02 · KAIWA CAO CẤP

Kaiwa N2

Cấp Cao — phòng phỏng vấn, bục thuyết trình, bàn tranh luận. 10 mẫu keigo + 10 từ vựng phỏng vấn.

面接官: 自己紹介をお願いします。候補者: はい、申し上げます。面: 弊社で何をやりたいですか?候: 御社の理念に共感し、技術力を発揮したいと考えております。— interviews · presentations · debate —— 上級 · jōkyū · cao cấp N2 —

Mục tiêu N2

Cao cấp — bạn đã có nền N3. N2 đưa bạn vào phòng phỏng vấn, lên bục thuyết trình, vào bàn tranh luận. Tiếng Nhật kinh doanh + học thuật.

"N2 là khi người Nhật quên rằng bạn không phải người Nhật."

Keigo cơ bản · 敬語

申し上げます。
Mōshiagemasu.
Tôi xin trình bày. (humble)
拝見しました。
Haiken shimashita.
Tôi đã xem ạ. (humble)
ご覧になりますか?
Goran ni narimasu ka?
Quý vị có muốn xem không? (honorific)
いらっしゃいませ。
Irasshaimase.
Hân hạnh đón tiếp. (welcome)
お待たせいたしました。
Omatase itashimashita.
Xin lỗi đã để quý vị chờ.
恐れ入りますが…
Osore irimasu ga…
Xin phép cho tôi… (lịch sự)
〜させていただきます。
~ sasete itadakimasu.
Cho phép tôi ~ (rất khiêm tốn)
ご検討ください。
Go-kentō kudasai.
Xin quý vị cân nhắc.
お忙しいところ恐縮ですが…
O-isogashii tokoro kyōshuku desu ga…
Biết quý vị bận nhưng xin phép…
ご教示いただけますでしょうか。
Go-kyōji itadakemasu deshō ka.
Quý vị có thể chỉ dạy không ạ?

Từ vựng phỏng vấn

面接
めんせつ · mensetsu
phỏng vấn
志望動機
しぼうどうき
động cơ ứng tuyển
自己PR
じこピーアール
tự PR bản thân
経験
けいけん · keiken
kinh nghiệm
強み
つよみ · tsuyomi
điểm mạnh
弱み
よわみ · yowami
điểm yếu
目標
もくひょう · mokuhyō
mục tiêu
貢献
こうけん · kōken
đóng góp
挑戦
ちょうせん · chōsen
thử thách
成長
せいちょう · seichō
trưởng thành

Học chi tiết

Lớp N2 sĩ số tối đa 4 học viên. Đăng ký tư vấn →