Khoá › Âm Hán Việt
TRỤC HÁN VIỆT

Tra theo âm Hán Việt

Người Việt đã biết sẵn hàng nghìn âm Hán Việt. Bảng này nối 2141 chữ Kanji với âm Hán Việt + âm On — để bạn thấy quy luật On↔Hán Việt (vd 学 gaku = học, 国 koku = quốc).

A · 30 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
亜Áchâu Á, hàng nhì, kế tiếpN1
悪ÁcXấu, ÁcN4
握ácnắm, giữN2
厄Áchtai ách, hạn, tai ươngN1
哀Aithương xót, bi aiN1
挨Aichào hỏi, chen lấnN1
愛ÁiYêu, Thương yêu, Ái tìnhN3
曖áimập mờ, tối tăm, che lấpN1
音ÂmÂm thanh, TiếngN5
陰âmbóng râm, âm u, mặt khuấtN1
飲ẨmuốngN5
暗ÁMtối tăm, u ámN4
闇ámbóng tối, mờ ámN1
安AnAn toàn, RẻN5
印ẤnCon dấu, Ký hiệu, Ấn tượngN3
案ánphương án, luận án, đề xuấtN3
恩ÂnÂn nghĩa, Ơn huệN3
隱ẨnChe giấu, ẩn nấp, kín đáoN2
英Anhanh hùng, tiếng Anh, xuất chúngN4
映Ánhchiếu, phản chiếu, ánh sángN4
桜anhhoa anh đàoN3
影Ảnhcái bóng, hình ảnhN2
凹Aolõm xuốngN1
奥Áobên trong, vợ (kính ngữ)N3
圧ÁpÁp lực, Áp bứcN3
押Ápấn, đẩy, đóng dấuN4
乙ẤtThứ hai, Độc đáo, lạN1
幼Ấunhỏ tuổi, ấu thơ, non nớtN3
欧Âuchâu ÂuN2
殴Ẩuđánh, ẩu đảN2
B · 110 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
把bảcầm, nắm, giữN1
波BaCon sóng, Làn sóngN3
婆Bàbà già, cụ bàN1
簿Bạsổ sách, học bạN1
覇Bábá chủ, thống trịN1
北BẮCphía bắcN5
伯BÁCbác, tước báN1
泊Bạctrú lại, đậu thuyền, trọ họcN3
剥Bácbóc, lột, tước đoạtN1
舶BạcThuyền lớn, Tàu biểnN1
博Bácrộng rãi, bác học, đánh bạcN3
薄BạcMỏng, Nhạt, Bạc bẽoN3
白Bạchmàu trắng, rõ ràngN5
百BÁCHmột trămN5
迫Báchép buộc, bức bách, áp sátN2
拝báilạy, bái kiến, cầu khấnN2
俳Bàingười biểu diễn, tuồng chèoN1
唄Báibài hát, tiếng hátN1
敗bạithất bại, thuaN3
排bàibài trừ, loại bỏN1
罷Bãibãi bỏ, đình chỉN1
本Bảnsách, gốc rễ, bản chấtN5
半BÁNmột nửaN5
伴Bạnđi cùng, kéo theo, bầu bạnN1
板BảnTấm ván, Tấm bảngN3
版BảnBản in, Xuất bản, Bản quyềnN3
般BànThông thường, Đều khắpN3
班Bannhóm, đội, banN2
畔bạnbờ ruộng, bên cạnhN1
貧Bầnnghèo, bần cùngN3
斑Banvết đốm, vằnN1
搬BànVận chuyển, Dời điN2
頒Banban phát, phân chia, ban hànhN1
盤Bàncái đĩa, bàn cờ, nền tảngN1
氷BăngBăng, đáN3
邦BangQuốc gia, Đất nướcN1
崩băngsụp đổ, lở đấtN1
傍BàngBên cạnh, Bề bênN1
棚Bằngcái giá, cái kệN2
膨Bànhbành trướng, phồng lênN1
包BaoGói, Bao bọcN3
抱BÃOôm, ôm ấp, giữ trong lòngN3
宝Bảobảo vật, báu vậtN3
保bảogiữ, bảo vệ, bảo đảmN3
胞Bàotế bào, bao bọcN1
報BáoBáo cáo, Thông báoN3
飽bãono, chán, thỏa mãnN1
暴BạoBạo lực, Bạo động, Phơi bàyN3
褒Baokhen ngợi, tán dươngN3
八Bátsố támN5
不BấtKhông, Bất tiệnN4
抜Bạtrút ra, nhổ, vượt quaN2
鉢Bátcái bát, chậu câyN2
陛Bệbệ hạ, bậc thềmN1
閉Bếđóng, ngắt, bế mạcN3
病Bệnhbệnh tật, ốmN5
皮BìDa, VỏN3
彼Bỉanh ấy, người kiaN4
泌BíTiết ra, Rỉ raN1
疲BìMệt mỏiN4
被BịBị, chịu, Mặc quần áo, Che phủN3
秘BíBí mật, che giấu, huyền bíN2
備Bịchuẩn bị, trang bị, phòng bịN3
悲bibuồn, bi aiN3
碑BiBia đá, Bia tưởng niệmN1
壁Bíchbức tường, thành lũyN2
璧bíchngọc bích, hoàn mỹN1
辺biênbiên giới, vùng lân cậnN3
弁Biệnbiện luận, hùng biện, phương ngônN1
変BiếnThay đổi, Kỳ lạ, Biến đổiN3
遍BiếnKhắp nơi, LầnN1
塀Biênhàng rào, tường vâyN2
編BiênBiên soạn, Đan tếtN3
別BiệtPhân biệt, Khác biệt, Tạm biệtN4
表BiểuBiểu hiện, Bề ngoài, Bảng biểuN3
俵biểubao tải, bao rơm, đong lườngN1
平BìnhBình thường, Bằng phẳng, Hòa bìnhN3
丙BínhBính (can thứ 3), hạng ba, thứ baN1
兵BinhBinh lính, Binh khíN3
坪BìnhĐơn vị đo diện tích tsuboN1
柄Bínhchuôi, cán, hoa văn, tính cáchN1
瓶BìnhCái bình, Cái chaiN2
評bìnhbình luận, đánh giáN2
餅Bínhbánh dày, bánh dẻoN1
布BốVải, Tuyên bố, Phân bốN3
歩BộĐi bộ, Bước chânN5
怖Bốsợ hãi, khủng bốN3
捕bộbắt, tóm lấyN3
哺BộNuôi dưỡng, Mớm ăn, Cho ănN1
捗Bộtiến triển, tiến bộN1
部Bộbộ phận, phòng ban, bộ lạcN4
補BổBổ sung, Bù đắp, Sửa chữaN3
僕Bộctôi, đầy tớN3
爆BộcBộc phát, NổN3
貝bốivỏ sò, con sò, tiền cổN4
杯BôiCái chén, Cốc, LyN3
背BốiLưng, Chiều cao cơ thể, Phản bộiN3
倍BộiGấp đôi, Bội sốN3
陪Bồibồi thẩm, đi theo hầuN1
培Bồivun xới, bồi dưỡng, nuôi cấyN1
輩BốiLứa, Thế hệ, Đồng bọnN1
賠bồibồi thườngN1
奔Bônchạy, lao tới, bôn baN1
盆Bồncái khay, chậu, lễ obonN1
俸Bổnglương bổngN1
棒bổnggậy, thỏiN2
勃Bộtbột phát, bùng nổ, nổi lênN1
縛BuộcBuộc, Trói, Hạn chếN1
筆BútCây bút, Viết vănN3
郵bưubưu điện, bưu truyềnN3
C · 188 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
個CáCá nhân, Cái (lượng từ)N3
歌Cahát, bài hát, ca khúcN4
箇Cácái, chiếcN1
各CácCác, MỗiN3
閣cácnội các, gác, lầuN1
革cáchda thuộc, cải cáchN3
格CáchTư cách, tiêu chuẩn, khung giáN3
隔Cáchngăn cách, cách biệtN1
改Cảicải cách, sửa đổiN3
蓋Cáinắp, đậyN1
該caitương xứng, thích hợp, nói trênN1
甘Camngọt, nuông chiềuN3
紺Cámmàu xanh chàm, xanh đậmN2
琴CầmĐàn koto, Đàn cầmN1
敢Cảmdũng cảm, dám làmN1
感Cảmcảm giác, cảm động, cảm ơnN3
禁CấmCấm đoánN3
錦Cẩmgấm vóc, thổ cẩmN1
巾CânKhăn, Vải, Chiều rộngN1
斤Câncân (đơn vị), cái rìuN1
近CậnGần, Thân cậnN4
肝CanGan, Quan trọngN1
根Cănrễ cây, căn bảnN3
乾CanKhô, khô ráoN3
勤Cầnchăm chỉ, làm việc, cần laoN3
筋Câncơ bắp, gân, mạch truyện, cốt truyệnN2
幹cánthân cây, cốt lõiN2
僅cậnchút ít, chỉ cóN1
謹CẩnCẩn thận, Kính cẩnN1
港cảngbến cảngN3
耕CanhCày cấy, Canh tácN2
景Cảnhphong cảnh, cảnh tượng, tình hìnhN3
境CảnhBiên giới, Hoàn cảnh, Ranh giớiN3
憬Cảnhkhao khát, mong ước, ngưỡng mộN1
警Cảnhcảnh sát, cảnh báo, răn đeN2
競cạnhcạnh tranh, đua tranhN3
更Canh, Cánhthay đổi, hơn nữa, ban đêmN3
告CáoThông báo, Báo cáo, Tố cáoN4
高Caocao, đắtN5
稿Cảobản thảo, bài viếtN1
及CậpĐạt đến, lan ra, vàN2
急Cấpkhẩn cấp, vội vãN4
級Cấpcấp bậc, lớp họcN3
給cấpcung cấp, lươngN3
吉cáttốt lành, may mắnN1
割Cátchia, cắt, tỉ lệN3
葛Cátcây sắn dây, rắc rốiN1
詰CậtNhồi nhét, Gạn hỏiN3
勾Câumóc, congN1
求Cầuyêu cầu, tìm kiếm, mong cầuN3
拘câucâu nệ, bắt giữ, hạn chếN1
球Cầuquả cầu, trái bóngN3
溝CâuRãnh, Mương nước, Khoảng cáchN1
構CấuCấu tạo, Quan tâm, Chuẩn bịN2
駒CâuCon ngựa non, Quân cờN1
購Cấumua, nhập vềN1
針châmcây kim, phương châmN3
枕chẩmcái gốiN1
真ChânChân thật, Chân lýN4
振Chấnvẫy, lắc, chấn độngN2
診CHẨNchẩn đoán, khám bệnhN2
震ChấnChấn động, Rung động, Địa chấnN3
執chấpchấp hành, cầm giữ, cố chấpN1
質Chấtchất lượng, vật chất, hỏiN4
州ChâuChâu lục, Tỉnh, BangN3
珠châungọc trai, hạt châu, trònN1
制Chếchế độ, kiểm soát, chế tạoN2
製chếchế tạo, sản xuấtN2
止Chỉdừng lại, đình chỉN5
支ChiNâng đỡ, chi nhánh, chi trảN3
至chíđến nơi, đạt đếnN2
芝chibãi cỏ, cỏ xanhN1
旨Chỉý chỉ, ngon, chỉ dụN1
志chíý chí, nguyện vọngN2
枝Chicành cây, nhánhN3
福祉Chỉphúc lợi, hạnh phúcN2
祉ChỉPhúc lợi, Hạnh phúcN1
肢Chichân tay, chiN1
指Chỉngón tay, chỉ định, hướng vềN3
紙Chỉtờ giấyN4
脂ChỉMỡ, mỡ động vậtN2
誌ChíTạp chí, Ghi chépN3
摯ChíChân thật, Tha thiết, Cầm nắmN1
隻chíchchiếc tàu, đơn lẻN1
占ChiêmBói toán, Chiếm giữN3
戦Chiếnchiến đấu, chiến tranhN3
折chiếtbẻ, gập, gấpN4
招ChiêuMời, Vẫy tay, Gây raN3
沼Chiểuđầm lầy, ao hồN2
昭chiêusáng sủa, rõ ràngN1
詔Chiếuchiếu chỉ, sắc lệnhN1
照ChiếuChiếu sáng, Soi rọi, Ngượng phùngN3
正ChínhĐúng, Chính xácN4
征ChinhChinh phạt, Đi xaN1
政Chínhchính trị, chính sáchN3
整ChỉnhSắp xếp, chỉnh đốn, điều chỉnhN2
主ChủChủ nhân, chủ yếuN4
舟chuthuyền, chiếc thuyềnN1
朱Chuđỏ tươi, màu đỏ sonN1
注Chúchú ý, rót, tập trungN4
周ChuChu vi, Xung quanh, Chu đáoN3
呪Chúnguyền rủa, chú ngữ, bùa chúN1
株chugốc cây, cổ phiếuN2
週ChutuầnN5
煮Chửnấu, ninh, luộcN2
諸chưcác, nhiềuN3
鋳ChúĐúc kim loạiN1
准Chuẩnphó, cho phépN1
準ChuẩnChuẩn bị, Tiêu chuẩnN3
祝ChúcChúc mừng, cầu chúcN3
嘱ChúcGiao phó, Ủy thác, Dặn dòN1
職Chứcchức vụ, nghề nghiệp, việc làmN3
織chứcdệt vải, tổ chứcN2
症Chứngchứng bệnh, triệu chứngN2
終Chungkết thúc, hếtN4
証Chứngchứng minh, bằng chứngN2
眾ChúngĐông đúc, quần chúng, chúng taN2
蒸ChưngHấp, Chưng cất, Bốc hơiN3
種Chủnghạt giống, loại, chủng loạiN3
鐘ChungCái chuông lớnN1
酌chướcchuốc rượu, rót rượu, cân nhắcN1
章ChươngChương sách, Huy hiệuN3
