Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu trúc của benzenベンゼンの構造(こうぞう)

Kiến thức要点

  • ベンゼン環(かん)vòng benzen

    Vòng 6 nguyên tử cacbon liên kết với nhau tạo thành khung phẳng bền vững.

    6個(こ)の炭素(たんそ)原子(げんし)が結合(けつごう)して形成(けいせい)される安定(あんてい)な平面(へいめん)環(かん)構造(こうぞう)。

  • ベンゼン核(かく)nhân benzen

    Phần lõi gồm 6 nguyên tử C liên kết thơm trong phân tử benzen.

    ベンゼン分子(ぶんし)における芳香(ほうこう)結合(けつごう)を持(も)つ6炭素(たんそ)のコア部分(ぶぶん)。

  • 芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất thơm

    Hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen hoặc nhân thơm bền vững.

    ベンゼン環(かん)や芳香(ほうこう)核(かく)を含(ふく)む有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)。

  • 芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)hiđrocacbon thơm

    Hiđrocacbon chứa một hoặc nhiều vòng benzen trong phân tử.

    分子(ぶんし)内(ない)に1つ以上(いじょう)のベンゼン環(かん)を持(も)つ炭化(たんか)水素(すいそ)。

  • ケクレ構造(こうぞう)cấu trúc Kekule

    Mô hình biểu diễn benzen với các liên kết đơn và đôi xen kẽ.

    単(たん)結合(けつごう)と二(に)重(じゅう)結合(けつごう)が交互(こうご)に配置(はいち)されたベンゼンの表示(ひょうじ)構造(こうぞう)。

  • 正(せい)六角(ろっかく)形(けい)lục giác đều

    Hình dạng hình học phẳng của 6 nguyên tử cacbon trong vòng benzen.

    ベンゼン環(かん)における6個(こ)の炭素(たんそ)原子(げんし)の平面(へいめん)幾何(きか)形状(けいじょう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    幾何(きか)構造(こうぞう)の分析(ぶんせき)

    Phân tích cấu trúc hình học

    Sáu nguyên tử cacbon nằm trên cùng một mặt phẳng tạo thành lục giác đều.

    6個(こ)の炭素(たんそ)原子(げんし)が同一(どういつ)平面(へいめん)上(じょう)に位置(いち)し、正(せい)六角(ろっかく)形(けい)を形成(けいせい)します。

  2. 02
    電子(でんし)分布(ぶんぷ)の記述(きじゅつ)

    Mô tả sự phân bố electron

    Các electron trong vòng benzen giải tỏa đều trên toàn bộ nhân benzen.

    ベンゼン環内(かんない)の電子(でんし)はベンゼン核(かく)全体(ぜんたい)に均一(きんいつ)に非(ひ)局在(きょくざい)化(か)しています。

  3. 03
    ケクレ構造(こうぞう)との比較(ひかく)

    So sánh với cấu trúc Kekule

    Cấu trúc Kekule dùng liên kết đôi xen kẽ nhưng thực tế các liên kết C-C đều bằng nhau.

    ケクレ構造(こうぞう)は交互(こうご)の二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を用(もち)いますが、実際(じっさい)のC-C結合(けつごう)長(ちょう)はすべて等(とう)長(ちょう)です。

Công thức公式

C6H6

Công thức phân tử của benzen.

ベンゼンの分子(ぶんし)式(しき)。

C6H5Cl

Công thức phân tử của clobenzen.

クロロベンゼンの分子(ぶんし)式(しき)。

C10H8

Công thức phân tử của naphtalen chứa hai vòng benzen ngưng tụ.

2つの縮合(しゅくごう)ベンゼン環(かん)を持(も)つナフタレンの分子(ぶんし)式(しき)。

Ví dụ例題

Phân tích công thức phân tử C6H6 và đặc điểm độ dài liên kết giữa các nguyên tử C trong benzen.

分子(ぶんし)式(しき)C6H6とベンゼン中(ちゅう)のC原子(げんし)間(かん)結合(けつごう)長(ちょう)の特徴(とくちょう)を分析(ぶんせき)する。

  1. Biết công thức phân tử benzen là C6H6.ベンゼンの分子(ぶんし)式(しき)がC6H6であることを確認(かくにん)する。
  2. Nhận xét 6 nguyên tử C tạo thành cấu trúc lục giác đều phẳng.6個(こ)のC原子(げんし)が平面(へいめん)正(せい)六角(ろっかく)形(けい)構造(こうぞう)を形成(けいせい)していることに注目(ちゅうもく)する。
  3. Kết luận độ dài liên kết C-C trong nhân benzen hoàn toàn bằng nhau.ベンゼン核(かく)内(ない)のC-C結合(けつごう)長(ちょう)はすべて完全(かんぜん)に等(ひと)しいと結論(けつろん)付(つ)ける。
Vòng benzen C6H6 có độ bền đặc biệt nhờ cấu trúc lục giác đều và electron giải tỏa.ベンゼン環(かん)C6H6は正(せい)六角(ろっかく)形(けい)構造(こうぞう)と非(ひ)局在(きょくざい)電子(でんし)により特別(とくべつ)な安定(あんてい)性(せい)を持(も)ちます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức phân tử của benzen là gì?ベンゼンの分子(ぶんし)式(しき)は何(なん)ですか。

