🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
18課か — Bài 18 · 辞書じしょ形けい

Thể từ điển

辞書じしょ形けい / ことができます / 趣味しゅみは〜こと / まえに
1
Cách chia thể từ điểndạng nguyên thể
Cấu tạo
Nhóm I: dãy い→dãy う (書かきます→書かく)
Nhóm II: bỏ ます + る · Nhóm III: する / くる
Giải thích
Là dạng cơ bản trong từ điển.
Ví dụ
読よみます → 読よむ
yomimasu → yomu
食たべます → 食たべる
tabemasu → taberu
2
V(辞書じしょ形けい) ことが できますcó thể làm ~
Cấu tạo
N が できます / V(辞書形) こと が できます
こと danh từ hóa động từ.
Giải thích
Biểu thị năng lực hoặc khả năng do hoàn cảnh.
Ví dụ
ミラーさんは漢字かんじを読よむことができます。
Miraa-san wa kanji o yomu koto ga dekimasu.
カードで払はらうことができます。
Kaado de harau koto ga dekimasu.
3
趣味しゅみは〜こと / 〜まえにsở thích là ~ / trước khi ~
Cấu tạo
趣味は + V(辞書形)こと です
V(辞書形)/Nの/数量 + まえに、〜
Giải thích
Trước まえに, động từ luôn ở thể từ điển dù câu là quá khứ.
Ví dụ
趣味しゅみは音楽おんがくを聞きくことです。
Shumi wa ongaku o kiku koto desu.
寝ねるまえに、本ほんを読よみます。
Neru mae ni, hon o yomimasu.
問もん

Bài tập Bài 18

Bấm vào đáp án để chấm
1.泳およぎます → ____
oyogimasu → ?
およぐおよぶおよるおよく
① およぐ — đuôi ぎ → ぐ (thể từ điển).
2.ピアノを弾ひく____ができます。
Piano o hiku ___ ga dekimasu.
ことのものところ
① こと — danh từ hóa: V辞書じしょ形けい + ことができます.
3.食事しょくじの____に手てを洗あらいます。
Shokuji no ___ ni te o araimasu.
まえあとときちゅう
① まえ — trước khi ăn (Nの まえに).