Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Tổng hợp vinylonビニロンの合成(ごうせい)

Kiến thức要点

  • ビニロンvinylon

    Sợi tổng hợp thu được bằng cách axetal hóa một phần polyvinyl alcohol bằng formaldehyde.

    ポリビニルアルコールをホルムアルデヒドで部分(ぶぶん)アセタール化(か)して得(え)られる合成(ごうせい)繊維(せんい)。

  • 酢酸(さくさん)ビニルvinyl acetate

    Monome ester có chứa liên kết đôi C=C dùng làm nguyên liệu ban đầu cho vinylon.

    ビニロンの出発(しゅっぱつ)原料(げんりょう)となる、C=C二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を持(も)つエステルモノマー。

  • ポリ酢酸(さくさん)ビニルpolyvinyl acetate

    Polyme được tạo thành từ phản ứng trùng hợp cộng vinyl acetate.

    酢酸(さくさん)ビニルの付加(ふか)重合(じゅうごう)によって生成(せいせい)する高(こう)分子(ぶんし)。

  • けん化(か)xà phòng hóa

    Phản ứng thủy phân nhóm este trong môi trường kiềm hoặc axit để giải phóng nhóm hydroxyl.

    エステル基(き)を分解(ぶんかい)してヒドロキシ基(き)を生成(せいせい)させる加水(かすい)分解(ぶんかい)反応(はんのう)。

  • ポリビニルアルコールpolyvinyl alcohol

    Polyme chứa nhiều nhóm -OH thu được từ quá trình xà phòng hóa polyvinyl acetate.

    ポリ酢酸(さくさん)ビニルのけん化(か)により得(え)られる、多数(たすう)の-OH基(き)を持(も)つ高(こう)分子(ぶんし)。

  • アセタール化(か)axetal hóa

    Phản ứng giữa các nhóm -OH của polyvinyl alcohol với formaldehyde tạo vòng axetal chống tan trong nước.

    ポリビニルアルコールの-OH基(き)とホルムアルデヒドを反応(はんのう)させて耐水(たいすい)性(せい)を与(あた)える反応(はんのう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:酢酸(さくさん)ビニルの重合(じゅうごう)

    Bước 1: Trùng hợp vinyl acetate

    Trùng hợp cộng vinyl acetate để thu được polyme polyvinyl acetate.

    酢酸(さくさん)ビニルを付加(ふか)重合(じゅうごう)させてポリ酢酸(さくさん)ビニルを得(え)ます。

  2. 02
    ステップ2:ポリ酢酸(さくさん)ビニルのけん化(か)

    Bước 2: Xà phòng hóa polyvinyl acetate

    Thủy phân các nhóm este trong polyvinyl acetate bằng dung dịch kiềm để chuyển thành polyvinyl alcohol có nhiều nhóm -OH.

    塩基(えんき)性(せい)溶液(ようえき)を用(もち)いてポリ酢酸(さくさん)ビニルのエステル基(き)を加水(かすい)分解(ぶんかい)し、多数(たすう)の-OH基(き)を持(も)つポリビニルアルコールに変換(へんかん)します。

  3. 03
    ステップ3:ホルムアルデヒドによるアセタール化(か)

    Bước 3: Axetal hóa bằng formaldehyde

    Cho polyvinyl alcohol phản ứng với formaldehyde để chuyển một phần nhóm -OH thành vòng axetal, giúp tơ không bị tan trong nước.

    ポリビニルアルコールをホルムアルデヒドと反応(はんのう)させ、-OH基(き)の一部(いちぶ)をアセタール構造(こうぞう)に変換(へんかん)して耐水(たいすい)性(せい)を付与(ふよ)します。

Công thức公式

n CH2=CH(OCOCH3) -> [-CH2-CH(OCOCH3)-]n -> [-CH2-CH(OH)-]n

Sơ đồ chuyển hóa từ vinyl acetate sang polyvinyl acetate rồi xà phòng hóa thành polyvinyl alcohol.

酢酸(さくさん)ビニルからポリ酢酸(さくさん)ビニルへ、さらにけん化(か)してポリビニルアルコールを得(え)る反応(はんのう)経路(けいろ)。

Ví dụ例題

Giải thích tại sao không thể tổng hợp trực tiếp polyvinyl alcohol từ monomer vinyl alcohol.

ビニルアルコールモノマーから直接(ちょくせつ)ポリビニルアルコールを合成(ごうせい)できない理由(りゆう)を説明(せつめい)します。

  1. Monomer vinyl alcohol CH2=CH-OH không bền và lập tức biến đổi thành acetaldehyde CH3CHO.ビニルアルコールモノマー(CH2=CH-OH)は不(ふ)安定(あんてい)であり、すぐにアセトアルデヒドに異性(いせい)化(か)します。
  2. Do đó, người ta phải trùng hợp vinyl acetate trước, sau đó xà phòng hóa để tạo ra polyvinyl alcohol.そのため、まず酢酸(さくさん)ビニルを重合(じゅうごう)し、それをけん化(か)することでポリビニルアルコールを得(え)ます。
Polyvinyl alcohol phải được tổng hợp gián tiếp thông qua phản ứng xà phòng hóa polyvinyl acetate.ポリビニルアルコールはポリ酢酸(さくさん)ビニルのけん化(か)を経由(けいゆ)して間接(かんせつ)的(てき)に合成(ごうせい)する必要(ひつよう)があります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Tại sao không tổng hợp polyvinyl alcohol trực tiếp từ monomer vinyl alcohol?ビニルアルコールモノマーから直接(ちょくせつ)ポリビニルアルコールを合成(ごうせい)できないのはなぜですか。

2. Mục đích chính của phản ứng axetal hóa trong quá trình sản xuất tơ vinylon là gì?ビニロンの製造(せいぞう)プロセスにおけるアセタール化(か)の主(おも)な目的(もくてき)は何(なん)ですか。

3. Phản ứng chuyển đổi polyvinyl acetate thành polyvinyl alcohol thuộc loại phản ứng nào?ポリ酢酸(さくさん)ビニルからポリビニルアルコールへの変換(へんかん)反応(はんのう)はどの反応(はんのう)に該当(がいとう)しますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu quy trình 3 bước tổng hợp vinylon từ vinyl acetate.酢酸(さくさん)ビニルからのビニロンの3段階(だんかい)合成(ごうせい)プロセスを理解(りかい)する。
  2. Giải thích ý nghĩa của phản ứng xà phòng hóa và phản ứng axetal hóa bằng formaldehyde.けん化(か)反応(はんのう)およびホルムアルデヒドによるアセタール化(か)反応(はんのう)の意義(いぎ)を説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Chuyển hóa từ polyvinyl acetate sang vinylonポリ酢酸(さくさん)ビニルからビニロンへの変換(へんかん)

Monomer vinyl alcohol không tồn tại bền vững nên người ta trùng hợp vinyl acetate trước, sau đó xà phòng hóa thành polyvinyl alcohol. Tuy nhiên polyme này tan trong nước, nên cần axetal hóa một phần nhóm OH bằng formaldehyde để tạo sợi vinylon bền chắc.

ビニルアルコールモノマーは不(ふ)安定(あんてい)なため、まず酢酸(さくさん)ビニルを重合(じゅうごう)し、けん化(か)してポリビニルアルコールを得(え)ます。ただし水(みず)に溶(と)けやすいため、ホルムアルデヒドでOH基(き)の一部(いちぶ)をアセタール化(か)して耐水(たいすい)性(せい)のビニロン繊維(せんい)とします。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng toàn bộ nhóm -OH trong polyvinyl alcohol đều bị axetal hóa khi tạo vinylon.ビニロンを作(つく)るとき、ポリビニルアルコールのすべての-OH基(き)がアセタール化(か)されると思(おも)う。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chỉ khoảng 30% nhóm -OH bị axetal hóa, lượng nhóm -OH còn lại giúp tơ giữ được độ hút ẩm thích hợp.約(やく)30%の-OH基(き)のみがアセタール化(か)され、残(のこ)りの-OH基(き)によって適度(てきど)な吸湿(きゅうしつ)性(せい)が保(たも)たれます。

Nghĩ rằng tơ vinylon có thể tổng hợp trực tiếp bằng cách trùng hợp monomer vinyl alcohol.ビニルアルコールモノマーを直接(ちょくせつ)重合(じゅうごう)してビニロンが得(え)られると考(かんが)える。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vinyl alcohol không bền nên phải bắt đầu từ trùng hợp vinyl acetate.ビニルアルコールは不(ふ)安定(あんてい)なため、酢酸(さくさん)ビニルの重合(じゅうごう)から開始(かいし)する必要(ひつよう)があります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Tổng hợp vinylon gồm 3 bước: trùng hợp vinyl acetate, xà phòng hóa tạo PVA và axetal hóa.ビニロンの合成(ごうせい)は、酢酸(さくさん)ビニルの重合(じゅうごう)、けん化(か)によるPVAの生成(せいせい)、アセタール化(か)の3段階(だんかい)で行(おこな)われます。
  • Polyvinyl alcohol được tạo ra bằng phản ứng xà phòng hóa polyvinyl acetate.ポリビニルアルコールはポリ酢酸(さくさん)ビニルのけん化(か)によって得(え)られます。
  • Phản ứng axetal hóa bằng formaldehyde giúp vinylon không bị tan trong nước.ホルムアルデヒドによるアセタール化(か)により、ビニロンに耐水(たいすい)性(せい)が与(あた)えられます。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.3

Bài học hướng dẫn các bước tổng hợp tơ vinylon từ vinyl acetate qua các giai đoạn trùng hợp, xà phòng hóa và axetal hóa. Bạn sẽ hiểu tại sao cần axetal hóa một phần nhóm OH để thu được sợi tơ chịu nước.

本課(ほんか)では、酢酸(さくさん)ビニルからの重合(じゅうごう)、けん化(か)、およびアセタール化(か)の各(かく)段階(だんかい)を経(へ)てビニロンを合成(ごうせい)する工程(こうてい)を学(まな)びます。耐水(たいすい)性(せい)の繊維(せんい)を得(え)るためにOH基(き)の一部(いちぶ)をアセタール化(か)する理由(りゆう)を理解(りかい)します。

ビニロンの合成(ごうせい)
ビニロン酢酸ビニルポリ酢酸ビニルけん化