Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Dược phẩm Phần 3医薬(いやく)品(ひん) 第(だい)3部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 殺菌(さっきん)・消毒(しょうどく)剤(ざい)chất sát khuẩn, khử trùng

    Chất sát khuẩn, khử trùng là các hóa chất dùng để tiêu diệt hoặc vô hiệu hóa vi sinh vật gây bệnh.

    殺菌(さっきん)・消毒(しょうどく)剤(ざい)は病原(びょうげん)微(び)生物(せいぶつ)を死滅(しめつ)または不(ふ)活性(かっせい)化(か)するために用(もち)いられる化学(かがく)物質(ぶっしつ)です。

  • 胃腸(いちょう)薬(やく)thuốc dạ dày

    Thuốc dạ dày giúp trung hòa axit dư thừa hoặc điều hòa chức năng tiêu hóa của dạ dày và ruột.

    胃腸(いちょう)薬(やく)は余分(よぶん)な胃酸(いさん)を中和(ちゅうわ)したり、胃腸(いちょう)の消化(しょうか)機能(きのう)を調整(ちょうせい)したりする薬品(やくひん)です。

  • 消炎(しょうえん)鎮痛(ちんつう)剤(ざい)thuốc giảm đau chống viêm

    Thuốc giảm đau chống viêm giúp làm giảm phản ứng viêm và xoa dịu cảm giác đau.

    消炎(しょうえん)鎮痛(ちんつう)剤(ざい)は炎症(えんしょう)反応(はんのう)を抑(おさ)え、痛(いた)みを軽減(けいげん)させるための薬剤(やくざい)です。

  • 麻薬(まやく)作用(さよう)tác dụng gây nghiện

    Tác dụng gây nghiện là đặc tính của một số thuốc làm thay đổi hệ thần kinh gây phụ thuộc sinh lý hoặc tâm lý.

    麻薬(まやく)作用(さよう)とは、神経(しんけい)系(けい)に作用(さよう)して依存(いぞん)性(せい)を引き起(ひきお)こす一部(いちぶ)の薬物(やくぶつ)の特徴(とくちょう)です。

  • 耐性(たいせい)菌(きん)vi khuẩn kháng thuốc

    Vi khuẩn kháng thuốc là các chủng vi khuẩn đã phát triển khả năng chống lại tác dụng của kháng sinh.

    耐性(たいせい)菌(きん)とは、抗生(こうせい)物質(ぶっしつ)などの薬剤(やくざい)に対(たい)する抵抗(ていこう)性(せい)を獲得(かくとく)した細菌(さいきん)のことです。

  • 半(はん)合成(ごうせい)医薬(いやく)品(ひん)dược phẩm bán tổng hợp

    Dược phẩm bán tổng hợp được tạo ra bằng cách biến đổi hóa học các hợp chất có nguồn gốc tự nhiên.

    半(はん)合成(ごうせい)医薬(いやく)品(ひん)は、天然(てんねん)由来(ゆらい)の化合(かごう)物(ぶつ)を化学(かがく)的(てき)に修飾(しゅうしょく)して作(つく)られる医薬(いやく)品(ひん)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:殺菌(さっきん)・消毒(しょうどく)剤(ざい)の作用(さよう)

    Bước 1: Nghiên cứu chất sát khuẩn và khử trùng

    Các chất sát khuẩn tiêu diệt vi khuẩn trên bề mặt cơ thể hoặc dụng cụ y tế.

    殺菌(さっきん)・消毒(しょうどく)剤(ざい)は体表(たいひょう)や医療(いりょう)器具(きぐ)の細菌(さいきん)を死滅(しめつ)させます。

  2. 02
    ステップ2:胃腸(いちょう)薬(やく)と消炎(しょうえん)鎮痛(ちんつう)剤(ざい)の役割(やくわり)

    Bước 2: Vai trò của thuốc dạ dày và thuốc giảm đau chống viêm

    Thuốc dạ dày điều hòa axit dịch vị còn thuốc giảm đau chống viêm hỗ trợ trị viêm đau.

