Bài 08 — Từ ghép

語ご形成けいせい

Từ ghép · 36 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 第だい8課か 第だい2部ぶ
Phần 8-1 · 18 từ

複合ふくごう語ご

Từ ghép
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
見送みおくる KIẾN TỐNG Động từ Đưa tiễn
見みKIẾN · けん / み(る) — nhìn
送TỐNG · そう / おく(る) — gửi đi, tiễn
Ghép: "nhìn theo đn theo ể tiễn biệt" → đưa tiễn.
友達ともだちを見送みおくりに空港くうこうへ行いった。
Tôi đã đi sân bay để tiễn bạn.
2
見直みなおす KIẾN TRỰC Động từ Xem lại, điều chỉnh
見みKIẾN · けん / み(る) — nhìn
直じかTRỰC · ちょく, じき / なお(す) — sửa lại
Ghép: "nhìn lại đi ể sửa chữa, đ iều chỉnh" → xem lại, đ iều chỉnh.
レポートを出だす前まえにもう一いち度ど見直みなおした。
Tôi đã xem lại báo cáo một lần nữa trước khi nộp.
3
受け入うけいれる THỤ NHẬP Động từ Tiếp nhận, tiếp thu
受じゅTHỤ · じゅ / う(ける) — nhận
入いりNHẬP · にゅう / い(れる) — cho vào
Ghép: "nhận vào, cho vào" → tiếp nhận, tiếp thu.
新あたらしい考かんがえ方かたを受け入うけいれるには時間じかんがかかる。
Cần thời gian để tiếp nhận những cách suy nghĩ mới.
4
受け取うけとる THỤ THỦ Động từ Nhận
受じゅTHỤ · じゅ / う(ける) — nhận
取とりTHỦ · しゅ / と(る) — lấy
Ghép: "nhận và lấy" → nhận.
荷物にもつを受け取うけとって、サインをした。
Tôi đã nhận hành lý và ký tên.
5
引き受ひきうける DẪN THỤ Động từ Đảm nhận, đảm nhiệm
引いんDẪN · いん / ひ(く) — kéo
受じゅTHỤ · じゅ / う(ける) — nhận
Ghép: "kéo về phía mình đnh ể nhận trách nhiệm" → đảm nhận, đ ảm nhiệm.
その仕事しごとは私わたしが引き受ひきうけます。
Tôi sẽ đảm nhận công việc đó.
6
申し込もうしこむ THÂN NHẬP Động từ Cầu hôn, đăng ký
申さるTHÂN · しん / もう(す) — nói, trình bày
込こみNHẬP · こ(む) — vào trong
Ghép: "nói vào, trình bày vào" → đăng ký, cầu hôn.
結婚けっこんを申し込もうしこむ。
Cầu hôn.
7
取り消とりけす THỦ TIÊU Động từ Hủy bỏ
取とりTHỦ · しゅ / と(る) — lấy
消しょうTIÊU · しょう / け(す) — xóa
Ghép: "lấy đy i và xóa bỏ" → hủy bỏ.
ホテルの予約よやくを取り消とりけした。
Tôi đã hủy đặt phòng khách sạn.
8
繰り返くりかえす TẢO PHẢN Động từ Lặp lại
繰TẢO · く(る) — cuộn, quay
返かえしPHẢN · へん / かえ(す) — trả lại
Ghép: "cuộn lại và trả lại" → lặp lại.
何なん度ども練習れんしゅうを繰り返くりかえした。
Tôi đã lặp lại luyện tập nhiều lần.
9
やり直なおす TRỰC Động từ Làm lại
直じかTRỰC · ちょく, じき / なお(す) — sửa lại
Ghép: "làm và sửa lại" → làm lại.
失敗しっぱいしたので、最初さいしょからやり直なおす。
Vì thất bại nên tôi làm lại từ đầu.
10
落ち着おちつく LẠC TRỨ Động từ Bình tĩnh, tĩnh tâm
落おちLẠC · らく / お(ちる) — rơi xuống
着きTRỨ · ちゃく, じゃく / つ(く) — đến, đạt đến
Ghép: "rơ "ri xuống và ổn đn ịnh" → bình tĩnh tnh, tĩ tnh tâm.
気持きもちが落ち着おちついてきた。
Tâm trạng đã bình tĩnh lại.
11
区切くぎる KHU THIẾT Động từ Phân chia
区くKHU · く — khu vực, phân chia
切せつTHIẾT · せつ / き(る) — cắt
Ghép: "cắt thành từng khu vực" → phân chia.
カーテンで部屋へやを区切くぎる。
Phân chia căn phòng bằng rèm.
12
出会であう XUẤT HỘI Động từ Gặp, tình cờ gặp, thấy
出でXUẤT · しゅつ, すい / で(る) — ra
会かいHỘI · かい / あ(う) — gặp
Ghép: "đ "i ra và gặp" → gặp, tình cờ gặp.
駅えきで偶然ぐうぜん、友達ともだちに出会であった。
Tôi tình cờ gặp bạn ở nhà ga.
13
出来上できあがる XUẤT LAI THƯỢNG Động từ Hoàn thành, làm xong
出でXUẤT · しゅつ, すい / で(る) — ra
来きLAI · らい / く(る) — đến
上うえTHƯỢNG · じょう / あ(がる) — lên
Ghép: "ra đ "ra ến và lên" (hoàn thành xong) → hoàn thành, làm xong.
料理りょうりが出来上できあがった。
Món ăn đã hoàn thành.
14
通り過とおりすぎる THÔNG QUÁ Động từ Đi qua
通つうTHÔNG · つう / とお(る) — đi qua
過すぎQUÁ · か / す(ぎる) — quá, vượt qua
Ghép: "đ "i qua và vư vợt qua" → đi qua.
駅えきの前まえを通り過とおりすぎてしまった。
Tôi đã đi qua trước ga mất rồi.
15
話し合はなしあう THOẠI HỢP Động từ Nói chuyện với nhau, trao đổi
話はなしTHOẠI · わ / はな(す) — nói
合あわせHỢP · ごう / あ(う) — hợp, cùng nhau
Ghép: "nói chuyện cùng nhau" → nói chuyện với nhau, trao đ trao ổi.
将来しょうらいについて話し合はなしあう。
Trao đổi về tương lai.
16
打ち合うちあわせ ĐẢ HỢP Danh từ Cuộc họp, cuộc hẹn
打だĐẢ · だ / う(つ) — đánh
合あわせHỢP · ごう / あ(わせる) — hợp, cùng nhau
Ghép: "đ "ánh hợp lại" (thảo luận, sắp xếp) → cuộc họp, cuộc hẹn.
仕事しごとの打ち合うちあわせをする。
Thực hiện cuộc họp công việc.
17
待ち合まちあわせ ĐÃI HỢP Danh từ Cuộc hẹn
待まちĐÃI · たい / ま(つ) — đợi
合あわせHỢP · ごう / あ(わせる) — hợp, cùng nhau
Ghép: "đ "ợi cùng nhau" → cuộc hẹn.
駅えきで友達ともだちと待ち合まちあわせをする。
Hẹn gặp bạn ở ga.
18
行き先いきさき HÀNH TIÊN Danh từ Điểm đến
行こうHÀNH · こう, ぎょう / い(く) — đi
先さきTIÊN · せん / さき — trước
Ghép: "nơ "ni đ "ni i đ "ni i ến" → điểm đm ến.
旅行りょこうの行き先いきさきを決きめる。
Quyết định điểm đến của chuyến du lịch.
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
絵え gあ( )までにあと1週間しゅうかんはかかるだろう。
出来上できあがる(できあがる) — hoàn thành, làm xong.
Giải thích: Câu nói về việc hoàn thành bức tranh, nên 「出来上できあがる」 là phù hợp.
部長ぶちょうと来週らいしゅうの予定よていの( )をすることになった。
打ち合うちあわせ(うちあわせ) — cuộc họp, cuộc hẹn.
Giải thích: 「打ち合うちあわせ」 là cuộc họp, cuộc hẹn đn ể thảo luận về kế hoạch.
先生せんせいに作文さくぶんを出だす前まえにもう一いち度ど( )ことにした。
見直みなおす(みなおす) — xem lại, đ iều chỉnh.
Giải thích: Trưch: Trớc khi nộp bài, cần 「見直みなおす」 (xem lại) đ ể kiểm tra lỗi.
田たanかさんと6時じに新宿しんじゅくで( )の約束やくそくをしたのに、来こなかった。
待ち合まちあわせ(まちあわせ) — cuộc hẹn.
Giải thích: 「待ち合まちあわせ」 là cuộc hẹn gặp ai đp ai ó tại một đt ịa đa iểm và thời gian cụ thể.
Phần 8-2 · 18 từ

ほかの言葉ことばに付つくもの

Những từ đi kèm với các tiền tố, hậu tố khác
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
大おお〜 ĐẠI Tiền tố ~ to, lớn
今日きょうは大雨おおあめが降ふった。
Hôm nay trời mưa lớn.
2
各かく〜 CÁC Tiền tố Các ~
各かく部屋へやにエアコンが付ついている。
Mỗi phòng đều có điều hòa.
3
片かた〜 PHIẾN Tiền tố Một ~
片方かたほうの靴くつをなくしてしまった。
Tôi đã làm mất một chiếc giày.
4
全ぜん〜 TOÀN Tiền tố Toàn ~, toàn bộ ~
全ぜん世界せかいでこの映画えいがが公開こうかいされた。
Bộ phim này đã được công chiếu trên toàn thế giới.
5
元もと〜 NGUYÊN Tiền tố Nguyên ~, ~ trước
彼かれはこの会社かいしゃの元もと社長しゃちょうだ。
Anh ấy là cựu giám đốc của công ty này.
6
翌よく〜 DỰC Tiền tố ~ sau
翌日よくじつ、また同おなじ場所ばしょに行いった。
Ngày hôm sau, tôi lại đi đến cùng một địa điểm.
7
〜毎まい MỖI Hậu tố Mỗi, hằng ~
この店みせは季節きせつ毎ごとにメニューが変かわる。
Cửa hàng này thay đổi thực đơn theo mỗi mùa.
8
〜差さ SAI Hậu tố Chênh lệch nhau ~
試合しあいは2点差てんさで負まけた。
Trận đấu đã thua với cách biệt 2 điểm.
9
〜産さん SẢN Hậu tố Sản xuất tại ~
この野菜やさいは国産こくさんだ。
Rau này là sản phẩm trong nước.
10
〜着き TRỨ Hậu tố Đến ~
この電車でんしゃは東京とうきょう着ぎだ。
Chuyến tàu này đến Tokyo.
11
〜発はつ PHÁT Hậu tố Xuất phát/khởi hành (lúc, từ) ~
大阪おおさか発はつの飛行ひこう機きが遅おくれている。
Chuyến bay khởi hành từ Osaka đang bị trễ.
12
〜風かぜ PHONG Hậu tố Kiểu/phong cách ~
この家いえは西洋せいよう風ふうだ。
Căn nhà này theo phong cách phương Tây.
13
〜沿そい DUYÊN Hậu tố Dọc theo ~
川かわ沿そいに散歩さんぽする。
Đi dạo dọc sông.
14
〜付つき PHÓ Hậu tố Bao gồm ~, đi kèm ~
この部屋へやは家具かぐ付つきだ。
Căn phòng này có kèm nội thất.
15
〜引ひき DẪN Hậu tố Giảm giá, khấu trừ ~
このTシャツは2割引わりびきだ。
Chiếc áo phông này giảm 20%.
16
〜振ふり CHẤN Hậu tố Sau khoảng thời gian ~
10年ねん振ふりに故郷こきょうに帰かえった。
Sau 10 năm, tôi mới trở về quê hương.
17
〜向むき HƯỚNG Hậu tố Hướng ~
この部屋へやは南向みなみむきで日当ひあたりがいい。
Căn phòng này hướng nam nên đón nắng tốt.
18
〜行いき HÀNH Hậu tố Đi ~
このバスは空港くうこう行いきだ。
Chuyến xe buýt này đi sân bay.
試み

やってみよう

Điền từ rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
怪我けがで( )手てgあ使つかえない。
片方かたほう(かたほう) — một bên, một phía.
Giải thích: 「片方かたほう」 có nghĩ ngha là một bên, một phía. Ở đ ây ý nói một bên tay bị thư thơ thng nên không dùng đng ưng ợc.
窓まどが北きた( )で、部屋へやが暗くらい。
向むき(むき) — hư hớng.
Giải thích: 「〜向むき」 chỉ hư hớng của vật, ở đ ây là cửa sổ hư hớng Bắc.
祖父そふは( )医者いしゃだ。
元もと(もと) — nguyên, cựu.
Giải thích: 「元もと〜」 chỉ ngư ngời hoặc chức vụ trư trớc đc ây.
道みち( )に店みせがたくさんある。
沿そい(ぞい) — dọc theo.
Giải thích: 「〜沿そい」 chỉ việc dọc theo một con đt con ưt con ờng, dòng sông, v.v.
仕事しごとで( )失敗しっぱいをした。
大おお(おお) — to, lớn.
Giải thích: 「大おお〜」 là tiền tố chỉ mức đc ộ lớn.
その寺てらの建物たてものは中国ちゅうごく( )だ。
風かぜ(ふう) — kiểu, phong cách.
Giải thích: 「〜風かぜ」 chỉ phong cách, kiểu dáng.
動物どうぶつ園えん( )のバスがここから出でている。
行いき(ゆき) — đ i đ i ến.
Giải thích: 「〜行いき」 chỉ đ iểm đm ến của phưa phơa phng tiện.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

