Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Halogen và hợp chất của halogen Phần 1ハロゲンとその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • ハロゲンhalogen

    Các nguyên tố thuộc nhóm 17 trong bảng tuần hoàn bao gồm F, Cl, Br, I.

    周期(しゅうき)表(ひょう)第(だい)17族(ぞく)に属(ぞく)する元素(げんそ)(F, Cl, Br, Iなど)の総称(そうしょう)です。

  • 酸化(さんか)力(りょく)lực oxi hóa

    Khả năng nhận electron của chất trong phản ứng oxi hóa khử.

    他(ほか)の物質(ぶっしつ)から電子(でんし)を奪(うば)う能力(のうりょく)の強(つよ)さです。

  • 塩素(えんそ)水(すい)nước clo

    Dung dịch thu được khi hòa tan khí clo vào nước, chứa Cl2, HCl và HClO.

    塩素(えんそ)を水(みず)に溶(と)かした溶液(ようえき)で、Cl2、塩酸(えんさん)、次亜(じあ)塩素(えんそ)酸(さん)を含(ふく)みます。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:酸化(さんか)力(りょく)の比較(ひかく)

    Bước 1: So sánh lực oxi hóa

    Xác định thứ tự lực oxi hóa giảm dần: F2 > Cl2 > Br2 > I2 dựa vào bán kính nguyên tử.

    原子(げんし)半径(はんけい)の大(おお)きさに基(もと)づき、酸化(さんか)力(りょく)が F2 > Cl2 > Br2 > I2 の順(じゅん)に弱(よわ)まることを確認(かくにん)します。

  2. 02
    ステップ2:ハロゲン置換(ちかん)反応(はんのう)の分析(ぶんせき)

    Bước 2: Phân tích phản ứng thế halogen

    Viết phương trình Cl2 thế Br- (2KBr + Cl2 -> 2KCl + Br2) và Br2 thế I- (2KI + Br2 -> 2KBr + I2).

    Cl2がBr-を置換(ちかん)する反応(はんのう)やBr2がI-を置換(ちかん)する反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)します。

  3. 03
    ステップ3:金属(きんぞく)との反応(はんのう)の考察(こうさつ)

    Bước 3: Khảo sát phản ứng với kim loại

    Viết phản ứng 2Na + Cl2 -> 2NaCl thể hiện phản ứng trực tiếp giữa natri và clo.

    ナトリウムと塩素(えんそ)が直接(ちょくせつ)反応(はんのう)して塩化(えんか)ナトリウムを生(しょう)じる 2Na + Cl2 -> 2NaCl を確認(かくにん)します。

  4. 04
    ステップ4:塩素(えんそ)水(すい)の特性(とくせい)理解(りかい)

    Bước 4: Nhận biết đặc tính nước clo

    Giải thích nước clo có tính tẩy trắng và sát trùng do sự tạo thành HClO.

    塩素(えんそ)水中(すいちゅう)に生(しょう)じる次亜(じあ)塩素(えんそ)酸(さん)HClOによる漂白(ひょうはく)・殺菌(さっきん)作用(さよう)を理解(りかい)します。

Công thức公式

F2 > Cl2 > Br2 > I2

Dãy so sánh tính oxi hóa giảm dần của các đơn chất halogen.

ハロゲン単体(たんたい)の酸化(さんか)力(りょく)の強(つよ)さの順序(じゅんじょ)を示(しめ)す関係(かんけい)式(しき)です。

2KI + Br2 -> 2KBr + I2

Phản ứng brom đẩy iot ra khỏi dung dịch muối KI.

臭素(しゅうそ)がヨウ化(か)カリウムからヨウ素(ようそ)を遊離(ゆうり)させる反応(はんのう)式(しき)です。

2KBr + Cl2 -> 2KCl + Br2

Phản ứng clo đẩy brom ra khỏi dung dịch muối KBr.

塩素(えんそ)が臭化(しゅうか)カリウムから臭素(しゅうそ)を遊離(ゆうり)させる反応(はんのう)式(しき)です。

2Na + Cl2 -> 2NaCl

Phản ứng giữa natri và khí clo tạo thành natri clorua.

ナトリウムと塩素(えんそ)ガスから塩化(えんか)ナトリウムが生成(せいせい)する反応(はんのう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Cho khí Cl2 sục vào dung dịch chứa KBr. Hiện tượng gì sẽ xảy ra? Viết phương trình.

KBr水溶(すいよう)液(えき)に塩素(えんそ)ガスCl2を通(つう)じた。起(お)こる現象(げんしょう)と反応(はんのう)式(しき)を示(しめ)せ。

  1. So sánh lực oxi hóa: Cl2 có lực oxi hóa mạnh hơn Br2.酸化(さんか)力(りょく)を比較(ひかく)する:Cl2はBr2よりも強(つよ)い酸化(さんか)力(りょく)を持(も)つ。
  2. Cl2 đẩy Br- ra khỏi muối tạo Br2 làm dung dịch chuyển sang màu vàng nâu: 2KBr + Cl2 -> 2KCl + Br2.Cl2がBr-を酸化(さんか)してBr2を生成(せいせい)し、溶液(ようえき)が黄(こう)褐色(かっしょく)に変化(へんか)する:2KBr + Cl2 -> 2KCl + Br2。
Halogen mạnh Cl2 đã thế halogen yếu hơn Br2 ra khỏi muối.より強(つよ)いハロゲンであるCl2がBr2を置換(ちかん)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Thứ tự lực oxi hóa nào sau đây của các halogen là đúng?ハロゲン単体(たんたい)の酸化(さんか)力(りょく)の強(つよ)さの順序(じゅんじょ)として正(ただ)しいものはどれか。

