Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Tơ sợi繊維(せんい)

Kiến thức要点

  • 天然(てんねん)繊維(せんい)Sợi tự nhiên

    Sợi tự nhiên là tơ thu được trực tiếp từ tự nhiên như thực vật (bông) hay động vật (tơ lụa, len).

    天然(てんねん)繊維(せんい)は、植物(しょくぶつ)(綿(めん))や動物(どうぶつ)(絹(きぬ)、羊毛(ようもう))から直接(ちょくせつ)得(え)られる繊維(せんい)の総称(そうしょう)です。

  • 化学(かがく)繊維(せんい)Sợi hóa học

    Sợi hóa học là các loại tơ được chế tạo bằng các phương pháp xử lý hóa học.

    化学(かがく)繊維(せんい)は、化学(かがく)的(てき)プロセスを用(もち)いて人為(じんい)的(てき)に製造(せいぞう)される繊維(せんい)の総称(そうしょう)です。

  • 綿(めん)Bông

    Bông là sợi tự nhiên giàu xenlulozo lấy từ cây bông.

    綿(めん)は、木綿(もめん)の種子(しゅし)毛(もう)から得(え)られるセルロースを主(しゅ)成分(せいぶん)とする天然(てんねん)繊維(せんい)です。

  • 絹(きぬ)Tơ lụa

    Tơ lụa là sợi protein tự nhiên thu được từ kén tằm.

    絹(きぬ)は、蚕(かいこ)の繭(まゆ)から得(え)られるタンパク質(しつ)でできた天然(てんねん)繊維(せんい)です。

  • 羊毛(ようもう)Len

    Len là sợi protein tự nhiên lấy từ lông cừu chứa thành phần keratin.

    羊毛(ようもう)は、羊(ひつじ)の毛(け)から得(え)られるケラチンタンパク質(しつ)を主(しゅ)成分(せいぶん)とする天然(てんねん)繊維(せんい)です。

  • 再生(さいせい)繊維(せんい)Tơ tái tạo

    Tơ tái tạo là loại sợi hóa học được làm bằng cách hòa tan xenlulozo tự nhiên rồi tái tạo lại dạng sợi.

    再生(さいせい)繊維(せんい)は、天然(てんねん)セルロースを一旦(いったん)溶解(ようかい)した後(あと)に再(ふたた)び繊維(せんい)状(じょう)に析出(せきしゅつ)させて作(つく)られる化学(かがく)繊維(せんい)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:天然(てんねん)繊維(せんい)の分類(ぶんるい)

    Bước 1: Phân loại Sợi tự nhiên

    Bông có nguồn gốc thực vật chứa xenlulozo [C6H7O2(OH)3]n, còn Tơ lụa và Len có nguồn gốc động vật.

    綿(めん)はセルロース系(けい)、絹(きぬ)や羊毛(ようもう)はタンパク質(しつ)系(けい)の天然(てんねん)繊維(せんい)です。

  2. 02
    ステップ2:再生(さいせい)繊維(せんい)の溶解(ようかい)プロセス

    Bước 2: Quy trình hòa tan tạo Tơ tái tạo

    Tơ đồng–amoniac: hòa tan xenlulozơ bằng dung dịch đồng–amoniac có tính kiềm rồi tái sinh. Tơ visco: trước hết xử lý xenlulozơ bằng NaOH tạo xenlulozơ kiềm [C6H7O2(OH)2ONa]n; tiếp theo cho tác dụng với CS2 tạo xenlulozơ xanthogenat, hòa tan trong NaOH loãng rồi kéo sợi và tái sinh.