実力じつりょくを試ためそう 1 — Chọn từ thích hợp

Hãy chọn phương án thích hợp nhất trong 4 phương án sau.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1図書としょ館かんの本ほんは丁寧ていねいに(   )ください。
あつかってあやまってしはらってたたかって
✓ Đáp án: 1 — 扱あつかう (あつかう) nghĩa là "đối xử, sử dụng". 「丁寧ていねいに扱あつかう」 có nghĩa là sử dụng cẩn thận, phù hợp với việc sử dụng sách thư viện.
「扱あつかう」 (あつかう) có nghĩ ngha là "đ "ối xử, sử dụng". Trong ngữ cảnh này, "sử dụng sách thưch th viện một cách cẩn thận" là cách dùng đng úng.
2 あやまって: 「謝あやまる」 (あやまる) nghĩ ngha là "xin lỗi", không phù hợp.
3 しはらって: 「支払しはらう」 (しはらう) nghĩ ngha là "thanh toán", không phù hợp.
4 たたかって: 「戦たたかう」 (たたかう) nghĩ ngha là "chiến đn ấu", không phù hợp.
2彼かれは私わたしの手てを(   )、「頑張がんばれよ!」と言いった。
かたってしばってにぎってむかって
✓ Đáp án: 3 — 握にぎる (にぎる) nghĩa là "nắm, cầm". 「手てを握にぎる」 (nắm tay) là hành động phù hợp khi nói "Cố lên!".
「握にぎる」 (にぎる) có nghĩ ngha là "nắm, cầm". Hành đnh ộng nắm tay đm tay ể đ ộng viên là cách dùng đng úng.
1 かたって: 「語かたる」 (かたる) nghĩ ngha là "kể chuyện", không phù hợp.
2 しばって: 「縛しばる」 (しばる) nghĩ ngha là "buộc, trói", không phù hợp.
4 むかって: 「向むかう」 (むかう) nghĩ ngha là "hư "hớng đng ến", không phù hợp.
3うちの子こは1歳さいなのに、全然ぜんぜん毛けが(   )こない。
きいてのってはえてもえて
✓ Đáp án: 3 — 生はえる (はえる) nghĩa là "mọc (lông, tóc, răng)". Câu này nói về việc tóc chưa mọc, nên 「生はえてこない」 là đúng.
「生はえる」 (はえる) có nghĩ ngha là "mọc (tóc, lông, ră rng)". Việc tóc chưc cha mọc ở trẻ 1 tuổi là cách dùng đng úng.
1 きいて: 「効きく」 (きく) nghĩ ngha là "có hiệu quả", không phù hợp.
2 のって: 「乗のる」 (のる) nghĩ ngha là "lên, cư cỡi", không phù hợp.
4 もえて: 「燃もえる」 (もえる) nghĩ ngha là "cháy", không phù hợp.
4私わたしはこの映画えいがが大好だいすきで、10回かい見みても(   )。
あきないうかないこのまないくっつかない
✓ Đáp án: 1 — 飽あきる (あきる) nghĩa là "chán ngán". 「飽あきない」 là thể phủ định, có nghĩa là "không chán", phù hợp với việc xem phim yêu thích nhiều lần mà không chán.
「飽あきる」 (あきる) có nghĩ ngha là "chán ngán". 「飽あきない」 (không chán) là cách dùng đng úng khi nói về việc yêu thích một bộ phim.
2 うかない: 「浮うく」 (うく) nghĩ ngha là "nổi", không phù hợp.
3 このまない: 「好このむ」 (このむ) nghĩ ngha là "ư "a thích", 「好このまない」 (không thích) không phù hợp với ngữ cảnh "rất thích".
4 くっつかない: 「くっつく」 (くっつく) nghĩ ngha là "dính vào", không phù hợp.
2

実力じつりょくを試ためそう 2 — Chọn từ gần nghĩa nhất

Hãy chọn từ gần nghĩa nhất với từ gạch chân.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1この料理りょうりは、もう少すこしさめてから、食たべたほうがおいしい。
温あたたかくして温あたたかくなって冷つめたくして冷つめたくなって
✓ Đáp án: 4 — 冷さめる (さめる) nghĩa là "nguội đi, lạnh đi". 「冷つめたくなって」 (trở nên lạnh) là từ gần nghĩa nhất.
「冷さめる」 (さめる) có nghĩ ngha là "nguội đi i, lạnh đnh i". Phư Phơ Phng án "冷つめたくなって" (trở nên lạnh) là gần nghĩn ngha nhất.
1 温あたたかくして: 「温あたたかくして」 (làm cho ấm) là trái nghĩi ngha.
2 温あたたかくなって: 「温あたたかくなって」 (trở nên ấm) là trái nghĩi ngha.
3 冷つめたくして: 「冷つめたくして」 (làm cho lạnh) là tha đ tha ộng từ, không phải tự đ ộng từ như nh さめる.
2石川いしかわさんはさっきからずっとだまっている。
何なにか言いっている何なにかを見みている何なにも言いわない何なにも見みない
✓ Đáp án: 3 — 黙だまる (だまる) nghĩa là "im lặng, không nói gì". 「何なにも言いわない」 (không nói gì cả) là từ gần nghĩa nhất.
「黙だまる」 (だまる) có nghĩ ngha là "im lặng, không nói gì". Phư Phơ Phng án "何なにも言いわない" (không nói gì cả) là gần nghĩn ngha nhất.
1 何なにか言いっている: 「何なにか言いっている」 (đ (ang nói gì đ ó) là trái nghĩi ngha.
2 何なにかを見みている: 「何なにかを見みている」 (đ (ang nhìn gì đ ó) không liên quan đn quan ến nghĩn ngha của 黙だまる.
4 何なにも見みない: 「何なにも見みない」 (không nhìn gì cả) không liên quan đn quan ến nghĩn ngha của 黙だまる.
3

実力じつりょくを試ためそう 3 — Cách dùng từ đúng nhất

Hãy chọn phương án có cách sử dụng từ đúng nhất trong các phương án sau.
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1余あまる
掃除そうじをして、ゴミが余あまったら、この箱ばこに入いれてください。山やまに行いって、天気てんきが余あまったら、この傘かさを使つかってください。布団ふとんを2枚まい重かさねても、寒さむくて寝ねられない。仕事しごとのし過すぎで、疲つかれを重かさねてしまう。
✓ Đáp án: 3 — 重かさねる (かさねる) nghĩa là "chồng lên, chất lên". Câu "布団ふとんを2枚まい重かさねても、寒さむくて寝ねられない。" (Dù chồng 2 cái chăn lên nhưng vẫn lạnh không ngủ được.) là cách dùng đúng.
「重かさねる」 (かさねる) có nghĩ ngha là "chồng lên, chất lên". Câu 3 mô tả việc chồng chăng chn lên là cách dùng chính xác.
1 店みせで働はたらく人ひとをもう少すこし重かさねてほしい。: Không dùng 「重かさねる」 với ngưi ngời. (Có thể dùng 増ふやす).
2 父ちちは毎晩まいばんウィスキーに水みずを重かさねて飲のむ。: Không dùng 「重かさねる」 với việc pha nưc pha nớc vào rưo rợu. (Có thể dùng 割われる hoặc 混まぜる).
4 仕事しごとのし過すぎで、疲つかれを重かさねてしまう。: Không dùng 「重かさねる」 với "tích tụ mệt mỏi". (Có thể dùng 溜たまる hoặc 蓄積ちくせきする).
2叫さけぶ
夜中よなかに「助たすけて!」と叫さけぶ女性じょせいの声こえが聞きこえた。急きゅうに犬いぬに「ワンワン!」と叫さけばれてびっくりした。彼かれはとても小ちいさい声こえで「もう、だめだ」と叫さけんだ。授業じゅぎょう中ちゅうは携帯けいたい電話でんわの音おとが叫さけばないようにしてください。
✓ Đáp án: 1 — 叫さけぶ (さけぶ) nghĩa là "kêu gào, la hét (tiếng người)". Câu "夜中よなかに「助たすけて!」と叫さけぶ女性じょせいの声こえが聞きこえた。" (Nghe thấy tiếng người phụ nữ kêu cứu lúc nửa đêm.) là cách dùng đúng.
「叫さけぶ」 (さけぶ) có nghĩ ngha là "kêu gào, la hét" (thưt" (thờng là tiếng ngưng ngời và với âm lưm lợng lớn). Câu 1 mô tả đ úng cách dùng này.
2 急きゅうに犬いぬに「ワンワン!」と叫さけばれてびっくりした。: Tiếng chó sủa là 「吠ほえる」 (ほえる), không phải 「叫さけぶ」.
3 彼かれはとても小ちいさい声こえで「もう、だめだ」と叫さけんだ。: 「叫さけぶ」 thư thờng dùng với giọng lớn, không phải giọng nhỏ.
4 授業じゅぎょう中ちゅうは携帯けいたい電話でんわの音おとが叫さけばないようにしてください。: Tiếng đng iện thoại là 「鳴なる」 (なる), không phải 「叫さけぶ」.