Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Halogen và hợp chất của halogen Phần 2ハロゲンとその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 次亜(じあ)塩素(えんそ)酸(さん)axit hipoclorơ

    Axit yếu HClO có tính oxi hóa rất mạnh, không bền trong dung dịch.

    極(きわ)めて強(つよ)い酸化(さんか)力(りょく)を持(も)つ不(ふ)安定(あんてい)な弱酸(じゃくさん)HClOです。

  • 漂白(ひょうはく)剤(ざい)chất tẩy trắng

    Chất có khả năng làm mất màu các vết bẩn hoặc màu nhuộm bằng phản ứng oxi hóa.

    酸化(さんか)作用(さよう)等(とう)により色素(しきそ)を分解(ぶんかい)して無色(むしょく)化(か)する薬剤(やくざい)です。

  • 殺菌(さっきん)剤(ざい)chất sát trùng

    Chất có khả năng tiêu diệt vi khuẩn và vi sinh vật gây hại.

    細菌(さいきん)や微(び)生物(せいぶつ)を酸化(さんか)・破壊(はかい)して死滅(しめつ)させる薬剤(やくざい)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:MnO2と塩酸(えんさん)による塩素(えんそ)発生(はっせい)

    Bước 1: Điều chế Cl2 bằng MnO2 và HCl

    Đun nóng MnO2 với dung dịch HCl đặc để tạo ra khí Cl2: MnO2 + 4HCl -> MnCl2 + 2H2O + Cl2.

    二(に)酸化(さんか)マンガンに濃(のう)塩酸(えんさん)を加(くわ)えて加熱(かねつ)し、塩素(えんそ)を発生(はっせい)させます。

  2. 02
    ステップ2:NaCl、H2SO4、MnO2からの塩素(えんそ)発生(はっせい)

    Bước 2: Điều chế Cl2 từ NaCl, H2SO4 và MnO2

    Viết phản ứng 2NaCl + 3H2SO4 + MnO2 -> MnSO4 + 2NaHSO4 + 2H2O + Cl2.

    食塩(しょくえん)、濃(のう)硫酸(りゅうさん)、二(に)酸化(さんか)マンガンの混合(こんごう)物(ぶつ)を加熱(かねつ)して塩素(えんそ)を得(え)る反応(はんのう)式(しき)を確認(かくにん)します。

  3. 03
    ステップ3:塩素(えんそ)の水(みず)への溶解(ようかい)反応(はんのう)

    Bước 3: Phản ứng của clo với nước

    Khảo sát cân bằng Cl2 + H2O <=> HCl + HClO tạo ra axit hipoclorơ.

    塩素(えんそ)が水(みず)に溶(と)けて次亜(じあ)塩素(えんそ)酸(さん)を生(しょう)じる可逆(かぎゃく)反応(はんのう) Cl2 + H2O <=> HCl + HClO を解析(かいせき)します。

  4. 04
    ステップ4:さらし粉(こ)と塩酸(えんさん)の反応(はんのう)

    Bước 4: Điều chế khí Cl2 từ clorua vôi

    Tác dụng CaCl(ClO)・H2O với HCl đậm đặc để giải phóng khí Cl2.

    さらし粉(こ) CaCl(ClO)・H2O と塩酸(えんさん)が反応(はんのう)して塩素(えんそ)を生(しょう)じる反応(はんのう)式(しき)を確認(かくにん)する。

Công thức公式

MnO2 + 4HCl -> MnCl2 + 2H2O + Cl2

Phản ứng điều chế khí Cl2 từ MnO2 và HCl đặc trong phòng thí nghiệm.

二(に)酸化(さんか)マンガンと濃(のう)塩酸(えんさん)による塩素(えんそ)発生(はっせい)の標準(ひょうじゅん)反応(はんのう)式(しき)です。

2NaCl + 3H2SO4 + MnO2 -> MnSO4 + 2NaHSO4 + 2H2O + Cl2

Phản ứng điều chế Cl2 từ NaCl, H2SO4 đặc và MnO2.

食塩(しょくえん)と濃(のう)硫酸(りゅうさん)および二(に)酸化(さんか)マンガンからの塩素(えんそ)発生(はっせい)反応(はんのう)式(しき)です。

CaCl(ClO)・H2O + 2HCl -> CaCl2 + 2H2O + Cl2

Phản ứng sinh ra khí Cl2 khi cho clorua vôi tác dụng với axit HCl.

さらし粉(こ) CaCl(ClO)・H2O と塩酸(えんさん)の反応(はんのう)による塩素(えんそ)発生(はっせい)式(しき)。高度(こうど)さらし粉(こ)とは区別(くべつ)する。

Cl2 + H2O <=> HCl + HClO

Cân bằng phản ứng của clo trong nước tạo ra axit hipoclorơ.

塩素(えんそ)が水(みず)に溶解(ようかい)して塩酸(えんさん)と次亜(じあ)塩素(えんそ)酸(さん)を生(しょう)じる可逆(かぎゃく)反応(はんのう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Dẫn khí Cl2 vào nước thu được dung dịch có tính tẩy màu. Giải thích bằng phương trình hóa học.

塩素(えんそ)ガスCl2を水(みず)に通(とお)すと漂白(ひょうはく)作用(さよう)を持(も)つ水溶(すいよう)液(えき)が得(え)られる。化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)を示(しめ)して説明(せつめい)せよ。

  1. Viết phản ứng thuận nghịch: Cl2 + H2O <=> HCl + HClO.可逆(かぎゃく)反応(はんのう)式(しき) Cl2 + H2O <=> HCl + HClO を記述(きじゅつ)する。
  2. Sản phẩm HClO sinh ra có tính oxi hóa rất mạnh, làm phá hủy cấu trúc các chất màu.生成(せいせい)した次亜(じあ)塩素(えんそ)酸(さん)HClOが極(きわ)めて強(つよ)い酸化(さんか)力(りょく)を持(も)ち、色素(しきそ)を破壊(はかい)する。
Tính tẩy màu của nước clo là do sự có mặt của HClO.塩素(えんそ)水(すい)の漂白(ひょうはく)作用(さよう)はHClOの生成(せいせい)によるものです。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm?実験(じっけん)室(しつ)で塩素(えんそ)ガスCl2を発生(はっせい)させる反応(はんのう)として正(ただ)しいものはどれか。

2. Chất nào sinh ra trong nước clo có đặc tính sát trùng và tẩy trắng mạnh?塩素(えんそ)水中(すいちゅう)で強力(きょうりょく)な殺菌(さっきん)・漂白(ひょうはく)作用(さよう)を発揮(はっき)する物質(ぶっしつ)はどれか。

3. Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí Cl2 qua giấy quỳ xanh được làm ẩm bằng nước?塩素(えんそ)ガスを水(みず)で湿(しめ)らせた青色(あおいろ)リトマス紙(し)に通(とお)すとどうなるか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Viết các phương trình hóa học điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm.実験(じっけん)室(しつ)における塩素(えんそ)発生(はっせい)反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
  2. Giải thích tính chất oxi hóa mạnh của axit hipoclorơ HClO.次亜(じあ)塩素(えんそ)酸(さん)HClOの強力(きょうりょく)な酸化(さんか)性(せい)を説明(せつめい)できる。
  3. Hiểu ứng dụng của hợp chất chứa ClO- như chất tẩy trắng và chất sát trùng.次亜(じあ)塩素(えんそ)酸(さん)塩(しお)を含(ふく)む漂白(ひょうはく)剤(ざい)・殺菌(さっきん)剤(ざい)の作用(さよう)原理(げんり)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Khả năng oxi hóa và tẩy màu của hợp chất Clo塩素(えんそ)化合(かごう)物(ぶつ)の強(きょう)酸化(さんか)力(りょく)と漂白(ひょうはく)作用(さよう)

Khí clo tác dụng với nước tạo thành axit hipoclorơ HClO không bền. Tính oxi hóa mạnh của HClO biến nó thành chất tẩy trắng và sát trùng hiệu quả trong đời sống.

塩素(えんそ)ガスが水(みず)と反応(はんのう)して生(しょう)じる次亜(じあ)塩素(えんそ)酸(さん)HClOは不(ふ)安定(あんてい)です。HClOの持(も)つ非常(ひじょう)に強(つよ)い酸化(さんか)力(りょく)が、強力(きょうりょく)な漂白(ひょうはく)剤(ざい)や殺菌(さっきん)剤(ざい)として働(はたら)きます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng tính tẩy màu của nước clo là do khí Cl2 khô trực tiếp gây ra.乾燥(かんそう)した塩素(えんそ)ガスCl2自体(じたい)に直接(ちょくせつ)的(てき)な漂白(ひょうはく)作用(さよう)があると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khí Cl2 khô không có tính tẩy màu; tính tẩy màu chỉ xuất hiện khi có nước tạo thành HClO.乾燥(かんそう)塩素(えんそ)ガスには漂白(ひょうはく)作用(さよう)はなく、水(みず)と反応(はんのう)してHClOが生(しょう)じることで初(はじ)めて漂白(ひょうはく)作用(さよう)を示(しめ)します。

Nhầm lẫn vai trò của MnO2 là chất xúc tác trong phản ứng với HCl.MnO2と塩酸(えんさん)の反応(はんのう)でMnO2を単(たん)なる触媒(しょくばい)とみなすこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)MnO2 đóng vai trò là chất oxi hóa tham gia phản ứng và bị tiêu tốn tạo MnCl2.MnO2は触媒(しょくばい)ではなく、自身(じしん)が還元(かんげん)されてMnCl2に変化(へんか)する酸化(さんか)剤(ざい)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Khí Cl2 được điều chế bằng cách đun nóng MnO2 với dung dịch HCl đặc.塩素(えんそ)ガスはMnO2と濃(のう)塩酸(えんさん)の加熱(かねつ)反応(はんのう)によって発生(はっせい)する。
  • Clo phản ứng với nước tạo cân bằng HCl và HClO.塩素(えんそ)は水(みず)と反応(はんのう)してHClと次亜(じあ)塩素(えんそ)酸(さん)HClOの平衡(へいこう)を形成(けいせい)する。
  • Axit hipoclorơ HClO có tính oxi hóa mạnh nên được ứng dụng làm chất tẩy trắng và sát trùng.次亜(じあ)塩素(えんそ)酸(さん)HClOは強力(きょうりょく)な酸化(さんか)作用(さよう)を持(も)ち、漂白(ひょうはく)剤(ざい)・殺菌(さっきん)剤(ざい)に利用(りよう)される。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Bài học này trình bày Halogen và hợp chất Phần 2, tập trung vào phương pháp điều chế khí clo, đặc tính của axit hipoclorơ HClO cùng ứng dụng làm chất tẩy trắng và sát trùng.

本課(ほんか)ではハロゲンとその化合(かごう)物(ぶつ)の第(だい)2部(ぶ)として、塩素(えんそ)ガスの発生(はっせい)法(ほう)、次亜(じあ)塩素(えんそ)酸(さん)の性質(せいしつ)、および漂白(ひょうはく)剤(ざい)・殺菌(さっきん)剤(ざい)としての応用(おうよう)を学(まな)びます。

ハロゲンとその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)2部(ぶ)
次亜塩素酸漂白剤殺菌剤