Người Việt đã biết sẵn hàng nghìn âm Hán Việt. Bảng này nối 2141 chữ Kanji với âm Hán Việt + âm On — để bạn thấy quy luật On↔Hán Việt (vd 学 gaku = học, 国 koku = quốc).
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 亜 | Á | ア | châu Á, hàng nhì, kế tiếp | N1 | |
| 悪 | Ác | アク | Xấu, Ác | N4 | |
| 握 | ác | アク | nắm, giữ | N2 | |
| 厄 | Ách | ヤク | tai ách, hạn, tai ương | N1 | |
| 哀 | Ai | アイ | thương xót, bi ai | N1 | |
| 挨 | Ai | アイ | chào hỏi, chen lấn | N1 | |
| 愛 | Ái | アイ | Yêu, Thương yêu, Ái tình | N3 | |
| 曖 | ái | アイ | mập mờ, tối tăm, che lấp | N1 | |
| 音 | Âm | オン | Âm thanh, Tiếng | N5 | |
| 陰 | âm | イン | bóng râm, âm u, mặt khuất | N1 | |
| 飲 | Ẩm | イン | uống | N5 | |
| 暗 | ÁM | アン | tối tăm, u ám | N4 | |
| 闇 | ám | アン | bóng tối, mờ ám | N1 | |
| 安 | An | アン | An toàn, Rẻ | N5 | |
| 印 | Ấn | イン | Con dấu, Ký hiệu, Ấn tượng | N3 | |
| 案 | án | アン | phương án, luận án, đề xuất | N3 | |
| 恩 | Ân | オン | Ân nghĩa, Ơn huệ | N3 | |
| 隱 | Ẩn | イン | Che giấu, ẩn nấp, kín đáo | N2 | |
| 英 | Anh | エイ | anh hùng, tiếng Anh, xuất chúng | N4 | |
| 映 | Ánh | エイ | chiếu, phản chiếu, ánh sáng | N4 | |
| 桜 | anh | オウ | hoa anh đào | N3 | |
| 影 | Ảnh | エイ | cái bóng, hình ảnh | N2 | |
| 凹 | Ao | オウ | lõm xuống | N1 | |
| 奥 | Áo | オウ | bên trong, vợ (kính ngữ) | N3 | |
| 圧 | Áp | アツ | Áp lực, Áp bức | N3 | |
| 押 | Áp | オウ | ấn, đẩy, đóng dấu | N4 | |
| 乙 | Ất | オツ | Thứ hai, Độc đáo, lạ | N1 | |
| 幼 | Ấu | ヨウ | nhỏ tuổi, ấu thơ, non nớt | N3 | |
| 欧 | Âu | オウ | châu Âu | N2 | |
| 殴 | Ẩu | オウ | đánh, ẩu đả | N2 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 把 | bả | ハ | cầm, nắm, giữ | N1 | |
| 波 | Ba | ハ | Con sóng, Làn sóng | N3 | |
| 婆 | Bà | バ | bà già, cụ bà | N1 | |
| 簿 | Bạ | ボ | sổ sách, học bạ | N1 | |
| 覇 | Bá | ハ | bá chủ, thống trị | N1 | |
| 北 | BẮC | ホク | phía bắc | N5 | |
| 伯 | BÁC | ハク | bác, tước bá | N1 | |
| 泊 | Bạc | ハク | trú lại, đậu thuyền, trọ học | N3 | |
| 剥 | Bác | ハク | bóc, lột, tước đoạt | N1 | |
| 舶 | Bạc | ハク | Thuyền lớn, Tàu biển | N1 | |
| 博 | Bác | ハク、バク | rộng rãi, bác học, đánh bạc | N3 | |
| 薄 | Bạc | ハク | Mỏng, Nhạt, Bạc bẽo | N3 | |
| 白 | Bạch | ハク | màu trắng, rõ ràng | N5 | |
| 百 | BÁCH | ヒャク | một trăm | N5 | |
| 迫 | Bách | ハク | ép buộc, bức bách, áp sát | N2 | |
| 拝 | bái | ハイ | lạy, bái kiến, cầu khấn | N2 | |
| 俳 | Bài | ハイ | người biểu diễn, tuồng chèo | N1 | |
| 唄 | Bái | バイ | bài hát, tiếng hát | N1 | |
| 敗 | bại | ハイ | thất bại, thua | N3 | |
| 排 | bài | ハイ | bài trừ, loại bỏ | N1 | |
| 罷 | Bãi | ヒ | bãi bỏ, đình chỉ | N1 | |
| 本 | Bản | ホン | sách, gốc rễ, bản chất | N5 | |
| 半 | BÁN | ハン | một nửa | N5 | |
| 伴 | Bạn | ハン | đi cùng, kéo theo, bầu bạn | N1 | |
| 板 | Bản | ハン | Tấm ván, Tấm bảng | N3 | |
| 版 | Bản | ハン | Bản in, Xuất bản, Bản quyền | N3 | |
| 般 | Bàn | ハン | Thông thường, Đều khắp | N3 | |
| 班 | Ban | ハン | nhóm, đội, ban | N2 | |
| 畔 | bạn | ハン | bờ ruộng, bên cạnh | N1 | |
| 貧 | Bần | ヒン、ビン | nghèo, bần cùng | N3 | |
| 斑 | Ban | ハン | vết đốm, vằn | N1 | |
| 搬 | Bàn | ハン | Vận chuyển, Dời đi | N2 | |
| 頒 | Ban | ハン | ban phát, phân chia, ban hành | N1 | |
| 盤 | Bàn | バン | cái đĩa, bàn cờ, nền tảng | N1 | |
| 氷 | Băng | ヒョウ | Băng, đá | N3 | |
| 邦 | Bang | ホウ | Quốc gia, Đất nước | N1 | |
| 崩 | băng | ホウ | sụp đổ, lở đất | N1 | |
| 傍 | Bàng | ボウ | Bên cạnh, Bề bên | N1 | |
| 棚 | Bằng | ホウ | cái giá, cái kệ | N2 | |
| 膨 | Bành | ボウ | bành trướng, phồng lên | N1 | |
| 包 | Bao | ホウ | Gói, Bao bọc | N3 | |
| 抱 | BÃO | ホウ | ôm, ôm ấp, giữ trong lòng | N3 | |
| 宝 | Bảo | ホウ | bảo vật, báu vật | N3 | |
| 保 | bảo | ホ | giữ, bảo vệ, bảo đảm | N3 | |
| 胞 | Bào | ホウ | tế bào, bao bọc | N1 | |
| 報 | Báo | ホウ | Báo cáo, Thông báo | N3 | |
| 飽 | bão | ホウ | no, chán, thỏa mãn | N1 | |
| 暴 | Bạo | ボウ | Bạo lực, Bạo động, Phơi bày | N3 | |
| 褒 | Bao | ホウ | khen ngợi, tán dương | N3 | |
| 八 | Bát | ハチ | số tám | N5 | |
| 不 | Bất | フ | Không, Bất tiện | N4 | |
| 抜 | Bạt | バツ | rút ra, nhổ, vượt qua | N2 | |
| 鉢 | Bát | ハチ | cái bát, chậu cây | N2 | |
| 陛 | Bệ | ヘイ | bệ hạ, bậc thềm | N1 | |
| 閉 | Bế | ヘイ | đóng, ngắt, bế mạc | N3 | |
| 病 | Bệnh | ビョウ | bệnh tật, ốm | N5 | |
| 皮 | Bì | ヒ | Da, Vỏ | N3 | |
| 彼 | Bỉ | ヒ | anh ấy, người kia | N4 | |
| 泌 | Bí | ヒツ | Tiết ra, Rỉ ra | N1 | |
| 疲 | Bì | ヒ | Mệt mỏi | N4 | |
| 被 | Bị | ヒ | Bị, chịu, Mặc quần áo, Che phủ | N3 | |
| 秘 | Bí | ヒ | Bí mật, che giấu, huyền bí | N2 | |
| 備 | Bị | ビ | chuẩn bị, trang bị, phòng bị | N3 | |
| 悲 | bi | ヒ | buồn, bi ai | N3 | |
| 碑 | Bi | ヒ | Bia đá, Bia tưởng niệm | N1 | |
| 壁 | Bích | ヘキ | bức tường, thành lũy | N2 | |
| 璧 | bích | ヘキ | ngọc bích, hoàn mỹ | N1 | |
| 辺 | biên | ヘン | biên giới, vùng lân cận | N3 | |
| 弁 | Biện | ベン | biện luận, hùng biện, phương ngôn | N1 | |
| 変 | Biến | ヘン | Thay đổi, Kỳ lạ, Biến đổi | N3 | |
| 遍 | Biến | ヘン | Khắp nơi, Lần | N1 | |
| 塀 | Biên | ヘイ | hàng rào, tường vây | N2 | |
| 編 | Biên | ヘン | Biên soạn, Đan tết | N3 | |
| 別 | Biệt | ベツ | Phân biệt, Khác biệt, Tạm biệt | N4 | |
| 表 | Biểu | ヒョウ | Biểu hiện, Bề ngoài, Bảng biểu | N3 | |
| 俵 | biểu | ヒョウ | bao tải, bao rơm, đong lường | N1 | |
| 平 | Bình | ヘイ、ビョウ | Bình thường, Bằng phẳng, Hòa bình | N3 | |
| 丙 | Bính | ヘイ | Bính (can thứ 3), hạng ba, thứ ba | N1 | |
| 兵 | Binh | ヘイ | Binh lính, Binh khí | N3 | |
| 坪 | Bình | ヘイ | Đơn vị đo diện tích tsubo | N1 | |
| 柄 | Bính | ヘイ | chuôi, cán, hoa văn, tính cách | N1 | |
| 瓶 | Bình | ビン | Cái bình, Cái chai | N2 | |
| 評 | bình | ヒョウ | bình luận, đánh giá | N2 | |
| 餅 | Bính | ヘイ | bánh dày, bánh dẻo | N1 | |
| 布 | Bố | フ | Vải, Tuyên bố, Phân bố | N3 | |
| 歩 | Bộ | ホ | Đi bộ, Bước chân | N5 | |
| 怖 | Bố | フ | sợ hãi, khủng bố | N3 | |
| 捕 | bộ | ホ | bắt, tóm lấy | N3 | |
| 哺 | Bộ | ホ | Nuôi dưỡng, Mớm ăn, Cho ăn | N1 | |
| 捗 | Bộ | チョク | tiến triển, tiến bộ | N1 | |
| 部 | Bộ | ブ | bộ phận, phòng ban, bộ lạc | N4 | |
| 補 | Bổ | ホ | Bổ sung, Bù đắp, Sửa chữa | N3 | |
| 僕 | Bộc | ボク | tôi, đầy tớ | N3 | |
| 爆 | Bộc | バク | Bộc phát, Nổ | N3 | |
| 貝 | bối | バイ | vỏ sò, con sò, tiền cổ | N4 | |
| 杯 | Bôi | ハイ | Cái chén, Cốc, Ly | N3 | |
| 背 | Bối | ハイ | Lưng, Chiều cao cơ thể, Phản bội | N3 | |
| 倍 | Bội | バイ | Gấp đôi, Bội số | N3 | |
| 陪 | Bồi | バイ | bồi thẩm, đi theo hầu | N1 | |
| 培 | Bồi | バイ | vun xới, bồi dưỡng, nuôi cấy | N1 | |
| 輩 | Bối | ハイ | Lứa, Thế hệ, Đồng bọn | N1 | |
| 賠 | bồi | バイ | bồi thường | N1 | |
| 奔 | Bôn | ホン | chạy, lao tới, bôn ba | N1 | |
| 盆 | Bồn | ボン | cái khay, chậu, lễ obon | N1 | |
| 俸 | Bổng | ホウ | lương bổng | N1 | |
| 棒 | bổng | ボウ | gậy, thỏi | N2 | |
| 勃 | Bột | ボツ | bột phát, bùng nổ, nổi lên | N1 | |
| 縛 | Buộc | バク | Buộc, Trói, Hạn chế | N1 | |
| 筆 | Bút | ヒツ | Cây bút, Viết văn | N3 | |
| 郵 | bưu | ユウ | bưu điện, bưu truyền | N3 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 個 | Cá | コ | Cá nhân, Cái (lượng từ) | N3 | |
| 歌 | Ca | カ | hát, bài hát, ca khúc | N4 | |
| 箇 | Cá | カ | cái, chiếc | N1 | |
| 各 | Các | カク | Các, Mỗi | N3 | |
| 閣 | các | カク | nội các, gác, lầu | N1 | |
| 革 | cách | カク | da thuộc, cải cách | N3 | |
| 格 | Cách | カク | Tư cách, tiêu chuẩn, khung giá | N3 | |
| 隔 | Cách | カク | ngăn cách, cách biệt | N1 | |
| 改 | Cải | カイ | cải cách, sửa đổi | N3 | |
| 蓋 | Cái | ガイ | nắp, đậy | N1 | |
| 該 | cai | ガイ | tương xứng, thích hợp, nói trên | N1 | |
| 甘 | Cam | カン | ngọt, nuông chiều | N3 | |
| 紺 | Cám | コン | màu xanh chàm, xanh đậm | N2 | |
| 琴 | Cầm | キン | Đàn koto, Đàn cầm | N1 | |
| 敢 | Cảm | カン | dũng cảm, dám làm | N1 | |
| 感 | Cảm | カン | cảm giác, cảm động, cảm ơn | N3 | |
| 禁 | Cấm | キン | Cấm đoán | N3 | |
| 錦 | Cẩm | キン | gấm vóc, thổ cẩm | N1 | |
| 巾 | Cân | キン | Khăn, Vải, Chiều rộng | N1 | |
| 斤 | Cân | キン | cân (đơn vị), cái rìu | N1 | |
| 近 | Cận | キン | Gần, Thân cận | N4 | |
| 肝 | Can | カン | Gan, Quan trọng | N1 | |
| 根 | Căn | コン | rễ cây, căn bản | N3 | |
| 乾 | Can | カン | Khô, khô ráo | N3 | |
| 勤 | Cần | キン | chăm chỉ, làm việc, cần lao | N3 | |
| 筋 | Cân | キン | cơ bắp, gân, mạch truyện, cốt truyện | N2 | |
| 幹 | cán | カン | thân cây, cốt lõi | N2 | |
| 僅 | cận | キン | chút ít, chỉ có | N1 | |
| 謹 | Cẩn | キン | Cẩn thận, Kính cẩn | N1 | |
| 港 | cảng | コウ | bến cảng | N3 | |
| 耕 | Canh | コウ | Cày cấy, Canh tác | N2 | |
| 景 | Cảnh | ケイ | phong cảnh, cảnh tượng, tình hình | N3 | |
| 境 | Cảnh | キョウ | Biên giới, Hoàn cảnh, Ranh giới | N3 | |
| 憬 | Cảnh | ケイ | khao khát, mong ước, ngưỡng mộ | N1 | |
| 警 | Cảnh | ケイ | cảnh sát, cảnh báo, răn đe | N2 | |
| 競 | cạnh | キョウ | cạnh tranh, đua tranh | N3 | |
| 更 | Canh, Cánh | コウ | thay đổi, hơn nữa, ban đêm | N3 | |
| 告 | Cáo | コク | Thông báo, Báo cáo, Tố cáo | N4 | |
| 高 | Cao | コウ | cao, đắt | N5 | |
| 稿 | Cảo | コウ | bản thảo, bài viết | N1 | |
| 及 | Cập | キュウ | Đạt đến, lan ra, và | N2 | |
| 急 | Cấp | キュウ | khẩn cấp, vội vã | N4 | |
| 級 | Cấp | キュウ | cấp bậc, lớp học | N3 | |
| 給 | cấp | キュウ | cung cấp, lương | N3 | |
| 吉 | cát | キチ | tốt lành, may mắn | N1 | |
| 割 | Cát | カツ | chia, cắt, tỉ lệ | N3 | |
| 葛 | Cát | カツ | cây sắn dây, rắc rối | N1 | |
| 詰 | Cật | キツ | Nhồi nhét, Gạn hỏi | N3 | |
| 勾 | Câu | コウ | móc, cong | N1 | |
| 求 | Cầu | キュウ | yêu cầu, tìm kiếm, mong cầu | N3 | |
| 拘 | câu | コウ | câu nệ, bắt giữ, hạn chế | N1 | |
| 球 | Cầu | キュウ | quả cầu, trái bóng | N3 | |
| 溝 | Câu | コウ | Rãnh, Mương nước, Khoảng cách | N1 | |
| 構 | Cấu | コウ | Cấu tạo, Quan tâm, Chuẩn bị | N2 | |
| 駒 | Câu | ク | Con ngựa non, Quân cờ | N1 | |
| 購 | Cấu | コウ | mua, nhập về | N1 | |
| 針 | châm | シン | cây kim, phương châm | N3 | |
| 枕 | chẩm | チン | cái gối | N1 | |
| 真 | Chân | シン | Chân thật, Chân lý | N4 | |
| 振 | Chấn | シン | vẫy, lắc, chấn động | N2 | |
| 診 | CHẨN | シン | chẩn đoán, khám bệnh | N2 | |
| 震 | Chấn | シン | Chấn động, Rung động, Địa chấn | N3 | |
| 執 | chấp | シツ | chấp hành, cầm giữ, cố chấp | N1 | |
| 質 | Chất | シツ | chất lượng, vật chất, hỏi | N4 | |
| 州 | Châu | シュウ | Châu lục, Tỉnh, Bang | N3 | |
| 珠 | châu | シュ | ngọc trai, hạt châu, tròn | N1 | |
| 制 | Chế | セイ | chế độ, kiểm soát, chế tạo | N2 | |
| 製 | chế | セイ | chế tạo, sản xuất | N2 | |
| 止 | Chỉ | シ | dừng lại, đình chỉ | N5 | |
| 支 | Chi | シ | Nâng đỡ, chi nhánh, chi trả | N3 | |
| 至 | chí | シ | đến nơi, đạt đến | N2 | |
| 芝 | chi | シ | bãi cỏ, cỏ xanh | N1 | |
| 旨 | Chỉ | シ | ý chỉ, ngon, chỉ dụ | N1 | |
| 志 | chí | シ | ý chí, nguyện vọng | N2 | |
| 枝 | Chi | シ | cành cây, nhánh | N3 | |
| 福祉 | Chỉ | シ | phúc lợi, hạnh phúc | N2 | |
| 祉 | Chỉ | シ | Phúc lợi, Hạnh phúc | N1 | |
| 肢 | Chi | シ | chân tay, chi | N1 | |
| 指 | Chỉ | シ | ngón tay, chỉ định, hướng về | N3 | |
| 紙 | Chỉ | シ | tờ giấy | N4 | |
| 脂 | Chỉ | シ | Mỡ, mỡ động vật | N2 | |
| 誌 | Chí | シ | Tạp chí, Ghi chép | N3 | |
| 摯 | Chí | シ | Chân thật, Tha thiết, Cầm nắm | N1 | |
| 隻 | chích | セキ | chiếc tàu, đơn lẻ | N1 | |
| 占 | Chiêm | セン | Bói toán, Chiếm giữ | N3 | |
| 戦 | Chiến | セン | chiến đấu, chiến tranh | N3 | |
| 折 | chiết | セツ | bẻ, gập, gấp | N4 | |
| 招 | Chiêu | ショウ | Mời, Vẫy tay, Gây ra | N3 | |
| 沼 | Chiểu | ショウ | đầm lầy, ao hồ | N2 | |
| 昭 | chiêu | ショウ | sáng sủa, rõ ràng | N1 | |
| 詔 | Chiếu | ショウ | chiếu chỉ, sắc lệnh | N1 | |
| 照 | Chiếu | ショウ | Chiếu sáng, Soi rọi, Ngượng phùng | N3 | |
| 正 | Chính | セイ | Đúng, Chính xác | N4 | |
| 征 | Chinh | セイ | Chinh phạt, Đi xa | N1 | |
| 政 | Chính | セイ | chính trị, chính sách | N3 | |
| 整 | Chỉnh | セイ | Sắp xếp, chỉnh đốn, điều chỉnh | N2 | |
| 主 | Chủ | シュ、ス | Chủ nhân, chủ yếu | N4 | |
| 舟 | chu | シュウ | thuyền, chiếc thuyền | N1 | |
| 朱 | Chu | シュ | đỏ tươi, màu đỏ son | N1 | |
| 注 | Chú | チュウ | chú ý, rót, tập trung | N4 | |
| 周 | Chu | シュウ | Chu vi, Xung quanh, Chu đáo | N3 | |
| 呪 | Chú | ジュ | nguyền rủa, chú ngữ, bùa chú | N1 | |
| 株 | chu | シュ | gốc cây, cổ phiếu | N2 | |
| 週 | Chu | シュウ | tuần | N5 | |
| 煮 | Chử | シャ | nấu, ninh, luộc | N2 | |
| 諸 | chư | ショ | các, nhiều | N3 | |
| 鋳 | Chú | チュウ | Đúc kim loại | N1 | |
| 准 | Chuẩn | ジュン | phó, cho phép | N1 | |
| 準 | Chuẩn | ジュン | Chuẩn bị, Tiêu chuẩn | N3 | |
| 祝 | Chúc | シュク | Chúc mừng, cầu chúc | N3 | |
| 嘱 | Chúc | ショク | Giao phó, Ủy thác, Dặn dò | N1 | |
| 職 | Chức | ショク | chức vụ, nghề nghiệp, việc làm | N3 | |
| 織 | chức | シキショク | dệt vải, tổ chức | N2 | |
| 症 | Chứng | ショウ | chứng bệnh, triệu chứng | N2 | |
| 終 | Chung | シュウ | kết thúc, hết | N4 | |
| 証 | Chứng | ショウ | chứng minh, bằng chứng | N2 | |
| 眾 | Chúng | シュウシュ | Đông đúc, quần chúng, chúng ta | N2 | |
| 蒸 | Chưng | ジョウ | Hấp, Chưng cất, Bốc hơi | N3 | |
| 種 | Chủng | シュ | hạt giống, loại, chủng loại | N3 | |
| 鐘 | Chung | ショウ | Cái chuông lớn | N1 | |
| 酌 | chước | シャク | chuốc rượu, rót rượu, cân nhắc | N1 | |
| 章 | Chương | ショウ | Chương sách, Huy hiệu | N3 | |
| 掌 | Chưởng | ショウ | Lòng bàn tay, Quản lý | N1 | |
| 障 | Chướng | ショウ | Chướng ngại, cản trở, hại | N3 | |
| 彰 | chương | ショウ | rõ ràng, biểu dương | N1 | |
| 椎 | Chùy | スイ | xương sống, cây sồi, cái chùy | N1 | |
| 専 | Chuyên | セン | Chuyên môn, Chuyên trách, Chủ yếu | N3 | |
| 転 | Chuyển | テン | di chuyển, lăn, ngã | N4 | |
| 拙 | Chuyết | セツ | vụng về, hèn mọn | N1 | |
| 古 | Cổ | コ | Cũ, Cổ kính | N5 | |
| 机 | Cơ | キ | Cái bàn | N4 | |
| 肌 | cơ | キ | da, da thịt | N2 | |
| 固 | Cố | コ | Cố định, Chắc chắn, Cứng | N3 | |
| 股 | Cổ | コ | Cái đùi, Bẹn, Phần chia nhánh | N1 | |
| 故 | Cố | コ | Sự cố, nguyên do, cũ | N3 | |
| 孤 | Cô | コ | cô đơn, cô độc | N1 | |
| 姫 | cơ | キ | công chúa, tiểu thư | N1 | |
| 飢 | Cơ | キ | đói nghèo, đói khát | N1 | |
| 基 | Cơ | キ | cơ bản, căn cứ, nền tảng | N2 | |
| 幾 | Cơ | キ | Bao nhiêu, Vài, Mấy | N1 | |
| 雇 | Cố | コ | Thuê, mướn | N3 | |
| 鼓 | cổ | コ | cái trống, đánh trống, cổ vũ | N1 | |
| 機 | Cơ | キ | Cơ khí, Máy móc, Cơ hội | N3 | |
| 錮 | Cố | コ | đóng khóa, giam cầm, kiên cố | N1 | |
| 顧 | Cố | コ | nhìn lại, chăm sóc | N1 | |
| 谷 | Cốc | コク | thung lũng | N3 | |
| 穀 | cốc | コク | ngũ cốc, lúa gạo | N2 | |
| 昆 | Côn | コン | côn trùng, cùng | N1 | |
| 工 | Công | コウ | công nghiệp, thợ, công việc | N5 | |
| 公 | Công | コウ | Công cộng, Công khai | N4 | |
| 功 | công | コウ、ク | công lao, thành công | N2 | |
| 共 | Cộng | キョウ | Cùng nhau, công cộng, chung | N3 | |
| 攻 | Công | コウ | Tấn công, công kích, chuyên tâm | N2 | |
| 貢 | cống | コウ | cống nạp, đóng góp | N1 | |
| 骨 | Cốt | コツ | Xương, Cốt lõi | N3 | |
| 巨 | Cự | キョ | To lớn, Khổng lồ | N1 | |
| 句 | cú | ク | câu, câu thơ, cú pháp | N1 | |
| 居 | Cư | キョ | Ở, Cư trú, Có mặt | N3 | |
| 具 | CỤ | グ | công cụ, dụng cụ, đầy đủ | N3 | |
| 拠 | Cứ | キョ、コ | căn cứ, dựa vào | N2 | |
| 拒 | Cự | キョ | từ chối, cự tuyệt | N2 | |
| 糾 | Củ | キュウ | làm sáng tỏ, quấn bện | N1 | |
| 挙 | cử | キョ | bầu cử, nâng lên, hành động | N2 | |
| 据 | Cứ | キョ | Đặt, Để, Lắp đặt | N1 | |
| 惧 | Cụ | グ | sợ hãi, lo lắng | N1 | |
| 距 | Cự | キョ | cự ly, cách xa | N2 | |
| 裾 | Cư | キョ | vạt áo, gấu quần | N1 | |
| 局 | Cục | キョク | cục, bộ phận, hoàn cảnh | N3 | |
| 菊 | Cúc | キク | Hoa cúc | N1 | |
| 極 | cực | キョク | cực độ, cực hạn, cực nam bắc | N3 | |
| 弓 | Cung | キュウ | Cái cung, Cây cung | N1 | |
| 供 | Cung | キョウ | Cung cấp, đồ cúng, đứa trẻ | N3 | |
| 宮 | Cung | キュウ | cung điện, ngôi đền | N2 | |
| 恭 | Cung | キョウ | Cung kính, Lịch sự | N1 | |
| 窮 | Cùng | キュウ | cùng cực, nghèo khổ | N1 | |
| 脚 | Cước | キャク | cái chân, gốc rễ | N1 | |
| 狂 | CUỒNG | キョウ | điên cuồng, trục trặc | N1 | |
| 岡 | Cương | コウ | sườn núi, ngọn đồi | N1 | |
| 剛 | Cương | ゴウ | cứng rắn, cương trực | N1 | |
| 強 | Cường | キョウ | Mạnh mẽ, Cường tráng | N4 | |
| 綱 | Cương | コウ | Dây thừng, Dây cáp, Cốt lõi | N1 | |
| 鋼 | Cương | コウ | thép, gang thép | N1 | |
| 九 | Cửu | キュウ、ク | số chín | N5 | |
| 久 | Cửu | キュウ | Lâu dài, Vĩnh cửu | N3 | |
| 旧 | Cựu | キュウ | Cũ, Cựu thời | N3 | |
| 臼 | Cữu | キュウ | cái cối | N1 | |
| 究 | Cứu | キュウ | nghiên cứu, tột cùng | N4 | |
| 救 | cứu | キュウ | cứu giúp, cứu tế | N2 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 打 | Đả | ダ | Đánh, gõ, đập | N3 | |
| 多 | Đa | タ | Nhiều | N5 | |
| 冶 | Dã | ヤ | đúc, luyện kim | N1 | |
| 夜 | Dạ | ヤ | Ban đêm | N4 | |
| 野 | Dã | ヤ | Cánh đồng, Hoang dã | N4 | |
| 駄 | Đà | ダ、タ | thồ hàng, vô ích, hèn kém | N3 | |
| 特 | Đặc | トク | Đặc biệt | N4 | |
| 得 | Đắc | トク | Đạt được, Lợi ích, Hiểu rõ | N3 | |
| 大 | Đại | ダイ、タイ | lớn, to, vĩ đại | N5 | |
| 代 | Đại | ダイ、タイ | Thay thế, thời đại, giá cả | N4 | |
| 台 | Đài | ダイ | cái đài, bệ cao, xe cộ | N4 | |
| 待 | Đãi | タイ | Chờ đợi, Đối đãi | N4 | |
| 怠 | Đãi | タイ | lười biếng, trễ nải, bỏ bê | N1 | |
| 袋 | đại | タイ、ダイ | cái túi, bao tải | N3 | |
| 逮 | đãi | タイ | bắt giữ | N1 | |
| 担 | đảm | タン | gánh vác, đảm nhận | N3 | |
| 胆 | Đảm | タン | Gan, Can đảm | N1 | |
| 淡 | Đạm | タン | nhạt, thanh đạm | N1 | |
| 淫 | Dâm | イン | dâm đãng, quá độ | N1 | |
| 談 | Đàm | ダン | đàm thoại, thảo luận, bàn bạc | N4 | |
| 曇 | đàm | ドン | mây mù, trời âm u | N3 | |
| 引 | Dẫn | イン | Kéo, Dẫn dắt, Trừ đi | N4 | |
| 丹 | Đan | タン | màu đỏ, thuốc luyện, lòng thành | N1 | |
| 民 | Dân | ミン | người dân, dân tộc | N3 | |
| 旦 | Đán | タン、ダン | sớm mai, mặt trời mọc, ngày | N1 | |
| 但 | Đản | タン | Nhưng, Chỉ là, Tuy nhiên | N1 | |
| 誕 | đản | タン | sinh ra, ra đời | N3 | |
| 壇 | Đàn | ダン | bục cao, diễn đàn, bàn thờ | N1 | |
| 弾 | Đạn, Đàn | ダン | đạn, đánh đàn, đàn hồi | N2 | |
| 灯 | đăng | トウ | cái đèn, ngọn đèn | N2 | |
| 党 | Đảng | トウ | đảng phái, nhóm | N2 | |
| 等 | ĐẲNG | トウ | bằng nhau, loại, bậc | N3 | |
| 登 | ĐĂNG | トウ、ト、ショウ、チョウ | leo lên, đăng lên, bước lên | N3 | |
| 樣 | Dạng | ヨウ | hình dáng, ngài, phương thức | N3 | |
| 謄 | Đằng | トウ | sao chép, chép lại | N1 | |
| 藤 | đằng | トウ | hoa tử đằng, cây mây | N1 | |
| 騰 | đằng | トウ | nhảy vọt, tăng cao | N1 | |
| 名 | Danh | メイ、ミョウ | tên, danh tiếng | N5 | |
| 刀 | Đao | トウ | thanh kiếm, con dao | N1 | |
| 到 | Đáo | トウ | Đến nơi, Đạt đến | N3 | |
| 逃 | ĐÀO | トウ | chạy trốn, đào tẩu | N3 | |
| 倒 | ĐẢO | トウ | ngã, đổ, đảo ngược | N3 | |
| 島 | Đảo | トウ | Hòn đảo | N4 | |
| 桃 | Đào | トウ | cây đào, quả đào | N3 | |
| 陶 | Đào | トウ | đồ gốm, đào tạo | N1 | |
| 悼 | đạo | トウ | thương tiếc, buồn rầu | N1 | |
| 道 | Đạo | ドウ | Đường, Đạo đức, Lối đi | N4 | |
| 盜 | Đạo | トウ | ăn trộm, ăn cắp | N3 | |
| 摇 | dao | ヨウ | rung lắc, dao động | N2 | |
| 稲 | Đạo | トウ | cây lúa | N2 | |
| 導 | đạo | ドウ | chỉ dẫn, lãnh đạo | N3 | |
| 謡 | Dao | ヨウ | ca dao, hát chèo cổ, bài hát | N1 | |
| 答 | Đáp | トウ | trả lời, đáp án | N4 | |
| 搭 | đáp | トウ | lên xe, xếp hàng, lắp đặt | N1 | |
| 踏 | Đạp | トウ | giẫm, đạp lên, thực hiện | N2 | |
| 逸 | Dật | イツ | Sa sút, Lảng tránh, Xuất chúng | N1 | |
| 達 | Đạt | タツ | Đạt được, Truyền đạt, Các (số nhiều) | N4 | |
| 斗 | Đấu | ト | cái đấu, chòm sao Bắc Đẩu | N1 | |
| 投 | Đầu | トウ | ném, đầu tư, bỏ phiếu | N3 | |
| 豆 | Đậu | トウ、ズ | hạt đậu, nhỏ bé | N3 | |
| 痘 | Đậu | トウ | Bệnh đậu mùa, Mụn mủ | N1 | |
| 頭 | Đầu | トウ | cái đầu, đứng đầu | N4 | |
| 闘 | Đấu | トウ | chiến đấu, tranh giành | N1 | |
| 弟 | Đệ | テイ | em trai | N5 | |
| 低 | đê | テイ | thấp | N3 | |
| 底 | để | テイ | đáy | N3 | |
| 邸 | Để | テイ | Dinh thự, Lâu đài | N1 | |
| 抵 | Để | テイ | Kháng cự, Chống lại, Chạm tới | N2 | |
| 帝 | đế | テイ | hoàng đế, vua | N1 | |
| 逓 | Đệ | テイ | Truyền tay, Gửi đi, Dần dần | N1 | |
| 第 | đệ | ダイ | thứ tự, hạng | N4 | |
| 提 | đề | テイチョウダイ | đề xuất, cầm, nhấc | N3 | |
| 堤 | Đê | テイ | Con đê, Bờ đập | N1 | |
| 締 | đế | テイ | thắt chặt, buộc, đóng cửa | N2 | |
| 諦 | Đế | テイ | từ bỏ, rõ ràng | N2 | |
| 題 | Đề | ダイ | Tiêu đề, Chủ đề, Vấn đề | N4 | |
| 峠 | Đèo | đỉnh đèo, bước ngoặt | N1 | ||
| 以 | Dĩ | イ | Lấy làm, Trở đi | N4 | |
| 弥 | Di | ミ、ビ | rộng khắp, lâu dài, đầy rẫy | N1 | |
| 移 | Di | イ | Di chuyển, Dời đi, Lây nhiễm | N3 | |
| 異 | Dị | イ | khác biệt, kỳ dị | N2 | |
| 遺 | di | イユイ | di lại, bỏ quên, sót lại | N2 | |
| 地 | Địa | チ、ジ | Đất, địa phương, trái đất | N5 | |
| 役 | Dịch | ヤク | Chức vụ, vai trò, dịch vụ | N3 | |
| 적 | ĐÍCH | テキ | mục đích, tính chất | N4 | |
| 的 | Đích | テキ | đích, bia, đối tượng | N4 | |
| 疫 | Dịch | エキ | Bệnh dịch | N1 | |
| 液 | dịch | エキ | chất lỏng, dịch thể | N2 | |
| 訳 | Dịch | ヤク | thông dịch, lý do, ý nghĩa | N3 | |
| 笛 | Địch | テキ | cái sáo, cái còi | N2 | |
| 駅 | Dịch | エキ | nhà ga | N5 | |
| 嫡 | Đích | チャク | chính thông, đích tôn | N1 | |
| 敵 | Địch | テキ | Kẻ thù, địch thủ, đối kháng | N2 | |
| 易 | Dịch, Dị | エキ | dễ dàng, thay đổi, mậu dịch | N3 | |
| 店 | Điếm | テン | Cửa hàng | N5 | |
| 点 | Điểm | テン | Điểm, Chấm, Điểm số | N4 | |
| 塩 | diêm | エン | muối | N2 | |
| 艷 | Diễm | エン | diễm lệ, bóng bẩy, quyến rũ | N1 | |
| 田 | Điền | デン | Ruộng, ruộng lúa | N5 | |
| 延 | Diên | エン | kéo dài, trì hoãn | N2 | |
| 典 | Điển | テン、デン | sách cổ, điển tích, nghi lễ | N3 | |
| 面 | Diện | メン | Bề mặt, Diện mạo, Mặt mũi | N3 | |
| 畑 | Điền | Ruộng cạn, Cánh đồng khô | N4 | ||
| 電 | Điện | デン | điện, tia chớp | N5 | |
| 殿 | Điện | デン | Cung điện, Ngài (kính ngữ) | N1 | |
| 填 | Điền | テン | lấp đầy, điền vào | N1 | |
| 演 | Diễn | エン | biểu diễn, diễn thuyết, đóng kịch | N3 | |
| 葉 | Diệp | ヨウ | lá cây, tờ giấy, thời đại | N3 | |
| 畳 | điệp | ジョウ | chiếu tatami, gấp | N2 | |
| 迭 | Điệt | テツ | Thay đổi, Luân phiên, Thay thế | N1 | |
| 滅 | diệt | メツ | tiêu diệt, diệt vong | N1 | |
| 弔 | Điếu | チョウ | viếng tang, chia buồn | N1 | |
| 条 | Điều | ジョウ | điều khoản, sợi, nhánh cây | N2 | |
| 妙 | Diệu | ミョウ | kỳ diệu, khéo léo, lạ lùng | N1 | |
| 鳥 | Điểu | チョウ | con chim | N4 | |
| 釣 | điếu | チョウ | câu cá, thu hút | N2 | |
| 彫 | Điêu | チョウ | khắc, chạm trổ, điêu khắc | N1 | |
| 酵 | Diếu | コウ | Lên men | N1 | |
| 調 | Điều | チョウ | điều tra, giai điệu, điều chỉnh | N3 | |
| 窯 | Diêu | ヨウ | lò nung, lò gốm | N1 | |
| 曜 | Diệu | ヨウ | ngày trong tuần, sáng chói | N5 | |
| 丁 | đinh | チョウ、テイ | đinh, khu phố, vừa vặn | N3 | |
| 町 | Đinh | チョウ | Thị trấn, Con phố | N4 | |
| 廷 | Đình | テイ | triều đình, pháp đình | N1 | |
| 定 | Định | テイ | quy định, ổn định | N3 | |
| 亭 | đình | テイ | cái đình, quán ăn | N1 | |
| 訂 | đính | テイ | sửa đổi, đính chính | N1 | |
| 庭 | ĐÌNH | テイ | sân, vườn | N3 | |
| 頂 | Đỉnh | チョウ | Đỉnh đầu, Đỉnh núi, Nhận | N3 | |
| 停 | đình | テイ | dừng lại, đình chỉ | N2 | |
| 艇 | đĩnh | テイ | thuyền nhỏ, tàu nhỏ | N1 | |
| 錠 | Đĩnh | ジョウ | Viên thuốc, Cái khóa | N1 | |
| 由 | Do | ユ、ユウ、ユイ | Lý do, Nguyên do, Tự do | N3 | |
| 図 | Đồ | ズ | bản đồ, đồ thị, lập kế hoạch | N4 | |
| 妬 | Đố | ト | đố kỵ, ghen tị | N1 | |
| 度 | Độ | ド、ト、タク | Mức độ, lần, nhiệt độ | N4 | |
| 途 | đồ | ト | đường đi, lối đi, giữa chừng | N3 | |
| 徒 | Đồ | ト | học trò, đi bộ, vô ích | N3 | |
| 都 | Đô | ト、ツ | Kinh đô, Thành thị, Tiện lợi | N4 | |
| 渡 | Độ | ト | qua sông, trao cho, vượt qua | N3 | |
| 猶 | Do | ユウ | Do dự, Trì hoãn, Còn | N1 | |
| 塗 | Đồ | ト | Sơn, quét, bôi | N2 | |
| 賭 | Đổ | ト | đánh bạc, cá cược | N1 | |
| 堕 | đọa | ダ | rơi rụng, đọa lạc | N1 | |
| 団 | Đoàn | ダン、トン | đoàn thể, nhóm | N3 | |
| 段 | Đoạn | ダン | giai đoạn, bậc, giai tầng | N3 | |
| 断 | Đoạn | ダン | Từ chối, phán đoán, cắt đứt | N3 | |
| 短 | Đoản | タン | Ngắn, Khuyết điểm, Thiếu thốn | N4 | |
| 端 | đoan | タン | đầu mút, cạnh, ngay ngắn | N2 | |
| 鍛 | đoán | タン | rèn luyện, đúc rèn | N1 | |
| 営 | Doanh | エイ | kinh doanh, quản lý | N3 | |
| 奪 | ĐOẠT | ダツ | cướp đoạt, mất | N2 | |
| 毒 | độc | ドク | chất độc, độc hại, mất lòng | N2 | |
| 独 | Độc | ドク | cô độc, một mình | N2 | |
| 督 | Đốc | トク | Đốc thúc, giám sát, chỉ huy | N1 | |
| 読 | ĐỘC | ドク | đọc | N5 | |
| 篤 | đốc | トク | trung hậu, tận tụy, trầm trọng | N1 | |
| 対 | Đối | タイ | đối xử, đối lập | N3 | |
| 帯 | Đới | タイ | Thắt lưng, Nhiệt đới, Mang theo | N3 | |
| 隊 | Đội | タイ | quân đội, toán, nhóm | N2 | |
| 戴 | Đới | タイ | nhận, đội lên đầu | N1 | |
| 丼 | đởm | ドン | cái bát lớn, món cơm tô | N1 | |
| 屯 | Đồn | トン | đóng quân, tụ tập | N1 | |
| 単 | Đơn | タン | đơn giản, đơn độc, đơn lẻ | N3 | |
| 豚 | đồn | トン | con lợn, con heo | N3 | |
| 鈍 | độn | ドン | cùn, chậm chạp, đần độn | N2 | |
| 頓 | đốn | トン、トツ | chỉnh đốn, đột nhiên, gật đầu | N1 | |
| 冬 | Đông | トウ | mùa đông | N5 | |
| 同 | Đồng | ドウ | Cùng nhau, đồng dạng, đồng ý | N4 | |
| 東 | Đông | トウ | phía đông | N5 | |
| 洞 | Động | ドウ | hang động | N1 | |
| 凍 | Đông | トウ | Đông lại, Băng giá | N3 | |
| 胴 | Đống | ドウ | thân mình, phần thân | N1 | |
| 動 | Động | ドウ | Di động, hoạt động, rung động | N4 | |
| 童 | đồng | ドウ | đứa trẻ, nhi đồng | N3 | |
| 筒 | Đồng | トウ | Ống, ống tre | N3 | |
| 棟 | Đống | トウ | nóc nhà, tòa nhà | N1 | |
| 働 | Động | ドウ | lao động, làm việc | N4 | |
| 銅 | đồng | ドウ | đồng (kim loại), chất đồng | N3 | |
| 憧 | đồng | ショウ、トウ、ドウ | mong ước, ao ước, ngưỡng mộ | N1 | |
| 瞳 | Đồng | ドウ | con ngươi, đồng tử | N1 | |
| 凸 | Đột | トツ | lồi ra | N1 | |
| 突 | Đột | トツ | Đâm, Chọc, Đột nhiên | N3 | |
| 与 | Dữ | ヨ | ban tặng, cấp cho, tham gia | N2 | |
| 予 | Dự | ヨ | Trước, Dự đoán, Chuẩn bị trước | N4 | |
| 芋 | Dụ | ウ | khoai, củ khoai | N2 | |
| 余 | DƯ | ヨ | dư thừa, còn lại | N1 | |
| 油 | Du | ユ | Dầu | N4 | |
| 悠 | Du | ユウ | thong thả, xa xăm, lâu dài | N1 | |
| 遊 | DU | ユウ | chơi, vui chơi, du ngoạn | N3 | |
| 裕 | dụ | ユウ | giàu có, dư dả, rộng rãi | N2 | |
| 愉 | du | ユ | vui vẻ, khoái trí | N1 | |
| 喩 | Dụ | ユ | so sánh, ví von | N1 | |
| 預 | dự | ヨ | gửi, giao phó | N2 | |
| 誉 | Dự | ヨ | Danh dự, Vinh quang | N1 | |
| 誘 | dụ | ユウ | mời, rủ rê, dụ dỗ | N2 | |
| 諭 | dụ | ユ | hiểu rõ, chỉ bảo, răn bảo | N1 | |
| 癒 | dũ | ユ | chữa khỏi, chữa lành | N1 | |
| 育 | Dục | イク | Nuôi dưỡng, Giáo dục, Phát triển | N3 | |
| 浴 | dục | ヨク | tắm, đắm mình, hứng chịu | N3 | |
| 欲 | dục | ヨク | muốn, ham muốn, thèm khát | N3 | |
| 翌 | Dực | ヨク | Kế tiếp, Sau đó | N3 | |
| 徳 | đức | トク | đạo đức, ân đức | N2 | |
| 翼 | Dực | ヨク | đôi cánh | N1 | |
| 用 | Dụng | ヨウ | Sử dụng, công dụng, việc bận | N4 | |
| 勇 | Dũng | ユウ | dũng cảm, mạnh mẽ | N3 | |
| 容 | Dung | ヨウ | Nội dung, Dung tích, Khuôn mặt | N3 | |
| 庸 | Dung | ヨウ | bình thường, dung dị | N1 | |
| 湧 | Dũng | ユウ | trào ra, vọt ra, sôi sục | N1 | |
| 溶 | Dung | ヨウ | Tan chảy, Hòa tan | N3 | |
| 踊 | Dũng | ヨウ | Nhảy múa, khiêu vũ | N3 | |
| 融 | Dung | ユウ | tan chảy, hòa hợp, lưu thông | N1 | |
| 薬 | DƯỢC | ヤク | thuốc, dược phẩm | N4 | |
| 躍 | Dược | ヤク | nhảy lên, nhảy vọt | N1 | |
| 当 | Đương | トウ | trúng, đúng, đương thời | N3 | |
| 羊 | dương | ヨウ | con cừu, con dê | N3 | |
| 洋 | Dương | ヨウ | đại dương, phương tây | N4 | |
| 唐 | Đường | トウ | nhà Đường, Trung Hoa, đột ngột | N1 | |
| 堂 | Đường | ドウ | ngôi nhà lớn, văn phòng | N4 | |
| 陽 | dương | ヨウ | mặt trời, ánh sáng, thái dương | N3 | |
| 揚 | Dương | ヨウ | Giơ lên, Vén lên, Rán chiên | N1 | |
| 養 | Dưỡng | ヨウ | nuôi dưỡng, vun đắp, chăm sóc | N2 | |
| 糖 | Đường | トウ | đường ăn, chất đường | N2 | |
| 唯 | Duy | ユイ | duy nhất, chỉ có | N1 | |
| 維 | Duy | イ | duy trì, sợi dây | N1 | |
| 沿 | Duyên | エン | dọc theo, men theo | N2 | |
| 鉛 | duyên | エン | chì | N1 | |
| 縁 | Duyên | エン | duyên phận, viền, mép | N1 | |
| 悦 | duyệt | エツ | vui mừng, hài lòng | N1 | |
| 閱 | duyệt | エツ | xem, kiểm duyệt, trải qua | N1 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 角 | Gác | カク | Góc, Góc cạnh, Sừng | N3 | |
| 加 | Gia | カ | Thêm, Gia tăng, Tham gia | N3 | |
| 仮 | Giả | カ | giả định, tạm thời | N3 | |
| 者 | GIẢ | シャ | người | N4 | |
| 価 | Giá | カ | giá trị, giá cả | N2 | |
| 架 | Giá | カ | giá đỡ, gác qua | N1 | |
| 家 | GIA | カ | nhà, gia đình | N4 | |
| 嫁 | Giá | カ | con dâu, lấy chồng, đổ lỗi | N1 | |
| 遮 | Già | シャ | che chở, ngăn chặn, chắn | N1 | |
| 稼 | Giá | カ | kiếm tiền, kinh doanh | N1 | |
| 覚 | Giác | カク | Nhớ, Tỉnh giấc, Cảm giác | N3 | |
| 佳 | Giai | カ | tốt, đẹp, lành | N1 | |
| 皆 | Giai | カイ | Tất cả, Mọi người | N3 | |
| 階 | Giai | カイ | Giai cấp, Tầng lầu, Bậc thang | N3 | |
| 解 | Giải | カイ | giải quyết, hiểu bài, cởi bỏ | N3 | |
| 楷 | Giai | カイ | ngay ngắn, khuôn mẫu, chữ khải | N1 | |
| 減 | Giảm | ゲン | Giảm bớt, Hao mòn | N3 | |
| 監 | giám | カン | giám sát, quản lý | N2 | |
| 鑑 | Giám | カン | giám định, soi xét, gương soi | N1 | |
| 間 | Gian | カン、ケン | giữa, khoảng thời gian, căn phòng | N5 | |
| 簡 | Giản | カン | Đơn giản | N3 | |
| 江 | giang | コウ | sông lớn, vịnh nhỏ | N1 | |
| 降 | Giáng | コウ | rơi xuống, xuống xe, hạ mình | N4 | |
| 講 | Giảng | コウ | Giảng giải, Diễn giảng, Cấu thành | N3 | |
| 交 | Giao | コウ | Giao nhau, trao đổi, kết giao | N4 | |
| 郊 | Giao | コウ | Ngoại ô, Vùng lân cận | N3 | |
| 教 | Giáo | キョウ | Dạy dỗ, Tôn giáo | N4 | |
| 絞 | Giảo | コウ | vắt, thắt, bóp chẹt | N1 | |
| 甲 | Giáp | コウ、カン | vỏ, mai, giáp | N1 | |
| 岬 | giáp | コウ | mũi đất nhô ra biển | N2 | |
| 頰 | Giáp | キョウ | cái má | N1 | |
| 介 | Giới | カイ | giới thiệu, ở giữa | N3 | |
| 戒 | Giới | カイ | Cảnh giới, Răn đe, Giới luật | N1 | |
| 届 | Giới | カイ | đến, tới, gửi đến | N4 | |
| 界 | Giới | カイ | Thế giới, Ranh giới | N4 | |
| 械 | Giới | カイ | Cơ khí, Máy móc | N3 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 下 | Hạ | カ、ゲ | dưới, phía dưới, hạ xuống | N5 | |
| 何 | Hà | カ | cái gì, gì | N5 | |
| 河 | hà | カ | sông lớn | N3 | |
| 苛 | Hà | カ | gắt gao, bắt nạt | N1 | |
| 夏 | Hạ | カ | mùa hạ, mùa hè | N5 | |
| 荷 | Hà | カ | hành lý, gánh vác, hoa sen | N3 | |
| 賀 | hạ | ガ | chúc mừng, chúc tụng | N2 | |
| 暇 | Hạ | カ | rảnh rỗi, thài gian rỗi | N3 | |
| 黒 | Hắc | コク | màu đen | N5 | |
| 鶴 | Hạc | カク | Con hạc | N1 | |
| 劾 | Hạch | ガイ | Luận tội, Kiểm tra, Tra hỏi | N1 | |
| 核 | hạch | カク | hạt nhân, cốt lõi | N2 | |
| 嚇 | Hách | カク | đe dọa, hù dọa | N1 | |
| 害 | Hại | ガイ | tác hại, độc hại, gây hại | N3 | |
| 海 | Hải | カイ | Biển | N4 | |
| 骸 | Hài | ガイ | Xương, Hài cốt, Xác chết | N1 | |
| 諧 | Hài | カイ | Hài hòa, Hài hước, Hòa hợp | N1 | |
| 含 | Hàm | ガン | Bao gồm, Chứa đựng, Ngậm | N3 | |
| 陥 | Hãm | カン | rơi vào, sụt lún, hãm hại | N1 | |
| 憾 | Hám | カン | Ân hận, Hối tiếc, Đáng tiếc | N1 | |
| 艦 | Hạm | カン | tàu chiến | N1 | |
| 汗 | hãn | カン | mồ hôi | N2 | |
| 限 | Hạn | ゲン | giới hạn, hạn chế | N3 | |
| 恨 | Hận | コン | Căm hận, Oán hận | N1 | |
| 寒 | Hàn | カン | Lạnh, Rét | N4 | |
| 漢 | Hán | カン | đất Hán, chữ Hán, người Trung Quốc | N4 | |
| 韓 | Hàn | カン | Nước Hàn, Hàn Quốc | N2 | |
| 恒 | Hằng | コウ | luôn luôn, bền vững | N1 | |
| 航 | Hàng | コウ | Hàng hải, Hàng không, Đi thuyền | N3 | |
| 項 | HẠNG | コウ | hạng mục, gáy | N2 | |
| 行 | Hành | コウ、ギョウ、アン | đi, tổ chức, hàng | N5 | |
| 幸 | HẠNH | コウ | hạnh phúc, may mắn | N3 | |
| 茎 | Hành | ケイ | cọng, thân cây | N1 | |
| 桁 | Hành | コウ | chữ số, rầm nhà | N1 | |
| 衡 | Hành | コウ | cái cân, cân bằng | N1 | |
| 好 | Hảo | コウ | Thích, Tốt đẹp, Hay | N5 | |
| 耗 | Hao | モウ | hao mòn, tiêu hao | N1 | |
| 豪 | hào | ゴウ | hào kiệt, hùng mạnh, xa xỉ | N1 | |
| 吸 | Hấp | キュウ | hút, hít vào | N4 | |
| 峡 | Hạp | キョウ | Khe núi, Eo biển | N1 | |
| 喝 | hát | カツ | quát, mắng, la hét | N1 | |
| 褐 | Hạt | カツ | màu nâu | N1 | |
| 轄 | hạt | カツ | quản lý, cai quản, then chốt | N1 | |
| 后 | hậu | コウ | hoàng hậu | N1 | |
| 後 | Hậu | ゴ、コウ | sau, phía sau, muộn | N5 | |
| 厚 | Hậu | コウ | Dày, Nồng hậu | N3 | |
| 侯 | Hầu | コウ | tước hầu, quý tộc | N1 | |
| 候 | Hậu | コウ | khí hậu, chờ đợi, mùa | N3 | |
| 喉 | Hầu | コウ | cổ họng | N1 | |
| 系 | hệ | ケイ | hệ thống, mối quan hệ | N2 | |
| 係 | Hệ | ケイ | Mối quan hệ, Liên quan, Người phụ trách | N3 | |
| 戲 | Hí | ギ | vui chơi, đùa giỡn, hí kịch | N1 | |
| 検 | HIỂM | ケン | nguy hiểm, hiểm trở | N3 | |
| 険 | hiểm | ケン | hiểm trở, nguy hiểm | N3 | |
| 嫌 | Hiềm | ケンゲン | Ghét, hiềm khích, khó chịu | N3 | |
| 軒 | hiên | ケン | hiên nhà, mái nhà | N1 | |
| 現 | Hiện | ゲン | xuất hiện, hiện tại | N3 | |
| 献 | hiến | ケン | dâng hiến, cống hiến | N1 | |
| 賢 | Hiền | ケン | Thông minh, hiền huệ | N3 | |
| 憲 | hiến | ケン | hiến pháp | N1 | |
| 顕 | Hiển | ケン | Hiển nhiên, Rõ ràng, Nổi bật | N1 | |
| 協 | Hiệp | キョウ | Hiệp lực, Hợp tác | N3 | |
| 挟 | Hiệp | キョウ | Kẹp vào, Xen vào | N2 | |
| 狭 | Hiệp | キョウ | chật hẹp, hẹp hòi | N3 | |
| 脇 | hiếp | キョウ | nách, hông, bên cạnh | N1 | |
| 脅 | Hiếp | キョウ | Đe dọa, Uy hiếp | N1 | |
| 号 | Hiệu | ゴウ | số, hiệu, tên hiệu | N4 | |
| 効 | hiệu | コウ | hiệu quả, tác dụng | N3 | |
| 孝 | Hiếu | コウ | Hiếu thảo, Hiếu đạo | N1 | |
| 校 | HIỆU | コウ | trường học | N5 | |
| 暁 | Hiểu | ギョウ | bình minh, khi đạt được | N1 | |
| 刑 | Hình | ケイ | hình phạt, hình án | N1 | |
| 形 | Hình | ケイ、ギョウ | Hình dáng, Kiểu, Khuôn mẫu | N3 | |
| 型 | Hình | ケイ | Khuôn mẫu, Kiểu dáng, Mô hình | N3 | |
| 互 | Hỗ | ゴ | lẫn nhau, hỗ tương | N3 | |
| 戸 | Hộ | コ | Cánh cửa, Hộ gia đình | N4 | |
| 呼 | Hô | コ | Gọi, hô hấp, gọi tên | N3 | |
| 虎 | Hổ | コ | con hổ | N1 | |
| 弧 | Hồ | コ | hình cung, vòng cung | N1 | |
| 湖 | hồ | コ | hồ nước | N3 | |
| 護 | Hộ | ゴ | bảo hộ, bảo vệ | N2 | |
| 火 | HỎA | カ | lửa | N5 | |
| 化 | Hóa | カ | biến hóa, thay đổi | N3 | |
| 花 | Hoa | カ | bông hoa | N5 | |
| 画 | Họa | ガ | Bức tranh, Kế hoạch | N4 | |
| 和 | Hòa | ワ | Hòa bình, Hòa hợp, Nhật Bản | N3 | |
| 華 | Hoa | カ | lộng lẫy, tươi đẹp, Trung Hoa | N1 | |
| 貨 | hóa | カ | hàng hóa, tiền tệ | N2 | |
| 禍 | Họa | カ | tai họa, tai ương | N1 | |
| 惑 | Hoặc | ワク | mê hoặc, bối rối, nghi ngờ | N2 | |
| 獲 | Hoạch | カク | săn bắt, thu hoạch, đạt được | N1 | |
| 穫 | hoạch | カク | thu hoạch, gặt hái | N1 | |
| 壊 | hoại | カイ | phá hoại, hỏng, vỡ | N2 | |
| 懐 | Hoài | カイ、エ | hoài niệm, nhớ nhung, tấm lòng | N1 | |
| 丸 | hoàn | ガン | tròn, hoàn chỉnh | N3 | |
| 完 | hoàn | カン | hoàn thành, hoàn toàn | N3 | |
| 患 | Hoạn | カン | lo lắng, bệnh tật, hoạn nạn | N2 | |
| 換 | Hoán | カン | Trao đổi, Thay thế | N3 | |
| 喚 | Hoán | カン | gọi, kêu gào, triệu tập | N1 | |
| 緩 | Hoãn | カン | nới lỏng, chậm trễ, hoãn | N1 | |
| 歓 | Hoan | カン | hoan nghênh, vui mừng | N1 | |
| 還 | Hoàn | カン | trở về, hoàn lại, xoay quanh | N1 | |
| 環 | Hoàn | カン | Vòng tròn, môi trường, xung quanh | N2 | |
| 荒 | Hoang | コウ | Hoang vu, Thô bạo | N3 | |
| 皇 | Hoàng | コウ | hoàng đế, vua | N2 | |
| 黄 | Hoàng | コウ | màu vàng | N4 | |
| 慌 | Hoảng | コウ | Hoảng hốt, Vội vã | N1 | |
| 横 | Hoành | オウ | chiều ngang, bên cạnh, ngang ngược | N3 | |
| 活 | Hoạt | カツ | hoạt động, sinh hoạt, sống động | N4 | |
| 滑 | Hoạt | カツコツ | Trơn tru, Trượt, Mượt mà | N1 | |
| 学 | Học | ガク | học, học vấn | N5 | |
| 会 | HỘI | カイ | gặp gỡ, hội họp | N5 | |
| 回 | Hồi | カイ | Vòng quanh, Lần xoay | N4 | |
| 灰 | Hôi | カイ | Tro, Màu xám | N3 | |
| 悔 | Hối | カイ | hối hận, tiếc nuối | N2 | |
| 絵 | HỘI | カイ | tranh, bức họa | N4 | |
| 賄 | hối | ワイ | hối lộ, cung cấp, trang trải | N1 | |
| 潰 | Hội | カイ | nghiền nát, phá sản, sụp đổ | N1 | |
| 婚 | Hôn | コン | kết hôn, hôn nhân | N3 | |
| 混 | Hỗn | コン | Trộn lẫn, Hỗn loạn | N3 | |
| 魂 | Hồn | コン | Linh hồn, Tinh thần | N1 | |
| 紅 | Hồng | コウ | màu đỏ thắm, hồng | N3 | |
| 洪 | hồng | コウ | to lớn, lũ lụt | N1 | |
| 虹 | Hồng | コウ | Cầu vồng | N1 | |
| 合 | Hợp | ゴウ | phù hợp, gộp lại, hợp nhất | N4 | |
| 朽 | Hủ | キュウ | Mục nát, Thối rữa | N1 | |
| 虛 | Hư | キョコ | Trống rỗng, Hư hỏng, Giả dối | N1 | |
| 腐 | Hủ | フ | thối rữa, mục nát | N1 | |
| 許 | HỨA | キョ | cho phép, tha thứ | N3 | |
| 訓 | huấn | クン | huấn luyện, lời dạy | N3 | |
| 勲 | huân | クン | công lao, huân chương | N1 | |
| 薰 | huân | クン | ngửi, hương thơm, tỏa hương | N1 | |
| 恵 | Huệ | ケイエ | Ban ơn, ân huệ, thông minh | N2 | |
| 携 | huề | ケイ | mang theo, xách, tham gia | N1 | |
| 凶 | Hung | キョウ | hung ác, điềm gở | N1 | |
| 胸 | hung | キョウ | ngực | N3 | |
| 雄 | Hùng | ユウ | giống đực, mạnh mẽ, anh hùng | N1 | |
| 熊 | HÙNG | ユウ | con gấu | N1 | |
| 興 | hưng hứng | コウキョウ | hưng thịnh, hứng thú | N2 | |
| 況 | Huống | キョウ | Tình huống, Tình hình, Hống chi | N3 | |
| 向 | Hướng | コウ | Hướng về, Đối diện | N3 | |
| 享 | hưởng | キョウ | nhận, hưởng thụ | N1 | |
| 香 | Hương | コウ | Hương thơm, Mùi hương | N3 | |
| 郷 | Hương | キョウ、ゴウ | quê hương, làng xóm | N2 | |
| 響 | Hưởng | キョウ | Vang vọng, ảnh hưởng, âm hưởng | N2 | |
| 又 | Hựu | ユウ | lại nữa, hơn nữa | N1 | |
| 友 | HỮU | ユウ | bạn bè | N5 | |
| 右 | HỮU | ウ | bên phải | N5 | |
| 休 | HƯU | キュウ | nghỉ ngơi | N5 | |
| 有 | Hữu | ユウ | Có, Tồn tại | N4 | |
| 揮 | Huy | キ | chỉ huy, phát huy, vung tay | N2 | |
| 毀 | Hủy | キ | Phá hủy, Nói xấu, Làm hỏng | N1 | |
| 輝 | HUY | キ | tỏa sáng, lấp lánh | N2 | |
| 幻 | huyễn | ゲン | huyễn hoặc, ảo ảnh | N1 | |
| 玄 | Huyền | ゲン | Huyền bí, màu đen, lối vào | N2 | |
| 弦 | Huyền | ゲン | dây cung, dây đàn | N1 | |
| 県 | Huyện | ケン | tỉnh (Nhật Bản), huyện | N4 | |
| 舷 | Huyền | ゲン | mạn thuyền | N1 | |
| 懸 | Huyền | ケン | treo, lo lắng, hết sức | N1 | |
| 穴 | HUYỆT | ケツ | hang, lỗ, hố | N3 | |
| 血 | Huyết | ケツ | máu | N3 | |
| 兄 | Huynh | ケイ | anh trai | N5 | |
| 蛍 | Huỳnh | ケイ | đom đóm | N1 | |
| 希 | Hy | キ | hiếm có, hy vọng | N3 | |
| 喜 | HỶ | キ | vui mừng, hỷ sự | N3 | |
| 犧 | hy | ギ | hy sinh, vật hiến tế | N1 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 益 | ích | エキ、ヤク | lợi ích, ích lợi, thêm | N2 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 計 | Kế | ケイ | kế hoạch, đo lường, tính toán | N4 | |
| 継 | Kế | ケイ | Kế thừa, tiếp nối | N2 | |
| 稽 | Kê | ケイ | Suy nghĩ, Tra cứu, Luyện tập | N1 | |
| 鶏 | Kê | ケイ | Con gà | N2 | |
| 結 | kết | ケツ | buộc, kết thúc, kết quả | N4 | |
| 可 | Khả | カ | có thể, chấp nhận | N3 | |
| 克 | Khắc | コク | Khắc phục, Chế ngự | N1 | |
| 刻 | KHẮC | コク | thời gian, khắc họa, thái nhỏ | N3 | |
| 客 | Khách | キャク | Khách hàng, Khách khứa | N4 | |
| 啓 | Khải | ケイ | mở mang, làm sáng tỏ | N1 | |
| 開 | Khai | カイ | Mở, Khai mạc | N4 | |
| 慨 | khái | ガイ | bùi ngùi, than thở, phẫn khái | N1 | |
| 概 | Khái | ガイ | khái quát, đại khái | N2 | |
| 勘 | Khám | カン | trực giác, suy xét | N2 | |
| 堪 | khảm | カン | chịu đựng, xứng đáng | N1 | |
| 襟 | Khâm | キン | cổ áo | N1 | |
| 看 | KHÁN | カン | nhìn, xem, chăm sóc | N3 | |
| 緊 | KHẨN | キン | khẩn cấp, căng thẳng | N2 | |
| 墾 | Khẩn | コン | Khai hoang, Cày cấy, Vỡ hoang | N1 | |
| 懇 | Khẩn | コン | khẩn khoản, thân thiết, chân thành | N1 | |
| 肯 | khẳng | コウ | đồng ý, khẳng định | N3 | |
| 抗 | Kháng | コウ | chống lại, kháng cự, đối kháng | N2 | |
| 康 | khang | コウ | khỏe mạnh, an khang | N3 | |
| 坑 | Khanh | コウ | hầm mỏ, hố sâu | N1 | |
| 慶 | Khánh | ケイ | chúc mừng, vui mừng, phước lành | N1 | |
| 考 | Khảo | コウ | Suy nghĩ, Khảo sát | N4 | |
| 拷 | Khảo | コウ | tra khảo, đánh đập | N1 | |
| 較 | Khảo | カク | So sánh | N2 | |
| 乞 | Khất | コツ | Xin, Ăn xin, Cầu xin | N1 | |
| 渴 | khát | カツ | khát nước, khao khát | N2 | |
| 口 | Khẩu | コウ | Miệng, Cửa | N5 | |
| 丘 | Khâu | キュウ | đồi, gò | N2 | |
| 契 | Khế | ケイ | Khế ước, Hợp đồng, Hứa hẹn | N1 | |
| 渓 | khê | ケイ | suối, thung lũng có suối | N1 | |
| 憩 | khế | ケイ | nghỉ ngơi | N1 | |
| 気 | Khí | キ、ケ | khí chất, tinh thần, khí quyển | N5 | |
| 汽 | khí | キ | hơi nước | N2 | |
| 欺 | Khi | ギ | lừa gạt, dối trá | N1 | |
| 棄 | khí | キ | vứt bỏ, từ bỏ | N1 | |
| 器 | Khí | キ | dụng cụ, bát đĩa, tài năng | N2 | |
| 隙 | Khích | ゲキ | khe hở, sơ hở, rảnh rỗi | N1 | |
| 欠 | Khiếm | ケツ | thiếu sót, khuyết điểm | N3 | |
| 謙 | khiêm | ケン | khiêm tốn, khiêm nhường | N1 | |
| 遣 | khiển | ケン | phái đi, sử dụng | N1 | |
| 喫 | Khiết | キツ | Ăn, Uống, Hút thuốc | N3 | |
| 潔 | Khiết | ケツ | trong sạch, tinh khiết | N1 | |
| 叫 | Khiếu | キョウ | Kêu, Hét, Gọi | N3 | |
| 挑 | Khiêu | チョウ | Thách thức, Khiêu hấn, Khiêu khích | N1 | |
| 跳 | Khiêu | チョウ | Nhảy lên, Bật lên | N1 | |
| 軽 | Khinh | ケイ | Nhẹ, Khinh thường, Sơ sài | N4 | |
| 苦 | Khổ | ク | đắng, khổ sở, đau đớn | N4 | |
| 枯 | khô | コ | khô héo, héo úa | N3 | |
| 庫 | Khố | コ | Kho chứa | N3 | |
| 科 | Khoa | カ | khoa học, khoa mục, môn học | N4 | |
| 裸 | Khỏa | ラ | Trần truồng, Khỏa thân | N1 | |
| 誇 | Khoa | コ | Khoe khoang, Tự hào | N1 | |
| 課 | Khóa | カ | Phòng ban, Bài học, Nhiệm vụ | N3 | |
| 快 | Khoái | カイ | Vui vẻ, Sảng khoái, Nhanh chóng | N3 | |
| 券 | khoán | ケン | vé, phiếu, chứng khoán | N2 | |
| 款 | Khoản | カン | Khoản, Điều khoản, Thành thật | N1 | |
| 寬 | Khoan | カン | Rộng rãi, Khoan dung, Thư giãn | N1 | |
| 鉱 | Khoáng | コウ | Quặng, Khoáng sản | N2 | |
| 頃 | Khoảnh | ケイ | Khoảng, Lúc, Khoảnh khắc | N3 | |
| 泣 | khóc | キュウ | khóc | N3 | |
| 酷 | Khốc | コク | tàn khốc, khốc liệt, quá mức | N1 | |
| 起 | Khởi | キ | Thức dậy, Khởi đầu | N4 | |
| 塊 | Khối | カイ | cục, tảng, khối | N1 | |
| 困 | Khốn | コン | khó khăn, khốn đốn, bối rối | N4 | |
| 孔 | khổng | コウ | lỗ, thông suốt, Khổng Tử | N1 | |
| 空 | Không | クウ | Bầu trời, Trống rỗng | N5 | |
| 控 | Khống | コウ | Khống chế, Ghi chép, Chờ đợi | N1 | |
| 区 | Khu | ク | Khu vực, Phân chia | N3 | |
| 去 | Khứ | キョ | quá khứ, rời khỏi, đi qua | N4 | |
| 駆 | Khu | ク | phi ngựa, tiến nhanh, xua đuổi | N1 | |
| 菌 | Khuẩn | キン | vi khuẩn, nấm | N1 | |
| 屈 | Khuất | クツ | khuất phục, gập lại | N1 | |
| 曲 | khúc | キョク | cong, gấp khúc, ca khúc | N4 | |
| 拡 | Khuếch | カク | mở rộng, khuếch trương | N2 | |
| 枠 | Khung | Khung, Hạn ngạch, Viền | N2 | ||
| 恐 | KHỦNG | キョウ | khủng hoảng, sợ hãi | N3 | |
| 却 | Khước | キャク | từ chối, lui lại, ngược lại | N2 | |
| 尻 | khương | コウ | cái mông, cái đuôi | N1 | |
| 嗅 | Khứu | キュウ | ngửi | N1 | |
| 犬 | Khuyển | ケン | con chó | N5 | |
| 圈 | Khuyên | ケン | vòng tròn, phạm vi | N1 | |
| 勧 | Khuyến | カン | khuyên bảo, khuyến khích | N1 | |
| 傾 | Khuynh | ケイ | nghiêng, hướng về, khuynh hướng | N2 | |
| 崎 | ki | キ | mũi đất, nhô ra | N2 | |
| 碁 | Kì | ゴ | cờ vây | N2 | |
| 騎 | kị | キ | cưỡi ngựa, kỵ binh | N1 | |
| 劇 | Kịch | ゲキ | Kịch nghệ, Vở kịch, Kịch liệt | N3 | |
| 激 | kích | ゲキ | mãnh liệt, kích động | N2 | |
| 擊 | Kích | ゲキ | đánh, tấn công, kích thích | N2 | |
| 剣 | Kiếm | ケン | thanh kiếm, đao | N1 | |
| 兼 | Kiêm | ケン | Kiêm nhiệm, Đồng thời | N1 | |
| 倹 | Kiệm | ケン | Tiết kiệm, Giản dị, Nghèo nàn | N1 | |
| 件 | Kiện | ケン | Sự kiện, Vụ việc, Điều kiện | N3 | |
| 見 | Kiến | ケン | nhìn, xem, thấy | N5 | |
| 肩 | Kiên | ケン | Bờ vai, Gánh vác | N2 | |
| 建 | Kiến | ケン | xây dựng | N4 | |
| 健 | Kiện | ケン | Khỏe mạnh, tráng kiện, kiện toàn | N3 | |
| 堅 | Kiên | ケン | vững chắc, kiên cố | N1 | |
| 鍵 | Kiện | ケン | chìa khóa, phím bấm | N2 | |
| 繭 | Kiến | ケン | kén tằm | N1 | |
| 傑 | kiệt | ケツ | kiệt xuất, xuất chúng | N1 | |
| 橋 | Kiều | キョウ | Cây cầu | N4 | |
| 矯 | Kiểu | キヨウ | Uốn nắn, Sửa thẳng, Giả vờ | N1 | |
| 今 | Kim | コン、キン | bây giờ, nay | N5 | |
| 金 | Kim | キン、コン | vàng, tiền, kim loại | N5 | |
| 京 | Kinh | キョウ | Kinh đô, Kinh thành | N5 | |
| 径 | Kính | ケイ | đường kính, lối đi, bán kính | N2 | |
| 経 | Kinh | ケイ | Kinh qua, Kinh tế, Trải qua | N3 | |
| 敬 | kính | ケイ、キョウ | kính trọng, tôn kính | N3 | |
| 鏡 | Kính | キョウ | cái gương, kính soi | N2 | |
| 鯨 | kình | ゲイ | cá voi | N1 | |
| 驚 | Kinh | キョウ | kinh ngạc, giật mình, làm sợ hãi | N2 | |
| 己 | kỷ | コ、キ | tự mình, chính mình | N1 | |
| 伎 | kỹ | ギ | tài nghệ, kỹ nghệ, người biểu diễn | N1 | |
| 技 | Kỹ | ギ | Kỹ thuật, Tài nghệ, Kỹ năng | N3 | |
| 岐 | Kỳ | キ | ngã rẽ, phân nhánh | N1 | |
| 忌 | Kỵ | キ | Kiêng kỵ, Ghét, Ngày giỗ | N1 | |
| 祈 | Kỳ | キ | Cầu nguyện, Chúc tụng | N3 | |
| 奇 | Kỳ | キ | kỳ lạ, số lẻ, lạ lùng | N2 | |
| 紀 | Kỷ | キ | kỷ nguyên, kỷ luật, ghi chép | N2 | |
| 記 | Ký | キ | Ghi chép, Ký ức | N3 | |
| 寄 | Ký | キ | ghé vào, gửi, thu gom | N3 | |
| 既 | Ký | キ | Đã, Đã rồi | N1 | |
| 埼 | kỳ | キ | mũi đất, dải đất nhô ra biển | N1 | |
| 期 | Kỳ | キ | thời kỳ, kỳ hạn, mong đợi | N3 | |
| 棋 | Kỳ | キ | quân cờ, bàn cờ | N1 | |
| 旗 | Kỳ | キ | lá cờ, cờ hiệu | N2 | |
| 畿 | Kỳ | キ | Kinh đô, Vùng đất quanh kinh đô | N1 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 呂 | Lã | ロ、リョ | xương sống, âm luật, bể tắm | N1 | |
| 羅 | La | ラ | lụa mỏng, giăng bẫy, liệt kê | N1 | |
| 落 | Lạc | ラク | Rơi, Rụng, Thất bại | N3 | |
| 絡 | Lạc | ラク | liên lạc, vướng mắc, quấn quanh | N2 | |
| 楽 | Lạc | ラク、ガク | Vui vẻ, Âm nhạc, Nhàn nhã | N4 | |
| 酪 | Lạc | ラク | Sản phẩm từ sữa, Bơ sữa | N1 | |
| 吏 | lại | リ | quan lại, viên chức | N1 | |
| 来 | Lai | ライ | đến, vị lai | N5 | |
| 賴 | Lại | ライ | nhờ cậy, ỷ lại, tin cậy | N3 | |
| 瀬 | lại | ライ | dòng thác, bãi cạn | N1 | |
| 林 | lâm | リン | rừng thưa | N4 | |
| 嵐 | lam | ラン | bão, giông tố | N1 | |
| 覧 | Lãm | ラン | xem, nhìn, duyệt | N2 | |
| 臨 | lâm | リン | đối mặt, đến nơi, lâm thời | N1 | |
| 藍 | lam | ラン | màu xanh lam, chàm | N1 | |
| 濫 | Lạm | ラン | quá mức, lạm dụng | N1 | |
| 隣 | lân | リン | bên cạnh, hàng xóm | N3 | |
| 欄 | Lan | ラン | cột, mục, lan can | N1 | |
| 郎 | lang | ロウ | con trai, chồng, thanh niên | N1 | |
| 浪 | LÃNG | ロウ | sóng, lãng phí, lang thang | N1 | |
| 朗 | Lãng | ロウ | sáng sủa, rõ ràng, vui vẻ | N2 | |
| 陵 | Lăng | リョウ | lăng tẩm, gò đất | N1 | |
| 廊 | Lang | ロウ | Hành lang, Mái hiên | N2 | |
| 冷 | LÃNH | レイ | lạnh, nguội, lãnh đạm | N3 | |
| 領 | Lãnh | リョウ | Lãnh thổ, Thống trị, Nhận | N3 | |
| 老 | Lão | ロウ | già, người già | N3 | |
| 労 | LAO | ロウ | lao động, mệt mỏi, lao lực | N3 | |
| 立 | Lập | リツ、リュウ | Đứng, thành lập, thiết lập | N5 | |
| 拉 | lạp | ラ | kéo, lôi kéo, bắt cóc | N1 | |
| 粒 | Lạp | リュウ | Hạt nhỏ, Viên nhỏ | N2 | |
| 慄 | Lật | リツ | Run rẩy, Sợ hãi | N1 | |
| 辣 | Lạt | ラツ | cay, ác liệt | N1 | |
| 楼 | lâu | ロウ | lầu, nhà cao tầng, lâu đài | N1 | |
| 漏 | Lậu | ロウ | rò rỉ, lộ ra, thiếu sót | N1 | |
| 礼 | lễ | レイ、ライ | nghi lễ, chào hỏi, cảm ơn | N4 | |
| 戻 | Lệ | レイ | quay lại, trở về, trả lại | N3 | |
| 励 | Lệ | レイ | khuyến khích, cố gắng | N2 | |
| 例 | Lệ | レイ | ví dụ, tiền lệ, thông lệ | N3 | |
| 栃 | Lệ | Cây dẻ ngựa Nhật Bản | N1 | ||
| 淚 | lệ | ルイ | nước mắt, lệ | N3 | |
| 梨 | Lê | リ | quả lê, cây lê | N1 | |
| 隷 | lệ | レイ | nô lệ, thuộc về, lệ thuộc | N1 | |
| 麗 | lệ | レイ | đẹp đẽ, tráng lệ | N1 | |
| 令 | Lệnh | レイ | Mệnh lệnh, Pháp lệnh | N3 | |
| 痢 | Lị | リ | bệnh lị, tiêu chảy | N1 | |
| 歴 | Lịch | レキ | Lịch sử, Trải qua | N3 | |
| 曆 | Lịch | レキ | lịch ngày, niên lịch | N1 | |
| 廉 | Liêm | レン | thanh liêm, rẻ | N1 | |
| 鎌 | Liềm | レン | cái liềm | N1 | |
| 連 | Liên | レン | Liên lạc, Liên tục, Dẫn theo | N3 | |
| 猟 | Liệp | リョウ | săn bắn, săn lùng | N1 | |
| 列 | liệt | レツ | hàng lối, xếp hàng, liệt kê | N3 | |
| 劣 | Liệt | レツ | yếu kém, kém hơn | N2 | |
| 烈 | Liệt | レツ | Mãnh liệt, Dữ dội | N1 | |
| 裂 | Liệt | レツ | xé rách, nứt nẻ, chia cắt | N1 | |
| 了 | liễu | リョウ | kết thúc, hoàn thành, hiểu rõ | N2 | |
| 柳 | Liễu | リュウ | cây liễu | N1 | |
| 料 | Liệu | リョウ | Nguyên liệu, Phí, Liệu lượng | N4 | |
| 僚 | Liêu | リョウ | đồng nghiệp, quan chức | N1 | |
| 寮 | Liêu | リョウ | ký túc xá, nhà trọ | N2 | |
| 療 | liệu | リョウ | trị liệu, chữa bệnh | N3 | |
| 瞭 | Liệu | リョウ | Rõ ràng, Sáng sủa | N1 | |
| 零 | linh | レイ | số không, nhỏ giọt, lẻ | N3 | |
| 鈴 | LINH | レイ | cái chuông | N1 | |
| 霊 | LINH | レイ | linh hồn, thiêng liêng | N1 | |
| 齢 | Linh | レイ | Tuổi, Tuổi tác | N3 | |
| 齡 | Linh | レイ | Tuổi, Tuổi thọ | N1 | |
| 炉 | Lô | ロ | lò, bếp lửa | N1 | |
| 路 | Lộ | ロ | Đường đi, Lộ trình | N3 | |
| 虜 | Lỗ | リョ | Tù binh, Bị quyến rũ, say đắm | N1 | |
| 賂 | Lộ | ロ | Hối lộ, Đút lót, Quà cáp | N1 | |
| 露 | lộ | ロ、ロウ | sương, để lộ | N1 | |
| 類 | LOẠI | ルイ | chủng loại, tương tự | N3 | |
| 乱 | Loạn | ラン | Hỗn loạn, Rối loạn | N3 | |
| 湾 | Loan | ワン | vịnh, khúc uốn | N2 | |
| 刷 | Loát | サツ | In, Quét, Chải | N2 | |
| 鹿 | lộc | ロク | con hươu, con nai | N1 | |
| 麓 | lộc | ロク | chân núi | N1 | |
| 利 | Lợi | リ | lợi ích, lợi nhuận, sắc bén | N3 | |
| 雷 | Lôi | ライ | Sấm sét, Thiên lôi | N1 | |
| 弄 | Lộng | ロウ | Chơi đùa, Bỡn cợt, Làm nhục | N1 | |
| 竜 | LONG | リュウ | con rồng | N1 | |
| 隆 | Long | リュウ | hưng thịnh, cao lên | N1 | |
| 侶 | lữ | リョ | bạn đồng hành, bạn bè | N1 | |
| 旅 | Lữ | リョ | chuyến đi, lữ hành | N4 | |
| 慮 | Lự | リョ | lo nghĩ, suy nghĩ, tư lự | N3 | |
| 倫 | Luân | リン | luân lý, đạo lý, thứ tự | N1 | |
| 論 | Luận | ロン | Thảo luận, Bàn luận, Lý luận | N3 | |
| 輪 | Luân | リン | Bánh xe, Vòng tròn, Luân hồi | N3 | |
| 律 | Luật | リツ | luật lệ, kỷ luật, giai điệu | N2 | |
| 力 | Lực | リョク、リキ | Sức lực, lực lượng, khả năng | N4 | |
| 六 | Lục | ロク | số sáu | N5 | |
| 陸 | lục | リク | lục địa, đất liền | N3 | |
| 緑 | lục | リョク | màu xanh lá cây | N3 | |
| 録 | Lục | ロク | Ghi chép, Màu xanh | N3 | |
| 籠 | Lung | ロウ | cái lồng, cái giỏ, giam mình | N1 | |
| 略 | Lược | リャク | Tóm tắt, Lược bớt, Chiến lược | N3 | |
| 両 | Lưỡng | リョウ | Hai, cả hai | N3 | |
| 良 | Lương | リョウ | tốt, lành, lương thiện | N3 | |
| 涼 | Lương | リョウ | Mát mẻ | N3 | |
| 量 | Lượng | リョウ | Khối lượng, Số lượng, Đo lường | N3 | |
| 糧 | Lương | リョウ | lương thực, thức ăn | N1 | |
| 流 | Lưu | リュウ | dòng chảy, trôi nổi, lan truyền | N3 | |
| 留 | lưu | リュウ、ル | ở lại, giữ lại, lưu lại | N3 | |
| 硫 | Lưu | リュウ | Lưu huỳnh | N1 | |
| 瑠 | Lưu | リュウ | Ngọc lưu ly, Màu xanh lam | N1 | |
| 累 | Lũy | ルイ | Tích lũy, Liên lụy | N1 | |
| 塁 | Lũy | ルイ | thành lũy, căn cứ | N1 | |
| 恋 | Luyến | レン | Tình yêu, Yêu thương | N3 | |
| 練 | Luyện | レン | Luyện tập, Trau dồi | N3 | |
| 鍊 | luyện | レン | luyện kim, rèn luyện | N1 | |
| 里 | Lý | リ | Làng quê, Dặm (đơn vị đo) | N3 | |
| 厘 | Ly | リン | Đơn vị Rin, Một chút, Lượng nhỏ | N1 | |
| 理 | Lý | リ | Lý do, đạo lý, xử lý | N4 | |
| 裏 | Lý | リ | Mặt sau, Phía sau, Bên trong | N3 | |
| 履 | Lý | リ | mang giày dép, thực hiện | N2 | |
| 璃 | Ly | リ | pha lê, ngọc ly | N1 | |
| 離 | Ly | リ | chia ly, rời bỏ, cách xa | N2 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 馬 | Mã | バ | Con ngựa | N5 | |
| 麻 | Ma | マ、マア | cây gai, tê liệt | N1 | |
| 摩 | Ma | マ | Ma sát, Cọ xát, Chà xát | N1 | |
| 罵 | Mạ | バ | Mắng chửi, Phỉ báng | N1 | |
| 磨 | Ma | マ | Mài, Đánh bóng, Chà | N2 | |
| 魔 | ma | マ | ma quỷ, yêu ma | N1 | |
| 幕 | Mạc | マクバク | Màn, rèm, mạc phủ | N2 | |
| 漠 | Mạc | バク | sa mạc, mơ hồ | N1 | |
| 膜 | Mạc | マク | màng, màng mỏng | N1 | |
| 墨 | Mặc | ボク | Mực đen, Thỏi mực | N1 | |
| 黙 | Mặc | モク | im lặng | N1 | |
| 麦 | Mạch | バク | Lúa mạch, lúa mì | N3 | |
| 脈 | mạch | ミャク | mạch máu, mạch lạc | N2 | |
| 売 | Mại | バイ | Bán | N5 | |
| 枚 | Mai | マイ | Tờ, Tấm (đếm vật mỏng) | N3 | |
| 埋 | mai | マイ | chôn, lấp | N2 | |
| 梅 | MAI | バイ | cây mơ, hoa mai | N2 | |
| 買 | Mãi | バイ | mua | N5 | |
| 敏 | Mẫn | ビン | Mẫn cảm, Nhanh nhẹn | N1 | |
| 満 | Mãn | マン | Đầy, Thỏa mãn, Trọn vẹn | N3 | |
| 漫 | Mạn | マン | lãng mạn, tràn lan, tản mạn | N1 | |
| 蛮 | Man | バン | man rợ, dã man | N1 | |
| 慢 | MẠN | マン | kiêu ngạo, lười biếng | N1 | |
| 忙 | Mang | ボウ | Bận rộn | N4 | |
| 皿 | Mãnh | ベイ | Cái đĩa | N4 | |
| 盲 | manh | モウ | mù, mù quáng | N1 | |
| 猛 | Mãnh | モウ | mãnh liệt, hung dữ | N1 | |
| 毛 | Mao | モウ | Lông, Tóc, Sợi lông | N3 | |
| 冒 | Mạo | ボウ | mạo hiểm, đương đầu | N1 | |
| 帽 | Mạo | ボウ | Cái mũ | N3 | |
| 貌 | Mạo | ボウ | diện mạo, vẻ bề ngoài | N1 | |
| 末 | MẠT | マツ、バツ | ngọn, cuối, hết | N3 | |
| 抹 | Mạt | マツ | Lau sạch, Xóa bỏ | N1 | |
| 密 | mật | ミツ | bí mật, dày đặc, chặt chẽ | N2 | |
| 蜜 | Mật | ミツ | mật ong, ngọt ngào | N1 | |
| 母 | MẪU | ボ | mẹ | N5 | |
| 矛 | mâu | ム | cái mâu, cây giáo | N1 | |
| 茂 | mậu | モ | rậm rạp, tươi tốt | N1 | |
| 畝 | Mẫu | ボウ | luống đất, mẫu ruộng | N1 | |
| 貿 | Mậu | ボウ | Mậu dịch, trao đổi | N3 | |
| 米 | Mễ | ベイ | Gạo, nước Mỹ | N4 | |
| 迷 | Mê | メイ | lạc đường, mê muội, bối rối | N3 | |
| 謎 | Mê | メイ | Điều bí ẩn, Câu đố | N1 | |
| 命 | Mệnh | メイ、ミョウ | Tính mạng, Mệnh lệnh, Tuổi thọ | N3 | |
| 眉 | Mi | ビ | lông mày | N1 | |
| 魅 | Mị | ミ | Mê hoặc, Quyến rũ ma mị | N1 | |
| 糸 | Mịch | シ | Sợi chỉ, tơ | N3 | |
| 免 | Miễn | メン | Miễn trừ, Tránh khỏi, Cách chức | N1 | |
| 勉 | Miễn | ベン | cố gắng, nỗ lực | N4 | |
| 眠 | Miên | ミン | ngủ, buồn ngủ | N3 | |
| 綿 | Miên | メン | Bông, Tơ sợi | N3 | |
| 麵 | Miến | メン | mì, bột mì | N1 | |
| 蔑 | Miệt | ベツ | khinh miệt, coi thường | N1 | |
| 苗 | Miêu | ビョウ | mạ, cây non | N1 | |
| 秒 | Miểu | ビョウ | Giây (thời gian) | N3 | |
| 猫 | Miêu | ビョウ | Con mèo | N4 | |
| 描 | Miêu | ビョウ | Vẽ, miêu tả, phác họa | N2 | |
| 明 | Minh | メイ、ミョウ | Sáng sủa, minh bạch, rõ ràng | N5 | |
| 冥 | Minh | メイ | u tối, cõi âm | N1 | |
| 盟 | minh | メイ | đồng minh, thề ước | N1 | |
| 鳴 | MINH | メイ | kêu, hót, reo | N3 | |
| 銘 | Minh | メイ | khắc chữ, ghi nhớ, danh tiếng | N1 | |
| 某 | Mỗ | ボウ | nào đó, ai đó, mỗ | N1 | |
| 募 | Mộ | ボ | Chiêu mộ, tuyển dụng | N3 | |
| 墓 | mộ | ボ | mồ mả, ngôi mộ | N3 | |
| 暮 | MỘ | ボ | lặn (mặt trời), sống, cuối ngày | N3 | |
| 模 | Mô | モ | khuôn mẫu, mô phỏng, hình dáng | N2 | |
| 慕 | mộ | ボ | hâm mộ, tưởng nhớ, mến mộ | N1 | |
| 木 | Mộc | モク、ボク | cây, gỗ | N5 | |
| 毎 | MỖI | マイ | mỗi, hằng | N5 | |
| 每 | mỗi | マイ | mỗi, mọi | N5 | |
| 媒 | Môi | バイ | môi giới, trung gian | N1 | |
| 門 | Môn | モン | Cổng, Cửa | N4 | |
| 夢 | MỘNG | ム | giấc mơ, chiêm bao | N3 | |
| 没 | Một | ボツ | Chìm đắm, Chết, Biến mất | N2 | |
| 目 | Mục | モク、ボク | Mắt, mục lục, bề mặt | N5 | |
| 牧 | Mục | ボク | Chăn nuôi, Đồng cỏ | N1 | |
| 睦 | mục | ボク | hòa mục, thân thiết | N1 | |
| 匂 | Mùi | Mùi hương, Toả hương | N2 | ||
| 妹 | Muội | マイ | em gái | N4 | |
| 昧 | Muội | マイ | tăm tối, mờ mịt, ngu muội | N1 | |
| 謀 | Mưu | ボウ、ム | mưu kế, mưu mô, bàn bạc | N1 | |
| 美 | Mỹ | ビ | Xinh đẹp, Mỹ lệ | N3 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 那 | na | ナ、ダ | nhiều, kia, nơi đó | N1 | |
| 匿 | nặc | トク | giấu giếm, che chở, ẩn nấp | N1 | |
| 諾 | nặc | ダク | chấp thuận, đồng ý | N1 | |
| 奈 | Nại | ナ | sao, thế nào, địa danh Nara | N1 | |
| 耐 | nại | タイ | chịu đựng, nhẫn nại | N1 | |
| 男 | Nam | ダン、ナン | con trai, đàn ông | N5 | |
| 南 | NAM | ナン | phía nam | N5 | |
| 難 | Nan | ナン | khó khăn, tai nạn, khốn đốn | N3 | |
| 能 | Năng | ノウ | năng lực, khả năng, nghệ thuật nô | N3 | |
| 悩 | não | ノウ | lo nghĩ, đau khổ, phiền não | N2 | |
| 脳 | Não | ノウ | Bộ não, Đầu óc | N3 | |
| 納 | Nạp | ノウ、ナッ、ナ | nộp, thu nạp, cất giữ | N2 | |
| 泥 | Nê | デイ | Bùn, bùn lầy | N3 | |
| 我 | Ngã | ガ | Tôi, bản ngã, ta | N1 | |
| 餓 | ngạ | ガ | đói, nhịn đói | N1 | |
| 顎 | Ngạc | ガク | cằm, hàm | N1 | |
| 額 | Ngạch | ガク | Cái trán, Hạn mức, Kim ngạch | N3 | |
| 刈 | Ngải | ガイ | Cắt, Gặt, Xén | N1 | |
| 吟 | Ngâm | ギン | ngâm thơ, suy ngẫm kỹ | N1 | |
| 岸 | Ngạn | ガン | Bờ sông, Bờ biển, Vách đá | N3 | |
| 痕 | Ngấn | コン | vết tích, sẹo, dấu vết | N1 | |
| 銀 | Ngân | ギン | bạc, ngân | N4 | |
| 梗 | ngạnh | コウ | tắc nghẽn, cành cây, khái quát | N1 | |
| 硬 | Ngạnh | コウ | Cứng, ương ngạnh | N3 | |
| 傲 | Ngạo | ゴウ | Kiêu ngạo, Khinh mạn | N1 | |
| 偶 | Ngẫu | グウ | Tình cờ, Ngẫu nhiên, Ngẫu tượng | N3 | |
| 芸 | Nghệ | ゲイ | Nghệ thuật, Tài nghệ | N3 | |
| 詣 | Nghệ | ケイ | Đi lễ chùa, Viếng lăng mộ | N1 | |
| 迎 | nghênh | ゲイ | đón, nghênh đón | N4 | |
| 宜 | Nghi | ギ | thích nghi, thích hợp | N2 | |
| 疑 | NGHI | ギ | nghi ngờ, thắc mắc | N3 | |
| 擬 | Nghĩ | ギ | Bắt chước, Mô phỏng | N1 | |
| 儀 | nghi | ギ | nghi lễ, nghi thức | N1 | |
| 議 | Nghị | ギ | nghị luận, bàn bạc, hội nghị | N3 | |
| 義 | nghĩa | ギ | chính nghĩa, ý nghĩa, đạo đức | N2 | |
| 逆 | Nghịch | ギャク | Ngược lại, Nghịch chuyển, Phản nghịch | N3 | |
| 厳 | Nghiêm | ゲン、ゴン | nghiêm khắc, trang nghiêm | N3 | |
| 験 | Nghiệm | ケン | kiểm tra, thử nghiệm | N4 | |
| 研 | Nghiên | ケン | mài, nghiên cứu | N4 | |
| 業 | Nghiệp | ギョウ、ゴウ | Nghề nghiệp, sự nghiệp, công nghiệp | N4 | |
| 午 | NGỌ | ゴ | buổi trưa, ngọ | N5 | |
| 呉 | Ngô | ゴ | nước Ngô, cho, tặng | N1 | |
| 悟 | Ngộ | ゴ | giác ngộ, nhận ra, thấu hiểu | N1 | |
| 遇 | Ngộ | グウ | gặp gỡ, đối xử | N1 | |
| 誤 | Ngộ | ゴ | Nhầm lẫn, Sai sót | N3 | |
| 靴 | Ngoa | カ | Giày, Dép | N4 | |
| 外 | Ngoại | ガイ、ゲ | bên ngoài, ngoài | N5 | |
| 玩 | Ngoạn | ガン | chơi đùa, thưởng ngoạn | N1 | |
| 頑 | Ngoan | ガン | ngoan cố, bướng bỉnh, bền vững | N3 | |
| 玉 | Ngọc | ギョク | Ngọc trai, Hòn ngọc, Hình tròn | N4 | |
| 瓦 | Ngói | ガ | Viên ngói | N1 | |
| 言 | NGÔN | ゲン | nói, lời nói | N5 | |
| 五 | Ngũ | ゴ | số năm | N5 | |
| 娯 | Ngu | ゴ | vui chơi, giải trí | N2 | |
| 魚 | Ngư | ギョ | con cá | N5 | |
| 御 | Ngự | ゴ | Kính ngữ, điều khiển, ngự uyển | N3 | |
| 愚 | Ngu | グ | ngu muội, ngốc nghếch, khiêm nhường | N1 | |
| 虞 | Ngu | グ | lo lắng, e ngại, mối lo | N1 | |
| 語 | Ngữ | ゴ | ngôn ngữ, kể | N5 | |
| 漁 | ngư | ギョ | đánh cá, nghề cá | N2 | |
| 獄 | Ngục | ゴク | nhà tù, ngục tù | N1 | |
| 隅 | Ngung | グウ | Góc, xó góc | N3 | |
| 凝 | Ngưng | ギョウ | đông lại, ngưng tụ, tập trung vào | N1 | |
| 虐 | Ngược | ギャク | ngược đãi, tàn bạo | N1 | |
| 仰 | ngưỡng | ギョウ | ngước lên, ngưỡng mộ | N1 | |
| 牛 | Ngưu | ギュウ | con bò, trâu | N5 | |
| 危 | NGUY | キ | nguy hiểm | N4 | |
| 偽 | ngụy | ギ | giả dối, lừa gạt | N1 | |
| 元 | Nguyên | ゲン、ガン | Gốc rễ, Nguyên khí, Khỏe mạnh | N5 | |
| 原 | Nguyên | ゲン | Cánh đồng, Nguyên nhân, Nguyên bản | N3 | |
| 源 | Nguyên | ゲン | nguồn, nguồn gốc | N2 | |
| 願 | nguyện | ガン | cầu nguyện, xin, ước nguyện | N3 | |
| 月 | Nguyệt | ゲツ、ガツ | mặt trăng, tháng | N5 | |
| 牙 | nha | ガ、ゲ | răng, răng nanh | N1 | |
| 芽 | Nha | ガ | mầm, búp | N1 | |
| 雅 | Nhã | ガ | thanh nhã, nhã nhặn, cao thượng | N1 | |
| 岳 | Nhạc | ガク | núi cao, ngọn núi | N1 | |
| 涯 | Nhai | ガイ | bờ bến, giới hạn, cuộc đời | N1 | |
| 崖 | Nhai | ガイ | Vách đá, Bờ dốc | N1 | |
| 街 | nhai | ガイカイ | phố xá, đường lớn | N2 | |
| 妊 | Nhâm | ニン | mang thai | N1 | |
| 岩 | Nham | ガン | Đá tảng, Đá núi, Vách đá | N2 | |
| 賃 | Nhẫm | チン | tiền thuê, tiền công | N3 | |
| 人 | Nhân | ジン、ニン | người, nhân vật | N5 | |
| 刃 | Nhận | ジン | lưỡi dao, sắc bén | N1 | |
| 仁 | Nhân | ジン | nhân từ, lòng trắc ẩn | N1 | |
| 因 | nhân | イン | nguyên nhân, lý do | N3 | |
| 忍 | NHẪN | ニン | nhẫn nại, chịu đựng, lén lút | N1 | |
| 姻 | Nhân | イン | hôn nhân, thông gia | N1 | |
| 眼 | Nhãn | ガン | mắt, điểm mấu chốt | N2 | |
| 閑 | Nhàn | カン | Nhàn rỗi, Yên tĩnh, Vắng vẻ | N1 | |
| 認 | Nhận | ニン | Thừa nhận, Công nhận, Nhận thức | N3 | |
| 顏 | Nhan | ガン | Khuôn mặt, Nét mặt | N4 | |
| 入 | Nhập | ニュウ、ジュ | vào, cho vào | N5 | |
| 一 | Nhất | イチ、イツ | một, nhất | N5 | |
| 日 | Nhật | ニチ、ジツ | ngày, mặt trời, Nhật Bản | N5 | |
| 壱 | Nhất | イチ | số một | N1 | |
| 二 | Nhị | ニ、ジ | hai, số hai | N5 | |
| 耳 | nhĩ | ジ | tai | N5 | |
| 弐 | Nhị | ニ | số hai (viết trang trọng) | N1 | |
| 児 | Nhi | ジ | Trẻ con, Nhi đồng, Đứa trẻ | N2 | |
| 餌 | nhĩ | ジ | mồi, thức ăn cho động vật | N1 | |
| 任 | Nhiệm | ニン | Trách nhiệm, Nhiệm vụ, Giao phó | N3 | |
| 染 | Nhiễm | セン | nhuộm, lây nhiễm, nhiễm màu | N2 | |
| 然 | Nhiên | ゼン | tự nhiên, quả nhiên, đốt cháy | N3 | |
| 燃 | nhiên | ネン | đốt, cháy | N2 | |
| 摂 | Nhiếp | セツ | Thu nhận, Quản lý, Thay thế | N1 | |
| 熱 | Nhiệt | ネツ | nhiệt độ, nóng | N3 | |
| 儒 | Nho | ジュ | Nhà nho, Nho giáo | N1 | |
| 如 | NHƯ | ジョ | như là, giống như | N1 | |
| 乳 | Nhũ | ニュウ | Sữa, Vú | N3 | |
| 柔 | Nhu | ジュウ | Mềm mại, dịu dàng | N3 | |
| 需 | Nhu | ジュ | nhu cầu, cần thiết | N1 | |
| 潤 | Nhuận | ジュン | ẩm ướt, lợi nhuận | N1 | |
| 肉 | Nhục | ニク | thịt, nhục | N4 | |
| 辱 | nhục | ジョク | lăng nhục, sỉ nhục, xấu hổ | N1 | |
| 銳 | Nhuệ | エイ | Sắc bén, nhạy bén | N2 | |
| 冗 | Nhũng | ジョウ | thừa, rườm rà | N1 | |
| 若 | Nhược | ジャク | Trẻ trung, nếu như | N3 | |
| 弱 | Nhược | ジャク | Yếu, Yếu ớt | N3 | |
| 壌 | Nhưỡng | ジョウ | đất đai, thổ nhưỡng | N1 | |
| 讓 | Nhượng | ジョウ | nhượng bộ, nhường nhịn | N1 | |
| 釀 | Nhưỡng | ジョウ | Ủ rượu, Gây ra, Tạo ra | N1 | |
| 軟 | nhuyễn | ナン | mềm, xốp | N2 | |
| 尼 | Ni | ニ | nương tử, ni cô | N1 | |
| 溺 | nịch | デキ | chìm, đắm đuối, say mê | N1 | |
| 念 | Niệm | ネン | biết ơn, tâm niệm, suy nghĩ | N3 | |
| 粘 | niêm | ネン | dính, kiên trì, dai dẳng | N1 | |
| 捻 | Niệm | ネン | vặn, xoắn | N1 | |
| 年 | Niên | ネン | năm, tuổi | N5 | |
| 尿 | niệu | ニョウ | nước tiểu | N1 | |
| 寧 | Ninh | ネイ | yên bình, thà rằng | N1 | |
| 奴 | Nô | ド | nô lệ, gã, hắn | N1 | |
| 努 | Nỗ | ド | Cố gắng, Nỗ lực | N4 | |
| 怒 | nộ | ド | tức giận, phẫn nộ | N3 | |
| 惰 | Nọa | ダ | Lười biếng, Uể oải, Quán tính | N1 | |
| 卵 | Noãn | ラン | Trứng | N4 | |
| 暖 | Noãn | ダン | Ấm áp | N3 | |
| 内 | Nội | ナイ | bên trong, nội bộ | N3 | |
| 農 | Nông | ノウ | Nông nghiệp, Nông dân | N3 | |
| 濃 | Nồng | ノウ | Đậm, Đặc | N3 | |
| 女 | Nữ | ジョ、ニョ、ニョウ | phụ nữ, con gái | N5 | |
| 娘 | NƯƠNG | ジョウ | con gái, cô nương | N3 | |
| 嬢 | Nương | ジョウ | cô gái, tiểu thư | N1 | |
| 萎 | Nuy | イ | héo, tàn, teo | N1 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 汚 | ô | オ | bẩn, ô uế, làm bẩn | N3 | |
| 鍋 | Oa | カ | Cái nồi, Lẩu | N1 | |
| 怨 | Oán | エン | Oán hận, Căm thù, Oán trách | N1 | |
| 腕 | Oản | ワン | Cánh tay, Năng lực, Cổ tay | N2 | |
| 沃 | Ốc | ヨク | Màu mỡ, Tươi tốt, Tưới nước | N1 | |
| 屋 | Ốc | オク | Nhà, cửa hàng, mái nhà | N4 | |
| 温 | ôn | オン | ấm áp, nhiệt độ | N4 | |
| 穩 | Ổn | オン | Yên ổn, Ôn hòa | N1 | |
| 翁 | Ông | オウ | ông già, cụ già | N1 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 付 | Phá | フ | Gắn vào, Đính kèm, Giao phó | N4 | |
| 破 | PHÁ | ハ | rách, phá vỡ, làm hỏng | N3 | |
| 朴 | Phác | ボク | Chất phác, Mộc mạc | N1 | |
| 撲 | Phác | ボク | đánh đập, vỗ | N1 | |
| 拍 | Phách | ハク | Nhịp, Phách, Vỗ tay | N2 | |
| 派 | Phái | ハ | giáo phái, phe phái, phái cử | N2 | |
| 凡 | Phàm | ボン | tầm thường, đại khái | N1 | |
| 犯 | PHẠM | ハン | phạm tội, vi phạm, xúc phạm | N3 | |
| 帆 | phàm | ハン | cánh buồm | N1 | |
| 品 | Phẩm | ヒン | Sản phẩm, Vật phẩm, Phẩm chất | N4 | |
| 範 | Phạm | ハン | khuôn mẫu, phạm vi, giới hạn | N1 | |
| 分 | Phân | ブン、フン、ブ | phút, chia ra, hiểu | N5 | |
| 反 | Phản | ハン、ホン、タン | Phản đối, Ngược lại, Uốn cong | N3 | |
| 返 | Phản | ヘン | Trả lại, Quay lại, Hồi đáp | N4 | |
| 判 | Phán | ハン | Phán quyết, phân chia, con dấu | N3 | |
| 坂 | Phản | ハン | Cái dốc, Sườn đồi | N4 | |
| 阪 | Phản | ハン | Cái dốc, Bờ đê | N3 | |
| 粉 | Phấn | フン | Bột, phấn | N3 | |
| 紛 | Phân | フン | Bối rối, Lộn xộn, Nhầm lẫn | N1 | |
| 飯 | Phạn | ハン | cơm, thức ăn, bữa ăn | N4 | |
| 雰 | phân | フン | sương mù, bầu không khí | N3 | |
| 憤 | phẫn | フン | phẫn nộ, tức giận | N1 | |
| 墳 | Phần | フン | mộ phần, gò đất | N1 | |
| 奮 | phấn | フン | hăng hái, phấn chấn | N1 | |
| 肪 | Phạng | ボウ | mỡ, béo | N2 | |
| 泡 | Phao | ホウ | bọt, bong bóng | N1 | |
| 砲 | Pháo | ホウ | khẩu pháo, súng lớn, bắn đá | N2 | |
| 乏 | Phạp | ボウ | nghèo nàn, thiếu thốn | N1 | |
| 法 | Pháp | ホウ | Pháp luật, Phương pháp | N3 | |
| 仏 | Phật | ブツ | Đức Phật, Nước Pháp | N3 | |
| 払 | phất | フツ | trả tiền, quét sạch | N4 | |
| 伐 | Phạt | バツ | chặt cây, chinh phạt | N1 | |
| 発 | Phát | ハツ、ホツ | Phát triển, xuất phát, phát minh | N4 | |
| 罰 | Phạt | バツ | hình phạt, trừng phạt | N2 | |
| 髮 | Phát | ハツ | tóc | N3 | |
| 剖 | Phẫu | ボウ | Mổ xẻ, Phân chia | N1 | |
| 批 | phê | ヒ | phê bình, đánh giá | N2 | |
| 肺 | phế | ハイ | phổi | N2 | |
| 廃 | Phế | ハイ | hoang phế, bỏ đi | N1 | |
| 妃 | Phi | ヒ | vương phi, hoàng phi | N1 | |
| 非 | PHI | ヒ | sai lầm, phi pháp, không phải | N3 | |
| 沸 | phí | フツ | sôi, nấu sôi | N3 | |
| 肥 | Phì | ヒ | béo, màu mỡ, phân bón | N2 | |
| 披 | phi | ヒ | vạch ra, công bố, mở ra | N1 | |
| 飛 | Phi | ヒ | Bay, Nhảy, Bắn ra | N3 | |
| 費 | PHÍ | ヒ | chi phí, tiêu phí, lãng phí | N3 | |
| 扉 | Phi | ヒ | cánh cửa, cửa mở | N1 | |
| 癖 | Phích | ヘキ | thói quen, tật xấu | N2 | |
| 氾 | Phiếm | ハン | Tràn ngập, Mênh mông, Lũ lụt | N1 | |
| 汎 | Phiếm | ハン | Rộng lớn, Tràn ngập, Phổ biến | N1 | |
| 片 | phiến | ヘン | một bên, mảnh vỡ | N3 | |
| 扇 | Phiến | セン | Cái quạt, Cánh cửa | N1 | |
| 販 | Phiến | ハン | buôn bán | N2 | |
| 番 | Phiên | バン | Lượt, Số thứ tự, Canh gác | N4 | |
| 煩 | Phiền | ハン | Phiền phức, Lo lắng | N1 | |
| 藩 | Phiên | ハン | hàng rào, lãnh địa, vùng đất phong | N1 | |
| 翻 | phiên | ホン | lật lại, dịch, bay phấp phới | N1 | |
| 閥 | phiệt | バツ | bè phái, gia tộc lớn, tài phiệt | N1 | |
| 票 | Phiếu | ヒョウ | lá phiếu, hóa đơn, vé | N2 | |
| 漂 | Phiêu | ヒョウ | trôi dạt, lênh đênh, tẩy trắng | N1 | |
| 赴 | Phó | フ | xu hướng, đi tới, hướng đến | N1 | |
| 訃 | Phó | フ | báo tử, cáo phó | N1 | |
| 浦 | phổ | ホ | bến sông, vịnh nhỏ | N1 | |
| 副 | phó | フク | phó, phụ, trùng lặp | N2 | |
| 普 | Phổ | フ | Phổ biến, Rộng lớn, Khắp nơi | N3 | |
| 舖 | Phố | ホ | cửa hàng, cửa hiệu | ||
| 譜 | Phổ | フ | nhạc phổ, gia phả, danh sách | N1 | |
| 配 | Phối | ハイ | Phân phát, phân phối, lo lắng | N3 | |
| 繁 | Phồn | ハン | phồn vinh, bận rộn, nhiều | N1 | |
| 防 | phòng | ボウ | phòng thủ, phòng chống | N3 | |
| 放 | Phóng | ホウ | Buông, Thả, Phát sóng | N3 | |
| 房 | phòng | ボウ | phòng ở, chùm nho, tua rua | N2 | |
| 風 | Phong | フウ | Gió, Phong cách | N4 | |
| 封 | Phong | フウ | Phong tỏa, niêm phong, đóng gói | N3 | |
| 峰 | Phong | ホウ | Đỉnh núi | N1 | |
| 紡 | Phóng | ボウ | kéo sợi, dệt sợi | N1 | |
| 訪 | PHÓNG | ホウ | ghé thăm, viếng thăm | N3 | |
| 豊 | Phong | ホウ | Phong phú, Giàu có, Đầy đặn | N3 | |
| 蜂 | Phong | ホウ | Con ong | N1 | |
| 父 | PHỤ | フ | cha, bố | N5 | |
| 夫 | Phu | フ | chồng, đàn ông | N4 | |
| 否 | Phủ | ヒ | phủ định, chối bỏ | N3 | |
| 扶 | Phù | フ | Giúp đỡ, Hỗ trợ, Nâng đỡ | N1 | |
| 府 | Phủ | フ | chính phủ, dinh thự | N3 | |
| 附 | Phụ | フ | thêm vào, phụ thuộc | N1 | |
| 阜 | phụ | フ | gò đất, đống đất, thịnh vượng | N1 | |
| 負 | Phụ | フ | thua, mang, gánh vác | N4 | |
| 浮 | Phù | フ | nổi lên, trôi nổi | N3 | |
| 釜 | Phủ | フ | cái nồi, cái xoong | N1 | |
| 婦 | PHỤ | フ | phụ nữ, vợ | N3 | |
| 符 | phù | フ | phù hiệu, bùa, dấu hiệu | N3 | |
| 富 | PHÚ | フ | giàu có, phú quý | N3 | |
| 膚 | Phu | フ | Da, Da dẻ | N2 | |
| 敷 | phu | フ | trải ra, lát, bố trí | N2 | |
| 賦 | Phú | フ | ban tặng, thuế | N1 | |
| 伏 | phục | フク | cúi xuống, nằm phục, mai phục | N1 | |
| 服 | Phục | フク | quần áo, phục tùng, uống thuốc | N4 | |
| 復 | phục | フク | khôi phục, lặp lại | N3 | |
| 幅 | phúc | フク | chiều rộng, chiều ngang, biên độ | N2 | |
| 福 | Phúc | フク | hạnh phúc, phúc lành | N3 | |
| 腹 | PHÚC | フク | bụng | N3 | |
| 複 | Phức | フク | phức tạp, kép, trùng lặp | N3 | |
| 覆 | Phúc | フク | lật ngược, che phủ, bao bọc | N1 | |
| 噴 | Phún | フン | phun, thổi ra | N1 | |
| 奉 | Phụng | ホウ、ブ | phụng thịnh, kính biếu, vâng mệnh | N1 | |
| 縫 | phùng | ホウ | khâu, may vá | N1 | |
| 方 | PHƯƠNG | ホウ | phương hướng, cách thức | N5 | |
| 坊 | phường | ボウ、ホッ | nhà sư, đứa trẻ, phường phố | N2 | |
| 芳 | Phương | ホウ | thơm, danh tiếng tốt | N1 | |
| 妨 | Phương | ボウ | Cản trở, Gây hại, Làm phiền | N1 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 果 | Quả | カ | Trái cây, kết quả, thực hiện | N3 | |
| 菓 | Quả | カ | Bánh kẹo, Hoa quả | N3 | |
| 過 | Quá | カ | Qua, quá khứ, quá mức | N3 | |
| 渦 | Qua | カ | xoáy nước, vòng xoáy | N1 | |
| 寡 | Quả | カ | ít, góa bụa | N1 | |
| 郭 | Quách | カク | thành quách, giới hạn, bao quanh | N1 | |
| 怪 | QUÁI | カイ | quái dị, nghi ngờ, kỳ lạ | N3 | |
| 拐 | Quải | カイ | Bắt cóc, Lừa gạt | N1 | |
| 掛 | quải | カイ、ケイ | treo, đeo, tốn thời gian | N3 | |
| 缶 | quán | カン | cái lon, bình, can | N2 | |
| 君 | Quân | クン | bạn, em, quân vương | N4 | |
| 均 | quân | キン | bình quân, đều nhau | N3 | |
| 官 | Quan | カン | Quan lại, chính phủ, cơ quan | N2 | |
| 軍 | Quân | グン | Quân đội, Quân sự | N3 | |
| 冠 | quan | カン | vương miện, mũ, đứng đầu | N1 | |
| 郡 | Quận | グン | quận, huyện | N2 | |
| 貫 | quán | カン | xuyên qua, nhất quán | N1 | |
| 棺 | Quan | カン | Quan tài | N1 | |
| 群 | Quần | グン | Đàn, Bầy, Quần thể | N3 | |
| 関 | Quan | カン | liên quan, cửa ải | N3 | |
| 慣 | Quán | カン | Quen, Thói quen, Tập quán | N3 | |
| 管 | quản | カン | ống, quản lý | N3 | |
| 館 | Quán | カン | tòa nhà, quán | N4 | |
| 観 | Quan | カン | Quan sát, Nhìn, Quan điểm | N3 | |
| 広 | Quảng | コウ | Rộng rãi | N4 | |
| 光 | Quang | コウ | Ánh sáng, Hào quang, Tỏa sáng | N3 | |
| 括 | quát | カツ | bao quát, tóm lại, buộc | N1 | |
| 掘 | quật | クツ | đào, bới | N2 | |
| 堀 | quật | クツ | mương, hào, kênh | N1 | |
| 窟 | Quật | クツ | Hang động, Hang ổ | N1 | |
| 国 | Quốc | コク | đất nước, quốc gia | N5 | |
| 季 | quý | キ | mùa, niên kỷ | N3 | |
| 軌 | Quỹ | キ | Đường ray, Quỹ đạo | N1 | |
| 帰 | Quy | キ | Trở về | N4 | |
| 鬼 | Quỷ | キ | ma quỷ, yêu quái | N1 | |
| 規 | QUY | キ | quy tắc, khuôn mẫu, quy mô | N3 | |
| 亀 | Quy | キ | con rùa | N1 | |
| 貴 | Quý | キ | Cao quý, quý giá | N2 | |
| 巻 | Quyển | カン、ケン | cuộn, quyển sách | N2 | |
| 拳 | Quyền | ケン | Nắm đấm, Võ quyền | N1 | |
| 絹 | Quyên | ケン | lụa, tơ tằm | N2 | |
| 権 | Quyền | ケン | quyền lực, quyền lợi | N2 | |
| 決 | Quyết | ケツ | Quyết định, Quyết tâm | N3 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 沙 | Sa | サシャ | Bãi cát, Hạt cát | N1 | |
| 砂 | Sa | サ | cát | N3 | |
| 色 | Sắc | ショク、シキ | Màu sắc | N5 | |
| 勅 | sắc | チョク | sắc lệnh của vua, mệnh lệnh | N1 | |
| 冊 | Sách | サツ | Cuốn, tập sách | N3 | |
| 柵 | sách | サク | hàng rào | N1 | |
| 索 | Sách | サク | Tìm kiếm, Lục soát, Dây thừng | N1 | |
| 策 | sách | サク | sách lược, kế hoạch, chính sách | N3 | |
| 差 | Sai | サ | sai khác, khoảng cách, chênh lệch | N3 | |
| 杉 | sam | サン | cây tuyết tùng, cây sam | N1 | |
| 森 | sâm | シン | rừng rậm | N4 | |
| 刊 | San | カン | Ấn bản, Xuất bản | N3 | |
| 桟 | sạn | サン | giá gỗ, cầu thang gỗ, bến tàu | N1 | |
| 産 | Sản | サン | Sinh sản, Sản xuất, Tài sản | N3 | |
| 床 | Sàng | ショウ | Giường, Sàn nhà | N3 | |
| 爽 | sảng | ソウ | sảng khoái, sáng sủa, mát mẻ | N1 | |
| 創 | sáng | ソウ | sáng tạo, bắt đầu, vết thương | N2 | |
| 庁 | Sảnh | チョウ | Cơ quan, Tòa nhà chính phủ | N3 | |
| 抄 | Sao | ショウ | sao chép, tóm tắt | N1 | |
| 巣 | Sào | ソウ | tổ chim, hang ổ | N1 | |
| 繰 | sào | ソウ | kéo sợi, lặp lại, giở trang | N1 | |
| 挿 | sáp | ソウ | chèn vào, cắm vào | N1 | |
| 渋 | Sáp | ジュウ | Chát, Tắc nghẽn, Nhã nhặn | N1 | |
| 叱 | Sất | シツ | La mắng, Quở trách | N1 | |
| 拶 | Sạt | サツ | chào hỏi, bức bách | N1 | |
| 剎 | Sát | セツ | chùa, khoảnh khắc | N1 | |
| 殺 | Sát | サツ、サイ | Giết, Sát hại, Triệt tiêu | N3 | |
| 察 | Sát | サツ | quan sát, xem xét, cảm nhận | N3 | |
| 擦 | Sát | サツ | cọ xát, chà xát | N1 | |
| 瘦 | Sấu | ソウ | Gầy, Ốm, Sụt cân | N1 | |
| 愁 | Sầu | シュウ | Buồn bã, Sầu muộn | N1 | |
| 士 | sĩ | シ | kẻ sĩ, người trí thức, chiến sĩ | N2 | |
| 仕 | Sĩ | シ | Làm việc, Phục vụ | N4 | |
| 恥 | Sỉ | チ | Xấu hổ, Nhục nhã | N3 | |
| 痴 | Si | チ | ngu si, si mê, dại dột | N1 | |
| 超 | Siêu | チョウ | Vượt quá, Siêu phàm, Siêu việt | N3 | |
| 生 | Sinh | セイ、ショウ | sống, sinh ra, học sinh | N5 | |
| 牲 | sinh | セイ | vật hiến tế, hy sinh | N1 | |
| 初 | Sơ | ショ | đầu tiên, bắt đầu, sơ bộ | N3 | |
| 所 | Sở | ショ | nơi chốn, địa điểm | N4 | |
| 疎 | sơ | ソ | thưa thớt, thờ ơ, xa lánh | N1 | |
| 数 | Số | スウ | Con số, Số lượng, Đếm | N3 | |
| 礎 | Sở | ソ | Căn bản, Đá lót nền | N1 | |
| 帥 | soái | スイ | thống soái, tướng, dẫn dắt | N1 | |
| 山 | Sơn | サン | núi | N5 | |
| 双 | song | ソウ | đôi, hai | N1 | |
| 窓 | Song | ソウ | cửa sổ | N3 | |
| 史 | Sử | シ | lịch sử, sách sử | N2 | |
| 事 | SỰ | ジ | sự việc, công việc | N4 | |
| 使 | Sử | シ | Sử dụng, Sử giả | N4 | |
| 師 | Sư | シ | Thầy, Chuyên gia, Quân đội | N3 | |
| 率 | suất luật | ソツリツ | tỷ lệ, dẫn dắt, thẳng thắn | N2 | |
| 畜 | súc | チク | gia súc, chăn nuôi | N1 | |
| 飾 | Sức | ショク | trang trí, tô điểm | N1 | |
| 蓄 | súc | チク | tích trữ, chứa chấp | N1 | |
| 縮 | SÚC | シュク | co lại, rút ngắn | N2 | |
| 充 | Sung | ジュウ | lấp đầy, sung túc | N2 | |
| 崇 | Sùng | スウ | sùng bái, cao, tôn kính | N1 | |
| 銃 | Súng | ジュウ | khẩu súng | N2 | |
| 霜 | Sương | ソウ | sương giá | N1 | |
| 搜 | Sưu | ソウ | Tìm kiếm, Lùng sục | N1 | |
| 衰 | Suy | スイ | suy sụp, suy thoái | N1 | |
| 栓 | Suyên | セン | nút chai, van, then cửa | N2 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 左 | TẢ | サ | bên trái | N5 | |
| 写 | Tả | シャ | sao chép, chụp ảnh, miêu tả | N4 | |
| 佐 | Tá | サ | phò tá, trợ giúp | N1 | |
| 邪 | Tà | ジャ | Gian tà, Xấu xa, Tà khí | N2 | |
| 卸 | Tá | シャ | bán buôn, bán sỉ | N1 | |
| 借 | Tá | シャク | mượn, vay | N4 | |
| 斜 | Tà | シャ | nghiêng, chéo | N1 | |
| 謝 | Tạ | シャ | cảm tạ, tạ lỗi | N2 | |
| 作 | Tác | サク、サ | Làm ra, chế tạo, tác phẩm | N4 | |
| 昨 | tạc | サク | hôm qua, trước | N4 | |
| 則 | Tắc | ソク | Quy tắc, Luật lệ | N3 | |
| 酢 | tạc | サク | giấm | N1 | |
| 賊 | Tặc | ゾク | trộm cướp, giặc | N1 | |
| 塞 | Tắc | サイ | bít lại, tắc nghẽn, biên ải | N1 | |
| 才 | Tài | サイ | tài năng, tuổi | N4 | |
| 在 | Tại | ザイ | tồn tại, ở tại | N3 | |
| 再 | Tái | サイ、サ | lại, lần nữa | N3 | |
| 材 | Tài | ザイ | Vật liệu, Tài liệu, Tài năng | N3 | |
| 災 | Tai | サイ | tai họa, thiên tai | N2 | |
| 財 | TÀI | ザイ | tiền tài, tài sản | N3 | |
| 栽 | Tài | サイ | Trồng trọt, Canh tác | N1 | |
| 裁 | Tài | サイ | Phán quyết, may vá, cắt may | N2 | |
| 載 | Tải | サイ | Đăng tải, chất lên, xe chở | N1 | |
| 三 | Tam | サン、ゾウ | ba, số ba | N5 | |
| 心 | Tâm | シン | Tim, tấm lòng, trung tâm | N4 | |
| 芯 | tâm | シン | lõi, ngòi bút, tim đèn | N1 | |
| 浸 | Tẩm | シン | ngâm, nhúng, thấm | N1 | |
| 蚕 | Tàm | サン | Con tằm | N1 | |
| 尋 | Tầm | ジン | hỏi, tìm kiếm, thăm hỏi | N1 | |
| 寝 | TẨM | シン | ngủ, nằm | N3 | |
| 暫 | tạm | ザン | tạm thời, chốc lát | N1 | |
| 尽 | Tẫn | ジン | cạn kiệt, tận lực, cống hiến | N2 | |
| 迅 | tấn | ジン | nhanh chóng, mau lẹ | N1 | |
| 辛 | tân | シン | cay, vất vả | N2 | |
| 津 | Tân | シン | bến tàu, bến nước | N1 | |
| 残 | Tàn | ザン | Còn lại, tàn dư, tàn nhẫn | N3 | |
| 浜 | Tân | ヒン | bãi biển, bờ sông | N1 | |
| 散 | tán | サン | phân tán, tan rã, rơi rụng | N3 | |
| 傘 | Tản | サン | cái ô, cái dù | N3 | |
| 新 | Tân | シン | Mới, tân tiến | N5 | |
| 賛 | Tán | サン | Tán thành, Ca ngợi, Giúp đỡ | N3 | |
| 賓 | Tân | ヒン | khách quý | N1 | |
| 薪 | tân | シン | củi | N1 | |
| 頻 | tần | ヒン | tần suất, liên tục, thường xuyên | N1 | |
| 桑 | Tang | ソウ | Cây dâu tằm | N1 | |
| 葬 | Táng | ソウ | chôn cất, mai táng | N1 | |
| 曾 | Tằng | ソウ | đã từng, từng | N1 | |
| 喪 | Tang | ソウ | Tang tóc, Mất mát | N1 | |
| 僧 | TĂNG | ソウ | nhà sư, tăng lữ | N1 | |
| 憎 | Tăng | ゾウ | Ghét, căm ghét | N3 | |
| 增 | Tăng | ゾウ | tăng lên, thêm vào | N3 | |
| 蔵 | Tạng | ゾウ | cất giữ, kho tàng | N2 | |
| 層 | Tầng | ソウ | Tầng lớp, Lớp đất | N3 | |
| 贈 | Tặng | ゾウ、ソウ | Tặng, Biếu | N3 | |
| 臟 | tạng | ゾウ | nội tạng, cơ quan | N2 | |
| 早 | Tảo | ソウ | sớm, nhanh | N5 | |
| 造 | Tạo | ゾウ | chế tạo, làm ra | N3 | |
| 掃 | Tảo | ソウ | Quét, dọn dẹp | N3 | |
| 曹 | Tào | ソウ | bè phái, quan tòa, họ Tào | N1 | |
| 遭 | Tao | ソウ | Gặp phải, Chạm trán | N1 | |
| 槽 | tào | ソウ | cái máng, bể chứa, thùng | N1 | |
| 燥 | táo | ソウ | khô ráo, nóng nảy | N3 | |
| 藻 | Tảo | ソウ | Tảo biển, Rong biển | N1 | |
| 騷 | tao | ソウ | làm ồn, náo loạn | N3 | |
| 習 | Tập | シュウ | học tập, tập quán | N5 | |
| 集 | Tập | シュウ | Tập hợp, Thu thập | N4 | |
| 雑 | TẠP | ザツ | pha tạp, tạp nham | N3 | |
| 襲 | tập | シュウ | tập kích, tấn công, kế thừa | N1 | |
| 必 | Tất | ヒツ | Nhất định, Cần thiết | N3 | |
| 疾 | Tật | シツ | bệnh tật, nhanh chóng | N1 | |
| 嫉 | Tật | シツ | Ghen ghét, Đố kỵ | N1 | |
| 漆 | tất | シツ | cây sơn, sơn, màu đen nhánh | N1 | |
| 膝 | tất | シツ | đầu gối | N1 | |
| 走 | Tẩu | ソウ | chạy | N4 | |
| 奏 | tấu | ソウ | chơi nhạc, tấu lên | N1 | |
| 西 | TÂY | セイ | phía tây | N5 | |
| 洗 | Tẩy | セン | rửa, giặt, tẩy rửa | N4 | |
| 斉 | Tề | セイ | Đều nhau, Cùng nhau, Chỉnh tề | N1 | |
| 剤 | Tễ | ザイ | Thuốc, Liều thuốc, Hợp chất | N2 | |
| 宰 | Tể | サイ | tể tướng, quản lý | N1 | |
| 済 | Tế | サイ | Hoàn thành, kinh tế, cứu tế | N3 | |
| 細 | Tế | サイ | nhỏ, gầy, chi tiết | N4 | |
| 祭 | tế | サイ | lễ hội, thờ cúng, cúng tế | N3 | |
| 婿 | tế | セイ | con rể, chú rể | N1 | |
| 際 | Tế | サイ | Khi, Dịp, Ranh giới | N3 | |
| 幣 | Tệ | ヘイ | tiền tệ, vải cúng | N1 | |
| 弊 | Tệ | ヘイ | Tệ hại, Khiêm nhường từ | N1 | |
| 蔽 | Tế | ヘイ | Che lấp, Che đậy | N1 | |
| 他 | Tha | タ | Người khác, khác | N3 | |
| 且 | Thả | シャ | Hơn nữa, Đồng thời, Vả lại | N1 | |
| 拓 | thác | タク | khai phá, mở mang | N1 | |
| 託 | Thác | タク | ủy thác, gửi gắm | N1 | |
| 滝 | Thác | ロウ | thác nước | N2 | |
| 錯 | thác | サク | lẫn lộn, sai sót, đan xen | N1 | |
| 石 | Thạch | セキ | hòn đá | N4 | |
| 太 | Thái | タイ、タ | To lớn, Mập béo | N4 | |
| 汰 | Thái | タイ | chọn lọc, đào thải | N1 | |
| 采 | Thải | サイ | hái, lượm, sắc mặt | N1 | |
| 胎 | Thai | タイ | Bào thai, Phôi thai, Mầm mống | N1 | |
| 泰 | Thái | タイ | bình an, thái bình | N1 | |
| 採 | Thải | サイ | hái, chọn, thu thập | N2 | |
| 菜 | thái | サイ | rau, thức ăn | N3 | |
| 彩 | Thái | サイ | Màu sắc, Sặc sỡ, Trang trí | N1 | |
| 貸 | Thải | タイ | cho vay, cho mượn | N4 | |
| 態 | Thái | タイ | trạng thái, thái độ | N3 | |
| 参 | Tham | サン | Tham gia, Tham chiếu, Đi, đến | N3 | |
| 甚 | Thậm | ジン | rất, lắm, quá mức | N1 | |
| 深 | Thâm | シン | Sâu, Sâu sắc, Thâm sâu | N3 | |
| 探 | THÁM | タン | tìm kiếm, thám hiểm, thăm dò | N3 | |
| 貪 | Tham | ドン | Tham lam, Thèm khát | N1 | |
| 惨 | Thảm | サン | thảm hại, đau lòng, tàn nhẫn | N1 | |
| 審 | thẩm | シン | thẩm tra, xem xét | N2 | |
| 申 | Thân | シン | nói, trình bày, báo cáo | N4 | |
| 身 | Thân | シン | Thân thể, Bản thân | N3 | |
| 臣 | Thần | シン | Bề tôi, Đại thần | N1 | |
| 伸 | Thân | シン | Căng ra, Duỗi ra, Kéo dài | N3 | |
| 神 | Thần | シン、ジン | Thần thánh, Tinh thần | N3 | |
| 炭 | Than | タン | Than, than đá | N3 | |
| 唇 | THẦN | シン | môi | N1 | |
| 娠 | Thần | シン | mang thai | N1 | |
| 紳 | thân | シン | quý ông, người cao quý | N1 | |
| 慎 | Thận | シン | cẩn thận, thận trọng | N1 | |
| 嘆 | Thán | タン | than thở, thở dài | N1 | |
| 腎 | thận | ジン | quả thận | N1 | |
| 親 | Thân | シン | Cha mẹ, Thân thiết | N4 | |
| 升 | Thăng | ショウ | đấu đo lường, thăng tiến | N1 | |
| 昇 | thăng | ショウ | lên cao, thăng tiến, mọc lên | N1 | |
| 勝 | Thắng | ショウ | Chiến thắng, Vượt trội, Đánh bại | N3 | |
| 湯 | Thang | トウ | Nước nóng, Nước sôi | N3 | |
| 剩 | Thặng | ジョウ | Thừa, Dư thừa | N1 | |
| 縄 | Thẳng | ジョウ | dây thừng | N1 | |
| 成 | Thành | セイ | Thành công, Trở thành | N3 | |
| 声 | Thanh | セイ | Âm thanh, Tiếng nói | N4 | |
| 青 | Thanh | セイ | màu xanh, thanh xuân | N5 | |
| 城 | Thành | ジョウ | Lâu đài, Thành trì | N3 | |
| 清 | Thanh | セイ | Trong sạch, Thanh khiết, Thanh thanh | N3 | |
| 聖 | Thánh | セイ、ショウ | thần thánh, thông tuệ | N1 | |
| 誠 | thành | セイ | thành thực, chân thành | N1 | |
| 草 | THẢO | ソウ | cỏ, thảo mộc, sơ sài | N4 | |
| 討 | Thảo | トウ | thảo phạt, thảo luận, tìm hiểu | N2 | |
| 操 | thao | ソウ | thao tác, điều khiển, phẩm hạnh | N1 | |
| 十 | Thập | ジュウ、ジッ、ジュッ | mười, thập | N5 | |
| 拾 | Thập | シュウ | Nhặt, lượm | N3 | |
| 塔 | Tháp | トウ | Tháp, tòa tháp | N3 | |
| 湿 | Thấp | シツ | Ẩm ướt | N3 | |
| 七 | Thất | シチ | số bảy | N5 | |
| 匹 | Thất | ヒツ | Con (đếm động vật), Vải (đơn vị) | N3 | |
| 失 | Thất | シツ | mất, thất bại, sai lầm | N3 | |
| 室 | Thất | シツ | căn phòng, nhà | N4 | |
| 透 | thấu | トウ | xuyên qua, trong suốt | N1 | |
| 輸 | Thâu | ユ | Vận chuyển, Đưa vào | N3 | |
| 世 | Thế | セイ、セ、ソウ | Thế giới, thế hệ, cuộc đời | N4 | |
| 体 | Thể | タイ、テイ | Cơ thể, thân thể, hình thức | N4 | |
| 妻 | Thê | サイ | vợ | N3 | |
| 凄 | Thê | セイ | kinh khủng, ghê gớm, lạnh lẽo | N1 | |
| 逝 | Thệ | セイ | Chết, Qua đời, Trôi qua | N1 | |
| 替 | Thế | タイ | Thay thế, Thay đổi | N3 | |
| 勢 | Thế | セイ | thế lực, đà, mạnh mẽ | N2 | |
| 誓 | Thệ | セイ | thề, tuyên thệ | N1 | |
| 氏 | thị | シ | họ, dòng tộc, ông/bà | N3 | |
| 市 | Thị | シ | thành phố, chợ | N4 | |
| 示 | Thị | ジ | chỉ ra, biểu thị, cho xem | N3 | |
| 矢 | thỉ | シ | mũi tên | N2 | |
| 侍 | Thị | ジ、シ | hầu hạ, võ sĩ samurai | N1 | |
| 施 | Thi | シ | Thực hiện, thi hành, bố thí | N2 | |
| 是 | Thị | ゼ | đúng, điều phải, chính xác | N1 | |
| 柿 | thị | シ | cây hồng, quả hồng | N1 | |
| 視 | Thị | シ | nhìn, thị sát, xem | N3 | |
| 試 | Thí | シ | thử, thí nghiệm | N4 | |
| 詩 | Thi | シ | thơ, thi ca | N2 | |
| 刺 | Thích | シ | Đâm, chọc, Gai, Kích thích | N3 | |
| 釈 | Thích | シャク | giải thích, phóng thích, buông bỏ | N1 | |
| 戚 | Thích | セキ | thân thích, bà con | N1 | |
| 適 | Thích | テキ | thích hợp, vừa vặn | N3 | |
| 添 | Thiêm | テン | Thêm vào, Kèm theo, Sánh đôi | N1 | |
| 千 | THIÊN | セン | một nghìn | N5 | |
| 天 | Thiên | テン | trời, thiên nhiên | N5 | |
| 浅 | Thiển | セン | Nông cạn, Cạn, Ít kinh nghiệm | N3 | |
| 偏 | Thiên | ヘン | lệch lạc, phiến diện, thiên vị | N1 | |
| 善 | Thiện | ゼン | lành, tốt, thiện lương | N1 | |
| 禅 | Thiền | ゼン | thiền định | N1 | |
| 遷 | thiên | セン | di chuyển, biến đổi, dời đi | N1 | |
| 膳 | Thiện | ゼン | mâm cơm, bữa ăn | N1 | |
| 繕 | Thiện | ゼン | sửa chữa, vá, chỉnh đốn | N1 | |
| 涉 | THIỆP | ショウ | can thiệp, bước qua | N1 | |
| 貼 | thiếp | テン | dán, gắn vào | N1 | |
| 切 | Thiết | セツ | Cắt, Thân thiết | N4 | |
| 舌 | Thiệt | ゼツ | cái lưỡi | N2 | |
| 設 | Thiết | セツ | thiết lập, xây dựng | N3 | |
| 鉄 | Thiết | テツ | Sắt, Sắt thép | N3 | |
| 少 | Thiểu | ショウ | Ít, Thiếu niên | N5 | |
| 紹 | Thiệu | ショウ | Giới thiệu, Nối tiếp | N3 | |
| 眺 | Thiếu | チョウ | nhìn, ngắm | N1 | |
| 燒 | Thiêu | ショウ | Đốt, Nướng | N3 | |
| 盛 | Thịnh | セイジョウ | Thịnh vượng, đơm thức ăn, đầy | N2 | |
| 請 | Thỉnh | セイ | thỉnh cầu, xin | N2 | |
| 聴 | thính | チョウ | nghe, thính giác | N1 | |
| 土 | THỔ | ド | đất | N5 | |
| 吐 | Thổ | ト | nôn ra, thổ lộ | N1 | |
| 寿 | thọ | ジュ、ス | tuổi thọ, sống lâu, chúc mừng | N3 | |
| 措 | Thố | ソ | Bố trí, Từ bỏ, Xử trí | N1 | |
| 粗 | thô | ソ | thô ráp, sơ sài, gồ ghề | N1 | |
| 妥 | Thỏa | ダ | Thỏa đáng, Hòa giải, Ổn thỏa | N1 | |
| 唾 | Thóa | ダ | nước bọt, nước dãi | N1 | |
| 退 | THOÁI | タイ | lui lại, rút lui, thoái lui | N3 | |
| 話 | Thoại | ワ | nói chuyện, câu chuyện | N5 | |
| 脫 | Thoát | ダツ | cởi bỏ, thoát khỏi | N2 | |
| 時 | Thời | ジ | thời gian, giờ | N5 | |
| 推 | Thôi | スイ | suy ra, thúc đẩy, giới thiệu | N1 | |
| 堆 | Thôi | タイ | tích tụ, chất đống | N1 | |
| 催 | Thôi | サイ | thôi thúc, tổ chức | N1 | |
| 寸 | Thốn | スン | thốn, một chút, ngắn | N1 | |
| 村 | Thôn | ソン | Ngôi làng, Thôn xóm | N4 | |
| 通 | Thông | ツウ、ツ | Đi qua, thông qua, giao thông | N4 | |
| 痛 | THỐNG | ツウ | đau đớn | N3 | |
| 統 | Thống | トウ | thống nhất, thống trị, hệ thống | N2 | |
| 手 | THỦ | シュ | tay | N5 | |
| 収 | Thu | シュウ | thu nhập, thu hoạch, thu nạp | N3 | |
| 次 | Thứ | ジ、シ | Tiếp theo, Thứ tự | N3 | |
| 守 | Thủ | シュ | Giữ, Bảo vệ, Tuân thủ | N3 | |
| 取 | Thủ | シュ | lấy, cầm | N3 | |
| 受 | Thụ | ジュ | nhận, chịu đựng, thi đỗ | N3 | |
| 狙 | thư | ソ | rình rập, nhắm vào, mục đích | N1 | |
| 秋 | Thu | シュン | mùa thu | N5 | |
| 首 | Thủ | シュ | Cổ, Đầu não, Đứng đầu | N3 | |
| 狩 | Thú | シュ | săn bắn, hái lượm | N1 | |
| 書 | Thư | ショ | viết, sách | N5 | |
| 殊 | Thù | シュ | đặc biệt, khác biệt, giết | N1 | |
| 授 | Thụ | ジュ | trao cho, truyền thụ, giảng dạy | N3 | |
| 庶 | Thứ | ショ | dân thường, nhiều | N1 | |
| 暑 | Thử | ショ | nóng (thời tiết) | N4 | |
| 署 | thự | ショ | chức vụ, cơ quan | N2 | |
| 酬 | Thù | シュウ | thù lao, báo đáp | N1 | |
| 雌 | Thư | シ | giống cái | N1 | |
| 趣 | Thú | シュ | Hứng thú, Xu hướng, Phong vị | N1 | |
| 樹 | Thụ | ジュ | cây cối, thiết lập, xây dựng | N1 | |
| 獣 | Thú | ジュウ | thú vật, muông thú | N1 | |
| 承 | Thừa | ショウ | Nhận, Chấp nhận, Thừa kế | N3 | |
| 乗 | Thừa | ジョウ | Lên xe, cưỡi, nhân lên | N4 | |
| 盾 | Thuẫn | ジュン | cái khiên, mâu thuẫn | N1 | |
| 純 | Thuần | ジュン | Thuần khiết, Đơn giản, Ròng | N3 | |
| 順 | Thuận | ジュン | Thuận theo, Thứ tự | N3 | |
| 瞬 | Thuấn | シュン | chớp mắt, thoáng qua | N1 | |
| 述 | Thuật | ジュツ | Bày tỏ, Thuật lại, Nói ra | N3 | |
| 術 | Thuật | ジュツ | Kỹ thuật, nghệ thuật, phương pháp | N3 | |
| 式 | Thức | シキ | Hình thức, Phương thức, Lễ nghi | N4 | |
| 束 | Thúc | ソク | buộc, bó, quản thúc | N3 | |
| 実 | Thực | ジツ | sự thật, hoa quả, thực tế | N3 | |
| 叔 | Thúc | シュク | chú, em bố | N1 | |
| 食 | Thực | ショク | ăn, thực phẩm | N5 | |
| 拭 | Thức | シキ | lau, chùi, quét sạch | N1 | |
| 淑 | Thục | シュク | hiền thục, tinh khiết | N1 | |
| 植 | Thực | ショク | Trồng cây, Thực vật, Thiết lập | N3 | |
| 殖 | Thực | ショク | Tăng lên, Sinh sản, Thực dân | N1 | |
| 塾 | Thục | ジュク | trường tư, lớp học thêm | N2 | |
| 熟 | thục | ジュク | chín muồi, thành thục | N1 | |
| 識 | Thức | シキ | tri thức, nhận biết, hiểu biết | N2 | |
| 税 | thuế | ゼイ | thuế vụ, tiền thuế | N3 | |
| 腫 | Thũng | シュ | sưng lên, khối u | N1 | |
| 属 | thuộc | ゾク | phụ thuộc, thuộc về | N2 | |
| 上 | Thượng | ジョウ、ショウ、シャン | trên, phía trên, lên | N5 | |
| 尚 | Thượng | ショウ | Còn, Hơn nữa, Tôn kính | N1 | |
| 倉 | Thương | ソウ | Kho chứa, nhà kho | N2 | |
| 常 | Thường | ジョウ | Bình thường, thường xuyên | N3 | |
| 商 | Thương | ショウ | thương mại, buôn bán | N3 | |
| 傷 | Thương | ショウ | vết thương, đau đớn, tổn hại | N2 | |
| 賞 | thưởng | ショウ | phần thưởng, khen thưởng | N3 | |
| 償 | Thường | ショウ | bồi thường, đền bù | N1 | |
| 水 | Thủy | スイ | nước | N5 | |
| 始 | Thủy | シ | bắt đầu, khởi đầu | N4 | |
| 垂 | Thùy | スイ | rủ xuống, chảy xuống, ban cho | N1 | |
| 睡 | Thụy | スイ | ngủ, giấc ngủ | N1 | |
| 誰 | Thùy | スイ | ai | N3 | |
| 船 | Thuyền | セン | Thuyền, Tàu thủy | N3 | |
| 詮 | thuyên | セン | giải thích, làm rõ, lựa chọn | N1 | |
| 說 | Thuyết | セツ | giải thích, thuyết phục, tiểu thuyết | N3 | |
| 漬 | tí | シ | ngâm, muối dưa, nhúng | N1 | |
| 鼻 | Tị | ビ | cái mũi | N3 | |
| 避 | tị | ヒ | tránh né, tị nạn | N2 | |
| 夕 | Tịch | セキ | buổi tối, hoàng hôn | N5 | |
| 昔 | Tích | セキ | ngày xưa, quá khứ | N3 | |
| 析 | Tích | セキ | Phân tích, Chẻ ra | N1 | |
| 席 | TỊCH | セキ | chỗ ngồi, ghế, chiếu | N3 | |
| 脊 | Tích | セキ | cột sống, lưng | N1 | |
| 寂 | Tịch | ジャク | vắng vẻ, buồn bã, cô đơn | N2 | |
| 惜 | Tích | セキ | Tiếc nuối, Quý trọng | N1 | |
| 跡 | Tích | セキ | Dấu vết, Vết tích, Di tích | N2 | |
| 潟 | Tích | セキ | đầm phá, bãi sa bồi | N1 | |
| 積 | TÍCH | セキ | tích tụ, chồng chất, thể tích | N3 | |
| 績 | tích | セキ | thành tích, dệt sợi | N3 | |
| 籍 | tịch | セキ | quốc tịch, sổ sách | N1 | |
| 漸 | Tiệm | ゼン | dần dần, tiệm tiến | N1 | |
| 潜 | Tiềm | セン | ẩn giấu, lặn xuống, tiềm tàng | N1 | |
| 繊 | tiêm | セン | thanh mảnh, tinh tế, sợi nhỏ | N1 | |
| 仙 | TIÊN | セン | thần tiên, tiên nhân | N1 | |
| 先 | Tiên | セン | trước, tiên tiến | N5 | |
| 前 | Tiền | ゼン | trước, phía trước | N5 | |
| 便 | Tiện | ベン | thuận tiện, thư từ, đại tiểu tiện | N3 | |
| 進 | Tiến | シン | tiến lên, tiến bộ, thúc đẩy | N3 | |
| 践 | Tiễn | セン | Giẫm lên, Thực hiện, Thực tiễn | N1 | |
| 羨 | Tiễn | セン | Ghen tị, Thèm muốn, Ao ước | N1 | |
| 煎 | Tiên | セン | rang, sắc thuốc | N1 | |
| 銭 | Tiền | セン | tiền bạc, đồng xu, đơn vị tiền cổ | N1 | |
| 箋 | Tiên | セン | giấy viết thư, thẻ tre | N1 | |
| 薦 | Tiến | セン | Tiến cử, Giới thiệu, Đề xuất | N1 | |
| 鮮 | tiên | セン | tươi sống, rực rỡ, hiếm | N2 | |
| 接 | Tiếp | セツ | Tiếp xúc, Đón tiếp, Kết nối | N3 | |
| 窃 | Tiết | セツ | Trộm cắp, Thầm kín, Lén lút | N1 | |
| 節 | Tiết | セツ | đốt tre, tiết kiệm, lễ tiết | N2 | |
| 小 | Tiểu | ショウ | nhỏ, bé | N5 | |
| 肖 | tiêu | ショウ | giống nhau, tương tự, nhỏ bé | N1 | |
| 咲 | tiếu | ショウ | nở hoa | N3 | |
| 笑 | Tiếu | ショウ | cười, mỉm cười | N3 | |
| 消 | Tiêu | ショウ | Tắt, Xóa, Tiêu hao | N4 | |
| 宵 | Tiêu | ショウ | Đêm, Chiều tà | N1 | |
| 焦 | Tiêu | ショウ | bị cháy, sốt ruột, tiêu điểm | N1 | |
| 硝 | Tiêu | ショウ | Thuốc súng, Muối tiêu | N1 | |
| 標 | Tiêu | ヒョウ | mốc, đích, biển báo | N2 | |
| 礁 | Tiều | ショウ | đá ngầm | N1 | |
| 信 | Tín | シン | Tin tưởng, Tín hiệu | N3 | |
| 井 | tỉnh | セイ | cái giếng | N2 | |
| 性 | Tính | セイ | tính cách, giới tính, bản chất | N3 | |
| 並 | tịnh | ヘイ | xếp hàng, bình thường | N3 | |
| 姓 | tính | セイ | họ | N1 | |
| 併 | Tinh | ヘイ | gộp lại, sáp nhập | N1 | |
| 省 | tỉnh | ショウ | tỉnh lược, bộ (ngành), nhìn lại | N3 | |
| 星 | tinh | セイ | ngôi sao | N4 | |
| 浄 | Tịnh | ジョウ | làm sạch, thanh tịnh | N1 | |
| 情 | Tình | ジョウ | Tình cảm, Thông tin | N3 | |
| 晴 | tình | セイ | trời nắng, quang đãng | N4 | |
| 晶 | Tinh | ショウ | Kết tinh, Tinh thể | N1 | |
| 精 | TINH | セイ、ショウ | tinh túy, tinh lực, tinh anh | N3 | |
| 静 | TĨNH | セイ、ジョウ | yên tĩnh, tĩnh lặng | N3 | |
| 醒 | Tỉnh | セイ | Tỉnh ngộ, Tỉnh rượu, Thức tỉnh | N1 | |
| 祖 | Tổ | ソ | tổ tiên, ông bà | N3 | |
| 素 | Tố | ソ | nguyên tố, mộc mạc, tố chất | N3 | |
| 租 | Tô | ソ | Thuế, Cho thuê | N1 | |
| 組 | Tổ | ソ | tổ chức, lập nhóm, lắp ráp | N3 | |
| 做 | Tố | サ | Làm, Chế tạo | N1 | |
| 訴 | tố | ソ | tố cáo, khiếu nại, kêu gọi | N2 | |
| 塑 | Tố | ソ | Đắp tượng, Tạo hình, Đất sét | N1 | |
| 遡 | Tố | ソ | đi ngược dòng, tìm về quá khứ | N1 | |
| 座 | Tọa | ザ | Chỗ ngồi, Ngồi, Chòm sao | N3 | |
| 挫 | tỏa | ザ | bẻ gãy, vấp ngã, nản lòng | N1 | |
| 唆 | toa | サ | xúi giục, sai khiến | N1 | |
| 鎖 | Tỏa | サ | xiềng xích, khóa lại | N1 | |
| 砕 | Toái | サイ | đập vỡ, nghiền nát | N2 | |
| 遂 | Toại | スイ | toại nguyện, hoàn thành | N1 | |
| 全 | Toàn | ゼン | Toàn bộ, Hoàn toàn | N3 | |
| 旋 | Toàn | セン | Xoay quanh, Vòng quanh | N1 | |
| 算 | Toán | サン | tính toán | N3 | |
| 酸 | Toan | サン | axit, chua | N2 | |
| 撮 | toát | サツ | chụp ảnh, quay phim, nhón lấy | N2 | |
| 速 | TỐC | ソク | nhanh chóng, tốc độ | N3 | |
| 族 | Tộc | ゾク | gia tộc, chủng tộc, loài | N4 | |
| 最 | Tối | サイ | nhất, tột cùng | N3 | |
| 罪 | tội | ザイ | tội lỗi, tội ác | N3 | |
| 存 | Tồn | ソン | Tồn tại, Còn lại, Sống sót | N3 | |
| 孫 | Tôn | ソン | Cháu | N3 | |
| 損 | tổn | ソン | tổn hại, lỗ | N2 | |
| 尊 | Tôn | ソン | tôn trọng, quý báu, tôn nghiêm | N2 | |
| 遜 | Tốn | ソン | khiêm tốn, nhường nhịn | N1 | |
| 宗 | tông | シュウソウ | tôn giáo, tổ tiên, tông phái | N1 | |
| 送 | Tống | ソウ | gửi, tiễn, truyền | N4 | |
| 総 | Tổng | ソウ | tổng hợp, tổng quát | N2 | |
| Từ | Tòng / Tùng | ジュウショウ | Theo, phục tùng, từ | N3 | |
| 卒 | tốt | ソツ | tốt nghiệp, binh lính, đột ngột | N3 | |
| 茶 | Trà | チャ | trà, chè | N5 | |
| 查 | Tra | サ | tra cứu, kiểm tra | N3 | |
| 詐 | trá | サ | dối trá, lừa lọc | N1 | |
| 搾 | Trá | サク | vắt, ép | N1 | |
| 卓 | trác | タク | bàn, vượt trội, xuất sắc | N1 | |
| 側 | Trắc | ソク | Phía, Bên cạnh, Bề mặt | N3 | |
| 測 | Trắc | ソク | Đo đạc, Dự đoán | N3 | |
| 濯 | trạc | タク | rửa, giặt | N3 | |
| 宅 | TRẠCH | タク | nhà ở, nơi cư trú | N3 | |
| 沢 | trạch | タク | đầm lầy, ân huệ, phong phú | N2 | |
| 択 | Trạch | タク | Lựa chọn | N1 | |
| 責 | trách | セキ | trách mắng, trách nhiệm | N3 | |
| 斎 | Trai | サイ | thanh tịnh, trai giới | N1 | |
| 債 | TRÁI | サイ | nợ nần, khoản nợ | N1 | |
| 沈 | Trầm | チン | chìm xuống, trầm lặng | N2 | |
| 朕 | Trẫm | チン | trẫm (vua tự xưng) | N1 | |
| 斬 | Trảm | ザン | chém, cắt đứt, mới mẻ | N1 | |
| 珍 | trân | チン | quý hiếm, trân quý | N2 | |
| 陣 | Trận | ジン | trận địa, hàng ngũ, thời gian ngắn | N1 | |
| 陳 | Trần | チン | trưng bày, bày tỏ | N1 | |
| 綻 | trạn | タン | bục ra, rách, mở ra | N1 | |
| 鎮 | Trấn | チン | Trấn áp, Làm dịu, Yên bình | N1 | |
| 壮 | Tráng | ソウ | tráng lệ, khỏe mạnh, hùng tráng | N1 | |
| 状 | Trạng | ジョウ | Trạng thái, hình dáng, thư từ | N3 | |
| 荘 | Trang | ソウ | trang trại, trang nghiêm | N1 | |
| 粧 | Trang | ショウ | Trang điểm, Trang sức | N1 | |
| 装 | trang | ソウ | trang phục, trang bị, giả vờ | N3 | |
| 腸 | Tràng | チョウ | ruột | N2 | |
| 争 | Tranh | ソウ | Tranh giành, Đấu tranh, Tranh cãi | N3 | |
| 爪 | Trảo | ソウ | móng tay, móng vuốt | N1 | |
| 嘲 | trào | チョウ | chế giễu, nhạo báng | N1 | |
| 汁 | Trấp | ジュウ | nước ép, nước canh | N1 | |
| 扱 | TRÁP | シュウ | đối xử, xử lý | N3 | |
| 札 | trát | サツ | thẻ, nhãn, tiền giấy | N2 | |
| 秩 | Trật | チツ | trật tự | N1 | |
| 窒 | Trất | チツ | ngột ngạt, tắc nghẽn | N2 | |
| 滞 | Trệ | タイ | đình trệ, ứ đọng | N1 | |
| 池 | Trì | チ | Cái ao | N4 | |
| 知 | Tri | チ | Biết, tri thức, hiểu biết | N4 | |
| 治 | Trị | ジ、チ | Cai trị, Chữa trị, Ổn định | N3 | |
| 持 | Trì | ジ | Cầm nắm, duy trì, sở hữu | N4 | |
| 值 | TRỊ | チ | giá trị | N3 | |
| 致 | trí | チ | gây ra, làm cho, dẫn đến | N2 | |
| 遅 | Trì | チ | muộn, trễ, chậm | N3 | |
| 置 | Trí | チ | Đặt, Để, Bố trí | N3 | |
| 稚 | Trĩ | チ | non nớt, ấu trĩ | N1 | |
| 緻 | Trí | チ | tinh tế, tỉ mỉ | N1 | |
| 滴 | trích | テキ | giọt nước, nhỏ giọt | N1 | |
| 摘 | TRÍCH | テキ | hái, ngắt, trích xuất | N1 | |
| 展 | Triển | テン | Mở rộng, triển lãm, phát triển | N3 | |
| 哲 | triết | テツ | triết học, thông tuệ | N1 | |
| 徹 | Triệt | テツ | triệt để, thông suốt | N1 | |
| 撤 | Triệt | テツ | Bỏ, Dỡ bỏ, Triệt thoái | N1 | |
| 召 | Triệu | ショウ | Triệu tập, Mời, Kính ngữ ăn uống | N3 | |
| 兆 | Triệu | チョウ | Điềm báo, nghìn tỷ | N3 | |
| 朝 | Triều | チョウ | Buổi sáng, Triều đại | N5 | |
| 潮 | Triều | チョウ | thủy triều, dòng nước | N1 | |
| 呈 | Trình | テイ | trình lên, biểu lộ | N1 | |
| 貞 | Trinh | テイ | trinh tiết, chính trực, trung thành | N1 | |
| 偵 | Trinh | テイ | dò xét, trinh thám | N1 | |
| 程 | TRÌNH | テイ | mức độ, trình độ, quá trình | N3 | |
| 助 | Trợ | ジョ | Giúp đỡ, Trợ giúp, Cứu | N3 | |
| 阻 | Trở | ソ | Cản trở, Ngăn trở | N1 | |
| 箸 | Trợ | チョ | đũa | N3 | |
| 捉 | tróc | ソク | bắt giữ, tóm được, nắm bắt | N1 | |
| 濁 | Trọc | ダク | Đục, Bẩn, Âm đục | N1 | |
| 仲 | trọng | チュウ | quan hệ, trung gian | N3 | |
| 重 | Trọng | ジュウ | Nặng, Trùng lặp | N4 | |
| 住 | Trú | ジュウ | Cư trú, Sinh sống | N4 | |
| 宙 | Trụ | チュウ | vũ trụ, bầu trời, khoảng không | N2 | |
| 昼 | Trú | チュウ | ban ngày, buổi trưa | N4 | |
| 柱 | Trụ | チュウ | Cột, trụ cột | N3 | |
| 除 | Trừ | ジョ | loại trừ, phép chia, gạt bỏ | N3 | |
| 酎 | Trú | チュウ | Rượu nặng, Rượu chuốc | N1 | |
| 著 | Trứ | チョ | Sáng tác, Nổi bật, Rõ ràng | N1 | |
| 貯 | Trữ | チョ | Tích trữ, Tiết kiệm | N3 | |
| 駐 | Trú | チュウ | Trú lại, đỗ xe | N3 | |
| 竹 | Trúc | チク | Cây tre, Cây trúc | N2 | |
| 直 | Trực | チョク | thẳng, sửa chữa, trực tiếp | N3 | |
| 逐 | trục | チク | đuổi đi, lần lượt, theo đuổi | N1 | |
| 軸 | Trục | ジク | trục xe, cốt lõi | N1 | |
| 築 | Trúc | チク | Xây dựng, Kiến trúc | N3 | |
| 中 | Trung | チュウ | ở giữa, bên trong, trung tâm | N5 | |
| 虫 | trùng | チュウ | côn trùng, sâu bọ | N3 | |
| 沖 | Trùng | チュウ | khơi xa, ngoài khơi | N2 | |
| 忠 | Trung | チュウ | trung thành, tận trung | N1 | |
| 衷 | Trung | チュウ | Tấm lòng, Ở giữa, Thành thực | N1 | |
| 塚 | Trủng | チョウ | gò đất, ngôi mộ | N1 | |
| 徵 | trưng | チョウ | đặc trưng, trưng thu | N2 | |
| 澄 | Trừng | チョウ | trong trẻo, làm sạch, thanh bình | N1 | |
| 懲 | Trừng | チョウ | trừng phạt, tỉnh ngộ | N1 | |
| 着 | Trước | チャク | Mặc áo, Đến nơi | N4 | |
| 丈 | Trượng | ジョウ | trượng, chiều cao, bền vững | N3 | |
| 長 | Trường | チョウ | dài, trưởng, đứng đầu | N5 | |
| 張 | trương | チョウ | căng ra, giăng bẫy, mở rộng | N3 | |
| 帳 | Trướng | チョウ | sổ sách, màn che | N1 | |
| 場 | Trường | ジョウ、チョウ | Nơi chốn, quảng trường, trường hợp | N4 | |
| 肘 | trửu | チュウ | khuỷu tay, cùi chỏ | N1 | |
| 抽 | Trừu | チュウ | rút ra, trích ra, trừu tượng | N1 | |
| 追 | Truy | ツイ | Đuổi theo, Truy đuổi, Thêm vào | N3 | |
| 墜 | trụy | ツイ | rơi, sụp đổ, trụy lạc | N1 | |
| 伝 | Truyền | デン | truyền đạt, truyền bá, tiểu sử | N3 | |
| 子 | Tử | シ、ス、ツ | con, đứa trẻ, phần tử | N5 | |
| 四 | Tứ | シ | số bốn | N5 | |
| 囚 | Tù | シュウ | Người tù, Giam giữ | N1 | |
| 自 | TỰ | ジ | tự mình | N4 | |
| 死 | Tử | シ | Chết | N4 | |
| 字 | Tự | ジ | chữ viết, kí tự | N5 | |
| 寺 | Tự | ジ | chùa | N4 | |
| 私 | Tư | シ | Tôi, riêng tư, tư nhân | N5 | |
| 似 | TỰ | ジ | giống, tương tự | N3 | |
| 伺 | tứ | シ | thăm hỏi, nghe, hỏi | N3 | |
| 秀 | tú | シュウ | ưu tú, xuất sắc | N2 | |
| 序 | Tự | ジョ | thứ tự, lời mở đầu | N2 | |
| 思 | TƯ | シ | suy nghĩ | N4 | |
| 姿 | Tư | シ | tư thế, dáng vẻ | N3 | |
| 叙 | Tự | ジョ | Kể lại, Thuật lại, Ban tặng | N1 | |
| 修 | Tu | シュウシュ | Sửa chữa, tu sửa, trau dồi | N2 | |
| 袖 | Tụ | シュウ | tay áo | N1 | |
| 徐 | từ | ジョ | từ từ, thong thả | N1 | |
| 恣 | Tứ | シ | Phóng túng, Tự ý, Bừa bãi | N1 | |
| 羞 | Tu | シュウ | xấu hổ, thẹn thùng | N1 | |
| 詞 | Từ | シ | Từ ngữ, ca từ | N3 | |
| 須 | tu | ス | cần thiết, phải | N1 | |
| 紫 | Tử | シ | màu tím | N1 | |
| 滋 | Tư | ジ | Bổ dưỡng, Tươi tốt, Sinh sôi | N1 | |
| 資 | Tư | シ | Tài sản, vốn dĩ, tư chất | N3 | |
| 辞 | Từ | ジ | từ bỏ, từ điển, lời nói | N3 | |
| 飼 | Tự | シ | Nuôi dưỡng, Cho ăn | N3 | |
| 慈 | Từ | ジ | Nhân từ, Từ bi, Yêu thương | N1 | |
| 嗣 | tự | シ | nối dõi, thừa kế | N1 | |
| 緒 | TỰ | ショ、チョ | đầu sợi dây, tâm trạng, cùng nhau | N3 | |
| 磁 | Từ | ジ | từ tính, nam châm, gốm sứ | N1 | |
| 賜 | tứ | シ | ban tặng, ban cho | N1 | |
| 諮 | Tư | シ | Hỏi ý kiến, Tư vấn | N1 | |
| 巡 | Tuần | ジュン | tuần tra, đi quanh, chu kỳ | N2 | |
| 旬 | Tuần | ジュン | mười ngày, mùa vụ | N1 | |
| 俊 | TUẤN | シュン | tuấn tú, tài giỏi | N1 | |
| 殉 | Tuẫn | ジュン | chết theo, hy sinh vì nghĩa | N1 | |
| 循 | Tuần | ジュン | tuần hoàn, theo sau | N1 | |
| 遵 | Tuân | ジュン | Tuân theo, Tuân thủ, Chấp hành | N1 | |
| 足 | Túc | ソク | Chân, Đầy đủ | N5 | |
| 即 | Tức | ソク | ngay lập tức, tức là | N1 | |
| 俗 | Tục | ゾク | Phong tục, Phàm tục, Thô tục | N1 | |
| 息 | Tức | ソク | hơi thở, con trai, ngừng nghỉ | N3 | |
| 宿 | TÚC | シュク | trọ lại, chỗ trọ, ngôi sao | N3 | |
| 粛 | Túc | シュク | Nghiêm túc, Tôn kính, Yên lặng | N1 | |
| 続 | Tục | ゾク | tiếp tục, liên tục | N3 | |
| 歲 | Tuế | サイ、セイ | Tuổi, Năm, Thời gian | N3 | |
| 穂 | Tuệ | スイ | Bông lúa, Đầu nhọn | N1 | |
| 松 | Tùng | ショウ | cây thông | N3 | |
| 從 | Tùng | ジュウ | theo, phục tùng, từ trước tới nay | N3 | |
| 訟 | Tụng | ショウ | kiện tụng, tranh chấp | N1 | |
| 踪 | Tung | ソウ | Tung tích, Dấu vết | N1 | |
| 縦 | Tung | ジュウ | Chiều dọc, Tung | N2 | |
| 削 | tước | サク | gọt, cắt giảm | N2 | |
| 爵 | Tước | シャク | Tước vị, Chức tước | N1 | |
| 匠 | Tượng | ショウ | thợ, nghệ nhân | N1 | |
| 将 | Tướng | ショウ | tướng quân, tương lai | N3 | |
| 祥 | Tường | ショウ | cát tường, điềm lành | N1 | |
| 象 | Tượng | ゾウ、ショウ | con voi, hiện tượng | N3 | |
| 想 | Tưởng | ソウ | Tư tưởng, suy nghĩ, tưởng tượng | N3 | |
| 詳 | Tường | ショウ | rõ ràng, chi tiết, tường tận | N3 | |
| 奨 | Tưởng | ショウ | Khen ngợi, Khuyến khích, Thưởng | N2 | |
| 像 | Tượng | ゾウ | bức tượng, hình ảnh | N3 | |
| 箱 | Tương | ソウ | Cái hộp, Cái hòm | N4 | |
| 相 | Tương, Tướng | ソウ、ショウ | Tương thích, Tướng mạo, Lẫn nhau | N3 | |
| 酒 | Tửu | シュ | rượu | N4 | |
| 就 | tựu | シュウ | đạt được, nhậm chức, đi vào | N2 | |
| 粋 | túy | スイ | tinh túy, sành điệu, thông thái | N1 | |
| 酔 | Túy | スイ | say rượu, say sưa, say xe | N2 | |
| 随 | Tùy | ズイ | tùy tùng, tùy theo | N1 | |
| 髄 | tủy | ズイ | tủy cốt, cốt lõi | N1 | |
| 泉 | Tuyền | セン | suối, nguồn nước | N2 | |
| 宣 | tuyên | セン | tuyên bố, thông báo | N1 | |
| 腺 | Tuyến | セン | tuyến cơ thể | N1 | |
| 選 | Tuyển | セン | lựa chọn, tuyển chọn | N3 | |
| 線 | Tuyến | セン | đường dây, tuyến đường | N3 | |
| 雪 | tuyết | セツ | tuyết | N5 | |
| 絶 | Tuyệt | ゼツ | tuyệt đối, cắt đứt, tuyệt chủng | N3 | |
| 比 | Tỷ | ヒ | So sánh, Tỷ lệ | N3 | |
| 姉 | Tỷ | シ | chị gái | N4 | |
| 卑 | ty | ヒ | thấp hèn, đê tiện, khinh bỉ | N1 | |
| 茨 | Tỳ | シ | Cây gai, Bụi gai | N1 | |
| 璽 | Tỷ | ジ | ấn của vua, ngọc tỷ | N1 | |
| 司 | ty tư | シ | quản lý, chức vụ, điều khiển | N2 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 幽 | U | ユウ | u tối, u linh | N1 | |
| 鬱 | uất | ウツ | u uất, u sầu, rậm rạp | N1 | |
| 抑 | Ức | ヨク | kiềm chế, đè nén, ngăn chặn | N1 | |
| 億 | Ức | オク | Một trăm triệu | N4 | |
| 憶 | ức | オク | ký ức, nhớ lại | N2 | |
| 臆 | ức | オク | ngực, sợ hãi, suy đoán | N1 | |
| 応 | Ứng | オウ | đáp lại, ứng xử, phản ứng | N3 | |
| 擁 | Ủng | ヨウ | ủng hộ, bảo vệ, ôm ghì | N1 | |
| 約 | Ước | ヤク | Lời hứa, tóm tắt, khoảng | N4 | |
| 央 | Ương | オウ | Trung ương, Giữa | N3 | |
| 瘍 | ương | ヨウ | vết loét, nhọt | N1 | |
| 憂 | Ưu | ユウ | lo lắng, u sầu | N1 | |
| 優 | Ưu | ユウ | ưu tú, hiền lành, dịu dàng | N3 | |
| 委 | Ủy | イ | Ủy thác, Giao phó | N3 | |
| 威 | Uy | イ | uy vũ, uy nghiêm | N1 | |
| 畏 | Úy | イ | Sợ hãi, Kính sợ | N1 | |
| 尉 | úy | イ | quan úy, cấp úy | N1 | |
| 慰 | Ủy | イ | an ủi, xoa dịu | N1 | |
| 宛 | uyển | エン | địa chỉ, hướng tới, phân phối | N1 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 万 | Vạn | マン、バン | mười nghìn, nhiều | N5 | |
| 文 | Văn | ブン、モン | Văn chương, văn hóa, câu văn | N4 | |
| 紋 | Văn | モン | hoa văn, nếp nhăn, gia huy | N1 | |
| 問 | Vấn | モン | Hỏi, Vấn đề | N4 | |
| 運 | Vận | ウン | Vận chuyển, Vận mệnh, May mắn | N4 | |
| 晩 | Vãn | バン | Buổi tối, Muộn, Đêm | N4 | |
| 晚 | Vãn | バン | muộn, buổi tối | N4 | |
| 雲 | Vân | ウン | Mây | N3 | |
| 聞 | Văn | ブン、モン | nghe, hỏi | N5 | |
| 韻 | Vần | イン | vần điệu, âm điệu | N1 | |
| 往 | Vãng | オウ | Đi, Qua lại, Xưa kia | N1 | |
| 込 | Vào | vào, nhồi nhét, tập trung | N4 | ||
| 物 | Vật | ブツ、モツ | Vật, đồ vật, sự vật | N4 | |
| 蚊 | Vavan | ブン | Con muỗi | N3 | |
| 衛 | vệ | エイ | bảo vệ, phòng vệ | N2 | |
| 未 | VỊ | ミ、ビ | chưa, chưa đến, chi Mùi | N3 | |
| 位 | Vị | イ | Vị trí, Địa vị, Khoảng, chừng | N4 | |
| 囲 | vi | イ | bao quanh, vây quanh | N3 | |
| 尾 | vĩ | ビ | cái đuôi | N2 | |
| 味 | Vị | ミ | Hương vị, Ý nghĩa | N4 | |
| 胃 | Vị | イ | Dạ dày | N3 | |
| 偉 | Vĩ | イ | Vĩ đại, Cao thượng, Giỏi | N3 | |
| 違 | Vi | イ | Sai, Khác biệt, Vi phạm | N3 | |
| 微 | Vi | ビ | nhỏ, tinh vi, khinh rẻ | N1 | |
| 彙 | Vị | イ | Loại, Nhóm, Gom lại | N1 | |
| 緯 | vĩ | イ | vĩ độ, đường vĩ tuyến, sợi ngang | N1 | |
| 為 | Vi, Vị | イ | làm, vì, trở thành | N1 | |
| 炎 | viêm | エン | ngọn lửa, viêm | N1 | |
| 円 | Viên | エン | đồng yên, tròn | N5 | |
| 垣 | VIÊN | エン | hàng rào | N1 | |
| 員 | Viên | イン | Thành viên, Nhân viên | N4 | |
| 院 | Viện | イン | học viện, bệnh viện, tòa nhà | N4 | |
| 援 | Viện | エン | Viện trợ, giúp đỡ, cứu viện | N2 | |
| 媛 | Viện | エン | Người phụ nữ đẹp, Quý bà | N1 | |
| 遠 | Viễn | エン | xa, lâu dài | N4 | |
| 園 | VIÊN | エン | vườn, công viên | N4 | |
| 猿 | Viên | エン | con khỉ | N1 | |
| 越 | VIỆT | エツ、カツ | vượt qua, vượt trội, Việt Nam | N3 | |
| 永 | Vĩnh | エイ | Vĩnh viễn, Lâu dài | N1 | |
| 泳 | Vịnh | エイ | Bơi, Bơi lội | N4 | |
| 栄 | Vinh | エイ | Phồn vinh, Vinh quang | N3 | |
| 詠 | Vịnh | エイ | ngâm thơ, vịnh | N1 | |
| 無 | Vô | ム | Không có, Vô lý | N4 | |
| 亡 | vong | ボウ、モウ | chết, mất, trốn tránh | N3 | |
| 妄 | vọng | モウ、ボウ | hoang đường, càn rỡ, lầm lạc | N1 | |
| 忘 | vong | ボウ | quên | N4 | |
| 望 | Vọng | ボウ | hy vọng, nguyện vọng, trông ngóng | N3 | |
| 網 | Võng | モウ | Cái lưới, Mạng lưới | N1 | |
| 羽 | Vũ | ウ | Lông vũ, Đôi cánh, Đếm loài chim | N3 | |
| 宇 | Vũ | ウ | Vũ trụ, Mái nhà, Không gian | N2 | |
| 雨 | VŨ | ウ | mưa | N5 | |
| 武 | Vũ | ブ | Võ thuật, Vũ trang | N3 | |
| 侮 | vũ | ブ | khinh bỉ, coi thường | N1 | |
| 務 | Vụ | ム | Nhiệm vụ, Công việc, Chức vụ | N3 | |
| 舞 | VŨ | ブ | nhảy múa, vũ điệu | N3 | |
| 霧 | Vụ | ム | sương mù | N1 | |
| 域 | Vực | イキ | Khu vực, Vùng, Phạm vi | N3 | |
| 王 | Vương | オウ | vua, vương | N3 | |
| 旺 | Vượng | オウ | thịnh vượng, rực rỡ | N1 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 車 | XA | シャ | xe ô tô, xe cộ | N5 | |
| 社 | Xã | シャ | Xã hội, công ty, đền thờ | N4 | |
| 舎 | Xá | シャ | quán trọ, nhà ở | N2 | |
| 射 | Xạ | シャ | bắn, phóng ra, chiếu sáng | N1 | |
| 捨 | Xả | シャ | Vứt bỏ, Từ bỏ | N3 | |
| 蛇 | Xà | ジャ | con rắn | N1 | |
| 赦 | Xá | シャ | tha thứ, xá tội | N1 | |
| 確 | Xác | カク | Xác thực, chắc chắn, rõ ràng | N3 | |
| 殼 | Xác | カグ | vỏ, lớp vỏ bên ngoài | N1 | |
| 侵 | Xâm | シン | xâm lược, xâm phạm, xâm nhập | N1 | |
| 巧 | Xảo | コウ | khéo léo, tinh xảo | N1 | |
| 企 | Xí | キ | xí nghiệp, mưu đồ | N2 | |
| 歯 | Xỉ | シ | răng | N4 | |
| 尺 | Xích | シャク | thước đo, chiều dài | N1 | |
| 斥 | Xích | セキ | Đuổi, Bác bỏ, Đẩy ra | N1 | |
| 赤 | Xích | セキ | màu đỏ, xích | N5 | |
| 処 | XỬ | ショ | xử lý, nơi chốn, giải quyết | N3 | |
| 枢 | xu | スウ | then chốt, trục, trung tâm | N1 | |
| 臭 | Xú | シュウ | mùi hôi, thối, mùi hương | N2 | |
| 醜 | Xú | シュウ | xấu xí, tồi tệ, hổ thẹn | N1 | |
| 春 | Xuân | シュン | mùa xuân | N5 | |
| 出 | Xuất | シュツ、スイ | ra, xuất hiện, đưa ra | N5 | |
| 促 | Xúc | ソク | Thúc giục, Xúc tiến | N1 | |
| 触 | Xúc | ショク | Tiếp xúc, Chạm vào, Sờ | N3 | |
| 蹴 | Xúc | シュウ | đá, sút | N1 | |
| 称 | Xưng | ショウ | gọi tên, khen ngợi, danh hiệu | N1 | |
| 衝 | Xung | xung đột, va chạm | N1 | ||
| 唱 | xướng | ショウ | ca hát, xướng tụng, đề xướng | N1 | |
| 吹 | Xuy | スイ | thổi | N3 | |
| 炊 | Xuy | スイ | Đun, Nấu, Thổi cơm | N2 | |
| 川 | Xuyên | セン | sông | N5 | |
| 串 | Xuyên | カン | xiên, xâu | N1 |
| Chữ | Hán Việt | On | Nghĩa | Cấp | |
|---|---|---|---|---|---|
| 衣 | Y | イ、エ | Áo, Trang phục, Vỏ bọc ngoài | N3 | |
| 医 | Y | イ | y học, bác sĩ | N4 | |
| 依 | Y | イ | dựa vào, y theo | N2 | |
| 椅 | y | イ | cái ghế | N1 | |
| 意 | Ý | イ | Ý chí, ý nghĩa, ý kiến | N4 | |
| 俺 | Yêm | エン | tao, tôi | N1 | |
| 宴 | Yến | エン | tiệc tùng, yến tiệc | N1 | |
| 煙 | Yên | エン | khói | N3 | |
| 咽 | yết | イン、エン、エツ | cổ họng, nghẹn ngào | N1 | |
| 揭 | YẾT | ケイ | niêm yết, treo lên | N2 | |
| 謁 | Yết | エツ | bái yết, diện kiến | N1 | |
| 妖 | yêu | ヨウ | yêu quái, ma mị, quyến rũ | N1 | |
| 要 | Yếu | ヨウ | Cần thiết, Quan trọng | N3 | |
| 腰 | Yêu | ヨウ | Cái eo, Cái hông | N3 |