Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Năng lượng ion hóa và ái lực electronイオン化(か)エネルギーと電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)

Kiến thức要点

  • イオン化(か)エネルギーNăng lượng ion hóa

    Năng lượng cần thiết để bứt electron tạo cation.

    原子(げんし)から電子(でんし)を取り去(とりさ)って陽(ひ)イオンにするエネルギーです。

  • 電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)Ái lực electron

    Năng lượng tỏa ra khi nguyên tử nhận electron tạo anion.

    原子(げんし)が電子(でんし)を受け取(うけと)って陰(いん)イオンになる際(さい)の放出(ほうしゅつ)エネルギーです。

  • 静電(せいでん)気力(きりょく)Lực tĩnh điện

    Lực hút giữa các điện tích trái dấu.

    異(こと)なる符号(ふごう)の電荷(でんか)間(かん)に働(はたら)く引(ひ)きつけ合(あ)いの力(ちから)です。

  • クーロン力(りょく)Lực Coulomb

    Tên gọi khác của lực tương tác tĩnh điện.

    静電(せいでん)気力(きりょく)の別称(べっしょう)です。

  • イオン結合(けつごう)Liên kết ion

    Liên kết hóa học hình thành do Lực Coulomb giữa các ion trái dấu.

    陽(ひ)イオンと陰(いん)イオンの間(あいだ)の静電(せいでん)気力(きりょく)による結合(けつごう)です。

  • 結晶(けっしょう)Tinh thể

    Cấu trúc rắn có các hạt sắp xếp có trật tự tuần hoàn không gian.

    構成(こうせい)粒子(りゅうし)が規則(きそく)正(ただ)しく配列(はいれつ)した固体(こたい)物質(ぶっしつ)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    イオン生成(せいせい)エネルギーの解析(かいせき)

    Đánh giá khuynh hướng tạo ion

    Năng lượng ion hóa thấp tạo điều kiện nhường e theo \(\text{Na} \rightarrow \text{Na}^+ + \text{e}^-\), Ái lực electron giúp nhận e theo \(\text{Cl} + \text{e}^- \rightarrow \text{Cl}^-\).

    イオン化(か)エネルギーや電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)がイオン化(か)の容易(ようい)さを決定(けってい)します。

  2. 02
    クーロン力(りょく)による結合(けつごう)

    Phân tích tác dụng Lực Coulomb

    Lực tĩnh điện hay Lực Coulomb hút cation và anion lại với nhau tạo nên Liên kết ion.

    陽(ひ)イオンと陰(いん)イオンが静電(せいでん)気力(きりょく)(クーロン力(りょく))で引き合(ひきあ)ってイオン結合(けつごう)を形成(けいせい)します。

  3. 03
    結晶(けっしょう)格子(こうし)の形成(けいせい)

    Hình thành cấu trúc Tinh thể

    Các ion sắp xếp xen kẽ tuần hoàn tạo nên cấu trúc Tinh thể ion bền vững.

    イオンが規則(きそく)正(ただ)しく交互(こうご)に配列(はいれつ)することで強固(きょうこ)な結晶(けっしょう)が作(つく)られます。

Công thức公式

\text{Cl} + \text{e}^- \rightarrow \text{Cl}^-

Phương trình thể hiện nguyên tử Cl nhận 1 electron tạo anion Cl-.

Cl原子(げんし)が1個(こ)の電子(でんし)を受け取(うけと)ってCl-陰(いん)イオンになる反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Một ion dương hình thành theo phương trình \(\text{Na} \rightarrow \text{Na}^+ + \text{e}^-\) và một ion âm hình thành theo phương trình \(\text{Cl} + \text{e}^- \rightarrow \text{Cl}^-\). Hãy giải thích lực liên kết giữa chúng.

\(\text{Na} \rightarrow \text{Na}^+ + \text{e}^-\) で生(しょう)じた陽(ひ)イオンと \(\text{Cl} + \text{e}^- \rightarrow \text{Cl}^-\) で生(しょう)じた陰(いん)イオンの結合(けつごう)メカニズムを説明(せつめい)しなさい。

  1. Phân tích lực hút tĩnh điện: Ion Na+ và Cl- hút nhau bằng Lực tĩnh điện (Lực Coulomb) mạnh mẽ.静電(せいでん)気力(きりょく)の作用(さよう):Na+とCl-は強(つよ)い静電(せいでん)気力(きりょく)(クーロン力(りょく))で相互(そうご)に引(ひ)き合(あ)います。
  2. Xác định loại liên kết và cấu trúc: Lực hút này tạo nên Liên kết ion và các ion tập hợp tuần hoàn tạo thành Tinh thể.結合(けつごう)と結晶(けっしょう)の決定(けってい):この相互(そうご)作用(さよう)がイオン結合(けつごう)を形作(かたちづく)り、集積(しゅうせき)して結晶(けっしょう)となります。
Liên kết giữa Na+ và Cl- là Liên kết ion dựa trên Lực Coulomb tạo thành Tinh thể.クーロン力(りょく)に基(もと)づくイオン結合(けつごう)により結晶(けっしょう)が形成(けいせい)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu trong Liên kết ion được gọi là gì?イオン結合(けつごう)において異(い)符号(ふごう)のイオン間(かん)に働(はたら)く引(ひ)きつけ合(あ)いの力(ちから)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

