Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Nguyên tố nhóm 16 và hợp chất của chúng Phần 116族(ぞく)元素(げんそ)とその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 酸素(さんそ)族(ぞく)元素(げんそ)nguyên tố nhóm oxi

    Các nguyên tố thuộc nhóm 16 trong bảng tuần hoàn bao gồm oxi, lưu huỳnh, seleni, telu.

    周期(しゅうき)表(ひょう)第(だい)16族(ぞく)に属(ぞく)する酸素(さんそ)、硫黄(いおう)、セレン、テルルなどの元素(げんそ)。

  • 分留(ぶんりゅう)chưng phân đoạn

    Phương pháp tách các chất lỏng ra khỏi nhau dựa vào sự chênh lệch nhiệt độ sôi.

    沸点(ふってん)の違(ちが)いを利用(りよう)して液体(えきたい)混合(こんごう)物(ぶつ)を分離(ぶんり)する方法(ほうほう)。

  • 無声(むせい)放電(ほうでん)phóng điện không tiếng

    Quá trình phóng điện cao áp không phát ra tiếng động dùng để điều chế ozon từ oxi.

    酸素(さんそ)からオゾンを生成(せいせい)するために用(もち)いられる音(おと)を伴(ともな)わない高(こう)電圧(でんあつ)放電(ほうでん)。

  • 同素(どうそ)体(たい)dạng thù hình

    Các đơn chất khác nhau được tạo nên từ cùng một nguyên tố hóa học.

    同(おな)じ元素(げんそ)からなる性質(せいしつ)の異(こと)なる単体(たんたい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    実験(じっけん)室(しつ)および工業(こうぎょう)的(てき)酸素(さんそ)の製法(せいほう)

    Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và công nghiệp

    Trong công nghiệp, oxi được điều chế bằng cách chưng phân đoạn không khí lỏng. Trong phòng thí nghiệm, phân hủy H2O2 hoặc KClO3 có xúc tác MnO2 sinh ra khí O2.

    工業(こうぎょう)的(てき)には液体(えきたい)空気(くうき)の分留(ぶんりゅう)により酸素(さんそ)を製造(せいぞう)します。実験(じっけん)室(しつ)ではMnO2触媒(しょくばい)下(か)でH2O2やKClO3を熱(ねつ)分解(ぶんかい)してO2を発生(はっせい)させます。

  2. 02
    オゾンの製法(せいほう)と性質(せいしつ)

    Điều chế và tính chất của ozon

    Ozon được tạo ra khi cho dòng khí oxi đi qua vùng phóng điện không tiếng. O3 có tính oxy hóa mạnh hơn O2 và phản ứng với dung dịch KI làm giải phóng I2.

    酸素(さんそ)ガスを無声(むせい)放電(ほうでん)に通(とお)すとオゾンが生成(せいせい)します。O3はO2より強(つよ)い酸化(さんか)力(りょく)を持(も)ち、KI水溶(すいよう)液(えき)と反応(はんのう)してI2を遊離(ゆうり)させます。

  3. 03
    硫黄(いおう)の燃焼(ねんしょう)

    Đốt cháy lưu huỳnh

    Khi đốt cháy lưu huỳnh trong không khí hoặc oxi, lưu huỳnh phản ứng với oxi tạo ra khí lưu huỳnh dioxit SO2.

    硫黄(いおう)を空気(くうき)中(ちゅう)または酸素(さんそ)中(ちゅう)で燃焼(ねんしょう)させると、酸素(さんそ)と反応(はんのう)して二(に)酸化(さんか)硫黄(いおう)SO2ガスが生成(せいせい)します。

Công thức公式

2H2O2 -> 2H2O + O2

Phân hủy hydro peroxit tạo thành nước và oxi.

過(か)酸化(さんか)水素(すいそ)が分解(ぶんかい)して水(みず)と酸素(さんそ)を生成(せいせい)する反応(はんのう)。

2KClO3 -> 2KCl + 3O2

Nhiệt phân kali clorat tạo thành kali clorua và oxi.

塩素(えんそ)酸(さん)カリウムの熱(ねつ)分解(ぶんかい)により塩化(えんか)カリウムと酸素(さんそ)を生成(せいせい)する反応(はんのう)。

2KI + O3 + H2O -> I2 + 2KOH + O2

Ozon oxy hóa ion iotua thành iốt đơn chất.

オゾンがヨウ化(か)物(ぶつ)イオンを酸化(さんか)してヨウ素(ようそ)単体(たんたい)を遊離(ゆうり)する反応(はんのう)。

S + O2 -> SO2

Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi tạo thành lưu huỳnh dioxit.

硫黄(いおう)を酸素(さんそ)中(ちゅう)で燃焼(ねんしょう)させて二(に)酸化(さんか)硫黄(いおう)を生成(せいせい)する反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Dẫn khí ozon O3 vào dung dịch chứa KI thu được đơn chất I2. Nhiệt phân KClO3 sinh ra khí O2.

オゾンO3ガスをKI水溶(すいよう)液(えき)に通(とお)してヨウ素(ようそ)単体(たんたい)I2を得(え)た。また、KClO3を熱(ねつ)分解(ぶんかい)してO2ガスを発生(はっせい)させた。

  1. Viết phương trình ozon tác dụng với dung dịch KI là 2KI + O3 + H2O -> I2 + 2KOH + O2.オゾンとKI水溶(すいよう)液(えき)の反応(はんのう)式(しき) 2KI + O3 + H2O -> I2 + 2KOH + O2 を記述(きじゅつ)します。
  2. Viết phương trình nhiệt phân KClO3 tạo O2 là 2KClO3 -> 2KCl + 3O2.KClO3の熱(ねつ)分解(ぶんかい)反応(はんのう)式(しき) 2KClO3 -> 2KCl + 3O2 を記述(きじゅつ)します。
Hiện tượng khẳng định tính oxy hóa mạnh của O3 và khả năng sinh O2 của KClO3.この現象(げんしょう)はO3の強(つよ)い酸化(さんか)力(りょく)とKClO3の酸素(さんそ)発生(はっせい)能(のう)を証明(しょうめい)しています。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phương pháp nào dùng để tạo ra ozon từ khí oxi trong phòng thí nghiệm?実験(じっけん)室(しつ)で酸素(さんそ)ガスからオゾンを生成(せいせい)する方法(ほうほう)はどれですか。

2. Phản ứng nào thể hiện tính oxy hóa của ozon đối với dung dịch KI?KI水溶(すいよう)液(えき)に対(たい)するオゾンの酸化(さんか)力(りょく)を示(しめ)す反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

3. Sản phẩm của phản ứng đốt cháy lưu huỳnh trong oxi là gì?硫黄(いおう)を酸素(さんそ)中(ちゅう)で燃焼(ねんしょう)させたときの生成(せいせい)物(ぶつ)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt các thù hình của oxi và các phương pháp điều chế oxi, ozon.酸素(さんそ)の同素(どうそ)体(たい)を区別(くべつ)し、酸素(さんそ)およびオゾンの製法(せいほう)を理解(りかい)する。
  2. Hiểu tính oxy hóa mạnh của ozon trong phản ứng với dung dịch KI.KI水溶(すいよう)液(えき)との反応(はんのう)におけるオゾンの強(つよ)い酸化(さんか)力(りょく)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Cấu trúc liên kết và sự tạo thành ozon結合(けつごう)構造(こうぞう)とオゾンの生成(せいせい)

Oxi O2 là khí không màu không mùi, nhưng khi cung cấp năng lượng bằng phóng điện không tiếng sẽ chuyển thành ozon O3 có tính oxy hóa cực mạnh.

酸素(さんそ)O2は無色(むしょく)無臭(むしゅう)の気体(きたい)ですが、無声(むせい)放電(ほうでん)でエネルギーを加(くわ)えると強力(きょうりょく)な酸化(さんか)力(りょく)を持(も)つオゾンO3に変化(へんか)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng O2 và O3 là hai nguyên tố hóa học khác nhau.O2とO3が異(こと)なる化学(かがく)元素(げんそ)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)O2 và O3 là các dạng thù hình của cùng một nguyên tố oxi.O2とO3は同一(どういつ)の酸素(さんそ)元素(げんそ)からなる同素(どうそ)体(たい)です。

Nghĩ rằng O2 có thể oxy hóa KI tạo ra I2 ở điều kiện thường.O2が常温(じょうおん)でKIを酸化(さんか)してI2を生成(せいせい)できると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chỉ có O3 mới có tính oxy hóa đủ mạnh để giải phóng I2 từ dung dịch KI ở điều kiện thường.常温(じょうおん)のKI水溶(すいよう)液(えき)からI2を遊離(ゆうり)できるのは強(きょう)酸化(さんか)力(りょく)を持(も)つO3のみです。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi.酸素(さんそ)とオゾンは酸素(さんそ)元素(げんそ)の同素(どうそ)体(たい)です。
  • Ozon được điều chế bằng phóng điện không tiếng và làm giải phóng I2 từ dung dịch KI.オゾンは無声(むせい)放電(ほうでん)で生成(せいせい)し、KI水溶(すいよう)液(えき)からI2を遊離(ゆうり)させます。
  • Đốt cháy S trong oxi tạo ra SO2.硫黄(いおう)を酸素(さんそ)中(ちゅう)で燃焼(ねんしょう)させるとSO2が生成(せいせい)します。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Các nguyên tố nhóm oxi tồn tại dưới dạng nhiều thù hình với tính chất hóa học phong phú. Phương pháp chưng phân đoạn không khí và phóng điện không tiếng tạo ra các dạng đơn chất oxi và ozon.

酸素(さんそ)族(ぞく)元素(げんそ)は多様(たよう)な同素(どうそ)体(たい)として存在(そんざい)し、豊富(ほうふ)な化学(かがく)的(てき)特性(とくせい)を持(も)ちます。空気(くうき)の分留(ぶんりゅう)や無声(むせい)放電(ほうでん)により、酸素(さんそ)やオゾンの単体(たんたい)が製造(せいぞう)されます。

16族(ぞく)元素(げんそ)とその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)1部(ぶ)
酸素族元素分留無声放電同素体