Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Đồng phân của hiđrocacbon thơm芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)の異性(いせい)体(たい)

Kiến thức要点

  • 二(に)置換(ちかん)体(たい)dẫn xuất thế hai lần

    Hợp chất thơm trong đó hai nguyên tử H trên vòng benzen được thay thế bằng hai nhóm thế.

    ベンゼン環(かん)上(じょう)の2つのH原子(げんし)が2つの置換(ちかん)基(き)で置換(ちかん)された芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)。

  • オルト異性(いせい)体(たい)đồng phân ortho

    Đồng phân có hai nhóm thế ở hai vị trí cacbon kề nhau (vị trí 1,2).

    2つの置換(ちかん)基(き)が隣り合(となりあ)う炭素(たんそ)位置(いち)(1,2位(くらい))にある異性(いせい)体(たい)。

  • メタ異性(いせい)体(たい)đồng phân meta

    Đồng phân có hai nhóm thế cách nhau một nguyên tử cacbon (vị trí 1,3).

    2つの置換(ちかん)基(き)が炭素(たんそ)1個(こ)を挟(はさ)んだ位置(いち)(1,3位(くらい))にある異性(いせい)体(たい)。

  • パラ異性(いせい)体(たい)đồng phân para

    Đồng phân có hai nhóm thế đối diện nhau trên vòng benzen (vị trí 1,4).

    2つの置換(ちかん)基(き)がベンゼン環(かん)の対向(たいこう)位置(いち)(1,4位(くらい))にある異性(いせい)体(たい)。

  • o-キシレンo-xylen

    Đồng phân xylen có hai nhóm methyl ở vị trí ortho (1,2-dimetylbenzen).

    2つのメチル基(き)がオルト位(い)にあるキシレン異性(いせい)体(たい)。

  • m-キシレンm-xylen

    Đồng phân xylen có hai nhóm methyl ở vị trí meta (1,3-dimetylbenzen).

    2つのメチル基(き)がメタ位(い)にあるキシレン異性(いせい)体(たい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    位置(いち)番号(ばんごう)付(つ)け

    Đánh số vị trí trên vòng benzen

    Đánh số từ nguyên tử C mang nhóm thế thứ nhất đến nguyên tử C mang nhóm thế thứ hai.

    第(だい)1置換(ちかん)基(き)を持(も)つC原子(げんし)から第(だい)2置換(ちかん)基(き)を持(も)つC原子(げんし)へ番号(ばんごう)を付(つ)けます。

  2. 02
    位置(いち)関係(かんけい)の特定(とくてい)

    Xác định quan hệ vị trí

    Vị trí 1,2 là ortho; vị trí 1,3 là meta; vị trí 1,4 là para.

    1,2位(くらい)はオルト、1,3位(くらい)はメタ、1,4位(くらい)はパラとなります。

  3. 03
    対応(たいおう)する異性(いせい)体(たい)の命名(めいめい)

    Gọi tên đồng phân tương ứng

    Gắn tiền tố o-, m- hoặc p- trước tên hợp chất để chỉ rõ cấu trúc đồng phân.

    化合(かごう)物(ぶつ)名(めい)の前(まえ)にo-、m-、p-の接頭(せっとう)辞(じ)を付(つ)けて異性(いせい)体(たい)構造(こうぞう)を明示(めいじ)します。

Ví dụ例題

Phân tích sự khác biệt về vị trí nhóm methyl giữa o-xylen và m-xylen.

o-キシレンとm-キシレンにおけるメチル基(き)の位置(いち)の違(ちが)いを分析(ぶんせき)する。

  1. Xác định xylen là dẫn xuất thế hai lần với hai nhóm methyl trên vòng benzen.キシレンがベンゼン環(かん)上(じょう)に2つのメチル基(き)を持(も)つ二(に)置換(ちかん)体(たい)であることを確認(かくにん)する。
  2. Nhận thấy o-xylen có hai nhóm methyl ở vị trí 1,2 (đồng phân ortho).o-キシレンは2つのメチル基(き)が1,2位(くらい)(オルト異性(いせい)体(たい))にあることを認(みと)める。
  3. Nhận thấy m-xylen có hai nhóm methyl ở vị trí 1,3 (đồng phân meta).m-キシレンは2つのメチル基(き)が1,3位(くらい)(メタ異性(いせい)体(たい))にあることを認(みと)める。
Sự thay đổi vị trí tương đối tạo ra các đồng phân o-xylen và m-xylen riêng biệt.相対(そうたい)位置(いち)の変化(へんか)により、それぞれ異(こと)なるo-キシレンとm-キシレンの異性(いせい)体(たい)が形成(けいせい)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Đồng phân có hai nhóm thế ở vị trí 1,2 trên vòng benzen được gọi là gì?ベンゼン環(かん)の1,2位(くらい)に2つの置換(ちかん)基(き)を持(も)つ異性(いせい)体(たい)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。

2. Hợp chất m-xylen có hai nhóm methyl ở vị trí tương đối nào?m-キシレンの2つのメチル基(き)はどの相対(そうたい)位置(いち)にありますか。

3. Số lượng đồng phân vị trí của dẫn xuất thế hai lần giống nhau trên vòng benzen là bao nhiêu?ベンゼン環(かん)上(じょう)の同(どう)一(いち)二(に)置換(ちかん)体(たい)の位置(いち)異性(いせい)体(たい)の数(かず)はいくつですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt ba vị trí ortho, meta và para trên vòng benzen.ベンゼン環(かん)上(じょう)のオルト、メタ、パラの3位置(いち)を区別(くべつ)する。
  2. Xác định các đồng phân của dẫn xuất thế hai lần như xylen.キシレンのような二(に)置換(ちかん)体(たい)の異性(いせい)体(たい)を特定(とくてい)する。
Trực giác · イメージ

Vị trí tương đối của hai nhóm thế2つの置換(ちかん)基(き)の相対(そうたい)位置(いち)

Khoảng cách giữa hai nhóm thế trên vòng lục giác quyết định tên gọi ortho (1,2), meta (1,3) hay para (1,4).

六角(ろっかく)環(かん)上(じょう)の2つの置換(ちかん)基(き)の距離(きょり)により、オルト(1,2)、メタ(1,3)、パラ(1,4)の名称(めいしょう)が決(き)まります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn vị trí 1,3 thành đồng phân ortho.1,3位(くらい)をオルト異性(いせい)体(たい)と誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vị trí 1,3 là đồng phân meta; vị trí 1,2 mới là đồng phân ortho.1,3位(くらい)はメタ異性(いせい)体(たい)であり、1,2位(くらい)がオルト異性(いせい)体(たい)です。

Cho rằng dẫn xuất thế hai lần giống nhau chỉ tạo ra 2 đồng phân vị trí.同一(どういつ)の二(に)置換(ちかん)体(たい)が2つの位置(いち)異性(いせい)体(たい)しか生成(せいせい)しないと考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Dẫn xuất thế hai lần với 2 nhóm thế giống nhau luôn có đủ 3 đồng phân: ortho, meta, para.同一(どういつ)2置換(ちかん)基(き)を持(も)つ二(に)置換(ちかん)体(たい)は常(つね)にオルト、メタ、パラの3異性(いせい)体(たい)が存在(そんざい)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Dẫn xuất thế hai lần của benzen tạo ra 3 đồng phân vị trí.ベンゼンの二(に)置換(ちかん)体(たい)は3つの位置(いち)異性(いせい)体(たい)を生成(せいせい)します。
  • Ba vị trí tương ứng là ortho (1,2), meta (1,3) và para (1,4).対応(たいおう)する3位置(いち)はオルト(1,2)、メタ(1,3)、パラ(1,4)です。
  • o-Xylen và m-xylen là hai ví dụ điển hình của các đồng phân này.o-キシレンとm-キシレンはこれらの異性(いせい)体(たい)の典型(てんけい)例(れい)です。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.3

Khi benzen gắn hai nhóm thế, dẫn xuất thế hai lần sẽ xuất hiện ba đồng phân vị trí: ortho, meta và para. Điển hình như xylen có o-xylen và m-xylen.

ベンゼンに2つの置換(ちかん)基(き)が結合(けつごう)すると、二(に)置換(ちかん)体(たい)にはオルト、メタ、パラの3つの位置(いち)異性(いせい)体(たい)が生(しょう)じます。キシレンにおけるo-キシレンやm-キシレンが典型(てんけい)例(れい)です。

芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)の異性(いせい)体(たい)
二置換体オルト異性体メタ異性体パラ異性体