Phương trình biểu diễn phản ứng thủy phân hoàn toàn polysaccharide trong nước tạo ra n phân tử hexose C6H12O6.
多糖類が水中で完全に加水分解されてn個のヘキソース(C6H12O6)を生じる反応式です。
Aldose là monosaccarit chứa nhóm aldehyde trong phân tử. Nhóm aldehyde này mang lại tính khử đặc trưng cho đường.
アルドースは分子内にアルデヒド基を持つ単糖類です。このアルデヒド基により特徴的な還元性を示します。
Ketose là monosaccarit chứa nhóm ketone trong cấu trúc phân tử. Trong dung dịch kiềm, nhiều ketose có thể chuyển hóa để thể hiện tính khử.
ケトースは分子構造内にケトン基を持つ単糖類です。塩基性溶液中では異性化して還元性を示すことがあります。
Hexose là monosaccarit có 6 nguyên tử cacbon trong phân tử với công thức chung C6H12O6. galactose là một ví dụ điển hình.
ヘキソースは分子内に6個の炭素原子を持つ単糖類で、一般式C6H12O6で表されます。ガラクトースがその代表例です。
Pentose là monosaccarit chứa 5 nguyên tử cacbon trong mạch. ribose là một pentose có vai trò quan trọng trong sinh học.
ペントースは炭素鎖に5個の炭素原子を持つ単糖類です。リボースは生物学的に重要なペントースの一例です。
Galactose là một hexose dạng aldose, có công thức C6H12O6 và là đồng phân không gian của glucose.
ガラクトースはアルドースに分類されるヘキソースで、分子式C6H12O6を持ち、グルコースの立体異性体です。
Ribose là một pentose dạng aldose, đóng vai trò là thành phần cấu tạo nên axit nucleic.
リボースはアルドースに分類されるペントースであり、核酸の構成成分として重要です。
Kiểm tra monosaccarit chứa nhóm aldehyde (aldose) hay nhóm ketone (ketose). Nhóm chức này quyết định tính chất hóa học cơ bản.
単糖類がアルデヒド基(アルドース)かケトン基(ケトース)のどちらを持つかを確認します。官能基が基本的な化学的性質を決定します。
Đếm số cacbon trong mạch để xếp loại phân tử có 5 cacbon là pentose (như ribose) và 6 cacbon là hexose (như galactose).
炭素数を数え、炭素数5の単糖類をペントース(リボースなど)、炭素数6のものをヘキソース(ガラクトースなど)に分類します。
Phản ứng thủy phân hoàn toàn đa đường thu được các sản phẩm monosaccarit hexose theo đúng tỉ lệ phương trình.
多糖類の完全加水分解反応により、化学反応式に従ってヘキソース単糖類が得られます。
Phương trình biểu diễn phản ứng thủy phân hoàn toàn polysaccharide trong nước tạo ra n phân tử hexose C6H12O6.
多糖類が水中で完全に加水分解されてn個のヘキソース(C6H12O6)を生じる反応式です。
Cho hai monosaccarit A và B. A là aldose có 5 cacbon, B là hexose chứa nhóm aldehyde có trong sữa. Phân loại A và xác định tên B.
単糖類AとBがあります。Aは炭素数5のアルドース、Bは乳糖に含まれるアルデヒド基を持つヘキソースです。Aの分類とBの名称を答えなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません