Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Dược phẩm Phần 2医薬(いやく)品(ひん) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • プロントジルProntosil

    Prontosil là hợp chất phẩm màu azo, trong cơ thể bị cắt đứt liên kết azo để chuyển thành chất có tác dụng kháng khuẩn.

    プロントジルはアゾ色素(しきそ)化合(かごう)物(ぶつ)であり、体内(たいない)でアゾ結合(けつごう)が分解(ぶんかい)されて抗菌(こうきん)作用(さよう)を示(しめ)す物質(ぶっしつ)に変化(へんか)します。

  • スルファニルアミドSulfanilamid

    Sulfanilamid là chất có hoạt tính kháng khuẩn thực sự được tạo ra từ Prontosil.

    スルファニルアミドは、プロントジルから生(しょう)じる実際(じっさい)の抗菌(こうきん)活性(かっせい)を持(も)つ物質(ぶっしつ)です。

  • サルファ剤(ざい)thuốc sulfa

    Thuốc sulfa là nhóm thuốc kháng khuẩn tổng hợp có chứa nhóm sulfonamid trong cấu trúc.

    サルファ剤(ざい)は、構造(こうぞう)内(ない)にスルホンアミド基(き)を持(も)つ合成(ごうせい)抗菌(こうきん)薬(やく)の総称(そうしょう)です。

  • 解熱(げねつ)鎮痛(ちんつう)剤(ざい)thuốc hạ sốt giảm đau

    Thuốc hạ sốt giảm đau là các hợp chất có khả năng làm giảm nhiệt độ cơ thể khi sốt và dịu cơn đau.

    解熱(げねつ)鎮痛(ちんつう)剤(ざい)は、発熱(はつねつ)時(じ)の体温(たいおん)を下(さ)げ、痛(いた)みを和(やわ)らげる作用(さよう)を持(も)つ化合(かごう)物(ぶつ)の総称(そうしょう)です。

  • アセチルサリチル酸(さん)Axit acetylsalicylic

    Axit acetylsalicylic là dẫn xuất ester hóa nhóm OH của axit salicylic bằng anhydrit axetic.

    アセチルサリチル酸(さん)は、サリチル酸(さん)のヒドロキシ基(き)を無水(むすい)酢酸(さくさん)でアセチル化(か)したエステルです。

  • アスピリンAspirin

    Aspirin là tên thương mại nổi tiếng của axit acetylsalicylic, dùng phổ biến làm thuốc hạ sốt giảm đau.

    アスピリンはアセチルサリチル酸(さん)の代表(だいひょう)的(てき)な商品(しょうひん)名(めい)であり、解熱(げねつ)鎮痛(ちんつう)剤(ざい)として広(ひろ)く用(もち)いられます。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:プロントジルからスルファニルアミドへの代謝(たいしゃ)

    Bước 1: Chuyển hóa của Prontosil thành Sulfanilamid

    Prontosil được đưa vào cơ thể và chuyển hóa thành Sulfanilamid để phát huy tác dụng.

    プロントジルは体内(たいない)で代謝(たいしゃ)され、スルファニルアミドに変化(へんか)することで抗菌(こうきん)作用(さよう)を示(しめ)します。

  2. 02
    ステップ2:サルファ剤(ざい)の分類(ぶんるい)

    Bước 2: Phân loại nhóm thuốc sulfa

    Sulfanilamid và các dẫn xuất của nó tạo thành họ thuốc sulfa dùng trong kháng khuẩn.

    スルファニルアミドとその誘導(ゆうどう)体(たい)は、抗菌(こうきん)目的(もくてき)で用(もち)いられるサルファ剤(ざい)に分類(ぶんるい)されます。

  3. 03
    ステップ3:アセチルサリチル酸(さん)の合成(ごうせい)

    Bước 3: Tổng hợp Axit acetylsalicylic

    Axit acetylsalicylic được điều chế bằng cách axetyl hóa axit salicylic.

    サリチル酸(さん)をアセチル化(か)することで、アセチルサリチル酸(さん)が合成(ごうせい)されます。

  4. 04
    ステップ4:解熱(げねつ)鎮痛(ちんつう)剤(ざい)としての応用(おうよう)

    Bước 4: Ứng dụng làm thuốc hạ sốt giảm đau

    Aspirin được sử dụng rộng rãi làm thuốc hạ sốt giảm đau trong y học.

    アスピリンは解熱(げねつ)鎮痛(ちんつう)剤(ざい)として医療(いりょう)現場(げんば)で広(ひろ)く利用(りよう)されています。

Công thức公式

H2N-C6H4-COOH

Công thức biểu diễn khung axit aminobenzoic liên quan đến cấu trúc hóa học của các dược phẩm.

医薬(いやく)品(ひん)の化学(かがく)構造(こうぞう)に関連(かんれん)するアミノ安息香酸(あんそくこうさん)の骨格(こっかく)を示(しめ)す式(しき)です。

Ví dụ例題

Xem xét chuyển hóa của Prontosil và tổng hợp Aspirin từ axit salicylic.

プロントジルの代謝(たいしゃ)過程(かてい)と、サリチル酸(さん)からのアスピリン合成(ごうせい)を考察(こうさつ)します。

  1. Phân tích Prontosil: Prontosil đi vào cơ thể bị đứt liên kết azo giải phóng Sulfanilamid.プロントジルの解析(かいせき):プロントジルは体内(たいない)でアゾ結合(けつごう)が切断(せつだん)され、スルファニルアミドを生成(せいせい)します。
  2. Phân tích Aspirin: Axetyl hóa nhóm OH trong axit salicylic tạo thành Aspirin (Axit acetylsalicylic).アスピリンの解析(かいせき):サリチル酸(さん)のヒドロキシ基(き)をアセチル化(か)すると、アスピリン(アセチルサリチル酸(さん))が得(え)られます。
Biến đổi nhóm chức quyết định tính chất và hoạt tính dược lý của sản phẩm.官能(かんのう)基(き)の変換(へんかん)が生成(せいせい)物(ぶつ)の性質(せいしつ)および薬理(やくり)活性(かっせい)を決定(けってい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chất nào sau đây được sinh ra trong cơ thể khi Prontosil chuyển hóa?プロントジルが体内(たいない)で代謝(たいしゃ)された際(さい)に生(しょう)じる物質(ぶっしつ)はどれか。

2. Aspirin thuộc loại thuốc nào sau đây?アスピリンは次(つぎ)のうちどの医薬(いやく)品(ひん)に分類(ぶんるい)されるか。

3. Tên gọi khác của Axit acetylsalicylic là gì?アセチルサリチル酸(さん)の別名(べつめい)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững mối quan hệ giữa Prontosil, Sulfanilamid và thuốc sulfa.プロントジル、スルファニルアミド、サルファ剤(ざい)の関係(かんけい)を理解(りかい)する。
  2. Nhận biết cấu trúc và công dụng của aspirin (axit acetylsalicylic).アスピリン(アセチルサリチル酸(さん))の構造(こうぞう)と用途(ようと)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Cấu trúc hóa học và tác dụng sinh học của thuốc医薬(いやく)品(ひん)の化学(かがく)構造(こうぞう)と生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)作用(さよう)

Nhiều loại thuốc chuyển hóa trong cơ thể để tạo thành chất có hoạt tính diệt khuẩn hoặc giảm đau.

多(おお)くの医薬(いやく)品(ひん)は体内(たいない)での代謝(たいしゃ)を経(へ)て、殺菌(さっきん)や鎮痛(ちんつう)作用(さよう)を持(も)つ活性(かっせい)物質(ぶっしつ)に変化(へんか)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm Prontosil trực tiếp có hoạt tính kháng khuẩn in vitro.プロントジルが試験(しけん)管内(かんない)で直接(ちょくせつ)抗菌(こうきん)作用(さよう)を持(も)つと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Prontosil chỉ có hoạt tính in vivo sau khi chuyển hóa thành Sulfanilamid.プロントジルは体内(たいない)でスルファニルアミドに代謝(たいしゃ)されて初(はじ)めて抗菌(こうきん)作用(さよう)を示(しめ)します。

Nghĩ rằng Aspirin được tạo ra bằng cách ester hóa nhóm carboxyl của axit salicylic.アスピリンがサリチル酸(さん)のカルボキシ基(き)のエステル化(か)で得(え)られると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Aspirin được tạo ra bằng cách axetyl hóa (ester hóa) nhóm phenolic OH của axit salicylic.アスピリンはサリチル酸(さん)のフェノール性(せい)ヒドロキシ基(き)をアセチル化(か)して合成(ごうせい)されます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Prontosil chuyển hóa thành Sulfanilamid - tiền thân của thuốc sulfa.プロントジルは体内(たいない)でサルファ剤(ざい)の基礎(きそ)となるスルファニルアミドに代謝(たいしゃ)される。
  • Axit acetylsalicylic chính là Aspirin, một thuốc hạ sốt giảm đau quan trọng.アセチルサリチル酸(さん)はアスピリンであり、重要(じゅうよう)な解熱(げねつ)鎮痛(ちんつう)剤(ざい)である。
  • Biến đổi cấu trúc hóa học làm thay đổi tính chất sinh học của dược phẩm.化学(かがく)構造(こうぞう)の修飾(しゅうしょく)により医薬(いやく)品(ひん)の生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)特性(とくせい)が変化(へんか)する。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.2

Bài học này giúp bạn hiểu cấu trúc và tác dụng của các loại dược phẩm kháng khuẩn và hạ sốt.

本課(ほんか)では、抗菌(こうきん)薬(やく)や解熱(げねつ)鎮痛(ちんつう)剤(ざい)の構造(こうぞう)と作用(さよう)について学(まな)びます。

医薬(いやく)品(ひん) 第(だい)2部(ぶ)
プロントジルスルファニルアミドサルファ剤解熱鎮痛剤