Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Axit benzoic và axit phthalic安息香酸(あんそくこうさん)とフタル酸(さん)

Kiến thức要点

  • 安息香酸(あんそくこうさん)axit benzoic

    Axit carboxylic thơm đơn giản nhất thu được khi oxy hóa toluen (C6H5COOH).

    トルエンの酸化(さんか)により得(え)られる最(もっと)も単純(たんじゅん)な芳香(ほうこう)族(ぞく)カルボン酸(さん)(C6H5COOH)。

  • フタル酸(さん)axit phthalic

    Axit dicarboxylic thơm có hai nhóm -COOH ở vị trí ortho (1,2-benzenedicarboxylic).

    2つの-COOH基(き)がオルト位(い)にある芳香(ほうこう)族(ぞく)ジカルボン酸(さん)。

  • イソフタル酸(さん)axit isophthalic

    Axit dicarboxylic thơm có hai nhóm -COOH ở vị trí meta (1,3-benzenedicarboxylic).

    2つの-COOH基(き)がメタ位(い)にある芳香(ほうこう)族(ぞく)ジカルボン酸(さん)。

  • テレフタル酸(さん)axit terephthalic

    Axit dicarboxylic thơm có hai nhóm -COOH ở vị trí para (1,4-benzenedicarboxylic).

    2つの-COOH基(き)がパラ位(い)にある芳香(ほうこう)族(ぞく)ジカルボン酸(さん)。

  • 無水(むすい)フタル酸(さん)anhydrit phthalic

    Sản phẩm tách nước nội phân tử của axit phthalic khi đun nóng.

    フタル酸(さん)を加熱(かねつ)した際(さい)の分子(ぶんし)内(ない)脱水(だっすい)生成(せいせい)物(ぶつ)。

  • 脱水(だっすい)反応(はんのう)phản ứng tách nước

    Phản ứng loại bỏ phân tử H2O từ hai nhóm carboxyl kề nhau.

    隣接(りんせつ)する2つのカルボキシ基(き)からH2O分子(ぶんし)を脱離(だつり)させる反応(はんのう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    芳香(ほうこう)族(ぞく)ジカルボン酸(さん)の分類(ぶんるい)

    Phân loại các axit dicarboxylic thơm

    Axit phthalic (ortho), axit isophthalic (meta) và axit terephthalic (para) có chung công thức C6H4(COOH)2.

    フタル酸(さん)(オルト)、イソフタル酸(さん)(メタ)、テレフタル酸(さん)(パラ)は共通(きょうつう)のC6H4(COOH)2構造(こうぞう)を持(も)ちます。

  2. 02
    脱水(だっすい)反応(はんのう)の実施(じっし)

    Thực hiện Phản ứng tách nước

    Đun nóng axit phthalic xảy ra Phản ứng tách nước nội phân tử tạo anhydrit phthalic.

    フタル酸(さん)を加熱(かねつ)すると分子(ぶんし)内(ない)脱水(だっすい)反応(はんのう)が起(お)こり、無水(むすい)フタル酸(さん)が生成(せいせい)します。

  3. 03
    サリチル酸(さん)のエステル化(か)およびアセチル化(か)反応(はんのう)

    Phản ứng este hóa và axetyl hóa axit salicylic

    Axit salicylic tác dụng với CH3OH tạo methyl salicylate, hoặc với (CH3CO)2O tạo axit acetylsalicylic.

    サリチル酸(さん)はCH3OHと反応(はんのう)してサリチル酸(さん)メチルを、(CH3CO)2Oと反応(はんのう)してアセチルサリチル酸(さん)を生成(せいせい)します。

Công thức公式

C6H5CH3 -> C6H5COOH

Phản ứng oxy hóa toluen tạo axit benzoic.

トルエンの酸化(さんか)による安息香酸(あんそくこうさん)生成(せいせい)反応(はんのう)。

C6H4(COOH)2

Công thức phân tử chung của axit phthalic, isophthalic và terephthalic.

フタル酸(さん)、イソフタル酸(さん)、テレフタル酸(さん)の共通(きょうつう)分子(ぶんし)式(しき)。

C6H4(OH)COOH + CH3OH -> C6H4(OH)COOCH3 + H2O

Phản ứng este hóa nhóm -COOH của axit salicylic với CH3OH.

サリチル酸(さん)の-COOH基(き)とCH3OHによるエステル化(か)反応(はんのう)式(しき)。

C6H4(OH)COOH + (CH3CO)2O -> C6H4(OCOCH3)COOH + CH3COOH

Phản ứng axetyl hóa nhóm -OH của axit salicylic tạo aspirin.

サリチル酸(さん)の-OH基(き)のアセチル化(か)によるアスピリン生成(せいせい)反応(はんのう)式(しき)。

Ví dụ例題

Phân tích sự khác biệt khi đun nóng axit phthalic và axit terephthalic.

フタル酸(さん)とテレフタル酸(さん)を加熱(かねつ)した際(さい)の違(ちが)いを分析(ぶんせき)する。

  1. Nhận thấy axit phthalic có hai nhóm -COOH ở vị trí ortho kề nhau.フタル酸(さん)は2つの-COOH基(き)が隣り合(となりあ)うオルト位(い)にあることに注目(ちゅうもく)する。
  2. Khi đun nóng, axit phthalic thực hiện Phản ứng tách nước tạo vòng anhydrit phthalic.加熱(かねつ)するとフタル酸(さん)は分子(ぶんし)内(ない)脱水(だっすい)反応(はんのう)を起(お)こし無水(むすい)フタル酸(さん)環(かん)を生成(せいせい)する。
  3. Axit terephthalic có nhóm -COOH ở vị trí para xa nhau nên không tách nước nội phân tử.テレフタル酸(さん)は-COOH基(き)が離(はな)れたパラ位(い)にあるため分子(ぶんし)内(ない)脱水(だっすい)を起(お)こさない。
Chỉ axit phthalic dễ dàng tham gia Phản ứng tách nước nội phân tử tạo anhydrit phthalic.フタル酸(さん)のみが分子(ぶんし)内(ない)脱水(だっすい)反応(はんのう)を容易(ようい)に起(お)こして無水(むすい)フタル酸(さん)を生成(せいせい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Đun nóng axit phthalic thu được sản phẩm hữu cơ nào?フタル酸(さん)を加熱(かねつ)するとどの有機(ゆうき)生成(せいせい)物(ぶつ)が得(え)られますか。

2. Axit dicarboxylic thơm có hai nhóm -COOH ở vị trí para (1,4) là gì?パラ位(い)(1,4)に2つの-COOH基(き)を持(も)つ芳香(ほうこう)族(ぞく)ジカルボン酸(さん)は何(なん)ですか。

3. Phản ứng C6H4(OH)COOH + CH3OH -> C6H4(OH)COOCH3 + H2O tạo ra sản phẩm gì?反応(はんのう) C6H4(OH)COOH + CH3OH -> C6H4(OH)COOCH3 + H2O は何(なん)を生成(せいせい)しますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.3 · CHEM.IV.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.3 · CHEM.IV.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt ba đồng phân axit phthalic, isophthalic và terephthalic.フタル酸(さん)、イソフタル酸(さん)、テレフタル酸(さん)の3異性(いせい)体(たい)を区別(くべつ)する。
  2. Hiểu phản ứng este hóa và Phản ứng tách nước của axit salicylic và axit phthalic.サリチル酸(さん)およびフタル酸(さん)のエステル化(か)反応(はんのう)と脱水(だっすい)反応(はんのう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Hiệu ứng vị trí nhóm carboxylカルボキシ基(き)の位置(いち)効果(こうか)

Hai nhóm -COOH kề nhau ở vị trí ortho giúp axit phthalic dễ dàng tách nước nội phân tử tạo vòng anhydrit.

オルト位(い)に隣り合(となりあ)う2つの-COOH基(き)により、フタル酸(さん)は分子(ぶんし)内(ない)脱水(だっすい)して無水(むすい)環(かん)を容易(ようい)に形成(けいせい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng axit terephthalic cũng tách nước nội phân tử tạo anhydrit giống axit phthalic.テレフタル酸(さん)もフタル酸(さん)と同様(どうよう)に分子(ぶんし)内(ない)脱水(だっすい)して無水(むすい)物(ぶつ)を生成(せいせい)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hai nhóm -COOH ở vị trí para (1,4) quá xa nhau nên axit terephthalic không thể tách nước nội phân tử.パラ位(い)(1,4)の2つの-COOH基(き)は離(はな)れすぎているため、テレフタル酸(さん)は分子(ぶんし)内(ない)脱水(だっすい)できません。

Nhầm nhóm phản ứng khi este hóa axit salicylic với CH3OH.サリチル酸(さん)をCH3OHでエステル化(か)する際(さい)の反応(はんのう)基(き)を誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)CH3OH phản ứng với nhóm -COOH (tạo C6H4(OH)COOCH3), còn anhydrit axetic phản ứng với nhóm -OH phenolic.CH3OHは-COOH基(き)と反応(はんのう)し(C6H4(OH)COOCH3生成(せいせい))、無水(むすい)酢酸(さくさん)はフェノール性(せい)-OH基(き)と反応(はんのう)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Oxy hóa toluen thu được axit benzoic (C6H5CH3 -> C6H5COOH).トルエンの酸化(さんか)により安息香酸(あんそくこうさん)が得(え)られます(C6H5CH3 -> C6H5COOH)。
  • Axit phthalic, isophthalic và terephthalic là 3 đồng phân vị trí ortho, meta, para của C6H4(COOH)2.フタル酸(さん)、イソフタル酸(さん)、テレフタル酸(さん)はC6H4(COOH)2のオルト、メタ、パラ位置(いち)異性(いせい)体(たい)です。
  • Axit phthalic trải qua Phản ứng tách nước tạo anhydrit phthalic, còn axit salicylic tham gia các phản ứng este hóa đặc trưng.フタル酸(さん)は脱水(だっすい)反応(はんのう)で無水(むすい)フタル酸(さん)を形成(けいせい)し、サリチル酸(さん)は特徴(とくちょう)的(てき)なエステル化(か)反応(はんのう)を起(お)こします。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.3 · CHEM.IV.2.2

Oxy hóa toluen tạo axit benzoic C6H5COOH. Các axit dicarboxylic gồm axit phthalic, axit isophthalic và axit terephthalic, trong đó axit phthalic trải qua Phản ứng tách nước tạo anhydrit phthalic.

トルエンの酸化(さんか)により安息香酸(あんそくこうさん)C6H5COOHが生成(せいせい)します。ジカルボン酸(さん)にはフタル酸(さん)、イソフタル酸(さん)、テレフタル酸(さん)があり、フタル酸(さん)は脱水(だっすい)反応(はんのう)を起(お)こして無水(むすい)フタル酸(さん)を与(あた)えます。

安息香酸(あんそくこうさん)とフタル酸(さん)
安息香酸フタル酸イソフタル酸テレフタル酸