    銅(どう)アンモニアレーヨンでは、塩基(えんき)性(せい)の銅(どう)アンモニア溶液(ようえき)でセルロースを溶(と)かして再生(さいせい)する。ビスコースレーヨンでは、先(さき)にNaOHでアルカリセルロース [C6H7O2(OH)2ONa]n とし、次(つぎ)にCS2と反応(はんのう)させてセルロースキサントゲン酸(さん)塩(しお)を作(つく)る。希(まれ)NaOHに溶(と)かして紡糸(ぼうし)・再生(さいせい)する。

  3. 03
    ステップ3:再生(さいせい)セルロースの紡糸(ぼうし)

    Bước 3: Kéo sợi tái tạo xenlulozo

    Phun dung dịch qua lỗ nhỏ vào bể axit để tái tạo lại mạch xenlulozo dạng sợi.

    凝固(ぎょうこ)液中(えきちゅう)に押し出(おしだ)すことで、再(ふたた)びセルロース繊維(せんい)を再生(さいせい)させます。

Công thức公式

[Cu(NH3)4]2+

Phức chất đồng-ammoniac (Schweizer's reagent) dùng để hòa tan xenlulozo trong chế tạo tơ đồng-ammoniac.

銅(どう)アンモニアレーヨンの製造(せいぞう)でセルロースを溶解(ようかい)するために用(もち)いる錯(さく)イオンです。

CS2

Cacbon đisunfua dùng để phản ứng với kiềm xenlulozo tạo xenlulozo xanthogenate trong sản xuất tơ visco.

ビスコースレーヨンの製造(せいぞう)においてセルロースと反応(はんのう)させる二(に)硫化(りゅうか)炭素(たんそ)です。

[C6H7O2(OH)3]n

Công thức đơn vị lặp lại của xenlulozo tự nhiên.

天然(てんねん)セルロースの繰返(くりかえ)し単位(たんい)を示(しめ)す構造(こうぞう)式(しき)です。

[C6H7O2(OH)2ONa]n

Muối natri của xenlulozo tạo thành khi trung hòa xử lý kiềm.

アルカリ処理(しょり)によって生(しょう)じるセルロースのナトリウム塩(しお)構造(こうぞう)です。

Ví dụ例題

Mô tả vai trò của phức đồng-ammoniac [Cu(NH3)4]2+ trong sản xuất tơ tái tạo từ [C6H7O2(OH)3]n.

[C6H7O2(OH)3]nからの再生(さいせい)繊維(せんい)製造(せいぞう)における銅(どう)アンモニア錯体(さくたい)[Cu(NH3)4]2+の役割(やくわり)。

  1. Hòa tan xenlulozo: Dùng phức [Cu(NH3)4]2+ hòa tan xenlulozo [C6H7O2(OH)3]n tạo dung dịch keo nhớt.セルロースの溶解(ようかい):錯体(さくたい)[Cu(NH3)4]2+を用(もち)いて[C6H7O2(OH)3]nを溶解(ようかい)し粘稠(ねんちょう)な溶液(ようえき)にします。
  2. Phun kéo sợi: Phun dung dịch vào môi trường axit để tái tạo lại sợi xenlulozo.紡糸(ぼうし)と再生(さいせい):酸性(さんせい)浴(よく)中(ちゅう)に噴出(ふんしゅつ)してセルロースを繊維(せんい)状(じょう)に再(さい)析出(せきしゅつ)させます。
Tơ tái tạo giữ nguyên bản chất hóa học của xenlulozo nhưng thay đổi hình dạng sợi.再生(さいせい)繊維(せんい)はセルロースの化学(かがく)構造(こうぞう)を維持(いじ)したまま形態(けいたい)を繊維(せんい)状(じょう)に変化(へんか)させたものです。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Loại tơ nào sau đây thu được bằng cách hòa tan xenlulozo tự nhiên rồi kéo sợi lại?天然(てんねん)セルロースを溶解(ようかい)した後(あと)に再(ふたた)び繊維(せんい)状(じょう)にして得(え)られる化学(かがく)繊維(せんい)はどれか。

