Phức chất đồng-ammoniac (Schweizer's reagent) dùng để hòa tan xenlulozo trong chế tạo tơ đồng-ammoniac.
銅アンモニアレーヨンの製造でセルロースを溶解するために用いる錯イオンです。
Sợi tự nhiên là tơ thu được trực tiếp từ tự nhiên như thực vật (bông) hay động vật (tơ lụa, len).
天然繊維は、植物(綿)や動物(絹、羊毛)から直接得られる繊維の総称です。
Sợi hóa học là các loại tơ được chế tạo bằng các phương pháp xử lý hóa học.
化学繊維は、化学的プロセスを用いて人為的に製造される繊維の総称です。
Bông là sợi tự nhiên giàu xenlulozo lấy từ cây bông.
綿は、木綿の種子毛から得られるセルロースを主成分とする天然繊維です。
Tơ lụa là sợi protein tự nhiên thu được từ kén tằm.
絹は、蚕の繭から得られるタンパク質でできた天然繊維です。
Len là sợi protein tự nhiên lấy từ lông cừu chứa thành phần keratin.
羊毛は、羊の毛から得られるケラチンタンパク質を主成分とする天然繊維です。
Tơ tái tạo là loại sợi hóa học được làm bằng cách hòa tan xenlulozo tự nhiên rồi tái tạo lại dạng sợi.
再生繊維は、天然セルロースを一旦溶解した後に再び繊維状に析出させて作られる化学繊維です。
Bông có nguồn gốc thực vật chứa xenlulozo [C6H7O2(OH)3]n, còn Tơ lụa và Len có nguồn gốc động vật.
綿はセルロース系、絹や羊毛はタンパク質系の天然繊維です。
Tơ đồng–amoniac: hòa tan xenlulozơ bằng dung dịch đồng–amoniac có tính kiềm rồi tái sinh. Tơ visco: trước hết xử lý xenlulozơ bằng NaOH tạo xenlulozơ kiềm [C6H7O2(OH)2ONa]n; tiếp theo cho tác dụng với CS2 tạo xenlulozơ xanthogenat, hòa tan trong NaOH loãng rồi kéo sợi và tái sinh.
銅アンモニアレーヨンでは、塩基性の銅アンモニア溶液でセルロースを溶かして再生する。ビスコースレーヨンでは、先にNaOHでアルカリセルロース [C6H7O2(OH)2ONa]n とし、次にCS2と反応させてセルロースキサントゲン酸塩を作る。希NaOHに溶かして紡糸・再生する。
Phun dung dịch qua lỗ nhỏ vào bể axit để tái tạo lại mạch xenlulozo dạng sợi.
凝固液中に押し出すことで、再びセルロース繊維を再生させます。
Phức chất đồng-ammoniac (Schweizer's reagent) dùng để hòa tan xenlulozo trong chế tạo tơ đồng-ammoniac.
銅アンモニアレーヨンの製造でセルロースを溶解するために用いる錯イオンです。
Cacbon đisunfua dùng để phản ứng với kiềm xenlulozo tạo xenlulozo xanthogenate trong sản xuất tơ visco.
ビスコースレーヨンの製造においてセルロースと反応させる二硫化炭素です。
Công thức đơn vị lặp lại của xenlulozo tự nhiên.
天然セルロースの繰返し単位を示す構造式です。
Muối natri của xenlulozo tạo thành khi trung hòa xử lý kiềm.
アルカリ処理によって生じるセルロースのナトリウム塩構造です。
Mô tả vai trò của phức đồng-ammoniac [Cu(NH3)4]2+ trong sản xuất tơ tái tạo từ [C6H7O2(OH)3]n.
[C6H7O2(OH)3]nからの再生繊維製造における銅アンモニア錯体[Cu(NH3)4]2+の役割。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません