Halogen và hợp chất của halogen Phần 6 ハロゲンとその化合( かごう ) 物( ぶつ ) 第( だい ) 6部( ぶ ) Kiến thức 要点 オキソ酸( さん ) oxoaxit Axit có chứa nguyên tử oxi liên kết với nguyên tử trung tâm halogen.
中心( ちゅうしん ) となるハロゲン原子( げんし ) に酸素( さんそ ) 原子( げんし ) が結合( けつごう ) した酸( さん ) 。
さらし粉( こ ) vôi tẩy Chất rắn thu được khi cho khí clo tác dụng với vôi tôi, dùng làm chất tẩy trắng.
消( しょう ) 石灰( せっかい ) に塩素( えんそ ) ガスを作用( さよう ) させて得( え ) られる漂白( ひょうはく ) 作用( さよう ) を持( も ) つ固体( こたい ) 。
Cách làm しくみ 01 ハロゲン化( か ) 銀( ぎん ) の光( ひかり ) 分解( ぶんかい ) Sự quang phân bạc halogenua Bạc halogenua bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng tạo thành kim loại bạc và đơn chất halogen. Phản ứng này là cơ sở của kỹ thuật nhiếp ảnh truyền thống.
ハロゲン化( か ) 銀( ぎん ) は光( ひかり ) の作用( さよう ) により分解( ぶんかい ) し、銀( ぎん ) 単体( たんたい ) とハロゲン単体( たんたい ) を生成( せいせい ) します。この反応( はんのう ) は伝統( でんとう ) 的( てき ) な写真( しゃしん ) 技術( ぎじゅつ ) の基礎( きそ ) です。
02 二( に ) 酸化( さんか ) 塩素( えんそ ) と七( なな ) 酸化( さんか ) 二( に ) 塩素( えんそ ) の加水( かすい ) 分解( ぶんかい ) Thủy phân dioxit clo và diclo heptoxit Dioxit clo phản ứng với nước tạo đồng thời axit clorơ và axit cloric. Trong khi đó diclo heptoxit phản ứng với nước tạo ra axit pecloric.
二( に ) 酸化( さんか ) 塩素( えんそ ) は水( みず ) と反応( はんのう ) して亜( あ ) 塩素( えんそ ) 酸( さん ) と塩素( えんそ ) 酸( さん ) を同時( どうじ ) に生成( せいせい ) します。一方( いっぽう ) 、七( なな ) 酸化( さんか ) 二( に ) 塩素( えんそ ) は水( みず ) と反応( はんのう ) して過( か ) 塩素( えんそ ) 酸( さん ) を生( しょう ) じます。
03 一( いち ) 酸化( さんか ) 二( に ) 塩素( えんそ ) の加水( かすい ) 分解( ぶんかい ) Thủy phân diclo monoxit Diclo monoxit kết hợp với nước thu được axit hipoclorơ có tính tẩy trắng mạnh.
一( いち ) 酸化( さんか ) 二( に ) 塩素( えんそ ) が水( みず ) と結合( けつごう ) すると、強( つよ ) い漂白( ひょうはく ) 力( りょく ) を持( も ) つ次亜( じあ ) 塩素( えんそ ) 酸( さん ) が得( え ) られます。
Ví dụ 例題 Hòa tan diclo monoxit (Cl2O) vào nước thu được dung dịch axit X. Chiếu ánh sáng vào muối AgX thu được chất rắn bạc.
一( いち ) 酸化( さんか ) 二( に ) 塩素( えんそ ) (Cl2O)を水( みず ) に溶解( ようかい ) して酸( さん ) 水溶( すいよう ) 液( えき ) Xを得( え ) た。また、塩( しお ) AgXに光( ひかり ) を照射( しょうしゃ ) して銀( ぎん ) 固体( こたい ) を得( え ) た。
Phương trình hòa tan Cl2O vào nước là Cl2O + H2O -> 2HClO, dung dịch chứa HClO. Cl2Oの水( みず ) 溶解( ようかい ) 反応( はんのう ) 式( しき ) は Cl2O + H2O -> 2HClO であり、溶液( ようえき ) にはHClOが含( ふく ) まれます。 Phương trình quang phân muối bạc halogenua là 2AgX -> 2Ag + X2. ハロゲン化( か ) 銀( ぎん ) の光( ひかり ) 分解( ぶんかい ) 反応( はんのう ) 式( しき ) は 2AgX -> 2Ag + X2 です。 Sản phẩm thu được tương ứng là axit hipoclorơ HClO và kim loại bạc Ag. 得( え ) られる生成( せいせい ) 物( ぶつ ) はそれぞれ次亜( じあ ) 塩素( えんそ ) 酸( さん ) HClOおよび銀( ぎん ) 単体( たんたい ) Agです。
3 câu kiểm tra 確認( かくにん ) 問題( もんだい ) 3問( もん ) Đã trả lời 0 / 3 1. Sản phẩm của phản ứng giữa Cl2O và H2O là gì? Cl2OとH2Oの反応( はんのう ) 生成( せいせい ) 物( ぶつ ) はどれですか。 A HClO2 HClO2 B HClO3 HClO3 C HClO4 HClO4 D HClO HClO
2. Khi chiếu ánh sáng vào muối AgX, phản ứng hóa học nào xảy ra? 塩( しお ) AgXに光( ひかり ) を照射( しょうしゃ ) したとき、どの化学( かがく ) 反応( はんのう ) が起( お ) こりますか。 A 2AgX -> 2Ag + X2 2AgX -> 2Ag + X2 B AgX + H2O -> AgOH + HX AgX + H2O -> AgOH + HX C AgX -> Ag+ + X- AgX -> Ag+ + X- D 2AgX + O2 -> Ag2O + X2O 2AgX + O2 -> Ag2O + X2O
3. Phản ứng nào sau đây tạo ra axit pecloric (HClO4)? 過( か ) 塩素( えんそ ) 酸( さん ) (HClO4)を生成( せいせい ) する反応( はんのう ) はどれですか。 A 2AgCl -> 2Ag + Cl2 2AgCl -> 2Ag + Cl2 B Cl2O7 + H2O -> 2HClO4 Cl2O7 + H2O -> 2HClO4 C Cl2O + H2O -> 2HClO Cl2O + H2O -> 2HClO D 2ClO2 + H2O -> HClO2 + HClO3 2ClO2 + H2O -> HClO2 + HClO3
← Bài trước 前の課 Bài tiếp 次の課 →Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bản JASSO 2026に沿( そ ) ったTrí Lữの新規( しんき ) 教材( きょうざい ) · 非( ひ ) 公開( こうかい ) 書籍( しょせき ) 資料( しりょう ) は転載( てんさい ) していません