Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Chất cấu tạo từ phân tử và nguyên tố phi kim Phần 2分子(ぶんし)からなる物質(ぶっしつ)と非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 無機(むき)物質(ぶっしつ)chất vô cơ

    Các hợp chất không thuộc nhóm hợp chất hữu cơ của cacbon.

    炭素(たんそ)化合(かごう)物(ぶつ)の有機(ゆうき)物質(ぶっしつ)以外(いがい)のすべての無機(むき)化合(かごう)物(ぶつ)。

  • 炭化(たんか)水素(すいそ)hydrocacbon

    Hợp chất hữu cơ chỉ được cấu tạo từ hai nguyên tố Cacbon và Hidro.

    炭素(たんそ)と水素(すいそ)の2種類(しゅるい)の元素(げんそ)のみから構成(こうせい)される有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)。

  • アルカンankan

    Hydrocacbon mạch hở chỉ chứa các liên kết đơn giữa các nguyên tử cacbon.

    炭素(たんそ)間(かん)がすべて単(たん)結合(けつごう)で結(むす)ばれている鎖式(さしき)飽和(ほうわ)炭化(たんか)水素(すいそ)。

  • ヒドロキシ基(き)nhóm hydroxy

    Nhóm chức -OH đặc trưng có trong phân tử ancol.

    アルコールなどに特徴(とくちょう)的(てき)な-OHで表(あらわ)される官能(かんのう)基(き)。

  • アルコールancol

    Hợp chất hữu cơ chứa nhóm hydroxy -OH liên kết với gốc hydrocacbon.

    炭化(たんか)水素(すいそ)基(き)にヒドロキシ基(き)(-OH)が結合(けつごう)した有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)。

  • カルボキシ基(き)nhóm cacboxy

    Nhóm chức -COOH đặc trưng cho tính axit hữu cơ.

    有機(ゆうき)酸(さん)の酸性(さんせい)を示(しめ)す-COOHで表(あらわ)される官能(かんのう)基(き)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    無機(むき)物質(ぶっしつ)と炭化(たんか)水素(すいそ)を分類(ぶんるい)する

    Phân biệt chất vô cơ và hydrocacbon

    Chất vô cơ không chứa mạch C-H hữu cơ, còn hydrocacbon chỉ gồm Cacbon và Hidro.

    無機(むき)物質(ぶっしつ)は有機(ゆうき)炭素(たんそ)骨格(こっかく)を持(も)たず、炭化(たんか)水素(すいそ)はCとHのみで構成(こうせい)されます。

  2. 02
    アルカンとアルコールを識別(しきべつ)する

    Nhận biết ankan và ancol

    Ankan là hydrocacbon no, còn ancol mang nhóm hydroxy -OH trong phân tử.

    アルカンは飽和(ほうわ)炭化(たんか)水素(すいそ)であり、アルコールは-OH基(き)を保持(ほじ)します。

  3. 03
    カルボキシ基(き)の役割(やくわり)を確認(かくにん)する

    Xác định vai trò nhóm cacboxy

    Nhóm cacboxy -COOH mang lại tính axit hữu cơ cho phân tử hợp chất.

    カルボキシ基(き)-COOHは分子(ぶんし)に有機(ゆうき)酸(さん)としての性質(せいしつ)を付与(ふよ)します。

Công thức公式

HO-C2H4-OH

Công thức của ethylene glycol, một ancol chứa hai nhóm hydroxy -OH.

エチレングリコールの構造(こうぞう)式(しき)(2個(こ)のヒドロキシ基(き)を持(も)つアルコール)。

Ví dụ例題

Xét hợp chất ethylene glycol có công thức HO-C2H4-OH. Hãy xác định nhóm chức có mặt trong chất này.

化学(かがく)式(しき)HO-C2H4-OHで表(あらわ)されるエチレングリコールに存在(そんざい)する官能(かんのう)基(き)を特定(とくてい)します。

  1. Phân tích công thức thấy có chứa hai nhóm -OH ở hai đầu mạch.構造(こうぞう)式(しき)から分子(ぶんし)の両端(りょうたん)に2個(こ)の-OH基(き)が存在(そんざい)することが確認(かくにん)できます。
  2. Nhóm -OH chính là nhóm hydroxy đặc trưng của họ ancol.-OH基(き)はアルコール類(るい)に特有(とくゆう)のヒドロキシ基(き)です。
Hợp chất HO-C2H4-OH chứa các nhóm hydroxy và thuộc loại ancol.HO-C2H4-OHはヒドロキシ基(き)を持(も)つアルコール化合(かごう)物(もの)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hợp chất chỉ chứa hai nguyên tố Cacbon và Hidro được gọi là gì?炭素(たんそ)と水素(すいそ)の2元素(げんそ)のみから構成(こうせい)される化合(かごう)物(ぶつ)は何(なん)ですか。

