Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Dung dịch và sự hòa tan溶液(ようえき)と溶解(ようかい)

Kiến thức要点

  • 溶質(ようしつ)chất tan

    Chất bị hòa tan trong dung môi để tạo thành dung dịch.

    溶媒(ようばい)に溶け込(とけこ)んでいる物質(ぶっしつ)のことです。

  • 溶媒(ようばい)dung môi

    Chất lỏng dùng để hòa tan chất tan.

    溶質(ようしつ)を溶(と)かしている液体(えきたい)物質(ぶっしつ)のことです。

  • 溶液(ようえき)dung dịch

    Hỗn hợp đồng nhất giữa chất tan và dung môi.

    溶質(ようしつ)と溶媒(ようばい)が均一(きんいつ)に混ざり合(まざりあ)った液体(えきたい)です。

  • 水溶(すいよう)液(えき)dung dịch nước

    Dung dịch trong đó dung môi là nước.

    水(みず)を溶媒(ようばい)とする溶液(ようえき)のことです。

  • 電離(でんり)sự điện li

    Quá trình chất điện li phân ly thành các ion khi tan trong nước.

    電解(でんかい)質(しつ)が水中(すいちゅう)で陽(ひ)イオンと陰(いん)イオンに分(わ)かれる現象(げんしょう)です。

  • 電解(でんかい)質(しつ)chất điện li

    Chất khi tan trong nước phân ly thành ion có khả năng dẫn điện.

    水(みず)に溶(と)けた際(さい)に電離(でんり)して導電(どうでん)性(せい)を示(しめ)す物質(ぶっしつ)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    溶液(ようえき)構成(こうせい)要素(ようそ)の特定(とくてい)

    Xác định các thành phần của dung dịch

    Chất tan hòa tan vào dung môi tạo nên hỗn hợp đồng nhất gọi là dung dịch.

    溶質(ようしつ)が溶媒(ようばい)に均一(きんいつ)に分散(ぶんさん)することで溶液(ようえき)が形成(けいせい)されます。

  2. 02
    水溶(すいよう)液(えき)の解析(かいせき)

    Phân tích dung dịch nước

    Khi dung môi là nước, dung dịch thu được gọi là dung dịch nước.

    溶媒(ようばい)が水(みず)である場合(ばあい)、その溶液(ようえき)は水溶(すいよう)液(えき)と呼(よ)ばれます。

  3. 03
    電解(でんかい)質(しつ)の電離(でんり)解析(かいせき)

    Phân tích sự điện li của chất điện li

    Khi tan trong nước, chất điện li trải qua sự điện li để tạo thành các ion tự do.

    電解(でんかい)質(しつ)は水(みず)に溶解(ようかい)すると電離(でんり)を起(お)こし、自由(じゆう)なイオンを生(しょう)じます。

Ví dụ例題

Hòa tan một lượng tinh thể chất điện li X vào dung môi nước thu được một hỗn hợp đồng nhất. Hãy xác định tên gọi của các thành phần và hiện tượng xảy ra.

結晶(けっしょう)状(じょう)の電解(でんかい)質(しつ)Xを水(みず)に溶(と)かして均一(きんいつ)な液体(えきたい)を得(え)ました。各(かく)構成(こうせい)要素(ようそ)の名称(めいしょう)と生(しょう)じた現象(げんしょう)を特定(とくてい)しなさい。

  1. Phân loại thành phần: Chất X là chất tan, nước là dung môi, hỗn hợp thu được là dung dịch nước.構成(こうせい)要素(ようそ)の同定(どうてい):Xは溶質(ようしつ)、水(みず)は溶媒(ようばい)、得(え)られた液体(えきたい)は水溶(すいよう)液(えき)です。
  2. Xác định hiện tượng: Vì X là chất điện li nên khi tan trong nước đã xảy ra sự điện li phân ly thành các ion.現象(げんしょう)の特定(とくてい):Xは電解(でんかい)質(しつ)であるため、水中(すいちゅう)で電離(でんり)を起(お)こしています。
Chất tan X tan trong dung môi nước tạo thành dung dịch nước và xảy ra sự điện li.溶質(ようしつ)Xが水(みず)(溶媒(ようばい))に溶(と)けて水溶(すいよう)液(えき)となり、電離(でんり)が発生(はっせい)しました。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hỗn hợp đồng nhất tạo bởi chất tan hòa tan trong dung môi gọi là gì?溶質(ようしつ)が溶媒(ようばい)に溶(と)けてできた均一(きんいつ)な液体(えきたい)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

2. Dung dịch có dung môi là nước được gọi là gì?水(みず)を溶媒(ようばい)とする溶液(ようえき)の呼称(こしょう)はどれか。

3. Quá trình chất điện li phân ly thành các ion khi tan trong nước gọi là gì?電解(でんかい)質(しつ)が水中(すいちゅう)でイオンに分(わ)かれる現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.3.1 · CHEM.II.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.3.1 · CHEM.II.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt chất tan, dung môi và dung dịch.溶質(ようしつ)、溶媒(ようばい)、溶液(ようえき)の定義(ていぎ)と関係(かんけい)性(せい)を理解(りかい)する。
  2. Hiểu khái niệm dung dịch nước với dung môi là nước.水(みず)を溶媒(ようばい)とする水溶(すいよう)液(えき)の性質(せいしつ)を理解(りかい)する。
  3. Giải thích sự điện li của chất điện li trong dung dịch.電解(でんかい)質(しつ)が水中(すいちゅう)で起(お)こす電離(でんり)のメカニズムを理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Sự phân tán và phân ly trong nước水(みず)の中(なか)での分散(ぶんさん)と電離(でんり)

Hãy hình dung dung môi nước như một đám đông vây quanh và tách chất tan ra. Nếu chất tan là chất điện li, sự điện li diễn ra phân tách chúng thành các ion tự do di chuyển trong dung dịch.

水(みず)分子(ぶんし)という溶媒(ようばい)が溶質(ようしつ)を取り囲(とりかこ)む様子(ようす)を想像(そうぞう)してみましょう。電解(でんかい)質(しつ)であれば電離(でんり)が起(お)こり、イオンとなって拡散(かくさん)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng dung dịch nào cũng phải là dung dịch nước.すべての溶液(ようえき)の溶媒(ようばい)が水(みず)であると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Dung dịch nước là trường hợp riêng khi dung môi là nước; dung môi cũng có thể là chất lỏng khác.水溶(すいよう)液(えき)は水(みず)が溶媒(ようばい)の場合(ばあい)を指(さ)し、他(ほか)の液体(えきたい)が溶媒(ようばい)の溶液(ようえき)も存在(そんざい)します。

Nhầm lẫn chất tan và dung dịch.溶質(ようしつ)と溶液(ようえき)を同(おな)じものとして扱(あつか)うこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chất tan là thành phần bị hòa tan, còn dung dịch là hỗn hợp hoàn chỉnh.溶質(ようしつ)は溶(と)けている成分(せいぶん)であり、溶液(ようえき)は全体(ぜんたい)を指(さ)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Chất tan hòa tan trong dung môi tạo thành dung dịch.溶質(ようしつ)が溶媒(ようばい)に溶(と)けて溶液(ようえき)が形成(けいせい)されます。
  • Dung dịch nước chứa dung môi là nước.水溶(すいよう)液(えき)は水(みず)を溶媒(ようばい)とする溶液(ようえき)です。
  • Chất điện li xảy ra sự điện li khi tan trong nước.電解(でんかい)質(しつ)は水中(すいちゅう)で電離(でんり)を起(お)こします。
EJU 2026 · CHEM.I.3.1 · CHEM.II.2.3

Quá trình hòa tan chất tan vào dung môi tạo thành dung dịch hoặc dung dịch nước. Nếu chất tan là chất điện li, sự điện li sẽ xảy ra giải phóng các ion tự do.

溶質(ようしつ)が溶媒(ようばい)に溶(と)けて溶液(ようえき)や水溶(すいよう)液(えき)が形成(けいせい)されます。溶質(ようしつ)が電解(でんかい)質(しつ)である場合(ばあい)、電離(でんり)が起(お)こり自由(じゆう)なイオンを生(しょう)じます。

溶液(ようえき)と溶解(ようかい)
溶質溶媒溶液水溶液