2. Hóa chất nào dùng để phản ứng tạo xenlulozo xanthogenate trong sản xuất tơ visco?ビスコースの製造(せいぞう)でセルロースと反応(はんのう)させる化合(かごう)物(ぶつ)はどれか。

3. Sợi tự nhiên thu hoạch từ lông cừu chứa cấu trúc protein keratin là gì?羊(ひつじ)の毛(け)から得(え)られるケラチンタンパク質(しつ)の天然(てんねん)繊維(せんい)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt Sợi tự nhiên (bông, tơ lụa, len) và Sợi hóa học (Tơ tái tạo).天然(てんねん)繊維(せんい)(綿(めん)、絹(きぬ)、羊毛(ようもう))と化学(かがく)繊維(せんい)(再生(さいせい)繊維(せんい))の違(ちが)いを理解(りかい)する。
  2. Hiểu các công thức đồng-ammoniac và xanthogenate trong quy trình kéo tơ tái tạo.再生(さいせい)繊維(せんい)製造(せいぞう)における銅(どう)アンモニア錯体(さくたい)やキサントゲン酸(さん)エステルの化学(かがく)式(しき)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Từ nguyên liệu tự nhiên đến sợi tơ dệt天然(てんねん)原料(げんりょう)から紡(つむ)がれる繊維(せんい)

Sợi tơ thu hoạch từ thực vật, động vật hoặc được hòa tan tái tạo lại thành sợi dài liên tục.

動植物(どうしょくぶつ)から得(え)られる繊維(せんい)や、セルロースを溶解(ようかい)して再(さい)析出(せきしゅつ)させた再生(さいせい)繊維(せんい)が衣料(いりょう)に用(もち)いられます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng tơ tái tạo là tơ tổng hợp hoàn toàn từ chất hóa học sinh dầu.再生(さいせい)繊維(せんい)が石油(せきゆ)合成(ごうせい)された完全(かんぜん)な合成(ごうせい)繊維(せんい)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tơ tái tạo có nguồn gốc nguyên liệu là xenlulozo tự nhiên.再生(さいせい)繊維(せんい)の出発(しゅっぱつ)原料(げんりょう)は天然(てんねん)のセルロースです。

Nghĩ rằng Bông và Tơ lụa có cùng thành phần hóa học.綿(めん)と絹(きぬ)が同(おな)じ化学(かがく)成分(せいぶん)からなると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Bông có thành phần là polisacarit (xenlulozo), trong khi Tơ lụa là protein.綿(めん)は多糖(たとう)類(るい)(セルロース)、絹(きぬ)はタンパク質(しつ)から構成(こうせい)されます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Sợi tự nhiên gồm các loại sợi thực vật (Bông) và sợi động vật (Len, Tơ lụa).天然(てんねん)繊維(せんい)には植物(しょくぶつ)性(せい)(綿(めん))と動物(どうぶつ)性(せい)(羊毛(ようもう)、絹(きぬ))がある。
  • Tơ tái tạo được sản xuất bằng cách hòa tan và tái kết tinh xenlulozo.再生(さいせい)繊維(せんい)はセルロースを溶解(ようかい)・再(さい)析出(せきしゅつ)させて製造(せいぞう)される。
  • Các hóa chất [Cu(NH3)4]2+ và CS2 đóng vai trò quan trọng trong hòa tan xenlulozo.[Cu(NH3)4]2+やCS2はセルロース溶解(ようかい)プロセスに不可欠(ふかけつ)である。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.3

Bài học này phân loại các loại tơ sợi (tự nhiên, hóa học, tái tạo) và hóa học sản xuất tơ xenlulozo.

本課(ほんか)では、天然(てんねん)繊維(せんい)、化学(かがく)繊維(せんい)、再生(さいせい)繊維(せんい)の分類(ぶんるい)と、セルロース系(けい)繊維(せんい)の製造(せいぞう)化学(かがく)について学(まな)びます。

繊維(せんい)
天然繊維化学繊維綿絹