Điện lượng trong điện phân và định luật Faraday電気分解における電気量とファラデーの法則
Kiến thức要点
クーロンcoulomb
Đơn vị đo điện lượng trong hệ SI, ký hiệu là C. 1 Coulomb là điện lượng chuyển qua khi dòng điện 1 Ampere chạy trong 1 giây.
SI単位系における電気量の単位であり記号は C である。1Aの電流が1秒間流れたときの電気量に相当する。
電気素量điện tích nguyên tố
Độ lớn điện tích nhỏ nhất của một hạt mang điện tự do (như electron hay proton).
電子や陽子などが持つ単一の自由荷電粒子の最小電荷の大きさである。
ファラデー定数hằng số Faraday
Độ lớn điện tích của 1 mol electron, có giá trị xấp xỉ F = 96500 C/mol.
電子1molが持つ電荷の大きさであり、約 F = 96500 C/mol の値を持つ。
ファラデーの法則định luật Faraday
Định luật khẳng định lượng chất giải phóng tại điện cực tỉ lệ thuận với điện lượng chạy qua bình điện phân.
電極で変化する物質の量は電解槽を通過した電気量に正比例するという法則である。
電解槽bình điện phân
Thiết bị chứa dung dịch điện phân và các điện cực để thực hiện phản ứng điện phân.
電気分解反応を実施するために電解液と電極を収めた容器装置のことである。
Cách làmしくみ
01
通過電気量の計算
Tính điện lượng chạy qua bình
Sử dụng công thức Q = i * t để tính tổng điện lượng Q theo Coulomb khi cho dòng điện i chạy trong thời gian t giây.
電流 i を時間 t 秒間流したときの全電気量 Q を公式 Q = i * t によりクーロン単位で計算する。
02
電子の物質量計算
Tính số mol electron
Lấy tổng điện lượng Q chia cho hằng số Faraday F = 96500 C/mol để thu được số mol electron đã đi qua.
全電気量 Q をファラデー定数 F = 96500 C/mol で割ることにより通過した電子の物質量を算出する。
03
電極生成物質量の導出
Xác định lượng chất tạo thành
Dựa vào tỉ lệ số mol electron trong phản ứng bán ion tại điện cực để tính chính xác số mol chất giải phóng.
電極での半イオン反応式の電子モル比に基づいて生成物質の物質量を正確に特定する。
Công thức公式
Q = i * t
Công thức tính tổng điện lượng Q từ cường độ dòng điện i và thời gian t.
電流強度 i と時間 t から全電気量 Q を求める計算式である。
F = 96500 C/mol
Giá trị hằng số Faraday biểu diễn điện tích của 1 mol electron.
1molの電子が帯びる電荷量を示すファラデー定数の数値である。
Ví dụ例題
Cho dòng điện i chạy qua bình điện phân trong thời gian t giây. Hãy tính số mol electron đã di chuyển qua bình điện phân.
電流 i を時間 t 秒間電解槽に流した。通過した電子の物質量を求めよ。
Bước 1: Tính điện lượng tổng Q chạy qua bình điện phân bằng công thức Q = i * t.第1段階:公式 Q = i * t を用いて電解槽を通過した全電気量 Q を求める。
Bước 2: Sử dụng hằng số Faraday F = 96500 C/mol để tính số mol electron theo biểu thức n = Q / F = (i * t) / 96500.第2段階:ファラデー定数 F = 96500 C/mol を適用し、電子の物質量を n = Q / F = (i * t) / 96500 と計算する。
Số mol electron di chuyển qua bình điện phân bằng tổng điện lượng i * t chia cho 96500 C/mol.電解槽を通過した電子の物質量は全電気量 i * t を 96500 C/mol で除した値となる。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Công thức nào dùng để tính điện lượng Q từ cường độ dòng điện i và thời gian t?電流 i と時間 t から電気量 Q を求める正しい公式はどれか。
2. Hằng số Faraday F biểu diễn điện tích của 1 mol electron có giá trị là bao nhiêu?1molの電子の電荷量を示すファラデー定数 F の数値はどれか。
3. Đơn vị đo điện lượng Q trong hệ SI là gì?SI単位系における電気量 Q の単位はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません