Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu trúc và phân loại nhựa tổng hợp合成(ごうせい)樹脂(じゅし)の構造(こうぞう)と分類(ぶんるい)

Kiến thức要点

  • 合成(ごうせい)樹脂(じゅし)nhựa tổng hợp

    Vật liệu polyme nhân tạo có khả năng gia công tạo hình.

    成形(せいけい)加工(かこう)が可能(かのう)な人工(じんこう)の高(こう)分子(ぶんし)材料(ざいりょう)。

  • プラスチックplastic

    Tên gọi chung cho các vật liệu nhựa tổng hợp có tính dẻo.

    可塑(かそ)性(せい)を持(も)つ合成(ごうせい)樹脂(じゅし)材料(ざいりょう)の総称(そうしょう)。

  • 微(び)結晶(けっしょう)の部分(ぶぶん)vùng vi tinh thể

    Khu vực trong polyme nơi các mạch polyme sắp xếp trật tự và chặt chẽ.

    高(こう)分子(ぶんし)鎖(さ)が規則(きそく)正(ただ)しく密(みつ)に並(なら)んでいる領域(りょういき)。

  • 無(む)定形(ていけい)の部分(ぶぶん)Phần vô định hình

    Khu vực trong polyme nơi các mạch polyme sắp xếp lộn xộn.

    高(こう)分子(ぶんし)鎖(さ)が不(ふ)規則(きそく)でランダムに配置(はいち)されている領域(りょういき)。

  • 熱(ねつ)可塑(かそ)性(せい)樹脂(じゅし)nhựa nhiệt dẻo

    Nhựa bị mềm ra khi đun nóng và cứng lại khi làm lạnh, có thể tái chế.

    加熱(かねつ)すると軟化(なんか)し、冷却(れいきゃく)すると硬化(こうか)する再(さい)利用(りよう)可能(かのう)な樹脂(じゅし)。

  • 熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)nhựa nhiệt rắn

    Nhựa bị cứng lại vĩnh viễn qua phản ứng tạo mạng lưới ba chiều khi đun nóng.

    加熱(かねつ)により三(さん)次元(じげん)網目(あみめ)構造(こうぞう)を形成(けいせい)して硬化(こうか)し、再(さい)溶融(ようゆう)しない樹脂(じゅし)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:高(こう)分子(ぶんし)の微視(びし)的(てき)構造(こうぞう)

    Bước 1: Cấu trúc vi mô của polyme

    Trong polyme tồn tại song song vùng vi tinh thể xếp trật tự và phần vô định hình xếp lộn xộn.

    高(こう)分子(ぶんし)内部(ないぶ)には、規則(きそく)正(ただ)しい微(び)結晶(けっしょう)部分(ぶぶん)と不(ふ)規則(きそく)な無(む)定形(ていけい)部分(ぶぶん)が共存(きょうぞん)しています。

  2. 02
    ステップ2:熱的(ねつてき)性質(せいしつ)による分類(ぶんるい)

    Bước 2: Phân loại theo tính chất nhiệt

    Nhựa nhiệt dẻo cấu tạo từ mạch thẳng hoặc mạch nhánh; khi đun nóng các mạch trượt lên nhau làm nhựa mềm ra.

    熱(ねつ)可塑(かそ)性(せい)樹脂(じゅし)は直鎖(ちょくさ)状(じょう)または分岐(ぶんき)状(じょう)の分子(ぶんし)からなり、加熱(かねつ)すると分子(ぶんし)鎖(さ)が滑(すべ)り合(あ)って軟化(なんか)します。

  3. 03
    ステップ3:熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)の構造(こうぞう)

    Bước 3: Cấu trúc của nhựa nhiệt rắn

    Nhựa nhiệt rắn hình thành các liên kết chéo ngang tạo mạng lưới không gian ba chiều khi đun nóng, không bị chảy dẻo lại.

    熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)は加熱(かねつ)によって三(さん)次元(じげん)網目(あみめ)構造(こうぞう)の架橋(かきょう)を形成(けいせい)し、再(ふたた)び軟化(なんか)することはありません。

Ví dụ例題

So sánh hành vi của nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn khi đun nóng ở nhiệt độ cao.

高温(こうおん)に加熱(かねつ)した際(さい)の熱(ねつ)可塑(かそ)性(せい)樹脂(じゅし)と熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)の挙動(きょどう)を比較(ひかく)します。

  1. Khi gia nhiệt, nhựa nhiệt dẻo bị nóng chảy mềm ra do các lực liên kết giữa các mạch thẳng bị suy yếu.加熱(かねつ)すると、熱(ねつ)可塑(かそ)性(せい)樹脂(じゅし)は直鎖(ちょくさ)間(かん)の分子間力(ぶんしかんりょく)が弱(よわ)まり溶融(ようゆう)・軟化(なんか)します。
  2. Ngược lại, nhựa nhiệt rắn duy trì hình dạng cứng hoặc bị phân hủy than hóa chứ không nóng chảy dẻo.一方(いっぽう)、熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)は三(さん)次元(じげん)網目(あみめ)構造(こうぞう)のため溶融(ようゆう)せず、形(かたち)を保(たも)つか炭化(たんか)分解(ぶんかい)します。
Nhựa nhiệt dẻo có thể đúc lại nhiều lần bằng nhiệt, trong khi nhựa nhiệt rắn đã định hình thì không thể làm dẻo lại.熱(ねつ)可塑(かそ)性(せい)樹脂(じゅし)は加熱(かねつ)による再(さい)成形(せいけい)が可能(かのう)ですが、熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)は再(さい)軟化(なんか)できません。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Đặc điểm cấu tạo nào quyết định tính chất không bị nóng chảy dẻo lại của nhựa nhiệt rắn?熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)が加熱(かねつ)しても再(さい)軟化(なんか)しない構造(こうぞう)上(じょう)の特徴(とくちょう)は何(なん)ですか。

2. Hiện tượng gì xảy ra với nhựa nhiệt dẻo khi được đun nóng?熱(ねつ)可塑(かそ)性(せい)樹脂(じゅし)を加熱(かねつ)するとどのような現象(げんしょう)が起(お)こりますか。

3. Vùng nào trong cấu trúc polyme có các mạch polyme sắp xếp trật tự và chặt chẽ?高(こう)分子(ぶんし)構造(こうぞう)において、分子(ぶんし)鎖(さ)が規則(きそく)正(ただ)しく密(みつ)に配列(はいれつ)している領域(りょういき)はどこですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt cơ chế và đặc tính của nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn.熱(ねつ)可塑(かそ)性(せい)樹脂(じゅし)と熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)の機構(きこう)と特性(とくせい)を区別(くべつ)する。
  2. Hiểu vai trò của vùng vi tinh thể và phần vô định hình đối với tính chất vật lý của nhựa tổng hợp.合成(ごうせい)樹脂(じゅし)の物理(ぶつり)的(てき)性質(せいしつ)に対(たい)する微(び)結晶(けっしょう)部分(ぶぶん)と無(む)定形(ていけい)部分(ぶぶん)の役割(やくわり)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Chuỗi thẳng dẻo dai và mạng lưới ba chiều直鎖(ちょくさ)の柔軟(じゅうなん)性(せい)と三(さん)次元(じげん)網目(あみめ)構造(こうぞう)

Nhựa nhiệt dẻo gồm các chuỗi mạch thẳng trượt lên nhau khi đun nóng nên dễ bị làm mềm. Trong khi đó, nhựa nhiệt rắn có các liên kết chéo tạo mạng lưới ba chiều bền vững nên không bị nóng chảy khi đun nóng.