掌ChưởngLòng bàn tay, Quản lýN1
障ChướngChướng ngại, cản trở, hạiN3
彰chươngrõ ràng, biểu dươngN1
椎Chùyxương sống, cây sồi, cái chùyN1
専ChuyênChuyên môn, Chuyên trách, Chủ yếuN3
転Chuyểndi chuyển, lăn, ngãN4
拙Chuyếtvụng về, hèn mọnN1
古CổCũ, Cổ kínhN5
机CơCái bànN4
肌cơda, da thịtN2
固CốCố định, Chắc chắn, CứngN3
股CổCái đùi, Bẹn, Phần chia nhánhN1
故CốSự cố, nguyên do, cũN3
孤Côcô đơn, cô độcN1
姫cơcông chúa, tiểu thưN1
飢Cơđói nghèo, đói khátN1
基Cơcơ bản, căn cứ, nền tảngN2
幾CơBao nhiêu, Vài, MấyN1
雇CốThuê, mướnN3
鼓cổcái trống, đánh trống, cổ vũN1
機CơCơ khí, Máy móc, Cơ hộiN3
錮Cốđóng khóa, giam cầm, kiên cốN1
顧Cốnhìn lại, chăm sócN1
谷Cốcthung lũngN3
穀cốcngũ cốc, lúa gạoN2
昆Côncôn trùng, cùngN1
工Côngcông nghiệp, thợ, công việcN5
公CôngCông cộng, Công khaiN4
功côngcông lao, thành côngN2
共CộngCùng nhau, công cộng, chungN3
攻CôngTấn công, công kích, chuyên tâmN2
貢cốngcống nạp, đóng gópN1
骨CốtXương, Cốt lõiN3
巨CựTo lớn, Khổng lồN1
句cúcâu, câu thơ, cú phápN1
居CưỞ, Cư trú, Có mặtN3
具CỤcông cụ, dụng cụ, đầy đủN3
拠Cứcăn cứ, dựa vàoN2
拒Cựtừ chối, cự tuyệtN2
糾Củlàm sáng tỏ, quấn bệnN1
挙cửbầu cử, nâng lên, hành độngN2
据CứĐặt, Để, Lắp đặtN1
惧Cụsợ hãi, lo lắngN1
距Cựcự ly, cách xaN2
裾Cưvạt áo, gấu quầnN1
局Cụccục, bộ phận, hoàn cảnhN3
菊CúcHoa cúcN1
極cựccực độ, cực hạn, cực nam bắcN3
弓CungCái cung, Cây cungN1
供CungCung cấp, đồ cúng, đứa trẻN3
宮Cungcung điện, ngôi đềnN2
恭CungCung kính, Lịch sựN1
窮Cùngcùng cực, nghèo khổN1
脚Cướccái chân, gốc rễN1
狂CUỒNGđiên cuồng, trục trặcN1
岡Cươngsườn núi, ngọn đồiN1
剛Cươngcứng rắn, cương trựcN1
強CườngMạnh mẽ, Cường trángN4
綱CươngDây thừng, Dây cáp, Cốt lõiN1
鋼Cươngthép, gang thépN1
九Cửusố chínN5
久CửuLâu dài, Vĩnh cửuN3
旧CựuCũ, Cựu thờiN3
臼Cữucái cốiN1
究Cứunghiên cứu, tột cùngN4
救cứucứu giúp, cứu tếN2
D · 230 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
打ĐảĐánh, gõ, đậpN3
多ĐaNhiềuN5
冶Dãđúc, luyện kimN1
夜DạBan đêmN4
野DãCánh đồng, Hoang dãN4
駄Đàthồ hàng, vô ích, hèn kémN3
特ĐặcĐặc biệtN4
得ĐắcĐạt được, Lợi ích, Hiểu rõN3
大Đạilớn, to, vĩ đạiN5
代ĐạiThay thế, thời đại, giá cảN4
台Đàicái đài, bệ cao, xe cộN4
待ĐãiChờ đợi, Đối đãiN4
怠Đãilười biếng, trễ nải, bỏ bêN1
袋đạicái túi, bao tảiN3
逮đãibắt giữN1
担đảmgánh vác, đảm nhậnN3
胆ĐảmGan, Can đảmN1
淡Đạmnhạt, thanh đạmN1
淫Dâmdâm đãng, quá độN1
談Đàmđàm thoại, thảo luận, bàn bạcN4
曇đàmmây mù, trời âm uN3
引DẫnKéo, Dẫn dắt, Trừ điN4
丹Đanmàu đỏ, thuốc luyện, lòng thànhN1
民Dânngười dân, dân tộcN3
旦Đánsớm mai, mặt trời mọc, ngàyN1
但ĐảnNhưng, Chỉ là, Tuy nhiênN1
誕đảnsinh ra, ra đờiN3
壇Đànbục cao, diễn đàn, bàn thờN1
弾Đạn, Đànđạn, đánh đàn, đàn hồiN2
灯đăngcái đèn, ngọn đènN2
党Đảngđảng phái, nhómN2
等ĐẲNGbằng nhau, loại, bậcN3
登ĐĂNGleo lên, đăng lên, bước lênN3
樣Dạnghình dáng, ngài, phương thứcN3
謄Đằngsao chép, chép lạiN1
藤đằnghoa tử đằng, cây mâyN1
騰đằngnhảy vọt, tăng caoN1
名Danhtên, danh tiếngN5
刀Đaothanh kiếm, con daoN1
到ĐáoĐến nơi, Đạt đếnN3
逃ĐÀOchạy trốn, đào tẩuN3
倒ĐẢOngã, đổ, đảo ngượcN3
島ĐảoHòn đảoN4
桃Đàocây đào, quả đàoN3
陶Đàođồ gốm, đào tạoN1
悼đạothương tiếc, buồn rầuN1
道ĐạoĐường, Đạo đức, Lối điN4
盜Đạoăn trộm, ăn cắpN3
摇daorung lắc, dao độngN2
稲Đạocây lúaN2
導đạochỉ dẫn, lãnh đạoN3
謡Daoca dao, hát chèo cổ, bài hátN1
答Đáptrả lời, đáp ánN4
搭đáplên xe, xếp hàng, lắp đặtN1
踏Đạpgiẫm, đạp lên, thực hiệnN2
逸DậtSa sút, Lảng tránh, Xuất chúngN1
達ĐạtĐạt được, Truyền đạt, Các (số nhiều)N4
斗Đấucái đấu, chòm sao Bắc ĐẩuN1
投Đầuném, đầu tư, bỏ phiếuN3
豆Đậuhạt đậu, nhỏ béN3
痘ĐậuBệnh đậu mùa, Mụn mủN1
頭Đầucái đầu, đứng đầuN4
闘Đấuchiến đấu, tranh giànhN1
弟Đệem traiN5
低đêthấpN3
底đểđáyN3
邸ĐểDinh thự, Lâu đàiN1
抵ĐểKháng cự, Chống lại, Chạm tớiN2
帝đếhoàng đế, vuaN1
逓ĐệTruyền tay, Gửi đi, Dần dầnN1
第đệthứ tự, hạngN4
提đềđề xuất, cầm, nhấcN3
堤ĐêCon đê, Bờ đậpN1
締đếthắt chặt, buộc, đóng cửaN2
諦Đếtừ bỏ, rõ ràngN2
題ĐềTiêu đề, Chủ đề, Vấn đềN4
峠Đèođỉnh đèo, bước ngoặtN1
以DĩLấy làm, Trở điN4
弥Dirộng khắp, lâu dài, đầy rẫyN1
移DiDi chuyển, Dời đi, Lây nhiễmN3
異Dịkhác biệt, kỳ dịN2
遺didi lại, bỏ quên, sót lạiN2
地ĐịaĐất, địa phương, trái đấtN5
役DịchChức vụ, vai trò, dịch vụN3
적ĐÍCHmục đích, tính chấtN4
的Đíchđích, bia, đối tượngN4
疫DịchBệnh dịchN1
液dịchchất lỏng, dịch thểN2
訳Dịchthông dịch, lý do, ý nghĩaN3
笛Địchcái sáo, cái còiN2
駅Dịchnhà gaN5
嫡Đíchchính thông, đích tônN1
敵ĐịchKẻ thù, địch thủ, đối khángN2
易Dịch, Dịdễ dàng, thay đổi, mậu dịchN3
店ĐiếmCửa hàngN5
点ĐiểmĐiểm, Chấm, Điểm sốN4
塩diêmmuốiN2
艷Diễmdiễm lệ, bóng bẩy, quyến rũN1
田ĐiềnRuộng, ruộng lúaN5
延Diênkéo dài, trì hoãnN2
典Điểnsách cổ, điển tích, nghi lễN3
面DiệnBề mặt, Diện mạo, Mặt mũiN3
畑ĐiềnRuộng cạn, Cánh đồng khôN4
電Điệnđiện, tia chớpN5
殿ĐiệnCung điện, Ngài (kính ngữ)N1
填Điềnlấp đầy, điền vàoN1
演Diễnbiểu diễn, diễn thuyết, đóng kịchN3
葉Diệplá cây, tờ giấy, thời đạiN3
畳điệpchiếu tatami, gấpN2
迭ĐiệtThay đổi, Luân phiên, Thay thếN1
滅diệttiêu diệt, diệt vongN1
弔Điếuviếng tang, chia buồnN1
条Điềuđiều khoản, sợi, nhánh câyN2
妙Diệukỳ diệu, khéo léo, lạ lùngN1
鳥Điểucon chimN4
釣điếucâu cá, thu hútN2
彫Điêukhắc, chạm trổ, điêu khắcN1
酵DiếuLên menN1
調Điềuđiều tra, giai điệu, điều chỉnhN3
窯Diêulò nung, lò gốmN1
曜Diệungày trong tuần, sáng chóiN5
丁đinhđinh, khu phố, vừa vặnN3
町ĐinhThị trấn, Con phốN4
廷Đìnhtriều đình, pháp đìnhN1
定Địnhquy định, ổn địnhN3
亭đìnhcái đình, quán ănN1
訂đínhsửa đổi, đính chínhN1
庭ĐÌNHsân, vườnN3
頂ĐỉnhĐỉnh đầu, Đỉnh núi, NhậnN3
停đìnhdừng lại, đình chỉN2
艇đĩnhthuyền nhỏ, tàu nhỏN1
錠ĐĩnhViên thuốc, Cái khóaN1
由DoLý do, Nguyên do, Tự doN3
図Đồbản đồ, đồ thị, lập kế hoạchN4
妬Đốđố kỵ, ghen tịN1
度ĐộMức độ, lần, nhiệt độN4
途đồđường đi, lối đi, giữa chừngN3
徒Đồhọc trò, đi bộ, vô íchN3
都ĐôKinh đô, Thành thị, Tiện lợiN4
渡Độqua sông, trao cho, vượt quaN3
猶DoDo dự, Trì hoãn, CònN1
塗ĐồSơn, quét, bôiN2
賭Đổđánh bạc, cá cượcN1
堕đọarơi rụng, đọa lạcN1
団Đoànđoàn thể, nhómN3
段Đoạngiai đoạn, bậc, giai tầngN3
断ĐoạnTừ chối, phán đoán, cắt đứtN3
短ĐoảnNgắn, Khuyết điểm, Thiếu thốnN4
端đoanđầu mút, cạnh, ngay ngắnN2
鍛đoánrèn luyện, đúc rènN1
営Doanhkinh doanh, quản lýN3
奪ĐOẠTcướp đoạt, mấtN2
毒độcchất độc, độc hại, mất lòngN2
独Độccô độc, một mìnhN2
督ĐốcĐốc thúc, giám sát, chỉ huyN1
読ĐỘCđọcN5
篤đốctrung hậu, tận tụy, trầm trọngN1
対Đốiđối xử, đối lậpN3
帯ĐớiThắt lưng, Nhiệt đới, Mang theoN3
隊Độiquân đội, toán, nhómN2
戴Đớinhận, đội lên đầuN1
丼đởmcái bát lớn, món cơm tôN1
屯Đồnđóng quân, tụ tậpN1
単Đơnđơn giản, đơn độc, đơn lẻN3
豚đồncon lợn, con heoN3
鈍độncùn, chậm chạp, đần độnN2
頓đốnchỉnh đốn, đột nhiên, gật đầuN1
冬Đôngmùa đôngN5
同ĐồngCùng nhau, đồng dạng, đồng ýN4
東Đôngphía đôngN5
洞Độnghang độngN1
凍ĐôngĐông lại, Băng giáN3
胴Đốngthân mình, phần thânN1
動ĐộngDi động, hoạt động, rung độngN4
童đồngđứa trẻ, nhi đồngN3
筒ĐồngỐng, ống treN3
棟Đốngnóc nhà, tòa nhàN1
働Độnglao động, làm việcN4
銅đồngđồng (kim loại), chất đồngN3
憧đồngmong ước, ao ước, ngưỡng mộN1
瞳Đồngcon ngươi, đồng tửN1
凸Độtlồi raN1
突ĐộtĐâm, Chọc, Đột nhiênN3
与Dữban tặng, cấp cho, tham giaN2
予DựTrước, Dự đoán, Chuẩn bị trướcN4
芋Dụkhoai, củ khoaiN2
余DƯdư thừa, còn lạiN1
油DuDầuN4
悠Duthong thả, xa xăm, lâu dàiN1
遊DUchơi, vui chơi, du ngoạnN3
裕dụgiàu có, dư dả, rộng rãiN2
愉duvui vẻ, khoái tríN1
喩Dụso sánh, ví vonN1
預dựgửi, giao phóN2
誉DựDanh dự, Vinh quangN1
誘dụmời, rủ rê, dụ dỗN2
諭dụhiểu rõ, chỉ bảo, răn bảoN1
癒dũchữa khỏi, chữa lànhN1
育DụcNuôi dưỡng, Giáo dục, Phát triểnN3
浴dụctắm, đắm mình, hứng chịuN3
欲dụcmuốn, ham muốn, thèm khátN3
翌DựcKế tiếp, Sau đóN3
徳đứcđạo đức, ân đứcN2
翼Dựcđôi cánhN1
用DụngSử dụng, công dụng, việc bậnN4
勇Dũngdũng cảm, mạnh mẽN3
容DungNội dung, Dung tích, Khuôn mặtN3
庸Dungbình thường, dung dịN1
