Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Ba trạng thái của vật chất và trạng thái tập hợp của hạt Phần 2物質(ぶっしつ)の三態(さんたい)と粒子(りゅうし)の集合(しゅうごう)状態(じょうたい) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 凝固(ぎょうこ)Sự đông đặc

    Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn khi giảm nhiệt độ.

    液体(えきたい)が冷却(れいきゃく)されて固体(こたい)に変化(へんか)する現象(げんしょう)です。

  • 蒸発(じょうはつ)Sự bay hơi

    Sự hóa khí diễn ra chỉ trên bề mặt của thể lỏng ở mọi nhiệt độ.

    液体(えきたい)の表面(ひょうめん)からのみ気化(きか)が起(お)こる現象(げんしょう)のことです。

  • 気化(きか)Sự hóa khí

    Quá trình chuyển trạng thái từ thể lỏng sang thể khí.

    液体(えきたい)が気体(きたい)に変化(へんか)する状態(じょうたい)変化(へんか)の総称(そうしょう)です。

  • 凝縮(ぎょうしゅく)Sự ngưng tụ

    Quá trình chất ở thể khí chuyển thành thể lỏng khi làm lạnh.

    気体(きたい)が冷却(れいきゃく)されて液体(えきたい)に変化(へんか)する現象(げんしょう)です。

  • 液化(えきか)Sự hóa lỏng

    Sự chuyển trạng thái chất khí thành thể lỏng dưới tác động nhiệt độ hoặc áp suất.

    気体(きたい)に圧力(あつりょく)を加(くわ)えるか冷却(れいきゃく)して液体(えきたい)にする過程(かてい)です。

  • 昇華(しょうか)Sự thăng hoa

    Quá trình chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể khí mà không qua thể lỏng. Chiều khí sang rắn là quá trình ngược của thăng hoa.

    液体(えきたい)を経(へ)ずに固体(こたい)から直接(ちょくせつ)気体(きたい)へ変化(へんか)することです。気体(きたい)から固体(こたい)への直接(ちょくせつ)変化(へんか)は昇華(しょうか)の逆(ぎゃく)過程(かてい)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    吸熱(きゅうねつ)過程(かてい)の解析(かいせき)

    Phân tích quá trình thu nhiệt

    Khi cung cấp nhiệt, sự hóa khí diễn ra bao gồm sự bay hơi trên bề mặt.

    加熱(かねつ)により、表面(ひょうめん)からの蒸発(じょうはつ)を含(ふく)む気化(きか)が進行(しんこう)します。

  2. 02
    発熱(はつねつ)過程(かてい)の解析(かいせき)

    Phân tích quá trình tỏa nhiệt

    Khi thu nhiệt khỏi hệ, thể khí ngưng tụ thành thể lỏng rồi đông đặc thành thể rắn.

    冷却(れいきゃく)により気体(きたい)は凝縮(ぎょうしゅく)・液化(えきか)し、さらに凝固(ぎょうこ)して固体(こたい)となります。

  3. 03
    昇華(しょうか)現象(げんしょう)の特定(とくてい)

    Nhận biết hiện tượng thăng hoa

    Một số chất chuyển thẳng giữa thể rắn và thể khí thông qua sự thăng hoa.

    一部(いちぶ)の物質(ぶっしつ)は液体(えきたい)を経由(けいゆ)せず直接(ちょくせつ)昇華(しょうか)を起(お)こします。

Ví dụ例題

Một chất rắn được làm nóng và chuyển trực tiếp thành hơi khí. Khi gặp bề mặt lạnh, hơi khí ngay lập tức bám vào bề mặt tạo thành các tinh thể rắn. Hãy xác định các hiện tượng chuyển trạng thái.

ある固体(こたい)物質(ぶっしつ)を加熱(かねつ)すると直接(ちょくせつ)気体(きたい)になりました。この気体(きたい)が冷(つめ)たい面(めん)に触(ふ)れると、直(ただ)ちに固体(こたい)の結晶(けっしょう)として付着(ふちゃく)しました。これらの状態(じょうたい)変化(へんか)を同定(どうてい)しなさい。

  1. Xác định chuyển đổi rắn sang khí: Quá trình chuyển trực tiếp từ rắn sang khí không qua thể lỏng là sự thăng hoa.固体(こたい)から気体(きたい)への変化(へんか):液体(えきたい)を経(へ)ずに固体(こたい)から直接(ちょくせつ)気体(きたい)になる変化(へんか)は昇華(しょうか)です。
  2. Xác định chuyển đổi khí sang rắn: Khí trực tiếp tạo thành chất rắn là quá trình ngược của thăng hoa.気体(きたい)から固体(こたい)への変化(へんか):気体(きたい)が直接(ちょくせつ)固体(こたい)になる現象(げんしょう)は、昇華(しょうか)の逆(ぎゃく)過程(かてい)です。
Rắn chuyển trực tiếp thành khí là thăng hoa; khí chuyển trực tiếp thành rắn là quá trình ngược của thăng hoa.固体(こたい)から気体(きたい)への直接(ちょくせつ)変化(へんか)は昇華(しょうか)で、気体(きたい)から固体(こたい)への直接(ちょくせつ)変化(へんか)はその逆(ぎゃく)過程(かてい)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hiện tượng chất lỏng chuyển thành chất rắn khi giảm nhiệt độ được gọi là gì?液体(えきたい)が温度(おんど)低下(ていか)に伴(ともな)って固体(こたい)に変化(へんか)する現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

2. Phát biểu nào mô tả chính xác sự khác biệt giữa sự bay hơi và sự hóa khí?蒸発(じょうはつ)と気化(きか)の違(ちが)いに関(かん)する記述(きじゅつ)として正確(せいかく)なものはどれか。

3. Quá trình chuyển trạng thái trực tiếp từ thể rắn sang thể khí được gọi là gì?固体(こたい)から液体(えきたい)を経(へ)ずに直接(ちょくせつ)気体(きたい)へ変化(へんか)する過程(かてい)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.1.3 · CHEM.II.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.1.3 · CHEM.II.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt các quá trình chuyển trạng thái giữa rắn, lỏng và khí.固体(こたい)・液体(えきたい)・気体(きたい)間(かん)における状態(じょうたい)変化(へんか)の各(かく)過程(かてい)を区別(くべつ)する。
  2. Hiểu rõ sự khác biệt giữa sự bay hơi và sự hóa khí.気化(きか)の概念(がいねん)に含(ふく)まれる蒸発(じょうはつ)の位置(いち)づけと違(ちが)いを理解(りかい)する。
  3. Giải thích hiện tượng thăng hoa và ngưng tụ ở mức độ hạt.昇華(しょうか)や凝縮(ぎょうしゅく)・液化(えきか)における粒子(りゅうし)の状態(じょうたい)変化(へんか)を説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Vòng tuần hoàn chuyển trạng thái vật chất状態(じょうたい)変化(へんか)のサイクル

Hãy hình dung năng lượng nhiệt giống như lực tháo gỡ liên kết giữa các hạt. Khi thêm nhiệt, thể rắn đông đặc có thể nóng chảy rồi hóa khí; khi giảm nhiệt, hơi khí ngưng tụ thành thể lỏng rồi đông đặc lại.

熱(ねつ)エネルギーを粒子(りゅうし)の結(むす)びつきを解(と)く力(ちから)としてイメージしましょう。加熱(かねつ)すると固体(こたい)から液体(えきたい)、さらに気化(きか)へと進(すす)み、冷却(れいきゃく)すると凝縮(ぎょうしゅく)・液化(えきか)を経(へ)て凝固(ぎょうこ)に至(いた)ります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng sự bay hơi và sự hóa khí là hai hiện tượng hoàn toàn độc lập.蒸発(じょうはつ)と気化(きか)を全(まった)く別個(べっこ)の無(む)関係(かんけい)な現象(げんしょう)と捉(とら)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sự bay hơi là một dạng đặc biệt của sự hóa khí chỉ diễn ra ở bề mặt chất lỏng.蒸発(じょうはつ)は液体(えきたい)の表面(ひょうめん)で起(お)こる気化(きか)の一(いち)形態(けいたい)であり、気化(きか)に含(ふく)まれます。

Nghĩ rằng sự thăng hoa chỉ xảy ra theo chiều từ thể rắn sang thể khí.昇華(しょうか)は固体(こたい)から気体(きたい)への変化(へんか)のみを指(さ)すと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Thăng hoa là quá trình chuyển trực tiếp từ rắn sang khí. Khí chuyển trực tiếp thành rắn là quá trình ngược của thăng hoa.昇華(しょうか)は固体(こたい)から気体(きたい)への直接(ちょくせつ)変化(へんか)です。気体(きたい)から固体(こたい)への直接(ちょくせつ)変化(へんか)はその逆(ぎゃく)過程(かてい)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Sự đông đặc, ngưng tụ, hóa lỏng tỏa nhiệt; sự hóa khí, bay hơi, thăng hoa thu nhiệt.凝固(ぎょうこ)・凝縮(ぎょうしゅく)・液化(えきか)は発熱(はつねつ)し、気化(きか)・蒸発(じょうはつ)・昇華(しょうか)は熱(ねつ)を吸収(きゅうしゅう)します。
  • Sự bay hơi là quá trình hóa khí diễn ra tại bề mặt chất lỏng.蒸発(じょうはつ)は液体(えきたい)の表面(ひょうめん)で発生(はっせい)する気化(きか)の一種(いっしゅ)です。
  • Sự thăng hoa là quá trình chuyển trực tiếp giữa thể rắn và thể khí.昇華(しょうか)は固体(こたい)と気体(きたい)の間(あいだ)で直接(ちょくせつ)起(お)こる状態(じょうたい)変化(へんか)です。
EJU 2026 · CHEM.I.1.3 · CHEM.II.2.1

Sự chuyển trạng thái giữa rắn, lỏng và khí gắn liền với các quá trình thu hoặc tỏa nhiệt. Việc nắm rõ sự đông đặc, hóa khí, ngưng tụ, bay hơi và thăng hoa giúp giải thích hiện tượng biến đổi vật chất.

固体(こたい)・液体(えきたい)・気体(きたい)間(かん)の状態(じょうたい)変化(へんか)は熱(ねつ)の吸収(きゅうしゅう)や放出(ほうしゅつ)を伴(ともな)います。凝固(ぎょうこ)、気化(きか)、蒸発(じょうはつ)、凝縮(ぎょうしゅく)、液化(えきか)、昇華(しょうか)の理解(りかい)は物質(ぶっしつ)の変化(へんか)現象(げんしょう)の解明(かいめい)に不可欠(ふかけつ)です。

物質(ぶっしつ)の三態(さんたい)と粒子(りゅうし)の集合(しゅうごう)状態(じょうたい) 第(だい)2部(ぶ)
凝固蒸発気化凝縮