Chất bị hòa tan trong dung môi để tạo thành dung dịch.
溶媒に溶け込んでいる物質のことです。
溶媒dung môi
Chất lỏng dùng để hòa tan chất tan.
溶質を溶かしている液体物質のことです。
溶液dung dịch
Hỗn hợp đồng nhất giữa chất tan và dung môi.
溶質と溶媒が均一に混ざり合った液体です。
水溶液dung dịch nước
Dung dịch trong đó dung môi là nước.
水を溶媒とする溶液のことです。
電離sự điện li
Quá trình chất điện li phân ly thành các ion khi tan trong nước.
電解質が水中で陽イオンと陰イオンに分かれる現象です。
電解質chất điện li
Chất khi tan trong nước phân ly thành ion có khả năng dẫn điện.
水に溶けた際に電離して導電性を示す物質です。
Cách làmしくみ
01
溶液構成要素の特定
Xác định các thành phần của dung dịch
Chất tan hòa tan vào dung môi tạo nên hỗn hợp đồng nhất gọi là dung dịch.
溶質が溶媒に均一に分散することで溶液が形成されます。
02
水溶液の解析
Phân tích dung dịch nước
Khi dung môi là nước, dung dịch thu được gọi là dung dịch nước.
溶媒が水である場合、その溶液は水溶液と呼ばれます。
03
電解質の電離解析
Phân tích sự điện li của chất điện li
Khi tan trong nước, chất điện li trải qua sự điện li để tạo thành các ion tự do.
電解質は水に溶解すると電離を起こし、自由なイオンを生じます。
Ví dụ例題
Hòa tan một lượng tinh thể chất điện li X vào dung môi nước thu được một hỗn hợp đồng nhất. Hãy xác định tên gọi của các thành phần và hiện tượng xảy ra.
結晶状の電解質Xを水に溶かして均一な液体を得ました。各構成要素の名称と生じた現象を特定しなさい。
Phân loại thành phần: Chất X là chất tan, nước là dung môi, hỗn hợp thu được là dung dịch nước.構成要素の同定:Xは溶質、水は溶媒、得られた液体は水溶液です。
Xác định hiện tượng: Vì X là chất điện li nên khi tan trong nước đã xảy ra sự điện li phân ly thành các ion.現象の特定:Xは電解質であるため、水中で電離を起こしています。
Chất tan X tan trong dung môi nước tạo thành dung dịch nước và xảy ra sự điện li.溶質Xが水(溶媒)に溶けて水溶液となり、電離が発生しました。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Hỗn hợp đồng nhất tạo bởi chất tan hòa tan trong dung môi gọi là gì?溶質が溶媒に溶けてできた均一な液体を何と呼ぶか。
2. Dung dịch có dung môi là nước được gọi là gì?水を溶媒とする溶液の呼称はどれか。
3. Quá trình chất điện li phân ly thành các ion khi tan trong nước gọi là gì?電解質が水中でイオンに分かれる現象を何と呼ぶか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません