Các chất cấu tạo nên cơ thể sống Phần 2生命体を構成する物質 第2部
Kiến thức要点
- ヌクレオチドNucleotit
Nucleotit là đơn vị cấu trúc cơ bản của axit nucleit gồm 1 bazơ nito, 1 đường pentose và 1 nhóm photphat.
ヌクレオチドは、塩基、五炭糖、リン酸が結合した核酸の基本構成単位です。
- RNARNA
RNA là axit ribonucleic mạch đơn chứa đường Ribose và tham gia tổng hợp protein.
RNAはリボースを糖成分とし、タンパク質合成に関与する単鎖核酸です。
- DNADNA
DNA là axit đeoxiribonucleic mạch kép xoắn chứa đường Đeoxiribose lưu giữ mật mã di truyền.
DNAはデオキシリボースを糖成分とし、遺伝情報を保持する二重らせん核酸です。
- リボースRibose
Ribose là đường pentose chứa 5 nguyên tử cacbon có trong phân tử RNA.
リボースはRNAに含まれる5炭糖(アルドペントース)です。
- デオキシリボースĐeoxiribose
Đeoxiribose là đường pentose mất 1 nguyên tử oxi so với ribose, có trong phân tử DNA.
デオキシリボースはリボースより酸素が1つ少ない、DNAに含まれる5炭糖です。
- アデニンAdenin
Adenin (A) là một bazơ purine có mặt trong cả DNA và RNA.
アデニンは、DNAおよびRNAの両方に存在するプリン塩基の1つです。
Cách làmしくみ
- 01
ステップ1:ヌクレオチドの構成Bước 1: Cấu trúc của một Nucleotit
Mỗi Nucleotit kết hợp đường pentose, nhóm photphat và bazơ nito như Adenin.
五炭糖、リン酸基、アデニン等の塩基が結合してヌクレオチドを作ります。
- 02
ステップ2:リボースとデオキシリボースの比較Bước 2: Sự khác biệt giữa Ribose và Đeoxiribose
Ribose có công thức C5H10O5, trong khi Đeoxiribose có công thức C5H10O4.
リボース(C5H10O5)に対してデオキシリボースはC5H10O4です。
- 03
ステップ3:DNAとRNAのポリマー形成Bước 3: Sự tạo thành chuỗi DNA và RNA
Nucleotit chứa Đeoxiribose tạo thành DNA; Nucleotit chứa Ribose tạo thành RNA.
デオキシリボースを含むヌクレオチドがDNAを、リボースを含むものがRNAを構成します。
Ví dụ例題
So sánh thành phần đường giữa phân tử DNA và RNA.
DNAとRNAの糖成分の相違点の考察。
- Xét đường trong DNA: DNA chứa Đeoxiribose có công thức phân tử C5H10O4.DNAの糖の確認:DNAには分子式 C5H10O4 のデオキシリボースが含まれます。
- Xét đường trong RNA: RNA chứa Ribose có công thức phân tử C5H10O5.RNAの糖の確認:RNAには分子式 C5H10O5 のリボースが含まれます。
Nguyên tử oxi chênh lệch ở vị trí C2 phân biệt hai loại đường này.2位の炭素における酸素原子の有無が両者の糖を決定づけます。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 31. Công thức C5H10O4 đại diện cho đường nào trong phân tử DNA?DNAに含まれる C5H10O4 で表される糖はどれか。
2. Đơn vị cấu tạo cơ bản gồm đường, nhóm photphat và bazơ nito tạo nên Axit nucleit là gì?塩基、五炭糖、リン酸からなる核酸の構成単位はどれか。
3. Bazơ nito nào sau đây có mặt trong cả cấu trúc của DNA và RNA?DNAとRNAの両方に含まれる塩基はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません