (hoàn thành xong) → hoàn thành, làm xong. |
料理が出来上がった。
Món ăn đã hoàn thành. |
| 14 |
通り過ぎる
THÔNG QUÁ
Động từ
Đi qua |
通THÔNG · つう / とお(る) — đi qua
過QUÁ · か / す(ぎる) — quá, vượt qua
Ghép: "đ "i qua và vư vợt qua" → đi qua. |
駅の前を通り過ぎてしまった。
Tôi đã đi qua trước ga mất rồi. |
| 15 |
話し合う
THOẠI HỢP
Động từ
Nói chuyện với nhau, trao đổi |
話THOẠI · わ / はな(す) — nói
合HỢP · ごう / あ(う) — hợp, cùng nhau
Ghép: "nói chuyện cùng nhau" → nói chuyện với nhau, trao đ trao ổi. |
将来について話し合う。
Trao đổi về tương lai. |
| 16 |
打ち合わせ
ĐẢ HỢP
Danh từ
Cuộc họp, cuộc hẹn |
打ĐẢ · だ / う(つ) — đánh
合HỢP · ごう / あ(わせる) — hợp, cùng nhau
Ghép: "đ "ánh hợp lại" (thảo luận, sắp xếp) → cuộc họp, cuộc hẹn. |
仕事の打ち合わせをする。
Thực hiện cuộc họp công việc. |
| 17 |
待ち合わせ
ĐÃI HỢP
Danh từ
Cuộc hẹn |
待ĐÃI · たい / ま(つ) — đợi
合HỢP · ごう / あ(わせる) — hợp, cùng nhau
Ghép: "đ "ợi cùng nhau" → cuộc hẹn. |
駅で友達と待ち合わせをする。
Hẹn gặp bạn ở ga. |
| 18 |
行き先
HÀNH TIÊN
Danh từ
Điểm đến |
行HÀNH · こう, ぎょう / い(く) — đi
先TIÊN · せん / さき — trước
Ghép: "nơ "ni đ "ni i đ "ni i ến" → điểm đm ến. |
旅行の行き先を決める。
Quyết định điểm đến của chuyến du lịch. |
絵 gあ( )までにあと1週間はかかるだろう。
出来上がる(できあがる) — hoàn thành, làm xong.
Giải thích: Câu nói về việc hoàn thành bức tranh, nên 「出来上がる」 là phù hợp.
部長と来週の予定の( )をすることになった。
打ち合わせ(うちあわせ) — cuộc họp, cuộc hẹn.
Giải thích: 「打ち合わせ」 là cuộc họp, cuộc hẹn đn ể thảo luận về kế hoạch.
先生に作文を出す前にもう一度( )ことにした。
見直す(みなおす) — xem lại, đ iều chỉnh.
Giải thích: Trưch: Trớc khi nộp bài, cần 「見直す」 (xem lại) đ ể kiểm tra lỗi.
田anかさんと6時に新宿で( )の約束をしたのに、来なかった。
待ち合わせ(まちあわせ) — cuộc hẹn.
Giải thích: 「待ち合わせ」 là cuộc hẹn gặp ai đp ai ó tại một đt ịa đa iểm và thời gian cụ thể.
Phần 8-2 · 18 từ
ほかの言葉に付くもの
Những từ đi kèm với các tiền tố, hậu tố khác| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
大〜
ĐẠI
Tiền tố
~ to, lớn |
今日は大雨が降った。
Hôm nay trời mưa lớn. | |
| 2 |
各〜
CÁC
Tiền tố
Các ~ |
各部屋にエアコンが付いている。
Mỗi phòng đều có điều hòa. | |
| 3 |
片〜
PHIẾN
Tiền tố
Một ~ |
片方の靴をなくしてしまった。
Tôi đã làm mất một chiếc giày. | |
| 4 |
全〜
TOÀN
Tiền tố
Toàn ~, toàn bộ ~ |
全世界でこの映画が公開された。
Bộ phim này đã được công chiếu trên toàn thế giới. | |
| 5 |
元〜
NGUYÊN
Tiền tố
Nguyên ~, ~ trước |
彼はこの会社の元社長だ。
Anh ấy là cựu giám đốc của công ty này. | |
| 6 |
翌〜
DỰC
Tiền tố
~ sau |
翌日、また同じ場所に行った。
Ngày hôm sau, tôi lại đi đến cùng một địa điểm. | |
| 7 |
〜毎
MỖI
Hậu tố
Mỗi, hằng ~ |
この店は季節毎にメニューが変わる。
Cửa hàng này thay đổi thực đơn theo mỗi mùa. | |
| 8 |
〜差
SAI
Hậu tố
Chênh lệch nhau ~ |
試合は2点差で負けた。
Trận đấu đã thua với cách biệt 2 điểm. | |
| 9 |
〜産
SẢN
Hậu tố
Sản xuất tại ~ |
この野菜は国産だ。
Rau này là sản phẩm trong nước. | |
| 10 |
〜着
TRỨ
Hậu tố
Đến ~ |
この電車は東京着だ。
Chuyến tàu này đến Tokyo. | |
| 11 |
〜発
PHÁT
Hậu tố
Xuất phát/khởi hành (lúc, từ) ~ |
大阪発の飛行機が遅れている。
Chuyến bay khởi hành từ Osaka đang bị trễ. | |
| 12 |
〜風
PHONG
Hậu tố
Kiểu/phong cách ~ |
この家は西洋風だ。
Căn nhà này theo phong cách phương Tây. | |
| 13 |
〜沿い
DUYÊN
Hậu tố
Dọc theo ~ |
川沿いに散歩する。
Đi dạo dọc sông. | |
| 14 |
〜付き
PHÓ
Hậu tố
Bao gồm ~, đi kèm ~ |
この部屋は家具付きだ。
Căn phòng này có kèm nội thất. | |
| 15 |
〜引き
DẪN
Hậu tố
Giảm giá, khấu trừ ~ |
このTシャツは2割引きだ。
Chiếc áo phông này giảm 20%. | |
| 16 |
〜振り
CHẤN
Hậu tố
Sau khoảng thời gian ~ |
10年振りに故郷に帰った。
Sau 10 năm, tôi mới trở về quê hương. | |
| 17 |
〜向き
HƯỚNG
Hậu tố
Hướng ~ |
この部屋は南向きで日当たりがいい。
Căn phòng này hướng nam nên đón nắng tốt. | |
| 18 |
〜行き
HÀNH
Hậu tố
Đi ~ |
このバスは空港行きだ。
Chuyến xe buýt này đi sân bay. |
怪我で( )手gあ使えない。
片方(かたほう) — một bên, một phía.
Giải thích: 「片方」 có nghĩ ngha là một bên, một phía. Ở đ ây ý nói một bên tay bị thư thơ thng nên không dùng đng ưng ợc.
窓が北( )で、部屋が暗い。
向き(むき) — hư hớng.
Giải thích: 「〜向き」 chỉ hư hớng của vật, ở đ ây là cửa sổ hư hớng Bắc.
祖父は( )医者だ。
元(もと) — nguyên, cựu.
Giải thích: 「元〜」 chỉ ngư ngời hoặc chức vụ trư trớc đc ây.
道( )に店がたくさんある。
沿い(ぞい) — dọc theo.
Giải thích: 「〜沿い」 chỉ việc dọc theo một con đt con ưt con ờng, dòng sông, v.v.
仕事で( )失敗をした。
大(おお) — to, lớn.
Giải thích: 「大〜」 là tiền tố chỉ mức đc ộ lớn.
その寺の建物は中国( )だ。
風(ふう) — kiểu, phong cách.
Giải thích: 「〜風」 chỉ phong cách, kiểu dáng.
動物園( )のバスがここから出ている。
行き(ゆき) — đ i đ i ến.
Giải thích: 「〜行き」 chỉ đ iểm đm ến của phưa phơa phng tiện.
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)1図書館の本は丁寧に( )ください。
✓ Đáp án: 1 — 扱う (あつかう) nghĩa là "đối xử, sử dụng". 「丁寧に扱う」 có nghĩa là sử dụng cẩn thận, phù hợp với việc sử dụng sách thư viện.
「扱う」 (あつかう) có nghĩ ngha là "đ "ối xử, sử dụng". Trong ngữ cảnh này, "sử dụng sách thưch th viện một cách cẩn thận" là cách dùng đng úng.
2 あやまって: 「謝る」 (あやまる) nghĩ ngha là "xin lỗi", không phù hợp.
3 しはらって: 「支払う」 (しはらう) nghĩ ngha là "thanh toán", không phù hợp.
4 たたかって: 「戦う」 (たたかう) nghĩ ngha là "chiến đn ấu", không phù hợp.
2彼は私の手を( )、「頑張れよ!」と言った。
✓ Đáp án: 3 — 握る (にぎる) nghĩa là "nắm, cầm". 「手を握る」 (nắm tay) là hành động phù hợp khi nói "Cố lên!".
「握る」 (にぎる) có nghĩ ngha là "nắm, cầm". Hành đnh ộng nắm tay đm tay ể đ ộng viên là cách dùng đng úng.
1 かたって: 「語る」 (かたる) nghĩ ngha là "kể chuyện", không phù hợp.
2 しばって: 「縛る」 (しばる) nghĩ ngha là "buộc, trói", không phù hợp.
4 むかって: 「向かう」 (むかう) nghĩ ngha là "hư "hớng đng ến", không phù hợp.
3うちの子は1歳なのに、全然毛が( )こない。
✓ Đáp án: 3 — 生える (はえる) nghĩa là "mọc (lông, tóc, răng)". Câu này nói về việc tóc chưa mọc, nên 「生えてこない」 là đúng.
「生える」 (はえる) có nghĩ ngha là "mọc (tóc, lông, ră rng)". Việc tóc chưc cha mọc ở trẻ 1 tuổi là cách dùng đng úng.
1 きいて: 「効く」 (きく) nghĩ ngha là "có hiệu quả", không phù hợp.
2 のって: 「乗る」 (のる) nghĩ ngha là "lên, cư cỡi", không phù hợp.
4 もえて: 「燃える」 (もえる) nghĩ ngha là "cháy", không phù hợp.
4私はこの映画が大好きで、10回見ても( )。
✓ Đáp án: 1 — 飽きる (あきる) nghĩa là "chán ngán". 「飽きない」 là thể phủ định, có nghĩa là "không chán", phù hợp với việc xem phim yêu thích nhiều lần mà không chán.
「飽きる」 (あきる) có nghĩ ngha là "chán ngán". 「飽きない」 (không chán) là cách dùng đng úng khi nói về việc yêu thích một bộ phim.
2 うかない: 「浮く」 (うく) nghĩ ngha là "nổi", không phù hợp.
3 このまない: 「好む」 (このむ) nghĩ ngha là "ư "a thích", 「好まない」 (không thích) không phù hợp với ngữ cảnh "rất thích".
4 くっつかない: 「くっつく」 (くっつく) nghĩ ngha là "dính vào", không phù hợp.
1この料理は、もう少しさめてから、食べたほうがおいしい。
✓ Đáp án: 4 — 冷める (さめる) nghĩa là "nguội đi, lạnh đi". 「冷たくなって」 (trở nên lạnh) là từ gần nghĩa nhất.
「冷める」 (さめる) có nghĩ ngha là "nguội đi i, lạnh đnh i". Phư Phơ Phng án "冷たくなって" (trở nên lạnh) là gần nghĩn ngha nhất.
1 温かくして: 「温かくして」 (làm cho ấm) là trái nghĩi ngha.
2 温かくなって: 「温かくなって」 (trở nên ấm) là trái nghĩi ngha.
3 冷たくして: 「冷たくして」 (làm cho lạnh) là tha đ tha ộng từ, không phải tự đ ộng từ như nh さめる.
2石川さんはさっきからずっとだまっている。
✓ Đáp án: 3 — 黙る (だまる) nghĩa là "im lặng, không nói gì". 「何も言わない」 (không nói gì cả) là từ gần nghĩa nhất.
「黙る」 (だまる) có nghĩ ngha là "im lặng, không nói gì". Phư Phơ Phng án "何も言わない" (không nói gì cả) là gần nghĩn ngha nhất.
1 何か言っている: 「何か言っている」 (đ (ang nói gì đ ó) là trái nghĩi ngha.
2 何かを見ている: 「何かを見ている」 (đ (ang nhìn gì đ ó) không liên quan đn quan ến nghĩn ngha của 黙る.
4 何も見ない: 「何も見ない」 (không nhìn gì cả) không liên quan đn quan ến nghĩn ngha của 黙る.
1余る
✓ Đáp án: 3 — 重ねる (かさねる) nghĩa là "chồng lên, chất lên". Câu "布団を2枚重ねても、寒くて寝られない。" (Dù chồng 2 cái chăn lên nhưng vẫn lạnh không ngủ được.) là cách dùng đúng.
「重ねる」 (かさねる) có nghĩ ngha là "chồng lên, chất lên". Câu 3 mô tả việc chồng chăng chn lên là cách dùng chính xác.
1 店で働く人をもう少し重ねてほしい。: Không dùng 「重ねる」 với ngưi ngời. (Có thể dùng 増やす).
2 父は毎晩ウィスキーに水を重ねて飲む。: Không dùng 「重ねる」 với việc pha nưc pha nớc vào rưo rợu. (Có thể dùng 割る hoặc 混ぜる).
4 仕事のし過ぎで、疲れを重ねてしまう。: Không dùng 「重ねる」 với "tích tụ mệt mỏi". (Có thể dùng 溜まる hoặc 蓄積する).
2叫ぶ
✓ Đáp án: 1 — 叫ぶ (さけぶ) nghĩa là "kêu gào, la hét (tiếng người)". Câu "夜中に「助けて!」と叫ぶ女性の声が聞こえた。" (Nghe thấy tiếng người phụ nữ kêu cứu lúc nửa đêm.) là cách dùng đúng.
「叫ぶ」 (さけぶ) có nghĩ ngha là "kêu gào, la hét" (thưt" (thờng là tiếng ngưng ngời và với âm lưm lợng lớn). Câu 1 mô tả đ úng cách dùng này.
2 急に犬に「ワンワン!」と叫ばれてびっくりした。: Tiếng chó sủa là 「吠える」 (ほえる), không phải 「叫ぶ」.
3 彼はとても小さい声で「もう、だめだ」と叫んだ。: 「叫ぶ」 thư thờng dùng với giọng lớn, không phải giọng nhỏ.
4 授業中は携帯電話の音が叫ばないようにしてください。: Tiếng đng iện thoại là 「鳴る」 (なる), không phải 「叫ぶ」.