熱(ねつ)可塑(かそ)性(せい)樹脂(じゅし)は加熱(かねつ)すると直鎖(ちょくさ)同士(どうし)が滑(すべ)り合(あ)うため柔(やわ)らかくなります。一方(いっぽう)、熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)は三(さん)次元(じげん)網目(あみめ)構造(こうぞう)の架橋(かきょう)を持(も)つため、加熱(かねつ)しても溶融(ようゆう)しません。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng nhựa nhiệt rắn sẽ mềm ra khi đun nóng giống như nhựa nhiệt dẻo.熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)も熱(ねつ)可塑(かそ)性(せい)樹脂(じゅし)のように加熱(かねつ)すれば再(さい)軟化(なんか)すると誤解(ごかい)する。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhựa nhiệt rắn có cấu trúc mạng lưới 3D bền vững nên đun nóng sẽ không bị mềm chảy mà bị phân hủy.熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)は三(さん)次元(じげん)網目(あみめ)構造(こうぞう)を持(も)つため、加熱(かねつ)しても軟化(なんか)せず分解(ぶんかい)します。

Nghĩ rằng polyme tinh thể hoàn toàn không chứa phần vô định hình nào.結晶(けっしょう)性(せい)高(こう)分子(ぶんし)には無(む)定形(ていけい)部分(ぶぶん)が全(まった)く存在(そんざい)しないと考(かんが)える。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hầu hết các nhựa tổng hợp đều chứa cả vùng vi tinh thể lẫn phần vô định hình đan xen.多(おお)くの合成(ごうせい)樹脂(じゅし)には、微(び)結晶(けっしょう)部分(ぶぶん)と無(む)定形(ていけい)部分(ぶぶん)の両方(りょうほう)が混在(こんざい)しています。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nhựa tổng hợp gồm nhựa nhiệt dẻo (mạch thẳng/nhánh) và nhựa nhiệt rắn (mạng lưới 3D).合成(ごうせい)樹脂(じゅし)には熱(ねつ)可塑(かそ)性(せい)樹脂(じゅし)(直鎖(ちょくさ)・分岐(ぶんき)状(じょう))と熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)(3D網目(あみめ)構造(こうぞう))があります。
  • Nhựa nhiệt dẻo mềm ra khi đun nóng, còn nhựa nhiệt rắn không bị chảy dẻo khi đun nóng.熱(ねつ)可塑(かそ)性(せい)樹脂(じゅし)は加熱(かねつ)で軟化(なんか)しますが、熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)は加熱(かねつ)しても軟化(なんか)しません。
  • Cấu trúc polyme gồm vùng vi tinh thể (xếp trật tự) và phần vô định hình (xếp lộn xộn).高(こう)分子(ぶんし)構造(こうぞう)は微(び)結晶(けっしょう)部分(ぶぶん)(規則(きそく)的(てき))と無(む)定形(ていけい)部分(ぶぶん)(不(ふ)規則(きそく))で構成(こうせい)されます。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.3

Bài học phân loại các nhựa tổng hợp thành nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn, đồng thời giải thích cấu trúc vùng vi tinh thể và phần vô định hình. Bạn sẽ hiểu được mối liên hệ giữa cấu trúc mạch polyme và tính chất nhiệt của vật liệu.

本課(ほんか)では、合成(ごうせい)樹脂(じゅし)を熱(ねつ)可塑(かそ)性(せい)樹脂(じゅし)と熱(ねつ)硬化(こうか)性(せい)樹脂(じゅし)に分類(ぶんるい)し、微(び)結晶(けっしょう)部分(ぶぶん)と無(む)定形(ていけい)部分(ぶぶん)の構造(こうぞう)を解説(かいせつ)します。高(こう)分子(ぶんし)の鎖(くさり)構造(こうぞう)と熱的(ねつてき)性質(せいしつ)の関係(かんけい)を理解(りかい)します。

合成(ごうせい)樹脂(じゅし)の構造(こうぞう)と分類(ぶんるい)
合成樹脂プラスチック微結晶の部分無定形の部分