2. Nhóm chức -OH có tên gọi khoa học là gì?-OHで表(あらわ)される官能(かんのう)基(き)の名称(めいしょう)は何(なん)ですか。

3. Hợp chất HO-C2H4-OH chứa hai nhóm chức nào trong phân tử?化合(かごう)物(ぶつ)HO-C2H4-OHは分子(ぶんし)内(ない)にどの官能(かんのう)基(き)を2個(こ)持(も)っていますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.1.2 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.1.2 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt chất vô cơ và chất hữu cơ hydrocacbon.無機(むき)物質(ぶっしつ)と炭化(たんか)水素(すいそ)系(けい)有機(ゆうき)物(ぶつ)を区別(くべつ)できるようになる。
  2. Phân biệt nhóm –OH trong ancol với nhóm –COOH trong axit cacboxylic.アルコールのヒドロキシ基(き)とカルボン酸(さん)のカルボキシ基(き)を区別(くべつ)する。
Trực giác · イメージ

Mạch cacbon và nhóm chức炭素(たんそ)骨格(こっかく)と官能(かんのう)基(き)

Các hợp chất hữu cơ dựa trên khung mạch cacbon liên kết với hidrogen, khi gắn thêm nhóm hydroxy hay cacboxy sẽ tạo nên ancol hay axit tương ứng.

有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)は炭素(たんそ)骨格(こっかく)を基礎(きそ)とし、ヒドロキシ基(き)やカルボキシ基(き)が結合(けつごう)することで独自(どくじ)の化学(かがく)的(てき)性質(せいしつ)を発現(はつげん)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn nhóm hydroxy (-OH) trong ancol với ion hydroxit (OH-) trong bazo vô cơ.アルコールのヒドロキシ基(き)(-OH)を無機(むき)塩基(えんき)の水酸化(すいさんか)物(もの)イオン(OH-)と混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhóm -OH trong ancol phân cực điện phân tử chứ không phân ly ra ion OH- tự do như bazo.アルコールの-OH基(き)は共有(きょうゆう)結合(けつごう)した官能(かんのう)基(き)であり、塩基(えんき)のようにOH-イオンを電離(でんり)しません。

Cho rằng hydrocacbon có thể chứa thêm nguyên tố Oxi.炭化(たんか)水素(すいそ)に酸素(さんそ)元素(げんそ)が含(ふく)まれ得(う)ると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hydrocacbon theo đúng định nghĩa chỉ được phép chứa duy nhất 2 nguyên tố C và H.炭化(たんか)水素(すいそ)は定義(ていぎ)上(じょう)、炭素(たんそ)Cと水素(すいそ)Hの2元素(げんそ)のみからなる物質(ぶっしつ)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hydrocacbon chỉ chứa hai nguyên tố C và H trong cấu trúc.炭化(たんか)水素(すいそ)はCとHの2元素(げんそ)のみから成(な)ります。
  • Ancol mang nhóm hydroxy -OH, axit hữu cơ mang nhóm cacboxy -COOH.アルコールは-OH基(き)、有機(ゆうき)酸(さん)は-COOH基(き)を持(も)ちます。
  • HO-C2H4-OH là một ví dụ tiêu biểu cho ancol chứa hai nhóm hydroxy.HO-C2H4-OHは2価(あたい)アルコールの代表(だいひょう)例(れい)です。
EJU 2026 · CHEM.I.1.2 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.3

Hợp chất hữu cơ hydrocacbon, ancol chứa nhóm hydroxy và axit chứa nhóm cacboxy phân biệt với chất vô cơ.

ヒドロキシ基(き)を持(も)つアルコールやカルボキシ基(き)を持(も)つ酸(さん)などの炭化(たんか)水素(すいそ)系(けい)有機(ゆうき)物(もの)は、無機(むき)物質(ぶっしつ)と区別(くべつ)されます。

分子(ぶんし)からなる物質(ぶっしつ)と非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ) 第(だい)2部(ぶ)
無機物質炭化水素アルカンヒドロキシ基