Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Saccarit và sự phân loại Phần 2糖類(とうるい)とその分類(ぶんるい) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • ガラクトースgalactose

    Một monosaccarit đồng phân của glucose.

    グルコースの異性(いせい)体(たい)である単糖(たんとう)類(るい)。

  • スクロースsucrose

    Disaccarit (đường mía) tạo bởi một đơn vị glucose và một đơn vị fructose (C12H22O11).

    グルコースとフルクトース単位(たんい)からなる二(に)糖類(とうるい)(C12H22O11)。

  • マルトースmaltose

    Disaccarit (đường mạch nha) tạo bởi hai đơn vị glucose (C12H22O11).

    2つのグルコース単位(たんい)からなる二(に)糖類(とうるい)(C12H22O11)。

  • ラクトースlactose

    Disaccarit (đường sữa) tạo bởi một đơn vị glucose và một đơn vị galactose (C12H22O11).

    グルコースとガラクトース単位(たんい)からなる二(に)糖類(とうるい)(C12H22O11)。

  • デンプンtinh bột

    Polysaccarit dự trữ ở thực vật gồm nhiều gốc alpha-glucose ((C6H10O5)n).

    多数(たすう)のアルファ-グルコース残基(ざんき)からなる植物(しょくぶつ)の貯蔵(ちょぞう)多糖(たとう)類(るい)((C6H10O5)n)。

  • セルロースcellulose

    Polysaccarit cấu tạo thành tế bào thực vật gồm nhiều gốc beta-glucose ((C6H10O5)n).

    多数(たすう)のベータ-グルコース残基(ざんき)からなる植物(しょくぶつ)細胞(さいぼう)壁(へき)の構成(こうせい)多糖(たとう)類(るい)((C6H10O5)n)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    二(に)糖類(とうるい)の識別(しきべつ)

    Nhận biết các disaccarit

    Sucrose, maltose và lactose có cùng công thức phân tử C12H22O11.

    スクロース、マルトース、ラクトースは同一(どういつ)の分子(ぶんし)式(しき)C12H22O11を持(も)ちます。

  2. 02
    多糖(たとう)類(るい)構造(こうぞう)の分析(ぶんせき)

    Phân tích cấu trúc các polysaccarit

    Tinh bột và cellulose đều có công thức polymer dạng (C6H10O5)n.

    デンプンとセルロースはともに(C6H10O5)n形式(けいしき)の重合(じゅうごう)体(たい)化学(かがく)式(しき)を持(も)ちます。

  3. 03
    単糖(たんとう)類(るい)ガラクトースと他(た)糖類(とうるい)の比較(ひかく)

    So sánh monosaccarit galactose với các đường khác

    Galactose là monosaccarit cấu thành nên disaccarit lactose.

    ガラクトースは二(に)糖類(とうるい)ラクトースを構成(こうせい)する単糖(たんとう)類(るい)です。

Công thức公式

C12H22O11

Công thức phân tử của các disaccarit: sucrose, maltose và lactose.

二(に)糖類(とうるい)(スクロース、マルトース、ラクトース)の分子(ぶんし)式(しき)。

(C6H10O5)n

Công thức phân tử của các polysaccarit: tinh bột và cellulose.

多糖(たとう)類(るい)(デンプン、セルロース)の分子(ぶんし)式(しき)。

Ví dụ例題

So sánh công thức phân tử của disaccarit maltose và polysaccarit tinh bột.

二(に)糖類(とうるい)マルトースと多糖(たとう)類(るい)デンプンの分子(ぶんし)式(しき)を比較(ひかく)する。

  1. Xác định maltose là một disaccarit có công thức phân tử C12H22O11.マルトースが分子(ぶんし)式(しき)C12H22O11を持(も)つ二(に)糖類(とうるい)であることを確認(かくにん)する。
  2. Xác định tinh bột là một polysaccarit có công thức polymer dạng (C6H10O5)n.デンプンが重合(じゅうごう)体(たい)形式(けいしき)(C6H10O5)nを持(も)つ多糖(たとう)類(るい)であることを確認(かくにん)する。
  3. Kết luận disaccarit có phân tử lượng xác định C12H22O11 còn polysaccarit là polyme phân tử lớn.二(に)糖類(とうるい)は明確(めいかく)な分子(ぶんし)量(りょう)C12H22O11を持(も)ち、多糖(たとう)類(るい)は大(だい)分子(ぶんし)ポリマーであると結論(けつろん)付(つ)ける。
Maltose (C12H22O11) gồm 2 đơn vị đường, trong khi tinh bột ((C6H10O5)n) là polyme do rất nhiều đơn vị đường tạo thành.マルトース(C12H22O11)は2つの糖(とう)単位(たんい)からなり、デンプン((C6H10O5)n)は多数(たすう)の糖(とう)単位(たんい)からなるポリマーです。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức phân tử chung của các disaccarit sucrose, maltose và lactose là gì?二(に)糖類(とうるい)スクロース、マルトース、ラクトースの共通(きょうつう)分子(ぶんし)式(しき)は何(なん)ですか。

2. Công thức (C6H10O5)n đại diện cho loại saccarit nào?化学(かがく)式(しき)(C6H10O5)nはどの種類(しゅるい)の糖類(とうるい)を表(あらわ)していますか。

3. Hợp chất nào sau đây là monosaccarit cấu thành nên disaccarit lactose?二(に)糖類(とうるい)ラクトースを構成(こうせい)する単糖(たんとう)類(るい)は次(つぎ)のうちどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt các disaccarit (sucrose, maltose, lactose) và polysaccarit (tinh bột, cellulose).二(に)糖類(とうるい)(スクロース、マルトース、ラクトース)と多糖(たとう)類(るい)(デンプン、セルロース)を区別(くべつ)する。
  2. Nắm vững công thức C12H22O11 và (C6H10O5)n tương ứng.対応(たいおう)する化学(かがく)式(しき)C12H22O11および(C6H10O5)nを習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Từ đường đôi đến đại phân tử polysaccarit (多糖類)二(に)糖類(とうるい)から多糖(たとう)類(るい)大分(おおいた)子(こ)へ

Hai đơn vị đường đơn ngưng tụ tạo ra disaccarit, trong khi hàng ngàn đơn vị ngưng tụ tạo thành polysaccarit.

2つの単糖(たんとう)単位(たんい)が縮合(しゅくごう)すると二(に)糖類(とうるい)が生成(せいせい)し、数千(すうせん)の単位(たんい)が縮合(しゅくごう)すると多糖(たとう)類(るい)が形成(けいせい)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng sucrose, maltose và lactose có công thức phân tử khác nhau.スクロース、マルトース、ラクトースが異(こと)なる分子(ぶんし)式(しき)を持(も)つと考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cả 3 disaccarit này đều là đồng phân của nhau và có cùng công thức phân tử C12H22O11.これら3つの二(に)糖類(とうるい)は互(たが)いに異性(いせい)体(たい)であり、同一(どういつ)の分子(ぶんし)式(しき)C12H22O11を持(も)ちます。

Cho rằng tinh bột và cellulose là đồng phân hoàn toàn giống nhau.デンプンとセルロースが全(まった)く同(おな)じ完全(かんぜん)な同等(どうとう)異性(いせい)体(たい)であると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Mặc dù có cùng công thức chung (C6H10O5)n, hệ số n và liên kết glicozit (alpha hay beta) giữa chúng khác nhau.共通(きょうつう)の一般(いっぱん)式(しき)(C6H10O5)nを持(も)ちますが、重合(じゅうごう)度(ど)nやグリコシド結合(けつごう)(アルファまたはベータ)が異(こと)なります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Galactose là monosaccarit, còn sucrose, maltose và lactose là disaccarit (C12H22O11).ガラクトースは単糖(たんとう)類(るい)、スクロース、マルトース、ラクトースは二(に)糖類(とうるい)(C12H22O11)です。
  • Tinh bột và cellulose là các polysaccarit có công thức polymer (C6H10O5)n.デンプンとセルロースは重合(じゅうごう)体(たい)化学(かがく)式(しき)(C6H10O5)nを持(も)つ多糖(たとう)類(るい)です。
  • Disaccarit bị thủy phân thành monosaccarit, còn polysaccarit bị thủy phân thành nhiều đơn vị đường đơn.二(に)糖類(とうるい)は加水(かすい)分解(ぶんかい)で単糖(たんとう)類(るい)に、多糖(たとう)類(るい)は多数(たすう)の単糖(たんとう)類(るい)単位(たんい)へと分解(ぶんかい)されます。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.1

Galactose là monosaccarit; sucrose, maltose, lactose là disaccarit có công thức C12H22O11; tinh bột và cellulose là polysaccarit có công thức (C6H10O5)n.

ガラクトースは単糖(たんとう)類(るい)であり、スクロース、マルトース、ラクトースは分子(ぶんし)式(しき)C12H22O11を持(も)つ二(に)糖類(とうるい)です。デンプンとセルロースは式(しき)(C6H10O5)nを持(も)つ多糖(たとう)類(るい)です。

糖類(とうるい)とその分類(ぶんるい) 第(だい)2部(ぶ)
ガラクトーススクロースマルトースラクトース