2. Phương trình nào sau đây thể hiện sự nhận electron của nguyên tử clo để tạo anion?塩素(えんそ)原子(げんし)が電子(でんし)を獲得(かくとく)して陰(いん)イオンとなる過程(かてい)を示(しめ)す方程(ほうてい)式(しき)はどれか。

3. Cấu trúc chất rắn trong đó các ion sắp xếp tuần hoàn có trật tự gọi là gì?イオンが規則(きそく)正(ただ)しく空間(くうかん)的(てき)に配列(はいれつ)した固体(こたい)構造(こうぞう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.2 · CHEM.I.3.3 · CHEM.II.2.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.2 · CHEM.I.3.3 · CHEM.II.2.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu ý nghĩa của Năng lượng ion hóa và Ái lực electron.イオン化(か)エネルギーと電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)の意味(いみ)を解明(かいめい)する。
  2. Giải thích tác dụng của Lực tĩnh điện (Lực Coulomb) trong Liên kết ion.静電(せいでん)気力(きりょく)(クーロン力(りょく))によるイオン結合(けつごう)の形成(けいせい)メカニズムを理解(りかい)する。
  3. Nhận biết cấu trúc Tinh thể hình thành từ liên kết ion.イオン結合(けつごう)によって形成(けいせい)される結晶(けっしょう)の構造(こうぞう)的(てき)特徴(とくちょう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Lực hút tĩnh điện giữa các nam chám trái dấu逆(ぎゃく)電荷(でんか)の磁石(じしゃく)のような引(ひ)きつけ合(あ)い

Hãy tưởng tượng cation và anion như hai cực nam chám hút nhau. Lực tĩnh điện (Lực Coulomb) hút chặt các ion trái dấu lại với nhau, sắp xếp có trật tự trong không gian tạo thành Tinh thể rắn chắc.

陽(ひ)イオンと陰(いん)イオンを引(ひ)っぱり合(あ)う磁石(じしゃく)に例(たと)えてみましょう。静電(せいでん)気力(きりょく)(クーロン力(りょく))によりイオン結合(けつごう)が生(しょう)じ、整列(せいれつ)して結晶(けっしょう)を作(つく)ります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn Lực Coulomb và Lực tĩnh điện là hai loại lực khác nhau.クーロン力(ちから)と静電(せいでん)気力(きりょく)を別々(べつべつ)の異(こと)なる力(ちから)と見(み)なすこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Lực Coulomb chính là tên gọi khác của Lực tĩnh điện giữa các điện tích.クーロン力(りょく)は静電(せいでん)気力(きりょく)の物理(ぶつり)学(がく)的(てき)な別称(べっしょう)です。

Cho rằng Liên kết ion được tạo ra do sự dùng chung electron.イオン結合(けつごう)が共有(きょうゆう)電子(でんし)対(たい)によって形成(けいせい)されると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Liên kết ion hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.イオン結合(けつごう)は電子(でんし)の共有(きょうゆう)ではなく静(せい)電気(でんき)的(てき)引力(いんりょく)に基(もと)づきます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Năng lượng ion hóa và Ái lực electron quyết định sự tạo thành ion.イオン化(か)エネルギーと電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)がイオン生成(せいせい)を導(みちび)きます。
  • Lực tĩnh điện (Lực Coulomb) liên kết các ion tạo thành Liên kết ion.静電(せいでん)気力(きりょく)(クーロン力(りょく))がイオン結合(けつごう)を形成(けいせい)させます。
  • Liên kết ion tạo nên cấu trúc Tinh thể ion rắn chắc.イオン結合(けつごう)により強固(きょうこ)な結晶(けっしょう)が構築(こうちく)されます。
EJU 2026 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.2 · CHEM.I.3.3 · CHEM.II.2.5

Năng lượng ion hóa và Ái lực electron phản ánh khuynh hướng nhường nhận electron. Lực tĩnh điện còn gọi là Lực Coulomb gắn kết các ion tạo nên Liên kết ion và cấu trúc Tinh thể.

イオン化(か)エネルギーと電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)は電子(でんし)の出入(でい)りを表(あらわ)します。静電(せいでん)気力(きりょく)(クーロン力(りょく))によりイオン結合(けつごう)が形成(けいせい)され、強固(きょうこ)な結晶(けっしょう)が構築(こうちく)されます。

イオン化(か)エネルギーと電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)
イオン化エネルギー電子親和力静電気力クーロン力