Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu trúc của nguyên tử原子(げんし)の構造(こうぞう)

Kiến thức要点

  • 原子(げんし)Nguyên tử

    Hạt trung hòa về điện cấu tạo nên mọi chất, gồm hạt nhân và vỏ electron.

    物質(ぶっしつ)を構成(こうせい)する基本(きほん)粒子(りゅうし)であり、原子(げんし)核(かく)と電子(でんし)からなる中性(ちゅうせい)の粒子(りゅうし)です。

  • 原子(げんし)核(かく)Hạt nhân nguyên tử

    Phần tâm của nguyên tử chứa proton và neutron, tập trung hầu hết khối lượng.

    原子(げんし)の中心(ちゅうしん)に位置(いち)し、陽子(ようこ)と中性(ちゅうせい)子(こ)からなる重(おも)い部分(ぶぶん)です。

  • 陽子(ようこ)Proton

    Hạt mang điện tích dương nằm trong hạt nhân nguyên tử.

    原子(げんし)核(かく)内(ない)に存在(そんざい)し、正(せい)の電荷(でんか)を持(も)つ粒子(りゅうし)です。

  • 中性(ちゅうせい)子(し)Neutron

    Hạt không mang điện nằm trong hạt nhân nguyên tử.

    原子(げんし)核(かく)内(ない)に存在(そんざい)し、電荷(でんか)を持(も)たない中性(ちゅうせい)の粒子(りゅうし)です。

  • 電子(でんし)Electron

    Hạt mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử.

    原子(げんし)核(かく)のまわりを運動(うんどう)し、負(ふ)の電荷(でんか)を持(も)つ極(きわ)めて軽(かる)い粒子(りゅうし)です。

  • 原子(げんし)番号(ばんごう)Số hiệu nguyên tử

    Số lượng proton trong hạt nhân, đặc trưng cho một nguyên tố hóa học.

    原子(げんし)核(かく)に含(ふく)まれる陽子(ようこ)の数(かず)であり、元素(げんそ)を特徴(とくちょう)づけます。

Cách làmしくみ

  1. 01
    原子(げんし)核(かく)の構造(こうぞう)解析(かいせき)

    Phân tích tâm hạt nhân

    Hạt nhân nằm ở trung tâm chứa các proton mang điện dương và neutron trung hòa.

    中心(ちゅうしん)にある原子(げんし)核(かく)は正(せい)電荷(でんか)の陽子(ようこ)と無(む)電荷(でんか)の中性(ちゅうせい)子(し)で構成(こうせい)されます。

  2. 02
    電子(でんし)運動(うんどう)の解析(かいせき)

    Phân tích vỏ electron

    Các electron mang điện âm chuyển động xung quanh hạt nhân để cân bằng điện tích.

    負(ふ)電荷(でんか)の電子(でんし)が原子(げんし)核(かく)の周囲(しゅうい)を運動(うんどう)し、全体(ぜんたい)として電気(でんき)的中(てきちゅう)性(せい)を保(たも)ちます。

  3. 03
    原子(げんし)番号(ばんごう)の同定(どうてい)

    Xác định số hiệu nguyên tử

    Số hiệu nguyên tử bằng đúng số proton và bằng số electron trong nguyên tử trung hòa.

    原子(げんし)番号(ばんごう)は陽子(ようこ)数(すう)に等(ひと)しく、中性(ちゅうせい)原子(げんし)では電子(でんし)数(すう)とも一致(いっち)します。

Ví dụ例題

Một nguyên tử trung hòa có số hiệu nguyên tử bằng Z. Hạt nhân chứa N neutron. Hãy xác định số lượng proton, electron và đặc điểm điện tích của nguyên tử.

中性(ちゅうせい)原子(げんし)の原子(げんし)番号(ばんごう)がZで、原子(げんし)核(かく)にN個(こ)の中性(ちゅうせい)子(し)が含(ふく)まれています。陽子(ようこ)数(すう)、電子(でんし)数(すう)および電気(でんき)的(てき)特徴(とくちょう)を特定(とくてい)しなさい。

  1. Xác định số proton và electron: Nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z nên số proton là Z và số electron trong nguyên tử trung hòa cũng là Z.陽子(ようこ)数(すう)と電子(でんし)数(すう)の特定(とくてい):原子(げんし)番号(ばんごう)がZであるため陽子(ようこ)数(すう)はZであり、中性(ちゅうせい)原子(げんし)の電子(でんし)数(すう)もZとなります。
  2. Đánh giá điện tích nguyên tử: Tổng điện tích dương của Z proton triệt tiêu với tổng điện tích âm của Z electron làm nguyên tử trung hòa điện.電気(でんき)的(てき)性質(せいしつ)の評価(ひょうか):Z個(こ)の陽子(ようし)の正(せい)電荷(でんか)とZ個(こ)の電子(でんし)の負(ふ)電荷(でんか)が打ち消(うちけ)し合(あ)い、中性(ちゅうせい)となります。
Nguyên tử có Z proton, Z electron, N neutron và trung hòa về điện.この原子(げんし)はZ個(こ)の陽子(ようこ)、Z個(こ)の電子(でんし)、N個(こ)の中性(ちゅうせい)子(し)を持(も)ち、中性(ちゅうせい)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hạt nào sau đây mang điện tích dương và nằm trong hạt nhân nguyên tử?原子(げんし)核(かく)内(ない)に存在(そんざい)し、正(せい)の電荷(でんか)を持(も)つ粒子(りゅうし)はどれか。