2. Phản ứng nào sau đây chứng minh Cl2 có lực oxi hóa mạnh hơn Br2?Cl2がBr2より強(つよ)い酸化(さんか)力(りょく)を持(も)つことを示(しめ)す反応(はんのう)式(しき)はどれか。

3. Thành phần nào trong nước clo có tác dụng tẩy trắng và sát trùng?塩素(えんそ)水(すい)において漂白(ひょうはく)・殺菌(さっきん)作用(さよう)を示(しめ)す主(おも)な物質(ぶっしつ)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. So sánh thứ tự lực oxi hóa của các đơn chất halogen (F2 > Cl2 > Br2 > I2).ハロゲン単体(たんたい)の酸化(さんか)力(りょく)の強(つよ)さの順序(じゅんじょ)(F2 > Cl2 > Br2 > I2)を比較(ひかく)できる。
  2. Viết phản ứng thế halogen của đơn chất mạnh hơn thế ion halogenua yếu hơn.酸化(さんか)力(りょく)の強(つよ)いハロゲンがより弱(よわ)いハロゲン化(か)物(ぶつ)イオンを置換(ちかん)する反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
  3. Giải thích thành phần và tính chất của nước clo.塩素(えんそ)水(すい)の組成(そせい)およびその性質(せいしつ)を説明(せつめい)できる。
Trực giác · イメージ

Xu hướng tính oxi hóa giảm dần trong nhóm Halogenハロゲン族(ぞく)における酸化(さんか)力(りょく)の周期(しゅうき)変化(へんか)

Các halogen đều là chất oxi hóa mạnh. Xu hướng hút electron giảm dần từ Flo đến Iot (F2 > Cl2 > Br2 > I2), do đó halogen đứng trước có thể đẩy ion halogenua đứng sau ra khỏi muối.

ハロゲンは強力(きょうりょく)な酸化(さんか)剤(ざい)です。電子(でんし)を引(ひ)きつける力(ちから)はフッ素(ふっそ)からヨウ素(ようそ)へ向(む)かって弱(よわ)まり(F2 > Cl2 > Br2 > I2)、強(つよ)いハロゲンはより弱(よわ)いハロゲン化(か)物(ぶつ)を置換(ちかん)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng Iot I2 có thể đẩy Clo Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl.ヨウ素(ようそ)I2が塩化(えんか)ナトリウム水溶(すいよう)液(えき)から塩素(えんそ)Cl2を遊離(ゆうり)できると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)I2 có lực oxi hóa yếu hơn Cl2 nên không thể đẩy Cl- ra khỏi muối.ヨウ素(ようそ)は塩素(えんそ)より酸化(さんか)力(りょく)が弱(よわ)いため、置換(ちかん)反応(はんのう)は起(お)こりません。

Nghĩ rằng nước clo chỉ đơn thuần là phân tử Cl2 hòa tan cơ học trong nước.塩素(えんそ)水(すい)が単(たん)に塩素(えんそ)分子(ぶんし)Cl2の物理(ぶつり)的(てき)溶解(ようかい)液(えき)に過(す)ぎないと考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nước clo có sự tham gia của cân bằng phản ứng Cl2 + H2O <=> HCl + HClO.塩素(えんそ)水(すい)には Cl2 + H2O <=> HCl + HClO の化学(かがく)平衡(へいこう)が存在(そんざい)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Lực oxi hóa giảm dần theo thứ tự F2 > Cl2 > Br2 > I2.ハロゲン単体(たんたい)の酸化(さんか)力(りょく)は F2 > Cl2 > Br2 > I2 の順(じゅん)に減少(げんしょう)する。
  • Halogen có tính oxi hóa mạnh hơn có thể oxi hóa ion halogenua tương ứng của halogen yếu hơn, giải phóng đơn chất halogen đó trong những điều kiện thích hợp.酸化(さんか)力(りょく)の強(つよ)いハロゲンは、適切(てきせつ)な条件(じょうけん)で酸化(さんか)力(りょく)の弱(よわ)いハロゲンに対応(たいおう)するハロゲン化(か)物(ぶつ)イオンを酸化(さんか)し、そのハロゲン単体(たんたい)を遊離(ゆうり)させる。
  • Nước clo chứa HClO có tính oxi hóa mạnh được dùng làm chất tẩy trắng và sát trùng.塩素(えんそ)水中(すいちゅう)の次亜(じあ)塩素(えんそ)酸(さん)HClOは強力(きょうりょく)な漂白(ひょうはく)・殺菌(さっきん)作用(さよう)を持(も)つ。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Bài học này trình bày tính chất của các halogen và hợp chất halogen Phần 1, bao gồm so sánh lực oxi hóa của các đơn chất halogen và tính chất của nước clo.

本課(ほんか)ではハロゲンとその化合(かごう)物(ぶつ)の第(だい)1部(ぶ)として、ハロゲン単体(たんたい)の酸化(さんか)力(りょく)の強(つよ)さの比較(ひかく)および塩素(えんそ)水(すい)の性質(せいしつ)を学(まな)びます。

ハロゲンとその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)1部(ぶ)
ハロゲン酸化力塩素水