Galactose và đồng phân không gian của đường đơn ガラクトースと単糖( たんとう ) 類( るい ) の立体( りったい ) 異性( いせい ) Kiến thức 要点 ガラクトース Galactose Galactose là một monosaccarit C6H12O6, cấu tạo nên đường đôi lactose và là đồng phân tại C4 của glucose.
ガラクトースは分子( ぶんし ) 式( しき ) C6H12O6の単糖( たんとう ) 類( るい ) で、二( に ) 糖類( とうるい ) のラクトースの構成( こうせい ) 成分( せいぶん ) でありグルコースのC4エピマーです。
立体( りったい ) 異性( いせい ) 体( たい ) Đồng phân không gian Đồng phân không gian là các hợp chất có cùng công thức liên kết nhưng khác nhau về sự sắp xếp các nguyên tử trong không gian 3D.
立体( りったい ) 異性( いせい ) 体( たい ) は原子( げんし ) の結合( けつごう ) 順序( じゅんじょ ) は同( おな ) じですが、3次元( じげん ) 空間( くうかん ) における配置( はいち ) が異( こと ) なる化合( かごう ) 物( もの ) です。
いす形( けい ) 構造( こうぞう ) cấu trúc dạng ghế Cấu trúc dạng ghế là dạng bền vững nhất của vòng pyranose 6 cạnh ở các đường đơn hexose.
いす形( けい ) 構造( こうぞう ) は、ヘキソース単糖( たんとう ) 類( るい ) の6員( いん ) 環( かん ) ピラノース構造( こうぞう ) において最( もっと ) も安定( あんてい ) な立体( りったい ) 配座( はいざ ) です。
赤道( せきどう ) 方向( ほうこう ) hướng xích đạo Hướng xích đạo (equatorial) mô tả các liên kết nhô ra gần như song song với mặt phẳng trung tâm của vòng ghế.
赤道( せきどう ) 方向( ほうこう ) (エキサトリアル)は、いす形( けい ) 構造( こうぞう ) の環( かん ) の平均( へいきん ) 面( めん ) に対( たい ) してほぼ平行( へいこう ) に伸( の ) びる結合( けつごう ) 方向( ほうこう ) を指( さ ) します。
垂直( すいちょく ) 方向( ほうこう ) hướng thẳng đứng Hướng thẳng đứng (axial) mô tả các liên kết chỉ vuông góc lên trên hoặc xuống dưới mặt phẳng vòng ghế.
垂直( すいちょく ) 方向( ほうこう ) (アクシャル)は、いす形( けい ) 構造( こうぞう ) の環( かん ) に対( たい ) して垂直( すいちょく ) に上下( じょうげ ) 方向( ほうこう ) へ伸( の ) びる結合( けつごう ) 方向( ほうこう ) を指( さ ) します。
二( に ) 糖類( とうるい ) đường đôi Đường đôi là cacbohidrat có công thức C12H22O11 được tạo thành từ sự ngưng tụ 2 phân tử đường đơn giải phóng 1 H2O.
二( に ) 糖類( とうるい ) は2分子( ぶんし ) の単糖( たんとう ) 類( るい ) が脱水( だっすい ) 縮合( しゅくごう ) して形成( けいせい ) される分子( ぶんし ) 式( しき ) C12H22O11の炭水( たんすい ) 化物( ばけもの ) です。
Cách làm しくみ 01 ステップ1:異性( いせい ) 化( か ) 位置( いち ) の特定( とくてい ) Bước 1: Xác định vị trí đồng phân Galactose (C6H12O6) là Đồng phân không gian của glucose, khác biệt cấu hình nhóm OH ở cacbon số 4.
ガラクトース(C6H12O6)はグルコースの立体( りったい ) 異性( いせい ) 体( たい ) であり、4位( くらい ) 炭素( たんそ ) のOH基( き ) の立体( りったい ) 配置( はいち ) が異( こと ) なります。
02 ステップ2:いす形( けい ) 構造( こうぞう ) の立体( りったい ) 解析( かいせき ) Bước 2: Phân tích cấu trúc dạng ghế Vẽ cấu trúc dạng ghế và xác định các nhóm OH ở hướng xích đạo hay hướng thẳng đứng.