湧Dũngtrào ra, vọt ra, sôi sụcN1
溶DungTan chảy, Hòa tanN3
踊DũngNhảy múa, khiêu vũN3
融Dungtan chảy, hòa hợp, lưu thôngN1
薬DƯỢCthuốc, dược phẩmN4
躍Dượcnhảy lên, nhảy vọtN1
当Đươngtrúng, đúng, đương thờiN3
羊dươngcon cừu, con dêN3
洋Dươngđại dương, phương tâyN4
唐Đườngnhà Đường, Trung Hoa, đột ngộtN1
堂Đườngngôi nhà lớn, văn phòngN4
陽dươngmặt trời, ánh sáng, thái dươngN3
揚DươngGiơ lên, Vén lên, Rán chiênN1
養Dưỡngnuôi dưỡng, vun đắp, chăm sócN2
糖Đườngđường ăn, chất đườngN2
唯Duyduy nhất, chỉ cóN1
維Duyduy trì, sợi dâyN1
沿Duyêndọc theo, men theoN2
鉛duyênchìN1
縁Duyênduyên phận, viền, mépN1
悦duyệtvui mừng, hài lòngN1
閱duyệtxem, kiểm duyệt, trải quaN1
G · 36 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
角GácGóc, Góc cạnh, SừngN3
加GiaThêm, Gia tăng, Tham giaN3
仮Giảgiả định, tạm thờiN3
者GIẢngườiN4
価Giágiá trị, giá cảN2
架Giágiá đỡ, gác quaN1
家GIAnhà, gia đìnhN4
嫁Giácon dâu, lấy chồng, đổ lỗiN1
遮Giàche chở, ngăn chặn, chắnN1
稼Giákiếm tiền, kinh doanhN1
覚GiácNhớ, Tỉnh giấc, Cảm giácN3
佳Giaitốt, đẹp, lànhN1
皆GiaiTất cả, Mọi ngườiN3
階GiaiGiai cấp, Tầng lầu, Bậc thangN3
解Giảigiải quyết, hiểu bài, cởi bỏN3
楷Giaingay ngắn, khuôn mẫu, chữ khảiN1
減GiảmGiảm bớt, Hao mònN3
監giámgiám sát, quản lýN2
鑑Giámgiám định, soi xét, gương soiN1
間Giangiữa, khoảng thời gian, căn phòngN5
簡GiảnĐơn giảnN3
江giangsông lớn, vịnh nhỏN1
降Giángrơi xuống, xuống xe, hạ mìnhN4
講GiảngGiảng giải, Diễn giảng, Cấu thànhN3
交GiaoGiao nhau, trao đổi, kết giaoN4
郊GiaoNgoại ô, Vùng lân cậnN3
教GiáoDạy dỗ, Tôn giáoN4
絞Giảovắt, thắt, bóp chẹtN1
甲Giápvỏ, mai, giápN1
岬giápmũi đất nhô ra biểnN2
頰Giápcái máN1
介Giớigiới thiệu, ở giữaN3
戒GiớiCảnh giới, Răn đe, Giới luậtN1
届Giớiđến, tới, gửi đếnN4
界GiớiThế giới, Ranh giớiN4
械GiớiCơ khí, Máy mócN3
H · 166 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
下Hạdưới, phía dưới, hạ xuốngN5
何Hàcái gì, gìN5
河hàsông lớnN3
苛Hàgắt gao, bắt nạtN1
夏Hạmùa hạ, mùa hèN5
荷Hàhành lý, gánh vác, hoa senN3
賀hạchúc mừng, chúc tụngN2
暇Hạrảnh rỗi, thài gian rỗiN3
黒Hắcmàu đenN5
鶴HạcCon hạcN1
劾HạchLuận tội, Kiểm tra, Tra hỏiN1
核hạchhạt nhân, cốt lõiN2
嚇Háchđe dọa, hù dọaN1
害Hạitác hại, độc hại, gây hạiN3
海HảiBiểnN4
骸HàiXương, Hài cốt, Xác chếtN1
諧HàiHài hòa, Hài hước, Hòa hợpN1
含HàmBao gồm, Chứa đựng, NgậmN3
陥Hãmrơi vào, sụt lún, hãm hạiN1
憾HámÂn hận, Hối tiếc, Đáng tiếcN1
艦Hạmtàu chiếnN1
汗hãnmồ hôiN2
限Hạngiới hạn, hạn chếN3
恨HậnCăm hận, Oán hậnN1
寒HànLạnh, RétN4
漢Hánđất Hán, chữ Hán, người Trung QuốcN4
韓HànNước Hàn, Hàn QuốcN2
恒Hằngluôn luôn, bền vữngN1
航HàngHàng hải, Hàng không, Đi thuyềnN3
項HẠNGhạng mục, gáyN2
行Hànhđi, tổ chức, hàngN5
幸HẠNHhạnh phúc, may mắnN3
茎Hànhcọng, thân câyN1
桁Hànhchữ số, rầm nhàN1
衡Hànhcái cân, cân bằngN1
好HảoThích, Tốt đẹp, HayN5
耗Haohao mòn, tiêu haoN1
豪hàohào kiệt, hùng mạnh, xa xỉN1
吸Hấphút, hít vàoN4
峡HạpKhe núi, Eo biểnN1
喝hátquát, mắng, la hétN1
褐Hạtmàu nâuN1
轄hạtquản lý, cai quản, then chốtN1
后hậuhoàng hậuN1
後Hậusau, phía sau, muộnN5
厚HậuDày, Nồng hậuN3
侯Hầutước hầu, quý tộcN1
候Hậukhí hậu, chờ đợi, mùaN3
喉Hầucổ họngN1
系hệhệ thống, mối quan hệN2
係HệMối quan hệ, Liên quan, Người phụ tráchN3
戲Hívui chơi, đùa giỡn, hí kịchN1
検HIỂMnguy hiểm, hiểm trởN3
険hiểmhiểm trở, nguy hiểmN3
嫌HiềmGhét, hiềm khích, khó chịuN3
軒hiênhiên nhà, mái nhàN1
現Hiệnxuất hiện, hiện tạiN3
献hiếndâng hiến, cống hiếnN1
賢HiềnThông minh, hiền huệN3
憲hiếnhiến phápN1
顕HiểnHiển nhiên, Rõ ràng, Nổi bậtN1
協HiệpHiệp lực, Hợp tácN3
挟HiệpKẹp vào, Xen vàoN2
狭Hiệpchật hẹp, hẹp hòiN3
脇hiếpnách, hông, bên cạnhN1
脅HiếpĐe dọa, Uy hiếpN1
号Hiệusố, hiệu, tên hiệuN4
効hiệuhiệu quả, tác dụngN3
孝HiếuHiếu thảo, Hiếu đạoN1
校HIỆUtrường họcN5
暁Hiểubình minh, khi đạt đượcN1
刑Hìnhhình phạt, hình ánN1
形HìnhHình dáng, Kiểu, Khuôn mẫuN3
型HìnhKhuôn mẫu, Kiểu dáng, Mô hìnhN3
互Hỗlẫn nhau, hỗ tươngN3
戸HộCánh cửa, Hộ gia đìnhN4
呼HôGọi, hô hấp, gọi tênN3
虎Hổcon hổN1
弧Hồhình cung, vòng cungN1
湖hồhồ nướcN3
護Hộbảo hộ, bảo vệN2
火HỎAlửaN5
化Hóabiến hóa, thay đổiN3
花Hoabông hoaN5
画HọaBức tranh, Kế hoạchN4
和HòaHòa bình, Hòa hợp, Nhật BảnN3
華Hoalộng lẫy, tươi đẹp, Trung HoaN1
貨hóahàng hóa, tiền tệN2
禍Họatai họa, tai ươngN1
惑Hoặcmê hoặc, bối rối, nghi ngờN2
獲Hoạchsăn bắt, thu hoạch, đạt đượcN1
穫hoạchthu hoạch, gặt háiN1
壊hoạiphá hoại, hỏng, vỡN2
懐Hoàihoài niệm, nhớ nhung, tấm lòngN1
丸hoàntròn, hoàn chỉnhN3
完hoànhoàn thành, hoàn toànN3
患Hoạnlo lắng, bệnh tật, hoạn nạnN2
換HoánTrao đổi, Thay thếN3
喚Hoángọi, kêu gào, triệu tậpN1
緩Hoãnnới lỏng, chậm trễ, hoãnN1
歓Hoanhoan nghênh, vui mừngN1
還Hoàntrở về, hoàn lại, xoay quanhN1
環HoànVòng tròn, môi trường, xung quanhN2
荒HoangHoang vu, Thô bạoN3
皇Hoànghoàng đế, vuaN2
黄Hoàngmàu vàngN4
慌HoảngHoảng hốt, Vội vãN1
横Hoànhchiều ngang, bên cạnh, ngang ngượcN3
活Hoạthoạt động, sinh hoạt, sống độngN4
滑HoạtTrơn tru, Trượt, Mượt màN1
学Họchọc, học vấnN5
会HỘIgặp gỡ, hội họpN5
回HồiVòng quanh, Lần xoayN4
灰HôiTro, Màu xámN3
悔Hốihối hận, tiếc nuốiN2
絵HỘItranh, bức họaN4
賄hốihối lộ, cung cấp, trang trảiN1
潰Hộinghiền nát, phá sản, sụp đổN1
婚Hônkết hôn, hôn nhânN3
混HỗnTrộn lẫn, Hỗn loạnN3
魂HồnLinh hồn, Tinh thầnN1
紅Hồngmàu đỏ thắm, hồngN3
洪hồngto lớn, lũ lụtN1
虹HồngCầu vồngN1
合Hợpphù hợp, gộp lại, hợp nhấtN4
朽HủMục nát, Thối rữaN1
虛HưTrống rỗng, Hư hỏng, Giả dốiN1
腐Hủthối rữa, mục nátN1
許HỨAcho phép, tha thứN3
訓huấnhuấn luyện, lời dạyN3
勲huâncông lao, huân chươngN1
薰huânngửi, hương thơm, tỏa hươngN1
恵HuệBan ơn, ân huệ, thông minhN2
携huềmang theo, xách, tham giaN1
凶Hunghung ác, điềm gởN1
胸hungngựcN3
雄Hùnggiống đực, mạnh mẽ, anh hùngN1
熊HÙNGcon gấuN1
興hưng hứnghưng thịnh, hứng thúN2
況HuốngTình huống, Tình hình, Hống chiN3
向HướngHướng về, Đối diệnN3
享hưởngnhận, hưởng thụN1
香HươngHương thơm, Mùi hươngN3
郷Hươngquê hương, làng xómN2
響HưởngVang vọng, ảnh hưởng, âm hưởngN2
又Hựulại nữa, hơn nữaN1
友HỮUbạn bèN5
右HỮUbên phảiN5
休HƯUnghỉ ngơiN5
有HữuCó, Tồn tạiN4
揮Huychỉ huy, phát huy, vung tayN2
毀HủyPhá hủy, Nói xấu, Làm hỏngN1
輝HUYtỏa sáng, lấp lánhN2
幻huyễnhuyễn hoặc, ảo ảnhN1
玄HuyềnHuyền bí, màu đen, lối vàoN2
弦Huyềndây cung, dây đànN1
県Huyệntỉnh (Nhật Bản), huyệnN4
舷Huyềnmạn thuyềnN1
懸Huyềntreo, lo lắng, hết sứcN1
穴HUYỆThang, lỗ, hốN3
血HuyếtmáuN3
兄Huynhanh traiN5
蛍Huỳnhđom đómN1
希Hyhiếm có, hy vọngN3
喜HỶvui mừng, hỷ sựN3
犧hyhy sinh, vật hiến tếN1
I · 1 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
益íchlợi ích, ích lợi, thêmN2
K · 132 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
計Kếkế hoạch, đo lường, tính toánN4
継KếKế thừa, tiếp nốiN2
稽KêSuy nghĩ, Tra cứu, Luyện tậpN1
鶏KêCon gàN2
結kếtbuộc, kết thúc, kết quảN4
可Khảcó thể, chấp nhậnN3
克KhắcKhắc phục, Chế ngựN1
刻KHẮCthời gian, khắc họa, thái nhỏN3
客KháchKhách hàng, Khách khứaN4
啓Khảimở mang, làm sáng tỏN1
開KhaiMở, Khai mạcN4
慨kháibùi ngùi, than thở, phẫn kháiN1
概Kháikhái quát, đại kháiN2
勘Khámtrực giác, suy xétN2
堪khảmchịu đựng, xứng đángN1
襟Khâmcổ áoN1
看KHÁNnhìn, xem, chăm sócN3
緊KHẨNkhẩn cấp, căng thẳngN2
墾KhẩnKhai hoang, Cày cấy, Vỡ hoangN1
懇Khẩnkhẩn khoản, thân thiết, chân thànhN1
肯khẳngđồng ý, khẳng địnhN3
抗Khángchống lại, kháng cự, đối khángN2
康khangkhỏe mạnh, an khangN3
坑Khanhhầm mỏ, hố sâuN1
慶Khánhchúc mừng, vui mừng, phước lànhN1
考KhảoSuy nghĩ, Khảo sátN4
拷Khảotra khảo, đánh đậpN1
較KhảoSo sánhN2
乞KhấtXin, Ăn xin, Cầu xinN1
渴khátkhát nước, khao khátN2
口KhẩuMiệng, CửaN5
丘Khâuđồi, gòN2
契KhếKhế ước, Hợp đồng, Hứa hẹnN1
渓khêsuối, thung lũng có suốiN1
憩khếnghỉ ngơiN1
気Khíkhí chất, tinh thần, khí quyểnN5
汽khíhơi nướcN2
欺Khilừa gạt, dối tráN1
棄khívứt bỏ, từ bỏN1
器Khídụng cụ, bát đĩa, tài năngN2
隙Khíchkhe hở, sơ hở, rảnh rỗiN1
欠Khiếmthiếu sót, khuyết điểmN3
謙khiêmkhiêm tốn, khiêm nhườngN1
遣khiểnphái đi, sử dụngN1
喫KhiếtĂn, Uống, Hút thuốcN3
潔Khiếttrong sạch, tinh khiếtN1
叫KhiếuKêu, Hét, GọiN3
挑KhiêuThách thức, Khiêu hấn, Khiêu khíchN1
跳KhiêuNhảy lên, Bật lênN1
軽KhinhNhẹ, Khinh thường, Sơ sàiN4
苦Khổđắng, khổ sở, đau đớnN4
枯khôkhô héo, héo úaN3
庫KhốKho chứaN3
科Khoakhoa học, khoa mục, môn họcN4
裸KhỏaTrần truồng, Khỏa thânN1
誇KhoaKhoe khoang, Tự hàoN1
課KhóaPhòng ban, Bài học, Nhiệm vụN3
快KhoáiVui vẻ, Sảng khoái, Nhanh chóngN3
券khoánvé, phiếu, chứng khoánN2
款KhoảnKhoản, Điều khoản, Thành thậtN1
寬KhoanRộng rãi, Khoan dung, Thư giãnN1
鉱KhoángQuặng, Khoáng sảnN2
頃KhoảnhKhoảng, Lúc, Khoảnh khắcN3
泣khóckhócN3
酷Khốctàn khốc, khốc liệt, quá mứcN1
起KhởiThức dậy, Khởi đầuN4
塊Khốicục, tảng, khốiN1
困Khốnkhó khăn, khốn đốn, bối rốiN4
孔khổnglỗ, thông suốt, Khổng TửN1
空KhôngBầu trời, Trống rỗngN5
控KhốngKhống chế, Ghi chép, Chờ đợiN1
区KhuKhu vực, Phân chiaN3
去Khứquá khứ, rời khỏi, đi quaN4
駆Khuphi ngựa, tiến nhanh, xua đuổiN1
菌Khuẩnvi khuẩn, nấmN1
屈Khuấtkhuất phục, gập lạiN1
曲khúccong, gấp khúc, ca khúcN4
拡Khuếchmở rộng, khuếch trươngN2
枠KhungKhung, Hạn ngạch, ViềnN2
恐KHỦNGkhủng hoảng, sợ hãiN3
却Khướctừ chối, lui lại, ngược lạiN2
尻khươngcái mông, cái đuôiN1
嗅KhứungửiN1
犬Khuyểncon chóN5
圈Khuyênvòng tròn, phạm viN1
勧Khuyếnkhuyên bảo, khuyến khíchN1
傾Khuynhnghiêng, hướng về, khuynh hướngN2
崎kimũi đất, nhô raN2
碁Kìcờ vâyN2
騎kịcưỡi ngựa, kỵ binhN1
劇KịchKịch nghệ, Vở kịch, Kịch liệtN3
激kíchmãnh liệt, kích độngN2
擊Kíchđánh, tấn công, kích thíchN2
剣Kiếmthanh kiếm, đaoN1
兼KiêmKiêm nhiệm, Đồng thờiN1
倹KiệmTiết kiệm, Giản dị, Nghèo nànN1
件KiệnSự kiện, Vụ việc, Điều kiệnN3
見Kiếnnhìn, xem, thấyN5
肩KiênBờ vai, Gánh vácN2
建Kiếnxây dựngN4
健KiệnKhỏe mạnh, tráng kiện, kiện toànN3
堅Kiênvững chắc, kiên cốN1
鍵Kiệnchìa khóa, phím bấmN2
繭Kiếnkén tằmN1
傑kiệtkiệt xuất, xuất chúngN1
橋KiềuCây cầuN4
矯KiểuUốn nắn, Sửa thẳng, Giả vờN1
今Kimbây giờ, nayN5
金Kimvàng, tiền, kim loạiN5
京KinhKinh đô, Kinh thànhN5
径Kínhđường kính, lối đi, bán kínhN2
経KinhKinh qua, Kinh tế, Trải quaN3
敬kínhkính trọng, tôn kínhN3
鏡Kínhcái gương, kính soiN2
鯨kìnhcá voiN1
驚Kinhkinh ngạc, giật mình, làm sợ hãiN2
己kỷtự mình, chính mìnhN1
伎kỹtài nghệ, kỹ nghệ, người biểu diễnN1
技KỹKỹ thuật, Tài nghệ, Kỹ năngN3
岐Kỳngã rẽ, phân nhánhN1
忌KỵKiêng kỵ, Ghét, Ngày giỗN1
祈KỳCầu nguyện, Chúc tụngN3
奇Kỳkỳ lạ, số lẻ, lạ lùngN2
紀Kỷkỷ nguyên, kỷ luật, ghi chépN2
記KýGhi chép, Ký ứcN3
寄Kýghé vào, gửi, thu gomN3
既KýĐã, Đã rồiN1
埼kỳmũi đất, dải đất nhô ra biểnN1
期Kỳthời kỳ, kỳ hạn, mong đợiN3
棋Kỳquân cờ, bàn cờN1
旗Kỳlá cờ, cờ hiệuN2
畿KỳKinh đô, Vùng đất quanh kinh đôN1
L · 118 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
呂Lãxương sống, âm luật, bể tắmN1
羅Lalụa mỏng, giăng bẫy, liệt kêN1
落LạcRơi, Rụng, Thất bạiN3
絡Lạcliên lạc, vướng mắc, quấn quanhN2
楽LạcVui vẻ, Âm nhạc, Nhàn nhãN4
酪LạcSản phẩm từ sữa, Bơ sữaN1
吏lạiquan lại, viên chứcN1
来Laiđến, vị laiN5
賴Lạinhờ cậy, ỷ lại, tin cậyN3
瀬lạidòng thác, bãi cạnN1
林lâmrừng thưaN4
嵐lambão, giông tốN1
覧Lãmxem, nhìn, duyệtN2
臨lâmđối mặt, đến nơi, lâm thờiN1
藍lammàu xanh lam, chàmN1
濫Lạmquá mức, lạm dụngN1
隣lânbên cạnh, hàng xómN3
欄Lancột, mục, lan canN1
郎langcon trai, chồng, thanh niênN1
浪LÃNGsóng, lãng phí, lang thangN1
朗Lãngsáng sủa, rõ ràng, vui vẻN2
陵Lănglăng tẩm, gò đấtN1
廊LangHành lang, Mái hiênN2
冷LÃNHlạnh, nguội, lãnh đạmN3
領LãnhLãnh thổ, Thống trị, NhậnN3
老Lãogià, người giàN3
労LAOlao động, mệt mỏi, lao lựcN3
立LậpĐứng, thành lập, thiết lậpN5
拉lạpkéo, lôi kéo, bắt cócN1
粒LạpHạt nhỏ, Viên nhỏN2
慄LậtRun rẩy, Sợ hãiN1
辣Lạtcay, ác liệtN1
楼lâulầu, nhà cao tầng, lâu đàiN1
漏Lậurò rỉ, lộ ra, thiếu sótN1
礼lễnghi lễ, chào hỏi, cảm ơnN4
戻Lệquay lại, trở về, trả lạiN3
励Lệkhuyến khích, cố gắngN2
例Lệví dụ, tiền lệ, thông lệN3
栃LệCây dẻ ngựa Nhật BảnN1
淚lệnước mắt, lệN3
梨Lêquả lê, cây lêN1
隷lệnô lệ, thuộc về, lệ thuộcN1
麗lệđẹp đẽ, tráng lệN1
令LệnhMệnh lệnh, Pháp lệnhN3
痢Lịbệnh lị, tiêu chảyN1
歴LịchLịch sử, Trải quaN3
曆Lịchlịch ngày, niên lịchN1
廉Liêmthanh liêm, rẻN1
鎌Liềmcái liềmN1
連LiênLiên lạc, Liên tục, Dẫn theoN3
猟Liệpsăn bắn, săn lùngN1
列liệthàng lối, xếp hàng, liệt kêN3
劣Liệtyếu kém, kém hơnN2
烈LiệtMãnh liệt, Dữ dộiN1
裂Liệtxé rách, nứt nẻ, chia cắtN1
了liễukết thúc, hoàn thành, hiểu rõN2
柳Liễucây liễuN1
料LiệuNguyên liệu, Phí, Liệu lượngN4
僚Liêuđồng nghiệp, quan chứcN1
寮Liêuký túc xá, nhà trọN2
療liệutrị liệu, chữa bệnhN3
瞭LiệuRõ ràng, Sáng sủaN1
零linhsố không, nhỏ giọt, lẻN3
鈴LINHcái chuôngN1
霊LINHlinh hồn, thiêng liêngN1
齢LinhTuổi, Tuổi tácN3
齡LinhTuổi, Tuổi thọN1
炉Lôlò, bếp lửaN1
路LộĐường đi, Lộ trìnhN3
虜LỗTù binh, Bị quyến rũ, say đắmN1
賂LộHối lộ, Đút lót, Quà cápN1
露lộsương, để lộN1
類LOẠIchủng loại, tương tựN3
乱LoạnHỗn loạn, Rối loạnN3
湾Loanvịnh, khúc uốnN2
刷LoátIn, Quét, ChảiN2
鹿lộccon hươu, con naiN1
麓lộcchân núiN1
利Lợilợi ích, lợi nhuận, sắc bénN3
雷LôiSấm sét, Thiên lôiN1
弄LộngChơi đùa, Bỡn cợt, Làm nhụcN1
竜LONGcon rồngN1
隆Longhưng thịnh, cao lênN1
侶lữbạn đồng hành, bạn bèN1
旅Lữchuyến đi, lữ hànhN4
慮Lựlo nghĩ, suy nghĩ, tư lựN3
倫Luânluân lý, đạo lý, thứ tựN1
論LuậnThảo luận, Bàn luận, Lý luậnN3
輪LuânBánh xe, Vòng tròn, Luân hồiN3
律Luậtluật lệ, kỷ luật, giai điệuN2
力LựcSức lực, lực lượng, khả năngN4
六Lụcsố sáuN5
陸lụclục địa, đất liềnN3
緑lụcmàu xanh lá câyN3
録LụcGhi chép, Màu xanhN3
籠Lungcái lồng, cái giỏ, giam mìnhN1
略LượcTóm tắt, Lược bớt, Chiến lượcN3
両LưỡngHai, cả haiN3
良Lươngtốt, lành, lương thiệnN3
涼LươngMát mẻN3
量LượngKhối lượng, Số lượng, Đo lườngN3
糧Lươnglương thực, thức ănN1
流Lưudòng chảy, trôi nổi, lan truyềnN3
留lưuở lại, giữ lại, lưu lạiN3
硫LưuLưu huỳnhN1
瑠LưuNgọc lưu ly, Màu xanh lamN1
累LũyTích lũy, Liên lụyN1
塁Lũythành lũy, căn cứN1
恋LuyếnTình yêu, Yêu thươngN3
練LuyệnLuyện tập, Trau dồiN3
鍊luyệnluyện kim, rèn luyệnN1
里LýLàng quê, Dặm (đơn vị đo)N3
厘LyĐơn vị Rin, Một chút, Lượng nhỏN1
理LýLý do, đạo lý, xử lýN4
裏LýMặt sau, Phía sau, Bên trongN3
履Lýmang giày dép, thực hiệnN2
璃Lypha lê, ngọc lyN1
離Lychia ly, rời bỏ, cách xaN2
M · 83 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
馬MãCon ngựaN5
麻Macây gai, tê liệtN1
摩MaMa sát, Cọ xát, Chà xátN1
罵MạMắng chửi, Phỉ bángN1
磨MaMài, Đánh bóng, ChàN2
魔mama quỷ, yêu maN1
幕MạcMàn, rèm, mạc phủN2
漠Mạcsa mạc, mơ hồN1
膜Mạcmàng, màng mỏngN1
墨MặcMực đen, Thỏi mựcN1
黙Mặcim lặngN1
麦MạchLúa mạch, lúa mìN3
脈mạchmạch máu, mạch lạcN2
売MạiBánN5
枚MaiTờ, Tấm (đếm vật mỏng)N3
埋maichôn, lấpN2
梅MAIcây mơ, hoa maiN2
買MãimuaN5
敏MẫnMẫn cảm, Nhanh nhẹnN1
満MãnĐầy, Thỏa mãn, Trọn vẹnN3
漫Mạnlãng mạn, tràn lan, tản mạnN1
蛮Manman rợ, dã manN1
慢MẠNkiêu ngạo, lười biếngN1
忙MangBận rộnN4
皿MãnhCái đĩaN4
盲manhmù, mù quángN1
猛Mãnhmãnh liệt, hung dữN1
毛MaoLông, Tóc, Sợi lôngN3
冒Mạomạo hiểm, đương đầuN1
帽MạoCái mũN3
貌Mạodiện mạo, vẻ bề ngoàiN1
末MẠTngọn, cuối, hếtN3
抹MạtLau sạch, Xóa bỏN1
密mậtbí mật, dày đặc, chặt chẽN2
蜜Mậtmật ong, ngọt ngàoN1
母MẪUmẹN5
矛mâucái mâu, cây giáoN1
茂mậurậm rạp, tươi tốtN1
畝Mẫuluống đất, mẫu ruộngN1
貿MậuMậu dịch, trao đổiN3
米MễGạo, nước MỹN4
迷Mêlạc đường, mê muội, bối rốiN3
謎MêĐiều bí ẩn, Câu đốN1
命MệnhTính mạng, Mệnh lệnh, Tuổi thọN3
眉Milông màyN1
魅MịMê hoặc, Quyến rũ ma mịN1
糸MịchSợi chỉ, tơN3
免MiễnMiễn trừ, Tránh khỏi, Cách chứcN1
勉Miễncố gắng, nỗ lựcN4
眠Miênngủ, buồn ngủN3
綿MiênBông, Tơ sợiN3
麵Miếnmì, bột mìN1
蔑Miệtkhinh miệt, coi thườngN1
苗Miêumạ, cây nonN1
秒MiểuGiây (thời gian)N3
猫MiêuCon mèoN4
描MiêuVẽ, miêu tả, phác họaN2
明MinhSáng sủa, minh bạch, rõ ràngN5
冥Minhu tối, cõi âmN1
盟minhđồng minh, thề ướcN1
鳴MINHkêu, hót, reoN3
銘Minhkhắc chữ, ghi nhớ, danh tiếngN1
某Mỗnào đó, ai đó, mỗN1
募MộChiêu mộ, tuyển dụngN3
墓mộmồ mả, ngôi mộN3
暮MỘlặn (mặt trời), sống, cuối ngàyN3
模Môkhuôn mẫu, mô phỏng, hình dángN2
慕mộhâm mộ, tưởng nhớ, mến mộN1
木Mộccây, gỗN5
毎MỖImỗi, hằngN5
每mỗimỗi, mọiN5
媒Môimôi giới, trung gianN1
門MônCổng, CửaN4
夢MỘNGgiấc mơ, chiêm baoN3
没MộtChìm đắm, Chết, Biến mấtN2
目MụcMắt, mục lục, bề mặtN5
牧MụcChăn nuôi, Đồng cỏN1
睦mụchòa mục, thân thiếtN1
匂MùiMùi hương, Toả hươngN2
妹Muộiem gáiN4
昧Muộităm tối, mờ mịt, ngu muộiN1
謀Mưumưu kế, mưu mô, bàn bạcN1
美MỹXinh đẹp, Mỹ lệN3
N · 145 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
那nanhiều, kia, nơi đóN1
匿nặcgiấu giếm, che chở, ẩn nấpN1
諾nặcchấp thuận, đồng ýN1
奈Nạisao, thế nào, địa danh NaraN1
耐nạichịu đựng, nhẫn nạiN1
男Namcon trai, đàn ôngN5
南NAMphía namN5
難Nankhó khăn, tai nạn, khốn đốnN3
能Năngnăng lực, khả năng, nghệ thuật nôN3
悩nãolo nghĩ, đau khổ, phiền nãoN2
脳NãoBộ não, Đầu ócN3
納Nạpnộp, thu nạp, cất giữN2
泥NêBùn, bùn lầyN3
我NgãTôi, bản ngã, taN1
餓ngạđói, nhịn đóiN1
顎Ngạccằm, hàmN1
額NgạchCái trán, Hạn mức, Kim ngạchN3
刈NgảiCắt, Gặt, XénN1
吟Ngâmngâm thơ, suy ngẫm kỹN1
岸NgạnBờ sông, Bờ biển, Vách đáN3
痕Ngấnvết tích, sẹo, dấu vếtN1
銀Ngânbạc, ngânN4
梗ngạnhtắc nghẽn, cành cây, khái quátN1
硬NgạnhCứng, ương ngạnhN3
傲NgạoKiêu ngạo, Khinh mạnN1
偶NgẫuTình cờ, Ngẫu nhiên, Ngẫu tượngN3
芸NghệNghệ thuật, Tài nghệN3
詣NghệĐi lễ chùa, Viếng lăng mộN1
迎nghênhđón, nghênh đónN4
宜Nghithích nghi, thích hợpN2
疑NGHInghi ngờ, thắc mắcN3
擬NghĩBắt chước, Mô phỏngN1
儀nghinghi lễ, nghi thứcN1
議Nghịnghị luận, bàn bạc, hội nghịN3
義nghĩachính nghĩa, ý nghĩa, đạo đứcN2
逆NghịchNgược lại, Nghịch chuyển, Phản nghịchN3
厳Nghiêmnghiêm khắc, trang nghiêmN3
験Nghiệmkiểm tra, thử nghiệmN4
研Nghiênmài, nghiên cứuN4
業NghiệpNghề nghiệp, sự nghiệp, công nghiệpN4
午NGỌbuổi trưa, ngọN5
呉Ngônước Ngô, cho, tặngN1
悟Ngộgiác ngộ, nhận ra, thấu hiểuN1
遇Ngộgặp gỡ, đối xửN1
誤NgộNhầm lẫn, Sai sótN3
靴NgoaGiày, DépN4
外Ngoạibên ngoài, ngoàiN5
玩Ngoạnchơi đùa, thưởng ngoạnN1
頑Ngoanngoan cố, bướng bỉnh, bền vữngN3
玉NgọcNgọc trai, Hòn ngọc, Hình trònN4
瓦NgóiViên ngóiN1
言NGÔNnói, lời nóiN5
五Ngũsố nămN5
娯Nguvui chơi, giải tríN2
魚Ngưcon cáN5
御NgựKính ngữ, điều khiển, ngự uyểnN3
愚Ngungu muội, ngốc nghếch, khiêm nhườngN1
虞Ngulo lắng, e ngại, mối loN1
語Ngữngôn ngữ, kểN5
漁ngưđánh cá, nghề cáN2
獄Ngụcnhà tù, ngục tùN1
隅NgungGóc, xó gócN3
凝Ngưngđông lại, ngưng tụ, tập trung vàoN1
虐Ngượcngược đãi, tàn bạoN1
仰ngưỡngngước lên, ngưỡng mộN1
牛Ngưucon bò, trâuN5
危NGUYnguy hiểmN4
偽ngụygiả dối, lừa gạtN1
元NguyênGốc rễ, Nguyên khí, Khỏe mạnhN5
原NguyênCánh đồng, Nguyên nhân, Nguyên bảnN3
源Nguyênnguồn, nguồn gốcN2
願nguyệncầu nguyện, xin, ước nguyệnN3
月Nguyệtmặt trăng, thángN5
牙nharăng, răng nanhN1
芽Nhamầm, búpN1
雅Nhãthanh nhã, nhã nhặn, cao thượngN1
岳Nhạcnúi cao, ngọn núiN1
涯Nhaibờ bến, giới hạn, cuộc đờiN1
崖NhaiVách đá, Bờ dốcN1
街nhaiphố xá, đường lớnN2
妊Nhâmmang thaiN1
岩NhamĐá tảng, Đá núi, Vách đáN2
賃Nhẫmtiền thuê, tiền côngN3
人Nhânngười, nhân vậtN5
刃Nhậnlưỡi dao, sắc bénN1
仁Nhânnhân từ, lòng trắc ẩnN1
因nhânnguyên nhân, lý doN3
忍NHẪNnhẫn nại, chịu đựng, lén lútN1
姻Nhânhôn nhân, thông giaN1
眼Nhãnmắt, điểm mấu chốtN2
閑NhànNhàn rỗi, Yên tĩnh, Vắng vẻN1
認NhậnThừa nhận, Công nhận, Nhận thứcN3
顏NhanKhuôn mặt, Nét mặtN4
入Nhậpvào, cho vàoN5
一Nhấtmột, nhấtN5
日Nhậtngày, mặt trời, Nhật BảnN5
壱Nhấtsố mộtN1
二Nhịhai, số haiN5
耳nhĩtaiN5
弐Nhịsố hai (viết trang trọng)N1
児NhiTrẻ con, Nhi đồng, Đứa trẻN2
餌nhĩmồi, thức ăn cho động vậtN1
任NhiệmTrách nhiệm, Nhiệm vụ, Giao phóN3
染Nhiễmnhuộm, lây nhiễm, nhiễm màuN2
然Nhiêntự nhiên, quả nhiên, đốt cháyN3
燃nhiênđốt, cháyN2
摂NhiếpThu nhận, Quản lý, Thay thếN1
熱Nhiệtnhiệt độ, nóngN3
儒NhoNhà nho, Nho giáoN1
如NHƯnhư là, giống nhưN1
乳NhũSữa, VúN3
柔NhuMềm mại, dịu dàngN3
需Nhunhu cầu, cần thiếtN1
潤Nhuậnẩm ướt, lợi nhuậnN1
肉Nhụcthịt, nhụcN4
辱nhụclăng nhục, sỉ nhục, xấu hổN1
銳NhuệSắc bén, nhạy bénN2
冗Nhũngthừa, rườm ràN1
若NhượcTrẻ trung, nếu nhưN3
弱NhượcYếu, Yếu ớtN3
壌Nhưỡngđất đai, thổ nhưỡngN1
讓Nhượngnhượng bộ, nhường nhịnN1
釀NhưỡngỦ rượu, Gây ra, Tạo raN1
軟nhuyễnmềm, xốpN2
尼Ninương tử, ni côN1
溺nịchchìm, đắm đuối, say mêN1
念Niệmbiết ơn, tâm niệm, suy nghĩN3
粘niêmdính, kiên trì, dai dẳngN1
捻Niệmvặn, xoắnN1
年Niênnăm, tuổiN5
尿niệunước tiểuN1
寧Ninhyên bình, thà rằngN1
奴Nônô lệ, gã, hắnN1
努NỗCố gắng, Nỗ lựcN4
怒nộtức giận, phẫn nộN3
惰NọaLười biếng, Uể oải, Quán tínhN1
卵NoãnTrứngN4
暖NoãnẤm ápN3
内Nộibên trong, nội bộN3
農NôngNông nghiệp, Nông dânN3
濃NồngĐậm, ĐặcN3
女Nữphụ nữ, con gáiN5
娘NƯƠNGcon gái, cô nươngN3
嬢Nươngcô gái, tiểu thưN1
萎Nuyhéo, tàn, teoN1
O · 9 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
汚ôbẩn, ô uế, làm bẩnN3
鍋OaCái nồi, LẩuN1
怨OánOán hận, Căm thù, Oán tráchN1
腕OảnCánh tay, Năng lực, Cổ tayN2
沃ỐcMàu mỡ, Tươi tốt, Tưới nướcN1
屋ỐcNhà, cửa hàng, mái nhàN4
温ônấm áp, nhiệt độN4
穩ỔnYên ổn, Ôn hòaN1
翁Ôngông già, cụ giàN1
P · 110 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
付PháGắn vào, Đính kèm, Giao phóN4
破PHÁrách, phá vỡ, làm hỏngN3
朴PhácChất phác, Mộc mạcN1
撲Phácđánh đập, vỗN1
拍PháchNhịp, Phách, Vỗ tayN2
派Pháigiáo phái, phe phái, phái cửN2
凡Phàmtầm thường, đại kháiN1
犯PHẠMphạm tội, vi phạm, xúc phạmN3
帆phàmcánh buồmN1
品PhẩmSản phẩm, Vật phẩm, Phẩm chấtN4
範Phạmkhuôn mẫu, phạm vi, giới hạnN1
分Phânphút, chia ra, hiểuN5
反PhảnPhản đối, Ngược lại, Uốn congN3
返PhảnTrả lại, Quay lại, Hồi đápN4
判PhánPhán quyết, phân chia, con dấuN3
坂PhảnCái dốc, Sườn đồiN4
阪PhảnCái dốc, Bờ đêN3
粉PhấnBột, phấnN3
紛PhânBối rối, Lộn xộn, Nhầm lẫnN1
飯Phạncơm, thức ăn, bữa ănN4
雰phânsương mù, bầu không khíN3
憤phẫnphẫn nộ, tức giậnN1
墳Phầnmộ phần, gò đấtN1
奮phấnhăng hái, phấn chấnN1
肪Phạngmỡ, béoN2
泡Phaobọt, bong bóngN1
砲Pháokhẩu pháo, súng lớn, bắn đáN2
乏Phạpnghèo nàn, thiếu thốnN1
法PhápPháp luật, Phương phápN3
仏PhậtĐức Phật, Nước PhápN3
払phấttrả tiền, quét sạchN4
伐Phạtchặt cây, chinh phạtN1
発PhátPhát triển, xuất phát, phát minhN4
罰Phạthình phạt, trừng phạtN2
髮PháttócN3
剖PhẫuMổ xẻ, Phân chiaN1
批phêphê bình, đánh giáN2
肺phếphổiN2
廃Phếhoang phế, bỏ điN1
妃Phivương phi, hoàng phiN1
非PHIsai lầm, phi pháp, không phảiN3
沸phísôi, nấu sôiN3
肥Phìbéo, màu mỡ, phân bónN2
披phivạch ra, công bố, mở raN1
飛PhiBay, Nhảy, Bắn raN3
費PHÍchi phí, tiêu phí, lãng phíN3
扉Phicánh cửa, cửa mởN1
癖Phíchthói quen, tật xấuN2
氾PhiếmTràn ngập, Mênh mông, Lũ lụtN1
汎PhiếmRộng lớn, Tràn ngập, Phổ biếnN1
片phiếnmột bên, mảnh vỡN3
扇PhiếnCái quạt, Cánh cửaN1
販Phiếnbuôn bánN2
番PhiênLượt, Số thứ tự, Canh gácN4
煩PhiềnPhiền phức, Lo lắngN1
藩Phiênhàng rào, lãnh địa, vùng đất phongN1
翻phiênlật lại, dịch, bay phấp phớiN1
閥phiệtbè phái, gia tộc lớn, tài phiệtN1
票Phiếulá phiếu, hóa đơn, véN2
漂Phiêutrôi dạt, lênh đênh, tẩy trắngN1
赴Phóxu hướng, đi tới, hướng đếnN1
訃Phóbáo tử, cáo phóN1
浦phổbến sông, vịnh nhỏN1
副phóphó, phụ, trùng lặpN2
普PhổPhổ biến, Rộng lớn, Khắp nơiN3
舖Phốcửa hàng, cửa hiệu
譜Phổnhạc phổ, gia phả, danh sáchN1
配PhốiPhân phát, phân phối, lo lắngN3
繁Phồnphồn vinh, bận rộn, nhiềuN1
防phòngphòng thủ, phòng chốngN3
放PhóngBuông, Thả, Phát sóngN3
房phòngphòng ở, chùm nho, tua ruaN2
風PhongGió, Phong cáchN4
封PhongPhong tỏa, niêm phong, đóng góiN3
峰PhongĐỉnh núiN1
紡Phóngkéo sợi, dệt sợiN1
訪PHÓNGghé thăm, viếng thămN3
豊PhongPhong phú, Giàu có, Đầy đặnN3
蜂PhongCon ongN1
父PHỤcha, bốN5
夫Phuchồng, đàn ôngN4
否Phủphủ định, chối bỏN3
扶PhùGiúp đỡ, Hỗ trợ, Nâng đỡN1
府Phủchính phủ, dinh thựN3
附Phụthêm vào, phụ thuộcN1
阜phụgò đất, đống đất, thịnh vượngN1
