Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Chất cấu tạo từ phân tử và nguyên tố phi kim Phần 3分子(ぶんし)からなる物質(ぶっしつ)と非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ) 第(だい)3部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất cao phân tử

    Hợp chất có phân tử khối cực lớn do nhiều mắt xích nhỏ liên kết tạo nên.

    多数(たすう)の繰返(くりかえ)し単位(たんい)が結合(けつごう)した、非常(ひじょう)に大(おお)きな分子(ぶんし)量(りょう)を持(も)つ化合(かごう)物(ぶつ)。

  • 単量(たんりょう)体(たい)đơn phân tử

    Các phân tử nhỏ ban đầu phản ứng kết hợp lại để tạo nên polime.

    重合(じゅうごう)反応(はんのう)の原料(げんりょう)となる、分子(ぶんし)量(りょう)の小(ちい)さな基本(きほん)的(てき)化合(かごう)物(ぶつ)(モノマー)。

  • 重合(じゅうごう)体(たい)đa phân tử

    Sản phẩm polime thu được sau quá trình trùng hợp các đơn phân tử.

    単量(たんりょう)体(たい)が多数(たすう)結合(けつごう)して形成(けいせい)された高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)(ポリマー)。

  • 付加(ふか)重合(じゅうごう)trùng hợp cộng

    Phản ứng trùng hợp mở liên kết bội mà không giải phóng phân tử nhỏ.

    二(に)重(じゅう)結合(けつごう)などが開(ひら)いて単量(たんりょう)体(たい)が次々(つぎつぎ)と結合(けつごう)する重合(じゅうごう)反応(はんのう)。

  • 縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)trùng hợp ngưng tụ

    Phản ứng trùng hợp kèm theo sự tách ra của các phân tử nhỏ như nước.

    水(みず)などの小(しょう)分子(ぶんし)を脱離(だつり)させながら進行(しんこう)する重合(じゅうごう)反応(はんのう)。

  • 合成(ごうせい)樹脂(じゅし)nhựa tổng hợp

    Vật liệu cao phân tử nhân tạo có tính dẻo được sản xuất từ phản ứng trùng hợp.

    重合(じゅうごう)反応(はんのう)によって人工(じんこう)的(てき)に製造(せいぞう)される可塑(かそ)性(せい)を持(も)つ高(こう)分子(ぶんし)材料(ざいりょう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    単量(たんりょう)体(たい)と重合(じゅうごう)体(たい)を理解(りかい)する

    Nhận biết đơn phân tử và đa phân tử

    Đơn phân tử nhỏ liên kết nối tiếp nhau tạo nên đa phân tử khối lượng lớn.

    小(しょう)分子(ぶんし)の単量(たんりょう)体(たい)が連続(れんぞく)して結合(けつごう)し、巨大(きょだい)な重合(じゅうごう)体(たい)を形成(けいせい)します。

  2. 02
    付加(ふか)重合(じゅうごう)と縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)を区別(くべつ)する

    Phân biệt trùng hợp cộng và trùng hợp ngưng tụ

    Trùng hợp cộng mở liên kết đôi, còn trùng hợp ngưng tụ giải phóng phân tử nhỏ.

    付加(ふか)重合(じゅうごう)は二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を開裂(かいれつ)させ、縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)は水(みず)などを分離(ぶんり)脱離(だつり)させます。

  3. 03
    合成(ごうせい)樹脂(じゅし)の応用(おうよう)を理解(りかい)する

    Khảo sát ứng dụng chế tạo nhựa tổng hợp

    Các đa phân tử sinh ra từ phản ứng trùng hợp được ứng dụng làm nhựa tổng hợp.

    重合(じゅうごう)反応(はんのう)によって得(え)られる高(こう)分子(ぶんし)は合成(ごうせい)樹脂(じゅし)として広(ひろ)く利用(りよう)されます。

Ví dụ例題

So sánh phản ứng tạo nhựa tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp cộng và trùng hợp ngưng tụ từ các đơn phân tử.

単量(たんりょう)体(たい)からの合成(ごうせい)樹脂(じゅし)の製造(せいぞう)において、付加(ふか)重合(じゅうごう)と縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)の反応(はんのう)過程(かてい)を比較(ひかく)します。

  1. Trùng hợp cộng liên kết các đơn phân tử chứa liên kết đôi mà không giải phóng phụ phẩm.付加(ふか)重合(じゅうごう)は二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を持(も)つ単量(たんりょう)体(たい)が副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)を伴(ともな)わずに結合(けつごう)します。
  2. Trùng hợp ngưng tụ tách các phân tử nhỏ như H2O khi nối các đơn phân tử.縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)は水(みず)分子(ぶんし)などを脱離(だつり)しながら単量(たんりょう)体(たい)同士(どうし)が連結(れんけつ)します。
Trùng hợp cộng không tách phụ phẩm còn trùng hợp ngưng tụ có giải phóng phân tử nhỏ.付加(ふか)重合(じゅうごう)は副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)を生(しょう)じず、縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)は小(しょう)分子(ぶんし)を脱離(だつり)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phản ứng trùng hợp có sự tách ra của các phân tử nhỏ như nước được gọi là gì?水(みず)などの小(しょう)分子(ぶんし)を脱離(だつり)しながら進行(しんこう)する重合(じゅうごう)反応(はんのう)は何(なん)ですか。

2. Phân tử nhỏ ban đầu đóng vai trò là nguyên liệu cho phản ứng trùng hợp được gọi là gì?重合(じゅうごう)反応(はんのう)の出発(しゅっぱつ)原料(げんりょう)となる小(ちい)さな分子(ぶんし)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。

3. Đặc điểm nổi bật của phản ứng trùng hợp cộng là gì?付加(ふか)重合(じゅうごう)反応(はんのう)の主(おも)な特徴(とくちょう)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.1.2 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.1.2 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt cơ chế trùng hợp cộng và trùng hợp ngưng tụ.付加(ふか)重合(じゅうごう)と縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)の反応(はんのう)メカニズムの違(ちが)いを理解(りかい)する。
  2. Nhận biết khái niệm đơn phân tử, đa phân tử và nhựa tổng hợp.単量(たんりょう)体(たい)、重合(じゅうごう)体(たい)、合成(ごうせい)樹脂(じゅし)の概念(がいねん)を把握(はあく)する。
Trực giác · イメージ

Sự nối dài liên tiếp của các mắt xích単位(たんい)の連続(れんぞく)的(てき)な連結(れんけつ)

Giống như việc xâu hàng ngàn hạt cườm nhỏ (đơn phân tử) thành một sợi dây dài (đa phân tử), nhựa tổng hợp được tạo nên từ vô số mắt xích lặp lại.

多数(たすう)の小(ちい)さなビーズ(単量(たんりょう)体(たい))を繋ぎ合(つなぎあ)わせて長(なが)い鎖(くさり)(重合(じゅうごう)体(たい))を作(つく)るように、合成(ごうせい)樹脂(じゅし)は繰り返(くりかえ)される構造(こうぞう)単位(たんい)からできています。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng trùng hợp cộng có giải phóng nước giống trùng hợp ngưng tụ.付加(ふか)重合(じゅうごう)においても縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)のように水(みず)が分離(ぶんり)脱離(だつり)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trùng hợp cộng chỉ cộng gộp các phân tử lại với nhau mà không sinh ra bất kỳ sản phẩm phụ nào.付加(ふか)重合(じゅうごう)は単(たん)に分子(ぶんし)が付け加(つけくわ)わるだけであり、水(みず)などの副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)は一切(いっさい)生(しょう)じません。

Nhầm lẫn giữa đơn phân tử (monomer) và đa phân tử (polymer).単量(たんりょう)体(たい)(モノマー)と重合(じゅうごう)体(たい)(ポリマー)の用語(ようご)を逆(ぎゃく)にして覚(おぼ)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Đơn phân tử là nguyên liệu ban đầu, còn đa phân tử là sản phẩm mạch dài cuối cùng.単量(たんりょう)体(たい)は反応(はんのう)前(まえ)の出発(しゅっぱつ)原料(げんりょう)であり、重合(じゅうごう)体(たい)は反応(はんのう)後(ご)の高(こう)分子(ぶんし)生成(せいせい)物(もの)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Đơn phân tử liên kết với nhau tạo nên các đa phân tử.単量(たんりょう)体(たい)同士(どうし)が結合(けつごう)して重合(じゅうごう)体(たい)が構成(こうせい)されます。
  • Trùng hợp cộng mở liên kết đôi, trùng hợp ngưng tụ tách phân tử nhỏ.付加(ふか)重合(じゅうごう)は結合(けつごう)開裂(かいれつ)、縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)は小(しょう)分子(ぶんし)脱離(だつり)を伴(ともな)います。
  • Nhựa tổng hợp là vật liệu cao phân tử thu được từ quá trình trùng hợp.合成(ごうせい)樹脂(じゅし)は重合(じゅうごう)反応(はんのう)によって得(え)られる高(こう)分子(ぶんし)材料(ざいりょう)です。
EJU 2026 · CHEM.I.1.2 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.3

Hợp chất cao phân tử được tổng hợp từ các đơn phân tử qua phản ứng trùng hợp cộng hoặc trùng hợp ngưng tụ.

高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)は、単量(たんりょう)体(たい)から付加(ふか)重合(じゅうごう)や縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)によって合成(ごうせい)される巨大(きょだい)分子(ぶんし)です。

分子(ぶんし)からなる物質(ぶっしつ)と非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ) 第(だい)3部(ぶ)
高分子化合物単量体重合体付加重合