いす形( けい ) 構造( こうぞう ) を描( えが ) き、各( かく ) OH基( き ) が赤道( せきどう ) 方向( ほうこう ) にあるか垂直( すいちょく ) 方向( ほうこう ) にあるかを判別( はんべつ ) します。
03 ステップ3:二( に ) 糖類( とうるい ) 結合( けつごう ) の形成( けいせい ) Bước 3: Tạo liên kết đường đôi Khi Galactose liên kết với một hexose khác qua phản ứng tách nước, tạo ra đường đôi có công thức C12H22O11.
ガラクトースが他( ほか ) のヘキソースと脱水( だっすい ) 結合( けつごう ) することで、分子( ぶんし ) 式( しき ) C12H22O11の二( に ) 糖類( とうるい ) が形成( けいせい ) されます。
Ví dụ 例題 Cho phân tử Galactose C6H12O6 ở cấu trúc dạng ghế. So với glucose, vị trí C4 của Galactose có nhóm OH quay theo hướng nào?
いす形( けい ) 構造( こうぞう ) のガラクトースC6H12O6において、グルコースと比較( ひかく ) した際( さい ) 、ガラクトースのC4位( くらい ) OH基( き ) はどちらの方向( ほうこう ) を向( む ) いていますか。
Trên cấu trúc dạng ghế của glucose C6H12O6, nhóm OH ở vị trí C4 nằm ở hướng xích đạo. グルコースC6H12O6のいす形( けい ) 構造( こうぞう ) では、4位( くらい ) のOH基( き ) は赤道( せきどう ) 方向( ほうこう ) に配置( はいち ) されています。 Galactose là Đồng phân không gian khác cấu hình C4, do đó nhóm OH tại C4 chuyển sang hướng thẳng đứng. ガラクトースは4位( くらい ) の立体( りったい ) 配置( はいち ) が異( こと ) なる立体( りったい ) 異性( いせい ) 体( たい ) であるため、4位( くらい ) のOH基( き ) は垂直( すいちょく ) 方向( ほうこう ) へと変化( へんか ) しています。 Nhóm OH tại vị trí C4 của Galactose ở hướng thẳng đứng. ガラクトースの4位( くらい ) OH基( き ) は垂直( すいちょく ) 方向( ほうこう ) に配向( はいこう ) しています。
3 câu kiểm tra 確認( かくにん ) 問題( もんだい ) 3問( もん ) Đã trả lời 0 / 3 1. Galactose và glucose có mối quan hệ gì với nhau? ガラクトースとグルコースの関係( かんけい ) 性( せい ) はどれか。 A Đồng phân không gian 立体( りったい ) 異性( いせい ) 体( たい ) B Đồng đẳng 同族( どうぞく ) 体( たい ) C Chất trùng hợp 重合( じゅうごう ) 体( たい ) D Sản phẩm oxy hóa 酸化( さんか ) 生成( せいせい ) 物( ぶつ )
2. Khái niệm nào mô tả hướng liên kết vuông góc với mặt phẳng vòng trong cấu trúc dạng ghế? いす形( けい ) 構造( こうぞう ) において環( かん ) 平面( へいめん ) に垂直( すいちょく ) な結合( けつごう ) 方向( ほうこう ) を表( あらわ ) す用語( ようご ) はどれか。 A cấu trúc phẳng 平面( へいめん ) 構造( こうぞう ) B hướng thẳng đứng 垂直( すいちょく ) 方向( ほうこう ) C hướng xích đạo 赤道( せきどう ) 方向( ほうこう ) D đường đôi 二( に ) 糖類( とうるい )
3. Công thức phân tử nào biểu diễn đường đôi tạo thành từ Galactose và glucose? ガラクトースとグルコースから形成( けいせい ) される二( に ) 糖類( とうるい ) の分子( ぶんし ) 式( しき ) はどれか。 A C6H10O5 C6H10O5 B C12H24O12 C12H24O12 C C12H22O11 C12H22O11 D C6H12O6 C6H12O6
← Bài trước 前の課 Bài tiếp 次の課 →Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bản JASSO 2026に沿( そ ) ったTrí Lữの新規( しんき ) 教材( きょうざい ) · 非( ひ ) 公開( こうかい ) 書籍( しょせき ) 資料( しりょう ) は転載( てんさい ) していません