2. Đối với một nguyên tử trung hòa về điện, số hiệu nguyên tử quyết định đại lượng nào?電気(でんき)的(てき)に中性(ちゅうせい)な原子(げんし)において、原子(げんし)番号(ばんごう)が決定(けってい)する量(りょう)はどれか。

3. Hạt mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử là hạt nào?原子(げんし)核(かく)の周囲(しゅうい)を運動(うんどう)する負(ふ)電荷(でんか)の粒子(りゅうし)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu thành phần cấu tạo cơ bản của nguyên tử gồm hạt nhân và electron.原子(げんし)の基本(きほん)構造(こうぞう)である原子(げんし)核(かく)と電子(でんし)の構成(こうせい)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt proton mang điện dương, neutron không mang điện và electron mang điện âm.正(せい)電荷(でんか)の陽子(ようこ)、無(む)電荷(でんか)の中性(ちゅうせい)子(し)、負(ふ)電荷(でんか)の電子(でんし)の違(ちが)いを区別(くべつ)する。
  3. Xác định mối quan hệ giữa số hiệu nguyên tử với số proton và số electron.原子(げんし)番号(ばんごう)と陽子(ようこ)数(すう)・電子(でんし)数(すう)の関係(かんけい)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Cấu trúc hệ mặt trời thu nhỏ小(ちい)さな太陽(たいよう)系(けい)構造(こうぞう)

Hãy tưởng tượng nguyên tử như một hệ mặt trời thu nhỏ, trong đó hạt nhân đóng vai trò là mặt trời nằm ở tâm, còn các electron là các hành tinh quay xung quanh.

原子(げんし)を小(ちい)さな太陽(たいよう)系(けい)に例(たと)えてみましょう。中心(ちゅうしん)にある原子(げんし)核(かく)が太陽(たいよう)であり、そのまわりを回(まわ)る電子(でんし)が惑星(わくせい)に対応(たいおう)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng hạt nhân nguyên tử chứa cả electron.原子(げんし)核(かく)内(ない)に電子(でんし)も含(ふく)まれると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hạt nhân chỉ gồm proton và neutron, còn electron chuyển động ngoài hạt nhân.原子(げんし)核(かく)は陽子(ようこ)と中性(ちゅうせい)子(し)のみで構成(こうせい)され、電子(でんし)はその外側(そとがわ)に存在(そんざい)します。

Nghĩ rằng neutron mang điện tích âm.中性(ちゅうせい)子(し)が負(ふ)の電荷(でんか)を持(も)つと考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Neutron là hạt trung hòa không mang điện tích.中性(ちゅうせい)子(し)は電荷(でんか)を持(も)たない電気(でんき)的(てき)に中性(ちゅうせい)な粒子(りゅうし)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện dương ở tâm và vỏ electron mang điện âm.原子(げんし)は中心(ちゅうしん)の正(せい)電荷(でんか)の原子(げんし)核(かく)と周囲(しゅうい)の負(ふ)電荷(でんか)の電子(でんし)からなります。
  • Hạt nhân được cấu tạo từ proton mang điện dương và neutron không mang điện.原子(げんし)核(かく)は陽子(ようこ)(正(せい)電荷(でんか))と中性(ちゅうせい)子(し)(無(む)電荷(でんか))で構成(こうせい)されます。
  • Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho số proton và bằng số electron trong nguyên tử trung hòa.原子(げんし)番号(ばんごう)は陽子(ようこ)数(すう)を表(あらわ)し、中性(ちゅうせい)原子(げんし)では電子(でんし)数(すう)と一致(いっち)します。
EJU 2026 · CHEM.I.2.1

Nguyên tử gồm hạt nhân nằm ở trung tâm mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm chuyển động xung quanh. Số hiệu nguyên tử quyết định số lượng proton trong hạt nhân và đặc tính của nguyên tố.

原子(げんし)は中心(ちゅうしん)にある正(せい)電荷(でんか)の原子(げんし)核(かく)と、そのまわりを運動(うんどう)する負(ふ)電荷(でんか)の電子(でんし)から構成(こうせい)されます。原子(げんし)番号(ばんごう)は原子(げんし)核(かく)内(ない)の陽子(ようし)数(すう)を決定(けってい)し、元素(げんそ)の特性(とくせい)を定(さだ)められます。

原子(げんし)の構造(こうぞう)
原子原子核陽子中性子