2. Hình dạng không gian của vòng benzen là gì?ベンゼン環(かん)の空間(くうかん)形状(けいじょう)は何(なん)ですか。

3. Mô hình cổ điển biểu diễn liên kết đơn và đôi xen kẽ trong benzen gọi là gì?ベンゼンの単(たん)結合(けつごう)と二(に)重(じゅう)結合(けつごう)が交互(こうご)に配置(はいち)された古典(こてん)的(てき)モデルは何(なん)と呼(よ)ばれますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững đặc điểm cấu trúc lục giác đều của vòng benzen.ベンゼン環(かん)の正(せい)六角(ろっかく)形(けい)構造(こうぞう)の特徴(とくちょう)を習得(しゅうとく)する。
  2. Phân biệt cấu trúc Kekule và tính chất của hợp chất thơm.ケクレ構造(こうぞう)と芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)の性質(せいしつ)を区別(くべつ)する。
Trực giác · イメージ

Vòng đai electron bền vững安定(あんてい)な電子(でんし)の輪(わ)

Sự phân bố đều electron trên sáu nguyên tử cacbon tạo nên một cấu trúc phẳng bền vững đặc biệt.

6個(こ)の炭素(たんそ)原子(げんし)上(じょう)に電子(でんし)が均等(きんとう)に分布(ぶんぷ)することで、非常(ひじょう)に安定(あんてい)な平面(へいめん)構造(こうぞう)が形成(けいせい)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Coi benzen là xiclohexatrien với 3 liên kết đôi cố định.ベンゼンを固定(こてい)された3つの二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を持(も)つシクロヘキサトリエンとみなすこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cấu trúc Kekule chỉ là biểu tượng; thực tế electron được giải tỏa đều trong vòng benzen.ケクレ構造(こうぞう)は表記(ひょうき)上(じょう)の表現(ひょうげん)であり、実際(じっさい)には電子(でんし)がベンゼン環(かん)全体(ぜんたい)に非(ひ)局在(きょくざい)化(か)しています。

Cho rằng độ dài liên kết C-C trong benzen luân phiên dài ngắn khác nhau.ベンゼン中(ちゅう)のC-C結合(けつごう)長(ちょう)が交互(こうご)に長短(ちょうたん)異(こと)なると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Do tính chất lục giác đều, tất cả 6 liên kết C-C trong nhân benzen có độ dài như nhau.正(せい)六角(ろっかく)形(けい)性(せい)のため、ベンゼン核(かく)内(ない)の全(ぜん)6本(ほん)のC-C結合(けつごう)長(ちょう)は同一(どういつ)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Benzen (C6H6) có cấu trúc hình lục giác đều phẳng.ベンゼン(C6H6)は平面(へいめん)正(せい)六角(ろっかく)形(けい)構造(こうぞう)を持(も)ちます。
  • Nhân benzen bền vững do electron giải tỏa đều trên các nguyên tử C.ベンゼン核(かく)はC原子(げんし)上(じょう)の電子(でんし)非(ひ)局在(きょくざい)化(か)により極(きわ)めて安定(あんてい)です。
  • Clobenzen (C6H5Cl) và naphtalen (C10H8) cũng là các hợp chất thơm tiêu biểu.クロロベンゼン(C6H5Cl)やナフタレン(C10H8)も代表(だいひょう)的(てき)な芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(もの)です。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.3

Benzen có công thức C6H6 với cấu trúc hình lục giác đều phẳng mang tính thơm đặc trưng. Sự phân bố đều của electron làm cho nhân benzen bền vững hơn nhiều so với anken.

ベンゼンはC6H6の分子(ぶんし)式(しき)を持(も)ち、特徴(とくちょう)的(てき)な芳香(ほうこう)族(ぞく)性(せい)を有(ゆう)する平面(へいめん)正(せい)六角(ろっかく)形(けい)構造(こうぞう)をとります。電子(でんし)の均質(きんしつ)分布(ぶんぷ)により、ベンゼン核(かく)はアルケンよりもはるかに安定(あんてい)です。

ベンゼンの構造(こうぞう)
ベンゼン環ベンゼン核芳香族化合物芳香族炭化水素