Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu trúc và tính chất của đường đôi Phần 2二(に)糖類(とうるい)の構造(こうぞう)と性質(せいしつ) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • インベルターゼInvertase

    Invertase là enzim xúc tác phản ứng thủy phân đường saccarozo thành hỗn hợp glucose và fructose.

    インベルターゼはスクロースを加水(かすい)分解(ぶんかい)してグルコースとフルクトースの混合(こんごう)物(ぶつ)を生成(せいせい)する酵素(こうそ)です。

  • マルトースMaltose

    Maltose là đường đôi gồm 2 phân tử α-glucose liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glicozit.

    マルトースは2分子(ぶんし)のα-グルコースがα-1,4-グリコシド結合(けつごう)した二(に)糖類(とうるい)です。

  • マルターゼMaltase

    Maltase là enzim đặc hiệu xúc tác phản ứng thủy phân liên kết α-glicozit trong phân tử Maltose.

    マルターゼはマルトースのα-グリコシド結合(けつごう)を特異(とくい)的(てき)に加水(かすい)分解(ぶんかい)する酵素(こうそ)です。

  • セロビオースCellobiose

    Cellobiose là đường đôi gồm 2 phân tử β-glucose liên kết với nhau qua liên kết β-1,4-glicozit.

    セロビオースは2分子(ぶんし)のβ-グルコースがβ-1,4-グリコシド結合(けつごう)した二(に)糖類(とうるい)です。

  • セロビアーゼCellobiase

    Cellobiase là enzim đặc hiệu xúc tác phản ứng thủy phân liên kết β-glicozit trong Cellobiose thành β-glucose.

    セロビアーゼはセロビオースのβ-グリコシド結合(けつごう)を特異(とくい)的(てき)に加水(かすい)分解(ぶんかい)してβ-グルコースを生(しょう)じる酵素(こうそ)です。

  • ラクトースLactose

    Lactose là đường đôi có trong sữa, được cấu tạo từ glucose và galactose liên kết với nhau.

    ラクトースは乳中(にゅうちゅう)に含(ふく)まれる二(に)糖類(とうるい)で、グルコースとガラクトースが結合(けつごう)した構造(こうぞう)を持(も)ちます。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:二(に)糖類(とうるい)の構造(こうぞう)特定(とくてい)

    Bước 1: Xác định cấu trúc đường đôi

    Phân tích loại monosaccarit cấu tạo nên Maltose, Cellobiose và Lactose.

    マルトース、セロビオース、ラクトースを構成(こうせい)する単糖(たんとう)類(るい)の種類(しゅるい)を特定(とくてい)します。

  2. 02
    ステップ2:触媒(しょくばい)酵素(こうそ)の分類(ぶんるい)

    Bước 2: Phân loại enzim xúc tác

    Gắn từng đường đôi với enzim thủy phân đặc hiệu: Maltase cho Maltose, Cellobiase cho Cellobiose và Invertase cho saccarozo.

    各(かく)二(に)糖類(とうるい)に対応(たいおう)する特異(とくい)的(てき)酵素(こうそ)(マルトースにはマルターゼ、セロビオースにはセロビアーゼなど)を関連(かんれん)付(つ)けます。

  3. 03
    ステップ3:加水(かすい)分解(ぶんかい)生成(せいせい)物(ぶつ)の予測(よそく)

    Bước 3: Dự đoán sản phẩm thủy phân

    Xác định sản phẩm monosaccarit tạo thành sau khi liên kết glicozit bị phân cắt.

    グリコシド結合(けつごう)の切断(せつだん)後(ご)に生成(せいせい)する単糖(たんとう)類(るい)生成(せいせい)物(ぶつ)を判定(はんてい)します。

Ví dụ例題

Cho hai ống nghiệm chứa đường đôi: ống A chứa Maltose, ống B chứa Cellobiose. Thêm enzim Cellobiase vào cả hai ống. Hỏi ống nào sẽ xảy ra phản ứng thủy phân?

二(に)糖類(とうるい)を含(ふく)む試薬(しやく)管(かん)A(マルトース)とB(セロビオース)があります。両方(りょうほう)に酵素(こうそ)セロビアーゼを添加(てんか)したとき、加水(かすい)分解(ぶんかい)反応(はんのう)が起(お)こる管(くだ)はどちらですか。

  1. Maltose chứa liên kết α-1,4-glicozit chỉ bị thủy phân bởi Maltase, không bị thủy phân bởi Cellobiase.マルトースはα-1,4-グリコシド結合(けつごう)を持(も)つためマルターゼにより分解(ぶんかい)され、セロビアーゼでは分解(ぶんかい)されません。
  2. Cellobiose chứa liên kết β-1,4-glicozit, tác dụng đặc hiệu với enzim Cellobiase để tạo ra β-glucose.セロビオースはβ-1,4-グリコシド結合(けつごう)を持(も)ち、酵素(こうそ)セロビアーゼによって特異(とくい)的(てき)にβ-グルコースへと加水(かすい)分解(ぶんかい)されます。
Phản ứng thủy phân chỉ xảy ra ở ống B chứa Cellobiose.加水(かすい)分解(ぶんかい)反応(はんのう)はセロビオースの入(はい)った試薬(しやく)管(かん)Bのみで起(お)こります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Enzim nào sau đây xúc tác đặc hiệu cho phản ứng thủy phân Cellobiose?セロビオースの加水(かすい)分解(ぶんかい)反応(はんのう)を特異(とくい)的(てき)に触媒(しょくばい)する酵素(こうそ)はどれか。

2. Đường đôi nào sau đây chứa gốc galactose trong phân tử?分子(ぶんし)内(ない)にガラクトース残基(ざんき)を含(ふく)む二(に)糖類(とうるい)はどれか。

3. Thủy phân hoàn toàn 1 mol Maltose bằng enzim Maltase thu được sản phẩm gì?マルターゼにより1モルのマルトースを完全(かんぜん)加水(かすい)分解(ぶんかい)すると何(なん)が得(え)られるか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt cấu tạo của các đường đôi Maltose, Cellobiose và Lactose.二(に)糖類(とうるい)であるマルトース、セロビオース、ラクトースの構造(こうぞう)の違(ちが)いを理解(りかい)する。
  2. Nhận biết tính đặc hiệu của các enzim thủy phân như Maltase, Cellobiase và Invertase.マルターゼ、セロビアーゼ、インベルターゼといった加水(かすい)分解(ぶんかい)酵素(こうそ)の基質(きしつ)特異(とくい)性(せい)を把握(はあく)する。
  3. Giải thích cơ chế thủy phân tạo ra các sản phẩm monosaccarit tương ứng.加水(かすい)分解(ぶんかい)により対応(たいおう)する単糖(たんとう)類(るい)が生成(せいせい)するメカニズムを説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Enzim thủy phân đường đôi giống như chìa khóa mở đúng ổ khóa二(に)糖類(とうるい)の加水(かすい)分解(ぶんかい)酵素(こうそ)は正(ただ)しい鍵穴(かぎあな)に合(あ)う鍵(かぎ)のようなもの

Mỗi đường đôi như Maltose hay Cellobiose có liên kết glicozit khác nhau. Enzim tương ứng (như Maltase hay Cellobiase) hoạt động như chìa khóa riêng biệt chỉ mở được đúng loại liên kết đó.

マルトースやセロビオースなどの各(かく)二(に)糖類(とうるい)は異(こと)なるグリコシド結合(けつごう)を持(も)ちます。対応(たいおう)する酵素(こうそ)(マルターゼやセロビアーゼ)は特定(とくてい)の結合(けつごう)のみを切断(せつだん)する専用(せんよう)の鍵(かぎ)として機能(きのう)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng enzim Maltase có thể thủy phân được cả Cellobiose.マルターゼがセロビオースをも加水(かすい)分解(ぶんかい)できると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Enzim có tính đặc hiệu cao; Maltase chỉ thủy phân liên kết α-glicozit trong Maltose còn Cellobiose cần Cellobiase.酵素(こうそ)は高(たか)い基質(きしつ)特異(とくい)性(せい)を持(も)ち、マルターゼはマルトースのα結合(けつごう)のみを切断(せつだん)し、セロビオースにはセロビアーゼが必要(ひつよう)です。

Nhầm lẫn Lactose được cấu tạo hoàn toàn từ 2 phân tử glucose.ラクトースが2分子(ぶんし)のグルコースのみから構成(こうせい)されていると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Lactose được cấu tạo từ glucose và galactose liên kết với nhau.ラクトースはグルコースとガラクトースが結合(けつごう)して構成(こうせい)されています。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Maltose, Cellobiose và Lactose là các đường đôi có cấu tạo monosaccarit khác nhau.マルトース、セロビオース、ラクトースは異(こと)なる単糖(たんとう)類(るい)構造(こうぞう)を持(も)つ二(に)糖類(とうるい)である。
  • Enzim có tính đặc hiệu cao: Maltase xúc tác cho Maltose, Cellobiase xúc tác cho Cellobiose, Invertase xúc tác cho saccarozo.酵素(こうそ)は高(たか)い基質(きしつ)特異(とくい)性(せい)を持(も)ち、マルターゼはマルトース、セロビアーゼはセロビオース、インベルターゼはスクロースに作用(さよう)する。
  • Thủy phân đường đôi thu được các monosaccarit tương ứng.二(に)糖類(とうるい)の加水(かすい)分解(ぶんかい)により対応(たいおう)する単糖(たんとう)類(るい)が得(え)られる。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.1

Đường đôi được tạo thành từ 2 phân tử đường đơn ngưng tụ và bị thủy phân bởi các enzim tương ứng. Việc nắm vững tính đặc hiệu của enzim giúp phân biệt Maltose, Cellobiose và Lactose.

二(に)糖類(とうるい)は2分子(ぶんし)の単糖(たんとう)類(るい)が縮合(しゅくごう)したもので、対応(たいおう)する酵素(こうそ)により加水(かすい)分解(ぶんかい)されます。酵素(こうそ)の基質(きしつ)特異(とくい)性(せい)の理解(りかい)がマルトース、セロビオース、ラクトースの区別(くべつ)に不可欠(ふかけつ)です。

二(に)糖類(とうるい)の構造(こうぞう)と性質(せいしつ) 第(だい)2部(ぶ)
インベルターゼマルトースマルターゼセロビオース