    胃腸(いちょう)薬(やく)は胃酸(いさん)を調整(ちょうせい)し、消炎(しょうえん)鎮痛(ちんつう)剤(ざい)は炎症(えんしょう)と痛(いた)みを抑(おさ)えます。

  3. 03
    ステップ3:半(はん)合成(ごうせい)医薬(いやく)品(ひん)の製造(せいぞう)

    Bước 3: Sự hình thành dược phẩm bán tổng hợp

    Biến đổi hợp chất tự nhiên giúp tạo ra dược phẩm bán tổng hợp có hiệu quả cao hơn.

    天然(てんねん)化合(かごう)物(ぶつ)を化学(かがく)修飾(しゅうしょく)することで、より効果(こうか)的(てき)な半(はん)合成(ごうせい)医薬(いやく)品(ひん)が開発(かいはつ)されます。

  4. 04
    ステップ4:耐性(たいせい)菌(きん)と麻薬(まやく)作用(さよう)の注意(ちゅうい)点(てん)

    Bước 4: Cảnh báo về vi khuẩn kháng thuốc và tác dụng gây nghiện

    Lạm dụng kháng sinh sinh ra vi khuẩn kháng thuốc và một số chất có thể gây nghiện.

    不(ふ)適切(てきせつ)な薬物(やくぶつ)使用(しよう)は耐性(たいせい)菌(きん)の出現(しゅつげん)を招(まね)き、一部(いちぶ)の薬(くすり)は麻薬(まやく)作用(さよう)を示(しめ)します。

Công thức公式

H2N-C6H4-SO3H

Công thức axit sulfanilic đại diện cho khung cấu trúc liên quan đến các hợp chất dẫn xuất sulfonic.

スルホン酸(さん)誘導(ゆうどう)体(たい)に関連(かんれん)するスルファニル酸(さん)の構造(こうぞう)を示(しめ)す式(しき)です。

Ví dụ例題

Phân tích tác dụng của dược phẩm bán tổng hợp và nguy cơ xuất hiện vi khuẩn kháng thuốc.

半(はん)合成(ごうせい)医薬(いやく)品(ひん)の作用(さよう)と耐性(たいせい)菌(きん)発生(はっせい)のリスクを考察(こうさつ)します。

  1. Phân tích cải tiến bán tổng hợp: Sửa đổi cấu trúc chất tự nhiên giúp tăng tính ổn định và giảm độc tính.半(はん)合成(ごうせい)による改良(かいりょう)の解析(かいせき):天然(てんねん)物(ぶつ)の構造(こうぞう)を修飾(しゅうしょく)することで安定(あんてい)性(せい)を高(たか)め、副(ふく)作用(さよう)を軽減(けいげん)します。
  2. Đánh giá kháng thuốc: Khi vi khuẩn biến đổi để chống lại thuốc, chúng trở thành vi khuẩn kháng thuốc.耐性(たいせい)菌(きん)の評価(ひょうか):細菌(さいきん)が薬(くすり)に対(たい)して抵抗(ていこう)性(せい)を獲得(かくとく)すると、耐性(たいせい)菌(きん)へと変化(へんか)します。
Sử dụng dược phẩm hợp lý là bắt buộc để ngăn chặn sự lan rộng của vi khuẩn kháng thuốc.耐性(たいせい)菌(きん)の拡大(かくだい)を防(ふせ)ぐために、医薬(いやく)品(ひん)の適正(てきせい)使用(しよう)が不可欠(ふかけつ)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Dược phẩm được tạo ra bằng cách biến đổi hóa học hợp chất tự nhiên gọi là gì?天然(てんねん)の化合(かごう)物(ぶつ)を化学(かがく)的(てき)に修飾(しゅうしょく)して作(つく)られる医薬(いやく)品(ひん)は何(なん)と呼(よ)ばれるか。

2. Hiện tượng vi khuẩn trở nên chống lại tác dụng của thuốc kháng sinh tạo ra loại vi khuẩn nào?細菌(さいきん)が抗生(こうせい)物質(ぶっしつ)の作用(さよう)に抵抗(ていこう)性(せい)を持(も)つようになったものを何(なん)と呼(よ)ぶか。

3. Thuốc dùng để làm dịu cơn đau và làm giảm phản ứng viêm thuộc nhóm nào?痛(いた)みを和(やわ)らげ、炎症(えんしょう)反応(はんのう)を抑(おさ)えるために用(もち)いられる薬剤(やくざい)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt chức năng của chất sát khuẩn khử trùng, thuốc dạ dày và thuốc giảm đau chống viêm.殺菌(さっきん)・消毒(しょうどく)剤(ざい)、胃腸(いちょう)薬(やく)、消炎(しょうえん)鎮痛(ちんつう)剤(ざい)の機能(きのう)を区別(くべつ)して理解(りかい)する。
  2. Hiểu tác hại của vi khuẩn kháng thuốc và vấn đề tác dụng gây nghiện.耐性(たいせい)菌(きん)の発生(はっせい)や麻薬(まやく)作用(さよう)の問題(もんだい)点(てん)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Phân loại dược phẩm theo công dụng y học用途(ようと)による医薬(いやく)品(ひん)の分類(ぶんるい)

Mỗi loại dược phẩm tác động lên cơ thể hoặc vi sinh vật theo cơ chế riêng biệt để điều trị bệnh.

各(かく)医薬(いやく)品(ひん)は独自(どくじ)のメカニズムで生体(せいたい)や微(び)生物(せいぶつ)に作用(さよう)し、治療(ちりょう)効果(こうか)を発揮(はっき)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng dược phẩm bán tổng hợp là chất được tổng hợp hoàn toàn từ chất vô cơ.半(はん)合成(ごうせい)医薬(いやく)品(ひん)が無機(むき)物(もの)から完全(かんぜん)に合成(ごうせい)された物質(ぶっしつ)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Dược phẩm bán tổng hợp có gốc từ hợp chất tự nhiên rồi mới sửa đổi hóa học.半(はん)合成(ごうせい)医薬(いやく)品(ひん)は天然(てんねん)由来(ゆらい)の化合(かごう)物(ぶつ)に化学(かがく)的(てき)修飾(しゅうしょく)を加(くわ)えたものです。

Nghĩ rằng thuốc dạ dày chỉ chứa các chất kháng sinh diệt vi khuẩn.胃腸(いちょう)薬(やく)が細菌(さいきん)を死滅(しめつ)させる抗生(こうせい)物質(ぶっしつ)のみで構成(こうせい)されていると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Thuốc dạ dày chủ yếu chứa chất trung hòa axit hoặc bảo vệ niêm mạc.胃腸(いちょう)薬(やく)は主(おも)に胃酸(いさん)の中和(ちゅうわ)剤(ざい)や粘膜(ねんまく)保護(ほご)剤(ざい)で構成(こうせい)されます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Dược phẩm được phân loại theo mục đích sử dụng như sát khuẩn, dạ dày, giảm đau.医薬(いやく)品(ひん)は殺菌(さっきん)、胃腸(いちょう)、鎮痛(ちんつう)などの使用(しよう)目的(もくてき)に応(おう)じて分類(ぶんるい)される。
  • Dược phẩm bán tổng hợp tận dụng cấu trúc tự nhiên để cải thiện tính chất.半(はん)合成(ごうせい)医薬(いやく)品(ひん)は天然(てんねん)構造(こうぞう)を利用(りよう)して特性(とくせい)を改善(かいぜん)したものである。
  • Cần sử dụng thuốc đúng cách để hạn chế sự phát triển của vi khuẩn kháng thuốc.耐性(たいせい)菌(きん)の出現(しゅつげん)を抑(おさ)えるため、薬品(やくひん)の適切(てきせつ)な使用(しよう)が求(もと)められる。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.2

Bài học này trình bày các phân loại dược phẩm khác như thuốc sát khuẩn, thuốc dạ dày và tác dụng của dược phẩm bán tổng hợp.

本課(ほんか)では、殺菌(さっきん)・消毒(しょうどく)剤(ざい)、胃腸(いちょう)薬(やく)、半(はん)合成(ごうせい)医薬(いやく)品(ひん)の作用(さよう)や特徴(とくちょう)について学(まな)びます。

医薬(いやく)品(ひん) 第(だい)3部(ぶ)
殺菌・消毒剤胃腸薬消炎鎮痛剤麻薬作用