負Phụthua, mang, gánh vácN4
浮Phùnổi lên, trôi nổiN3
釜Phủcái nồi, cái xoongN1
婦PHỤphụ nữ, vợN3
符phùphù hiệu, bùa, dấu hiệuN3
富PHÚgiàu có, phú quýN3
膚PhuDa, Da dẻN2
敷phutrải ra, lát, bố tríN2
賦Phúban tặng, thuếN1
伏phụccúi xuống, nằm phục, mai phụcN1
服Phụcquần áo, phục tùng, uống thuốcN4
復phụckhôi phục, lặp lạiN3
幅phúcchiều rộng, chiều ngang, biên độN2
福Phúchạnh phúc, phúc lànhN3
腹PHÚCbụngN3
複Phứcphức tạp, kép, trùng lặpN3
覆Phúclật ngược, che phủ, bao bọcN1
噴Phúnphun, thổi raN1
奉Phụngphụng thịnh, kính biếu, vâng mệnhN1
縫phùngkhâu, may váN1
方PHƯƠNGphương hướng, cách thứcN5
坊phườngnhà sư, đứa trẻ, phường phốN2
芳Phươngthơm, danh tiếng tốtN1
妨PhươngCản trở, Gây hại, Làm phiềnN1
Q · 43 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
果QuảTrái cây, kết quả, thực hiệnN3
菓QuảBánh kẹo, Hoa quảN3
過QuáQua, quá khứ, quá mứcN3
渦Quaxoáy nước, vòng xoáyN1
寡Quảít, góa bụaN1
郭Quáchthành quách, giới hạn, bao quanhN1
怪QUÁIquái dị, nghi ngờ, kỳ lạN3
拐QuảiBắt cóc, Lừa gạtN1
掛quảitreo, đeo, tốn thời gianN3
缶quáncái lon, bình, canN2
君Quânbạn, em, quân vươngN4
均quânbình quân, đều nhauN3
官QuanQuan lại, chính phủ, cơ quanN2
軍QuânQuân đội, Quân sựN3
冠quanvương miện, mũ, đứng đầuN1
郡Quậnquận, huyệnN2
貫quánxuyên qua, nhất quánN1
棺QuanQuan tàiN1
群QuầnĐàn, Bầy, Quần thểN3
関Quanliên quan, cửa ảiN3
慣QuánQuen, Thói quen, Tập quánN3
管quảnống, quản lýN3
館Quántòa nhà, quánN4
観QuanQuan sát, Nhìn, Quan điểmN3
広QuảngRộng rãiN4
光QuangÁnh sáng, Hào quang, Tỏa sángN3
括quátbao quát, tóm lại, buộcN1
掘quậtđào, bớiN2
堀quậtmương, hào, kênhN1
窟QuậtHang động, Hang ổN1
国Quốcđất nước, quốc giaN5
季quýmùa, niên kỷN3
軌QuỹĐường ray, Quỹ đạoN1
帰QuyTrở vềN4
鬼Quỷma quỷ, yêu quáiN1
規QUYquy tắc, khuôn mẫu, quy môN3
亀Quycon rùaN1
貴QuýCao quý, quý giáN2
巻Quyểncuộn, quyển sáchN2
拳QuyềnNắm đấm, Võ quyềnN1
絹Quyênlụa, tơ tằmN2
権Quyềnquyền lực, quyền lợiN2
決QuyếtQuyết định, Quyết tâmN3
S · 63 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
沙SaBãi cát, Hạt cátN1
砂SacátN3
色SắcMàu sắcN5
勅sắcsắc lệnh của vua, mệnh lệnhN1
冊SáchCuốn, tập sáchN3
柵sáchhàng ràoN1
索SáchTìm kiếm, Lục soát, Dây thừngN1
策sáchsách lược, kế hoạch, chính sáchN3
差Saisai khác, khoảng cách, chênh lệchN3
杉samcây tuyết tùng, cây samN1
森sâmrừng rậmN4
刊SanẤn bản, Xuất bảnN3
桟sạngiá gỗ, cầu thang gỗ, bến tàuN1
産SảnSinh sản, Sản xuất, Tài sảnN3
床SàngGiường, Sàn nhàN3
爽sảngsảng khoái, sáng sủa, mát mẻN1
創sángsáng tạo, bắt đầu, vết thươngN2
庁SảnhCơ quan, Tòa nhà chính phủN3
抄Saosao chép, tóm tắtN1
巣Sàotổ chim, hang ổN1
繰sàokéo sợi, lặp lại, giở trangN1
挿sápchèn vào, cắm vàoN1
渋SápChát, Tắc nghẽn, Nhã nhặnN1
叱SấtLa mắng, Quở tráchN1
拶Sạtchào hỏi, bức báchN1
剎Sátchùa, khoảnh khắcN1
殺SátGiết, Sát hại, Triệt tiêuN3
察Sátquan sát, xem xét, cảm nhậnN3
擦Sátcọ xát, chà xátN1
瘦SấuGầy, Ốm, Sụt cânN1
愁SầuBuồn bã, Sầu muộnN1
士sĩkẻ sĩ, người trí thức, chiến sĩN2
仕SĩLàm việc, Phục vụN4
恥SỉXấu hổ, Nhục nhãN3
痴Singu si, si mê, dại dộtN1
超SiêuVượt quá, Siêu phàm, Siêu việtN3
生Sinhsống, sinh ra, học sinhN5
牲sinhvật hiến tế, hy sinhN1
初Sơđầu tiên, bắt đầu, sơ bộN3
所Sởnơi chốn, địa điểmN4
疎sơthưa thớt, thờ ơ, xa lánhN1
数SốCon số, Số lượng, ĐếmN3
礎SởCăn bản, Đá lót nềnN1
帥soáithống soái, tướng, dẫn dắtN1
山SơnnúiN5
双songđôi, haiN1
窓Songcửa sổN3
史Sửlịch sử, sách sửN2
事SỰsự việc, công việcN4
使SửSử dụng, Sử giảN4
師SưThầy, Chuyên gia, Quân độiN3
率suất luậttỷ lệ, dẫn dắt, thẳng thắnN2
畜súcgia súc, chăn nuôiN1
飾Sứctrang trí, tô điểmN1
蓄súctích trữ, chứa chấpN1
縮SÚCco lại, rút ngắnN2
充Sunglấp đầy, sung túcN2
崇Sùngsùng bái, cao, tôn kínhN1
銃Súngkhẩu súngN2
霜Sươngsương giáN1
搜SưuTìm kiếm, Lùng sụcN1
衰Suysuy sụp, suy thoáiN1
栓Suyênnút chai, van, then cửaN2
T · 553 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
左TẢbên tráiN5
写Tảsao chép, chụp ảnh, miêu tảN4
佐Táphò tá, trợ giúpN1
邪TàGian tà, Xấu xa, Tà khíN2
卸Tábán buôn, bán sỉN1
借Támượn, vayN4
斜Tànghiêng, chéoN1
謝Tạcảm tạ, tạ lỗiN2
作TácLàm ra, chế tạo, tác phẩmN4
昨tạchôm qua, trướcN4
則TắcQuy tắc, Luật lệN3
酢tạcgiấmN1
賊Tặctrộm cướp, giặcN1
塞Tắcbít lại, tắc nghẽn, biên ảiN1
才Tàitài năng, tuổiN4
在Tạitồn tại, ở tạiN3
再Táilại, lần nữaN3
材TàiVật liệu, Tài liệu, Tài năngN3
災Taitai họa, thiên taiN2
財TÀItiền tài, tài sảnN3
栽TàiTrồng trọt, Canh tácN1
裁TàiPhán quyết, may vá, cắt mayN2
載TảiĐăng tải, chất lên, xe chởN1
三Tamba, số baN5
心TâmTim, tấm lòng, trung tâmN4
芯tâmlõi, ngòi bút, tim đènN1
浸Tẩmngâm, nhúng, thấmN1
蚕TàmCon tằmN1
尋Tầmhỏi, tìm kiếm, thăm hỏiN1
寝TẨMngủ, nằmN3
暫tạmtạm thời, chốc látN1
尽Tẫncạn kiệt, tận lực, cống hiếnN2
迅tấnnhanh chóng, mau lẹN1
辛tâncay, vất vảN2
津Tânbến tàu, bến nướcN1
残TànCòn lại, tàn dư, tàn nhẫnN3
浜Tânbãi biển, bờ sôngN1
散tánphân tán, tan rã, rơi rụngN3
傘Tảncái ô, cái dùN3
新TânMới, tân tiếnN5
賛TánTán thành, Ca ngợi, Giúp đỡN3
賓Tânkhách quýN1
薪tâncủiN1
頻tầntần suất, liên tục, thường xuyênN1
桑TangCây dâu tằmN1
葬Tángchôn cất, mai tángN1
曾Tằngđã từng, từngN1
喪TangTang tóc, Mất mátN1
僧TĂNGnhà sư, tăng lữN1
憎TăngGhét, căm ghétN3
增Tăngtăng lên, thêm vàoN3
蔵Tạngcất giữ, kho tàngN2
層TầngTầng lớp, Lớp đấtN3
贈TặngTặng, BiếuN3
臟tạngnội tạng, cơ quanN2
早Tảosớm, nhanhN5
造Tạochế tạo, làm raN3
掃TảoQuét, dọn dẹpN3
曹Tàobè phái, quan tòa, họ TàoN1
遭TaoGặp phải, Chạm tránN1
槽tàocái máng, bể chứa, thùngN1
燥táokhô ráo, nóng nảyN3
藻TảoTảo biển, Rong biểnN1
騷taolàm ồn, náo loạnN3
習Tậphọc tập, tập quánN5
集TậpTập hợp, Thu thậpN4
雑TẠPpha tạp, tạp nhamN3
襲tậptập kích, tấn công, kế thừaN1
必TấtNhất định, Cần thiếtN3
疾Tậtbệnh tật, nhanh chóngN1
嫉TậtGhen ghét, Đố kỵN1
漆tấtcây sơn, sơn, màu đen nhánhN1
膝tấtđầu gốiN1
走TẩuchạyN4
奏tấuchơi nhạc, tấu lênN1
西TÂYphía tâyN5
洗Tẩyrửa, giặt, tẩy rửaN4
斉TềĐều nhau, Cùng nhau, Chỉnh tềN1
剤TễThuốc, Liều thuốc, Hợp chấtN2
宰Tểtể tướng, quản lýN1
済TếHoàn thành, kinh tế, cứu tếN3
細Tếnhỏ, gầy, chi tiếtN4
祭tếlễ hội, thờ cúng, cúng tếN3
婿tếcon rể, chú rểN1
際TếKhi, Dịp, Ranh giớiN3
幣Tệtiền tệ, vải cúngN1
弊TệTệ hại, Khiêm nhường từN1
蔽TếChe lấp, Che đậyN1
他ThaNgười khác, khácN3
且ThảHơn nữa, Đồng thời, Vả lạiN1
拓tháckhai phá, mở mangN1
託Thácủy thác, gửi gắmN1
滝Thácthác nướcN2
錯tháclẫn lộn, sai sót, đan xenN1
石Thạchhòn đáN4
太TháiTo lớn, Mập béoN4
汰Tháichọn lọc, đào thảiN1
采Thảihái, lượm, sắc mặtN1
胎ThaiBào thai, Phôi thai, Mầm mốngN1
泰Tháibình an, thái bìnhN1
採Thảihái, chọn, thu thậpN2
菜tháirau, thức ănN3
彩TháiMàu sắc, Sặc sỡ, Trang tríN1
貸Thảicho vay, cho mượnN4
態Tháitrạng thái, thái độN3
参ThamTham gia, Tham chiếu, Đi, đếnN3
甚Thậmrất, lắm, quá mứcN1
深ThâmSâu, Sâu sắc, Thâm sâuN3
探THÁMtìm kiếm, thám hiểm, thăm dòN3
貪ThamTham lam, Thèm khátN1
惨Thảmthảm hại, đau lòng, tàn nhẫnN1
審thẩmthẩm tra, xem xétN2
申Thânnói, trình bày, báo cáoN4
身ThânThân thể, Bản thânN3
臣ThầnBề tôi, Đại thầnN1
伸ThânCăng ra, Duỗi ra, Kéo dàiN3
神ThầnThần thánh, Tinh thầnN3
炭ThanThan, than đáN3
唇THẦNmôiN1
娠Thầnmang thaiN1
紳thânquý ông, người cao quýN1
慎Thậncẩn thận, thận trọngN1
嘆Thánthan thở, thở dàiN1
腎thậnquả thậnN1
親ThânCha mẹ, Thân thiếtN4
升Thăngđấu đo lường, thăng tiếnN1
昇thănglên cao, thăng tiến, mọc lênN1
勝ThắngChiến thắng, Vượt trội, Đánh bạiN3
湯ThangNước nóng, Nước sôiN3
剩ThặngThừa, Dư thừaN1
縄Thẳngdây thừngN1
成ThànhThành công, Trở thànhN3
声ThanhÂm thanh, Tiếng nóiN4
青Thanhmàu xanh, thanh xuânN5
城ThànhLâu đài, Thành trìN3
清ThanhTrong sạch, Thanh khiết, Thanh thanhN3
聖Thánhthần thánh, thông tuệN1
誠thànhthành thực, chân thànhN1
草THẢOcỏ, thảo mộc, sơ sàiN4
討Thảothảo phạt, thảo luận, tìm hiểuN2
操thaothao tác, điều khiển, phẩm hạnhN1
十Thậpmười, thậpN5
拾ThậpNhặt, lượmN3
塔ThápTháp, tòa thápN3
湿ThấpẨm ướtN3
七Thấtsố bảyN5
匹ThấtCon (đếm động vật), Vải (đơn vị)N3
失Thấtmất, thất bại, sai lầmN3
室Thấtcăn phòng, nhàN4
透thấuxuyên qua, trong suốtN1
輸ThâuVận chuyển, Đưa vàoN3
世ThếThế giới, thế hệ, cuộc đờiN4
体ThểCơ thể, thân thể, hình thứcN4
妻ThêvợN3
凄Thêkinh khủng, ghê gớm, lạnh lẽoN1
逝ThệChết, Qua đời, Trôi quaN1
替ThếThay thế, Thay đổiN3
勢Thếthế lực, đà, mạnh mẽN2
誓Thệthề, tuyên thệN1
氏thịhọ, dòng tộc, ông/bàN3
市Thịthành phố, chợN4
示Thịchỉ ra, biểu thị, cho xemN3
矢thỉmũi tênN2
侍Thịhầu hạ, võ sĩ samuraiN1
施ThiThực hiện, thi hành, bố thíN2
是Thịđúng, điều phải, chính xácN1
柿thịcây hồng, quả hồngN1
視Thịnhìn, thị sát, xemN3
試Thíthử, thí nghiệmN4
詩Thithơ, thi caN2
刺ThíchĐâm, chọc, Gai, Kích thíchN3
釈Thíchgiải thích, phóng thích, buông bỏN1
戚Thíchthân thích, bà conN1
適Thíchthích hợp, vừa vặnN3
添ThiêmThêm vào, Kèm theo, Sánh đôiN1
千THIÊNmột nghìnN5
天Thiêntrời, thiên nhiênN5
浅ThiểnNông cạn, Cạn, Ít kinh nghiệmN3
偏Thiênlệch lạc, phiến diện, thiên vịN1
善Thiệnlành, tốt, thiện lươngN1
禅Thiềnthiền địnhN1
遷thiêndi chuyển, biến đổi, dời điN1
膳Thiệnmâm cơm, bữa ănN1
繕Thiệnsửa chữa, vá, chỉnh đốnN1
涉THIỆPcan thiệp, bước quaN1
貼thiếpdán, gắn vàoN1
切ThiếtCắt, Thân thiếtN4
舌Thiệtcái lưỡiN2
設Thiếtthiết lập, xây dựngN3
鉄ThiếtSắt, Sắt thépN3
少ThiểuÍt, Thiếu niênN5
紹ThiệuGiới thiệu, Nối tiếpN3
眺Thiếunhìn, ngắmN1
燒ThiêuĐốt, NướngN3
盛ThịnhThịnh vượng, đơm thức ăn, đầyN2
請Thỉnhthỉnh cầu, xinN2
聴thínhnghe, thính giácN1
土THỔđấtN5
吐Thổnôn ra, thổ lộN1
寿thọtuổi thọ, sống lâu, chúc mừngN3
措ThốBố trí, Từ bỏ, Xử tríN1
粗thôthô ráp, sơ sài, gồ ghềN1
妥ThỏaThỏa đáng, Hòa giải, Ổn thỏaN1
唾Thóanước bọt, nước dãiN1
退THOÁIlui lại, rút lui, thoái luiN3
話Thoạinói chuyện, câu chuyệnN5
脫Thoátcởi bỏ, thoát khỏiN2
時Thờithời gian, giờN5
推Thôisuy ra, thúc đẩy, giới thiệuN1
堆Thôitích tụ, chất đốngN1
催Thôithôi thúc, tổ chứcN1
寸Thốnthốn, một chút, ngắnN1
村ThônNgôi làng, Thôn xómN4
通ThôngĐi qua, thông qua, giao thôngN4
痛THỐNGđau đớnN3
統Thốngthống nhất, thống trị, hệ thốngN2
手THỦtayN5
収Thuthu nhập, thu hoạch, thu nạpN3
次ThứTiếp theo, Thứ tựN3
守ThủGiữ, Bảo vệ, Tuân thủN3
取Thủlấy, cầmN3
受Thụnhận, chịu đựng, thi đỗN3
狙thưrình rập, nhắm vào, mục đíchN1
秋Thumùa thuN5
首ThủCổ, Đầu não, Đứng đầuN3
狩Thúsăn bắn, hái lượmN1
書Thưviết, sáchN5
殊Thùđặc biệt, khác biệt, giếtN1
授Thụtrao cho, truyền thụ, giảng dạyN3
庶Thứdân thường, nhiềuN1
暑Thửnóng (thời tiết)N4
署thựchức vụ, cơ quanN2
酬Thùthù lao, báo đápN1
雌Thưgiống cáiN1
趣ThúHứng thú, Xu hướng, Phong vịN1
樹Thụcây cối, thiết lập, xây dựngN1
獣Thúthú vật, muông thúN1
承ThừaNhận, Chấp nhận, Thừa kếN3
乗ThừaLên xe, cưỡi, nhân lênN4
盾Thuẫncái khiên, mâu thuẫnN1
純ThuầnThuần khiết, Đơn giản, RòngN3
順ThuậnThuận theo, Thứ tựN3
瞬Thuấnchớp mắt, thoáng quaN1
述ThuậtBày tỏ, Thuật lại, Nói raN3
術ThuậtKỹ thuật, nghệ thuật, phương phápN3
式ThứcHình thức, Phương thức, Lễ nghiN4
束Thúcbuộc, bó, quản thúcN3
実Thựcsự thật, hoa quả, thực tếN3
叔Thúcchú, em bốN1
食Thựcăn, thực phẩmN5
拭Thứclau, chùi, quét sạchN1
淑Thụchiền thục, tinh khiếtN1
植ThựcTrồng cây, Thực vật, Thiết lậpN3
殖ThựcTăng lên, Sinh sản, Thực dânN1
塾Thụctrường tư, lớp học thêmN2
熟thụcchín muồi, thành thụcN1
識Thứctri thức, nhận biết, hiểu biếtN2
税thuếthuế vụ, tiền thuếN3
腫Thũngsưng lên, khối uN1
属thuộcphụ thuộc, thuộc vềN2
上Thượngtrên, phía trên, lênN5
尚ThượngCòn, Hơn nữa, Tôn kínhN1
倉ThươngKho chứa, nhà khoN2
常ThườngBình thường, thường xuyênN3
商Thươngthương mại, buôn bánN3
傷Thươngvết thương, đau đớn, tổn hạiN2
賞thưởngphần thưởng, khen thưởngN3
償Thườngbồi thường, đền bùN1
水ThủynướcN5
始Thủybắt đầu, khởi đầuN4
垂Thùyrủ xuống, chảy xuống, ban choN1
睡Thụyngủ, giấc ngủN1
誰ThùyaiN3
船ThuyềnThuyền, Tàu thủyN3
詮thuyêngiải thích, làm rõ, lựa chọnN1
說Thuyếtgiải thích, thuyết phục, tiểu thuyếtN3
漬tíngâm, muối dưa, nhúngN1
鼻Tịcái mũiN3
避tịtránh né, tị nạnN2
夕Tịchbuổi tối, hoàng hônN5
昔Tíchngày xưa, quá khứN3
析TíchPhân tích, Chẻ raN1
席TỊCHchỗ ngồi, ghế, chiếuN3
脊Tíchcột sống, lưngN1
寂Tịchvắng vẻ, buồn bã, cô đơnN2
惜TíchTiếc nuối, Quý trọngN1
跡TíchDấu vết, Vết tích, Di tíchN2
潟Tíchđầm phá, bãi sa bồiN1
積TÍCHtích tụ, chồng chất, thể tíchN3
績tíchthành tích, dệt sợiN3
籍tịchquốc tịch, sổ sáchN1
漸Tiệmdần dần, tiệm tiếnN1
潜Tiềmẩn giấu, lặn xuống, tiềm tàngN1
繊tiêmthanh mảnh, tinh tế, sợi nhỏN1
仙TIÊNthần tiên, tiên nhânN1
先Tiêntrước, tiên tiếnN5
前Tiềntrước, phía trướcN5
便Tiệnthuận tiện, thư từ, đại tiểu tiệnN3
進Tiếntiến lên, tiến bộ, thúc đẩyN3
践TiễnGiẫm lên, Thực hiện, Thực tiễnN1
羨TiễnGhen tị, Thèm muốn, Ao ướcN1
煎Tiênrang, sắc thuốcN1
銭Tiềntiền bạc, đồng xu, đơn vị tiền cổN1
箋Tiêngiấy viết thư, thẻ treN1
薦TiếnTiến cử, Giới thiệu, Đề xuấtN1
鮮tiêntươi sống, rực rỡ, hiếmN2
接TiếpTiếp xúc, Đón tiếp, Kết nốiN3
窃TiếtTrộm cắp, Thầm kín, Lén lútN1
節Tiếtđốt tre, tiết kiệm, lễ tiếtN2
小Tiểunhỏ, béN5
肖tiêugiống nhau, tương tự, nhỏ béN1
咲tiếunở hoaN3
笑Tiếucười, mỉm cườiN3
消TiêuTắt, Xóa, Tiêu haoN4
宵TiêuĐêm, Chiều tàN1
焦Tiêubị cháy, sốt ruột, tiêu điểmN1
硝TiêuThuốc súng, Muối tiêuN1
標Tiêumốc, đích, biển báoN2
礁Tiềuđá ngầmN1
信TínTin tưởng, Tín hiệuN3
井tỉnhcái giếngN2
性Tínhtính cách, giới tính, bản chấtN3
並tịnhxếp hàng, bình thườngN3
姓tínhhọN1
併Tinhgộp lại, sáp nhậpN1
省tỉnhtỉnh lược, bộ (ngành), nhìn lạiN3
星tinhngôi saoN4
浄Tịnhlàm sạch, thanh tịnhN1
情TìnhTình cảm, Thông tinN3
晴tìnhtrời nắng, quang đãngN4
晶TinhKết tinh, Tinh thểN1
精TINHtinh túy, tinh lực, tinh anhN3
静TĨNHyên tĩnh, tĩnh lặngN3
醒TỉnhTỉnh ngộ, Tỉnh rượu, Thức tỉnhN1
祖Tổtổ tiên, ông bàN3
素Tốnguyên tố, mộc mạc, tố chấtN3
租TôThuế, Cho thuêN1
組Tổtổ chức, lập nhóm, lắp rápN3
做TốLàm, Chế tạoN1
訴tốtố cáo, khiếu nại, kêu gọiN2
塑TốĐắp tượng, Tạo hình, Đất sétN1
遡Tốđi ngược dòng, tìm về quá khứN1
座TọaChỗ ngồi, Ngồi, Chòm saoN3
挫tỏabẻ gãy, vấp ngã, nản lòngN1
唆toaxúi giục, sai khiếnN1
鎖Tỏaxiềng xích, khóa lạiN1
砕Toáiđập vỡ, nghiền nátN2
遂Toạitoại nguyện, hoàn thànhN1
全ToànToàn bộ, Hoàn toànN3
旋ToànXoay quanh, Vòng quanhN1
算Toántính toánN3
酸Toanaxit, chuaN2
撮toátchụp ảnh, quay phim, nhón lấyN2
速TỐCnhanh chóng, tốc độN3
族Tộcgia tộc, chủng tộc, loàiN4
最Tốinhất, tột cùngN3
罪tộitội lỗi, tội ácN3
存TồnTồn tại, Còn lại, Sống sótN3
孫TônCháuN3
損tổntổn hại, lỗN2
尊Tôntôn trọng, quý báu, tôn nghiêmN2
遜Tốnkhiêm tốn, nhường nhịnN1
宗tôngtôn giáo, tổ tiên, tông pháiN1
送Tốnggửi, tiễn, truyềnN4
総Tổngtổng hợp, tổng quátN2
TừTòng / TùngTheo, phục tùng, từN3
卒tốttốt nghiệp, binh lính, đột ngộtN3
茶Tràtrà, chèN5
查Tratra cứu, kiểm traN3
詐trádối trá, lừa lọcN1
搾Trávắt, épN1
卓trácbàn, vượt trội, xuất sắcN1
側TrắcPhía, Bên cạnh, Bề mặtN3
測TrắcĐo đạc, Dự đoánN3
濯trạcrửa, giặtN3
宅TRẠCHnhà ở, nơi cư trúN3
沢trạchđầm lầy, ân huệ, phong phúN2
択TrạchLựa chọnN1
責tráchtrách mắng, trách nhiệmN3
斎Traithanh tịnh, trai giớiN1
債TRÁInợ nần, khoản nợN1
沈Trầmchìm xuống, trầm lặngN2
朕Trẫmtrẫm (vua tự xưng)N1
斬Trảmchém, cắt đứt, mới mẻN1
珍trânquý hiếm, trân quýN2
陣Trậntrận địa, hàng ngũ, thời gian ngắnN1
陳Trầntrưng bày, bày tỏN1
綻trạnbục ra, rách, mở raN1
鎮TrấnTrấn áp, Làm dịu, Yên bìnhN1
壮Trángtráng lệ, khỏe mạnh, hùng trángN1
状TrạngTrạng thái, hình dáng, thư từN3
荘Trangtrang trại, trang nghiêmN1
粧TrangTrang điểm, Trang sứcN1
装trangtrang phục, trang bị, giả vờN3
腸TràngruộtN2
争TranhTranh giành, Đấu tranh, Tranh cãiN3
爪Trảomóng tay, móng vuốtN1
嘲tràochế giễu, nhạo bángN1
汁Trấpnước ép, nước canhN1
扱TRÁPđối xử, xử lýN3
札trátthẻ, nhãn, tiền giấyN2
秩Trậttrật tựN1
窒Trấtngột ngạt, tắc nghẽnN2
滞Trệđình trệ, ứ đọngN1
池TrìCái aoN4
知TriBiết, tri thức, hiểu biếtN4
治TrịCai trị, Chữa trị, Ổn địnhN3
持TrìCầm nắm, duy trì, sở hữuN4
值TRỊgiá trịN3
致trígây ra, làm cho, dẫn đếnN2
遅Trìmuộn, trễ, chậmN3
置TríĐặt, Để, Bố tríN3
稚Trĩnon nớt, ấu trĩN1
緻Trítinh tế, tỉ mỉN1
滴tríchgiọt nước, nhỏ giọtN1
摘TRÍCHhái, ngắt, trích xuấtN1
展TriểnMở rộng, triển lãm, phát triểnN3
哲triếttriết học, thông tuệN1
徹Triệttriệt để, thông suốtN1
撤TriệtBỏ, Dỡ bỏ, Triệt thoáiN1
召TriệuTriệu tập, Mời, Kính ngữ ăn uốngN3
兆TriệuĐiềm báo, nghìn tỷN3
朝TriềuBuổi sáng, Triều đạiN5
潮Triềuthủy triều, dòng nướcN1
呈Trìnhtrình lên, biểu lộN1
貞Trinhtrinh tiết, chính trực, trung thànhN1
偵Trinhdò xét, trinh thámN1
程TRÌNHmức độ, trình độ, quá trìnhN3
助TrợGiúp đỡ, Trợ giúp, CứuN3
阻TrởCản trở, Ngăn trởN1
箸TrợđũaN3
捉trócbắt giữ, tóm được, nắm bắtN1
濁TrọcĐục, Bẩn, Âm đụcN1
仲trọngquan hệ, trung gianN3
重TrọngNặng, Trùng lặpN4
住TrúCư trú, Sinh sốngN4
宙Trụvũ trụ, bầu trời, khoảng khôngN2
昼Trúban ngày, buổi trưaN4
柱TrụCột, trụ cộtN3
除Trừloại trừ, phép chia, gạt bỏN3
酎TrúRượu nặng, Rượu chuốcN1
著TrứSáng tác, Nổi bật, Rõ ràngN1
貯TrữTích trữ, Tiết kiệmN3
駐TrúTrú lại, đỗ xeN3
竹TrúcCây tre, Cây trúcN2
直Trựcthẳng, sửa chữa, trực tiếpN3
逐trụcđuổi đi, lần lượt, theo đuổiN1
軸Trụctrục xe, cốt lõiN1
築TrúcXây dựng, Kiến trúcN3
中Trungở giữa, bên trong, trung tâmN5
虫trùngcôn trùng, sâu bọN3
沖Trùngkhơi xa, ngoài khơiN2
忠Trungtrung thành, tận trungN1
衷TrungTấm lòng, Ở giữa, Thành thựcN1
塚Trủnggò đất, ngôi mộN1
徵trưngđặc trưng, trưng thuN2
澄Trừngtrong trẻo, làm sạch, thanh bìnhN1
懲Trừngtrừng phạt, tỉnh ngộN1
着TrướcMặc áo, Đến nơiN4
丈Trượngtrượng, chiều cao, bền vữngN3
長Trườngdài, trưởng, đứng đầuN5
張trươngcăng ra, giăng bẫy, mở rộngN3
帳Trướngsổ sách, màn cheN1
場TrườngNơi chốn, quảng trường, trường hợpN4
肘trửukhuỷu tay, cùi chỏN1
抽Trừurút ra, trích ra, trừu tượngN1
追TruyĐuổi theo, Truy đuổi, Thêm vàoN3
墜trụyrơi, sụp đổ, trụy lạcN1
伝Truyềntruyền đạt, truyền bá, tiểu sửN3
子Tửcon, đứa trẻ, phần tửN5
四Tứsố bốnN5
囚TùNgười tù, Giam giữN1
自TỰtự mìnhN4
死TửChếtN4
字Tựchữ viết, kí tựN5
寺TựchùaN4
私TưTôi, riêng tư, tư nhânN5
似TỰgiống, tương tựN3
伺tứthăm hỏi, nghe, hỏiN3
秀túưu tú, xuất sắcN2
序Tựthứ tự, lời mở đầuN2
思TƯsuy nghĩN4
姿Tưtư thế, dáng vẻN3
叙TựKể lại, Thuật lại, Ban tặngN1
修TuSửa chữa, tu sửa, trau dồiN2
袖Tụtay áoN1
徐từtừ từ, thong thảN1
恣TứPhóng túng, Tự ý, Bừa bãiN1
羞Tuxấu hổ, thẹn thùngN1
詞TừTừ ngữ, ca từN3
須tucần thiết, phảiN1
紫Tửmàu tímN1
滋TưBổ dưỡng, Tươi tốt, Sinh sôiN1
資TưTài sản, vốn dĩ, tư chấtN3
辞Từtừ bỏ, từ điển, lời nóiN3
飼TựNuôi dưỡng, Cho ănN3
慈TừNhân từ, Từ bi, Yêu thươngN1
嗣tựnối dõi, thừa kếN1
緒TỰđầu sợi dây, tâm trạng, cùng nhauN3
磁Từtừ tính, nam châm, gốm sứN1
賜tứban tặng, ban choN1
諮TưHỏi ý kiến, Tư vấnN1
巡Tuầntuần tra, đi quanh, chu kỳN2
旬Tuầnmười ngày, mùa vụN1
俊TUẤNtuấn tú, tài giỏiN1
殉Tuẫnchết theo, hy sinh vì nghĩaN1
循Tuầntuần hoàn, theo sauN1
遵TuânTuân theo, Tuân thủ, Chấp hànhN1
足TúcChân, Đầy đủN5
即Tứcngay lập tức, tức làN1
俗TụcPhong tục, Phàm tục, Thô tụcN1
息Tứchơi thở, con trai, ngừng nghỉN3
宿TÚCtrọ lại, chỗ trọ, ngôi saoN3
粛TúcNghiêm túc, Tôn kính, Yên lặngN1
続Tụctiếp tục, liên tụcN3
歲TuếTuổi, Năm, Thời gianN3
穂TuệBông lúa, Đầu nhọnN1
松Tùngcây thôngN3
從Tùngtheo, phục tùng, từ trước tới nayN3
訟Tụngkiện tụng, tranh chấpN1
踪TungTung tích, Dấu vếtN1
縦TungChiều dọc, TungN2
削tướcgọt, cắt giảmN2
爵TướcTước vị, Chức tướcN1
匠Tượngthợ, nghệ nhânN1
将Tướngtướng quân, tương laiN3
祥Tườngcát tường, điềm lànhN1
象Tượngcon voi, hiện tượngN3
想TưởngTư tưởng, suy nghĩ, tưởng tượngN3
詳Tườngrõ ràng, chi tiết, tường tậnN3
奨TưởngKhen ngợi, Khuyến khích, ThưởngN2
像Tượngbức tượng, hình ảnhN3
箱TươngCái hộp, Cái hòmN4
相Tương, TướngTương thích, Tướng mạo, Lẫn nhauN3
酒TửurượuN4
就tựuđạt được, nhậm chức, đi vàoN2
粋túytinh túy, sành điệu, thông tháiN1
酔Túysay rượu, say sưa, say xeN2
随Tùytùy tùng, tùy theoN1
髄tủytủy cốt, cốt lõiN1
泉Tuyềnsuối, nguồn nướcN2
宣tuyêntuyên bố, thông báoN1
腺Tuyếntuyến cơ thểN1
選Tuyểnlựa chọn, tuyển chọnN3
線Tuyếnđường dây, tuyến đườngN3
雪tuyếttuyếtN5
絶Tuyệttuyệt đối, cắt đứt, tuyệt chủngN3
比TỷSo sánh, Tỷ lệN3
姉Tỷchị gáiN4
卑tythấp hèn, đê tiện, khinh bỉN1
茨TỳCây gai, Bụi gaiN1
璽Tỷấn của vua, ngọc tỷN1
司ty tưquản lý, chức vụ, điều khiểnN2
U · 19 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
幽Uu tối, u linhN1
鬱uấtu uất, u sầu, rậm rạpN1
抑Ứckiềm chế, đè nén, ngăn chặnN1
億ỨcMột trăm triệuN4
憶ứcký ức, nhớ lạiN2
臆ứcngực, sợ hãi, suy đoánN1
応Ứngđáp lại, ứng xử, phản ứngN3
擁Ủngủng hộ, bảo vệ, ôm ghìN1
約ƯớcLời hứa, tóm tắt, khoảngN4
央ƯơngTrung ương, GiữaN3
瘍ươngvết loét, nhọtN1
憂Ưulo lắng, u sầuN1
優Ưuưu tú, hiền lành, dịu dàngN3
委ỦyỦy thác, Giao phóN3
威Uyuy vũ, uy nghiêmN1
畏ÚySợ hãi, Kính sợN1
尉úyquan úy, cấp úyN1
慰Ủyan ủi, xoa dịuN1
宛uyểnđịa chỉ, hướng tới, phân phốiN1
V · 59 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
万Vạnmười nghìn, nhiềuN5
文VănVăn chương, văn hóa, câu vănN4
紋Vănhoa văn, nếp nhăn, gia huyN1
問VấnHỏi, Vấn đềN4
運VậnVận chuyển, Vận mệnh, May mắnN4
晩VãnBuổi tối, Muộn, ĐêmN4
晚Vãnmuộn, buổi tốiN4
雲VânMâyN3
聞Vănnghe, hỏiN5
韻Vầnvần điệu, âm điệuN1
往VãngĐi, Qua lại, Xưa kiaN1
込Vàovào, nhồi nhét, tập trungN4
物VậtVật, đồ vật, sự vậtN4
蚊VavanCon muỗiN3
衛vệbảo vệ, phòng vệN2
未VỊchưa, chưa đến, chi MùiN3
位VịVị trí, Địa vị, Khoảng, chừngN4
囲vibao quanh, vây quanhN3
尾vĩcái đuôiN2
味VịHương vị, Ý nghĩaN4
胃VịDạ dàyN3
偉VĩVĩ đại, Cao thượng, GiỏiN3
違ViSai, Khác biệt, Vi phạmN3
微Vinhỏ, tinh vi, khinh rẻN1
彙VịLoại, Nhóm, Gom lạiN1
緯vĩvĩ độ, đường vĩ tuyến, sợi ngangN1
為Vi, Vịlàm, vì, trở thànhN1
炎viêmngọn lửa, viêmN1
円Viênđồng yên, trònN5
垣VIÊNhàng ràoN1
員ViênThành viên, Nhân viênN4
院Việnhọc viện, bệnh viện, tòa nhàN4
援ViệnViện trợ, giúp đỡ, cứu việnN2
媛ViệnNgười phụ nữ đẹp, Quý bàN1
遠Viễnxa, lâu dàiN4
園VIÊNvườn, công viênN4
猿Viêncon khỉN1
越VIỆTvượt qua, vượt trội, Việt NamN3
永VĩnhVĩnh viễn, Lâu dàiN1
泳VịnhBơi, Bơi lộiN4
栄VinhPhồn vinh, Vinh quangN3
詠Vịnhngâm thơ, vịnhN1
無VôKhông có, Vô lýN4
亡vongchết, mất, trốn tránhN3
妄vọnghoang đường, càn rỡ, lầm lạcN1
忘vongquênN4
望Vọnghy vọng, nguyện vọng, trông ngóngN3
網VõngCái lưới, Mạng lướiN1
羽VũLông vũ, Đôi cánh, Đếm loài chimN3
宇VũVũ trụ, Mái nhà, Không gianN2
雨VŨmưaN5
武VũVõ thuật, Vũ trangN3
侮vũkhinh bỉ, coi thườngN1
務VụNhiệm vụ, Công việc, Chức vụN3
舞VŨnhảy múa, vũ điệuN3
霧Vụsương mùN1
域VựcKhu vực, Vùng, Phạm viN3
王Vươngvua, vươngN3
旺Vượngthịnh vượng, rực rỡN1
X · 32 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
車XAxe ô tô, xe cộN5
社XãXã hội, công ty, đền thờN4
舎Xáquán trọ, nhà ởN2
射Xạbắn, phóng ra, chiếu sángN1
捨XảVứt bỏ, Từ bỏN3
蛇Xàcon rắnN1
赦Xátha thứ, xá tộiN1
確XácXác thực, chắc chắn, rõ ràngN3
殼Xácvỏ, lớp vỏ bên ngoàiN1
侵Xâmxâm lược, xâm phạm, xâm nhậpN1
巧Xảokhéo léo, tinh xảoN1
企Xíxí nghiệp, mưu đồN2
歯XỉrăngN4
尺Xíchthước đo, chiều dàiN1
斥XíchĐuổi, Bác bỏ, Đẩy raN1
赤Xíchmàu đỏ, xíchN5
処XỬxử lý, nơi chốn, giải quyếtN3
枢xuthen chốt, trục, trung tâmN1
臭Xúmùi hôi, thối, mùi hươngN2
醜Xúxấu xí, tồi tệ, hổ thẹnN1
春Xuânmùa xuânN5
出Xuấtra, xuất hiện, đưa raN5
促XúcThúc giục, Xúc tiếnN1
触XúcTiếp xúc, Chạm vào, SờN3
蹴Xúcđá, sútN1
称Xưnggọi tên, khen ngợi, danh hiệuN1
衝Xungxung đột, va chạmN1
唱xướngca hát, xướng tụng, đề xướngN1
吹XuythổiN3
炊XuyĐun, Nấu, Thổi cơmN2
川XuyênsôngN5
串Xuyênxiên, xâuN1
Y · 14 chữ
ChữHán ViệtOnNghĩaCấp
衣YÁo, Trang phục, Vỏ bọc ngoàiN3
医Yy học, bác sĩN4
依Ydựa vào, y theoN2
椅ycái ghếN1
意ÝÝ chí, ý nghĩa, ý kiếnN4
俺Yêmtao, tôiN1
宴Yếntiệc tùng, yến tiệcN1
煙YênkhóiN3
咽yếtcổ họng, nghẹn ngàoN1
揭YẾTniêm yết, treo lênN2
謁Yếtbái yết, diện kiếnN1
妖yêuyêu quái, ma mị, quyến rũN1
要YếuCần thiết, Quan trọngN3
腰YêuCái eo, Cái hôngN3